Gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113648-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư văn phòng phẩm năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20211064810
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 15:54:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,745,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.442.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý điều hành hoàn thành toàn bộ các công việc ít nhất 01 (một) hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên giao hàng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư văn phòng phẩm năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên
Mua sắm vật tư văn phòng phẩm năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên, số 184 Trần Quý Cáp, Tp.BMT. Số điện thoại: 0262.3942266; 0263.797.888; Fax: 0262.3942266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thành An. Địa chỉ: 28 Nguyễn Nhạc, P.Tân Lợi, Tp.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên , địa chỉ: Số 184 Trần Quý Cáp, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên, số 184 Trần Quý Cáp, Tp.BMT. Số điện thoại: 0262.3942266; 0263.797.888; Fax: 0262.3942266


E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa nhập vào bệnh viện phải được xuất hóa đơn theo đúng quy định
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên, số 184 Trần Quý Cáp, Tp.BMT. Số điện thoại: 0262.3942266; 0263.797.888; Fax: 0262.3942266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 68 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3843770
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư, số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại/ Fax: 0262 3851462
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư, số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại/ Fax: 0262 3851462
E-CDNT 34

0

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bấm gỡ ghim50CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Kìm gỡ ghim80Cái//
3Bấm lỗ40Cái//
4Bấm máy (loại bấm lớn)15Cái//
5Băng keo dán gáy xanh 3cm120Cuộn//
6Băng keo dán gáy xanh 5cm280Cuộn//
7Băng keo giấy 1,2 cm20Cuộn//
8Băng keo giấy 2,4 cm30Cuộn//
9Băng keo giấy 5cm30Cuộn//
10Băng keo hai mặt 2,4 cm220Cuộn//
11Băng keo hai mặt 5cm300Cuộn//
12Băng keo trong 2 cm50Cuộn//
13Băng keo trong 5 cm510Cuộn//
14Bìa A4 màu hồng40Ram//
15Bìa A4 màu xanh lá40Ram//
16Bìa A4 màu xanh dương40Ram//
17Bìa A4 màu trắng40Ram//
18Bìa A4 màu vàng40Ram//
19Bìa bóng kính150Xấp//
20Bìa lá dày200Xấp//
21Bìa ép Plastic khổ A45Xấp//
22Bìa ép Plastic khổ A35Xấp//
23Bìa Accord nhựa350Cái//
24Bút bi xanh có đế1.700Bộ//
25Bút bi đen ngòi 0,5300Cây//
26Bút bi đỏ ngòi 0,51.500Cây//
27Bút bi xanh ngòi 0,515.000Cây//
28Ruột bút chì kim10Hộp//
29Bút chì kim20Cây//
30Bút chì 5B50Cây//
31Gọt bút chì50Cái//
32Bút dạ màu vàng80Cây//
33Bút dạ màu xanh nõn chuối80Cây//
34Bút lông đỏ viết bảng20Cây//
35Bút lông xanh viết bảng1.100Cây//
36Bút lông dầu đỏ400Cây//
37Bút lông dầu xanh450Cây//
38Bút bi viết (Bút ký Uni)100Cây//
39Bút lông kim viết CD, 02 ngòi3.300Cây//
40Bút xóa dán450Cây//
41Bút xóa nước50Cây//
42Cặp 3 dây láng 7 cm500Cái//
43Cặp 3 dây láng 10 cm500Cái//
44Cặp trình ký đôi250Cái//
45Còng nhẫn A450Cái//
46Kẹp còng 5cm120Cái//
47Kẹp còng 7cm222Cái//
48Kẹp hồ sơ144Cái//
49Kẹp giấy 15 mm150Hộp//
50Kẹp giấy 19 mm150Hộp//
51Kẹp giấy 25 mm150Hộp//
52Kẹp giấy 32 mm150Hộp//
53Kẹp giấy 51 mm150Hộp//
54Giấy A3200Ram//
55Giấy A4 màu xanh dương dày150Ram//
56Giấy A4 màu xanh dương mỏng60Ram//
57Giấy A4 màu xanh lá dày60Ram//
58Giấy A4 màu xanh lá mỏng60Ram//
59Giấy A4 thơm màu xanh mỏng50Ram//
60Giấy A4 màu vàng dày60Ram//
61Giấy A4 màu vàng mỏng60Ram//
62Giấy A4 thơm màu vàng mỏng50Ram//
63Giấy A4 màu hồng mỏng60Ram//
64Giấy A4 thơm màu hồng dày50Ram//
65Giấy trắng A48.000Ram//
66Giấy trắng A4 dày600Ram//
67Giấy trắng A55.500Ram//
68Giấy dán nhiều màu350Xấp//
69Giấy dán vàng, kích thước 3x3200Xấp//
70Giấy dán vàng, kích thước 3x4100Xấp//
71Giấy dán vàng, kích thước 3x5100Xấp//
72Tem Dán (10x18)cm100Xấp//
73Tem Dán (19 x 36)cm100Xấp//
74Kim bấm 106.000Hộp//
75Kim bấm 03150Hộp//
76Kim bấm 23/10150Hộp//
77Kéo nhựa nhỏ 15cm150Cái//
78Kéo nhựa lớn 20cm170Cái//
79Hộp đựng ghim có nam châm lớn50Cái//
80Khay để bút vân gỗ20Cái//
81Khung giấy khen300Cái//
82Kim kẹp giấy (100 cái/hộp)1.200Hộp//
83Bì thư có keo80Xấp//
84Phong bao lì xì loại lớn500Cái//
85Phong bì in thông tin bệnh viện cỡ nhỏ1.000Cái//
86Phong bì in thông tin bệnh viện cỡ A5700Cái//
87Phong bì in thông tin bệnh viện cỡ A4300Cái//
88Phong bì in thông tin hỗ trợ bệnh nhân400Cái//
89Ráp nhỏ số 10250Cái//
90Ráp trung xoay20Cái//
91Túi nhựa đục lỗ350Túi//
92Túi nhựa hồ sơ có nút (Bìa nút)3.000Túi//
93Túi đựng hồ sơ cán bộ nhân viên300Túi//
94Sáp đếm tiền350Hộp//
95Sổ họp Hội nghị100Quyển//
96Sổ tay lớn100Quyển//
97Sổ tay nhỏ100Quyển//
98Tẩy bút chì100Cái//
99Lưỡi dao rọc giấy50hộp//
100Dao rọc giấy lớn40Cái//
101Dấu dập số nhảy10Cái//
102Dây ni lon30Cuộn//
103Dây thun vòng lớn200Kg//
104Hồ dán25.000Lọ//
105Máy tính45Cái//
106Mực dấu màu đỏ150Lọ//
107Mực dấu màu xanh380Lọ//
108Giỏ xéo nhựa hồ sơ240Cái//
109Thước nhựa 50cm130Cái//
110Vở học sinh 100 trang300Quyển//
111Vở học sinh 200 trang300Quyển//
112Pin vuông75Hộp//
113Pin trung750Vỉ//
114Pin tiểu250Vỉ//
115Pin đũa300Vỉ//
116Pin tiểu 12Vol200Vỉ//
117Pin dẹt tròn260Vỉ//
118Giấy In Barcode1.500Cuộn//
119Giấy In số thứ tự (Giấy Bill)2.000Cuộn//
120Giấy Bạc200Cuộn//
121Giấy Lau (không bụi)300Cuộn//
122Giấy decal màu150Xấp//
123Giấy lau miệng bệnh nhân500Xấp//
124Ly giấy uống 1 lần340Túi//
125Giấy than90Hộp//
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.442.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý điều hành 1 Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý điều hành hoàn thành toàn bộ các công việc ít nhất 01 (một) hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét52
2 Nhân viên giao hàng 2 Lao động phổ thông trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->