Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 15:53:00 đến ngày 2021-11-16 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,262,135,044 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 20 nhân sự |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại gàu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải BEN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại từ 200 -1200Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 pha 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Trấn Phú thành trung tâm Văn Hóa HTCĐ xã Suối Rao 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 10/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 14,458 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 468,981 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung sắt song sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 162,726 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 9,528 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 2,385 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 725,374 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 153,305 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 175,63 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 2,385 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 11,926 | 100m3/km |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ thiết kế | 4,77 | 100m3/km |
| 14 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cây |
| 15 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | gốc cây |
| B | KHỐI NHÀ B (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ tường, bục giảng, bồn hoa, bậc cấp xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 8,686 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,044 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 283,86 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can, tay vịn cầu thang, xà gồ cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,495 | tấn |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 15,407 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 387,585 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 161,161 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 273,646 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 175,09 | m2 |
| 10 | Vệ sinh sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 28,92 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 72,69 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 189,88 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 149,89 | m2 |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,77 | 100m3/km |
| 16 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,308 | 100m3/km |
| 17 | Đào móng bậc tam cấp, hộp gain, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,318 | m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,593 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,471 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hộp gain | Theo bản vẽ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép hộp gen đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hộp gen đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,456 | m3 |
| 23 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 242,4 | md |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,411 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 58,176 | m2 |
| 26 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 2,02 | 100m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h | Theo bản vẽ thiết kế | 7,517 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,646 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 4,426 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,34 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 49,17 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột ngoài chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,32 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 293,986 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 436,755 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 209,41 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo bản vẽ thiết kế | 161,161 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 503,396 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 597,916 | m2 |
| 39 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 28,92 | m2 |
| 40 | Thi cộng trần thạch cao khung nổi 60x60cm chống ẩm | Theo bản vẽ thiết kế | 149,89 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 287,42 | m2 |
| 42 | Ốp gạch granite 120x600mm vào chân tường | Theo bản vẽ thiết kế | 17,46 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch inax vào trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 112,56 | m2 |
| 44 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính 5 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính 8 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 63,12 | m2 |
| 47 | Cung cấp khung bảo vệ khung inox 20x25, song inox D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 54,544 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 54,544 | m2 |
| 49 | CC phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 50 | CC phụ kiện cửa sổ trượt | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt khoá cửa tay gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 52 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, ngạch cửa, cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 40,573 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá bóc đen 10x20 vào chân tường, tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 10,155 | m2 |
| 54 | Cung cấp lan can, cầu thang inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,39 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp dựng tay vị Inox 304 D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | m |
| 56 | Lắp dựng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 25,94 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4,998 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt quạt đảo trần 50W+Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn led áp trần 20W | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt mặt che các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 65 | Cung cấp domino | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 69 | Ống cứng PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 70 | Lắp đặt MCB 50A 1 pha 2 cực 10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện, KT: 300x300x150x1,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 73 | Băng keo | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cuộn |
| 74 | Phụ kiện điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 75 | Lắp đặt tủ RACK 6U | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt SWITCH ADSL 16 cổng J45 10/100Mpbs | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet+đế âm +mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Kéo rải cáp mạng UTP CAT 6E | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 80 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 81 | Phụ kiện thông tin liên lạc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co 45 uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 90 uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| C | KHỐI NHÀ A (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,515 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 63,049 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 9,984 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 142,629 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,925 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,397 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,731 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cổ cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,747 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 (bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông) | Theo bản vẽ thiết kế | 39,685 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,447 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,007 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 2,55 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 21,01 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm lót móng bó nền, lót đà kiềng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 6,5 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 92,857 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,761 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng bó nền | Theo bản vẽ thiết kế | 7,003 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,557 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 2,552 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,518 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 (bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông) | Theo bản vẽ thiết kế | 24,628 | m3 |
| 23 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 1,456 | 100m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm lót nền, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 28,656 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 409,371 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,61 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 5,018 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cột trệt | Theo bản vẽ thiết kế | 1,436 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột trệt tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,686 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ dầm, giằng lầu 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,655 | 100m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ sàn mái lầu 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,201 | 100m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm lầu 1 đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,554 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm lầu 1 đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 4,74 | tấn |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 4,014 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn lầu 1 đường kính > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm, sàn lầu 1 đá 1x2, vữa mác 250 (bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông) | Theo bản vẽ thiết kế | 56,246 | m3 |
| 37 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cột tầng 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,483 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,086 | m3 |
| 39 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,48 | 100m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,442 | 100m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm mái 1 đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,39 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm mái 1 đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 2,948 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái 1, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 2,183 | tấn |
| 44 | Bê tông dầm, sàn mái 1 đá 1x2, vữa mác 250 (bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông) | Theo bản vẽ thiết kế | 34,767 | m3 |
| 45 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cột mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột tầng mái tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,209 | m3 |
| 47 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ dầm mái 2+3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,452 | 100m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ sàn mái 2 + 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,821 | 100m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm mái 2+3 đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,325 | tấn |
| 50 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm mái 2+3 đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 2,47 | tấn |
| 51 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái 2+3 đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 3,68 | tấn |
| 52 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái 2 đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 53 | Bê tông dầm, sàn mái 2+3 đá 1x2, vữa mác 250 (bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông) | Theo bản vẽ thiết kế | 39,255 | m3 |
| 54 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,623 | 100m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 56 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,371 | m3 |
| 58 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế | 2,343 | 100m2 |
| 59 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 60 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,229 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 16,79 | m3 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,433 | tấn |
| 63 | Cung cấp bulong M20 (M6.6) | Theo bản vẽ thiết kế | 136 | cái |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,433 | tấn |
| 65 | Cung cấp xà gồ STK - C50x125x20x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 573,618 | m |
| 66 | Cung cấp STK 60x120x4.0 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,498 | m |
| 67 | Cung cấp thép hộp STK 30x60x1.8 khoảng cách 400 sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế | 113 | m |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3,087 | tấn |
| 69 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 5,093 | 100m2 |
| 70 | Lợp mái bằng tấm virgin 2 lớp bạc cách nhiệt (bao gồm nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 289 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 53,479 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 36,037 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 10,243 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 31,16 | m3 |
| 75 | Công tác ốp gạch inax vào trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 536,7 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá bóc đen 10x20 vào chân tường | Theo bản vẽ thiết kế | 16,345 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 566,75 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lanh tô, cầu thang, dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 311,7 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 574,603 | m2 |
| 80 | Trát dạ cửa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 95,26 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 626,52 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 746,4 | m2 |
| 83 | Lát nền ram dốc bằng gạch terazzo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,744 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 246,3 | m |
| 85 | Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 292,3 | m2 |
| 86 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 292,3 | m2 |
| 87 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60cm khung nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 221,94 | m2 |
| 88 | Biểu tượng vòng tròn Olympic alu theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Cung cấp lắp đặt biểu tường các môn thể thao alu | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 90 | Ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 120x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 33,564 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch granit nhám 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 629,57 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch granit nhám 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,57 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 75,78 | m2 |
| 94 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm khung nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 24,57 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 566,75 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 574,603 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 1.779,88 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.354,483 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 566,75 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10,243 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,219 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,439 | 100m2 |
| 103 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 45,27 | m2 |
| 104 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 71,85 | m2 |
| 105 | Cung cấp lắp đặt khung sắt đỡ mặt đá Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 106 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 3,16 | m2 |
| 107 | Cung cấp lan can inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 126,429 | m2 |
| 108 | Cung cấp lắp dựng tay vị Inox 304 D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 55,2 | m |
| 109 | Lắp dựng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 134,709 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt thang Inox thăm mái | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 111 | Cung cấp lắp đặt chữ Inox vàng cao 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | chữ |
| 112 | Cung cấp lắp đặt chữ Inox vàng cao 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | chữ |
| 113 | Lam nhôm che nắng (chi tiết theo thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 61,093 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 61,093 | m2 |
| 115 | Vách kính khung nhôm Xingfa, kính 5 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 110,88 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách kính | Theo bản vẽ thiết kế | 110,88 | m2 |
| 117 | Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính 8 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 96,52 | m2 |
| 118 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính 5 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 91,69 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 188,21 | m2 |
| 120 | Vách ngăn vệ sinh bằng Compact khung trụ Inox (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 24,02 | m2 |
| 121 | Lắp dựng vách compact | Theo bản vẽ thiết kế | 24,02 | m2 |
| 122 | Khung bảo vệ khung inox hộp 20x25, song D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 130,075 | m2 |
| 123 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 130,075 | m2 |
| 124 | CC phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 125 | CC phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 126 | CC phụ kiện cửa sổ trượt | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt khoá cửa tay gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | Bộ |
| D | KHỐI NHÀ A (XÂY MỚI) - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng BTH chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đào móng BTH bằng thủ công, đất cấp II (10% đào tay) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,643 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,171 | m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác 200 (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ đáy BTH | Theo bản vẽ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất tấm đan BTH đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,411 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan BTH | Theo bản vẽ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan BTH | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18 dày 200 vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,251 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 100 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,313 | m3 |
| 12 | Trát tường chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,04 | m2 |
| 13 | Láng đáy BTH có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,53 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước thành đáy BTH | Theo bản vẽ thiết kế | 13,92 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | tấm |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống PVC đk=21x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC đk=27x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC đk=34x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,79 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC đk=60x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC đk=90x3,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC đk=114x3,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm vòi và phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van khoá D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khoá D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gốc đơn D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống cong bể tự hoại | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt miệng thông tắc d114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt colie D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt colie D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt ống D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt ống D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt ống D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khoá D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Dây cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 46 | Ống thải chữ P | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt gía treo khăn | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt một khối | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt chóp thông hơi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa D27-21 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa D34-21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê giảm nhựa D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê giảm nhựa D114x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 74 | Giá đỡ bồn nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt máy bơm nước nước (nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 76 | Phụ kiện nước các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 77 | Lắp đặt quạt trần 80W+Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt đảo trần 50W+Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường 50W+Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led áp trần 20W | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn led áp tường 20W | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | hộp |
| 88 | Lắp đặt mặt che các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 105 | cái |
| 89 | Cung cấp domino | Theo bản vẽ thiết kế | 210 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 580 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 630 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.350 | m |
| 96 | Ống cứng luồn dây điện PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 97 | Ống cứng luồn dây điện PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 810 | m |
| 98 | Băng keo điện | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cuộn |
| 99 | Lắp đặt MCCB 150A 1 pha 3 cực 25kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCCB 125A 1 pha 3 cực 25kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 50A 1 pha 2 cực 10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB-1P-20A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB-1P-16A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB1P-10A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện điều 400x300x200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt máy lạnh 2,0HP (nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | máy |
| 109 | Phụ kiện điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 110 | Lắp đặt tủ RACK 6U | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt SWITCH ADSL 16 cổng J45 10/100Mpbs | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet+đế âm +mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 113 | Kéo rải cáp mạng UTP CAT 6E | Theo bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 114 | Ống cứng luồn dây điện PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 115 | Ống cứng luồn dây điện PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 117 | Phụ kiện Internet | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt hộp IDF 10 đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 (đế âm + mặt nạ) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 120 | Kéo rải cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0,5mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 121 | Phụ kiện thông tin LL | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,686 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 17,143 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 4,196 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 59,943 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,429 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,377 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,834 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 1,584 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,891 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 11,236 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm đà kiềng đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 5,361 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 76,586 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,671 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,553 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,153 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,046 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép V63x63x5 ray cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt thép V63x63x5 ray cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 21 | CCLĐ bánh xe thép D80 cổng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,264 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 24,723 | m3 |
| 25 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 9,456 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 643,239 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, đà kiềng, giằng chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 355,313 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 80,6 | m |
| 29 | Khắc chìm laze bảng tên trên đá granite | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt ống STK D21x1.9 cắm cờ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 19,92 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 643,239 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 355,313 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 998,552 | m2 |
| 36 | Cổng inox (chi tiết theo thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 16,35 | m2 |
| 37 | Hàng rào song sắt thoáng D16 (chi tiết theo thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 48,737 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa inox | Theo bản vẽ thiết kế | 16,35 | m2 |
| 39 | Lắp dựng song sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 48,737 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 48,737 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,195 | m3 |
| 3 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,702 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,029 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cổ cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,696 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 13,479 | m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 5,092 | m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 1,688 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,114 | m2 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,206 | m3 |
| 22 | Lát nền gạch terazzo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,12 | m2 |
| 23 | Bu lông neo M24-L650 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 24 | Cung cấp sắt ống STK D114x2.0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 21,6 | m |
| 25 | Cung cấp sắt ống STK D60x2.0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 26 | Cung cấp sắt bản mã | Theo bản vẽ thiết kế | 33,46 | kg |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 28 | Cung cấp xà gồ C125x50x15x1,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | m |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 100,64 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,888 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m-36W | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 38 | Băng keo điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Phụ kiện các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| G | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nút báo khẩn Demco | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt còi báo tự động 24V | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Trung tâm báo cháy 3 kênh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy Cu/Fr 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây PVC D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt điện trở nối đất | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ sạc-ắc quy dự phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| H | SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,187 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất san lấp chọn lọc | Theo bản vẽ thiết kế | 25,357 | m3 |
| 3 | Rãi lớp đá 0x4 dày 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,8 | 100m2 |
| 4 | Rãi lớp đá mi dày 5 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | m3 |
| 5 | Lu lèn lớp đá mi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 6 | CC và lắp dựng mặt cỏ nhân tạo và rãi hạt cao su 6kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 580 | m2 |
| 7 | Thi công hoàn thiện mặt cỏ (Bao gồm keo dán, nhân công hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 580 | m2 |
| 8 | Trãi lớp cát sân bóng đá | Theo bản vẽ thiết kế | 14,5 | m3 |
| 9 | CC và lắp dựng lưới rào bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 793,84 | m2 |
| 10 | CC và lắp đặt cáp căng lưới D6 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 396,92 | m |
| 11 | CC và lắp đặt tăng đơ 12mm, ốc siết cáp D6 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 12 | CC và lắp đặt cửa vào sân (1x2m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Đào móng bó vỉa quanh sân | Theo bản vẽ thiết kế | 20,64 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm lót bó vỉa loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 2,778 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 39,686 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,352 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,645 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,45 | m3 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt khung thành sân 5 người | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt lưới gôn khung thành sân 5 người | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Tạo các đường giới hạn sân bóng đá | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | sân |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 32,62 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 466 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,942 | tấn |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác 250 (BT thương phẩm đổ bằng máy bơm) | Theo bản vẽ thiết kế | 46,6 | m3 |
| 27 | Sơn nền sân 6 lớp sơn Decoturf trên nền bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 466 | m2 |
| 28 | Tạo các đường giới hạn sân bóng chuyền | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | sân |
| 29 | Tạo các đường giới hạn sân bóng rổ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | sân |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 39,48 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 564 | m2 |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác 250 (XS bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 13,312 | m3 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 1,613 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,043 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,346 | 100m2 |
| 37 | Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa M200 (XS bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 38 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa M75 tạo dốc | Theo bản vẽ thiết kế | 1.101 | m2 |
| 39 | Lát nền bằng gạch terazzo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.505 | m2 |
| I | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế | 342 | m |
| 6 | Kéo rải cáp đồng trần M25 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16-2400 + Kẹp đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cọc |
| 8 | Phụ kiện điện tổng thể các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 9 | Lắp dựng cột đèn nhúng kẽm cao 8m D158-78mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn thép chữ T mạ kẽm (cần đơn) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cần đèn |
| 11 | Lắp cần đèn thép chữ T mạ kẽm (cần đôi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 12 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 2Pha 60A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 300x200x200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài trời công suất 200W | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 16 | Phụ kiện điện chiếu sáng các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt domino | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu cốt đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt óc xiết cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện thoại 5 đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế | 116 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện KT (TĐ-TTLL) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | Phụ kiện điện thông tin liên lạc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét Nimbus 60 đường kính bảo vệ Rp=64m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Thiết bị đếm sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất KT 200x200x100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 30 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Bao |
| 31 | Hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Mối |
| 32 | Lắp dựng cột gắn kim thu sét bằng thép tráng kẽm D60x3,2mm, dài 3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 33 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 35 | Cáp lụa neo trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16-2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cọc |
| 37 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Phụ kiện chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng đk 42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van phao cơ đk 42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê HPDE - D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co HPDE - D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Lơi HPDE - D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm, DN50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều DN50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Crepin DN50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 50 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,56 | 100m3 |
| 51 | Đào móng trụ đèn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 55 | Bê tông móng đá 1x2, vữa mác 200 (XS bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,904 | m3 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt khung bulong M24x750x4 (gồm bulong, thép hàn liên kết…) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt bản mã chân trụ điện dày 10mm khoan lỗ để gắn bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 59 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,325 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 1,296 | 100m3 |
| 61 | Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 62 | Lát gạch không nung làm dấu 4x8x18 | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | m2 |
| 63 | Đào đất đặt ống cấp nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát ống cấp nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 66 | Đào mương máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,566 | 100m3 |
| 67 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 13,501 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 192,871 | m2 |
| 69 | Đắp đất mương thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,583 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,983 | 100m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 36,382 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 404,24 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 65,8 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 267,92 | m2 |
| 75 | Sản xuất bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,34 | m3 |
| 76 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa mác 200 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,752 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,514 | 100m2 |
| 78 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ tường mương | Theo bản vẽ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,745 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,403 | tấn |
| J | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 3 | GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống lọc PVC D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống lắng PVC D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 10 | Cung cấp sỏi đỏ lọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 11 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt automat 1P-50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước (bơm chìm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 14 | Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 15 | Cung cấp ổ khóa khung bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ đất hữu cơ để trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 6,144 | m3 |
| 2 | Trồng cây sao đen (đk gốc >=15cm, chiều cao >=3m) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cây/90ngày |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị ngoài trời; Máy tập xoay eo: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA - Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền. - Số người sử dụng cùng lúc : 03 người - Đường kính : 158 x Cao: 132 cm( dung sai +- 3% ) - Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.1m x 2,1m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Máy tập tay vai đôi: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D135 x R104 x C150 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Máy tập đi bộ lắc tay ngoài trời: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D116 x R61 x C143 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,1m x 2,2m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Máy tập đạp xe ngoài trời: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D105 x R64 x C104 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 1,2m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Máy tập kéo tay: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép,sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D205 x R72 x C197 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,3m x 2,8m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Xà đơn 3 hướng: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính :Óng D140x4, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 03 người- Đường kính : 182 x Cao: 227 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.4m x 2,4m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Bộ Cầu trượt xoắn 2 sàng 3 máng: - Chất Liệu: Sắt + nhựa composite- Sản xuất tại Việt Nam- Kích Thước: 5400 x 4800 x 3500 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Đu quay ghế gấu 4 chỗ: - Chất Liệu: Sắt + nhựa composite- Sản xuất tại Việt Nam- Đường kính 1400 x 600 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Bập bênh lò xo 4 chỗ: - Chất Liệu: Ống Nhúng kẽm nóng- Ống Chính: Ф140mm*4.0mm - Ống Phụ: Ф90mm*3.0mm, Ф34mm*2.3mm- Sản xuất tại Việt Nam- Thiết bị dành cho nhiều người cùng chơi- Kích Thước D*R*C: 2000*350*700 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Thú nhún lò xo: Khung thép sơn tĩnh điện, ghế nhựa Composite | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Thiết bị trong nhà; Bàn giáo viên- Kích thước: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760- Bàn làm bằng gỗ tự nhiên- Kiểu dáng: bàn chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Ghế giáo viên- Kích thước: W 580 x D 610 x H 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa. | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Khung ảnh Bác Hồ:- KT: 250x350mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Bảng tên phòng- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Rèm cửa:Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 16 | Bàn làm việc:- Kích thước: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760- Bàn làm bằng gỗ tự nhiên- Kiểu dáng: bàn chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Ghế làm việc:- Kích thước: W 580 x D 610 x H 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa. | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Tủ hồ sơ:+ Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.+ Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia. + Mặt lưng bằng ván ép formica+ Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm+ Cửa Panô có khoá và tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Khung ảnh Bác Hồ:- KT: 250x350mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Bảng tên phòng:- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Máy vi tính:- CPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)- Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)- Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)- Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)- Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350W- Màn hình LCD LG 19.5'' 20MP48A-P- Bàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy)- In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 337- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS 10.6 hoặc cao hơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Rèm cửa- Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 24 | Bàn đọc:- Kích Thước: W2410 x D1200 x H1200 mm- Bàn thư viện 6 khoang có vách ngăn gỗ giữa các khoang.- Chất liệu:Khung thép sơn tĩnh điện. Mặt và vách ngăn gỗ Melamine cao cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Ghế ngồi:- Kích thước: W 580 x D 610 x H 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa. | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 26 | Bàn thủ thư:- Góc quay hình L, 2 tầng KT: Chiều dài 2,0x2,4m; chiều rộng 0,5m; cao 0,75 + 0,2m bằng gỗ tự nhiên, dày 18mm, phun dầu PU 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Ghế ngồi thủ thư:- Kích thước: W 580 x D 610 x H 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Khung ảnh Bác Hồ- KT: 250x350mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Kệ tủ thư viện:- Kích Thước: W1960 x D450 x H2070 mm- Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu- Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.- Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Bảng tên phòng:- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Máy vi tính:- CPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)- Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)- Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)- Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)- Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350W- Màn hình LCD LG 19.5'' 20MP48A-P- Bàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy)- In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 337- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS 10.6 hoặc cao hơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Rèm cửa:- Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,92 | m2 |
| 34 | Bàn giáo viên:- Kích thước: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760- Bàn làm bằng gỗ tự nhiên- Kiểu dáng: bàn chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Ghế giáo viên:- Kích thước: W 580 x D 610 x H 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Bảng đen: Kích thước: 1,2mx3,6m- Phấn từ Hàn quốc- Mặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính, nhập khẩu từ Hàn Quốc- Phấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàng- Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Bàn đọc:- Kích thước: Rộng 1800, Sâu 400, Cao 750 (mm).- Bàn hội trường Khung sắt hộp 25x50 sơn tĩnh điện. Chân có bánh xe, yếm lửng. Mặt bàn gỗ melamine vàng. | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Ghế gấp:- Kích Thước: W440 x D490 x H760 mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải, Chân sơn hoặc mạ | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Khung ảnh Bác Hồ:- KT: 250x350mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Bảng tên phòng:- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Rèm cửa: - Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,52 | m2 |
| 42 | Bàn giáo viên:- Kích thước: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760- Bàn làm bằng gỗ tự nhiên- Kiểu dáng: bàn chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Ghế giáo viên:- Kích thước: W 580 x D 610 x H 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Bảng đen: Kích thước: 1,2mx3,6m- Phấn từ Hàn quốc- Mặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính, nhập khẩu từ Hàn Quốc- Phấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàng- Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Bàn đọc:- Kích thước: Rộng 1800, Sâu 400, Cao 750 (mm).- Bàn hội trường Khung sắt hộp 25x50 sơn tĩnh điện. Chân có bánh xe, yếm lửng. Mặt bàn gỗ melamine vàng. | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 46 | Ghế gấp:- Kích Thước: W440 x D490 x H760 mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải, Chân sơn hoặc mạ | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Bảng tên phòng: - KT: 250x350mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Bảng tên phòng:- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Rèm cửa: - Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,92 | m2 |
| 50 | Bảng tên phòng:- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Rèm cửa:- Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 52 | Bàn làm việc:- Kích thước: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760- Bàn làm bằng gỗ tự nhiên- Kiểu dáng: bàn chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Ghế làm việc:- Kích thước: W 580 x D 610 x H 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa. | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Tủ hồ sơ:+ Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.+ Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia. + Mặt lưng bằng ván ép formica+ Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm+ Cửa Panô có khoá và tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Máy vi tính:- CPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)- Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)- Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)- Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)- Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350W- Màn hình LCD LG 19.5'' 20MP48A-P- Bàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy)- In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 337- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS 10.6 hoặc cao hơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Khung ảnh Bác Hồ:- KT: 250x350mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Bảng tên phòng:- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Rèm cửa:- Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 60 | Bàn hội trường:- Kích thước: Rộng 1800, Sâu 400, Cao 750 (mm).- Bàn hội trường Khung sắt hộp 25x50 sơn tĩnh điện. Chân có bánh xe, yếm lửng. Mặt bàn gỗ melamine vàng. | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 61 | Ghế gấp:- Kích Thước: W440 x D490 x H760 mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải, Chân sơn hoặc mạ | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 62 | Bục phát biểu:- Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Bục tượng Bác Hồ:- Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Tượng Bác Hồ: Kích thước: 80x65x40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Hệ thống thiết bị âm thanh phục vụ hội họp- Loa Suyang xuất sứ Việt Nam+ Tổng công suất: 850 W+ Số đường tiếng: 2 đường tiếng bass, treble+ Loa Bass: 30 cm+ Kết nối không dây: Bluetooth 4.0+ Kết nối khác: Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSB+ Phím điều khiển: Điều chỉnh nhạc, Điều chỉnh âm thanh mic+ Thương hiệu của: Việt Nam+ Dòng sản phẩm: 2020+ Hãng: Suyang- Amply Suyang A-5200B+ Hiệu ứng âm thanh: Stereo, Digital Echo.+ Công suất: 800W/4 Ohm x 2CH+ Điện áp: AC 220V/50-60Hz+ Dải tần: 20Hz - 20KHz+ Độ méo: 0.5%+ Sử dụng 16 sò TOSHIBA, biến áp 20A và 4 tụ nguồn 10.000µF-63V+ Kích thước: 420 x 330 x 127 mm (R:S:C)+ Trọng lượng: 12.5Kg+ MIC Low, MIC chống hú, Echo 0306+ Kết nối khác: REC OUT , LINE IN, LINE OUT- Mixer Bàn Voxtel E-12+ Hiệu ứng âm thanh: Stereo, Digital Echo.+ Số cần chỉnh EQ: 16 cần+ Số kênh: 16 micro+ Số kênh : 2 music+ Công suất: 35W+ Trở kháng (Ω): 4 (Ω)+ Điện áp: AC 220V/50-60Hz+ Dãi tần: 20Hz - 20KHz+ Độ méo: 0.5%- Bộ micro không dây Toa WMS5225+ Microphone tử ngưng tụ Electret micro đơn vị: Đa chiều+ Dải tần: 576 - 932 MHz *, UHF+ Kênh lựa chọn: 64 kênh (số lượng kênh có thể khác nhau từ nước này sang nước khác)+ RF cung cấp: 50 mW hoặc ít hơn+ Tone Tần số: 32,768 kHz+ Bộ dao động: PLL tổng hợp+ Cấp đầu vào tối đa: 126 dB SPL+ Độ lệch tối đa: ± 40 kHz+ Đáp ứng tần số âm thanh: 100 Hz - 15 kHz+ Dải động: 95 dB hoặc nhiều hơn (với WT-5800)+ Pin WB-2000 (WB-2000-2 bao gồm 2 miếng) có thể sạc lại pin (tùy chọn) hoặc K55kiềm AA pin khô | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Thiết bị loa, dàn âm thanh:- 2 loa công suất 120W; Amply 300W; Mixer; Micro không dây (02mic/bộ); hệ thống dây kết nối, lắp ráp hoàn thiện. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Bảng tên phòng:- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Quạt đứng công nghiệp:- Kiểu: đứng- Công suất(W): 260-Sải cánh (mm): 750- Lượng gió (m3/h): 18120- Cấp độ gió: 3 cấp độ- Tần số (Hz): 50- Độ ồn (Db): 75- Tốc độ (Rpm): 1400- Điện áp (V): 220- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Rèm cửa:- Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 70 | Rèm nhung sân khấu:- Loại sản phẩm: Phông rèm hội trường sân khấu- Đơn vị: M2 hoàn thiện- Xuất xứ: Hàn Quốc- Chất liệu: Vải nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,2 lần (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | m2 |
| 71 | Ván ép MDF chống ẩm sân khấu:- Kích thước 1220x2440x18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m2 |
| 72 | Khung hộp gỗ che rèm sân khấu- Chất liệu gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,5 | m |
| 73 | Thảm nhung sân khấu:- Thương hiệu: OEM- Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam- Chất liệu : Sợi Vải Tổng Hợp- Hướng dẫn bảo quản: Nơi Khô Ráo- Hướng dẫn sử dụng:Chọn đúng kích thước cần trải- Kích thước: KHỔ 2M- Xuất xứ: Việt Nam- Quy cách đóng gói: Bọc giấy kính chắc chắn | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m2 |
| 74 | Ngôi Sao, Búa, Liềm- Ngôi sao vàng. chất liệu: Inox màu vàng 304, kích thước: 50cm.- Búa liềm. chất liệu: Inox màu vàng 304, kích thước: 50cm. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | Bảng hiệu: "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm"- Chất liệu: Nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, chữ mica dày 1cm- Màu sắc: Màu vàng đồng- Kích thước: 6000 x 500mm- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Bàn giáo viên:- Kích thước: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760- Bàn làm bằng gỗ tự nhiên- Kiểu dáng: bàn chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Ghế giáo viên:- Kích thước: W 580 x D 610 x H 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa. | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Bảng đen: Kích thước: 1,2mx3,6m- Phấn từ Hàn quốc- Mặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính, nhập khẩu từ Hàn Quốc- Phấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàng- Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm. | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Bàn học:- Kích thước: Rộng 1800, Sâu 400, Cao 750 (mm).- Bàn hội trường Khung sắt hộp 25x50 sơn tĩnh điện. Chân có bánh xe, yếm lửng. Mặt bàn gỗ melamine vàng. | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 80 | Ghế gấp:- Kích Thước: W440 x D490 x H760 mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải, Chân sơn hoặc mạ | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 81 | Khung ảnh Bác Hồ: - KT: 250x350mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Bảng tên phòng:- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Rèm cửa: - Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 47,04 | m2 |
| 84 | Bàn bóng bàn:- Màu sắcXanh dương- Chất liệu mặt bàn Gỗ MDF- Kích thước xếp gọn680mm x 1.630mm- Độ dày mặt bàn25mm- Kích thước bao bì1.640mm x 1.480mm x 240mm- Bánh xe di chuyển8 bánh xe- Chất liệuKhung thép hộp 30mm x 60mm- Kích thướcDài x Rộng x Cao (2.740mm x 1.525mm x 760mm)- Trọng lượng sản phẩm105kg- Thương hiệu: Trung Quốc- Sản xuất tại: Trung Quốc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Bóng chuyền:- Mã sản phẩm: VB6600.- Hãng sản xuất: Thăng Long.- Xuất xứ: Việt Nam.- Quả bóng chuyền Thăng Long thi đấu VB6600 chính hãng được may tròn đều từ chất liệu da cao cấp, cho độ nảy cực chuẩn và rất êm tay khi chơi. Bóng có độ bền cao + giữ hơi rất tốt.- Màu sắc: xanh + vàng + trắng.- Size: số 5.- Chu vi bóng: 650 - 670 mm- Trọng lượng: 260 - 280 gram.- Quả bóng chuyền đạt tiêu chuẩn thi đấu và phù hợp sử dụng cho tập luyện + thi đấu bóng chuyền tại nhà hoặc trường học... | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | quả |
| 86 | Bóng rổ số 7 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | quả |
| 87 | Bóng đá số 4 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | quả |
| 88 | Lưới cầu lông + trụ:- Vật liệu : Trụ ống Inox Φ42mm, chân đế thép tấm dày 14mm, vỏ đối trọng thép tấm dày 3mm; - Đối trọng gang - 60 kg/trụ;- Di chuyển trên hai bánh xe | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Ghế trọng tài bóng chuyền:- Kích thước: 930x913x2325- Vật liệu: Thép ống tráng kém D34- sơn tĩnh điện màu trắng- Sàn đứng composite cao 1270mm- Chân đế bọc cao su | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lưới bóng chuyền + trụ:- Kích thước: 90x90xL3000- Vật liệu : Trụ thép ống Φ90/76 - mạ kẽm nhúng nóng;- Sơn tĩnh điện màu trắng;- Nâng hạ lưới được điều chỉnh bằng trục vít + bánh vít âm trong thân trụ;- Căng lưới bằng tay quay tăng đơ;- 01 bộ bao gồm 02 trụ + 02 nòng + 01 tay quay + 01 tăng đơ đồng;- Có kèm nòng để lắp trụ;- Độ cao lưới điều chỉnh được từ 2,2m - 2,55mm.J51 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Trụ lưới bóng rổ cố định:- Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm.- Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm.- Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước (50 x 28 x 15) cm và sơn chống rỉ.- Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước (900 x 600 x 5) mm.- Bảng có gân trợ lực 1,5cm ở xung quanh.- Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện.- Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe.- Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 92 | Vợt cầu lông:- Vợt cầu lông cao cấp Victor ARS 9990K- Độ cứng: Trung bình- Khung vợt: Graphite + Resin- Thân vợt: Graphite + Resin + 6.8 SHAFT- Trọng lượng: 3U, 4U- Chu vi cán vợt: 3U G5- Sức căng tối đa: 3U ≦30 lbs (13,5Kg)- Điểm cân bằng: Cân bằng.- Màu sắc: Đen phối Trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Vợt bóng bàn:- Vợt bóng bàn 729 - 4 sao- Chất liệu: Gỗ- Sản xuất tại: Việt Nam | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Bảng điểm bóng chuyền:- Khung sắt sơn tĩnh điện.- Kích thước bảng : 900 x 500 mm.- Chữ số bằng nhựa - Lật bằng tay - Cao 300 mm.- Tầm nhìn tối đa : 150 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Máy lạnh 2HP:- Loại máy lạnh: 1 chiều- Công suất: 2 HP- Công suất làm lạnh: | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 96 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg + giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 97 | Bình bột ABC - 8kg + giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 98 | Kim thu sét Nimbus 60 đường kính bảo vệ Rp=64m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: 20 nhân sự | 20 | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại 250 lít | 4 |
| 2 | Máy đào | loại gàu 0,8m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tải BEN | Loại > 10T | 4 |
| 4 | Máy tời | Loại từ 200 -1200Kg | 1 |
| 5 | Ô tô tải thùng | 0,5 Tấn | 1 |
| 6 | Máy khoan | loại khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm | loại đầm bàn | 3 |
| 8 | Máy phát điện | Loại 1 pha 10KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi