Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116692-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211107488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 15:53:00 đến ngày 2021-11-16 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,262,135,044 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: 20 nhân sự
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị loại gàu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải BEN
- Đặc điểm thiết bị Loại > 10T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Loại từ 200 -1200Kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 pha 10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Trấn Phú thành trung tâm Văn Hóa HTCĐ xã Suối Rao
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD Tín Nghĩa; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Đầu tư tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Suối Rao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 10/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ thiết kế0,502tấn
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế14,458m3
3Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế468,981m2
4Tháo dỡ khung sắt song sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế162,726m2
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế3,36m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế9,528m3
7Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế2,385100m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế725,374m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế153,305m2
10Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế175,63m3
11Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế2,385100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế11,926100m3/km
13Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo bản vẽ thiết kế4,77100m3/km
14Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế10cây
15Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế10gốc cây
B KHỐI NHÀ B (CẢI TẠO)
1Phá dỡ tường, bục giảng, bồn hoa, bậc cấp xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế8,686m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế1,044m3
3Phá dỡ nền gạch cũTheo bản vẽ thiết kế283,86m2
4Tháo dỡ lan can, tay vịn cầu thang, xà gồ cũTheo bản vẽ thiết kế0,495tấn
5Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế15,407m3
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế387,585m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế161,161m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiTheo bản vẽ thiết kế273,646m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế175,09m2
10Vệ sinh sê nôTheo bản vẽ thiết kế28,92m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế72,69m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế189,88m2
13Tháo dỡ trần nhựaTheo bản vẽ thiết kế149,89m2
14Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,154100m3
15Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,77100m3/km
16Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo bản vẽ thiết kế0,308100m3/km
17Đào móng bậc tam cấp, hộp gain, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế1,318m3
18Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế0,593m3
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế8,471m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn hộp gainTheo bản vẽ thiết kế0,099100m2
21Gia công lắp dựng cốt thép hộp gen đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,028tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hộp gen đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,456m3
23Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,8Theo bản vẽ thiết kế242,4md
24Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8Theo bản vẽ thiết kế0,411tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế58,176m2
26Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo bản vẽ thiết kế2,02100m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 hTheo bản vẽ thiết kế7,517m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,646m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế4,426m3
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế20,34m2
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế49,17m2
32Trát trụ cột ngoài chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế34,32m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế293,986m2
34Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế436,755m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo bản vẽ thiết kế209,41m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo bản vẽ thiết kế161,161m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế503,396m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế597,916m2
39Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế28,92m2
40Thi cộng trần thạch cao khung nổi 60x60cm chống ẩmTheo bản vẽ thiết kế149,89m2
41Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 600x600mmTheo bản vẽ thiết kế287,42m2
42Ốp gạch granite 120x600mm vào chân tườngTheo bản vẽ thiết kế17,46m2
43Công tác ốp gạch inax vào trụTheo bản vẽ thiết kế112,56m2
44Cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính 5 ly cường lựcTheo bản vẽ thiết kế47,52m2
45Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính 8 ly cường lựcTheo bản vẽ thiết kế15,6m2
46Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế63,12m2
47Cung cấp khung bảo vệ khung inox 20x25, song inox D16Theo bản vẽ thiết kế54,544m2
48Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo bản vẽ thiết kế54,544m2
49CC phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo bản vẽ thiết kế5bộ
50CC phụ kiện cửa sổ trượtTheo bản vẽ thiết kế11bộ
51Cung cấp, lắp đặt khoá cửa tay gạtTheo bản vẽ thiết kế5bộ
52Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, ngạch cửa, cầu thangTheo bản vẽ thiết kế40,573m2
53Công tác ốp đá bóc đen 10x20 vào chân tường, tam cấpTheo bản vẽ thiết kế10,155m2
54Cung cấp lan can, cầu thang inox 304Theo bản vẽ thiết kế23,39m2
55Cung cấp lắp dựng tay vị Inox 304 D60Theo bản vẽ thiết kế17m
56Lắp dựng lan canTheo bản vẽ thiết kế25,94m2
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế4,998100m2
58Lắp đặt quạt đảo trần 50W+DimmerTheo bản vẽ thiết kế8cái
59Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36WTheo bản vẽ thiết kế16bộ
60Lắp đặt đèn led áp trần 20WTheo bản vẽ thiết kế10bộ
61Lắp đặt công tắc 2 chiều 10ATheo bản vẽ thiết kế2cái
62Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo bản vẽ thiết kế8cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10ATheo bản vẽ thiết kế20cái
64Lắp đặt mặt che các loạiTheo bản vẽ thiết kế24cái
65Cung cấp dominoTheo bản vẽ thiết kế30cái
66Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x4mm2Theo bản vẽ thiết kế90m
67Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế180m
68Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế450m
69Ống cứng PVC D20Theo bản vẽ thiết kế220m
70Lắp đặt MCB 50A 1 pha 2 cực 10kATheo bản vẽ thiết kế1cái
71Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kATheo bản vẽ thiết kế4cái
72Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện, KT: 300x300x150x1,2mmTheo bản vẽ thiết kế3tủ
73Băng keoTheo bản vẽ thiết kế2cuộn
74Phụ kiện điệnTheo bản vẽ thiết kế1
75Lắp đặt tủ RACK 6UTheo bản vẽ thiết kế1bộ
76Lắp đặt SWITCH ADSL 16 cổng J45 10/100MpbsTheo bản vẽ thiết kế1bộ
77Lắp đặt ổ cắm mạng internet+đế âm +mặtTheo bản vẽ thiết kế3cái
78Kéo rải cáp mạng UTP CAT 6ETheo bản vẽ thiết kế55m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo bản vẽ thiết kế55m
80Lắp đặt bộ phát WifiTheo bản vẽ thiết kế1hộp
81Phụ kiện thông tin liên lạcTheo bản vẽ thiết kế1
82Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế8cái
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3mmTheo bản vẽ thiết kế0,012100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế0,64100m
85Lắp đặt co 45 uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế8cái
86Lắp đặt co 90 uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế8cái
C KHỐI NHÀ A (XÂY MỚI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế2,515100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%)Theo bản vẽ thiết kế63,049m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế9,984m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế142,629m2
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế1,925tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,116tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính Theo bản vẽ thiết kế1,397tấn
8Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,731100m2
9Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cổ cộtTheo bản vẽ thiết kế0,747100m2
10Bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 (bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông)Theo bản vẽ thiết kế39,685m3
11Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế2,447m3
12Bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế3,007m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế2,55100m3
14Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế21,01m3
15Làm lớp đá đệm lót móng bó nền, lót đà kiềng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế6,5m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế92,857m2
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế7,761m3
18Đắp đất nền móng bó nềnTheo bản vẽ thiết kế7,003m3
19Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,557tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế2,552tấn
21Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế2,518100m2
22Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 (bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông)Theo bản vẽ thiết kế24,628m3
23Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế1,456100m3
24Làm lớp đá đệm lót nền, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế28,656m3
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế409,371m2
26Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,61tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo bản vẽ thiết kế5,018tấn
28Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cột trệtTheo bản vẽ thiết kế1,436100m2
29Bê tông cột trệt tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế7,686m3
30Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ dầm, giằng lầu 1Theo bản vẽ thiết kế2,655100m2
31Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ sàn mái lầu 1Theo bản vẽ thiết kế3,201100m2
32Gia công lắp dựng cốt thép dầm lầu 1 đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,554tấn
33Gia công lắp dựng cốt thép dầm lầu 1 đường kính Theo bản vẽ thiết kế4,74tấn
34Gia công lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, đường kính Theo bản vẽ thiết kế4,014tấn
35Gia công lắp dựng cốt thép sàn lầu 1 đường kính > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,139tấn
36Bê tông dầm, sàn lầu 1 đá 1x2, vữa mác 250 (bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông)Theo bản vẽ thiết kế56,246m3
37Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cột tầng 1Theo bản vẽ thiết kế1,483100m2
38Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế8,086m3
39Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái 1Theo bản vẽ thiết kế2,48100m2
40Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1Theo bản vẽ thiết kế1,442100m2
41Gia công lắp dựng cốt thép dầm mái 1 đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,39tấn
42Gia công lắp dựng cốt thép dầm mái 1 đường kính Theo bản vẽ thiết kế2,948tấn
43Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái 1, đường kính Theo bản vẽ thiết kế2,183tấn
44Bê tông dầm, sàn mái 1 đá 1x2, vữa mác 250 (bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông)Theo bản vẽ thiết kế34,767m3
45Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cột máiTheo bản vẽ thiết kế0,38100m2
46Bê tông cột tầng mái tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế2,209m3
47Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ dầm mái 2+3Theo bản vẽ thiết kế1,452100m2
48Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ sàn mái 2 + 3Theo bản vẽ thiết kế2,821100m2
49Gia công lắp dựng cốt thép dầm mái 2+3 đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,325tấn
50Gia công lắp dựng cốt thép dầm mái 2+3 đường kính Theo bản vẽ thiết kế2,47tấn
51Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái 2+3 đường kính Theo bản vẽ thiết kế3,68tấn
52Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái 2 đường kính > 10mmTheo bản vẽ thiết kế0,052tấn
53Bê tông dầm, sàn mái 2+3 đá 1x2, vữa mác 250 (bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông)Theo bản vẽ thiết kế39,255m3
54Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế0,623100m2
55Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,01tấn
56Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,7tấn
57Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế7,371m3
58Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tôTheo bản vẽ thiết kế2,343100m2
59Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,397tấn
60Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,229tấn
61Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế16,79m3
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế2,433tấn
63Cung cấp bulong M20 (M6.6)Theo bản vẽ thiết kế136cái
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế2,433tấn
65Cung cấp xà gồ STK - C50x125x20x2Theo bản vẽ thiết kế573,618m
66Cung cấp STK 60x120x4.0Theo bản vẽ thiết kế36,498m
67Cung cấp thép hộp STK 30x60x1.8 khoảng cách 400 sân khấuTheo bản vẽ thiết kế113m
68Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế3,087tấn
69Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zemTheo bản vẽ thiết kế5,093100m2
70Lợp mái bằng tấm virgin 2 lớp bạc cách nhiệt (bao gồm nhân công)Theo bản vẽ thiết kế289m2
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế53,479m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế36,037m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế10,243m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế31,16m3
75Công tác ốp gạch inax vào trụTheo bản vẽ thiết kế536,7m2
76Công tác ốp đá bóc đen 10x20 vào chân tườngTheo bản vẽ thiết kế16,345m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế566,75m2
78Trát trụ cột, lanh tô, cầu thang, dày trát 1,5 cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế311,7m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế574,603m2
80Trát dạ cửa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế95,26m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế626,52m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế746,4m2
83Lát nền ram dốc bằng gạch terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế3,744m2
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế246,3m
85Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế292,3m2
86Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế292,3m2
87Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60cm khung nổiTheo bản vẽ thiết kế221,94m2
88Biểu tượng vòng tròn Olympic alu theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế1bộ
89Cung cấp lắp đặt biểu tường các môn thể thao aluTheo bản vẽ thiết kế17bộ
90Ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 120x600mmTheo bản vẽ thiết kế33,564m2
91Lát nền, sàn gạch granit nhám 600x600Theo bản vẽ thiết kế629,57m2
92Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch granit nhám 600x600Theo bản vẽ thiết kế24,57m2
93Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x600Theo bản vẽ thiết kế75,78m2
94Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm khung nổiTheo bản vẽ thiết kế24,57m2
95Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế566,75m2
96Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế574,603m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế1.779,88m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế2.354,483m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế566,75m2
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế10,243100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế2,219100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo bản vẽ thiết kế4,439100m2
103Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế45,27m2
104Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangTheo bản vẽ thiết kế71,85m2
105Cung cấp lắp đặt khung sắt đỡ mặt đá LavaboTheo bản vẽ thiết kế2bộ
106Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiTheo bản vẽ thiết kế3,16m2
107Cung cấp lan can inox 304Theo bản vẽ thiết kế126,429m2
108Cung cấp lắp dựng tay vị Inox 304 D60Theo bản vẽ thiết kế55,2m
109Lắp dựng lan canTheo bản vẽ thiết kế134,709m2
110Cung cấp, lắp đặt thang Inox thăm máiTheo bản vẽ thiết kế1m
111Cung cấp lắp đặt chữ Inox vàng cao 200Theo bản vẽ thiết kế35chữ
112Cung cấp lắp đặt chữ Inox vàng cao 250Theo bản vẽ thiết kế9chữ
113Lam nhôm che nắng (chi tiết theo thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế61,093m2
114Lắp dựng lam nhômTheo bản vẽ thiết kế61,093m2
115Vách kính khung nhôm Xingfa, kính 5 ly cường lựcTheo bản vẽ thiết kế110,88m2
116Lắp dựng vách kínhTheo bản vẽ thiết kế110,88m2
117Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính 8 ly cường lựcTheo bản vẽ thiết kế96,52m2
118Cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính 5 ly cường lựcTheo bản vẽ thiết kế91,69m2
119Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế188,21m2
120Vách ngăn vệ sinh bằng Compact khung trụ Inox (bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế24,02m2
121Lắp dựng vách compactTheo bản vẽ thiết kế24,02m2
122Khung bảo vệ khung inox hộp 20x25, song D16Theo bản vẽ thiết kế130,075m2
123Lắp dựng khung bảo vệTheo bản vẽ thiết kế130,075m2
124CC phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo bản vẽ thiết kế14bộ
125CC phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo bản vẽ thiết kế5bộ
126CC phụ kiện cửa sổ trượtTheo bản vẽ thiết kế40bộ
127Cung cấp, lắp đặt khoá cửa tay gạtTheo bản vẽ thiết kế19Bộ
D KHỐI NHÀ A (XÂY MỚI) - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Đào móng BTH chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,148100m3
2Đào móng BTH bằng thủ công, đất cấp II (10% đào tay)Theo bản vẽ thiết kế1,643m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế0,432m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế6,171m2
5Bê tông nền đá 1x2, vữa mác 200 (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế0,864m3
6Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ đáy BTHTheo bản vẽ thiết kế0,017100m2
7Sản xuất tấm đan BTH đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,411m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan BTHTheo bản vẽ thiết kế0,034tấn
9Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan BTHTheo bản vẽ thiết kế0,015100m2
10Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18 dày 200 vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,251m3
11Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 100 vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,313m3
12Trát tường chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế19,04m2
13Láng đáy BTH có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế2,53m2
14Quét nước xi măng 2 nước thành đáy BTHTheo bản vẽ thiết kế13,92m2
15Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ thiết kế4tấm
16Lắp đặt cầu chắn rác D110Theo bản vẽ thiết kế12cái
17Lắp đặt ống PVC đk=21x3mmTheo bản vẽ thiết kế0,35100m
18Lắp đặt ống PVC đk=27x3mmTheo bản vẽ thiết kế0,07100m
19Lắp đặt ống PVC đk=34x3mmTheo bản vẽ thiết kế0,79100m
20Lắp đặt ống uPVC đk=60x3mmTheo bản vẽ thiết kế0,2100m
21Lắp đặt ống uPVC đk=90x3,8mmTheo bản vẽ thiết kế1100m
22Lắp đặt ống uPVC đk=114x3,8mmTheo bản vẽ thiết kế0,55100m
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo bản vẽ thiết kế1bể
24Lắp đặt Lavabo (bao gồm vòi và phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
25Lắp đặt van khoá D21Theo bản vẽ thiết kế2cái
26Lắp đặt van khoá D34Theo bản vẽ thiết kế3cái
27Lắp đặt van 1 chiều D34Theo bản vẽ thiết kế2cái
28Lắp đặt van 1 chiều D21Theo bản vẽ thiết kế1cái
29Lắp đặt van phao D21Theo bản vẽ thiết kế1cái
30Lắp đặt van gốc đơn D34Theo bản vẽ thiết kế2cái
31Lắp đặt rắc co D21Theo bản vẽ thiết kế8cái
32Lắp đặt rắc co D27Theo bản vẽ thiết kế5cái
33Lắp đặt rắc co D34Theo bản vẽ thiết kế6cái
34Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21Theo bản vẽ thiết kế32cái
35Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D27Theo bản vẽ thiết kế12cái
36Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D34Theo bản vẽ thiết kế18cái
37Lắp đặt ống cong bể tự hoạiTheo bản vẽ thiết kế3cái
38Lắp đặt miệng thông tắc d114Theo bản vẽ thiết kế1cái
39Lắp đặt colie D90Theo bản vẽ thiết kế17cái
40Lắp đặt colie D114Theo bản vẽ thiết kế10cái
41Lắp đặt nút bịt ống D34Theo bản vẽ thiết kế3cái
42Lắp đặt nút bịt ống D60Theo bản vẽ thiết kế6cái
43Lắp đặt nút bịt ống D114Theo bản vẽ thiết kế4cái
44Lắp đặt van khoá D42Theo bản vẽ thiết kế1cái
45Dây cấp nướcTheo bản vẽ thiết kế10cái
46Ống thải chữ PTheo bản vẽ thiết kế5cái
47Lắp đặt gía treo khănTheo bản vẽ thiết kế5cái
48Lắp đặt chậu xí bệt một khốiTheo bản vẽ thiết kế5bộ
49Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngTheo bản vẽ thiết kế3bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế5cái
51Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150Theo bản vẽ thiết kế4cái
52Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo bản vẽ thiết kế5cái
53Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế5cái
54Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế5cái
55Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế5cái
56Lắp đặt chóp thông hơiTheo bản vẽ thiết kế1cái
57Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngTheo bản vẽ thiết kế1cái
58Lắp đặt co nhựa D21Theo bản vẽ thiết kế32cái
59Lắp đặt co nhựa D27Theo bản vẽ thiết kế2cái
60Lắp đặt côn nhựa D27-21Theo bản vẽ thiết kế1cái
61Lắp đặt côn nhựa D34-21Theo bản vẽ thiết kế2cái
62Lắp đặt co nhựa D34Theo bản vẽ thiết kế20cái
63Lắp đặt tê nhựa D34Theo bản vẽ thiết kế3cái
64Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27Theo bản vẽ thiết kế1cái
65Lắp đặt tê giảm nhựa D34x21Theo bản vẽ thiết kế12cái
66Lắp đặt tê giảm nhựa D27x21Theo bản vẽ thiết kế6cái
67Lắp đặt tê nhựa D21Theo bản vẽ thiết kế2cái
68Lắp đặt co nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế4cái
69Lắp đặt co nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế12cái
70Lắp đặt co nhựa D114Theo bản vẽ thiết kế20cái
71Lắp đặt tê nhựa D114Theo bản vẽ thiết kế12cái
72Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60Theo bản vẽ thiết kế4cái
73Lắp đặt tê giảm nhựa D114x34Theo bản vẽ thiết kế5cái
74Giá đỡ bồn nướcTheo bản vẽ thiết kế1cái
75Lắp đặt máy bơm nước nước (nhân công)Theo bản vẽ thiết kế2máy
76Phụ kiện nước các loạiTheo bản vẽ thiết kế1
77Lắp đặt quạt trần 80W+DimmerTheo bản vẽ thiết kế12cái
78Lắp đặt quạt đảo trần 50W+DimmerTheo bản vẽ thiết kế9cái
79Lắp đặt quạt treo tường 50W+DimmerTheo bản vẽ thiết kế2cái
80Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36WTheo bản vẽ thiết kế39bộ
81Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36WTheo bản vẽ thiết kế3bộ
82Lắp đặt đèn led áp trần 20WTheo bản vẽ thiết kế26bộ
83Lắp đặt đèn led áp tường 20WTheo bản vẽ thiết kế4bộ
84Lắp đặt công tắc 2 chiều 10ATheo bản vẽ thiết kế4cái
85Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo bản vẽ thiết kế22cái
86Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10ATheo bản vẽ thiết kế42cái
87Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo bản vẽ thiết kế70hộp
88Lắp đặt mặt che các loạiTheo bản vẽ thiết kế105cái
89Cung cấp dominoTheo bản vẽ thiết kế210cái
90Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x35mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
91Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x16mm2Theo bản vẽ thiết kế15m
92Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
93Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x4mm2Theo bản vẽ thiết kế580m
94Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế630m
95Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế1.350m
96Ống cứng luồn dây điện PVC D34Theo bản vẽ thiết kế50m
97Ống cứng luồn dây điện PVC D20Theo bản vẽ thiết kế810m
98Băng keo điệnTheo bản vẽ thiết kế5cuộn
99Lắp đặt MCCB 150A 1 pha 3 cực 25kATheo bản vẽ thiết kế1cái
100Lắp đặt MCCB 125A 1 pha 3 cực 25kATheo bản vẽ thiết kế2cái
101Lắp đặt MCB 50A 1 pha 2 cực 10kATheo bản vẽ thiết kế2cái
102Lắp đặt MCB-1P-20A, 6kATheo bản vẽ thiết kế24cái
103Lắp đặt MCB-1P-16A, 6kATheo bản vẽ thiết kế2cái
104Lắp đặt MCB1P-10A, 6kATheo bản vẽ thiết kế6cái
105Lắp đặt tủ điện điều 400x300x200Theo bản vẽ thiết kế3cái
106Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo bản vẽ thiết kế12bộ
107Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướngTheo bản vẽ thiết kế4bộ
108Lắp đặt máy lạnh 2,0HP (nhân công)Theo bản vẽ thiết kế8máy
109Phụ kiện điệnTheo bản vẽ thiết kế1
110Lắp đặt tủ RACK 6UTheo bản vẽ thiết kế1bộ
111Lắp đặt SWITCH ADSL 16 cổng J45 10/100MpbsTheo bản vẽ thiết kế1bộ
112Lắp đặt ổ cắm mạng internet+đế âm +mặtTheo bản vẽ thiết kế6cái
113Kéo rải cáp mạng UTP CAT 6ETheo bản vẽ thiết kế130m
114Ống cứng luồn dây điện PVC D20Theo bản vẽ thiết kế130m
115Ống cứng luồn dây điện PVC D34Theo bản vẽ thiết kế20m
116Lắp đặt bộ phát WifiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
117Phụ kiện InternetTheo bản vẽ thiết kế1bộ
118Lắp đặt hộp IDF 10 đôiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
119Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 (đế âm + mặt nạ)Theo bản vẽ thiết kế6cái
120Kéo rải cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0,5mm2)Theo bản vẽ thiết kế130m
121Phụ kiện thông tin LLTheo bản vẽ thiết kế1bộ
E CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,686100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế17,143m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế4,196m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế59,943m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,429100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,377tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế10,834m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế7,92m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế1,584100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,246tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,891tấn
12Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế11,236m3
13Làm lớp đá đệm đà kiềng đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế5,361m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế76,586m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế0,671100m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế1,553100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,153tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế15,046m3
19Cung cấp thép V63x63x5 ray cổngTheo bản vẽ thiết kế20m
20Lắp đặt thép V63x63x5 ray cổngTheo bản vẽ thiết kế0,099tấn
21CCLĐ bánh xe thép D80 cổng inoxTheo bản vẽ thiết kế8cái
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế1,368m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế2,264m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế24,723m3
25Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế9,456m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế643,239m2
27Trát trụ cột, đà kiềng, giằng chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế355,313m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế80,6m
29Khắc chìm laze bảng tên trên đá graniteTheo bản vẽ thiết kế7,2m2
30Cung cấp lắp đặt ống STK D21x1.9 cắm cờTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế7,2m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế19,92m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế643,239m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế355,313m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế998,552m2
36Cổng inox (chi tiết theo thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế16,35m2
37Hàng rào song sắt thoáng D16 (chi tiết theo thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế48,737m2
38Lắp dựng cửa inoxTheo bản vẽ thiết kế16,35m2
39Lắp dựng song sắtTheo bản vẽ thiết kế48,737m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế48,737m2
41Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổngTheo bản vẽ thiết kế2Bộ
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,128100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%)Theo bản vẽ thiết kế3,195m3
3Đào đất đà kiềng bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,608m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế0,702m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế10,029m2
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,063tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,015tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,051tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,013tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,092tấn
11Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,048100m2
12Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cổ cộtTheo bản vẽ thiết kế0,045100m2
13Bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế1,696m3
14Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế0,66m3
15Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế0,108100m2
16Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế0,468m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế13,479m3
18Đắp đất tôn nền bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế5,092m3
19Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế1,688m3
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế24,114m2
21Bê tông nền đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế1,206m3
22Lát nền gạch terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế24,12m2
23Bu lông neo M24-L650Theo bản vẽ thiết kế24Cái
24Cung cấp sắt ống STK D114x2.0mmTheo bản vẽ thiết kế21,6m
25Cung cấp sắt ống STK D60x2.0mmTheo bản vẽ thiết kế36m
26Cung cấp sắt bản mãTheo bản vẽ thiết kế33,46kg
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,261tấn
28Cung cấp xà gồ C125x50x15x1,5Theo bản vẽ thiết kế38m
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,261tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,114tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zemTheo bản vẽ thiết kế0,304100m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế100,64m2
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,888100m2
34Lắp đặt đèn led dài 1,2m-36WTheo bản vẽ thiết kế2bộ
35Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20Theo bản vẽ thiết kế20m
36Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế40m
37Lắp đặt hộp nối dâyTheo bản vẽ thiết kế1Cái
38Băng keo điệnTheo bản vẽ thiết kế1cuộn
39Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo bản vẽ thiết kế1cái
40Phụ kiện các loạiTheo bản vẽ thiết kế1
G BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khóiTheo bản vẽ thiết kế12bộ
2Lắp đặt nút báo khẩn DemcoTheo bản vẽ thiết kế7bộ
3Lắp đặt còi báo tự động 24VTheo bản vẽ thiết kế7cái
4Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo bản vẽ thiết kế2bộ
5Trung tâm báo cháy 3 kênhTheo bản vẽ thiết kế1bộ
6Lắp đặt dây dẫn chống cháy Cu/Fr 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế280m
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây PVC D25Theo bản vẽ thiết kế280m
8Lắp đặt điện trở nối đấtTheo bản vẽ thiết kế2cái
9Lắp đặt bộ sạc-ắc quy dự phòngTheo bản vẽ thiết kế1bộ
H SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,187100m3
2Cung cấp đất san lấp chọn lọcTheo bản vẽ thiết kế25,357m3
3Rãi lớp đá 0x4 dày 150Theo bản vẽ thiết kế5,8100m2
4Rãi lớp đá mi dày 5 cmTheo bản vẽ thiết kế29m3
5Lu lèn lớp đá miTheo bản vẽ thiết kế0,29100m3
6CC và lắp dựng mặt cỏ nhân tạo và rãi hạt cao su 6kg/m2Theo bản vẽ thiết kế580m2
7Thi công hoàn thiện mặt cỏ (Bao gồm keo dán, nhân công hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế580m2
8Trãi lớp cát sân bóng đáTheo bản vẽ thiết kế14,5m3
9CC và lắp dựng lưới rào bảo vệTheo bản vẽ thiết kế793,84m2
10CC và lắp đặt cáp căng lưới D6 bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế396,92m
11CC và lắp đặt tăng đơ 12mm, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế40cái
12CC và lắp đặt cửa vào sân (1x2m2)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Đào móng bó vỉa quanh sânTheo bản vẽ thiết kế20,64m3
14Làm lớp đá đệm lót bó vỉa loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế2,778m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế39,686m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,094tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,352tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,645100m2
19Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế6,45m3
20Cung cấp lắp đặt khung thành sân 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
21Cung cấp lắp đặt lưới gôn khung thành sân 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
22Tạo các đường giới hạn sân bóng đáTheo bản vẽ thiết kế1sân
23Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế32,62m3
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế466m2
25Gia công lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,942tấn
26Bê tông nền đá 1x2, vữa mác 250 (BT thương phẩm đổ bằng máy bơm)Theo bản vẽ thiết kế46,6m3
27Sơn nền sân 6 lớp sơn Decoturf trên nền bê tôngTheo bản vẽ thiết kế466m2
28Tạo các đường giới hạn sân bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế1sân
29Tạo các đường giới hạn sân bóng rổTheo bản vẽ thiết kế1sân
30Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế39,48m3
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế564m2
32Bê tông nền đá 1x2, vữa mác 250 (XS bằng máy trộn, đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế16m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế13,312m3
34Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế1,613m3
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế23,043m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,346100m2
37Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa M200 (XS bằng máy trộn, đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế3,456m3
38Láng nền không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa M75 tạo dốcTheo bản vẽ thiết kế1.101m2
39Lát nền bằng gạch terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế1.505m2
I CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây dẫn CXV 2x50mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
2Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
3Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế300m
4Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50Theo bản vẽ thiết kế342m
6Kéo rải cáp đồng trần M25Theo bản vẽ thiết kế30m
7Đóng cọc sắt mạ đồng D16-2400 + Kẹp đồngTheo bản vẽ thiết kế12cọc
8Phụ kiện điện tổng thể các loạiTheo bản vẽ thiết kế1
9Lắp dựng cột đèn nhúng kẽm cao 8m D158-78mmTheo bản vẽ thiết kế9cột
10Lắp cần đèn thép chữ T mạ kẽm (cần đơn)Theo bản vẽ thiết kế7cần đèn
11Lắp cần đèn thép chữ T mạ kẽm (cần đôi)Theo bản vẽ thiết kế2cần đèn
12Lắp đặt bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế9hộp
13Lắp đặt MCB 2Pha 60ATheo bản vẽ thiết kế3cái
14Lắp đặt tủ điện 300x200x200Theo bản vẽ thiết kế3tủ
15Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài trời công suất 200WTheo bản vẽ thiết kế11bộ
16Phụ kiện điện chiếu sáng các loạiTheo bản vẽ thiết kế1
17Lắp đặt MCB 1P-6ATheo bản vẽ thiết kế9cái
18Lắp đặt dominoTheo bản vẽ thiết kế36cái
19Lắp đặt đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế36cái
20Lắp đặt óc xiết cápTheo bản vẽ thiết kế36cái
21Lắp đặt cáp quang 4FOTheo bản vẽ thiết kế100m
22Lắp đặt cáp điện thoại 5 đôiTheo bản vẽ thiết kế58m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo bản vẽ thiết kế116m
24Lắp đặt tủ điện KT (TĐ-TTLL)Theo bản vẽ thiết kế1tủ
25Phụ kiện điện thông tin liên lạcTheo bản vẽ thiết kế1
26Lắp đặt kim thu sét Nimbus 60 đường kính bảo vệ Rp=64mTheo bản vẽ thiết kế1cái
27Thiết bị đếm sétTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
28Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2Theo bản vẽ thiết kế70m
29Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất KT 200x200x100mmTheo bản vẽ thiết kế1hộp
30Hóa chất giảm điện trở đấtTheo bản vẽ thiết kế12Bao
31Hàn hóa nhiệtTheo bản vẽ thiết kế12Mối
32Lắp dựng cột gắn kim thu sét bằng thép tráng kẽm D60x3,2mm, dài 3mTheo bản vẽ thiết kế1cột
33Lắp đặt khớp nối kim thu sétTheo bản vẽ thiết kế1Cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
35Cáp lụa neo trụTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
36Đóng cọc sắt mạ đồng D16-2400Theo bản vẽ thiết kế12cọc
37Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápTheo bản vẽ thiết kế1bộ
38Phụ kiện chống sétTheo bản vẽ thiết kế1
39Lắp đặt ống nhựa HDPE D42Theo bản vẽ thiết kế0,65100m
40Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng đk 42mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
41Lắp đặt van phao cơ đk 42mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
42Lắp đặt Tê HPDE - D42Theo bản vẽ thiết kế1cái
43Lắp đặt Co HPDE - D42Theo bản vẽ thiết kế5cái
44Lắp đặt Lơi HPDE - D42Theo bản vẽ thiết kế1cái
45Lắp đặt mối nối mềm, DN50Theo bản vẽ thiết kế1cái
46Lắp đặt van 1 chiều DN50Theo bản vẽ thiết kế1cái
47Lắp đặt van 2 chiều DN50Theo bản vẽ thiết kế1cái
48Lắp đặt Crepin DN50Theo bản vẽ thiết kế1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D168Theo bản vẽ thiết kế0,05100m
50Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế1,56100m3
51Đào móng trụ đèn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,129100m3
52Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế0,63m3
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế9m2
54Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,204tấn
55Bê tông móng đá 1x2, vữa mác 200 (XS bằng máy trộn, đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế5,904m3
56Cung cấp lắp đặt khung bulong M24x750x4 (gồm bulong, thép hàn liên kết…)Theo bản vẽ thiết kế9bộ
57Cung cấp, lắp đặt bản mã chân trụ điện dày 10mm khoan lỗ để gắn bu lôngTheo bản vẽ thiết kế9bộ
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,302100m2
59Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế0,325100m3
60Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế1,296100m3
61Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế100m
62Lát gạch không nung làm dấu 4x8x18Theo bản vẽ thiết kế72m2
63Đào đất đặt ống cấp nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,176100m3
64Đắp cát ống cấp nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế0,064100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế0,112100m3
66Đào mương máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế1,566100m3
67Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế13,501m3
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế192,871m2
69Đắp đất mương thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế0,583100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,983100m3
71Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày Theo bản vẽ thiết kế36,382m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế404,24m2
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế65,8m2
74Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế267,92m2
75Sản xuất bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế8,34m3
76Bê tông thành mương đá 1x2, vữa mác 200 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế2,752m3
77Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,514100m2
78Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ tường mươngTheo bản vẽ thiết kế0,264100m2
79Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,745tấn
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính > 10mmTheo bản vẽ thiết kế0,403tấn
J GIẾNG KHOAN
1Láng nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,6m2
2Bê tông đá 1x2 M200 bục chặnTheo bản vẽ thiết kế0,1m3
3GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặnTheo bản vẽ thiết kế0,008100m2
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế50m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo bản vẽ thiết kế30m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
7Lắp đặt ống lọc PVC D 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,09100m
8Lắp đặt ống lắng PVC D 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,09100m
9Lắp đặt ống HDPE D50Theo bản vẽ thiết kế0,7100m
10Cung cấp sỏi đỏ lọcTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
11Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế70m
12Lắp đặt automat 1P-50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt máy bơm nước (bơm chìm)Theo bản vẽ thiết kế1máy
14Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế1,4m2
15Cung cấp ổ khóa khung bảo vệTheo bản vẽ thiết kế1cái
K CÂY XANH
1Đổ đất hữu cơ để trồng câyTheo bản vẽ thiết kế6,144m3
2Trồng cây sao đen (đk gốc >=15cm, chiều cao >=3m)Theo bản vẽ thiết kế8cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo bản vẽ thiết kế8cây/90ngày
L THIẾT BỊ
1Thiết bị ngoài trời; Máy tập xoay eo: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA
- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.
- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.
- Số người sử dụng cùng lúc : 03 người
- Đường kính : 158 x Cao: 132 cm( dung sai +- 3% )
- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.1m x 2,1m
Theo bản vẽ thiết kế2bộ
2Máy tập tay vai đôi: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D135 x R104 x C150 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0mTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Máy tập đi bộ lắc tay ngoài trời: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D116 x R61 x C143 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,1m x 2,2mTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Máy tập đạp xe ngoài trời: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D105 x R64 x C104 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 1,2mTheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Máy tập kéo tay: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép,sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D205 x R72 x C197 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,3m x 2,8mTheo bản vẽ thiết kế1bộ
6Xà đơn 3 hướng: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính :Óng D140x4, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 03 người- Đường kính : 182 x Cao: 227 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.4m x 2,4mTheo bản vẽ thiết kế2bộ
7Bộ Cầu trượt xoắn 2 sàng 3 máng: - Chất Liệu: Sắt + nhựa composite- Sản xuất tại Việt Nam- Kích Thước: 5400 x 4800 x 3500 mmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
8Đu quay ghế gấu 4 chỗ: - Chất Liệu: Sắt + nhựa composite- Sản xuất tại Việt Nam- Đường kính 1400 x 600 mmTheo bản vẽ thiết kế2bộ
9Bập bênh lò xo 4 chỗ: - Chất Liệu: Ống Nhúng kẽm nóng- Ống Chính: Ф140mm*4.0mm - Ống Phụ: Ф90mm*3.0mm, Ф34mm*2.3mm- Sản xuất tại Việt Nam- Thiết bị dành cho nhiều người cùng chơi- Kích Thước D*R*C: 2000*350*700 mmTheo bản vẽ thiết kế3bộ
10Thú nhún lò xo: Khung thép sơn tĩnh điện, ghế nhựa CompositeTheo bản vẽ thiết kế3bộ
11Thiết bị trong nhà; Bàn giáo viên- Kích thước: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760- Bàn làm bằng gỗ tự nhiên- Kiểu dáng: bàn chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế2cái
12Ghế giáo viên- Kích thước: W 580 x D 610 x H 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa.Theo bản vẽ thiết kế2cái
13Khung ảnh Bác Hồ:- KT: 250x350mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
14Bảng tên phòng- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3mTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Rèm cửa:Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304Theo bản vẽ thiết kế8,4m2
16Bàn làm việc:- Kích thước: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760- Bàn làm bằng gỗ tự nhiên- Kiểu dáng: bàn chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế2cái
17Ghế làm việc:- Kích thước: W 580 x D 610 x H 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa.Theo bản vẽ thiết kế2cái
18Tủ hồ sơ:+ Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.+ Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia. + Mặt lưng bằng ván ép formica+ Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm+ Cửa Panô có khoá và tay nắmTheo bản vẽ thiết kế2cái
19Khung ảnh Bác Hồ:- KT: 250x350mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
20Bảng tên phòng:- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3mTheo bản vẽ thiết kế1cái
21Máy vi tính:- CPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)- Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)- Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)- Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)- Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350W- Màn hình LCD LG 19.5'' 20MP48A-P- Bàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120Theo bản vẽ thiết kế2bộ
22Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy)- In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 337- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS 10.6 hoặc cao hơnTheo bản vẽ thiết kế1cái
23Rèm cửa- Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304Theo bản vẽ thiết kế8,4m2
24Bàn đọc:- Kích Thước: W2410 x D1200 x H1200 mm- Bàn thư viện 6 khoang có vách ngăn gỗ giữa các khoang.- Chất liệu:Khung thép sơn tĩnh điện. Mặt và vách ngăn gỗ Melamine cao cấpTheo bản vẽ thiết kế3cái
25Ghế ngồi:- Kích thước: W 580 x D 610 x H 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa.Theo bản vẽ thiết kế18cái
26Bàn thủ thư:- Góc quay hình L, 2 tầng KT: Chiều dài 2,0x2,4m; chiều rộng 0,5m; cao 0,75 + 0,2m bằng gỗ tự nhiên, dày 18mm, phun dầu PU 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế1cái
27Ghế ngồi thủ thư:- Kích thước: W 580 x D 610 x H 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa.Theo bản vẽ thiết kế1cái
28Khung ảnh Bác Hồ- KT: 250x350mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
29Kệ tủ thư viện:- Kích Thước: W1960 x D450 x H2070 mm- Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu- Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.- Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấpTheo bản vẽ thiết kế6cái
30Bảng tên phòng:- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3mTheo bản vẽ thiết kế1cái
31Máy vi tính:- CPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)- Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)- Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)- Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)- Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350W- Màn hình LCD LG 19.5'' 20MP48A-P- Bàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120Theo bản vẽ thiết kế1bộ
32Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy)- In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 337- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS 10.6 hoặc cao hơnTheo bản vẽ thiết kế1cái
33Rèm cửa:- Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304Theo bản vẽ thiết kế17,92m2
34Bàn giáo viên:- Kích thước: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760- Bàn làm bằng gỗ tự nhiên- Kiểu dáng: bàn chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế1cái
35Ghế giáo viên:- Kích thước: W 580 x D 610 x H 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa.Theo bản vẽ thiết kế1cái
36Bảng đen: Kích thước: 1,2mx3,6m- Phấn từ Hàn quốc- Mặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính, nhập khẩu từ Hàn Quốc- Phấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàng- Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm.Theo bản vẽ thiết kế1cái
37Bàn đọc:- Kích thước: Rộng 1800, Sâu 400, Cao 750 (mm).- Bàn hội trường Khung sắt hộp 25x50 sơn tĩnh điện. Chân có bánh xe, yếm lửng. Mặt bàn gỗ melamine vàng.Theo bản vẽ thiết kế10cái
38Ghế gấp:- Kích Thước: W440 x D490 x H760 mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải, Chân sơn hoặc mạTheo bản vẽ thiết kế10cái
39Khung ảnh Bác Hồ:- KT: 250x350mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
40Bảng tên phòng:- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3mTheo bản vẽ thiết kế1cái
41Rèm cửa: - Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304Theo bản vẽ thiết kế23,52m2
42Bàn giáo viên:- Kích thước: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760- Bàn làm bằng gỗ tự nhiên- Kiểu dáng: bàn chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế1cái
43Ghế giáo viên:- Kích thước: W 580 x D 610 x H 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa.Theo bản vẽ thiết kế1cái
44Bảng đen: Kích thước: 1,2mx3,6m- Phấn từ Hàn quốc- Mặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính, nhập khẩu từ Hàn Quốc- Phấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàng- Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm.Theo bản vẽ thiết kế1cái
45Bàn đọc:- Kích thước: Rộng 1800, Sâu 400, Cao 750 (mm).- Bàn hội trường Khung sắt hộp 25x50 sơn tĩnh điện. Chân có bánh xe, yếm lửng. Mặt bàn gỗ melamine vàng.Theo bản vẽ thiết kế10cái
46Ghế gấp:- Kích Thước: W440 x D490 x H760 mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải, Chân sơn hoặc mạTheo bản vẽ thiết kế10cái
47Bảng tên phòng: - KT: 250x350mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
48Bảng tên phòng:- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3mTheo bản vẽ thiết kế1cái
49Rèm cửa: - Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304Theo bản vẽ thiết kế17,92m2
50Bảng tên phòng:- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3mTheo bản vẽ thiết kế1cái
51Rèm cửa:- Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304Theo bản vẽ thiết kế7,84m2
52Bàn làm việc:- Kích thước: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760- Bàn làm bằng gỗ tự nhiên- Kiểu dáng: bàn chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế3cái
53Ghế làm việc:- Kích thước: W 580 x D 610 x H 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa.Theo bản vẽ thiết kế3cái
54Tủ hồ sơ:+ Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.+ Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia. + Mặt lưng bằng ván ép formica+ Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm+ Cửa Panô có khoá và tay nắmTheo bản vẽ thiết kế2cái
55Máy vi tính:- CPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)- Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)- Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)- Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)- Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350W- Màn hình LCD LG 19.5'' 20MP48A-P- Bàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120Theo bản vẽ thiết kế1bộ
56Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy)- In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 337- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS 10.6 hoặc cao hơnTheo bản vẽ thiết kế1cái
57Khung ảnh Bác Hồ:- KT: 250x350mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
58Bảng tên phòng:- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3mTheo bản vẽ thiết kế1cái
59Rèm cửa:- Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304Theo bản vẽ thiết kế18,48m2
60Bàn hội trường:- Kích thước: Rộng 1800, Sâu 400, Cao 750 (mm).- Bàn hội trường Khung sắt hộp 25x50 sơn tĩnh điện. Chân có bánh xe, yếm lửng. Mặt bàn gỗ melamine vàng.Theo bản vẽ thiết kế12cái
61Ghế gấp:- Kích Thước: W440 x D490 x H760 mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải, Chân sơn hoặc mạTheo bản vẽ thiết kế120cái
62Bục phát biểu:- Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpTheo bản vẽ thiết kế1cái
63Bục tượng Bác Hồ:- Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpTheo bản vẽ thiết kế1cái
64Tượng Bác Hồ: Kích thước: 80x65x40Theo bản vẽ thiết kế1cái
65Hệ thống thiết bị âm thanh phục vụ hội họp- Loa Suyang xuất sứ Việt Nam+ Tổng công suất: 850 W+ Số đường tiếng: 2 đường tiếng bass, treble+ Loa Bass: 30 cm+ Kết nối không dây: Bluetooth 4.0+ Kết nối khác: Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSB+ Phím điều khiển: Điều chỉnh nhạc, Điều chỉnh âm thanh mic+ Thương hiệu của: Việt Nam+ Dòng sản phẩm: 2020+ Hãng: Suyang- Amply Suyang A-5200B+ Hiệu ứng âm thanh: Stereo, Digital Echo.+ Công suất: 800W/4 Ohm x 2CH+ Điện áp: AC 220V/50-60Hz+ Dải tần: 20Hz - 20KHz+ Độ méo: 0.5%+ Sử dụng 16 sò TOSHIBA, biến áp 20A và 4 tụ nguồn 10.000µF-63V+ Kích thước: 420 x 330 x 127 mm (R:S:C)+ Trọng lượng: 12.5Kg+ MIC Low, MIC chống hú, Echo 0306+ Kết nối khác: REC OUT , LINE IN, LINE OUT- Mixer Bàn Voxtel E-12+ Hiệu ứng âm thanh: Stereo, Digital Echo.+ Số cần chỉnh EQ: 16 cần+ Số kênh: 16 micro+ Số kênh : 2 music+ Công suất: 35W+ Trở kháng (Ω): 4 (Ω)+ Điện áp: AC 220V/50-60Hz+ Dãi tần: 20Hz - 20KHz+ Độ méo: 0.5%- Bộ micro không dây Toa WMS5225+ Microphone tử ngưng tụ Electret micro đơn vị: Đa chiều+ Dải tần: 576 - 932 MHz *, UHF+ Kênh lựa chọn: 64 kênh (số lượng kênh có thể khác nhau từ nước này sang nước khác)+ RF cung cấp: 50 mW hoặc ít hơn+ Tone Tần số: 32,768 kHz+ Bộ dao động: PLL tổng hợp+ Cấp đầu vào tối đa: 126 dB SPL+ Độ lệch tối đa: ± 40 kHz+ Đáp ứng tần số âm thanh: 100 Hz - 15 kHz+ Dải động: 95 dB hoặc nhiều hơn (với WT-5800)+ Pin WB-2000 (WB-2000-2 bao gồm 2 miếng) có thể sạc lại pin (tùy chọn) hoặc K55kiềm AA pin khôTheo bản vẽ thiết kế1bộ
66Thiết bị loa, dàn âm thanh:- 2 loa công suất 120W; Amply 300W; Mixer; Micro không dây (02mic/bộ); hệ thống dây kết nối, lắp ráp hoàn thiện.Theo bản vẽ thiết kế1bộ
67Bảng tên phòng:- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3mTheo bản vẽ thiết kế1cái
68Quạt đứng công nghiệp:- Kiểu: đứng- Công suất(W): 260-Sải cánh (mm): 750- Lượng gió (m3/h): 18120- Cấp độ gió: 3 cấp độ- Tần số (Hz): 50- Độ ồn (Db): 75- Tốc độ (Rpm): 1400- Điện áp (V): 220- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ thiết kế4cái
69Rèm cửa:- Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304Theo bản vẽ thiết kế33,6m2
70Rèm nhung sân khấu:- Loại sản phẩm: Phông rèm hội trường sân khấu- Đơn vị: M2 hoàn thiện- Xuất xứ: Hàn Quốc- Chất liệu: Vải nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,2 lần (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế56m2
71Ván ép MDF chống ẩm sân khấu:- Kích thước 1220x2440x18mmTheo bản vẽ thiết kế40m2
72Khung hộp gỗ che rèm sân khấu- Chất liệu gỗTheo bản vẽ thiết kế8,5m
73Thảm nhung sân khấu:- Thương hiệu: OEM- Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam- Chất liệu : Sợi Vải Tổng Hợp- Hướng dẫn bảo quản: Nơi Khô Ráo- Hướng dẫn sử dụng:Chọn đúng kích thước cần trải- Kích thước: KHỔ 2M- Xuất xứ: Việt Nam- Quy cách đóng gói: Bọc giấy kính chắc chắnTheo bản vẽ thiết kế40m2
74Ngôi Sao, Búa, Liềm- Ngôi sao vàng. chất liệu: Inox màu vàng 304, kích thước: 50cm.- Búa liềm. chất liệu: Inox màu vàng 304, kích thước: 50cm.Theo bản vẽ thiết kế1bộ
75Bảng hiệu: "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm"- Chất liệu: Nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, chữ mica dày 1cm- Màu sắc: Màu vàng đồng- Kích thước: 6000 x 500mm- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ thiết kế1bộ
76Bàn giáo viên:- Kích thước: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760- Bàn làm bằng gỗ tự nhiên- Kiểu dáng: bàn chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế2cái
77Ghế giáo viên:- Kích thước: W 580 x D 610 x H 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa.Theo bản vẽ thiết kế2cái
78Bảng đen: Kích thước: 1,2mx3,6m- Phấn từ Hàn quốc- Mặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính, nhập khẩu từ Hàn Quốc- Phấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàng- Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm.Theo bản vẽ thiết kế2cái
79Bàn học:- Kích thước: Rộng 1800, Sâu 400, Cao 750 (mm).- Bàn hội trường Khung sắt hộp 25x50 sơn tĩnh điện. Chân có bánh xe, yếm lửng. Mặt bàn gỗ melamine vàng.Theo bản vẽ thiết kế20cái
80Ghế gấp:- Kích Thước: W440 x D490 x H760 mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải, Chân sơn hoặc mạTheo bản vẽ thiết kế20cái
81Khung ảnh Bác Hồ: - KT: 250x350mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
82Bảng tên phòng:- Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3mTheo bản vẽ thiết kế2cái
83Rèm cửa: - Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304Theo bản vẽ thiết kế47,04m2
84Bàn bóng bàn:- Màu sắcXanh dương- Chất liệu mặt bàn Gỗ MDF- Kích thước xếp gọn680mm x 1.630mm- Độ dày mặt bàn25mm- Kích thước bao bì1.640mm x 1.480mm x 240mm- Bánh xe di chuyển8 bánh xe- Chất liệuKhung thép hộp 30mm x 60mm- Kích thướcDài x Rộng x Cao (2.740mm x 1.525mm x 760mm)- Trọng lượng sản phẩm105kg- Thương hiệu: Trung Quốc- Sản xuất tại: Trung QuốcTheo bản vẽ thiết kế1bộ
85Bóng chuyền:- Mã sản phẩm: VB6600.- Hãng sản xuất: Thăng Long.- Xuất xứ: Việt Nam.- Quả bóng chuyền Thăng Long thi đấu VB6600 chính hãng được may tròn đều từ chất liệu da cao cấp, cho độ nảy cực chuẩn và rất êm tay khi chơi. Bóng có độ bền cao + giữ hơi rất tốt.- Màu sắc: xanh + vàng + trắng.- Size: số 5.- Chu vi bóng: 650 - 670 mm- Trọng lượng: 260 - 280 gram.- Quả bóng chuyền đạt tiêu chuẩn thi đấu và phù hợp sử dụng cho tập luyện + thi đấu bóng chuyền tại nhà hoặc trường học...Theo bản vẽ thiết kế5quả
86Bóng rổ số 7Theo bản vẽ thiết kế5quả
87Bóng đá số 4Theo bản vẽ thiết kế5quả
88Lưới cầu lông + trụ:- Vật liệu : Trụ ống Inox Φ42mm, chân đế thép tấm dày 14mm, vỏ đối trọng thép tấm dày 3mm; - Đối trọng gang - 60 kg/trụ;- Di chuyển trên hai bánh xeTheo bản vẽ thiết kế1bộ
89Ghế trọng tài bóng chuyền:- Kích thước: 930x913x2325- Vật liệu: Thép ống tráng kém D34- sơn tĩnh điện màu trắng- Sàn đứng composite cao 1270mm- Chân đế bọc cao suTheo bản vẽ thiết kế1cái
90Lưới bóng chuyền + trụ:- Kích thước: 90x90xL3000- Vật liệu : Trụ thép ống Φ90/76 - mạ kẽm nhúng nóng;- Sơn tĩnh điện màu trắng;- Nâng hạ lưới được điều chỉnh bằng trục vít + bánh vít âm trong thân trụ;- Căng lưới bằng tay quay tăng đơ;- 01 bộ bao gồm 02 trụ + 02 nòng + 01 tay quay + 01 tăng đơ đồng;- Có kèm nòng để lắp trụ;- Độ cao lưới điều chỉnh được từ 2,2m - 2,55mm.J51Theo bản vẽ thiết kế1bộ
91Trụ lưới bóng rổ cố định:- Thân trụ làm bằng ống thép Ф60mm, dầy 15mm và sơn chống rỉ sét. Thân trụ gồm hai đoạn một đoạn dài 103cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91cm.- Đế trụ làm từ sắt hộp vuông, sơn màu xanh và có đối trọng ở phía sau. Đế trụ có kích thước 55 x 100cm.- Hòm tôn dùng làm tăng trọng lượng đối trọng ở phía sau có kích thước (50 x 28 x 15) cm và sơn chống rỉ.- Bảng rổ làm từ chất liệu Composite chịu được mọi điều kiện thời tiết và có kích thước (900 x 600 x 5) mm.- Bảng có gân trợ lực 1,5cm ở xung quanh.- Vành rổ có đường kính 32cm và sử dụng lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện.- Trụ bóng rổ có thể dễ dàng di chuyển bằng hệ thống bánh xe.- Chiều cao của vành rổ có thể điều chỉnh dễ dàng từ 170cm đến 200cmTheo bản vẽ thiết kế2bộ
92Vợt cầu lông:- Vợt cầu lông cao cấp Victor ARS 9990K- Độ cứng: Trung bình- Khung vợt: Graphite + Resin- Thân vợt: Graphite + Resin + 6.8 SHAFT- Trọng lượng: 3U, 4U- Chu vi cán vợt: 3U G5- Sức căng tối đa: 3U ≦30 lbs (13,5Kg)- Điểm cân bằng: Cân bằng.- Màu sắc: Đen phối TrắngTheo bản vẽ thiết kế4cái
93Vợt bóng bàn:- Vợt bóng bàn 729 - 4 sao- Chất liệu: Gỗ- Sản xuất tại: Việt NamTheo bản vẽ thiết kế4cái
94Bảng điểm bóng chuyền:- Khung sắt sơn tĩnh điện.- Kích thước bảng : 900 x 500 mm.- Chữ số bằng nhựa - Lật bằng tay - Cao 300 mm.- Tầm nhìn tối đa : 150 mTheo bản vẽ thiết kế2cái
95Máy lạnh 2HP:- Loại máy lạnh: 1 chiều- Công suất: 2 HP- Công suất làm lạnh: Theo bản vẽ thiết kế8cái
96Bình chữa cháy CO2 - 5kg + giá đỡTheo bản vẽ thiết kế5cái
97Bình bột ABC - 8kg + giá đỡTheo bản vẽ thiết kế5cái
98Kim thu sét Nimbus 60 đường kính bảo vệ Rp=64mTheo bản vẽ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.55
3 Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng 1 Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.55
4 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.53
6 Công nhân kỹ thuật: 20 nhân sự 20 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại 250 lít4
2 Máy đào loại gàu 0,8m31
3 Ô tô tải BEN Loại > 10T4
4 Máy tời Loại từ 200 -1200Kg1
5 Ô tô tải thùng 0,5 Tấn1
6 Máy khoan loại khoan bê tông2
7 Máy đầm loại đầm bàn3
8 Máy phát điện Loại 1 pha 10KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->