Gói thầu: In, treo Pa no (Thay đổi nội dung tuyên truyền trên 05 pano)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông |
| Tên gói thầu | In, treo Pa no (Thay đổi nội dung tuyên truyền trên 05 pano) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210906788 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:10:00 đến ngày 2021-11-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 248,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,720,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là248.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.000.000 đồng trở lên, khổ in có kích thước lớn hơn 8m x 16m, thực hiện treo trên các pano có chiều cao trên 15m (loại pano quảng cáo một cột Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 519.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Kỹ sư): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm trong thực hiện thi công sản xuất lắp đặt pano quảng cáo ngoài trời; thi công căng bạt pano... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (kỹ sư): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng, có kinh nghiệm trong thực hiện thi công sản xuất lắp đặt pano quảng cáo ngoài trời; thi công căng bạt pa no... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Thẻ an toàn lao động chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động – VSLĐ, có kinh nghiệm thực hiện Thi công sản xuất lắp đặt pano quảng cáo ngoài trời; thi công căng bạt pa no... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thang leo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang leo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Dây đay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây đay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Kềm cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Kềm căng bạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm căng bạt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 1.2 |
In, treo Pa no (Thay đổi nội dung tuyên truyền trên 05 pano) Thực hiện công tác thông tin đối ngoại, thông tin đối ngoại biển đảo năm 2021. 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: I. Về kinh nghiệm: 1. Kinh nghiệm hoạt động: Nhà thầu phải có chức năng hoạt động trong lĩnh vực In và thi công xây dựng công trình (bảng pano, quảng cáo) với số năm hoạt động tối thiểu 03 năm (Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động có chứng thực, và các giấy tờ khác có liên quan,..); 2. Hợp đồng tương tự: Nhà thầu đã triển khai hoàn thành toàn bộ ít nhất 03 (ba) hợp đồng tương tự, đối với gói thầu In, thay bạt pano trên trụ cao trên 15m (loại pano quảng cáo một cột). Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính của 03 hợp đồng này. II. Tài chính: 1. Báo cáo tài chính trong năm 3 năm: 2018, 2019, 2020. 2. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020 phải dương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.720.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3512228. Fax: 0254.3512224; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3512228. Fax: 0254.3512224; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3512228. Fax: 0254.3512224; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In, treo Pano: “In và treo trên 05 pano tuyên truyền thông tin đối ngoại khu vực biển đảo” | - In pano: In trên bạt không gân, in bằng mực KONICA, dày 4,2 dem, in màu, độ phân giải 720 pdi, kích cỡ 8m x 16m x 2 mặt pano.- Treo pano: Thực hiện vệ sinh, tháo gỡ bạt cũ, lắp đặt bạt mới trên 2 mặt của 5 pano cao 17m tại địa bàn Huyện Xuyên Mộc, Đất Đỏ, Côn Đảo, thị xã Phú Mỹ và TP.Vũng Tàu. | m2 | 1.280 | - Bảo hành 01 năm việc In nội dung và thực hiện treo trên pano tuyên truyền thông tin đối ngoại khu vực biển đảo; - Trường hợp bạt treo trên các pano bị hư hỏng (trong thời gian còn bảo hành) thì phải thay bạt trong vòng 24 giờ để đảm bảo công tác tuyên truyền phục vụ nhiệm vụ chính trị được liên tục và đảm bảo mỹ quan, thẩm mỹ của pano. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.48E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là248.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.000.000 đồng trở lên, khổ in có kích thước lớn hơn 8m x 16m, thực hiện treo trên các pano có chiều cao trên 15m (loại pano quảng cáo một cột Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 519.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Kỹ sư): | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm trong thực hiện thi công sản xuất lắp đặt pano quảng cáo ngoài trời; thi công căng bạt pano... | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (kỹ sư): | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng, có kinh nghiệm trong thực hiện thi công sản xuất lắp đặt pano quảng cáo ngoài trời; thi công căng bạt pa no... | 4 | 4 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Thẻ an toàn lao động chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động – VSLĐ, có kinh nghiệm thực hiện Thi công sản xuất lắp đặt pano quảng cáo ngoài trời; thi công căng bạt pa no... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thang leo | Thang leo | 4 |
| 2 | Máy khoan | Máy khoan | 5 |
| 3 | Dây đay | Dây đay | 5 |
| 4 | Kềm cắt | Kềm cắt | 5 |
| 5 | Kềm căng bạt | Kềm căng bạt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi