Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 15:51:00 đến ngày 2021-11-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,542,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.479.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.479.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.958.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sân vận động thị trấn An Bài 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị trấn, nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân thị trấn An Bài – Địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn An Bài - Trụ sở UBND thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ – Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,94 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2624 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1905 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4818 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,2624 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,166 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2319 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,732 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,8238 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,9703 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1202 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,782 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2464 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,1199 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,35 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 148,1 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1718 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,17 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,56 | 1m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5358 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5358 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 103,3406 | 1m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3004 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3004 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,264 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn olympic (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6878 | 100m2 |
| 28 | Đinh vit, nẹp chống bão,…. | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 168,775 | m2 |
| 29 | hệ cáp neo khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,2 | m |
| 30 | Móc neo cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | Tủ điện cho sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn led 60w (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,648 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,108 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 41 | Bu lông neo d20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1614 | tấn |
| 43 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,161 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,1154 | 1m2 |
| B | KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6847 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,86 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,096 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3581 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,1767 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,74 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100,6673 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7494 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1118 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,277 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3018 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8236 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,3889 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 61,4919 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 147,732 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,1007 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 184,833 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 353,6 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - gạch 600x600, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 353,6 | m2 |
| 20 | Cửa nhôm zingfa kính an toàn 6.38 2 lớp, sản xuất và lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,51 | m² |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2348 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2348 | tấn |
| 23 | Bulong leo M27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 144 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,2295 | 1m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2222 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2222 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 153,452 | 1m2 |
| 28 | Gia công xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1315 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1315 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 202,8864 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp olympic dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,1808 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG BIZ, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,2925 | 100m3 |
| 2 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 183,742 | m3 |
| 3 | Nilon lót chông mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.837,42 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,239 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0704 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,237 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,0411 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 139,1494 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 139,141 | m2 |
| 10 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102,565 | m3 |
| 11 | Nilon lót chông mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.025,65 | m2 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 104,8209 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5776 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,1961 | m3 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,6162 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5893 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,882 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,9474 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 275 | cái |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 83,1 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 512,92 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 596,02 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO 1.2M | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5978 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,928 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,4969 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,6148 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,6403 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4034 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3401 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,6561 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,7558 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,5178 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,775 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 517,477 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 126,412 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 643,889 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 663,696 | m |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,409 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,793 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0164 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5468 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0475 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0596 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2614 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4644 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | m2 |
| 30 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,95 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,95 | m2 |
| 32 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5833 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,58 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,16 | 1m2 |
| E | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,6768 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,8923 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4531 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0509 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8905 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0452 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0958 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,491 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1021 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0751 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4758 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5614 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3135 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6576 | m3 |
| 15 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8541 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2571 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0188 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1298 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1253 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3982 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7041 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,155 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3854 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5233 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0234 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,363 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,415 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 140,7857 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,89 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 140,786 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,3 | m |
| 33 | Dán chữ nổi bằng gạch men kính màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6395 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,78 | m2 |
| 36 | Búp đa inox đúc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | cái |
| 37 | Sản xuất lắp dựng bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55,56 | 1m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,212 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,404 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,764 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 7 | Cột đèn cao áp l=6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 310 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 310 | m |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| G | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,0836 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6967 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0086 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0329 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5516 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8445 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3764 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0342 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0052 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0319 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8375 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4847 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,187 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0243 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0565 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0326 | tấn |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,768 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,2721 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,979 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0101 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1845 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,953 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84,02 | m2 |
| 29 | Cửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,47 | m2 |
| 30 | Tay nắm + khóa cửa 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,47 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 35 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Đường ống cấp thoát nước và các phụ kiện đường ống đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 38 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,2868 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0967 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,372 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0079 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3105 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,73 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0183 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3684 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1716 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,02 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,43 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,297 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0205 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,442 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,48 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3742 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2074 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0169 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| H | TƯỜNG RÀO PHÍA NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1228 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1658 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3621 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7972 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2258 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0693 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3675 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7606 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,1105 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 79,8725 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,8777 | m2 |
| 12 | Đắp đầu cột, chân cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 13 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,379 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,379 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78,758 | 1m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 114,751 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.479.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.479.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.958.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1,0Kw | Công suất ≥1,0Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,1Kw | Công suất ≥1,1Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23Kw | Công suất ≥23Kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥0,62Kw | Công suất ≥0,62Kw | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Lực nâng ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi