Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, công cụ dụng cụ, vật tư khác và bảo hộ lao động cuối năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211117621-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Thạch An
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm, công cụ dụng cụ, vật tư khác và bảo hộ lao động cuối năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211055748
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 16:14:00 đến ngày 2021-11-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 296,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc liên kết với 01 đơn vị có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế đối với các sản phẩm là thiết bị điện, tủ tài liệu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Thạch An
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm, công cụ dụng cụ, vật tư khác và bảo hộ lao động cuối năm 2021
Mua vật tư văn phòng và vật dụng phục vụ công tác chuyên môn
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 840 110
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và tu bổ di tích Cao Bằng


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Thạch An , địa chỉ: Tổ dân phố 4, TT Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 840 110


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực phù hợp với yêu cầu và tính chất gói thầu. * Đối với doanh nghiệp: - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020). * Đối với hộ kinh doanh: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại; - Thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ bằng cấp, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. - Hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn chứng từ hợp lệ. (Có bản scan hoặc bản công chứng kèm theo). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá dự thầu phải có xuất xứ rõ ràng, tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh hàng hóa và phù hợp với yêu cầu của HSMT. (Có tài liệu chứng minh kèm theo) - Nhà thầu (hoặc đơn vị cung cấp sản phẩm cho nhà thầu) phải có Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, chứng chỉ ISO 14001:2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực sản xuất tủ tài liệu. - Nhà thầu phải có cam kết: + Cam kết hàng hóa chào thầu là hợp pháp, không vi phạm bản quyền của nhà của nhà sản xuất. + Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thi hành. * Ghi chú: Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác Tiếng Việt thì phải kèm theo bản dịch ra Tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp.
E-CDNT 12.2
+ Giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng tối thiểu đối với các sản phẩm là thiết bị điện, tủ sắt là 01 năm.
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và khả năng bảo hành, bảo trì hàng hóa của nhà thầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 840 110
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cặp 3 dây vải80CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
2Túi khuy A4 dày100CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
3Túi khuy A4100CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
4Giấy A33ThùngTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
5Giấy A4100ThùngTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
6Giấy A515ThùngTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
7Phiếu thu200QuyểnTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
8Bút lông dầu viết CD20HộpTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
9Bút lông viết kính30QuảnTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
10Ổ cắm lioa đa năng 6 lỗ10CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
11Vở viết50QuyểnTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
12Mực dấu chức danh mày xanh25LọTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
13Bút bi cắm để bàn8BộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
14Bút bi loại 1100HộpTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
15Bút bi loại 250HộpTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
16Bút xóa30HộpTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
17Giấy nhớ vàng loại to50TệpTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
18Giấy nhớ nhỏ loại bóng kính30TệpTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
19Kẹp 15mm50HộpTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
20Kẹp 25mm30HộpTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
21Kẹp 41 mm40HộpTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
22Ghim cài chữ U50HộpTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
23Bàn dập ghim20CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
24Đạn ghim số 1050HộpTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
25Giấy vệ sinh60TúiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
26Băng zone truyền thông28BăngTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
27Ma két truyền thông1BộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
28Quần áo đi mưa100BộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
29Ủng115ĐôiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
30Dép tổ ong trắng, nhựa dẻo350ĐôiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
31Găng tay cao su90ĐôiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
32Túi đựng rác màu xanh loại 10Kg30KgTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
33Túi đựng rác màu vàng loại 10Kg30KgTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
34Túi đựng rác màu xanh loại 70Kg10KgTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
35Túi đựng rác màu vàng loại 70Kg10KgTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
36Máy tính cầm tay5CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
37Kéo cắt giấy20CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
38Hồ dán50lốcTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
39Thước kẻ 30cm30CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
40Chổi lau nhà10CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
41Chổi chít30CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
42Chổi tre20CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
43Chổi nhựa30CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
44Chổi quét trần10CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
45Bàn chải nhỏ30CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
46Cọ bồn cầu30CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
47Ky hót rác20CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
48Sọt đựng rác30CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
49Bộ móc phơi quần áo90TrụcTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
50Bột giặt loại 800g ( Giặt tay)30TúiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
51Nước giặt loại 4Kg (Giặt máy)4TúiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
52Nước lau sàn50ChaiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
53Nước lau kính20ChaiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
54Chậu nhựa to 30 Lit10CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
55Chậu nhựa nhỡ 15 Lit10CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
56Chậu nhựa nhỏ 8 Lit10CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
57Xô nhựa to 30 Lít10CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
58Xô nhựa bé 10 Lít10CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
59Gáo múc nước nhựa10CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
60Pin đồng hồ1ĐôiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
61Pin tiểu điều hòa20ĐôiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
62Cốc nhựa dùng một lần12.000CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
63Ca uống nước cho bệnh nhân40CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
64Đồng hồ treo tường5CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
65Siêu nhôm2CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
66Phích nước5CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
67Siêu tốc6CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
68Giá đựng truyền thông 6 ngăn5CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
69Ghế INOX30CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
70Tủ sắt 12 cánh2CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
71Tủ sắt 6 cánh6CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc liên kết với 01 đơn vị có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế đối với các sản phẩm là thiết bị điện, tủ tài liệu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->