Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN VRG KHẢI HOÀN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:17:00 đến ngày 2021-11-15 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,637,167,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công hệ thống PCCC công trình công nghiệp cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 6,8 tỷ đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương khác).+ Hóa đơn VAT;Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).(Tài lieu chứng minh như FILE KHÁC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong đó có thi công hạng mục PCCC trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).(Tài lieu chứng minh như FILE KHÁC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc điện hoặc PCCC.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học không phải chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục PCCC trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).(Tài lieu chứng minh như FILE KHÁC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).(Tài lieu chứng minh như FILE KHÁC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 công nhân đào tạo về ngành điện;+ 02 công nhân được đào tạo chuyên ngành kỹ thuật lắp đặt phòng cháy chữa cháy.+ 02 công nhân thợ hàn;+ 02 công nhân thợ cấp thoát nước.+ 02 công nhân cơ khí.(Tài lieu chứng minh như FILE KHÁC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở tối thiểu 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan, đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tiện, ren răng ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy test, kiểm tra áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN VRG KHẢI HOÀN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống PCCC Cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy nhà máy 1,2, khu văn phòng công ty 3 tầng và nhà công nhân A,B,C - Công ty Cổ phần VRG Khải Hoàn. 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018 đến năm 2020) và bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý I/2021. - Để chứng minh nhà thầu đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành, Nhà thầu cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (có xác nhận được phép kinh doanh: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy và Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy) do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần VRG Khải Hoàn
Địa chỉ: Xã Lai Hưng, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương;
Điện thoại: (028) 38336148 - Fax: (028) 3838300566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần VRG Khải Hoàn Địa chỉ: Xã Lai Hưng, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (028) 38336148 - Fax: (028) 3838300566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương Đ/c: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú - Tp. Thủ Dầu Một - tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm điện PCCC, trục ngang | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bơm diesel PCCC | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bơm bù áp, trục đứng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm điện 160KW+ bơm diesel 6 máy + bơm bù áp 5.5HP | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bình tích áp 200L-10bar | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| B | PHẦN THI CÔNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng ty chìm DN100mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 34mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 3 | cái |
| 3 | Lắp bích thép DN150mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 55 | cặp bích |
| 4 | Lắp bích thép DN100mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 40 | cặp bích |
| 5 | Lắp bích thép DN50 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 16 | cặp bích |
| 6 | Roon cao su DN150 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 55 | cái |
| 7 | Roon cao su DN100 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 40 | cái |
| 8 | Roon cao su DN50 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm, dày 5.16mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 6,66 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm, dày 3.6mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 2,64 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, dày 2.9mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 0,84 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, dày 2.6mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 1,26 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, dày 2.6mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 5,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm dày 2.6mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 5,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 150mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 100mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 50mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 150mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép hàn DN150/100 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép hàn DN150/50 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt bầu giảm D150/125 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt bầu giảm D100/90 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt bầu giảm ren D40/32 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 84 | cái |
| 24 | Lắp đặt bầu giảm ren D32/25 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 84 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê ren D40/15 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 84 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê ren D32/15 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 168 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren D25/15 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 84 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê ren D40mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 42 | cái |
| 29 | Lắp đặt co giảm ren D25/15 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 84 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 41,6 | 10 đầu |
| 31 | Cao su non | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 30 | hộp |
| 32 | Giá đỡ ống sắt V5 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 150 | cái |
| 33 | Cùm ống U150 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 110 | cái |
| 34 | Cùm ống U100 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 40 | cái |
| 35 | Bulong 16x60 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 1.600 | cái |
| 36 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x200x600 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 18 | tủ |
| 37 | Cuộn vòi D50 L=20m | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 18 | cái |
| 38 | Lăng phun B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt van góc DN50 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 18 | cái |
| 40 | Họng tiếp nước 114 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 1 | cái |
| 41 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x750x250 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 4 | bộ |
| 42 | Cuộn vòi đường kính 65mm, L=20 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 8 | bộ |
| 43 | Lăng phun A | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 4 | cái |
| 45 | Sơn đỏ toàn hệ thống | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 1 | toàn bộ |
| 46 | Cáp lụa 8mm treo ống | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 1.600 | m |
| 47 | Cáp lụa 10mm treo ống | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 300 | m |
| 48 | Ốc siết cáp | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 500 | con |
| 49 | Vật tư phụ (Vật tư phụ để thi công và hoàn thiện) | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 1 | 1 | toàn bộ |
| 50 | Lắp đặt van cổng chìm DN100 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 34mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 15 | cái |
| 52 | Lắp bích thép DN150 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 37 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép DN125 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 11 | cặp bích |
| 54 | Lắp bích thép DN100 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 130 | cặp bích |
| 55 | Roon cao su DN150 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 37 | cái |
| 56 | Roon cao su DN125 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 11 | cái |
| 57 | Roon cao su DN100 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 130 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm, dày 5.16mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 4,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm, dày 4.78mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 2,7 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm dày 3.6mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 13 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, dày 2.9mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 1,8 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, dày 2.6mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 2,7 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, dày 2.6mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 15,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, dày 2.6mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 32,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 150mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 125mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 100mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 100 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép hàn DN150 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép hàn DN150/100 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép hàn DN150/65 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép hàn DN150/50 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép hàn DN125 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép hàn DN125/100 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép hàn DN125/50 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt bầu giảm 150/125 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bầu giảm D100/90 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt bầu giảm ren D40/32 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 162 | cái |
| 78 | Lắp đặt bầu giảm ren D32/25 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 540 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê ren D40/15 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 162 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê ren D32/15 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 684 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê ren D25/15 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 540 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê ren D40mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 90 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê ren D32mm | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 180 | cái |
| 84 | Lắp đặt co giảm ren D25/15 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 540 | cái |
| 85 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quang xuống | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 191 | 10 đầu |
| 86 | Cao su non | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 100 | hộp |
| 87 | Giá đỡ ống sắt V5 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 165 | cái |
| 88 | Cùm ống U150 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 85 | cái |
| 89 | Cùm ống U125 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 50 | cái |
| 90 | Cùm ống U100 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 60 | cái |
| 91 | Bulong 16x60 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 1.600 | cái |
| 92 | Sơn đỏ hệ thống | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 1 | toàn bộ |
| 93 | Cáp lụa 8mm treo ống (bao gồm cả gia cố thêm hệ thống Sprinkler hiện hữu) | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 4.500 | m |
| 94 | Cáp lụa 10mm treo ống | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 600 | m |
| 95 | Ốc siết cáp | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 1.300 | con |
| 96 | Kết nối hệ thống vào tủ, trụ chữa cháy hiện hữu | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 1 | toàn bộ |
| 97 | Vật tư phụ (Vật tư phụ để thi công và hoàn thiện) | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER NHÀ MÁY 2 | 1 | toàn bộ |
| 98 | Tháo dỡ đường ống chính hiện hữu nhà máy 2 và cụm bơm máy chữa cháy | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 1 | toàn bộ |
| 99 | Lắp đặt van cổng chìm DN80 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 34mm | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 1 | cái |
| 101 | Lắp bích thép DN50 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 20 | cặp bích |
| 102 | Roon cao su DN50 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (sử dụng ống hiệu hữu) | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 3,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm (sử dụng ống hiện hữu) | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 1,65 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm (sử dụng ống hiện hữu) | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 3,6 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, dày 2.9mm | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 0,54 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, dày 2.6mm | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 50mm | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 38 | cái |
| 109 | Lắp đặt bầu giảm ren 32/15mm | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 128 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê ren 32 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 96 | cái |
| 111 | Lắp đặt co ren 32 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 64 | cái |
| 112 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống (sử dụng Sprinkler hiện hữu) | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 12 | 10 đầu |
| 113 | Lắp đặt thiết bị đầu phun Sprinkler quay xuống | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 10,8 | 10 đầu |
| 114 | Cao su non | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 8 | hộp |
| 115 | Giá đỡ ống sắt V5 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 90 | cái |
| 116 | Cùm ống U100 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 60 | cái |
| 117 | Cùm ống U80 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 30 | cái |
| 118 | Bulong 16x60 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 400 | cái |
| 119 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x200x600 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 19 | tủ |
| 120 | Cuộn vòi Đk50mm, L=20m | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 19 | cái |
| 121 | Lăng phun B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 19 | cái |
| 122 | Lắp đặt van góc DN50 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 19 | cái |
| 123 | Họng tiếp nước D114 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 1 | cái |
| 124 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x750x250 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 1 | bộ |
| 125 | Cuộn vòi đường kính 65mm, L=20 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 2 | bộ |
| 126 | Lăng phun A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 1 | cái |
| 128 | Sơn đỏ toàn hệ thống | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 1 | toàn bộ |
| 129 | Cáp lụa 8mm treo ống | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 260 | m |
| 130 | Ốc siết cáp | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 130 | con |
| 131 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zone | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 1 | trung tâm |
| 132 | Lắp đặt chuông báo cháy | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 3,8 | 5 chuông |
| 133 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 3,8 | 5 nút |
| 134 | Lắp đặt Role kích còi | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đầu báo Beam | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 128 | bộ |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 1.600 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 1.100 | m |
| 139 | Vật tư phụ (Vật tư phụ để thi công và hoàn thiện) | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 1 | toàn bộ |
| 140 | Lắp đặt van cổng chìm DN100 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 34mm | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 4 | cái |
| 142 | Lắp bích thép DN100 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 10 | cặp bích |
| 143 | Lắp bích thép DN80 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 90 | cặp bích |
| 144 | Lắp bích thép mù DN80 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 5 | cặp bích |
| 145 | Lắp bích thép mù DN50 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 30 | cặp bích |
| 146 | Roon cao su DN100 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 10 | cái |
| 147 | Roon cao su DN80 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 95 | cái |
| 148 | Roon cao su DN50 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 30 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm (Sử dụng ống hiện hữu) | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 0,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80mm (sử dụng ống hiện hữu) | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 0,9 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm (sử dụng ống hiện hữu) | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 4,02 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3.6mm | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 0,6 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm, dày 3.2mm | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 8,58 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, dày 2.9mm | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 0,6 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, dày 2.6mm | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 3 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 100mm | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 80mm | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 50mm | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 60 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê thép hàn DN114 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê thép hàn DN114/90 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê thép hàn DN90 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê thép hàn DN90/60 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt bầu hàn 114/90 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt bầu giảm ren 32/15mm | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 280 | cái |
| 165 | Lắp đặt co ren 32 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 560 | cái |
| 166 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống (sử dụng Sprinkler hiện hữu) | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 14 | 10 đầu |
| 167 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 14 | 10 đầu |
| 168 | Cao su non | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 20 | hộp |
| 169 | Giá đỡ ống sắt V5 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 190 | cái |
| 170 | Cùm ống U100 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 10 | cái |
| 171 | Cùm ống U80 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 180 | cái |
| 172 | Bulong 16x60 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 600 | cái |
| 173 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x200x600 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 30 | tủ |
| 174 | Cuộn vòi Đk50mm, L=20m | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 30 | cái |
| 175 | Lăng phun B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 30 | cái |
| 176 | Lắp đặt van góc DN50 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 30 | cái |
| 177 | Họng tiếp nước D114 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 2 | cái |
| 178 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x750x250 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 2 | bộ |
| 179 | Cuộn vòi đường kính 65mm, L=20 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 4 | bộ |
| 180 | Lăng phun A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 4 | cái |
| 181 | Sơn đỏ toàn hệ thống | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 1 | toàn bộ |
| 182 | Cáp lụa 8mm treo ống | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 600 | m |
| 183 | Ốc siết cáp | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 560 | con |
| 184 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 Zone | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 2 | trung tâm |
| 185 | Lắp đặt chuông báo cháy | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 6 | 5 chuông |
| 186 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 6 | 5 nút |
| 187 | Lắp đặt Role kích còi | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 280 | bộ |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 2.500 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 1.600 | m |
| 191 | Vật tư phụ (Vật tư phụ để thi công và hoàn thiện) | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG SPRINKLER KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | 1 | toàn bộ |
| 192 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 zone | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHU VĂN PHÒNG + NHÀ MÁY 1 | 1 | trung tâm |
| 193 | Lắp đặt đầu báo Beam dạng phản xạ | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHU VĂN PHÒNG + NHÀ MÁY 1 | 1,6 | 10 đầu |
| 194 | Lắp đặt đầu báo khói 24v | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHU VĂN PHÒNG + NHÀ MÁY 1 | 7,2 | 10 đầu |
| 195 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHU VĂN PHÒNG + NHÀ MÁY 1 | 3 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chuông báo cháy | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHU VĂN PHÒNG + NHÀ MÁY 1 | 5,2 | 5 chuông |
| 197 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHU VĂN PHÒNG + NHÀ MÁY 1 | 5,2 | 5 nút |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHU VĂN PHÒNG + NHÀ MÁY 1 | 4.800 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHU VĂN PHÒNG + NHÀ MÁY 1 | 1.900 | m |
| 200 | Tủ kích nguồn còi | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHU VĂN PHÒNG + NHÀ MÁY 1 | 1 | cái |
| 201 | Vật tư phụ (Vật tư phụ để thi công và hoàn thiện) | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHU VĂN PHÒNG + NHÀ MÁY 1 | 1 | toàn bộ |
| 202 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 zone | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ MÁY 2 | 1 | trung tâm |
| 203 | Lắp đặt đầu báo Beam dạng phản xạ | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ MÁY 2 | 1,4 | 10 đầu |
| 204 | Lắp đặt đầu báo khói 24v | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ MÁY 2 | 9,7 | 10 đầu |
| 205 | Lắp đặt chuông báo cháy | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ MÁY 2 | 4 | 5 chuông |
| 206 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ MÁY 2 | 4 | 5 nút |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ MÁY 2 | 4.500 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ MÁY 2 | 2.320 | m |
| 209 | Tủ kích nguồn còi | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ MÁY 2 | 1 | cái |
| 210 | Vật tư phụ (Vật tư phụ để thi công và hoàn thiện) | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ MÁY 2 | 1 | toàn bộ |
| 211 | Lắp đặt van cổng ty chìm DN150 | HAI CỤM BƠM PCCC | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt van 1 chiều DN150 | HAI CỤM BƠM PCCC | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt van cổng DN50 | HAI CỤM BƠM PCCC | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | HAI CỤM BƠM PCCC | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt Y lọc rác DN150 | HAI CỤM BƠM PCCC | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt Y lọc rác DN50 | HAI CỤM BƠM PCCC | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt Luppe DN150 | HAI CỤM BƠM PCCC | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt Luppe DN50 | HAI CỤM BƠM PCCC | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt giảm chấn DN150 | HAI CỤM BƠM PCCC | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt giảm chấn DN50 | HAI CỤM BƠM PCCC | 4 | cái |
| 221 | Lắp bích thép DN150 | HAI CỤM BƠM PCCC | 20 | cặp bích |
| 222 | Lắp bích thép DN50 | HAI CỤM BƠM PCCC | 8 | cặp bích |
| 223 | Ron cao su DN150 | HAI CỤM BƠM PCCC | 24 | cái |
| 224 | Ron cao su DN50 | HAI CỤM BƠM PCCC | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | HAI CỤM BƠM PCCC | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc áp lực | HAI CỤM BƠM PCCC | 6 | cái |
| 227 | Vật tư phụ (Vật tư phụ để hoàn thiện) | HAI CỤM BƠM PCCC | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công hệ thống PCCC công trình công nghiệp cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 6,8 tỷ đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương khác).+ Hóa đơn VAT;Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).(Tài lieu chứng minh như FILE KHÁC) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong đó có thi công hạng mục PCCC trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).(Tài lieu chứng minh như FILE KHÁC) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc điện hoặc PCCC.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học không phải chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục PCCC trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).(Tài lieu chứng minh như FILE KHÁC) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).(Tài lieu chứng minh như FILE KHÁC) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + 02 công nhân đào tạo về ngành điện;+ 02 công nhân được đào tạo chuyên ngành kỹ thuật lắp đặt phòng cháy chữa cháy.+ 02 công nhân thợ hàn;+ 02 công nhân thợ cấp thoát nước.+ 02 công nhân cơ khí.(Tài lieu chứng minh như FILE KHÁC) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5T | - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở tối thiểu 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy khoan, đục | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 3 | Máy đo vạn năng | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 6 | Máy tiện, ren răng ống thép | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 7 | Máy test, kiểm tra áp lực đường ống | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi