Gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư văn phòng phẩm năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 15:54:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,745,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.442.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý điều hành hoàn thành toàn bộ các công việc ít nhất 01 (một) hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư văn phòng phẩm năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên Mua sắm vật tư văn phòng phẩm năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa nhập vào bệnh viện phải được xuất hóa đơn theo đúng quy định |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên, số 184 Trần Quý Cáp, Tp.BMT. Số điện thoại: 0262.3942266; 0263.797.888; Fax: 0262.3942266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 68 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3843770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư, số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại/ Fax: 0262 3851462 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư, số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại/ Fax: 0262 3851462 |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm gỡ ghim | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Kìm gỡ ghim | 80 | Cái | // | ||
| 3 | Bấm lỗ | 40 | Cái | // | ||
| 4 | Bấm máy (loại bấm lớn) | 15 | Cái | // | ||
| 5 | Băng keo dán gáy xanh 3cm | 120 | Cuộn | // | ||
| 6 | Băng keo dán gáy xanh 5cm | 280 | Cuộn | // | ||
| 7 | Băng keo giấy 1,2 cm | 20 | Cuộn | // | ||
| 8 | Băng keo giấy 2,4 cm | 30 | Cuộn | // | ||
| 9 | Băng keo giấy 5cm | 30 | Cuộn | // | ||
| 10 | Băng keo hai mặt 2,4 cm | 220 | Cuộn | // | ||
| 11 | Băng keo hai mặt 5cm | 300 | Cuộn | // | ||
| 12 | Băng keo trong 2 cm | 50 | Cuộn | // | ||
| 13 | Băng keo trong 5 cm | 510 | Cuộn | // | ||
| 14 | Bìa A4 màu hồng | 40 | Ram | // | ||
| 15 | Bìa A4 màu xanh lá | 40 | Ram | // | ||
| 16 | Bìa A4 màu xanh dương | 40 | Ram | // | ||
| 17 | Bìa A4 màu trắng | 40 | Ram | // | ||
| 18 | Bìa A4 màu vàng | 40 | Ram | // | ||
| 19 | Bìa bóng kính | 150 | Xấp | // | ||
| 20 | Bìa lá dày | 200 | Xấp | // | ||
| 21 | Bìa ép Plastic khổ A4 | 5 | Xấp | // | ||
| 22 | Bìa ép Plastic khổ A3 | 5 | Xấp | // | ||
| 23 | Bìa Accord nhựa | 350 | Cái | // | ||
| 24 | Bút bi xanh có đế | 1.700 | Bộ | // | ||
| 25 | Bút bi đen ngòi 0,5 | 300 | Cây | // | ||
| 26 | Bút bi đỏ ngòi 0,5 | 1.500 | Cây | // | ||
| 27 | Bút bi xanh ngòi 0,5 | 15.000 | Cây | // | ||
| 28 | Ruột bút chì kim | 10 | Hộp | // | ||
| 29 | Bút chì kim | 20 | Cây | // | ||
| 30 | Bút chì 5B | 50 | Cây | // | ||
| 31 | Gọt bút chì | 50 | Cái | // | ||
| 32 | Bút dạ màu vàng | 80 | Cây | // | ||
| 33 | Bút dạ màu xanh nõn chuối | 80 | Cây | // | ||
| 34 | Bút lông đỏ viết bảng | 20 | Cây | // | ||
| 35 | Bút lông xanh viết bảng | 1.100 | Cây | // | ||
| 36 | Bút lông dầu đỏ | 400 | Cây | // | ||
| 37 | Bút lông dầu xanh | 450 | Cây | // | ||
| 38 | Bút bi viết (Bút ký Uni) | 100 | Cây | // | ||
| 39 | Bút lông kim viết CD, 02 ngòi | 3.300 | Cây | // | ||
| 40 | Bút xóa dán | 450 | Cây | // | ||
| 41 | Bút xóa nước | 50 | Cây | // | ||
| 42 | Cặp 3 dây láng 7 cm | 500 | Cái | // | ||
| 43 | Cặp 3 dây láng 10 cm | 500 | Cái | // | ||
| 44 | Cặp trình ký đôi | 250 | Cái | // | ||
| 45 | Còng nhẫn A4 | 50 | Cái | // | ||
| 46 | Kẹp còng 5cm | 120 | Cái | // | ||
| 47 | Kẹp còng 7cm | 222 | Cái | // | ||
| 48 | Kẹp hồ sơ | 144 | Cái | // | ||
| 49 | Kẹp giấy 15 mm | 150 | Hộp | // | ||
| 50 | Kẹp giấy 19 mm | 150 | Hộp | // | ||
| 51 | Kẹp giấy 25 mm | 150 | Hộp | // | ||
| 52 | Kẹp giấy 32 mm | 150 | Hộp | // | ||
| 53 | Kẹp giấy 51 mm | 150 | Hộp | // | ||
| 54 | Giấy A3 | 200 | Ram | // | ||
| 55 | Giấy A4 màu xanh dương dày | 150 | Ram | // | ||
| 56 | Giấy A4 màu xanh dương mỏng | 60 | Ram | // | ||
| 57 | Giấy A4 màu xanh lá dày | 60 | Ram | // | ||
| 58 | Giấy A4 màu xanh lá mỏng | 60 | Ram | // | ||
| 59 | Giấy A4 thơm màu xanh mỏng | 50 | Ram | // | ||
| 60 | Giấy A4 màu vàng dày | 60 | Ram | // | ||
| 61 | Giấy A4 màu vàng mỏng | 60 | Ram | // | ||
| 62 | Giấy A4 thơm màu vàng mỏng | 50 | Ram | // | ||
| 63 | Giấy A4 màu hồng mỏng | 60 | Ram | // | ||
| 64 | Giấy A4 thơm màu hồng dày | 50 | Ram | // | ||
| 65 | Giấy trắng A4 | 8.000 | Ram | // | ||
| 66 | Giấy trắng A4 dày | 600 | Ram | // | ||
| 67 | Giấy trắng A5 | 5.500 | Ram | // | ||
| 68 | Giấy dán nhiều màu | 350 | Xấp | // | ||
| 69 | Giấy dán vàng, kích thước 3x3 | 200 | Xấp | // | ||
| 70 | Giấy dán vàng, kích thước 3x4 | 100 | Xấp | // | ||
| 71 | Giấy dán vàng, kích thước 3x5 | 100 | Xấp | // | ||
| 72 | Tem Dán (10x18)cm | 100 | Xấp | // | ||
| 73 | Tem Dán (19 x 36)cm | 100 | Xấp | // | ||
| 74 | Kim bấm 10 | 6.000 | Hộp | // | ||
| 75 | Kim bấm 03 | 150 | Hộp | // | ||
| 76 | Kim bấm 23/10 | 150 | Hộp | // | ||
| 77 | Kéo nhựa nhỏ 15cm | 150 | Cái | // | ||
| 78 | Kéo nhựa lớn 20cm | 170 | Cái | // | ||
| 79 | Hộp đựng ghim có nam châm lớn | 50 | Cái | // | ||
| 80 | Khay để bút vân gỗ | 20 | Cái | // | ||
| 81 | Khung giấy khen | 300 | Cái | // | ||
| 82 | Kim kẹp giấy (100 cái/hộp) | 1.200 | Hộp | // | ||
| 83 | Bì thư có keo | 80 | Xấp | // | ||
| 84 | Phong bao lì xì loại lớn | 500 | Cái | // | ||
| 85 | Phong bì in thông tin bệnh viện cỡ nhỏ | 1.000 | Cái | // | ||
| 86 | Phong bì in thông tin bệnh viện cỡ A5 | 700 | Cái | // | ||
| 87 | Phong bì in thông tin bệnh viện cỡ A4 | 300 | Cái | // | ||
| 88 | Phong bì in thông tin hỗ trợ bệnh nhân | 400 | Cái | // | ||
| 89 | Ráp nhỏ số 10 | 250 | Cái | // | ||
| 90 | Ráp trung xoay | 20 | Cái | // | ||
| 91 | Túi nhựa đục lỗ | 350 | Túi | // | ||
| 92 | Túi nhựa hồ sơ có nút (Bìa nút) | 3.000 | Túi | // | ||
| 93 | Túi đựng hồ sơ cán bộ nhân viên | 300 | Túi | // | ||
| 94 | Sáp đếm tiền | 350 | Hộp | // | ||
| 95 | Sổ họp Hội nghị | 100 | Quyển | // | ||
| 96 | Sổ tay lớn | 100 | Quyển | // | ||
| 97 | Sổ tay nhỏ | 100 | Quyển | // | ||
| 98 | Tẩy bút chì | 100 | Cái | // | ||
| 99 | Lưỡi dao rọc giấy | 50 | hộp | // | ||
| 100 | Dao rọc giấy lớn | 40 | Cái | // | ||
| 101 | Dấu dập số nhảy | 10 | Cái | // | ||
| 102 | Dây ni lon | 30 | Cuộn | // | ||
| 103 | Dây thun vòng lớn | 200 | Kg | // | ||
| 104 | Hồ dán | 25.000 | Lọ | // | ||
| 105 | Máy tính | 45 | Cái | // | ||
| 106 | Mực dấu màu đỏ | 150 | Lọ | // | ||
| 107 | Mực dấu màu xanh | 380 | Lọ | // | ||
| 108 | Giỏ xéo nhựa hồ sơ | 240 | Cái | // | ||
| 109 | Thước nhựa 50cm | 130 | Cái | // | ||
| 110 | Vở học sinh 100 trang | 300 | Quyển | // | ||
| 111 | Vở học sinh 200 trang | 300 | Quyển | // | ||
| 112 | Pin vuông | 75 | Hộp | // | ||
| 113 | Pin trung | 750 | Vỉ | // | ||
| 114 | Pin tiểu | 250 | Vỉ | // | ||
| 115 | Pin đũa | 300 | Vỉ | // | ||
| 116 | Pin tiểu 12Vol | 200 | Vỉ | // | ||
| 117 | Pin dẹt tròn | 260 | Vỉ | // | ||
| 118 | Giấy In Barcode | 1.500 | Cuộn | // | ||
| 119 | Giấy In số thứ tự (Giấy Bill) | 2.000 | Cuộn | // | ||
| 120 | Giấy Bạc | 200 | Cuộn | // | ||
| 121 | Giấy Lau (không bụi) | 300 | Cuộn | // | ||
| 122 | Giấy decal màu | 150 | Xấp | // | ||
| 123 | Giấy lau miệng bệnh nhân | 500 | Xấp | // | ||
| 124 | Ly giấy uống 1 lần | 340 | Túi | // | ||
| 125 | Giấy than | 90 | Hộp | // |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.442.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý điều hành hoàn thành toàn bộ các công việc ít nhất 01 (một) hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 2 |
| 2 | Nhân viên giao hàng | 2 | Lao động phổ thông trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi