Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116972-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211112494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 15:51:00 đến ngày 2021-11-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,542,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.479.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.479.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.958.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sân vận động thị trấn An Bài
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thị trấn, nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ , địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn An Bài – Địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Delta - Địa chỉ: Lô 16 – D5, khu QHĐC Chu Văn An, xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ - Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ GLC – Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ , địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn An Bài – Địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn An Bài – Địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn An Bài - Trụ sở UBND thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ – Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ, hố rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,941m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2624100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1905100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4818100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,2624m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,166tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2319tấn
8Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,732m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,8238m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,9703m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,108100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1202tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,782m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2464100m3
15Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,1199m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,35m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt148,1m2
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1718tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,17tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51,561m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5358tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5358tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt103,34061m2
24Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3004tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3004tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,2641m2
27Lợp mái bằng tôn olympic (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6878100m2
28Đinh vit, nẹp chống bão,….Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt168,775m2
29hệ cáp neo khung dànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,2m
30Móc neo cápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
31Tủ điện cho sân khấuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30m
33Lắp đặt đèn led 60w (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
35Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
37Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6481m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0312100m2
39Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,108m3
40Bê tông móng SX, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24m3
41Bu lông neo d20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
42Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1614tấn
43Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,161tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,11541m2
B KHÁN ĐÀI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6847100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,86100m
3Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,096m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3581100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,1767m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,74m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100,6673m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7494m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1118100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,277tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3018tấn
12Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8236100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,3889tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61,4919m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt147,732m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,1007m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt184,833m2
18Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt353,6m2
19Ốp tường trụ, cột - gạch 600x600, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt353,6m2
20Cửa nhôm zingfa kính an toàn 6.38 2 lớp, sản xuất và lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,51
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2348tấn
22Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2348tấn
23Bulong leo M27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,22951m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2222tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2222tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt153,4521m2
28Gia công xà gồTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1315tấn
29Lắp dựng xà gồTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1315tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt202,88641m2
31Lợp mái che tường bằng tấm lợp olympic dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1808100m2
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
33Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
34Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
C SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG BIZ, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,2925100m3
2Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt183,742m3
3Nilon lót chông mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.837,42m2
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,2391m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0704100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,237m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,0411m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt139,1494m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt139,141m2
10Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt102,565m3
11Nilon lót chông mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.025,65m2
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104,82091m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,94m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5776100m2
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,1961m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,6162m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5893100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,882tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,9474m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt275cái
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt83,1m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt512,92m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt596,02m2
D TƯỜNG RÀO 1.2M
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5978100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,928m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4034100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,4969m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,6148m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,6403m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4034100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3401tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,6561m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,7558m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,5178m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,775m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt517,477m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt126,412m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt643,889m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt663,696m
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,409m2
18Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7931m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,93m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024100m2
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0164tấn
23Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5468m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0475100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0596tấn
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2614m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4644m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8m2
30Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,95m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,95m2
32Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5833m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,58m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,161m2
E CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,67681m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,8923m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4531100m
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0509100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8905m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0452100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0958tấn
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,491m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1021100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0751tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4758tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5614m3
13Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3135100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6576m3
15Xây thành vòm cống cong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8541m3
16Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2571100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0188tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1298tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1253tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3982m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7041m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,155m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3854m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5233m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,022100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0234tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,363m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,415m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt140,7857m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,89m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt140,786m2
32Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,3m
33Dán chữ nổi bằng gạch men kính màu đỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
34Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6395tấn
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,78m2
36Búp đa inox đúcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64cái
37Sản xuất lắp dựng bánh xeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,561m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2121m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,404m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1152100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,324m3
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,764m3
6Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41 bộ
7Cột đèn cao áp l=6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt310m
9Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt310m
10Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
12Tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
G KHU VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,08361m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6967m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0086m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0329100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5516m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8445m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3764m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0342100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0052tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0319tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8375m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4847m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,187m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,034100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0243tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,57m3
17Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0565100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0326tấn
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,768m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,2721m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,979m2
24Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0101m3
25Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1845m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,953m2
27Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,02m2
29Cửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,47m2
30Tay nắm + khóa cửa 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
31Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,471m2
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
33Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
34Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
35Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
36Lắp đặt đồng hồ đo nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
37Đường ống cấp thoát nước và các phụ kiện đường ống đi kèmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1toàn bộ
38Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,28681m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0967m3
40Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,372m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0079100m2
42Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3105m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,73100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0183tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3684m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1716m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,02m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,43m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,297m3
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0152100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0205tấn
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
53Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4421m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,48m3
55Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3742m3
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2074m3
57Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0086100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0169tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
H TƯỜNG RÀO PHÍA NHÀ DÂN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1228100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1658100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3621m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7972m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2258m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0693tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3675m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7606m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,1105m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt79,8725m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,8777m2
12Đắp đầu cột, chân cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
13Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,379m2
14Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,379m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78,7581m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt114,751m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.479.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.479.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.958.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.32
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
4 Máy đầm bàn ≥1,0Kw Công suất ≥1,0Kw2
5 Máy đầm dùi ≥1,1Kw Công suất ≥1,1Kw2
6 Máy hàn điện ≥23Kw Công suất ≥23Kw1
7 Máy khoan bê tông ≥0,62Kw Công suất ≥0,62Kw2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
10 Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn Tải trọng ≥ 05 tấn1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
12 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Lực nâng ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->