Gói thầu: Gói số 04 - Thi công xây dựng, nâng cấp lắp đặt thiết bị dự án cải tạo, nâng cấp Trung tâm hành chính thành phố Đà Lạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086936-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
Tên gói thầu Gói số 04 - Thi công xây dựng, nâng cấp lắp đặt thiết bị dự án cải tạo, nâng cấp Trung tâm hành chính thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20210702115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 16:13:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 134,343,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1195E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật công trường (giám sát công trình của nhà thầu)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng + 01 Kỹ sư chuyên ngành điện + 01 kỹ sư chuyên ngành nước + 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng phụ trách công tác lắp đặt thiết bị vào công trình: (Tất cả phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (theo chuyên ngành) hạng II hoặc đã tham gia thi công xây dựng, lắp đặt của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (công trình phù hợp với chuyên ngành, kèm theo tài liệu để chứng minh) )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ Lao Động. Đã từng là cán bộ phụ trách công ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên đã từng thực hiện công tác quản lý chát lượng ttói thiểu 01 công trình(Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động, phân công). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề. Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 10 nhân sự thuộc mục này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định trạm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy trộn bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2m3. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: có giấy đăng ký và phiếu kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Trường hợp nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥700kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo (Có kiểm định chất lương còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo, có phiếu kiểm định chất lượng đồng hồ đo áp lực đầu và van chịu áp do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị 80 tấn/h, khoảng cách đến công trường ≤ 70km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định trạm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
E-CDNT 1.2 Gói số 04 - Thi công xây dựng, nâng cấp lắp đặt thiết bị dự án cải tạo, nâng cấp Trung tâm hành chính thành phố Đà Lạt
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm hành chính thành phố Đà Lạt
36 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt , địa chỉ: số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633829222; fax: 02633 829222; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn và đàu tư bất động sản Việt Tín, Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt , địa chỉ: số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633829222; fax: 02633 829222; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảng phân tích đơn giá chi tiết, tổng hợp. - Tất cả các bản sao tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633829222; fax: 02633 829222; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, TP. Đà Lạt Điện thoại: 0263.3822307 - Fax: 0263.3821138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: (0263) 3822311 Fax: (0263) 3834806
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: (0263) 3822311 Fax: (0263) 3834806
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN KẾT CẤU
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật131,887m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,192tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,893tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,191tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,469tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,469tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,873100 m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật14,788100 m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật91mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,962m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m3
12Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m3
13Vận chuyển tiếp 5km trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m3/km
14Thí nghiệm thử tĩnh tải cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
15Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào 10% bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,025m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,442100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,682100m3
18Đắp đất nền công trình (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật338,071m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,833m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,088m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật67,66m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,016m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,648m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật38,304m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,268m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật48,856m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật174,266m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật74,305m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật166,698m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,624m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,903m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,349m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,293tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,222tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,788tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,36tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,894tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,991tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,791tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,955tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,682tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,915tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,362tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,485tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,904tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,159tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,248tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,198tấn
49Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,08tấn
50Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,08tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,892100 m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,509100 m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,849100 m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,893100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,37100m2
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,181100m2
57Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,846m3
58Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào 90% bằng máy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,436100m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,63m3
60Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,892m3
61Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,345m3
62Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,459m3
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,423m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,105tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,005tấn
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,106tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,106tấn
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,028100m2
69Xây ván khuôn vách bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,102m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,997100 m2
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,046100m2
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,016100m2
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hồ cảnh quan đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,89m3
74Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản đáy hồ cảnh quan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,492m3
75Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,085m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,704tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,057100 m2
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,507100 m2
79Xây tường bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,048m3
80Đắp cát cồi công trình dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,311100m3
81Lớp giấy dầu làm nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,371100m2
82Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,437m3
B KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật142,282m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật59,325m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,96m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật878,825m2
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.737,028m2
6Trát tường hộp gen, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật182,348m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật762,206m2
8Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật278,629m2
9Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật140,24m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.978,954m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.181,075m2
12Bả 2 lớp bằng bột bả vào trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật825,386m2
13Bả 2 lớp bằng bột bả vào ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật184,46m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật878,825m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.169,876m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật878,825m2
17Đóng trần thạch cao khung xương nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.084,163m2
18Đóng trần thạch cao khung xương chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật299,919m2
19Đóng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật186,718m2
20Đóng trần thạch cao khung xương nổi chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật48,475m2
21Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật486,637m2
22Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật486,637m2
23Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật361,7m
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.511,62m2
25Quét chống thấm sàn ban công, lô giaTheo chỉ dẫn kỹ thuật40,065m2
26Láng nền sàn ban công, lô gia, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật40,065m2
27Quét chống thấm đáy bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,6m2
28Quét chống thấm thành bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,544m2
29Láng sàn bồn hoa, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,6m2
30Quét chống thấm sàn nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật196,13m2
31Quét chống thấm tường nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật52,038m2
32Láng nền sàn vệ sinh, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật196,13m2
33Quét chống thấm sàn áp mái đặt bồn nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,32m2
34Quét chống thấm tường bao đặt bồn nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,27m2
35Láng nền sàn áp mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,32m2
36Quét chống thấm sàn sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật326,75m2
37Quét chống thấm thành sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật378,563m2
38Láng sàn sê nô, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật317,75m2
39Lát ngạch cửa bằng đá granítTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,62m2
40Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.387,355m2
41Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật175,89m2
42Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật196,13m2
43Ốp gạch tường, trụ, cột, Gạch mosaic 90x45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật374,318m2
44Ốp gạch tường, trụ, cột, Gạch ốp 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật453,514m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 150x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật86,928m2
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,805m2
47Công tác ốp đá granit lavabo nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,085m2
48Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,852100m2
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,71m3
50Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật114,204m2
51Lát bậc cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật78,444m2
52Bả bằng bột bả vào cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật57,968m2
53Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật57,968m2
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,21m3
55Trát tam cấp chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật34,5m2
56Lát bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật35,42m2
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,151m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật112,45m2
59Công tác ốp đá rối vào tường bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật61,725m2
60Xây tường thẳng bằng gạch kính 19x19 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,4m2
61Cung cấp và lắp đặt lan can kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật74,295m
62Gia công lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,227tấn
63Lắp dựng lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,35m2
64Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,721m2
65Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compactTheo chỉ dẫn kỹ thuật116,22m2
66Gia công khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,222tấn
67Lắp dựng khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,222tấn
68Sơn sắt khung đỡ lavabo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,354m2
69Cung cấp và lắp đặt chữ AluTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
70Cung cấp cửa đi AD-01, cửa khung nhôm 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,36m2
71Cung cấp cửa đi AD-02, cửa khung nhôm 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,86m2
72Cung cấp cửa đi AD-03, cửa khung nhôm 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,6m2
73Khung kính GD-01 (cửa 1 cánh), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật18m2
74Khung kính GD-02 (cửa 1 cánh), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật24m2
75Khung kính GD-03 (cửa 2 cánh), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,4m2
76Khung kính GD-03a (cửa 2 cánh), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật12m2
77Khung kính GD-04 (cửa 2 cánh có lam), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật35,2m2
78Vách ngăn nhôm kính GD-05 (cửa 2 cánh), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,6m2
79Vách ngăn nhôm kính GD-06 (cửa 2 cánh), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật84m2
80Khung kính cố định GP-01, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật9m2
81Khung kính cố định GP-02 (có lam), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật9m2
82Khung kính cố định GP-03 (có lam), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,08m2
83Khung kính cố định GP-04 (có lam), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật35,2m2
84Khung kính cố định GP-05 (có lam), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật35,2m2
85Cung cấp cửa sổ AW-01, khung nhôm 4 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,6m2
86Cung cấp cửa sổ AW-02, khung nhôm 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật21m2
87Cung cấp cửa sổ AW-03, khung nhôm 4 cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,72m2
88Cung cấp louver nhôm LV-01Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,4m2
89Cung cấp louver nhôm LV-02Theo chỉ dẫn kỹ thuật8m2
90Cung cấp louver nhôm LV-03Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,475m2
91Cung cấp louver nhôm LV-04Theo chỉ dẫn kỹ thuật3m2
92Cung cấp cửa hộp tủ điện SW-01Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,52m2
93Cung cấp cửa hộp tủ điện SW-02Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
94Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,503100m2
95CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.050,32m2
96Quét chống thấm mặt trong vách bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật60,15m2
97Quét chống thấm đáy bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,21m2
98Trát mặt trong vách bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật60,15m2
99Láng đáy bể tự hoại, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,21m2
C KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bể
2Lắp đặt van cổng DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
3Lắp đặt van cổng DN40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt van 1 chiều DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Lắp đặt van phao DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật29bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật29bộ
8Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
10Lắp đặt LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật29bộ
11CCLD giá đỡ bàn chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật29ck
12Lắp đặt vòi rửa mặt + siphongTheo chỉ dẫn kỹ thuật29bộ
13CCLD máy sấy tayTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
14Lắp đặt gương dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
15Lắp đặt gương đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16CLD thanh vịn người khuyết tậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Lắp đặt vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
18Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,15100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,52100 m
20Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,85100 m
21Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,02100 m
22Lắp đặt cút nhựa DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật97cái
23Lắp đặt cút nhựa DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
24Lắp đặt cút nhựa DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
25Lắp đặt cút nhựa DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
26Lắp đặt tê nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
27Lắp đặt tê nhựa DN25-DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
28Lắp đặt tê nhựa DN25-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật37cái
29Lắp đặt tê nhựa DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
30Lắp đặt tê nhựa DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
31Lắp đặt tê nhựa DN25-DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
32Lắp đặt côn nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
33Lắp đặt côn nhựa DN25-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
34Lắp đặt côn nhựa DN25-DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
35Lắp đặt co ren trong DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật101cái
D KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
2Lắp đặt phễu thu sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,81100m
5Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
6Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật28cái
7Lắp đặt côn nhựa DN100-DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
E KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt phễu thu sàn DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật30cái
2Lắp đặt chụp thông hơi DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt chụp thông hơi DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,32100 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,31100 m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,94100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,06100 m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2100 m
9Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật188cái
10Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
11Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật70cái
12Lắp đặt cút nhựa 90° DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật34cái
13Lắp đặt cút nhựa 90° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
14Lắp đặt tê nhựa DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật19cái
15Lắp đặt tê nhựa DN100-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
16Lắp đặt tê nhựa DN80-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
17Lắp đặt tê nhựa DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật37cái
18Lắp đặt tê nhựa DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Lắp đặt tê nhựa DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật26cái
20Lắp đặt tê nhựa DN150-DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
21Lắp đặt tê nhựa DN100-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
22Lắp đặt tê nhựa DN80-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật30cái
23Lắp đặt côn nhựa DN50-32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
24Lắp đặt côn nhựa DN80-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
25Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
26Lắp đặt thông tắc sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
27Lắp đặt thông tắc trần DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
28Lắp đặt thông tắc trần DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
29Lắp đặt thông tắc trần DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
F KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
2Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 2x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 0,6m, công suất 3x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật98bộ
4Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 0,6m, công suất 3x9wTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12wTheo chỉ dẫn kỹ thuật73bộ
6Đèn downlight gắn âm trần bóng led 15wTheo chỉ dẫn kỹ thuật68bộ
7Đèn Led gắn âm trần, mặt kính vuông bóng led 18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật52bộ
8Đèn downlight gắn nổi trần bóng led 24wTheo chỉ dẫn kỹ thuật17bộ
9Đèn gắn tường, bóng Led 15WTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
11Công tắc 1 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
12Công tắc 1 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật31cái
13Công tắc 1 chiều mặt ba 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
14Công tắc 2 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
15Công tắc 2 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật94cái
17Hộp nối 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật128hộp
18Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật5.270m
19Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.322m
20Cáp đồng PVC 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật4.421m
21Cáp đồng PVC 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật115m
22Cáp đồng CXV 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật461m
23Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật200m
24Ống PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật801m
25Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật4.004m
26Ống PVC D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật80m
27Ống PVC D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
28MCCB-3P-25kA-100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
293xMCT 100/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32Ampe kế 0-100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
33Công tắc chuyển mạch Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
34Công tắc chuyển mạch Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Thanh cái đồng Busbar-160ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
36MCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
37MCB-3P-10kA-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
38Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
39MCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
40Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
41Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
42MCCB-3P-10kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
43RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
44MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
45MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
46Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
47MCCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
48Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
49Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
50RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
51MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
52MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
53Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
54MCCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
55Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
56Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
57RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
58MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
59MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5m
60Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
G KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật53cái
2Ổ cắm điện thoại RJ11Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
3Đầu phát wirelessTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Cáp 2P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật716m
5Cáp 5P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật48m
6Cáp 10P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật84m
7Cáp CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.537m
8Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật3.253m
9Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật200m
10IDF-5PTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
11IDF-10PTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
12Access Switch 24 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
13Patch Panel 24 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
14Tủ rack chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
15Tủ điện nhẹ phân phốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
16Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.271m
17Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.271m
18Access Switch 24 Port (Camera)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
H KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
2Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23Theo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
3Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 ISTheo chỉ dẫn kỹ thuật34bộ
4Module giám sát chữa cháy khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật621m
6Lắp đặt ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật600m
7Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
8Đèn sự cố EM gắn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
9CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EMTheo chỉ dẫn kỹ thuật395m
I KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN PCCC
1Ống STK DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,44100m
2Ống STK DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
3Ống STK DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
4CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
5Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16barTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
6Lăng phun BTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
7Van góc DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
8Bình chữa cháy khí CO2 - 5KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bình
9Bình chữa cháy bột ABC - 6KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bình
10Kệ để bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
11Tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
12Van xả khí DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
13Van cổng tín hiệu DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
14Sơn ống thép STKTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,851m2
15Đầu báo khói SensoMAG S30Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
16Đầu báo nhiệt SensoMAG F10Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
17Nút nhấn dừng kích hoạt SensoMAG MRB50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
18Nút nhấn kích hoạt SensoMAG MRB50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
19Còi báo xả có đèn chớp 32 âm SF 100 RSNDTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
20Còi báo cháy SF 100 RSSTTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Bình chữa cháy Aerosol( Sol Khí) cho phòng điện, biến áp, máy phát, lưu trữ … AR3406 chứa 4.420g(sử dụng trên 20 năm)chữa cháy 67g/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
22Bình chữa cháy Aerosol( Sol Khí) cho phòng server, lưu trữ, phòng mạch điện tử… AR1742 chứa 2210g(sử dụng trên 20 năm) chữa cháy 50g/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
23Hộp nối kỹ thuật 1 bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bình
24Trung tâm chữa cháy 1 vùng, 3 line IVYTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
25Bộ điều khiển xả bình 5 đường,mỗi đường max 10 bình chữa cháy. Giám sát 2 vùng độc lậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Cáp chống cháy chống nhiễu ITAL082 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
27Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
J HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN KẾT CẤU
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật106,211m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,073tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,38tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,145tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,872tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,872tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,142100 m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật11,903100 m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật69mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,968m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m3
12Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m3
13Vận chuyển tiếp 5km trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m3/km
14Thí nghiệm thử tĩnh tải cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
15Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào 10% bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,252m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,283100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật23,663m3 đất nguyên thổ
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,923100m3
19Đắp đất nền công trình (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật169,855m3
20Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,006m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,956m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,036m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,112m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,725m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật33,19m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật123,091m3
27Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật39,459m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật104,211m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,841m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc, tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,059m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,95m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,338tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,558tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,392tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,937tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,645tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,515tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,4tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,344tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,219tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,809tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,278tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,544tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,839tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,472tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,717tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,295tấn
48Gia công cầu phong, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,567tấn
49Lắp dựng cầu phong, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,567tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,152100 m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,025100m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,167100 m2
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,685100m2
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,905100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,231100m2
56Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 10% bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,08m3
57Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Đào 90% bằng máy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,187100m3
58Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,727m3
59Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,205m3
60Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,655m3
61Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,385m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,619tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,004tấn
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,073tấn
65Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,073tấn
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m2
67Xây ván khuôn tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,056m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,635100 m2
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,014100m2
70Đắp cát cồi công trình dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,009100m3
71Lớp giấy dầu làm nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,364100m2
72Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,336m3
K HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật78,462m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật57,508m3
3Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,658m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật615,663m2
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.676,959m2
6Trát tường hộp gen, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật107,712m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật239,285m2
8Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật183,616m2
9Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật90,99m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.151,038m2
11Bả bằng bột bả vào cột, cạnh cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật274,606m2
12Bả 2 lớp bằng bột bả vào dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật133,4m2
13Bả 2 lớp bằng bột bả vào trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật188,865m2
14Bả 2 lớp bằng bột bả vào ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật118,26m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật615,663m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.645,907m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật615,663m2
18Đóng trần thạch cao khung xương nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật566,515m2
19Đóng trần thạch cao khung xương chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật241,901m2
20Đóng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật206,207m2
21Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật448,108m2
22Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật448,108m2
23Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật233,4m
24Quét chống thấm hành lang, lô giaTheo chỉ dẫn kỹ thuật69,52m2
25Láng nền sàn lô gia, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật69,52m2
26Quét chống thấm sàn bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,608m2
27Quét chống thấm thành bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật48,05m2
28Láng nền sàn bồn hoa, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật23,608m2
29Quét chống thấm sàn nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật88,14m2
30Quét chống thấm tường nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,8m2
31Quét chống thấm sàn sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật176,66m2
32Quét chống thấm thành sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật205,484m2
33Láng nền sàn sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật176,66m2
34Lát ngạch cửa bằng đá granítTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,52m2
35Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật890,259m2
36Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật184,555m2
37Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật88,14m2
38Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp mosaic 90x45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật202,86m2
39Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật253,59m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 150x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật73,277m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật103,906m2
42Công tác ốp đá granit lavabo nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật12m2
43Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,38100m2
44Xây các bậc cầu thang bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,264m3
45Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật140,65m2
46Lát bậc cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật88,776m2
47Bả bằng bột bả vào cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật76,686m2
48Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật76,686m2
49Xây các bậc tam cấp bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,644m3
50Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật25,8m2
51Lát bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,8m2
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,669m3
53Trát tường bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật72,28m2
54Công tác ốp đá rốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,27m2
55Xây tường thẳng bằng gạch kính 19x19cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,16m2
56Cung cấp và lắp đặt lan can kính cường lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,9m
57Gia công lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,303tấn
58Lắp dựng lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,3m2
59Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,314m2
60Cung cấp và lắp dựng lan can ram dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,9m
61Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compactTheo chỉ dẫn kỹ thuật56,34m2
62Gia công khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,132tấn
63Lắp dựng khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,132tấn
64Sơn sắt khung đỡ lavabo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,436m2
65Cung cấp cửa đi AD.01, khung nhôm 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,56m2
66Cung cấp cửa đi AD.02, khung nhôm 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,7m2
67Cung cấp cửa đi AD.03, khung nhôm 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,6m2
68Cung cấp cửa đi AD.04, khung nhôm 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,96m2
69Cung cấp cửa đi AD.05, khung nhôm 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,52m2
70Cung cấp khung kính GD.01, (Cửa 2 cánh), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật24m2
71Cung cấp khung kính GD.02 (Cửa 1 cánh), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật24m2
72Cung cấp khung kính cố định GP.01 (Có lam), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật24m2
73Cung cấp cửa sổ AW.01, khung nhôm 4 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,56m2
74Cung cấp cửa sổ AW.02, khung nhôm 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,94m2
75Cung cấp cửa sổ AW.03, khung nhôm cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật12m2
76Cung cấp cửa sổ AW.04, khung nhôm cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,8m2
77Cung cấp cửa sổ AW.05, khung nhôm 3 cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,2m2
78Cung cấp cửa sổ AW.06, khung nhôm 4 cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,59m2
79Cung cấp cửa hộp tủ điện SW-01, cửa khung thép sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,52m2
80Cung cấp cửa hộp tủ điện SW-02, cửa khung thép sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
81Cung cấp louver nhôm LV-01Theo chỉ dẫn kỹ thuật39,9m2
82Cung cấp louver nhôm LV-02Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,8m2
83Cung cấp louver nhôm LV-03Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,05m2
84Cung cấp louver nhôm LV-04Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,75m2
85Cung cấp louver nhôm LV-05Theo chỉ dẫn kỹ thuật3m2
86Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,16100m2
87CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.416m2
88Quét chống thấm vách bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật36m2
89Quét chống thấm đáy bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,9m2
90Trát mặt trong vách bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật36m2
91Láng đáy bể tự hoại, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,9m2
L HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bể
2Lắp đặt van cổng DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
3Lắp đặt van cổng DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Lắp đặt van 1 chiều DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Lắp đặt van phao DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
8Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
10Lắp đặt LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
11CCLD giá đỡ bàn chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật12ck
12Lắp đặt vòi rửa mặt + siphongTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
13CCLD máy sấy tayTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
14Lắp đặt gương dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
15Lắp đặt vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
16Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,72100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,43100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,48100m
20Lắp đặt cút nhựa DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật72cái
21Lắp đặt cút nhựa DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
22Lắp đặt cút nhựa DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật44cái
23Lắp đặt tê nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
24Lắp đặt tê nhựa DN25-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
25Lắp đặt tê nhựa DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
26Lắp đặt tê nhựa DN32-DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
27Lắp đặt côn nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
28Lắp đặt côn nhựa DN25-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
29Lắp đặt co ren trong DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật47cái
M HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
2Lắp đặt phễu thu sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,47100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6100 m
6Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật26cái
7Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
8Lắp đặt côn nhựa DN100-DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
N HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt phễu thu sàn DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
2Lắp đặt chụp thông hơi DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt chụp thông hơi DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,07100 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,77100 m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,72100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,44100 m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100 m
9Lắp đặt ống HDPE, DN150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
10Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật72cái
11Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
12Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật31cái
13Lắp đặt cút nhựa 45° DN150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
14Lắp đặt cút nhựa 90° DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
15Lắp đặt cút nhựa 90° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
16Lắp đặt cút nhựa 90° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Lắp đặt tê nhựa DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
18Lắp đặt tê nhựa DN100-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19Lắp đặt tê nhựa DN80-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
20Lắp đặt tê nhựa DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
21Lắp đặt tê nhựa DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
22Lắp đặt tê nhựa DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
23Lắp đặt tê nhựa DN80-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật26cái
24Lắp đặt côn nhựa DN50-32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
25Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
26Lắp đặt thông tắc sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Lắp đặt thông tắc trần DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
28Lắp thông tắc trần DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
29Lắp đặt thông tắc trần DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
O HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
2Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 2x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
3Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật72bộ
4Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x9wTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
5Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12wTheo chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
6Đèn Led gắn âm trần, mặt kính vuông bóng led 18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật56bộ
7Đèn downlight gắn nổi trần bóng led 24wTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
8Đèn gắn tường, bóng Led 15WTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
9Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
10Công tắc 1 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
11Công tắc 1 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật27cái
12Công tắc 1 chiều mặt ba 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
13Công tắc 2 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
14Công tắc 2 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật119cái
16Hộp nối 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật32hộp
17Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.715m
18Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật228m
19Cáp đồng PVC 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3.581m
20Cáp đồng PVC 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật137m
21Cáp đồng CXV 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật550m
22Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật124m
23Ống PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật459m
24Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.907m
25Ống PVC D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật40m
26Ống PVC D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
27MCCB-3P-25kA-125ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
283xMCT 125/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
29Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
30Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
31Ampe kế 0-125ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
32Công tắc chuyển mạch Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
33Công tắc chuyển mạch Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
34Thanh cái đồng Busbar-125ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35MCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
36MCB-3P-10kA-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
37Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
38MCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
39Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
40Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
41RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
42MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
43MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
44Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
45MCCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
46Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
47Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
48RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
49MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
50MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
51Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
52MCCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
53Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
54Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
55RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
56MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
57MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4m
58Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
P HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật73cái
2Ổ cắm điện thoại RJ11Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
3Đầu phát wirelessTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Cáp 2P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật507m
5Cáp 10P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật80m
6Cáp CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.152m
7Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.560m
8Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật124m
9IDF-10PTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
10Access Switch 48 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
11Patch Panel 48 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
12Access Switch 16 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
13Patch Panel 16 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
14Tủ rack chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
15Tủ điện nhẹ phân phốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
16Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật345m
17Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật320m
18Access Switch 16 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
Q HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
2Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23Theo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
3Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 ISTheo chỉ dẫn kỹ thuật34bộ
4Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật408m
5Lắp đặt ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật480m
6Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
7Đèn sự cố EM gắn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật25bộ
8CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EMTheo chỉ dẫn kỹ thuật270m
R HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN PCCC
1Ống STK DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,9100m
2Ống STK DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
3Ống STK DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
4CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16barTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
6Lăng phun BTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
7Van góc DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
8Bình chữa cháy khí CO2 - 5KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bình
9Bình chữa cháy bột ABC - 6KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bình
10Kệ để bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
11Tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
12Van xả khí DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
13Van cổng tín hiệu DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Sơn ống thép STKTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,965m2
S CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, PHẦN KẾT CẤU
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật177,196m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,635tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,942tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,275tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,595tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,595tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,732100 m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật25,697100 m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật133mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,583m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,116100m3
12Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,116100m3
13Vận chuyển tiếp 5km trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,58100m3/km
14Thí nghiệm thử tĩnh tải cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
15Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật44,469100 m3 đất nguyên thổ
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,227100m3
17Đào móng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,753m3
18Đào đất dầm bán hầm, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật60,494m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,237100m3
20Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,968m3
21Bê tông lót nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật95,372m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật101,895m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,222m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,233m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,4m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,9m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật74,84m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật66,999m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật226,372m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật136,428m3
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật233,765m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,632m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật27,42m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,131m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,158tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,805tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,478tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,138tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,362tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,659tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,873tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,643tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,048tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,498tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,16tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,585tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,588tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật27,26tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,326tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,253tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,447tấn
52Gia công cầu phong, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,094tấn
53Lắp dựng cầu phong, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,094tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật46,902m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,839100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,522100m2
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,186100m2
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,098100m2
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,144100m2
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn ram dốc, bậc cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,741100m2
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,885100m2
62Gia công dầm mái đón sảnh chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,942tấn
63Lắp dựng dầm mái đón sảnh chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,942tấn
64Cung cấp bu lông M20x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
65Cung cấp bu lông M16x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
66Cung cấp bu lông M16x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật40cái
67Gia công thang bộ thoát hiểmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,351tấn
68Cung cấp bu lông M14x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật148cái
69Cung cấp bu lông M16x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
70Cung cấp bu lông M12x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật176cái
71Cung cấp bu lông M16x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
72Cung cấp bu lông M20x860Theo chỉ dẫn kỹ thuật28cái
73Sơn cầu thang bộ thoát hiểm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật154,706m2
74Gia công hệ mái cầu thang thoát hiểmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,436tấn
75Lắp dựng hệ mái cầu thang thoát hiểmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,436tấn
76Sơn hệ mái cầu thang thoát hiểm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,66m2
77Lắp đặt băng cản nước water stop cho các mạch ngừng tầng bán hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật139,05m
78Đắp cát cồi công trình dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,472100m3
79Lớp giấy dầu làm nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,907100m2
80Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,491m3
T CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật123,237m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật84,294m3
3Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật31,846m3
4Xây tường tạo chỉ trang trí bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,949m3
5Xây tường ốp trang trí bằng gạch không nung 5x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,832m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật779,819m2
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.633,432m2
8Trát hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật414,689m2
9Trát tường tạo chỉ trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật57m2
10Trát tường ốp trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật85,12m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật685,071m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật929,984m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật326,72m2
14Trát vách tầng bán hầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật255,756m2
15Trát lanh tô trang trí, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật79,22m2
16Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật140,996m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.800,807m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, cạnh cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.338,527m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật994,282m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.139,334m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.232,239m2
22Đóng trần thạch cao khung xương nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật640,561m2
23Đóng trần thạch cao khung xương chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật451,869m2
24Đóng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật83,864m2
25Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật513,745m2
26Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật513,745m2
27Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật207,8m
28Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật81,6m
29Quét dung dịch chống thấm sàn tầng bán hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật827,4m2
30Láng sàn tầng bán hầm không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật715,11m2
31Sơn sàn tầng bán hầm bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật715,11m2
32Quét dung dịch chống thấm vách tầng bán hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật669,908m2
33Quét dung dịch chống thấm mặt trong vách bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật57,925m2
34Quét dung dịch chống thấm mặt đáy bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,57m2
35Trát mặt trong vách bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật57,925m2
36Láng mặt đáy bể tự hoại, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,57m2
37Quét dung dịch chống thấm hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,31m2
38Láng mặt đáy hố ga, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,15m2
39Quét dung dịch chống thấm sàn hành langTheo chỉ dẫn kỹ thuật279,525m2
40Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật75,65m2
41Quét dung dịch chống thấm tường nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,62m2
42Quét dung dịch chống thấm sàn đặt bồn nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,588m2
43Quét dung dịch chống thấm tường bao đặt bồn nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,795m2
44Láng sàn đặt bồn nước, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,588m2
45Quét dung dịch chống thấm sàn sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật124,48m2
46Quét dung dịch chống thấm thành sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật148,516m2
47Láng sàn sê nô, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật148,516m2
48Quét dung dịch chống thấm bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,389m2
49Láng nền sàn bồn hoa không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật36,389m2
50Lát ngạch cửa bằng đá granitTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,94m2
51Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.177,613m2
52Lát nền, sàn, gạch Gạch granít 600x600mm chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật279,525m2
53Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật214,13m2
54Ốp gạch tường, trụ, cột, Gạch mosaic 45x90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật183,609m2
55Ốp gạch tường, trụ, cột, Gạch ốp granít 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật728,94m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch granit 150x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật103,685m2
57Công tác ốp đá granit lavabo vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,88m2
58Công tác ốp đá rốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật237,957m2
59Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,928100m2
60Xây các bậc cầu thang bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,145m3
61Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật169,459m2
62Lát bậc cầu thang Đá granít tự nhiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật108,154m2
63Bả bằng bột bả vào cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật91,511m2
64Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật91,551m2
65Xây tường bao tam cấp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,1m3
66Trát tường bao tam cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,139m2
67Công tác ốp đá rồi tường bao bậc cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,139m2
68Xây các bậc tam cấp bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,828m3
69Trát bậc tam cấp chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật57,945m2
70Lát bậc tam cấp Đá granít tự nhiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật66,221m2
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,909m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,277m3
73Trát tường bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật303,469m2
74Công tác ốp đá rối tường bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật257,263m2
75Quét chống thấm sàn ram dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật129,972m2
76Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật46,882m2
77Lát sàn ram dốc bằng đá granit nhámTheo chỉ dẫn kỹ thuật46,882m2
78Lớp bê tông ram dốc kẻ ron xương cá 20x20@150mm chống trượt đá mi, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,154m3
79Sơn sàn ram dốc, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,154m2
80Cung cấp và lắp đặt quốc huyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
81CCLD lan can Inox ram dốc tầng hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,4m
82CCLD tấm Alu dày 5mm ốp mái sảnh đón, mái cầu thang thoát hiểmTheo chỉ dẫn kỹ thuật104,852m2
83Gia công khung sắt hoạ tiếtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,674tấn
84Lắp dựng khung sắt hoạ tiếtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,674tấn
85Sơn khung sắt hoạ tiết bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,726m2
86Gia công lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,511tấn
87Lắp dựng lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật55,2m2
88Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,794m2
89Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact dày 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật73,62m2
90Gia công khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,128tấn
91Lắp dựng khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,128tấn
92Sơn sắt khung đỡ lavabo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,858m2
93Cung cấp cửa đi AD-01, cửa khung nhôm 2 cánh (có ô lấy sáng), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,78m2
94Cung cấp cửa đi AD-02, cửa khung nhôm 2 cánh (có ô lấy sáng), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,86m2
95Cung cấp cửa đi AD-03, cửa khung nhôm 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,32m2
96Cung cấp cửa đi AD-04, cửa khung nhôm 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,6m2
97Cung cấp cửa đi AD-05, cửa khung nhôm 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,72m2
98Cung cấp cửa đi FD-01, cửa khung nhôm 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,6m2
99Cung cấp khung nhôm-panel khung nhôm kính GD-01, kính cường lực dày 10 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,72m2
100Cung cấp khung kính GD-02, khung kính cửa 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,5m2
101Cung cấp khung kính GP-01, khung kính cố định, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,56m2
102Cung cấp khung kính GP-02, khung kính cố định, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,68m2
103Cung cấp cửa cuốn SD-01, cửa cuốn motorTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,28m2
104Cung cấp cửa sổ AW-01, cửa khung nhôm 1 cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật57,12m2
105Cung cấp cửa sổ AW-02, cửa khung nhôm cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,72m2
106Cung cấp cửa sổ AW-02a, cửa khung nhôm cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,88m2
107Cung cấp cửa sổ AW-03, cửa khung nhôm 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật92,88m2
108Cung cấp cửa sổ AW-04, cửa khung nhôm 2 cánh trượt, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,8m2
109Cung cấp louver LV-01Theo chỉ dẫn kỹ thuật3m2
110Cung cấp louver LV-02Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,08m2
111Cung cấp louver LV-03Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,44m2
112Cung cấp cửa thép tủ điện SW-01Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
113Cung cấp cửa thép tủ điện SW-02Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,52m2
114Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,286100m2
115CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.628,6m2
U CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bể
2Lắp đặt van cổng DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
3Lắp đặt van cổng DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van 1 chiều DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
8Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
10Lắp đặt LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
11CCLD giá đỡ bàn chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật14ck
12Lắp đặt vòi rửa mặt + siphongTheo chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
13CCLD máy sấy tayTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
14Lắp đặt gương dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
15Lắp đặt gương đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16Lắp đặt vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,92100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,61100m
21Lắp đặt cút nhựa DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật22cái
22Lắp đặt cút nhựa DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
23Lắp đặt cút nhựa DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
24Lắp đăt tê nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
25Lắp đặt tê nhựa DN25-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
26Lắp đặt tê nhựa DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Lắp đặt tê nhựa DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
28Lắp đặt côn nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
29Lắp đặt côn nhựa DN25-DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
30Lắp đặt co ren trong DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật56cái
V CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
2Lắp đặt phễu thu sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,09100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,26100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,84100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
8Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật28cái
9Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật48cái
10Lắp đặt côn nhựa DN100-DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
11Lắp đặt tê cong DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Lắp đặt tê cong DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Lắp đặt tê cong DN150-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
14Lắp đặt tê cong DN150-DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
15Lắp đặt thông tắc DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Lắp đặt thông tắc DN150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Lắp đặt thông tắc DN200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
W CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt van cổng DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
2Lắp đặt van 1 chiều DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
3Cảm biến mực nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt phễu thu sàn DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật19cái
5Lắp đặt phễu thu sàn DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt chụp thông hơi DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt chụp thông hơi DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,11100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,95100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,68100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,82100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
14Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật84cái
15Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cái
16Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật55cái
17Lắp đặt cút nhựa 45° DN150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
18Lắp đặt cút nhựa 90° DN40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
19Lắp đặt cút nhựa 90° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật22cái
20Lắp đặt cút nhựa 90° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
21Lắp đặt tê nhựa DN100-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
22Lắp đặt tê nhựa DN80-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
23Lắp đặt tê nhựa DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
24Lắp đặt tê nhựa DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
25Lắp đặt tê nhựa DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
26Lắp đặt tê nhựa DN100-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
27Lắp đặt tê nhựa DN80-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
28Lắp đặt côn nhựa DN50-32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
29Lắp đặt côn nhựa DN80-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
30Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
31Lắp đặt thông tắc trần DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
32Lắp đặt thông tắc trần DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
33Lắp đặt thông tắc trần DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
X CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x9wTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
3Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 2x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật100bộ
4Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 2x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
5Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật98bộ
6Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12wTheo chỉ dẫn kỹ thuật54bộ
7Đèn Led gắn âm trần, mặt kính vuông bóng led 18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật80bộ
8Đèn downlight gắn nổi trần bóng led 24wTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
9Đèn gắn tường, bóng Led 15WTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
10Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
11Công tắc 1 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
12Công tắc 1 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
13Công tắc 1 chiều mặt ba 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
14Công tắc 2 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Công tắc 2 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật154cái
17Hộp nối 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật125hộp
18Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật702m
19Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3.866m
20Cáp đồng PVC 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật6.296m
21Cáp đồng PVC 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật66m
22Cáp đồng PVC 1C-16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật91m
23Cáp đồng CXV 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật528m
24Cáp đồng CXV 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật269m
25Cáp đồng CXV 1C-16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật365m
26Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật110m
27Ống PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật764m
28Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật5.094m
29Ống PVC D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật192m
30Ống PVC D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
31MCCB-3P-25kA-160ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
323xMCT 160/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
33Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
34Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Ampe kế 0-160ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
36Công tắc chuyển mạch Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
37Công tắc chuyển mạch Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
38Thanh cái đồng Busbar-160ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
39MCB-3P-10kA-63ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
40MCB-3P-10kA-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
41MCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
42MCB-3P-10kA-32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
43Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
44MCB-3P-10kA-32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
45Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
46Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
47RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
48MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
49MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
50Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
51MCCB-3P-10kA-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
52Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
53Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
54RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
55MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
56MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
57Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
58MCCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
59Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
60Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
61RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
62MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
63MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5m
64Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
65MCCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
66Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
67Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
68MCB-3P-10kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
69RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
70MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
71MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật6m
72Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
73MCB-3P-10kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
74Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
75Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
76MCB-3P-10kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
77MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1m
78Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x600x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
79CCLD tủ điện điều khiển thông gió hút khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
Y CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật100cái
2Ổ cắm điện thoại RJ11Theo chỉ dẫn kỹ thuật21cái
3Đầu phát wirelessTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Cáp 2P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật679m
5Cáp CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật3.140m
6Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật3.820m
7Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật110m
8IDF-10PTheo chỉ dẫn kỹ thuật31bộ
9IDF-15PTheo chỉ dẫn kỹ thuật68bộ
10Access Switch 48 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
11Patch Panel 48 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
12Access Switch 24 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
13Patch Panel 24 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
14Tủ rack chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
15Tủ điện nhẹ phân phốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
16Cáp CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.043m
17Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.043m
18Access Switch 24 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
Z CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
1Quạt hướng trục 2 cấp tốc độ chống cháy ở 300oC trong 2h, 3600/5400l/s@200/450PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Quạt hướng trục 1 cấp tốc độ1400l/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Quạt hướng trục 1 cấp tốc độ1400l/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4QuạtMixvent 1 cấp tốc độ100l/s@100PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Quạt gắn tường 165l/s@-PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Quạt gắn tường 350l/s@-PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Quạt gắn tường 90l/s@-PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Quạt gắn tường 50l/s@-PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Cảm biến nhiệt độTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Cảm biến đo nồng độ COTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Miệng gió loại 1 lớp cánh nhôm 250x250 kèm OBDTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
12Miệng gió loại 1 lớp cánh nhôm 450x450 kèm OBDTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
13Miệng gió loại 1 lớp cánh nhôm 250x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Louver gắn trên cửa 500x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cửa
15Louver chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 2200x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cửa
16Louver chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng, kèm EU3 2200x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cửa
17Louver chắn mưa 1250x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cửa
18Louver chắn mưa 1250x1400Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cửa
19Ống gió mềm Ø200Theo chỉ dẫn kỹ thuật1m
20Ống gió dày 1.2mm kèm cách âm trong dày 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật35m2
21Ống gió dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật128m2
22Ống gió dày 0.8mm kèm cách âm trong dày 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật27m2
23Ống gió dày 0.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật30m2
24Ống gió dày 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18m2
AA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
2Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23Theo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
3Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 ISTheo chỉ dẫn kỹ thuật44bộ
4Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S140 ISTheo chỉ dẫn kỹ thuật27bộ
5Module giám sát chữa cháy khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật722m
7Lắp đặt ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật950m
8Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật21bộ
9Đèn sự cố EM gắn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật39bộ
10CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EMTheo chỉ dẫn kỹ thuật464m
AB CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ống STK DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,2100m
2Ống STK DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
3Ống STK DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
4Ống STK DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,88100m
5Ống STK DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,44100m
6Đầu phun Sprinkler hướng lên K=5,6, t=68˚CTheo chỉ dẫn kỹ thuật96bộ
7CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
8Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16barTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
9Lăng phun BTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
10Van góc DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
11Bình chữa cháy khí CO2 - 5KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật21bình
12Bình chữa cháy bột ABC - 6KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật21bình
13Kệ để bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cái
14Tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
15Van xả khí DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Van cổng DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Kính quan sátTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Công tắc dòng chảyTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
19Mặt bích DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
20Mặt bích DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
21Ron mặt bích DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật101,886m2
23Đầu báo khói SensoMAG S30Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
24Đầu báo nhiệt SensoMAG F10Theo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
25Nút nhấn dừng kích hoạt SensoMAG MRB50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
26Nút nhấn kích hoạt SensoMAG MRB50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
27Còi báo xả có đèn chớp 32 âm SF 100 RSNDTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
28Còi báo cháy SF 100 RSSTTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
29Bình chữa cháy Aerosol( Sol Khí) cho phòng điện, biến áp, máy phát, lưu trữ … AR3406 chứa 4.420g(sử dụng trên 20 năm)chữa cháy 67g/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
30Bình chữa cháy Aerosol( Sol Khí) cho phòng server, lưu trữ, phòng mạch điện tử… AR1742 chứa 2210g(sử dụng trên 20 năm) chữa cháy 50g/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
31Hộp nối kỹ thuật 1 bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bình
32Trung tâm chữa cháy 1 vùng, 3 line IVYTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
33Bộ điều khiển xả bình 5 đường,mỗi đường max 10 bình chữa cháy. Giám sát 2 vùng độc lậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
34Cáp chống cháy chống nhiễu ITAL082 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387Theo chỉ dẫn kỹ thuật70m
35Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
AC HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,677100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật18,647m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,76100m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật230,895m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,855tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,55tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,315tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,069tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,069tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật150mối nối
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,525100 m2
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật25,875100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,8m3
14Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,108100m3
15Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,54100m3/km
16Thí nghiệm thử tải tĩnh cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
17Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,993m3
18Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật97,346m3
19Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,92m3
20Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật52,6m3
21Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,544m3
22Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,241m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật48,594m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật271,285m3
25Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật122,723m3
26Bê tông nền Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,657m3
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật210,55m3
28Bê tông cầu thang thường Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,01m3
29Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,976m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,323tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,125tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,907tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,26tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,54tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,911tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,522tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật25,191tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,183tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,557tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,068tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,317tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,882tấn
43Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,409tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,409tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,897tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,897tấn
47Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,298tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,298tấn
49CCLD bu lông M16x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật712cái
50CCLD bu lông M20x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.296cái
51CCLD bu lông M20x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật240cái
52CCLD bu lông M16x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
53CCLD bu lông M16x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
54Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,365100m2
55Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,892100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,94100m2
57Ván khuôn thép, ván khuôn lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,641100m2
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,17100m2
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,475100m2
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,876100m2
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,61100m2
AD HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật150,583m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật291,31m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,696m3
4Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật5.002,15m2
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.489,78m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật392,427m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật63,705m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật264,32m2
9Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch gạch Mosaic 45x90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật375,135m2
10Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch Granite 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.458,37m2
11Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạchgạch Granite 600x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật138,276m2
12Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật170,037m2
13Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật419,57m2
14CCLD trần thạch cao khung chìm (C2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật936,45m2
15CCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm (C3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật170,037m2
16CCLD trần thạch cao khung nổi (C4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.012,3m2
17Lát Đá Granite màu đen (chân cửa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,62m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật54,011m2
19Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật89,248m2
20Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,48m2
21CCLD khung sắt dưới LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật7ck
22Cung cấp cửa gỗ 2 cánh mở AD-01 gỗ tự nhiên, cách âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,72m2
23Cung cấp cửa khung nhôm 1 cánh mở AD-02 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật39,6m2
24Cung cấp cửa khung nhôm 2 cánh mở (có ô kính) AD-03 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,72m2
25Cung cấp cửa khung nhôm 1 cánh mở AD-04 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,6m2
26Cung cấp cửa khung nhôm 2 cánh mở (có ô kính) AD-05 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,36m2
27Cung cấp cửa khung nhôm 2 cánh mở AD-06 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,88m2
28Cung cấp cửa khung nhôm 1 cánh mở AD-08 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,2m2
29Cung cấp cửa gỗ 1 cánh mở AD-10 gỗ tự nhiên, cách âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,36m2
30Cung cấp cửa khung nhôm 2 cánh mở AD-11 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,08m2
31Cung cấp Vách kính GD-01 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,5m2
32Cung cấp Vách kính GD-02 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,66m2
33Cung cấp Vách kính GD-03 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,69m2
34Cung cấp Vách kính GD-04 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật30,52m2
35Cung cấp Vách kính GD-05 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,72m2
36Cung cấp cửa khung nhôm kính 2 cánh mở AW-01 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật159,6m2
37Cung cấp cửa khung nhôm kính 2 cánh mở AW-02 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật58,32m2
38Cung cấp cửa khung nhôm kính 2 cánh trượt AW-03 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,76m2
39Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính 1 cánh bật AW-04 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,6m2
40Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh bật AW-05 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,6m2
41Cung cấp vách kính khung nhôm kính AW-06 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật48m2
42Cung cấp khung kính (cửa 2 cánh) AW-07 khung nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,49m2
43CCLD Louver nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,46m2
44CCLD Louver nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,88m2
45CCLD Louver nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,88m2
46Cung cấp cửa hộp tủ điện SW-01 cửa khung thép sơn tĩnh điện màu trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
47Cung cấp cửa hộp tủ điện SW-02 cửa khung thép sơn tĩnh điện màu trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,52m2
48CCLD tay vịn Inox cho người khuyết tậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,89m2
49CCLD lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,4m2
50CCLD màn vải sân khấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật80,3m2
51CCLD vách cách âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật372,89m2
52CCLD vách Compact 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật101,88m2
53CCLD vách ngăn vệ sinh HPL MFCTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,05m2
54CCLD Khung thép hộp mặt đứngTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,21m2
55CCLD bảng hiệu chữ AluTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật180,44m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật500,524m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.114,645m2
59Bả bằng bột bả vào sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật264,32m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật456,132m2
61Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.071,414m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.378,965m2
63Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.527,546m2
64Lợp mái ngói 22 v/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,442100m2
65Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,12100m2
66CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.812m2
67Gia công hệ khung gia cố trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,724tấn
68Lắp dựng hệ khung gia cố trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,724tấn
AE HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,522100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật5,792m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m3
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,616m3
5Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,892m3
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,345m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,689m3
8Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,714m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,108tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,005tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,106tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,106tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,983100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,046100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,025100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,032m3
18Quét dung dịch chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật206,93m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật196,72m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,21m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cấu kiện
AF HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bể
2Lắp đặt van cổng DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt van cổng DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
4Lắp đặt van cổng DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
5Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van 1 chiều DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật27bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật27bộ
9Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật27cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
11Lắp đặt LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật29bộ
12CCLD giá đỡ bàn chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật29ck
13Lắp đặt vòi rửa mặt + siphongTheo chỉ dẫn kỹ thuật29bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
15CCLD máy sấy tayTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
16Lắp đặt gương dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
17Lắp đặt gương đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
18CCLD thanh vịn người khuyết tậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Lắp đặt vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
20Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,31100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,86100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,65100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR, DN40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,19100m
25Lắp đặt cút nhựa DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật46cái
26Lắp đặt ccút nhựa DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
27Lắp đặt cút nhựa DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
28Lắp đặt cút nhựa DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
29Lắp đặt cút nhựa DN40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Lắp đặt tê nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
31Lắp đặt tê nhựa DN25-DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
32Lắp đặt tê nhựa DN25-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật48cái
33Lắp đặt tê nhựa DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
34Lắp đặt tê nhựa DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
35Lắp đặt tê nhựa DN32-DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
36Lắp đặt côn nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
37Lắp đặt côn nhựa DN25-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
38Lắp đặt côn nhựa DN25-DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
39Lắp đặt co ren trong DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật88cái
AG HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
2Lắp đặt phễu thu sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,5100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,66100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,76100m
7Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật41cái
8Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
9Lắp đặt tê cong DN100-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
10Lắp đặt tê cong DN80-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
11Lắp đặt côn nhựa DN100-DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật19cái
12Lắp đặt côn nhựa DN150-DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
13Lắp đặt thông tắc sàn DN150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
AH HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt phễu thu sàn DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật28cái
2Lắp đặt chụp thông hơi DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt chụp thông hơi DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,17100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,52100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,77100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
9Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật146cái
10Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật22cái
11Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật70cái
12Lắp đặt cút nhựa 90° DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
13Lắp đặt cút nhựa 90° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
14Lắp đặt tê nhựa DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
15Lắp đặt tê nhựa DN100-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
16Lắp đặt tê nhựa DN80-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
17Lắp đặt tê nhựa DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật34cái
18Lắp đặt tê nhựa DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
19Lắp đặt tê nhựa DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
20Lắp đặt tê nhựa DN100-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
21Lắp đặt tê nhựa DN80-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật28cái
22Lắp đặt côn nhựa DN50-32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
23Lắp đặt côn nhựa DN80-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
24Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
25Lắp đặt thông tắc sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
26Lắp đặt thông tắc trần DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
27Lắp đặt thông tắc trần DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
AI HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
2Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 2x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
3Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật31bộ
4Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 0,6m, công suất 3x9wTheo chỉ dẫn kỹ thuật26bộ
5Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12wTheo chỉ dẫn kỹ thuật61bộ
6Đèn downlight gắn âm trần bóng led 15wTheo chỉ dẫn kỹ thuật113bộ
7Đèn Led gắn âm trần, mặt kính vuông bóng led 18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật182bộ
8Đèn Led gắn âm trần, bóng led 30wTheo chỉ dẫn kỹ thuật230bộ
9Đèn gắn tường, bóng Led 15WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
11Công tắc 1 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
12Công tắc 1 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
13Công tắc 1 chiều mặt ba 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
14Công tắc 2 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
15Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật140cái
16Hộp nối 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật85hộp
17Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật6.278m
18Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật4.439m
19Cáp đồng PVC 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật4.972m
20Cáp đồng PVC 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật378m
21Cáp đồng PVC 1C-16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật169m
22Cáp đồng CXV 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật130m
23Cáp đồng CXV 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.512m
24Cáp đồng CXV 1C-25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật677m
25Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật110m
26Ống PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.406m
27Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật5.230m
28Ống PVC D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật80m
29Ống PVC D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
30Ống PVC D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
31MCCB-3P-25kA-160ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
323xMCT 160/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
33Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
34Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Ampe kế 0-160ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
36Công tắc chuyển mạch Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
37Công tắc chuyển mạch Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
38Thanh cái đồng Busbar-160ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
39MCB-3P-15kA-80ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
40MCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
41MCB-3P-10kA-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
42Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
43MCB-3P-15kA-80ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
44Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
45Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
46MCCB-3P-10kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
47RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
48MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
49MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
50Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
51MCCB-3P-15kA-80ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
52Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
53Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
54RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
55MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
56MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
57Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
58MCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
59Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
60Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
61MCB-3P-10kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
62RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
63MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
64MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
65Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
66MCCB-3P-15kA-32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
67Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
68Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
69MCCB-3P-15kA-32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
70MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
71Mạch điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
72Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x600x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
73MCCB-3P-15kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
74Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
75Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
76MCCB-3P-15kA-32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
77MCB-2P-10kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
78MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
79Mạch điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
80Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x600x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
81MCCB-3P-25kA-100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
82Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
83Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
84MCB-3P-15kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
85MCB-3P-10kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
86Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x600x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
87CCLD TỦ ĐIỆN LP-AS (Tủ điều khiển âm thanh ánh sáng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
AJ HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật55cái
2Ổ cắm điện thoại RJ11Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
3Đầu phát wirelessTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Cáp 2P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật678m
5Cáp 5P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật34m
6Cáp 10P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật28m
7Cáp 20P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật22m
8Cáp CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.057m
9Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.735m
10Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật70m
11IDF-5PTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
12IDF-10PTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
13IDF-20PTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
14Access Switch 48 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
15Patch Panel 48 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
16Access Switch 24 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
17Patch Panel 24 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
18Access Switch 16 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
19Patch Panel 16 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
20Tủ rack chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Tủ điện nhẹ phân phốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
22Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật794m
23Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật794m
24Access Switch 16 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
AK HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
1Quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 2000l/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 2000l/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 3750l/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 3750l/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Miệng gió loại 1 lớp cánh nhôm 550x550 kèm OBDTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
6Louver chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 3200x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cửa
7Louver chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng, kèm EU3 3200x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cửa
8Louver chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 3200x900Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cửa
9Louver chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng, kèm EU3 3200x900Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cửa
10Ống gió dày 1.0mm kèm cách âm trong dày 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật85m2
11Ống gió dày 1.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật167m2
12Ống gió dày 0.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật110m2
AL HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
2Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23Theo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
3Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 ISTheo chỉ dẫn kỹ thuật78bộ
4Module giám sát chữa cháy khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Module điều khiển quạt hút khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
6Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật878m
7Lắp đặt ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.200m
8Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật37bộ
9Đèn sự cố EM gắn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật45bộ
10CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EMTheo chỉ dẫn kỹ thuật608m
AM HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN HỆ THỐNG PCCC
1Ống STK DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,38100m
2Ống STK DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,75100m
3Ống STK DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,8100m
4Ống STK DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,8100m
5Ống STK DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,6100m
6Đầu phun Sprinkler hướng lên K=5,6, t=68˚CTheo chỉ dẫn kỹ thuật180bộ
7Chụp che đầu phun SprinklerTheo chỉ dẫn kỹ thuật180bộ
8CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
9Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16barTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
10Lăng phun BTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
11Van góc DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
12Bình chữa cháy khí CO2 - 5KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật25bình
13Bình chữa cháy bột ABC - 6KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật25bình
14Kệ để bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật25cái
15Tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
16Van xả khí DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
17Van cổng DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
18Van khoá DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật25cái
19Van khoá DN15Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
20Kính quan sátTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
21Lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
22Công tắc dòng chảyTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
23Mặt bích DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
AN CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN KẾT CẤU
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật88,469m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,309tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,211tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,113tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,465tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,519tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,945100 m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật9,909100 m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật54mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,888m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,039100m3
12Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,039100m3
13Vận chuyển tiếp 5km trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,195100m3/km
14Thí nghiệm nén thử tĩnh tải cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,667100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào 10% bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,41m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,423100m3
18Đắp đất nền công trình (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật202,195m3
19Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,862m3
20Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật34,632m3
21Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,9m3
22Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,758m3
23Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,68m3
24Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,681m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,219m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật89,108m3
27Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật30,587m3
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật101,535m3
29Bê tông cầu thang thường Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,115m3
30Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,194m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,709tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,132tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,706tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,563tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,872tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,759tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,358tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,373tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,07tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,358tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,228tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,396tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,93tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,453tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,943tấn
47Gia công cầu phong, li tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,359tấn
48Lắp dựng cầu phong, li tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,359tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,046100 m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,15100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,374100m2
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,814100m2
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,907100m2
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,978100m2
55Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,736m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,246100m3
57Bê tông lót nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,727m3
58Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,205m3
59Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,991m3
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,408m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,618tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,022tấn
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m2
66Xây ván khuôn bể tự hoại bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,056m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,639100 m2
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,018100m2
69Xây tường bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,764m3
70Đắp cát cồi công trình dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,164100m3
71Lớp giấy dầu làm nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,881100m2
72Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,388m3
AO CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật76,619m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật74,845m3
3Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,257m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật533,469m2
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.559,54m2
6Trát tường hộp gen, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật137,912m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật274,876m2
8Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật167,2m2
9Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật90,344m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.232,274m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật532,42m2
12Bả 2 lớp bằng bột bả vào trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật374,4m2
13Bả 2 lớp bằng bột bả vào ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật81,24m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật533,469m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.992,514m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật533,469m2
17Đóng trần thạch cao khung xương nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật574,796m2
18Đóng trần thạch cao khung xương nổi chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật74,879m2
19Đóng trần thạch cao khung xương chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật245,568m2
20Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật245,568m2
21Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật245,568m2
22Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật198,6m
23Quét chống thấm sàn nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật74,879m2
24Quét chống thấm tường nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,12m2
25Quét chống thấm sàn bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật14m2
26Quét chống thấm thành bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,124m2
27Láng sàn bồn hoa, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật14m2
28Quét chống thấm sàn đặt bồn nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,8m2
29Quét chống thấm tường bao sàn bồn nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,54m2
30Láng sàn đặt bồn nước, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật25,8m2
31Quét chống thấm sàn sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật180,46m2
32Quét chống thấm thành sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật218,222m2
33Láng sàn sê nô, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật180,46m2
34Lát ngạch cửa bằng đá granitTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,73m2
35Lát nền, sàn, gạch granít 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật816,868m2
36Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật74,879m2
37Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch mosaic 90x45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật110,329m2
38Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật267,72m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch 150x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật87,129m2
40Công tác ốp đá granit lavabo vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,24m2
41Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,752100m2
42Xây các bậc cầu thang bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,192m3
43Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật143,752m2
44Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật96,344m2
45Bả bằng bột bả vào cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật77,576m2
46Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật77,576m2
47Xây các bậc tam cấp bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,459m3
48Trát tam cấp chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,758m2
49Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,229m2
50Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,335m3
51Trát tường bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật63,245m2
52Công tác ốp đá rối vào tường bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,79m2
53Xây tường thẳng bằng gạch kính 19x19cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật27m2
54Gia công lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,298tấn
55Lắp dựng lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,52m2
56Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,872m2
57Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compactTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,18m2
58Gia công khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,108tấn
59Lắp dựng khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,108tấn
60Sơn sắt khung đỡ lavabo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,748m2
61Cung cấp cửa đi GD-01, cửa 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật60,75m2
62Cung cấp cửa đi GD-02, cửa 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,56m2
63Cung cấp cửa sổ AW-01, cửa 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,8m2
64Cung cấp cửa sổ AW-02, cửa 3 cánh lật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,6m2
65Cung cấp vách kính AW-03, vách kính chết, lam nhôm, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật59m2
66Cung cấp vách kính AW-04, vách kính chết, lam nhôm, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,8m2
67Cung cấp vách kính AW-05, vách kính chết, lam nhôm, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,6m2
68Cung cấp cửa sổ AW-06, cửa 2 cánh lùa, khung nhôm hệ 95, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9m2
69Cung cấp vách kính AW-07, vách kính chết, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,75m2
70Cung cấp vách kính AW-08, vách kính chết, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,09m2
71Cung cấp vách kính AW-09, vách kính chết, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,878m2
72Cung cấp vách kính AW-10, vách kính chết, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,47m2
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,728100m2
74CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.272,8m2
75Quét chống thấm mặt trong vách bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,38m2
76Quét chống thấm đáy bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,96m2
77Trát vách bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật36,38m2
78Láng đáy bể tự hoại, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,96m2
AP CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bể
2Lắp đặt van cổng DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
3Lắp đặt van cổng DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt van 1 chiều DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Lắp đặt van phao DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
9Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
11Lắp đặt LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
12CCLD giá đỡ bàn chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật12ck
13Lắp đặt vòi rửa mặt + siphongTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
14CCLD máy sấy tayTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
15Lắp đặt gương dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
16Lắp đặt vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,5100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,46100m
21Lắp đăt cút nhựa DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật61cái
22Lắp đăt cút nhựa DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
23Lắp đăt cút nhựa DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
24Lắp đăt tê nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
25Lắp đăt tê nhựa DN25-DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
26Lắp đăt tê nhựa DN25-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
27Lắp đăt tê nhựa DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
28Lắp đăt côn nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
29Lắp đăt côn nhựa DN25-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
30Lắp đăt côn nhựa DN32-DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
31Lắp đăt co ren trong DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật43cái
AQ CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
2Lắp đặt phễu thu sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,56100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,98100m
6Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đăt cút nhựa 45° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật22cái
8Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật33cái
9Lắp đăt tê nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đăt tê nhựa 45° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
11Lắp đăt côn nhựa DN100-DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
AR CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt phễu thu sàn DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
2Lắp đặt chụp thông hơi DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt chụp thông hơi DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,77100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,46100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
9Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật71cái
10Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
11Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
12Lắp đặt cút nhựa 45° DN150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Lắp đặt cút nhựa 90° DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
14Lắp đặt cút nhựa 90° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
15Lắp đặt cút nhựa 90° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
16Lắp đặt tê nhựa DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
17Lắp đặt tê nhựa DN100-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
18Lắp đặt tê nhựa DN80-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
19Lắp đặt tê nhựa DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
20Lắp đặt tê nhựa DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
21Lắp đặt tê nhựa DN150-DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
22Lắp đặt tê nhựa DN100-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
23Lắp đặt tê nhựa DN100-DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
24Lắp đặt côn nhựa DN50-32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
25Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
26Lắp đặt thông tắc sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Lắp đặt thông tắc trần DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
28Lắp đặt thông tắc trần DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
AS CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật47bộ
3Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 0,6m, công suất 3x9wTheo chỉ dẫn kỹ thuật38bộ
4Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12wTheo chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
5Đèn Led gắn âm trần, mặt kính vuông bóng led 18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật54bộ
6Đèn gắn tường, bóng Led 15WTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
8Công tắc 1 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
9Công tắc 1 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật21cái
10Công tắc 1 chiều mặt ba 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
11Công tắc 2 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
12Công tắc 2 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật117cái
14Hộp nối 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật108hộp
15Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3.236m
16Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.634m
17Cáp đồng PVC 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật4.208m
18Cáp đồng PVC 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật166m
19Cáp đồng CXV 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật662m
20Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật118m
21Ống PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật605m
22Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật3.026m
23Ống PVC D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật80m
24Ống PVC D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
25MCCB-3P-25kA-125ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
263xMCT 125/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
27Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
28Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
29Ampe kế 0-125ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Công tắc chuyển mạch Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
31Công tắc chuyển mạch Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32Thanh cái đồng Busbar-125ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33MCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
34MCB-3P-10kA-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
36MCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
37Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
38Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
39RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
40MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
41MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
42Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
43MCCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
44Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
45Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
46RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
47MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
48MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
49Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
50MCCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
51Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
52Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
53RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
54MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
55MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4m
56Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
AT CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN HT ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật65cái
2Ổ cắm điện thoại RJ11Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
3Đầu phát wirelessTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Cáp 2P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật666m
5Cáp 10P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật97m
6Cáp CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.522m
7Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật3.188m
8Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật120m
9IDF-10PTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
10Access Switch 24 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
11Patch Panel 24 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
12Access Switch 48 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
13Patch Panel 48 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
14Tủ rack chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
15Tủ điện nhẹ phân phốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
16Cáp CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật630m
17Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật630m
18Access Switch 16 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
AU CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN HT BÁO CHÁY
1Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
2Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
3Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 ISTheo chỉ dẫn kỹ thuật41bộ
4Module giám sát chữa cháy khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Module điều khiển quạt hút khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
6Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật359m
7Lắp đặt ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật480m
8Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
9Đèn sự cố EM gắn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
10CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EMTheo chỉ dẫn kỹ thuật225m
AV CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN HT PCCC
1Ống STK DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,49100m
2Ống STK DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
3Ống STK DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
4CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16barTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
6Lăng phun BTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
7Van góc DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
8Bình chữa cháy khí CO2 - 5KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bình
9Bình chữa cháy bột ABC - 6KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bình
10Kệ để bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
11Tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
12Van xả khí DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
13Van cổng tín hiệu DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
14Sơn ống thép STKTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,18m2
AW KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 10% bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,539m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,028100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,811100m3
4Đắp đất nền công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật315,815m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,084m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,01m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,639m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,659m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,144m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật35,139m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,597m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật34,455m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,834m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,889m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,126tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,246tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,075tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,984tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,675tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,039tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,204tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,182tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,127tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,043tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,447tấn
27Gia công cầu phong, li tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,606tấn
28Lắp dựng cầu phong, li tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,606tấn
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,23100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,765100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,014100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,751100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,255100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,598100m2
35Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 10% bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,767m3
36Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Đào 90% bằng máy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,034100m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,584m3
38Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,944m3
39Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật4m3
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,307m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,51tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,026tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,51tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,51tấn
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,018100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,05m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,508100 m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,017100m2
49Xây tường bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,002m3
AX KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật39,627m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,976m3
3Xây tường thẳng hộp gen bằng gạch không nung nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,22m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật298,704m2
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật802,746m2
6Trát tường hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,546m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật174,047m2
8Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật51,339m2
9Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật33,32m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật634,755m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật258,706m2
12Bả 2 lớp bằng bột bả vào trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật191,12m2
13Bả 2 lớp bằng bột bả vào ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,992m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật298,704m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.095,573m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật298,704m2
17Đóng trần thạch cao khung xương nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật177,396m2
18Đóng trần thạch cao khung xương chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật161,601m2
19Đóng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,005m2
20Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật169,606m2
21Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật169,606m2
22Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật86,3m
23Đắp chỉ cửa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,2m
24Quét chống thấm nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,005m2
25Quét chống thấm tường nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,69m2
26Quét chống thấm sàn đặt bồn nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,04m2
27Quét chống thấm tường bao đặt bồn nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,86m2
28Láng sàn đặt bồn nước không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,04m2
29Quét chống thấm sàn sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật103,8m2
30Quét chống thấm thành sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật114,59m2
31Láng sàn sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật103,8m2
32Lát ngạch cửa bằng đá granitTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,48m2
33Lát nền, sàn bằng gạch granít 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật346,412m2
34Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch granít 600x600mm chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,92m2
35Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch mosaic 90x45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật138,033m2
36Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,77m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ bằng gạch 150x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,754m2
38Công tác ốp đá granit lavabo nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,34m2
39Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,058100m2
40Xây các bậc cầu thang bằng không nung 5x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,896m3
41Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật38,201m2
42Lát bậc cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,437m2
43Bả bằng bột bả vào cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,604m2
44Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,604m2
45Xây các bậc tam cấp bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,946m3
46Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,25m2
47Lát bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,25m2
48Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,495m3
49Trát tường bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật40,495m2
50Công tác ốp đá rối vào tường bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,32m2
51Xây tường thẳng bằng gạch kính 19x19cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,8m2
52Gia công lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,089tấn
53Lắp dựng lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật9m2
54Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,62m2
55CCLD vách ngăn compactTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,22m2
56Gia công khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,013tấn
57Lắp dựng khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,013tấn
58Sơn sắt khung đỡ lavabo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,446m2
59Cung cấp cửa đi AD.01, cửa 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,6m2
60Cung cấp cửa đi AD.02, cửa 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,6m2
61Cung cấp cửa kính GD.01, cửa 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,4m2
62Cung cấp cửa sổ AW.01, cửa 1 cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,4m2
63Cung cấp cửa sổ AW.02, cửa 4 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,4m2
64Cung cấp cửa sổ AW.03, cửa 4 cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,18m2
65Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,168100m2
66CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật316,8m2
67Quét chống thấm mặt trong vách bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,5m2
68Quét chống thấm đáy bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,91m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,5m2
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,91m2
AY KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN HT CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bể
2Lắp đặt van cổng DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
3Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt van 1 chiều DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt van phao DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
11CCLD giá đỡ bàn chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
12Lắp đặt vòi rửa mặt + siphongTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt gương đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,19100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
17Lắp đặt cút nhựa DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
18Lắp đặt cút nhựa DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19Lắp đặt tê nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt tê nhựa DN25-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
21Lắp đặt tê nhựa DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
22Lắp đặt côn nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
23Lắp đặt côn nhựa DN25-DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
24Lắp đặt co ren trong DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
AZ KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN HT THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
2Lắp đặt phễu thu sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,67100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6100m
5Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
6Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
7Lắp đặt tê nhựa 45° DN80-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt côn nhựa DN100-DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
BA KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN HT THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt chụp thông hơi DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,29100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
5Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
6Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt cút nhựa 90° DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt cút nhựa 90° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
9Lắp đặt tê nhựa DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt côn nhựa DN50-32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
BB KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN HT ĐIỆN
1Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 2x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
2Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 2x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
3Đèn Led gắn âm trần, mặt kính vuông bóng led 18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật35bộ
4Đèn downlight gắn nổi trần bóng led 24wTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
5Đèn gắn tường, bóng Led 15WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Công tắc 1 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Công tắc 1 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
9Công tắc 2 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
11Hộp nối 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật12hộp
12Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.087m
13Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật396m
14Cáp đồng PVC 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật720m
15Cáp đồng PVC 1C-6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật56m
16Cáp đồng CXV 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật226m
17Ống PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật147m
18Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật734m
19Ống PVC D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật80m
20Ống PVC D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
21MCCB-3P-15kA-63ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
223xMCT 65/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
25Ampe kế 0-63ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Công tắc chuyển mạch Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Công tắc chuyển mạch Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Thanh cái đồng Busbar-63ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29MCB-3P-10kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
30MCB-3P-10kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
31Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
32MCB-3P-10kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
33RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
34MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
35MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
36Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
37MCCB-3P-10kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
38RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
39MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
40MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
41Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
BC KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN HT ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Ổ cắm điện thoại RJ11Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Đầu phát wirelessTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Cáp 2P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật13m
5Cáp CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật32m
6Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật46m
7Access Switch 4 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Patch Panel 4 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Tủ rack chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Cáp CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật246m
11Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật246m
12Access Switch 16 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
BD KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN HT BÁO CHÁY
1Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 ISTheo chỉ dẫn kỹ thuật34bộ
2Module giám sát chữa cháy khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
3Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
4Lắp đặt ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật100m
5Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
6Đèn sự cố EM gắn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
7CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EMTheo chỉ dẫn kỹ thuật120m
BE KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN HT PCCC
1Ống STK DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
2Ống STK DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
3Ống STK DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
4CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16barTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lăng phun BTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Van góc DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Bình chữa cháy khí CO2 - 5KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật11bình
9Bình chữa cháy bột ABC - 6KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật11bình
10Kệ để bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
11Tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
12Van xả khí DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Van cổng DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Sơn ống thép STKTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,033m2
15Đầu báo khói SensoMAG S30Theo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
16Đầu báo nhiệt SensoMAG F10Theo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
17Nút nhấn dừng kích hoạt SensoMAG MRB50Theo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
18Nút nhấn kích hoạt SensoMAG MRB50Theo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
19Còi báo xả có đèn chớp 32 âm SF 100 RSNDTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
20Còi báo cháy SF 100 RSSTTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
21Bình chứa chất chữa cháy FM200 loại 67,5 lít, nạp 46kg chất chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
22Hộp nối kỹ thuật 1 bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bình
23Trung tâm chữa cháy 5 vùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
24Cáp chống cháy chống nhiễu ITAL082 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387Theo chỉ dẫn kỹ thuật250m
25Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
26Ống STK DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,2100m
27Ống STK DN40Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
28Bình khí mồi khí chữa cháy NitơTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
29Van cơ điện lựa chọn khu vựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
30Ống gópTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
31Van cổng tín hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
32Van một chiều D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
BF ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,607100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật28,959m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,452100m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,226m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,622m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật33,347m3
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,408m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật48,636m3
9Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,166m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật31,855m3
11Bê tông cầu thang thường Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,65m3
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,865m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,247tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,34tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,392tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,992tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,012tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,83tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,245tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,437tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,141tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,412tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,108tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,094tấn
25Gia công cầu phong, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,206tấn
26Lắp dựng cầu phong, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,206tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,105100 m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,424100 m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,697100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,746100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,297100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,239100m2
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,232100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật2,581m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,092100m3
36Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,727m3
37Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,205m3
38Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,329m3
39Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,495m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,619tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,004tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,073tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,073tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,014100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,688100m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m2
47Đắp cát cồi công trình dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,215100m3
48Lớp giấy dầu làm nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,718100m2
49Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,072m3
BG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật34,668m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,503m3
3Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,422m3
4Xây tường lan can bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,678m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật261,91m2
6Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật806,153m2
7Trát tường hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật101,51m2
8Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,08m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật95,642m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật80,58m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật53,1m2
12Trát ô văng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,75m2
13Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,95m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật610,223m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật260,022m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật339,29m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật870,245m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật339,29m2
19Đóng trần thạch cao khung xương nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật189,78m2
20Đóng trần thạch cao khung xương chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật148,85m2
21Đóng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,695m2
22Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật193,545m2
23Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật193,545m2
24Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật91,35m
25Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật82,6m
26Quét chống thấm sàn hành langTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,56m2
27Quét chống thấm sàn nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,695m2
28Quét chống thấm tường nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,17m2
29Quét chống thấm sàn bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,75m2
30Quét chống thấm thành bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,56m2
31Láng sàn bồn hoa, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,75m2
32Quét chống thấm sàn sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,36m2
33Quét chống thấm thành sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,984m2
34Láng sàn sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật36,36m2
35Lát ngạch cửa bằng đá granítTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,35m2
36Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật340,705m2
37Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,695m2
38Ốp gạch tường, Gạch mosaic 90x45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật41,21m2
39Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granít 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật163,08m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granít 150x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,85m2
41Công tác ốp đá granit lavabo nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,28m2
42Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,692100m2
43Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 5x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,956m3
44Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật41,4m2
45Lát bậc cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,041m2
46Bả bằng bột bả vào cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,14m2
47Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,14m2
48Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 5x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,932m3
49Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,245m2
50Lát bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,383m2
51Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,538m3
52Trát tường bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,295m2
53Công tác ốp đá rối vào tường bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,668m2
54CCLD gạch bông gióTheo chỉ dẫn kỹ thuật10ck
55Gia công lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,085tấn
56Lắp dựng lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật9m2
57Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,081m2
58Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compactTheo chỉ dẫn kỹ thuật35,62m2
59Gia công khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,068tấn
60Lắp dựng khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
61Sơn khung đỡ lavabo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,576m2
62CCLD lam nhôm hộp 30x60x1,2mm vân gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,25m2
63Cung cấp cửa đi AD.1, cửa 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,76m2
64Cung cấp cửa đi AD.2, cửa 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,86m2
65Cung cấp cửa đi AD.3, cửa 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,4m2
66Cung cấp cửa sổ AW.1, cửa 2 cánh mở, cửa bật ở trên, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,16m2
67Cung cấp cửa sổ AW.2, cửa 3 cánh mở, cửa bật ở trên, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,5m2
68Cung cấp cửa sổ AW.3, cửa bật khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,6m2
69Cung cấp khung kính GD, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,1m2
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,281100m2
71CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật728,12m2
72Quét 3 lớp chống thấm mặt trong vách bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật109,14m2
73Quét 3 lớp chống thấm đáy bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,882m2
74Trát vách bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật36,38m2
75Láng đáy bể tự hoại, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,294m2
BH ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bể
2Lắp đặt van cổng DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
3Lắp đặt van cổng DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt van 1 chiều DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van phao DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
9Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
12CCLD giá đỡ bàn chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật8ck
13Lắp đặt vòi rửa mặt + siphongTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
14CCLD máy sấy tayTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Lắp đặt gương dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
16Lắp đặt vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,97100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,38100 m
20Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,26100 m
21Lắp đặt cút nhựa DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật31cái
22Lắp đặt cút nhựa DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
23Lắp đặt cút nhựa DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
24Lắp đặt cút nhựa DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
25Lắp đặt tê nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
26Lắp đặt tê nhựa DN25-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
27Lắp đặt tê nhựa DN32-DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
28Lắp đặt côn nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
29Lắp đặt côn nhựa DN25-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật19cái
30Lắp đặt côn nhựa DN32-DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
31Lắp đặt co ren trong DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
BI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
2Lắp đặt phễu thu sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,58100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,36100 m
6Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật22cái
7Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
8Lắp đặt tê nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
9Lắp đặt tê nhựa 45° DN80-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt côn nhựa DN100-DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
BJ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt phễu thu sàn DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
2Lắp đặt chụp thông hơi DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt chụp thông hơi DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,65100 m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,49100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,43100 m
8Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật43cái
9Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
10Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật31cái
11Lắp đặt cút nhựa 90° DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
12Lắp đặt cút nhựa 90° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
13Lắp đặt tê nhựa DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
14Lắp đặt tê nhựa DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
15Lắp đặt tê nhựa DN80-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
16Lắp đặt côn nhựa DN50-32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
17Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
18Lắp đặt thông tắc sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19Lắp đặt thông tắc trần DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20Lắp đặt thông tắc trần DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Lắp đặt thông tắc trần DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
BK ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN HT ĐIỆN
1Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
2Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
3Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 0,6m, công suất 3x9wTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
4Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12wTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
5Đèn Led gắn âm trần, mặt kính vuông bóng led 18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
6Đèn gắn tường, bóng Led 15WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Công tắc 1 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
9Công tắc 1 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
10Công tắc 1 chiều mặt ba 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Công tắc 2 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật41cái
13Hộp nối 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật38hộp
14Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.141m
15Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật526m
16Cáp đồng PVC 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.468m
17Cáp đồng CXV 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật283m
18Ống PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật204m
19Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.021m
20Ống PVC D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
21MCCB-3P-25kA-80ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
223xMCT 80/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
25Ampe kế 0-80ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Công tắc chuyển mạch Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Công tắc chuyển mạch Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Thanh cái đồng Busbar-80ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29MCB-3P-10kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
30MCB-3P-10kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
31Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
32MCB-3P-10kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
33RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
34MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
35MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
36Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
37MCCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
38RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
39MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
40MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
41Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
BL ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN HT ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật27cái
2Ổ cắm điện thoại RJ11Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
3Đầu phát wirelessTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Cáp 2P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật152m
5Cáp 5P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật20m
6Cáp 10P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật44m
7Cáp CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật613m
8Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật766m
9IDF-5PTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10IDF-10PTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
11Access Switch 24 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
12Patch Panel 24 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
13Access Switch 16 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
14Patch Panel 16 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
15Tủ rack chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
16Tủ điện nhẹ phân phốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
17Cáp CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật232m
18Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật232m
19Access Switch 8 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
BM ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN HT BÁO CHÁY
1Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 ISTheo chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
4Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật161m
5Lắp đặt ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật200m
6Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Đèn sự cố EM gắn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
8CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EMTheo chỉ dẫn kỹ thuật84m
BN ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN PCCC
1Ống STK DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
2Ống STK DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100 m
3Ống STK DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100 m
4CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16barTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lăng phun BTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Van góc DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Bình chữa cháy khí CO2 - 5KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật11bình
9Bình chữa cháy bột ABC - 6KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật11bình
10Kệ để bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
11Tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
12Van xả khí DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Van cổng tín hiệu DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Sơn ống thép STKTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,033m2
BO NHÀ XỬ LÝ RÁC, PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,776100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,63m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,068m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,742100m3
5Đắp đất nền công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật35,72m3
6Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,149m3
7Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,748m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,429m3
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,518m3
10Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,38m3
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,888m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật32,808m3
13Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,734m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,552m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,296tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,147tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,038tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,893tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,552tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,021tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,762tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,069tấn
23Gia công cầu phong, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,991tấn
24Lắp dựng cầu phong, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,991tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,175100 m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,867100 m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,061100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,354100m2
BP NHÀ XỬ LÝ RÁC, PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,458m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,803m3
3Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,824m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật134,96m2
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật179,88m2
6Trát tường hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,44m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật306,159m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật43,96m2
9Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật45,6m2
10Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,29m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật169,77m2
12Bả bằng bột bả vào cột, cạnh cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật416,009m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật164,4m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật585,779m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật164,4m2
16Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật65,6m
17Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật81,4m
18Quét chống thấm sàn sê nô máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,44m2
19Quét chống thấm thành sê nô máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,944m2
20Láng sàn sê nô mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật37,44m2
21Láng nền sàn ram dốc kẻ joint 20x10mm@100, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,74m2
22Lát ngạch cửa bằng đá granítTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,53m2
23Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật187,05m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 150x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,11m2
25Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,222100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,384m3
27Trát tường bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,52m2
28Công tác ốp đá rốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,9m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,703m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp lam bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật102cái
31Bả 2 lớp bằng bột bả vào lamTheo chỉ dẫn kỹ thuật156,06m2
32Sơn lam đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật78,03m2
33Cung cấp cửa cuốn lá thép dày 1,2mm, có khe thoáng sơn tĩnh điện hoàn thiện motor 500kg, hệ đảo chiều tự động, UPS 1000WTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,6m2
34Cung cấp cửa đi D1, cửa 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,98m2
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,78100m2
36CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật378m2
BQ NHÀ XỬ LÝ RÁC, PHẦN HT CẤP NƯỚC
1Lắp đặt van cổng DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Lắp đặt vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt ống HDPE, DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
4Lắp đặt Tê 90˚ DN50-DN15Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
5Lắp đặt co ren trong DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
BR NHÀ XỬ LÝ RÁC, PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
2Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,41100 m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,08100m
4Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật19cái
5Lắp đặt côn nhựa DN80-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
BS NHÀ XỬ LÝ RÁC, PHẦN THÓAT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt phễu thu sàn DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
3Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
BT NHÀ XỬ LÝ RÁC, PHẦN HT ĐIỆN
1Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 2x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật17bộ
2Công tắc 1 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Công tắc 1 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
5Hộp nối 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật15hộp
6Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật396m
7Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật173m
8Cáp đồng PVC 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật414m
9Ống PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật33m
10Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật328m
11Ống PVC D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
12MCCB-3P-10kA-32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
133xMCT 32/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
14Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
15Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16Ampe kế 0-32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Công tắc chuyển mạch Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Công tắc chuyển mạch Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Thanh cái đồng Busbar-32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
20RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
21MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
22MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
23Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
BU NHÀ XỬ LÝ RÁC, PHẦN HT BÁO CHÁY
1Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 ISTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
4Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật80m
5Lắp đặt ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật90m
6Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Đèn sự cố EM gắn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
8CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EMTheo chỉ dẫn kỹ thuật60m
BV NHÀ BẢO VỆ, PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,147100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,631m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,784m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,53m3
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,784m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,676m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,338m3
9Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,961m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,21m3
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,486m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,057tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,027tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,133tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,053tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,359tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,286tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,023tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,078tấn
20Gia công cầu phong, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,68tấn
21Lắp dựng cầu phong, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,68tấn
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,022100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,038100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,157100m2
25Ván khuôn thép, ván khuôn lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,037100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,457100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,265100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m2
BW NHÀ BẢO VỆ, PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,381m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,744m3
3Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật25,995m2
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật37,095m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật32,03m2
6Ốp gạch tường, gạch Mosaic 45x90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,22m2
7Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,89m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,845m2
9CCLD trần thạch cao khung chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,89m2
10Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đen (chân cửa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,09m2
11Cung cấp cửa đi D1 khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,205m2
12Cung cấp cửa sổ AW1 khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,44m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,39m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật23,71m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,875m2
16Bả bằng bột bả vào sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,03m2
17Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,15m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật48,905m2
19Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,15m2
20Lợp mái ngói 22 v/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,282100m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,682100m2
22CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật168,2m2
BX NHÀ BẢO VỆ, PHẦN HT THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,16100 m
3Lắp đặt tê nhựa 45° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Lắp đặt côn nhựa DN80-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
BY NHÀ BẢO VỆ, PHẦN HT ĐIỆN
1Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 2x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Công tắc 1 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Hộp nối 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
5Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật72m
6Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật54m
7Cáp đồng PVC 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật94m
8Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật73m
9Ống PVC D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
10MCCB-2P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
BZ NHÀ BẢO VỆ, PHẦN HT ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
2Ổ cắm điện thoại RJ11Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Cáp 2P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật16m
4Cáp CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
5Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật66m
6Access Switch 4 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Patch Panel 4 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Tủ rack chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
CA NHÀ BẢO VỆ, PHẦN HT PCCC
1Bình chữa cháy khí CO2 - 5KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bình
2Bình chữa cháy bột ABC - 6KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bình
3Kệ để bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
5Bình cầu treo trần-8kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bình
CB CẦU NỐI, PHẦN Cầu nối khối 1A-C
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,121100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,352m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,107100m3
4Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,084m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,283m3
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,792m3
7Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,243m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,105tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,138tấn
10Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,297tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,297tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,128m2
13Cung cấp bu lông M16x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
14Gia công khung mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,029tấn
15Lắp dựng khung mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,029tấn
16Sơn khung mái thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật256,325m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,052100 m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,106100 m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,68m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,8m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chỉ dẫn kỹ thuật48m2
22Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch mosaic 50x100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,08m2
23Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,6m2
24Đắp phào kép Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chỉ dẫn kỹ thuật36,8m
25Bả bằng bột bả vào gờ phàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,516m2
26Sơn gờ chỉ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,516m2
27Xây các bậc cấp bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,898m3
28Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,304m2
29Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,454100 m2
CC CẦU NỐI, Cầu nối khối 1B-B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,061100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,676m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,055100m3
4Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,641m3
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,396m3
7Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,722m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,026tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,038tấn
10Gia công cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,121tấn
11Lắp dựng cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,121tấn
12Sơn cột thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,82m2
13Cung cấp bu lông M16x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
14Gia công khung mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,603tấn
15Lắp dựng khung mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,603tấn
16Sơn khung mái thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,498m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,026100 m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,053100 m2
19Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,714m3
20Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,63m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật18m2
22Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp mosaic 50x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,24m2
23Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,8m2
24Đắp gờ phào, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,4m
25Bả bằng bột bả vào gờ phàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,758m2
26Sơn gờ chỉ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,758m2
27Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,209100m2
CD CẦU NỐI, Cầu nối khối 2-4-5-G
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,881100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,802m3
3Đào đất tường bồn hoa, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật47,481m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,845100m3
5Bê tông lót móngMác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,498m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,3m3
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,742m3
8Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật55,905m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,375tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,547tấn
11Gia công cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,849tấn
12Lắp dựng cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,849tấn
13Sơn cột thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật74,41m2
14Cung cấp bu lông M16x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật232cái
15Gia công khung mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,95tấn
16Lắp dựng khung mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,95tấn
17Sơn khung mái thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật829,836m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,371100 m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,766100 m2
20Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,261m3
21Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,308m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật263,14m2
23Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện Gạch granit 600x600 chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật352,07m2
24Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp mosaic 50x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật154,4m2
25Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật69m2
26Đắp gờ phào, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật266,8m
27Bả bằng bột bả vào gờ phàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật97,991m2
28Sơn gờ chỉ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật97,991m2
29Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,334100m2
30Xây các bậc cấp bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,21m3
31Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,14m2
32Lát bậc cấp bằng gach granit 600x600mm chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,992m2
33Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,304m3
34Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,553m3
CE CẦU NỐI, Cầu nối khối 2-D
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,121100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,352m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,107100m3
4Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,283m3
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,792m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,052tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,075tấn
9Gia công cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,379tấn
10Lắp dựng cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,379tấn
11Sơn cột thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,704m2
12Cung cấp bu lông M16x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
13Gia công khung mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,651tấn
14Lắp dựng khung mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,651tấn
15Sơn khung mái thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật160,413m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,052100 m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,106100 m2
18Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,524m3
19Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,106m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật57,54m2
21Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp mosaic 50x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật41,12m2
22Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,5m2
23Đắp gờ phào, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật36,8m
24Bả bằng bột bả vào gờ phàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,516m2
25Sơn gờ chỉ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,516m2
26Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,568100m2
CF CẦU NỐI, Cầu nối khối B-D
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,268100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,979m3
3Đào đất đà kiềng, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,862m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,259100m3
5Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,398m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,867m3
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,699m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,688m3
9Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,339m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,207m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,118tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,054tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,28tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,068tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,362tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,223tấn
17Cung cấp bu lông M16x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
18Gia công khung mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,787tấn
19Lắp dựng khung mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,787tấn
20Sơn khung mái thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật51,84m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,064100 m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,493100 m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,377100 m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,434100 m2
25Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,134m3
26Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,182m3
27Xây tường lan can bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,332m3
28Trát tường ngoài tường ốp cột xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật57,6m2
29Trát tường ngoài tường lan can xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,64m2
30Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện Gạch granit 600x600 chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,327m2
31Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp mosaic 50x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật61,2m2
32Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,6m2
33Đắp gờ phào, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật42m
34Bả bằng bột bả vào gờ phàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,465m2
35Sơn gờ chỉ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,465m2
36Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,408100m2
CG CẦU NỐI, Cầu nối khối D-D1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,676m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,054100m3
4Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,642m3
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,396m3
7Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,668m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,026tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,038tấn
10Gia công cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,131tấn
11Lắp dựng cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,131tấn
12Sơn cột thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,228m2
13Cung cấp bu lông M16x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
14Gia công khung mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,402tấn
15Lắp dựng khung mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,527tấn
16Sơn khung mái thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,574m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,026100 m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,053100 m2
19Xây tường ốp cột bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,26m3
20Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,714m3
21Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,63m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật18m2
23Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện Gạch granit 600x600 chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,563m2
24Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp mosaic 50x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,24m2
25Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,8m2
26Đắp gờ phào, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,4m
27Bả bằng bột bả vào gờ phàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,758m2
28Sơn gờ chỉ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,758m2
29Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,088m3
30Trát bâc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,048m2
31Lát bậc cấp bằng gạch granit 600x600mm chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,009m2
32Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,194100m2
CH CẦU NỐI, Hệ thống điện
1Đèn gắn tường, bóng Led 20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật88bộ
2Cáp đồng PVC 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.756m
3Ống PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật503m
4Ống PVC D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật523m
CI PHÒNG BƠM, PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật10,593100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật117,706m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,579100m3
4Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,976m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,05m3
6Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,84m3
7Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật112,794m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật30,868m3
9Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,294m3
10Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,52m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,955m3
12Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,695m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,385m3
14Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,458m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,803100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,112100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,112100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,074tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,764tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,03tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,336tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,194tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,128tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng phòng bơm đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,208tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm phòng bơm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,183tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm phòng bơm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,922tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm phòng bơm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,627tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn phòng bơm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,056tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn phòng bơm, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,91tấn
30Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,016100m2
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,042100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,12100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,209100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,439100m2
35Ván khuôn thép, ván khuôn lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,061100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,353100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,782100m2
38CCLD băng cản nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật183,7m3
CJ PHÒNG BƠM, PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,064m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,263m3
3Xây bậc bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,57m3
4Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật100,54m2
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chỉ dẫn kỹ thuật50,92m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật80m2
7Trát sênô vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật93,5m2
8Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch Granite 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật49m2
9Lát đá granit tự nhiên ngạch cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,09m2
10Cung cấp cửa đi D1 1 cánh khung thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,2m2
11Cung cấp cửa đi D2 1 cánh khung thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,4m2
12CCLD lam thông gió LV1 khung thép, có gắn lưới chống côn trùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật12m2
13CCLD lam thông gió LV2 khung thép, có gắn lưới chống côn trùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,5m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật35,2m2
15Quét dung dịch chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.022,27m2
16CCLD thang leoTheo chỉ dẫn kỹ thuật3ck
17Trồng dặm cỏ lá tre (đơn giá vật liệu chưa bao gồm cỏ lá tre)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,529100 md/lần
18Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,529100m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật50,92m2
20Bả bằng bột bả vào sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật93,5m2
21Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật180,54m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật144,42m2
23Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật180,54m2
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,32100m2
CK PHÒNG BƠM, PHẦN HT CẤP NƯỚC
1Lắp đặt van cổng DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Lắp đặt vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
4Lắp đặt cút nhựa DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Lắp đặt cút nhựa DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
6Lắp đặt co ren trong DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
CL PHÒNG BƠM, PHẦN HT THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Lắp đặt phễu thu DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m
5Lắp đặt cút nhựa 45° DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt cút nhựa 45° DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7Lắp đặt tê nhựa 45° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
8Lắp đặt côn nhựa DN80-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
CM PHÒNG BƠM, PHẦN HT ĐIỆN
1Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 2x18w, loại chống cháy nổTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
2Công tắc 1 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Hộp nối 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
5Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật241m
6Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật119m
7Cáp đồng PVC 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật83m
8Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật148m
9Ống PVC D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật523m
10MCCB-2P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x600x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
CN PHÒNG BƠM, PHẦN HT BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy địa chỉ 04 vòng (07loop),loại 250 địa chỉ/loop, LCD CẢM ỨNG , TIÊU CHUẨN LPCB, KẾT NỐI 64 TỦ( IRIS-TELETEK)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật778m
3Lắp đặt ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật600m
4Module giám sát bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
5Module giám sát mực nước bể PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
6Module điều khiển tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Nguồn Phụ UPS IRIS PS72Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
CO PHÒNG BƠM, PHẦN HT PCCC
1Bình chữa cháy khí CO2 - 5KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bình
2Bình chữa cháy bột ABC - 6KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bình
3Kệ để bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Bình cầu treo trần - 8KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
CP CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,422100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,706m3 đất nguyên thổ
3Đào đất đà kiềng, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật8,865m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,419100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,5m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,2m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,156m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,436m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,97m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,139tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,112tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,495tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,41tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,49tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,16100 m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,629100 m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,884100 m2
18Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,676m3
19Xây tường rào bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,531m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật197,64m2
21Đắp chỉ tường rào, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật148,85m
22Bả bằng bột bả vào chỉ tường ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,655m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,655m2
24Công tác ốp gạch vào đầu cột bằng gạch Inax 50x100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,98m2
25Công tác ốp đá chẻ tự nhiên, kích thước 100x200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật165,95m2
26Công tác ốp đá granit vào bảng tênTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,747m2
27CCLD cửa cổng xếp di độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,77m
28Gia công cổng phụ bằng sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,399tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,932m2
30Cung cấp bánh xe rayTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
31Gia công hàng rào sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,153tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật80,057m2
33Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật108,3m2
34CC chữ nhôm alumiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35Dặm vá mastic sơn nước hoàn thiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.336,27m2
CQ CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,027100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,022100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,098m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,427m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,087m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,845m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,52m3
8Đắp cát cồi công trình dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m3
9Lớp giấy dầu làm nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1100m2
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,011tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,003100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,053100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,352100m2
18Xây trụ cờ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,05m3
19Lát đá bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật41,26m2
20Cỏ lá gừngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7100 md/lần
21Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,033100m
22Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,033100m
23Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,033100m
CR BỒN HOA - TAM CẤP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,096m3 đất nguyên thổ
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,944m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,493m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,378100m2
5Xây tường bồn hoa bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,343m3
6Đào đất tường bồn hoa bằng thủ công, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật21,598m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót tường bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,752m3
8Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,771m3
9Đào đất tường bồn hoa bằng thủ công, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật11,293m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót tường bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,378m3
11Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,957m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,603m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,74m3
14Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,275m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,618100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,864m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót tường bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,692m3
18Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật31,076m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,809m3
20Xây các bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,641m3
21Trát các bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,916m2
22Lát đá bậc cấp bằng đá granit khò lửa 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,8m2
23Xây các bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,665m3
24Trát các bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,31m2
25Lát đá bậc cấp bằng đá granit khò lửa 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,31m2
CS CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI C, PHẦN KẾT CẤU - KIẾN TRÚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,977m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,621m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,504100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật50,397m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật251,975m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài (tính 70% ĐM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật606,75m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong (Tính 70% ĐM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.551,382m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên trần (Tính 70% ĐM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật79,552m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô (Tính 70% ĐM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật148,25m2
10Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật701,06m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
13Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật94,7m
14Phá dỡ nền gạch hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật796,06m2
15Phá dỡ nền gạch tam cấp, cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật78,012m2
16Phá lớp vữa trát tường, láng nền, sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật241,97m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật124m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,323m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,992m3
20Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật327,75m2
21Công tác ốp gạch vào tường, gạch Mosaic 45x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật124m2
22Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật726,83m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật71,865m2
24Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,5m2
25Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật34,67m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật51,84m2
27CCLD trần thạch cao khung nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật466,2m2
28CCLD trần thạch cao khung chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật201,46m2
29CCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,67m2
30Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đen (chân cửa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,03m2
31Lát đá bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,61m2
32Lát đá bậc cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,812m2
33Lát đá mặt bệ LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,4m2
34CCLD khung sắt dưới LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật4ck
35Cung cấp cửa D7 thép sơn tĩnh điện màu đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,45m2
36Cung cấp cửa D8 thép sơn tĩnh điện màu đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,03m2
37Cung cấp cửa DS kéo Đài LoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,8m2
38CCLD Vách ngăn vệ sinh chống ẩm HPL dày 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,41m2
39Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật48,8m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật57,17m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật136m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật241,97m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật424,725m2
44Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.331,687m2
45Bả bằng bột bả vào trần, sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật103,775m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật257,146m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật834,552m2
48Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.078,114m2
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,664100m2
50CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.166,4m2
CT CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI C, PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bể
2Lắp đặt van cổng DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
3Lắp đặt van cổng DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt van 1 chiều DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Lắp đặt van phao DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
9Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
12CCLD giá đỡ bàn chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật4ck
13Lắp đặt vòi rửa mặt + siphongTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
14CCLD máy sấy tayTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Lắp đặt gương đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
16Lắp đặt vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,91100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,43100m
21Lắp đặt cút nhựa DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật34cái
22Lắp đăt cút nhựa DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
23Lắp đăt cút nhựa DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
24Lắp đăt cút nhựa DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật22cái
25Lắp đăt tê nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
26Lắp đăt tê nhựa DN25-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
27Lắp đăt tê nhựa DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
28Lắp đăt côn nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
29Lắp đăt côn nhựa DN25-DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
30Lắp đăt co ren trong DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
CU CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI C, PHẦN HT THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
2Lắp đặt phễu thu sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,08100 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,08100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,59100 m
6Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
7Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật33cái
8Lắp đăt tê cong DN80-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Lắp đăt côn nhựa DN100-DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
CV CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI C, PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt phễu thu sàn DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
2Lắp đặt chụp thông hơi DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt chụp thông hơi DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,05100 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,74100 m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,49100 m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100 m
9Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật41cái
10Lắp đăt cút nhựa 45° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật34cái
12Lắp đăt cút nhựa 90° DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
13Lắp đăt cút nhựa 90° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
14Lắp đăt cút nhựa 90° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
15Lắp đăt tê nhựa DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
16Lắp đăt tê nhựa DN100-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Lắp đăt tê nhựa DN80-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18Lắp đăt tê nhựa DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
19Lắp đăt tê nhựa DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
20Lắp đăt tê nhựa DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
21Lắp đăt tê nhựa DN150-DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
22Lắp đăt tê nhựa DN100-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
23Lắp đăt tê nhựa DN80-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
24Lắp đăt côn nhựa DN50-32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
25Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
26Lắp đăt thông tắc sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Lắp đăt thông tắc trần DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Lắp đăt thông tắc trần DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
29Lắp đăt thông tắc trần DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
CW CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI C, PHẦN HT ĐIỆN
1Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
2Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật37bộ
3Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 0,6m, công suất 3x9wTheo chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
4Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12wTheo chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
5Đèn downlight gắn âm trần bóng led 15wTheo chỉ dẫn kỹ thuật100bộ
6Đèn Led gắn âm trần, mặt kính vuông bóng led 18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật34bộ
7Đèn downlight gắn nổi trần bóng led 24wTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
8Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Công tắc 1 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
10Công tắc 1 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
11Công tắc 1 chiều mặt ba 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
12Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật69cái
13Hộp nối 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật112hộp
14Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.797m
15Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.040m
16Cáp đồng PVC 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.639m
17Cáp đồng PVC 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật76m
18Cáp đồng CXV 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật302m
19Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật63m
20Ống PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật432m
21Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.159m
22Ống PVC D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
23MCCB-3P-25kA-100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
243xMCT 100/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
25Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Ampe kế 0-100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Công tắc chuyển mạch Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
29Công tắc chuyển mạch Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Thanh cái đồng Busbar-100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31MCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32MCB-3P-10kA-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
33Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
34MCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
36Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
37RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
38MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
39MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
40Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
41MCCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
42Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
43Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
44RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
45MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
46MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
47Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
CX CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI C, PHẦN HT ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật48cái
2Ổ cắm điện thoại RJ11Theo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
3Đầu phát wirelessTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Cáp 2P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật679m
5Cáp 10P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật56m
6Cáp CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.381m
7Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.060m
8Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật65m
9IDF-10PTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
10Access Switch 24 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
11Patch Panel 24 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
12Tủ rack chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
13Tủ điện nhẹ phân phốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
14Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật188m
15Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật188m
16Access Switch 16 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
CY CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI C, PHẦN HT BÁO CHÁY
1Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 ISTheo chỉ dẫn kỹ thuật28bộ
4Module giám sát chữa cháy khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật256m
6Lắp đặt ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật320m
7Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
8Đèn sự cố EM gắn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
9CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EMTheo chỉ dẫn kỹ thuật161m
CZ CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI C, PHẦN HT PCCC
1Ống STK DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
2Ống STK DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100 m
3Ống STK DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100 m
4CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16barTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
6Lăng phun BTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
7Van góc DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Bình chữa cháy khí CO2 - 5KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bình
9Bình chữa cháy bột ABC - 6KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bình
10Kệ để bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
11Tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
12Van xả khí DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Van cổng DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Sơn ống thép STKTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,796m2
15Đầu báo khói SensoMAG S30Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
16Đầu báo nhiệt SensoMAG F10Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
17Nút nhấn dừng kích hoạt SensoMAG MRB50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
18Nút nhấn kích hoạt SensoMAG MRB50Theo chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
19Còi báo xả có đèn chớp 32 âm SF 100 RSNDTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
20Còi báo cháy SF 100 RSSTTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Bình chữa cháy Aerosol( Sol Khí) cho phòng điện, biến áp, máy phát, lưu trữ … AR3406 chứa 4.420g(sử dụng trên 20 năm)chữa cháy 67g/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
22Hộp nối kỹ thuật 1 bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật14bình
23Trung tâm chữa cháy 1 vùng, 3 line IVYTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
24Bộ điều khiển xả bình 5 đường,mỗi đường max 10 bình chữa cháy. Giám sát 2 vùng độc lậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
25Cáp chống cháy chống nhiễu ITAL082 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387Theo chỉ dẫn kỹ thuật60m
26Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
DA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI G, PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật33,062m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật75,776m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,495100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật149,517m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật747,585m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,32m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.678,02m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong (Tính 70% ĐM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.032,14m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên trần (Tính 70% ĐM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật568,35m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô (Tính 70% ĐM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật165,81m2
11Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.194,9m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
14Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật316,9m
15Phá dỡ nền gạch hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.663,5m2
16Phá dỡ nền gạch tam cấp, cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật81,32m2
17Phá lớp vữa trát tường, láng nền, sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật702,31m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,497m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,008m3
20Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.385,37m2
21Công tác ốp gạch vào tường, gạch Mosaic 45x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật677,835m2
22Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.597,13m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật62,65m2
24Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật118,5m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật342,72m2
26CCLD trần thạch cao khung nổi 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật835,17m2
27CCLD trần thạch cao khung chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật234,01m2
28CCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật173,4m2
29Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đen (chân cửa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,26m2
30Lát đá bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,9m2
31Lát đá bậc cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật48,42m2
32Lát đá mặt bệ LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,32m2
33CCLD khung sắt dưới LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật12ck
34Cung cấp cửa D4 thép sơn tĩnh điện màu đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,45m2
35Cung cấp cửa D5 thép sơn tĩnh điện màu đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,03m2
36Cung cấp cửa D6 khung nhôm sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,36m2
37Cung cấp cửa DS kéo Đài LoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,2m2
38Cung cấp LV nhôm hộp 20x20mm sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,8m2
39CCLD Vách ngăn vệ sinh chống ẩm HPL dày 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật131,28m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật143,4m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật136m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật702,31m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật496,779m2
44Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.402,108m2
45Bả bằng bột bả vào sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật116,067m2
46Bả bằng bột bả vào trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật805,255m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.734,345m2
48Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.987,51m2
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,018100m2
50CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.101,8m2
DB CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI G, PHẦN HT CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bể
2Lắp đặt van cổng DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
3Lắp đặt van cổng DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
4Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van 1 chiều DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Lắp đặt van phao DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
9Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
11Lắp đặt LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
12CCLD giá đỡ bàn chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật24ck
13Lắp đặt vòi rửa mặt + siphongTheo chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
14CCLD máy sấy tayTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
15Lắp đặt gương dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
16Lắp đặt vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,46100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,11100 m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,43100 m
20Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,89100 m
21Lắp đăt cút nhựa DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật139cái
22Lắp đăt cút nhựa DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
23Lắp đăt cút nhựa DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
24Lắp đăt cút nhựa DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật22cái
25Lắp đăt tê nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
26Lắp đăt tê nhựa DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
27Lắp đăt côn nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
28Lắp đăt côn nhựa DN25-DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
29Lắp đăt côn nhựa DN32-DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
30Lắp đăt co ren trong DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật86cái
DC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI G, PHẦN HT THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật21cái
2Lắp đặt phễu thu sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,9100 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,96100m
5Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
6Lắp đăt cút nhựa 45° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật50cái
7Lắp đăt tê cong DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
8Lắp đăt côn nhựa DN80-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật25cái
DD CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI G, PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt phễu thu sàn DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
2Lắp đặt chụp thông hơi DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Lắp đặt chụp thông hơi DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,22100 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,06100 m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,22100 m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,02100 m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100 m
9Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật67cái
10Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật79cái
11Lắp đăt cút nhựa 45° DN150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
12Lắp đăt cút nhựa 90° DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
13Lắp đăt cút nhựa 90° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
14Lắp đăt cút nhựa 90° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
15Lắp đăt tê nhựa DN150-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Lắp đăt tê nhựa DN100-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
17Lắp đăt tê nhựa DN100-80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
18Lắp đăt tê nhựa DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
19Lắp đăt tê nhựa DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
20Lắp đăt tê nhựa DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
21Lắp đăt tê nhựa DN100-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
22Lắp đăt tê nhựa DN80-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật38cái
23Lắp đăt Y nhựa DN150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
24Lắp đăt Y nhựa DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
25Lắp đăt côn nhựa DN50-32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
26Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật26cái
27Lắp đăt thông tắc sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
28Lắp đăt thông tắc trần DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
29Lắp đăt thông tắc trần DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
30Lắp đăt thông tắc trần DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
DE CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI G, PHẦN HT ĐIỆN
1Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật110bộ
2Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12wTheo chỉ dẫn kỹ thuật48bộ
3Đèn downlight gắn âm trần bóng led 15wTheo chỉ dẫn kỹ thuật108bộ
4Đèn downlight gắn nổi trần bóng led 24wTheo chỉ dẫn kỹ thuật40bộ
5Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
6Công tắc 1 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
7Công tắc 1 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật49cái
8Công tắc 1 chiều mặt ba 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật162cái
10Hộp nối 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật145hộp
11Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật5.659m
12Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.887m
13Cáp đồng PVC 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật7.510m
14Cáp đồng PVC 1C-16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật94m
15Cáp đồng CXV 1C-16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật374m
16Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật200m
17Ống PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.070m
18Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật5.352m
19Ống PVC D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật80m
20MCCB-3P-25kA-160ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
213xMCT 160/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
22Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
24Ampe kế 0-160ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
25Công tắc chuyển mạch Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Công tắc chuyển mạch Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Thanh cái đồng Busbar-160ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
28MCB-3P-10kA-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
29MCB-3P-10kA-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
31MCB-3P-10kA-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
34RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
35MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
36MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
37Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
38MCCB-3P-10kA-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
39Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
40Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
41RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
42MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
43MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
44Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
45MCCB-3P-10kA-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
46Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
47Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
48RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
49MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
50MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
51Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
DF CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI G, PHẦN HT ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật93cái
2Ổ cắm điện thoại RJ11Theo chỉ dẫn kỹ thuật34cái
3Đầu phát wirelessTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Cáp 2P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.558m
5Cáp 15P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật188m
6Cáp CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật3.846m
7Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật5.404m
8Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật130m
9IDF-15PTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
10Access Switch 48 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
11Patch Panel 48 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
12Tủ rack chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
13Tủ điện nhẹ phân phốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
14Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật752m
15Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật752m
16Access Switch 16 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
DG CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI G, PHẦN HT BÁO CHÁY
1Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
2Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
3Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 ISTheo chỉ dẫn kỹ thuật53bộ
4Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật476m
5Lắp đặt ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật880m
6Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
7Đèn sự cố EM gắn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật37bộ
8CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EMTheo chỉ dẫn kỹ thuật545m
DH CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI G, PHẦN HT PCCC
1Ống STK DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,58100m
2Ống STK DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100 m
3Ống STK DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100 m
4CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16barTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
6Lăng phun BTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
7Van góc DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Bình chữa cháy khí CO2 - 5KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bình
9Bình chữa cháy bột ABC - 6KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bình
10Kệ để bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
11Tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
12Van xả khí DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Van cổng tín hiệu DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Sơn ống thép STKTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,705m2
DI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI B, CẢI TẠO KIẾN TRÚC - KẾT CẤU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,42m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật53,735m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,04m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,885100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật88,523m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật442,615m3
7Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài (Tính 70% ĐM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật769,6m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong (Tính 70% ĐM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.011,84m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên trần (Tính 70% ĐM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật208,8m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô (Tính 70% ĐM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật123,75m2
11Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật418,08m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
14Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật79,35m
15Phá dỡ nền gạch hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật747,84m2
16Phá dỡ nền gạch tam cấp, cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật60,164m2
17Phá lớp vữa trát tường, láng nền, sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật337,615m2
18Tháo dỡ khung kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,5m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,615m2
20Cạo rỉ các kết cấu thép (TT 30%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,187m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,308m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,082m3
23Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật391,38m2
24Công tác ốp gạch vào tường, gạch Mosaic 45x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật54,615m2
25Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật699,08m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật41,4m2
27Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật54,43m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật172,2m2
29CCLD trần thạch cao khung chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật314,4m2
30CCLD trần thạch cao khung nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật360,42m2
31CCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,43m2
32Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đen (chân cửa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,81m2
33Lát đá bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,72m2
34Lát đá bậc cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật50,444m2
35Lát đá mặt bệ LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,32m2
36CCLD khung sắt dưới LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật4ck
37Cung cấp cửa D2 cửa đi khung nhôm, kính mờTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,775m2
38Cung cấp cửa D3 cửa đi khung nhôm, kính trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,92m2
39Cung cấp cửa D4 cửa đi khung nhôm, kính trong, dán decan mờTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,92m2
40Cung cấp cửa D5 cửa thép sơn tĩnh điện màu đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,2m2
41Cung cấp cửa D6 cửa thép sơn tĩnh điện màu đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,68m2
42Cung cấp cửa DX1 cửa sắt kéo Đài LoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,16m2
43Cung cấp cửa DX2 cửa sắt kéo Đài LoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật7m2
44CCLD Vách ngăn vệ sinh chống ẩm HPL dày 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật64,53m2
45Khung kính trong dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,5m2
46Cung cấp khung kính trong dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,5m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,22m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật123,75m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật337,615m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật536,06m2
51Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật886,068m2
52Bả bằng bột bả vào sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật86,625m2
53Bả bằng bột bả vào trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật414,99m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật420,515m2
55Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.189,62m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,187m2
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,987100m2
58CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.098,72m2
DJ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI B, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bể
2Lắp đặt van cổng DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Lắp đặt van cổng DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
4Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt van 1 chiều DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt van phao DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
9Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
12CCLD giá đỡ bàn chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật8ck
13Lắp đặt vòi rửa mặt + siphongTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
14CCLD máy sấy tayTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Lắp đặt gương dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
16Lắp đặt vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,14100 m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,19100 m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,98100 m
20Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,66100 m
21Lắp đăt cút nhựa DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật31cái
22Lắp đăt cút nhựa DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
23Lắp đăt cút nhựa DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
24Lắp đăt cút nhựa DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
25Lắp đăt tê nhựa DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
26Lắp đăt côn nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
27Lắp đăt côn nhựa DN25-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
28Lắp đăt co ren trong DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
DK ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI B, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
2Lắp đặt phễu thu sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,04100 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,06100 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,59100 m
6Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
7Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
8Lắp đăt cút nhựa 90° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Lắp đăt côn nhựa DN100-DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
DL ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI B, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt phễu thu sàn DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
2Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,07100 m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,77100 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,34100 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,66100 m
6Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
7Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật34cái
8Lắp đăt cút nhựa 90° DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
9Lắp đăt cút nhựa 90° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật36cái
10Lắp đăt cút nhựa 90° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đăt tê nhựa DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
12Lắp đăt tê nhựa DN100-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
13Lắp đăt tê nhựa DN80-50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Lắp đăt tê nhựa DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật19cái
15Lắp đăt tê nhựa DN100-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
16Lắp đăt côn nhựa DN50-32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
17Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
18Lắp đăt thông tắc sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
19Lắp đăt thông tắc trần DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20Lắp đăt thông tắc trần DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
DM ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI B, HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 2x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
3Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
4Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12wTheo chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
5Đèn downlight gắn âm trần bóng led 15wTheo chỉ dẫn kỹ thuật80bộ
6Đèn downlight gắn nổi trần bóng led 24wTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
7Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Công tắc 1 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Công tắc 1 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
10Công tắc 1 chiều mặt ba 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật80cái
12Hộp nối 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật112hộp
13Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.347m
14Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật954m
15Cáp đồng PVC 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.704m
16Cáp đồng PVC 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật100m
17Cáp đồng CXV 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật398m
18Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật65m
19Ống PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật400m
20Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.002m
21Ống PVC D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
22MCCB-3P-25kA-100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
233xMCT 100/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
25Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Ampe kế 0-100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Công tắc chuyển mạch Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Công tắc chuyển mạch Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
29Thanh cái đồng Busbar-100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30MCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
31MCB-3P-10kA-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
33MCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
34Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
36RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
37MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
38MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
39Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
40MCCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
41Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
42Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
43RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
44MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
45MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
46Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
DN ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI B, HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật33cái
2Ổ cắm điện thoại RJ11Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
3Đầu phát wirelessTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Cáp 2P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật408m
5Cáp 10P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật76m
6Cáp CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật935m
7Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.343m
8Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật65m
9IDF-10PTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
10Access Switch 24 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
11Patch Panel 24 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
12Tủ rack chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
13Tủ điện nhẹ phân phốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
14Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật415m
15Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật415m
16Access Switch 16 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
DO ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI B, HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
2Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
3Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 ISTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
4Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật180m
5Lắp đặt ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật300m
6Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
7Đèn sự cố EM gắn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
8CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EMTheo chỉ dẫn kỹ thuật173m
DP ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI B, HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ống STK DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,71100m
2Ống STK DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
3Ống STK DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
4CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16barTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
6Lăng phun BTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
7Van góc DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Bình chữa cháy khí CO2 - 5KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật7bình
9Bình chữa cháy bột ABC - 6KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật7bình
10Kệ để bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
11Tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
12Van xả khí DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Van cổng tín hiệu DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Sơn ống thép STKTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,807m2
DQ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI D, KẾT CẤU + KIẾN TRÚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,611m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật27,041m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,04m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,502100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật50,162m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật250,81m3
7Tháo dỡ vách ngănTheo chỉ dẫn kỹ thuật158,67m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài (Tính 70% ĐM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật670,269m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong (Tính 70% ĐM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.147,892m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên trần (Tính 70% ĐM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật232,448m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô, mái đón (Tính 70% ĐM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật138,06m2
12Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật612m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
15Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,2m
16Phá dỡ nền gạch hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật771,66m2
17Phá dỡ nền gạch tam cấp, cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật110,085m2
18Phá lớp vữa trát tường, láng nền, sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật189,42m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật67,463m2
20Cạo rỉ các kết cấu thép (TT 30%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật40,128m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,283m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,344m3
23Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật68,74m2
24Công tác ốp gạch vào tường, gạch Mosaic 45x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật91,903m2
25Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật737,575m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,12m2
27Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300 chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,4m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật74,11m2
29CCLD trần thạch cao khung nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật433,275m2
30CCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật179,04m2
31Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đen (chân cửa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,64m2
32Lát đá bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,764m2
33Lát đá bậc cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật84,987m2
34Lát đá mặt bệ LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,4m2
35CCLD khung sắt dưới LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật2ck
36Cung cấp cửa D2 cửa đi khung nhôm, kính trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,96m2
37Cung cấp cửa D3 cửa đi khung nhôm, kính mờTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,96m2
38Cung cấp cửa D4 cửa thép sơn tĩnh điện màu đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,2m2
39Cung cấp cửa D5 cửa thép sơn tĩnh điện màu đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,68m2
40CCLD Vách ngăn vệ sinh chống ẩm HPL dày 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,18m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật138,06m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật353,39m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật377,773m2
44Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật935,074m2
45Bả bằng bột bả vào trần, sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật259,356m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật852,57m2
47Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.279,442m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật40,128m2
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,249100m2
50CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.224,88m2
DR ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI D, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bể
2Lắp đặt van cổng DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Lắp đặt van cổng DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
4Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van 1 chiều DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt van phao DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
9Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
11Lắp đặt LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
12CCLD giá đỡ bàn chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật4ck
13Lắp đặt vòi rửa mặt + siphongTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
14CCLD máy sấy tayTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Lắp đặt gương dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Lắp đặt vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,64100 m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100 m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,16100 m
20Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,41100 m
21Lắp đăt cút nhựa DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
22Lắp đăt cút nhựa DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
23Lắp đăt cút nhựa DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
24Lắp đăt tê nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
25Lắp đăt tê nhựa DN25-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
26Lắp đăt tê nhựa DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Lắp đăt tê nhựa DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
28Lắp đăt côn nhựa DN20-DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
29Lắp đăt côn nhựa DN25-DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
30Lắp đăt co ren trong DN15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
DS ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI D, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
2Lắp đặt phễu thu sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,26100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,91100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,52100m
6Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
7Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
8Lắp đăt côn nhựa DN100-DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
DT ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI D, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt phễu thu sàn DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
2Lắp đặt chụp thông hơi DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,04100 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,02100 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,37100 m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,32100 m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,16100 m
8Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
9Lắp đăt cút nhựa 45° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
10Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
11Lắp đăt cút nhựa 90° DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
12Lắp đăt cút nhựa 90° DN40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Lắp đăt cút nhựa 90° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
14Lắp đăt tê nhựa DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Lắp đăt tê nhựa DN100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
16Lắp đăt tê nhựa DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Lắp đăt tê nhựa DN100-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Lắp đăt tê nhựa DN80-DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
19Lắp đăt côn nhựa DN50-32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
20Lắp đăt thông tắc sàn DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
DU ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI D, HỆ THỐNG ĐIỆN
1Máng đèn âm trần, chóa phản xạ Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
2Máng đèn âm trần, chóa phản xạ Inox, bóng tuýt Led 0,6m, công suất 3x9wTheo chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
3Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12wTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
4Đèn Led có chóa tròn gắn áp trần bóng Led 24WTheo chỉ dẫn kỹ thuật23bộ
5Đèn gắn tường bóng led 15wTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Công tắc 1 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
8Công tắc 1 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
9Công tắc 1 chiều mặt ba 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Công tắc 2 chiều mặt đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Công tắc 2 chiều mặt đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật59cái
13Hộp nối 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật105hộp
14Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.793m
15Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật907m
16Cáp đồng PVC 1C-4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.984m
17Cáp đồng PVC 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật52m
18Cáp đồng CXV 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật206m
19Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật75m
20Ống PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật379m
21Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.895m
22Ống PVC D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
23MCCB-3P-25kA-80ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
243xMCT 80/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
25Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Ampe kế 0-80ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Công tắc chuyển mạch Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
29Công tắc chuyển mạch Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Thanh cái đồng Busbar-80ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31MCB-3P-10kA-32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
32MCB-3P-10kA-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
33Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
34MCB-3P-10kA-32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
36Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
37RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
38MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
39MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
40Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
41MCCB-3P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
42Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
43Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
44RCBO-2P-6kA-30mA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
45MCB-2P-6kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
46MCB-1P-6kA-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
47Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
DV ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI D, HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật53cái
2Ổ cắm điện thoại RJ11Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
3Đầu phát wirelessTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Cáp 2P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật305m
5Cáp 5P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật32m
6Cáp 10P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật59m
7Cáp CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.625m
8Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.930m
9Máng cáp 100x100x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật65m
10IDF-5PTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
11IDF-10PTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
12Access Switch 24 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
13Patch Panel 24 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
14Tủ rack chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
15Tủ điện nhẹ phân phốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
16Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật354m
17Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật354m
18Access Switch 8 PortTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
DW ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI D, HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
2Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
3Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 ISTheo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
4Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật123m
5Lắp đặt ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật250m
6Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
7Đèn sự cố EM gắn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
8CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EMTheo chỉ dẫn kỹ thuật183m
DX ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI D, HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ống STK DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,68100m
2Ống STK DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
3Ống STK DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
4CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16barTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
6Lăng phun BTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
7Van góc DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Bình chữa cháy khí CO2 - 5KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bình
9Bình chữa cháy bột ABC - 6KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bình
10Kệ để bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
11Tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
12Van xả khí DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Van cổng tín hiệu DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Sơn ống thép STKTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,092m2
DY HẠ TẦNG KỸ THUẬT, SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật5,225100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,225100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,125100m3/km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật2,476100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật45,348100m3
6CC đất san nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.534,8m3
DZ HẠ TẦNG KỸ THUẬT, HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ
1Cáp đồng PVC 1C-6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật296m
2Cáp đồng PVC 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật343m
3Cáp đồng PVC 1C-16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.221m
4Cáp đồng PVC 1C-25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật286m
5Cáp đồng PVC 1C-35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật578m
6Cáp đồng PVC 1C-95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật121m
7Cáp đồng CXV 1C-6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.184m
8Cáp đồng CXV 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.373m
9Cáp đồng CXV 1C-16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3.388m
10Cáp đồng CXV 1C-25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3.388m
11Cáp đồng CXV 1C-35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.030m
12Cáp đồng CXV 1C-70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.310m
13Cáp đồng CXV 1C-185mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật432m
14Cáp đồng CXV 1C-240mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.297m
15Cáp đồng CU/FR 1C-185mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật484m
16Cáp đồng CU/FR 1C-35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.188m
17Cáp đồng CU/FR 1C-25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.122m
18Cáp đồng CU/FR 1C-10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật251m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,29100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,21100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,44100m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,23100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,59100m
24Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,708100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,396100m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,888m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,547m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,236100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,7tấn
30Sản xuất thép tấm, thép hình nắp hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,559tấn
31Lắp dựng thép tấm, thép hình nắp hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,559tấn
32Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cọc
33ACB-4P-80kA-1250ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
34Đồng hồ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
354xMCT 1250/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
363xMCT 1250/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
37Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
38Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
39Ampe kế 0-1250ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
40Công tắc chuyển mạch Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
41Công tắc chuyển mạch Ampe kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
42Thanh cái đồng Busbar-1250ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
43MCCB-3P-36kA-350ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
44MCCB-3P-36kA-160ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
45MCCB-3P-36kA-125ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
46MCCB-3P-36kA-100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
47MCCB-3P-36kA-80ATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
48MCCB-3P-36kA-63ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
49MCCB-3P-36kA-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
50MCCB-3P-36kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
51MCCB-3P-36kA-32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
52MCCB-3P-36kA-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
53Bộ điều khiển tụ bù 6 bướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
54Tụ bù 50 varTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
55MCCB-3P-50kA-500ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
56MCCB-3P-25kA-100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
57Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
58MCB-3P-25kA-80ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
59Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
60Vôn kế 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
61MCCB-3P-15kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
62MCB-3P-10kA-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
63MCB-2P-10kA-40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
64Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ck
65Đào móng trụ điện, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,202100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,313100m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,592m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,488m3
69Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,506100m2
70Lắp dựng trụ thép tròn côn cao 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật32cột
71Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật30cần đèn
72Lắp cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cần đèn
73Lắp đặt bộ đèn cao áp Led 150WTheo chỉ dẫn kỹ thuật34bộ
74Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2 + E10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,36100m
75Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 + E4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
76Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 + E4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
77Cáp CVV 5Cx2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,25100m
78Lắp đặt ống nhựa HDPE D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,46100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
80Lắp đặt tủ chiếu sáng 2 chế độTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
81Dây đồng trần M11Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,36100m
82Lắp đặt cọc tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
83Rải cáp 50P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,5100m
84Rải cáp 40P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,71100m
85Rải cáp 30P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,75100m
86Rải cáp 20P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,55100m
87Rải cáp 5P-CAT3e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,07100m
88Cáp quang Internet 4FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,57100m
89Lắp đặt ống nhựa HDPE D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,57100m
90Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,026100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,014100m3
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,144m3
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,761m3
94Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,083100m2
95Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
96Sản xuất thép tấm, thép hình nắp hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,095tấn
97Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,095tấn
98Cáp CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
99Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
EA HẠ TẦNG KỸ THUẬT, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt van DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Lắp đặt đồng hồ nước, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Y lọc DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt van phao cơ DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,015m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,6m2
7CCLD nắp hố đồng hồTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8CCLD hố van tưới cây thép kèm nắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật33cái
9Lắp đặt ống HDPE, DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,84100 m
10Lắp đặt ống HDPE, DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,2100m
11Lắp đặt ống HDPE, DN40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,44100 m
12Lắp đặt ống HDPE, DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,56100 m
13Lắp đặt ống HDPE, DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,44100 m
14Lắp đặt ống HDPE, DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,12100 m
15Lắp đặt ống STK DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,08100 m
16Lắp đặt cút 90° DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
17Lắp đặt cút 90° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
18Lắp đặt cút 90° DN40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
19Lắp đặt cút 90° DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
20Lắp đặt cút 90° DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
21Lắp đặt cút 90° DN20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật42cái
22Lắp đặt cút 45° DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
23Lắp đặt cút 45° DN40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
24Lắp đặt cút 45° DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Lắp đặt cút 45° DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
26Lắp đặt tê DN80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Lắp đặt tê DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
28Lắp đặt tê DN50-40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
29Lắp đặt tê DN50-32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
30Lắp đặt tê DN25-20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
31Lắp đặt tứ thông DN50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32Lắp đai khởi thuỷ, DN50-20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật22cái
33Lắp đai khởi thuỷ, DN40-20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
EB HẠ TẦNG KỸ THUẬT, HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,839100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,032m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,134100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,774tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D >18 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,069tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,628m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,058100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,291100m3
9CCLD nắp gang đúcTheo chỉ dẫn kỹ thuật28cái
10Đào hố bơm nước, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,143100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,136m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,16m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật4m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,385100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,264100m3
17CCLD Bơm chìm nước thải - Q=7l/s, H=40mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18Cảm biến mực nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Tủ điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt van cổng DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van chiều DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp DN200Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,2100 m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp DN150Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,92100 m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,2100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,4100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,54100m
27Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,5đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16mối nối
29Lắp đặt cút 90° DN65mm - HDPE trơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
30Lắp đặt cút 90° DN100mm - HDPE trơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
31Lắp đặt cút 90° DN100mm - uPVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32Lắp đặt cút 90° DN150mm - HDPE gân xoắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
33Lắp đặt cút 90° DN200mm - HDPE gân xoắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
34Lắp đặt cút 45° DN100mm - uPVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
35Lắp đặt cút 45° DN150mm - HDPE gân xoắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
36Lắp đặt cút 45° DN200mm - HDPE gân xoắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
EC HẠ TẦNG KỸ THUẬT, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Nạo vét mương hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật422,8m
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,413100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật90,16m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,751100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,76tấn
6Gia công thép hình L50x50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,798tấn
7Lắp đặt thép hình L50x50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,798tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật306,53m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,471100m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,886100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật54,12m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,654tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,215tấn
14Gia công thép tấm dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,222tấn
15Lắp đặt thép tấm dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,222tấn
16Đào đất hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (TB 1,7m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,113100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,02m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,195100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,123tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,002tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,14m3
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,038100m3
23Đào đất hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (TB 1,5m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,699100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,17m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,142100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,776tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,017tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,23m3
29Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,233100m3
30Đào đất hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (TB 1,5m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,098100m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,26m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,795100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,211tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,027tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,73m3
36Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,366100m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,608100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông khuôn hầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,27m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,199tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,769tấn
41Gia công thép hình L50x50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,516tấn
42Lắp đặt thép hình L50x50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,516tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,137100m2
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,08m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,242tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,343tấn
47Gia công thép tấm dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,548tấn
48Lắp đặt thép tấm dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,548tấn
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,5đoạn ống
50Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6mối nối
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,173100m3
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,68m3
54Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,058100m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,211100m3
56Lắp đặt ống nhựa uPVC DN200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,642100m
57Lắp đặt lơi 45 độ DN200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật48cái
58Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m3
ED HẠ TẦNG KỸ THUẬT, HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,592100m3
2Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,081100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật4,705100m3
4Đắp cát cồi, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,402100m3
5Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5 dày 14cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,588100m3
6Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 14cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,588100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,894100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,894100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,894100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,894100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,399100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật139,359100tấn
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,997100m3
14Đắp cát cồi, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,299100m3
15Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5 dày 14cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m3
16Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 14cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,997100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,997100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,997100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,997100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,263100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,783100tấn
23Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,804100m3
24Đắp cát cồi, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,241100m3
25Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5 dày 14cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,113100m3
26Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 14cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,113100m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,804100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,804100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,804100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,804100m2
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,211100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,651100tấn
33Cào tạo nhám mặt đường hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,358100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,358100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,358100m2
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,104100tấn
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật86,264100tấn
38Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,405100m3
39Đắp cát cồi, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,344100m3
40Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,448100m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật80,64m3
42Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật82m
43Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật12m
44Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật104,5m
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,791100m3
46Đắp cát cồi, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,074100m3
47Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,358100m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật64,46m3
49Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật60,5m
50Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật14m
51Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật77,5m
52Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật4,17100m3
53Đắp cát cồi, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,502100m3
54Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,834100m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật150,13m3
56Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật163,7m
57Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,8m
58Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật174,7m
59Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật4,194100m3
60Đắp cát cồi, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,516100m3
61Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,839100m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật150,97m3
63Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật145,7m
64Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật28m
65Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật174,8m
66Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,134100m3
67Đắp cát cồi, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,88100m3
68Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,627100m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật112,82m3
70Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật108,6m
71Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,9m
72Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật123,3m
73Ván khuôn thép, ván khuôn bó nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,414100m2
74Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,66m3
75Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật74,15m3
EE HẠ TẦNG KỸ THUẬT, HT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bơm bù tích áp Q=2l/s @ Áp lực tại cửa
đẩy = 10 bar
Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Tủ điều khiển 03 bơm chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Cáp điều khiển máy bơm từ tủ điện đến máy bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Bình điều áp 200L-16barTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Bình mồi nước 300LTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Đồng hồ áp suấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
7Công tắc áp suấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Đồng hồ lưu lượng DN150Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Công tắc mực nước 3 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Van xả khí DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
11Luper DN200Theo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
12Luper DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
13Y lọc DN200Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
14Y lọc DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Khớp nối mềm DN150Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Khớp nối mềm DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Van 1 chiều DN150Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18Van 1 chiều DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Van 1 chiều DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
20Van cổng tín hiệu DN150Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
21Van cổng tín hiệu DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
22Van cổng DN150Theo chỉ dẫn kỹ thuật15Cái
23Van cổng DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
24Van khóa DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Van khóa DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
26Van khóa DN15Theo chỉ dẫn kỹ thuật18Cái
27Van báo động kiểu ướt (Alarm valve) DN150Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
28Ống STK DN150, dày 5,16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,64100m
29Ống STK DN100, dày 4,78mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
30Ống STK DN65, dày 2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
31Ống STK DN50, dày 2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
32Ống STK DN32, dày 2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
33Ống STK DN25, dày 2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
34Phụ kiện đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1
35Mặt bích đặt DN125Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
36Mặt bích DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
37Mặt bích DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật36Cái
38Ron mặt bích DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật56Cái
39Ron mặt bích DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
40Ron mặt bích DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật11Cái
41Sắt U100Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật462,089m2
43Họng tiếp nước DN100x2DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
44Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100x2DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
45Tủ đụng vòi chữa cháy ngoài nhà (750x1000x300) dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật15Cái
46Vòi chữa cháy DN65, L=20m - 16barTheo chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
47Lăng phun ATheo chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
48Phụ kiện đường ống 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
49Phụ kiện treo ống ( Cùm U, bát treo, Ty ren)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
50Sắt U100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,5100m
51Sắt V5Theo chỉ dẫn kỹ thuật1100m
EF HẠ TẦNG KỸ THUẬT, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét Cirprotec NLP 2200 bán kính bảo vệ cấp IV=107m, kim làm hoàn toàn bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Trụ đỡ inox cao 5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2trụ
3Cáp đồng trần 70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật300m
4Mối hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật12mối
5Cọc tiếp địa, thép mạ đồng D16, L=2400Theo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
6Ống PVC Þ32Theo chỉ dẫn kỹ thuật160m
7Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
8Cáp lụa neo trụ tăng đơTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
9Bộ đếm sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA:CPS NANO Plus 160KA 3 Phase WYE 230VTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
EG PHÁ DỠ, PHÁ DỠ KHỐI A
1Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật117,018m3
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,67m3
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,6m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chỉ dẫn kỹ thuật364,9m
5Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,576m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật63,832m3
7Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật222,877m3
8Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật76,733m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật459,055m2
10Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật459,055m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,423100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,115100m3/km
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,418100m2
14CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.041,82m2
EH PHÁ DỠ, PHÁ DỠ KHỐI NHÀ E
1Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật167,271m3
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật189,783m3
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật325,2m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chỉ dẫn kỹ thuật793,2m
5Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật56,662m3
6Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật97,288m3
7Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật193,853m3
8Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật130,992m3
9Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.691,05m2
10Tháo tấm lợp tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,003100m2
11Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật700,25m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,538100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật62,69100m3/km
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,411100m2
15CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.841,12m2
EI PHÁ DỠ, PHÁ DỠ KHỐI NHÀ F
1Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,523m3
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,063m3
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,6m
4Tháo dỡ khuôn cửa képTheo chỉ dẫn kỹ thuật77,76m
5Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,993m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật62,205m3
7Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,302m3
8Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,071m3
9Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật306,195m2
10Tháo tấm lợp tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,47100m2
11Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật347,066m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,748100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,325100m3/km
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,476100m2
15CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật647,64m2
EJ PHÁ DỠ, PHÁ DỠ KHỐI NHÀ H
1Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật70,661m3
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật241,6m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chỉ dẫn kỹ thuật101,6m
4Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,008m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,651m3
6Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,912m3
7Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,133m3
8Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật374,258m2
9Tháo tấm lợp tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,954100m2
10Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,954m2
11Tháo dỡ lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật74m
12Tháo dỡ khung lưới thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật42,84m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,054100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,27100m3/km
15Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,922100m2
16CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật692,2m2
EK PHÁ DỠ, PHÁ DỠ KHỐI HÔI TRƯỜNG
1Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật156,463m3
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,684m3
3Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,462m3
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật71,6m
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chỉ dẫn kỹ thuật335,7m
6Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,476m3
7Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,534m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật61,939m3
9Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật68,423m3
10Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,112m3
11Tháo tấm lợp tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,022100m2
12Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật702,24m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,716100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,58100m3/km
15Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,358100m2
16CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật735,82m2
EL PHÁ DỠ, PHÁ DỠ KHỐI NHÀ I
1Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,014m3
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật139,4m
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,2m
4Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,494m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật75,306m3
6Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,724m3
7Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật502,04m2
8Tháo tấm lợp tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,336100m2
9Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật533,61m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,295100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,475100m3/km
12Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,581100m2
13CCLD lưới bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật458,1m2
EM THIẾT BỊ, HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ
1Bàn hội trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật250Cái
2Ghế hội trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật500Cái
EN THIẾT BỊ, HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ, Thiết bị âm thanh
1Loa ARRAYTheo chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
2Loa SUB ĐÔITheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
3Loa kiểm âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
4Loa treo hội trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
5Cục đẩy công suất - 1300WTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
6Cục đẩy công suất - 1500WTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
7MICRO không dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
8Bàn trọn âm thanh DIGITALTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
9Thiết bị xử lý âm thanh DRIVERACKTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
10MICRO cổ ngỗng để bànTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
11Dây tín hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật200m
12DÂY loa hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật400m
13JACK LoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật30Cái
14JACK canonTheo chỉ dẫn kỹ thuật120Cái
15Bộ palang treo loa ARRAYTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
16Tủ RACK âm thanh 20UTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
17Phụ kiện,vật tư lắp đặt và nhân công lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Gói
EO THIẾT BỊ, THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU 300''
1Màn hình LED P3 trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,1m2
2Bộ xử lí tín hiệu hình ảnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
3Nguồn cho thiết bị màn hình LEDTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
4Khung gia cố màn hình LEDTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
5Lắp đặt và chuyển giao công nghệTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Gói
EP BỘ THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN, Thiết bị hội nghị truyền hình điểm trung tâm
1Thiết bị hội nghị truyền hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
2LICENSE nâng cấp MCU 24 điểm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1License
3VIDEO CONFERENCE HUBTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
4CAMERATheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
5Thiết bị trình chiếu không dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
EQ BỘ THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN, Thiết bị hội nghị truyền hình tại điểm nhánh
1VIDEO CONFERENCE SYSTEMTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
2Màn hình LED tương tác tích hợp Android tivi và máy tínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
3Phụ kiện và dịch vụ triển khai hệ thốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Gói
ER PHÒNG HỌP VP HĐND & UBND (2 PHÒNG)
1BỘ BÀN GHẾ HỌP:Theo chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
ES THIẾT BỊ ÂM THANH, PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN UBND
1MICRO đại biểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
2MICRO chủ tọaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3MIXER số chống húTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
4Bộ trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
5Loa hộp treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
6AMPLY liền MIXERTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
7Bộ quản lý nguồn điện 318vTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
8Bộ lưu điện ups (bao gồm tủ ups có acquy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
9Tủ RACK âm thanh 16UTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
10Phụ kiện,vật tư lắp đặt và nhân công lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Gói
ET THIẾT BỊ ÂM THANH, PHÒNG HỌP HĐND
1MICRO đại biểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật25Cái
2MICRO chủ tọaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3MIXER số chống húTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
4Bộ trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
5Loa hộp treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
6AMPLY liền MIXERTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
7Bộ quản lý nguồn điện 318vTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
8Tủ RACK âm thanh 16UTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
9Phụ kiện,vật tư lắp đặt và nhân công lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Gói
EU MÁY CHIẾU (BAO GỒM MÀN CHIẾU)
1Máy chiếu (bao gồm màn chiếu điện) cho VPUBNDTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
2Máy chiếu (bao gồm màn chiếu điện) cho VPHĐNDTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
EV BỘ THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO VP HĐND VÀ UBND, Thiết bị hội nghị truyền hình điểm trung tâm
1Thiết bị hội nghị truyền hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
2License nâng cấp MCU 24 điểm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1License
3Video Conference HubTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
4CameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
5Thiết bị trình chiếu không dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
EW BỘ THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO VP HĐND VÀ UBND, Thiết bị hội nghị truyền hình tại điểm nhánh
1Video Conference SystemTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
2Phụ kiện và dịch vụ triển khai hệ thốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Gói
EX CAMERA, Khối 1A
1Thiết bị cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật15Cái
2Đầu ghi hình 16 kênh cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Màn hình theo dõi camera 55inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
EY CAMERA, Khối 1B
1Thiết bị cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
2Đầu ghi hình 16 kênh cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Màn hình theo dõi camera 55inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
EZ CAMERA, Khối cơ quan chuyên môn (Khối 2)
1Thiết bị cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật9Cái
2Đầu ghi hình 16 kênh cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Màn hình theo dõi camera 55inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
FA CAMERA, Hội trường và khối chuyên môn công lập (Khối 3)
1Thiết bị cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật15Cái
2Đầu ghi hình 16 kênh cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Màn hình theo dõi camera 55inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
FB CAMERA, Khối cơ quan chuyên môn (Khối 4)
1Thiết bị cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
2Đầu ghi hình 16 kênh cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Màn hình theo dõi camera 55inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
FC CAMERA, Kho tài liệu chung (Khối 5)
1Thiết bị cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
2Đầu ghi hình 16 kênh cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Màn hình theo dõi camera 55inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
FD CAMERA, Đơn vị sự nghiệp công lập (Khối D1)
1Thiết bị cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
2Đầu ghi hình 16 kênh cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Màn hình theo dõi camera 55inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
FE CAMERA, Cơ quan chuyên môn (Khối C)
1Thiết bị cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
2Đầu ghi hình 16 kênh cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Màn hình theo dõi camera 55inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
FF CAMERA, Cơ quan chuyên môn (Khối G)
1Thiết bị cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật15Cái
2Đầu ghi hình 16 kênh cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Màn hình theo dõi camera 55inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
FG CAMERA, Khối sự nghiệp công lập (Khối B)
1Thiết bị cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
2Đầu ghi hình 16 kênh cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Màn hình theo dõi camera 55inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
FH CAMERA, Khối sự nghiệp công lập (Khối B)
1Thiết bị cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
2Đầu ghi hình 16 kênh cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Màn hình theo dõi camera 55inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
4Bơm Chữa cháy Điện:Lưu lượng yêu cầu: Q = 73 l/s @ Áp lực tại cửa đẩy = 9 bar;Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
5Bơm Chữa cháy Diezel:Lưu lượng yêu cầu: Q = 73 l/s @ Áp lực tại cửa đẩy = 9 bar;Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1195E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (kèm theo tài liệu để chứng minh)75
2 Kỹ thuật công trường (giám sát công trình của nhà thầu) 5 + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng + 01 Kỹ sư chuyên ngành điện + 01 kỹ sư chuyên ngành nước + 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng phụ trách công tác lắp đặt thiết bị vào công trình: (Tất cả phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (theo chuyên ngành) hạng II hoặc đã tham gia thi công xây dựng, lắp đặt của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (công trình phù hợp với chuyên ngành, kèm theo tài liệu để chứng minh) )54
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ Lao Động. Đã từng là cán bộ phụ trách công ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này.43
4 Đội trưởng thi công 3 Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này.43
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 Trung cấp xây dựng trở lên đã từng thực hiện công tác quản lý chát lượng ttói thiểu 01 công trình(Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động, phân công). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này.32
6 Công nhân nghề 30 Có chứng chỉ nghề. Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 10 nhân sự thuộc mục này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông xi măng Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định trạm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
2 Xe chuyển trộn ≥6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
3 Bơm bê tông Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
4 Ôtô tự đổ Tải trọng ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)6
5 Máy trộn bê tông tự hành ≥ 2m3. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo2
6 Lu tay Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo2
7 Máy đào ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: có giấy đăng ký và phiếu kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo3
8 Máy toàn đạc điện tử Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
9 Phòng thí nghiệm LAS-XD Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Trường hợp nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
10 Vận thăng ≥700kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo (Có kiểm định chất lương còn hiệu lực)2
11 Thiết bị ép cọc Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo, có phiếu kiểm định chất lượng đồng hồ đo áp lực đầu và van chịu áp do cơ quan có thẩm quyền cấp.1
12 Trạm trộn bê tông nhựa nóng 80 tấn/h, khoảng cách đến công trường ≤ 70km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định trạm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực1
13 Máy rải nhựa Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
14 Thiết bị tưới nhựa Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
15 Lu tĩnh ≥ 8 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
16 Lu bánh lốp ≥ 15 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
17 Xe nâng người Chiều cao nâng ≥ 12m Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
18 Xe cẩu ≥ 7 tấn. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->