Gói thầu: Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng TTB quý 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng TTB quý 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117131 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:09:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,388,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng TTB quý 4 Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng TTB quý 4 năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axetol | 20 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 2 | Băng dính giấy 5F | 10 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 3 | Băng keo điện | 10 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 4 | Băng keo tan | 20 | cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 5 | Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 200/5A | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 6 | Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 300/5A | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 7 | Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 400/5A | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 8 | Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 600/5A, đường kính trong Ø85mm | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 9 | Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 800/5A, đường kính trong Ø85mm | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 10 | Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 1000/5A, đường kính trong Ø85mm | 18 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 11 | Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 250/5A | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 12 | Búa gõ rỉ | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 13 | Bulong M8x30+đai ốc | 40 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 14 | Bulong tráng kẽm M12x50+đệm | 30 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 15 | Bulong tráng kẽm M24x70+đệm | 12 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 16 | Bulong tráng kẽm M8x20+đệm | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 17 | Bulong tráng kẽm M8x35+đệm | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 18 | Bút xóa | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 19 | Cao su 10mm | 1 | M2 | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 20 | Cao su chịu dầu phi 27/11xL20 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 21 | Cáp thép bọc nhựa phi 8 | 20 | M | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 22 | Chén đánh rỉ đồng D100 | 50 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 23 | Chổi quét sơn 3F | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 24 | Chổi sơn 5F | 50 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 25 | Chổi sơn 10F | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 26 | Công tơ điện 3 pha gián tiếp EMIC-MV3E4 3x5A | 19 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 27 | Cùm chân chó phi 8 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 28 | Đá cắt D100 | 10 | Viên | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 29 | Đá cắt D335 | 5 | Viên | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 30 | Đá mài D100 | 20 | Viên | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 31 | Đá mài xếp D100 | 10 | Viên | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 32 | Dầu cách điện Vipec PUV10 | 10 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 33 | Đầu cos điện chữ Y phủ nhựa loại 2-5Y (100 cái/túi) | 2 | Túi | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 34 | Dầu máy nén khí Compkorea 46 | 120 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 35 | Đầu rắc co cái khí nén 8mm2, đầu ren trong M21 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 36 | Đầu rắc co đực khí nén 8mm2, đầu ren ngoài M17 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 37 | Dầu thủy lực Shell Tellus Arctic 32 | 20 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 38 | Dây cảnh báo an toàn | 1 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 39 | Dây điện bọc cao su chịu dầu 4x1.25 | 10 | M | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 40 | Dây điện đơn mềm VCm 1x2,5mm2 | 200 | M | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 41 | Dây phun nước áp lực cao 215 bar bố thép 5/16" | 20 | M | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 42 | Dây rút nhựa L200mm (túi 100 cái/túi) | 2 | Túi | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 43 | Dây rút nhựa L400mm (túi 100 cái/túi) | 1 | Túi | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 44 | Giẻ lau | 30 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 45 | Đinh 5F | 5 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 46 | Đinh đỉa thép vằn 50x250x50mm | 50 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 47 | Dung dịch làm mát động cơ RK999 | 10 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 48 | Găng tay da hàn | 2 | Đôi | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 49 | Gang tay len | 50 | Đôi | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 50 | Gioăng cao su chiu dầu 3.5x31mm | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 51 | Gioăng cao su chiu dầu 3.5x40mm | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 52 | Gối đỡ nhíp trước xe tải Huyndai HD 210 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 53 | Khẩu trang hoạt tính | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 54 | Khẩu trang vải | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 55 | Khóa đồng Việt tiệp càng phi 8 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 56 | Khóa gài nhanh Inox L89mm | 18 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 57 | Kính bảo hộ | 30 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 58 | Kính hàn | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 59 | Lăn sơn 10F | 40 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 60 | Lăn sơn 5F | 80 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 61 | Lò xo thép nén Ø45x4mm, L400 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 62 | Lọc dầu Compkorea mã OF75200 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 63 | Lọc dầu huyndai D4BB | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 64 | Lọc dầu xe nâng 3 tấn TMC | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 65 | Lọc khí đầu vào mã PP-T20 Compkorea | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 66 | Lọc nhớt huyndai D4BB | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 67 | Lọc nhớt perkins 26540244 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 68 | Lọc nhớt perkins 26560137 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 69 | Lọc nhớt perkins 4008TAG2A 4324909 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 70 | Lọc nhớt perkins 4008TAG2A SE429/B4 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 71 | Lọc nhớt xe nâng 3 tấn TMC | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 72 | Mặt bích thép Ø100x3mm | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 73 | Mặt bích thép Ø270x3mm | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 74 | Mặt bích thép Ø90x3mm | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 75 | Mỡ Littol 24 | 2 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 76 | Mũi khoan Nachi phi 10-Nhật | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 77 | Mũi khoan Nachi phi 14-Nhật | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 78 | Mũi khoan Nachi phi 8-Nhật | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 79 | Nối kẽm 2 đầu ren ngoài M21xL100 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 80 | Nối kẽm 2 đầu ren trong M17 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 81 | Ống nhựa mềm phi 34 | 30 | M | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 82 | Ống thép Ø34x4mm | 2 | M | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 83 | Ống thép Ø42x4mm | 1 | M | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 84 | Ống thép Ø90x4mm | 1 | M | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 85 | Ống thép phi 114 dày 1.8mm | 2 | M | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 86 | Phấn mic | 2 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 87 | Phe gài trục phi 24 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 88 | Phe gài trục phi 32 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 89 | Phe hãm trục ngoài Ø40 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 90 | Phớt lùn bơm chìm trục phi 20 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 91 | Phớt lùn bơm chìm trục phi 24 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 92 | Que hàn KT 2.5 | 25 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 93 | Que hàn KT 3.2 | 20 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 94 | Que hàn KT 4.0 | 30 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 95 | Que hàn thép 2.5mm | 3 | kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 96 | Sơn chống gỉ HÂ | 50 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 97 | Sơn chống gỉ jotomatic 90 | 40 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 98 | Sơn chống gỉ THM 2 thành phần | 40 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 99 | Sơn phủ THM đỏ nâu | 20 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 100 | Sơn phủ THM màu đen | 20 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 101 | Sơn phủ THM màu trắng | 5 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 102 | Sơn phủ THM màu xám | 65 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 103 | Sơn phủ THM màu xanh lá | 100 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 104 | Sơn phủ THM xanh hòa bình | 20 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 105 | Sơn phủ THM màu vàng cam | 10 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 106 | Súng phun nước áp lực cao 215bar, L600 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 107 | Tăng đơ cáp phi 8 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 108 | Thép gân phi 10 (146m) | 13 | Cây | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 109 | Thép hộp 100x100x3mm | 4 | M | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 110 | Thép la 50x1,5mm (42m) | 25,5 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 111 | Thép tấm 8li KT1000x1500 | 95 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 112 | Thép tròn đặc phi 65 L900 | 24 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 113 | Thép V40x4mm | 2 | M | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 114 | Thép V50x50x3mm | 6 | M | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 115 | Tôn 2 Ly KT900x1500mm (1,35m2) | 22 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 116 | Tôn 3 Ly KT1500x1500mm (22m2) | 520 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 117 | Tôn 2li KT1250x2500 | 50 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 118 | Van xả nước tự động lọc đường ống hãng Compkorea | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 119 | Vít thân Bulong thép M4x15 + đệm bằng + 1 ê cu | 100 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 120 | Vòng bi SKF 6210-2Z | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 121 | Vòng kẹp inox phi 110 xiết bulong | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 122 | Vòng kẹp phi 34 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 123 | Xà phòng | 20 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi