Gói thầu: Gói số 04 - Thi công xây dựng, nâng cấp lắp đặt thiết bị dự án cải tạo, nâng cấp Trung tâm hành chính thành phố Đà Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói số 04 - Thi công xây dựng, nâng cấp lắp đặt thiết bị dự án cải tạo, nâng cấp Trung tâm hành chính thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:13:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 134,343,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1195E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trường (giám sát công trình của nhà thầu) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng + 01 Kỹ sư chuyên ngành điện + 01 kỹ sư chuyên ngành nước + 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng phụ trách công tác lắp đặt thiết bị vào công trình: (Tất cả phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (theo chuyên ngành) hạng II hoặc đã tham gia thi công xây dựng, lắp đặt của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (công trình phù hợp với chuyên ngành, kèm theo tài liệu để chứng minh) ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ Lao Động. Đã từng là cán bộ phụ trách công ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên đã từng thực hiện công tác quản lý chát lượng ttói thiểu 01 công trình(Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động, phân công). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề. Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 10 nhân sự thuộc mục này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định trạm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2m3. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: có giấy đăng ký và phiếu kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Trường hợp nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥700kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo (Có kiểm định chất lương còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo, có phiếu kiểm định chất lượng đồng hồ đo áp lực đầu và van chịu áp do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 tấn/h, khoảng cách đến công trường ≤ 70km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định trạm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 04 - Thi công xây dựng, nâng cấp lắp đặt thiết bị dự án cải tạo, nâng cấp Trung tâm hành chính thành phố Đà Lạt Cải tạo, nâng cấp Trung tâm hành chính thành phố Đà Lạt 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảng phân tích đơn giá chi tiết, tổng hợp. - Tất cả các bản sao tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633829222; fax: 02633 829222; E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, TP. Đà Lạt Điện thoại: 0263.3822307 - Fax: 0263.3821138 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: (0263) 3822311 Fax: (0263) 3834806 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: (0263) 3822311 Fax: (0263) 3834806 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 131,887 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,192 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,893 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,469 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,469 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,873 | 100 m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,788 | 100 m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 91 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,962 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 5km trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m3/km |
| 14 | Thí nghiệm thử tĩnh tải cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 15 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào 10% bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,025 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,442 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,682 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền công trình (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 338,071 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,833 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,088 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,66 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,304 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,268 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,856 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 174,266 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,305 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 166,698 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,624 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,903 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,349 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,222 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,788 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,36 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,894 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,991 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,791 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,955 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,682 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,915 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,904 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,198 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,08 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,08 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,892 | 100 m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,509 | 100 m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,849 | 100 m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,893 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,37 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,181 | 100m2 |
| 57 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,846 | m3 |
| 58 | Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào 90% bằng máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,436 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,892 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,345 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,423 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,105 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 69 | Xây ván khuôn vách bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,997 | 100 m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hồ cảnh quan đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,89 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản đáy hồ cảnh quan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,492 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,085 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | 100 m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,507 | 100 m2 |
| 79 | Xây tường bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,048 | m3 |
| 80 | Đắp cát cồi công trình dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,311 | 100m3 |
| 81 | Lớp giấy dầu làm nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,371 | 100m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,437 | m3 |
| B | KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 142,282 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,325 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,96 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 878,825 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.737,028 | m2 |
| 6 | Trát tường hộp gen, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 182,348 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 762,206 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 278,629 | m2 |
| 9 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 140,24 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.978,954 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.181,075 | m2 |
| 12 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 825,386 | m2 |
| 13 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 184,46 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 878,825 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.169,876 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 878,825 | m2 |
| 17 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.084,163 | m2 |
| 18 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 299,919 | m2 |
| 19 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 186,718 | m2 |
| 20 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,475 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 486,637 | m2 |
| 22 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 486,637 | m2 |
| 23 | Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 361,7 | m |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.511,62 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm sàn ban công, lô gia | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,065 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn ban công, lô gia, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,065 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm đáy bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 28 | Quét chống thấm thành bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,544 | m2 |
| 29 | Láng sàn bồn hoa, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 196,13 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm tường nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,038 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn vệ sinh, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 196,13 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm sàn áp mái đặt bồn nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 34 | Quét chống thấm tường bao đặt bồn nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,27 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn áp mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 36 | Quét chống thấm sàn sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 326,75 | m2 |
| 37 | Quét chống thấm thành sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 378,563 | m2 |
| 38 | Láng sàn sê nô, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 317,75 | m2 |
| 39 | Lát ngạch cửa bằng đá granít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,62 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.387,355 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 175,89 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 196,13 | m2 |
| 43 | Ốp gạch tường, trụ, cột, Gạch mosaic 90x45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 374,318 | m2 |
| 44 | Ốp gạch tường, trụ, cột, Gạch ốp 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 453,514 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 150x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,928 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,805 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit lavabo nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,085 | m2 |
| 48 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,852 | 100m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 50 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 114,204 | m2 |
| 51 | Lát bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,444 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,968 | m2 |
| 53 | Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,968 | m2 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,21 | m3 |
| 55 | Trát tam cấp chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,5 | m2 |
| 56 | Lát bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,42 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,151 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 112,45 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá rối vào tường bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,725 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 19x19 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,4 | m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt lan can kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,295 | m |
| 62 | Gia công lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,35 | m2 |
| 64 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,721 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 116,22 | m2 |
| 66 | Gia công khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 67 | Lắp dựng khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 68 | Sơn sắt khung đỡ lavabo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,354 | m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt chữ Alu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Cung cấp cửa đi AD-01, cửa khung nhôm 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,36 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa đi AD-02, cửa khung nhôm 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đi AD-03, cửa khung nhôm 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 73 | Khung kính GD-01 (cửa 1 cánh), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m2 |
| 74 | Khung kính GD-02 (cửa 1 cánh), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m2 |
| 75 | Khung kính GD-03 (cửa 2 cánh), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 76 | Khung kính GD-03a (cửa 2 cánh), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m2 |
| 77 | Khung kính GD-04 (cửa 2 cánh có lam), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| 78 | Vách ngăn nhôm kính GD-05 (cửa 2 cánh), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 79 | Vách ngăn nhôm kính GD-06 (cửa 2 cánh), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m2 |
| 80 | Khung kính cố định GP-01, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 81 | Khung kính cố định GP-02 (có lam), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 82 | Khung kính cố định GP-03 (có lam), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 83 | Khung kính cố định GP-04 (có lam), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| 84 | Khung kính cố định GP-05 (có lam), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa sổ AW-01, khung nhôm 4 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ AW-02, khung nhôm 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ AW-03, khung nhôm 4 cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 88 | Cung cấp louver nhôm LV-01 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 89 | Cung cấp louver nhôm LV-02 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m2 |
| 90 | Cung cấp louver nhôm LV-03 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,475 | m2 |
| 91 | Cung cấp louver nhôm LV-04 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa hộp tủ điện SW-01 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa hộp tủ điện SW-02 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,503 | 100m2 |
| 95 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.050,32 | m2 |
| 96 | Quét chống thấm mặt trong vách bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,15 | m2 |
| 97 | Quét chống thấm đáy bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,21 | m2 |
| 98 | Trát mặt trong vách bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,15 | m2 |
| 99 | Láng đáy bể tự hoại, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,21 | m2 |
| C | KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van cổng DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng DN40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 11 | CCLD giá đỡ bàn chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | ck |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa mặt + siphong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 13 | CCLD máy sấy tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | CLD thanh vịn người khuyết tật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa DN25-DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa DN25-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa DN25-DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa DN25-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa DN25-DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt co ren trong DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 101 | cái |
| D | KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,81 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa DN100-DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| E | KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt chụp thông hơi DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chụp thông hơi DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,31 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,06 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 188 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90° DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 90° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa DN100-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa DN80-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa DN150-DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa DN100-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa DN80-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa DN50-32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa DN80-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt thông tắc sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt thông tắc trần DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt thông tắc trần DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt thông tắc trần DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| F | KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 2x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 0,6m, công suất 3x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | bộ |
| 4 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 0,6m, công suất 3x9w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73 | bộ |
| 6 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 15w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | bộ |
| 7 | Đèn Led gắn âm trần, mặt kính vuông bóng led 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | bộ |
| 8 | Đèn downlight gắn nổi trần bóng led 24w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 9 | Đèn gắn tường, bóng Led 15W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 13 | Công tắc 1 chiều mặt ba 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Công tắc 2 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Công tắc 2 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | cái |
| 17 | Hộp nối 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | hộp |
| 18 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.270 | m |
| 19 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.322 | m |
| 20 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.421 | m |
| 21 | Cáp đồng PVC 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 115 | m |
| 22 | Cáp đồng CXV 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 461 | m |
| 23 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 24 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 801 | m |
| 25 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.004 | m |
| 26 | Ống PVC D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 27 | Ống PVC D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | MCCB-3P-25kA-100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | 3xMCT 100/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Ampe kế 0-100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Thanh cái đồng Busbar-160A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | MCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | MCB-3P-10kA-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 39 | MCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 42 | MCCB-3P-10kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 47 | MCCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 50 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 51 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 54 | MCCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 57 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 60 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| G | KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Đầu phát wireless | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cáp 2P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 716 | m |
| 5 | Cáp 5P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m |
| 6 | Cáp 10P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m |
| 7 | Cáp CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.537 | m |
| 8 | Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.253 | m |
| 9 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 10 | IDF-5P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | IDF-10P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Access Switch 24 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Patch Panel 24 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Tủ rack chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện nhẹ phân phối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.271 | m |
| 17 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.271 | m |
| 18 | Access Switch 24 Port (Camera) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 IS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 4 | Module giám sát chữa cháy khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 621 | m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | m |
| 7 | Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 8 | Đèn sự cố EM gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 9 | CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 395 | m |
| I | KHỐI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG (KHỐI 1A), PHẦN PCCC | |||
| 1 | Ống STK DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 2 | Ống STK DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống STK DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lăng phun B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Van góc DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy khí CO2 - 5Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bình |
| 9 | Bình chữa cháy bột ABC - 6Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bình |
| 10 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Van xả khí DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Van cổng tín hiệu DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Sơn ống thép STK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,851 | m2 |
| 15 | Đầu báo khói SensoMAG S30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Đầu báo nhiệt SensoMAG F10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Nút nhấn dừng kích hoạt SensoMAG MRB50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Nút nhấn kích hoạt SensoMAG MRB50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Còi báo xả có đèn chớp 32 âm SF 100 RSND | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Còi báo cháy SF 100 RSST | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Bình chữa cháy Aerosol( Sol Khí) cho phòng điện, biến áp, máy phát, lưu trữ … AR3406 chứa 4.420g(sử dụng trên 20 năm)chữa cháy 67g/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Bình chữa cháy Aerosol( Sol Khí) cho phòng server, lưu trữ, phòng mạch điện tử… AR1742 chứa 2210g(sử dụng trên 20 năm) chữa cháy 50g/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Hộp nối kỹ thuật 1 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bình |
| 24 | Trung tâm chữa cháy 1 vùng, 3 line IVY | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Bộ điều khiển xả bình 5 đường,mỗi đường max 10 bình chữa cháy. Giám sát 2 vùng độc lập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Cáp chống cháy chống nhiễu ITAL082 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| J | HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 106,211 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,073 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,38 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,872 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,872 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,142 | 100 m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,903 | 100 m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,968 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 5km trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m3/km |
| 14 | Thí nghiệm thử tĩnh tải cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 15 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào 10% bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,252 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,283 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,663 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,923 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền công trình (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 169,855 | m3 |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,006 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,956 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,036 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,112 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,725 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,19 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,091 | m3 |
| 27 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,459 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104,211 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,841 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc, tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,059 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,95 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,338 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,558 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,937 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,645 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,515 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,344 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,219 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,809 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,544 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,839 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,717 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,295 | tấn |
| 48 | Gia công cầu phong, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,567 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,567 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,152 | 100 m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,025 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,167 | 100 m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,685 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,905 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,231 | 100m2 |
| 56 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 10% bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 57 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Đào 90% bằng máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,727 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,205 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,655 | m3 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,385 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 67 | Xây ván khuôn tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,635 | 100 m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 70 | Đắp cát cồi công trình dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,009 | 100m3 |
| 71 | Lớp giấy dầu làm nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,364 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,462 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,508 | m3 |
| 3 | Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,658 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 615,663 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.676,959 | m2 |
| 6 | Trát tường hộp gen, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 107,712 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 239,285 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 183,616 | m2 |
| 9 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90,99 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.151,038 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, cạnh cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 274,606 | m2 |
| 12 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 133,4 | m2 |
| 13 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 188,865 | m2 |
| 14 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 118,26 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 615,663 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.645,907 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 615,663 | m2 |
| 18 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 566,515 | m2 |
| 19 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 241,901 | m2 |
| 20 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 206,207 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 448,108 | m2 |
| 22 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 448,108 | m2 |
| 23 | Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 233,4 | m |
| 24 | Quét chống thấm hành lang, lô gia | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69,52 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn lô gia, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69,52 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm sàn bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,608 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm thành bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,05 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn bồn hoa, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,608 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88,14 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm tường nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm sàn sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 176,66 | m2 |
| 32 | Quét chống thấm thành sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 205,484 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 176,66 | m2 |
| 34 | Lát ngạch cửa bằng đá granít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 890,259 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 184,555 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88,14 | m2 |
| 38 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp mosaic 90x45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 202,86 | m2 |
| 39 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 253,59 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 150x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,277 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,906 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit lavabo nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,38 | 100m2 |
| 44 | Xây các bậc cầu thang bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 45 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 140,65 | m2 |
| 46 | Lát bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88,776 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76,686 | m2 |
| 48 | Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76,686 | m2 |
| 49 | Xây các bậc tam cấp bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,644 | m3 |
| 50 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 51 | Lát bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,669 | m3 |
| 53 | Trát tường bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72,28 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá rối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,27 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 19x19cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,16 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt lan can kính cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,9 | m |
| 57 | Gia công lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,3 | m2 |
| 59 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,314 | m2 |
| 60 | Cung cấp và lắp dựng lan can ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9 | m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56,34 | m2 |
| 62 | Gia công khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 63 | Lắp dựng khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 64 | Sơn sắt khung đỡ lavabo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,436 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đi AD.01, khung nhôm 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa đi AD.02, khung nhôm 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi AD.03, khung nhôm 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đi AD.04, khung nhôm 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi AD.05, khung nhôm 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 70 | Cung cấp khung kính GD.01, (Cửa 2 cánh), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m2 |
| 71 | Cung cấp khung kính GD.02 (Cửa 1 cánh), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m2 |
| 72 | Cung cấp khung kính cố định GP.01 (Có lam), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa sổ AW.01, khung nhôm 4 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sổ AW.02, khung nhôm 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,94 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa sổ AW.03, khung nhôm cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa sổ AW.04, khung nhôm cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa sổ AW.05, khung nhôm 3 cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa sổ AW.06, khung nhôm 4 cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,59 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa hộp tủ điện SW-01, cửa khung thép sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa hộp tủ điện SW-02, cửa khung thép sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 81 | Cung cấp louver nhôm LV-01 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,9 | m2 |
| 82 | Cung cấp louver nhôm LV-02 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 83 | Cung cấp louver nhôm LV-03 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 84 | Cung cấp louver nhôm LV-04 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 85 | Cung cấp louver nhôm LV-05 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,16 | 100m2 |
| 87 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.416 | m2 |
| 88 | Quét chống thấm vách bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m2 |
| 89 | Quét chống thấm đáy bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 90 | Trát mặt trong vách bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m2 |
| 91 | Láng đáy bể tự hoại, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van cổng DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | CCLD giá đỡ bàn chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | ck |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa mặt + siphong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | CCLD máy sấy tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,72 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa DN25-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa DN32-DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa DN25-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt co ren trong DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | cái |
| M | HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,47 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa DN100-DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| N | HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt chụp thông hơi DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chụp thông hơi DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE, DN150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 90° DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 90° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 90° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa DN100-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa DN80-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa DN80-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa DN50-32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt thông tắc sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt thông tắc trần DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp thông tắc trần DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt thông tắc trần DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| O | HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 2 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 2x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | bộ |
| 4 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x9w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 6 | Đèn Led gắn âm trần, mặt kính vuông bóng led 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | bộ |
| 7 | Đèn downlight gắn nổi trần bóng led 24w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Đèn gắn tường, bóng Led 15W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 12 | Công tắc 1 chiều mặt ba 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Công tắc 2 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Công tắc 2 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 119 | cái |
| 16 | Hộp nối 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | hộp |
| 17 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.715 | m |
| 18 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 228 | m |
| 19 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.581 | m |
| 20 | Cáp đồng PVC 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137 | m |
| 21 | Cáp đồng CXV 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 550 | m |
| 22 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 124 | m |
| 23 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 459 | m |
| 24 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.907 | m |
| 25 | Ống PVC D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 26 | Ống PVC D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | MCCB-3P-25kA-125A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | 3xMCT 125/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Ampe kế 0-125A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Thanh cái đồng Busbar-125A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | MCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | MCB-3P-10kA-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 38 | MCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 41 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 45 | MCCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 48 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 52 | MCCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 55 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 58 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| P | HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | Đầu phát wireless | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cáp 2P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 507 | m |
| 5 | Cáp 10P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 6 | Cáp CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.152 | m |
| 7 | Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.560 | m |
| 8 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 124 | m |
| 9 | IDF-10P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Access Switch 48 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Patch Panel 48 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Access Switch 16 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Patch Panel 16 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tủ rack chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện nhẹ phân phối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 345 | m |
| 17 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 320 | m |
| 18 | Access Switch 16 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 IS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 4 | Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 408 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 480 | m |
| 6 | Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 7 | Đèn sự cố EM gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | bộ |
| 8 | CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 270 | m |
| R | HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN VÀ ĐƠN VỊ NGÀNH DỌC (KHỐI 1B), PHẦN PCCC | |||
| 1 | Ống STK DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 2 | Ống STK DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống STK DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lăng phun B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Van góc DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy khí CO2 - 5Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bình |
| 9 | Bình chữa cháy bột ABC - 6Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bình |
| 10 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Van xả khí DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Van cổng tín hiệu DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Sơn ống thép STK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,965 | m2 |
| S | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 177,196 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,635 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,942 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,595 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,595 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,732 | 100 m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,697 | 100 m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 133 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,583 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 5km trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | 100m3/km |
| 14 | Thí nghiệm thử tĩnh tải cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,469 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,227 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,753 | m3 |
| 18 | Đào đất dầm bán hầm, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,494 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,237 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,968 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 95,372 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 101,895 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,222 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,233 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,4 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,84 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66,999 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 226,372 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 136,428 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 233,765 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,632 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,42 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,131 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,158 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,805 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,478 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,138 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,362 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,659 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,873 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,643 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,048 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,498 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,16 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,585 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,588 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,26 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,326 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,253 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,447 | tấn |
| 52 | Gia công cầu phong, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,094 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,094 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,902 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,839 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,522 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,186 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,098 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,144 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn ram dốc, bậc cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,741 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,885 | 100m2 |
| 62 | Gia công dầm mái đón sảnh chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,942 | tấn |
| 63 | Lắp dựng dầm mái đón sảnh chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,942 | tấn |
| 64 | Cung cấp bu lông M20x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Cung cấp bu lông M16x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 66 | Cung cấp bu lông M16x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 67 | Gia công thang bộ thoát hiểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,351 | tấn |
| 68 | Cung cấp bu lông M14x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 148 | cái |
| 69 | Cung cấp bu lông M16x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 70 | Cung cấp bu lông M12x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 176 | cái |
| 71 | Cung cấp bu lông M16x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Cung cấp bu lông M20x860 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 73 | Sơn cầu thang bộ thoát hiểm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 154,706 | m2 |
| 74 | Gia công hệ mái cầu thang thoát hiểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,436 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hệ mái cầu thang thoát hiểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,436 | tấn |
| 76 | Sơn hệ mái cầu thang thoát hiểm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,66 | m2 |
| 77 | Lắp đặt băng cản nước water stop cho các mạch ngừng tầng bán hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 139,05 | m |
| 78 | Đắp cát cồi công trình dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,472 | 100m3 |
| 79 | Lớp giấy dầu làm nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,907 | 100m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,491 | m3 |
| T | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,237 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84,294 | m3 |
| 3 | Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,846 | m3 |
| 4 | Xây tường tạo chỉ trang trí bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,949 | m3 |
| 5 | Xây tường ốp trang trí bằng gạch không nung 5x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,832 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 779,819 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.633,432 | m2 |
| 8 | Trát hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 414,689 | m2 |
| 9 | Trát tường tạo chỉ trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | m2 |
| 10 | Trát tường ốp trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85,12 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 685,071 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 929,984 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 326,72 | m2 |
| 14 | Trát vách tầng bán hầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 255,756 | m2 |
| 15 | Trát lanh tô trang trí, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 79,22 | m2 |
| 16 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 140,996 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.800,807 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, cạnh cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.338,527 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 994,282 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.139,334 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.232,239 | m2 |
| 22 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 640,561 | m2 |
| 23 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 451,869 | m2 |
| 24 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,864 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 513,745 | m2 |
| 26 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 513,745 | m2 |
| 27 | Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 207,8 | m |
| 28 | Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 81,6 | m |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm sàn tầng bán hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 827,4 | m2 |
| 30 | Láng sàn tầng bán hầm không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 715,11 | m2 |
| 31 | Sơn sàn tầng bán hầm bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 715,11 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm vách tầng bán hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 669,908 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mặt trong vách bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,925 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mặt đáy bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,57 | m2 |
| 35 | Trát mặt trong vách bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,925 | m2 |
| 36 | Láng mặt đáy bể tự hoại, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,57 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,31 | m2 |
| 38 | Láng mặt đáy hố ga, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,15 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm sàn hành lang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 279,525 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,65 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm tường nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,62 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm sàn đặt bồn nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,588 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm tường bao đặt bồn nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,795 | m2 |
| 44 | Láng sàn đặt bồn nước, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,588 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm sàn sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 124,48 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm thành sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 148,516 | m2 |
| 47 | Láng sàn sê nô, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 148,516 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,389 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn bồn hoa không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,389 | m2 |
| 50 | Lát ngạch cửa bằng đá granit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.177,613 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch Gạch granít 600x600mm chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 279,525 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 214,13 | m2 |
| 54 | Ốp gạch tường, trụ, cột, Gạch mosaic 45x90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 183,609 | m2 |
| 55 | Ốp gạch tường, trụ, cột, Gạch ốp granít 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 728,94 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch granit 150x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,685 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit lavabo vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá rối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 237,957 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,928 | 100m2 |
| 60 | Xây các bậc cầu thang bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,145 | m3 |
| 61 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 169,459 | m2 |
| 62 | Lát bậc cầu thang Đá granít tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,154 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 91,511 | m2 |
| 64 | Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 91,551 | m2 |
| 65 | Xây tường bao tam cấp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 66 | Trát tường bao tam cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,139 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá rồi tường bao bậc cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,139 | m2 |
| 68 | Xây các bậc tam cấp bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,828 | m3 |
| 69 | Trát bậc tam cấp chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,945 | m2 |
| 70 | Lát bậc tam cấp Đá granít tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66,221 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,909 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,277 | m3 |
| 73 | Trát tường bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 303,469 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá rối tường bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 257,263 | m2 |
| 75 | Quét chống thấm sàn ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 129,972 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,882 | m2 |
| 77 | Lát sàn ram dốc bằng đá granit nhám | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,882 | m2 |
| 78 | Lớp bê tông ram dốc kẻ ron xương cá 20x20@150mm chống trượt đá mi, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,154 | m3 |
| 79 | Sơn sàn ram dốc, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,154 | m2 |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt quốc huy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 81 | CCLD lan can Inox ram dốc tầng hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4 | m |
| 82 | CCLD tấm Alu dày 5mm ốp mái sảnh đón, mái cầu thang thoát hiểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104,852 | m2 |
| 83 | Gia công khung sắt hoạ tiết | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,674 | tấn |
| 84 | Lắp dựng khung sắt hoạ tiết | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,674 | tấn |
| 85 | Sơn khung sắt hoạ tiết bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,726 | m2 |
| 86 | Gia công lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,511 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,2 | m2 |
| 88 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,794 | m2 |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,62 | m2 |
| 90 | Gia công khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 91 | Lắp dựng khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 92 | Sơn sắt khung đỡ lavabo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,858 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa đi AD-01, cửa khung nhôm 2 cánh (có ô lấy sáng), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa đi AD-02, cửa khung nhôm 2 cánh (có ô lấy sáng), khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa đi AD-03, cửa khung nhôm 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa đi AD-04, cửa khung nhôm 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa đi AD-05, cửa khung nhôm 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 98 | Cung cấp cửa đi FD-01, cửa khung nhôm 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 99 | Cung cấp khung nhôm-panel khung nhôm kính GD-01, kính cường lực dày 10 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 100 | Cung cấp khung kính GD-02, khung kính cửa 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 101 | Cung cấp khung kính GP-01, khung kính cố định, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,56 | m2 |
| 102 | Cung cấp khung kính GP-02, khung kính cố định, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 103 | Cung cấp cửa cuốn SD-01, cửa cuốn motor | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 104 | Cung cấp cửa sổ AW-01, cửa khung nhôm 1 cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,12 | m2 |
| 105 | Cung cấp cửa sổ AW-02, cửa khung nhôm cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 106 | Cung cấp cửa sổ AW-02a, cửa khung nhôm cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 107 | Cung cấp cửa sổ AW-03, cửa khung nhôm 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92,88 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa sổ AW-04, cửa khung nhôm 2 cánh trượt, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 109 | Cung cấp louver LV-01 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 110 | Cung cấp louver LV-02 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 111 | Cung cấp louver LV-03 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 112 | Cung cấp cửa thép tủ điện SW-01 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 113 | Cung cấp cửa thép tủ điện SW-02 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,286 | 100m2 |
| 115 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.628,6 | m2 |
| U | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van cổng DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 11 | CCLD giá đỡ bàn chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | ck |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa mặt + siphong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 13 | CCLD máy sấy tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa DN25-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa DN25-DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt co ren trong DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| V | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa DN100-DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê cong DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê cong DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê cong DN150-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê cong DN150-DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt thông tắc DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt thông tắc DN150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt thông tắc DN200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| W | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cảm biến mực nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu sàn DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chụp thông hơi DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chụp thông hơi DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 90° DN40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 90° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 90° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa DN100-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa DN80-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa DN100-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa DN80-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa DN50-32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa DN80-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt thông tắc trần DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt thông tắc trần DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt thông tắc trần DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| X | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x9w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 2x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | bộ |
| 4 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 2x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 5 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | bộ |
| 6 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | bộ |
| 7 | Đèn Led gắn âm trần, mặt kính vuông bóng led 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | bộ |
| 8 | Đèn downlight gắn nổi trần bóng led 24w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Đèn gắn tường, bóng Led 15W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Công tắc 1 chiều mặt ba 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Công tắc 2 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Công tắc 2 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 154 | cái |
| 17 | Hộp nối 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 125 | hộp |
| 18 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 702 | m |
| 19 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.866 | m |
| 20 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.296 | m |
| 21 | Cáp đồng PVC 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | m |
| 22 | Cáp đồng PVC 1C-16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 91 | m |
| 23 | Cáp đồng CXV 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 528 | m |
| 24 | Cáp đồng CXV 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 269 | m |
| 25 | Cáp đồng CXV 1C-16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 365 | m |
| 26 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 27 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 764 | m |
| 28 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.094 | m |
| 29 | Ống PVC D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | m |
| 30 | Ống PVC D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | MCCB-3P-25kA-160A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | 3xMCT 160/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Ampe kế 0-160A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Thanh cái đồng Busbar-160A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | MCB-3P-10kA-63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | MCB-3P-10kA-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | MCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | MCB-3P-10kA-32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 44 | MCB-3P-10kA-32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 47 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 51 | MCCB-3P-10kA-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 54 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 55 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 58 | MCCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 61 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 62 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 64 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 65 | MCCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 68 | MCB-3P-10kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 72 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 73 | MCB-3P-10kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 76 | MCB-3P-10kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m |
| 78 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x600x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 79 | CCLD tủ điện điều khiển thông gió hút khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| Y | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 3 | Đầu phát wireless | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cáp 2P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 679 | m |
| 5 | Cáp CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.140 | m |
| 6 | Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.820 | m |
| 7 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 8 | IDF-10P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | bộ |
| 9 | IDF-15P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | bộ |
| 10 | Access Switch 48 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Patch Panel 48 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Access Switch 24 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Patch Panel 24 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tủ rack chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện nhẹ phân phối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Cáp CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.043 | m |
| 17 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.043 | m |
| 18 | Access Switch 24 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| Z | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt hướng trục 2 cấp tốc độ chống cháy ở 300oC trong 2h, 3600/5400l/s@200/450Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục 1 cấp tốc độ1400l/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục 1 cấp tốc độ1400l/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | QuạtMixvent 1 cấp tốc độ100l/s@100Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Quạt gắn tường 165l/s@-Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Quạt gắn tường 350l/s@-Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Quạt gắn tường 90l/s@-Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Quạt gắn tường 50l/s@-Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cảm biến nhiệt độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cảm biến đo nồng độ CO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Miệng gió loại 1 lớp cánh nhôm 250x250 kèm OBD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Miệng gió loại 1 lớp cánh nhôm 450x450 kèm OBD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Miệng gió loại 1 lớp cánh nhôm 250x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Louver gắn trên cửa 500x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cửa |
| 15 | Louver chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 2200x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cửa |
| 16 | Louver chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng, kèm EU3 2200x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cửa |
| 17 | Louver chắn mưa 1250x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cửa |
| 18 | Louver chắn mưa 1250x1400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cửa |
| 19 | Ống gió mềm Ø200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m |
| 20 | Ống gió dày 1.2mm kèm cách âm trong dày 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m2 |
| 21 | Ống gió dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | m2 |
| 22 | Ống gió dày 0.8mm kèm cách âm trong dày 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m2 |
| 23 | Ống gió dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m2 |
| 24 | Ống gió dày 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m2 |
| AA | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 IS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S140 IS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | bộ |
| 5 | Module giám sát chữa cháy khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 722 | m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 950 | m |
| 8 | Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bộ |
| 9 | Đèn sự cố EM gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | bộ |
| 10 | CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 464 | m |
| AB | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 2, HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống STK DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống STK DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống STK DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống STK DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | 100m |
| 5 | Ống STK DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 6 | Đầu phun Sprinkler hướng lên K=5,6, t=68˚C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | bộ |
| 7 | CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Lăng phun B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Van góc DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy khí CO2 - 5Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy bột ABC - 6Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bình |
| 13 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 14 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 15 | Van xả khí DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Van cổng DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Kính quan sát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Công tắc dòng chảy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Mặt bích DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Mặt bích DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Ron mặt bích DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 101,886 | m2 |
| 23 | Đầu báo khói SensoMAG S30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Đầu báo nhiệt SensoMAG F10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 25 | Nút nhấn dừng kích hoạt SensoMAG MRB50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Nút nhấn kích hoạt SensoMAG MRB50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Còi báo xả có đèn chớp 32 âm SF 100 RSND | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Còi báo cháy SF 100 RSST | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy Aerosol( Sol Khí) cho phòng điện, biến áp, máy phát, lưu trữ … AR3406 chứa 4.420g(sử dụng trên 20 năm)chữa cháy 67g/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 30 | Bình chữa cháy Aerosol( Sol Khí) cho phòng server, lưu trữ, phòng mạch điện tử… AR1742 chứa 2210g(sử dụng trên 20 năm) chữa cháy 50g/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 31 | Hộp nối kỹ thuật 1 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bình |
| 32 | Trung tâm chữa cháy 1 vùng, 3 line IVY | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Bộ điều khiển xả bình 5 đường,mỗi đường max 10 bình chữa cháy. Giám sát 2 vùng độc lập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Cáp chống cháy chống nhiễu ITAL082 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 35 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| AC | HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,677 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,647 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,76 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 230,895 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,855 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,55 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,069 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,069 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | mối nối |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,525 | 100 m2 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,875 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | 100m3/km |
| 16 | Thí nghiệm thử tải tĩnh cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,993 | m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,346 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,6 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,544 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,241 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,594 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 271,285 | m3 |
| 25 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 122,723 | m3 |
| 26 | Bê tông nền Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,657 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 210,55 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,01 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,976 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,323 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,125 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,907 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,26 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,54 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,911 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,522 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,191 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,557 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,068 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,882 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,409 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,409 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,897 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,897 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,298 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,298 | tấn |
| 49 | CCLD bu lông M16x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 712 | cái |
| 50 | CCLD bu lông M20x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.296 | cái |
| 51 | CCLD bu lông M20x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | cái |
| 52 | CCLD bu lông M16x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 53 | CCLD bu lông M16x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,365 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,892 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,94 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,641 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,17 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,475 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,876 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,61 | 100m2 |
| AD | HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150,583 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 291,31 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,696 | m3 |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.002,15 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.489,78 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 392,427 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63,705 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 264,32 | m2 |
| 9 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch gạch Mosaic 45x90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 375,135 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch Granite 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.458,37 | m2 |
| 11 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạchgạch Granite 600x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 138,276 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 170,037 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 419,57 | m2 |
| 14 | CCLD trần thạch cao khung chìm (C2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 936,45 | m2 |
| 15 | CCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm (C3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 170,037 | m2 |
| 16 | CCLD trần thạch cao khung nổi (C4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.012,3 | m2 |
| 17 | Lát Đá Granite màu đen (chân cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,62 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,011 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 89,248 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 21 | CCLD khung sắt dưới Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | ck |
| 22 | Cung cấp cửa gỗ 2 cánh mở AD-01 gỗ tự nhiên, cách âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa khung nhôm 1 cánh mở AD-02 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa khung nhôm 2 cánh mở (có ô kính) AD-03 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa khung nhôm 1 cánh mở AD-04 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa khung nhôm 2 cánh mở (có ô kính) AD-05 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa khung nhôm 2 cánh mở AD-06 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa khung nhôm 1 cánh mở AD-08 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa gỗ 1 cánh mở AD-10 gỗ tự nhiên, cách âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa khung nhôm 2 cánh mở AD-11 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 31 | Cung cấp Vách kính GD-01 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 32 | Cung cấp Vách kính GD-02 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,66 | m2 |
| 33 | Cung cấp Vách kính GD-03 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,69 | m2 |
| 34 | Cung cấp Vách kính GD-04 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,52 | m2 |
| 35 | Cung cấp Vách kính GD-05 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,72 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa khung nhôm kính 2 cánh mở AW-01 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 159,6 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa khung nhôm kính 2 cánh mở AW-02 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,32 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa khung nhôm kính 2 cánh trượt AW-03 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính 1 cánh bật AW-04 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh bật AW-05 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 41 | Cung cấp vách kính khung nhôm kính AW-06 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m2 |
| 42 | Cung cấp khung kính (cửa 2 cánh) AW-07 khung nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,49 | m2 |
| 43 | CCLD Louver nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 44 | CCLD Louver nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 45 | CCLD Louver nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa hộp tủ điện SW-01 cửa khung thép sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa hộp tủ điện SW-02 cửa khung thép sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 48 | CCLD tay vịn Inox cho người khuyết tật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,89 | m2 |
| 49 | CCLD lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 50 | CCLD màn vải sân khấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80,3 | m2 |
| 51 | CCLD vách cách âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 372,89 | m2 |
| 52 | CCLD vách Compact 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 101,88 | m2 |
| 53 | CCLD vách ngăn vệ sinh HPL MFC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,05 | m2 |
| 54 | CCLD Khung thép hộp mặt đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,21 | m2 |
| 55 | CCLD bảng hiệu chữ Alu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180,44 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 500,524 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.114,645 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 264,32 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 456,132 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.071,414 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.378,965 | m2 |
| 63 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.527,546 | m2 |
| 64 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,442 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,12 | 100m2 |
| 66 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.812 | m2 |
| 67 | Gia công hệ khung gia cố trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,724 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hệ khung gia cố trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,724 | tấn |
| AE | HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,522 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,792 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,616 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,892 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,345 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,689 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,714 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,108 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,983 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 206,93 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 196,72 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,21 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| AF | HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van cổng DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 12 | CCLD giá đỡ bàn chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | ck |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa mặt + siphong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | CCLD máy sấy tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | CCLD thanh vịn người khuyết tật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | cái |
| 26 | Lắp đặt ccút nhựa DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa DN40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa DN25-DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa DN25-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa DN32-DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa DN25-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa DN25-DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt co ren trong DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | cái |
| AG | HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê cong DN100-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê cong DN80-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa DN100-DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa DN150-DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt thông tắc sàn DN150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| AH | HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt chụp thông hơi DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chụp thông hơi DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,52 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 146 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90° DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 90° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa DN100-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa DN80-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa DN100-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa DN80-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa DN50-32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa DN80-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt thông tắc sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt thông tắc trần DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt thông tắc trần DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| AI | HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 2x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | bộ |
| 4 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 0,6m, công suất 3x9w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | bộ |
| 5 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | bộ |
| 6 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 15w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 113 | bộ |
| 7 | Đèn Led gắn âm trần, mặt kính vuông bóng led 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 182 | bộ |
| 8 | Đèn Led gắn âm trần, bóng led 30w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 230 | bộ |
| 9 | Đèn gắn tường, bóng Led 15W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Công tắc 1 chiều mặt ba 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Công tắc 2 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | cái |
| 16 | Hộp nối 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | hộp |
| 17 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.278 | m |
| 18 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.439 | m |
| 19 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.972 | m |
| 20 | Cáp đồng PVC 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 378 | m |
| 21 | Cáp đồng PVC 1C-16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 169 | m |
| 22 | Cáp đồng CXV 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 23 | Cáp đồng CXV 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.512 | m |
| 24 | Cáp đồng CXV 1C-25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 677 | m |
| 25 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 26 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.406 | m |
| 27 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.230 | m |
| 28 | Ống PVC D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 29 | Ống PVC D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Ống PVC D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | MCCB-3P-25kA-160A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | 3xMCT 160/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Ampe kế 0-160A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Thanh cái đồng Busbar-160A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | MCB-3P-15kA-80A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | MCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | MCB-3P-10kA-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 43 | MCB-3P-15kA-80A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 46 | MCCB-3P-10kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 48 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 51 | MCCB-3P-15kA-80A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 54 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 55 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 58 | MCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 61 | MCB-3P-10kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 65 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 66 | MCCB-3P-15kA-32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 69 | MCCB-3P-15kA-32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Mạch điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x600x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 73 | MCCB-3P-15kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 76 | MCCB-3P-15kA-32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | MCB-2P-10kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Mạch điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x600x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 81 | MCCB-3P-25kA-100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 84 | MCB-3P-15kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | MCB-3P-10kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x600x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 87 | CCLD TỦ ĐIỆN LP-AS (Tủ điều khiển âm thanh ánh sáng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AJ | HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | Đầu phát wireless | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Cáp 2P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 678 | m |
| 5 | Cáp 5P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | m |
| 6 | Cáp 10P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m |
| 7 | Cáp 20P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m |
| 8 | Cáp CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.057 | m |
| 9 | Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.735 | m |
| 10 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 11 | IDF-5P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | IDF-10P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | IDF-20P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Access Switch 48 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Patch Panel 48 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Access Switch 24 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Patch Panel 24 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Access Switch 16 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Patch Panel 16 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Tủ rack chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điện nhẹ phân phối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 794 | m |
| 23 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 794 | m |
| 24 | Access Switch 16 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AK | HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 2000l/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 2000l/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 3750l/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 3750l/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Miệng gió loại 1 lớp cánh nhôm 550x550 kèm OBD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Louver chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 3200x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cửa |
| 7 | Louver chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng, kèm EU3 3200x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cửa |
| 8 | Louver chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 3200x900 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cửa |
| 9 | Louver chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng, kèm EU3 3200x900 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cửa |
| 10 | Ống gió dày 1.0mm kèm cách âm trong dày 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | m2 |
| 11 | Ống gió dày 1.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 167 | m2 |
| 12 | Ống gió dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m2 |
| AL | HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 IS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | bộ |
| 4 | Module giám sát chữa cháy khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Module điều khiển quạt hút khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 878 | m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.200 | m |
| 8 | Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | bộ |
| 9 | Đèn sự cố EM gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | bộ |
| 10 | CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 608 | m |
| AM | HỘI TRƯỜNG VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI 3, PHẦN HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Ống STK DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,38 | 100m |
| 2 | Ống STK DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 3 | Ống STK DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 4 | Ống STK DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 5 | Ống STK DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 6 | Đầu phun Sprinkler hướng lên K=5,6, t=68˚C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | bộ |
| 7 | Chụp che đầu phun Sprinkler | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | bộ |
| 8 | CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Lăng phun B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Van góc DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy khí CO2 - 5Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy bột ABC - 6Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | bình |
| 14 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 15 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Van xả khí DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Van cổng DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Van khoá DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 19 | Van khoá DN15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Kính quan sát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Công tắc dòng chảy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Mặt bích DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| AN | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88,469 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,309 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,211 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,465 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,519 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,945 | 100 m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,909 | 100 m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 5km trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,195 | 100m3/km |
| 14 | Thí nghiệm nén thử tĩnh tải cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,667 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào 10% bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,41 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,423 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền công trình (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 202,195 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,862 | m3 |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,632 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,68 | m3 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,681 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,219 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 89,108 | m3 |
| 27 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,587 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 101,535 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,115 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,194 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,709 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,132 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,706 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,563 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,872 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,759 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,373 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,07 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,93 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,453 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,943 | tấn |
| 47 | Gia công cầu phong, li tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,359 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,359 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,046 | 100 m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,15 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,374 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,814 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,907 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,978 | 100m2 |
| 55 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,246 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,727 | m3 |
| 58 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,205 | m3 |
| 59 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,991 | m3 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,618 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 63 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 66 | Xây ván khuôn bể tự hoại bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,639 | 100 m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 69 | Xây tường bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,764 | m3 |
| 70 | Đắp cát cồi công trình dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,164 | 100m3 |
| 71 | Lớp giấy dầu làm nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,881 | 100m2 |
| 72 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,388 | m3 |
| AO | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76,619 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,845 | m3 |
| 3 | Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,257 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 533,469 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.559,54 | m2 |
| 6 | Trát tường hộp gen, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137,912 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 274,876 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 167,2 | m2 |
| 9 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90,344 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.232,274 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 532,42 | m2 |
| 12 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 374,4 | m2 |
| 13 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 81,24 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 533,469 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.992,514 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 533,469 | m2 |
| 17 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 574,796 | m2 |
| 18 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,879 | m2 |
| 19 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 245,568 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 245,568 | m2 |
| 21 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 245,568 | m2 |
| 22 | Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 198,6 | m |
| 23 | Quét chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,879 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm tường nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,12 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm sàn bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm thành bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,124 | m2 |
| 27 | Láng sàn bồn hoa, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m2 |
| 28 | Quét chống thấm sàn đặt bồn nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm tường bao sàn bồn nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,54 | m2 |
| 30 | Láng sàn đặt bồn nước, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm sàn sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180,46 | m2 |
| 32 | Quét chống thấm thành sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 218,222 | m2 |
| 33 | Láng sàn sê nô, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180,46 | m2 |
| 34 | Lát ngạch cửa bằng đá granit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,73 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch granít 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 816,868 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,879 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch mosaic 90x45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110,329 | m2 |
| 38 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 267,72 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch 150x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 87,129 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit lavabo vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,752 | 100m2 |
| 42 | Xây các bậc cầu thang bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,192 | m3 |
| 43 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 143,752 | m2 |
| 44 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96,344 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77,576 | m2 |
| 46 | Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77,576 | m2 |
| 47 | Xây các bậc tam cấp bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,459 | m3 |
| 48 | Trát tam cấp chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,758 | m2 |
| 49 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,229 | m2 |
| 50 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,335 | m3 |
| 51 | Trát tường bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63,245 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá rối vào tường bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,79 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 19x19cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m2 |
| 54 | Gia công lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,52 | m2 |
| 56 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,872 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,18 | m2 |
| 58 | Gia công khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 59 | Lắp dựng khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 60 | Sơn sắt khung đỡ lavabo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,748 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa đi GD-01, cửa 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,75 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa đi GD-02, cửa 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa sổ AW-01, cửa 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa sổ AW-02, cửa 3 cánh lật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 65 | Cung cấp vách kính AW-03, vách kính chết, lam nhôm, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | m2 |
| 66 | Cung cấp vách kính AW-04, vách kính chết, lam nhôm, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| 67 | Cung cấp vách kính AW-05, vách kính chết, lam nhôm, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa sổ AW-06, cửa 2 cánh lùa, khung nhôm hệ 95, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 69 | Cung cấp vách kính AW-07, vách kính chết, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,75 | m2 |
| 70 | Cung cấp vách kính AW-08, vách kính chết, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,09 | m2 |
| 71 | Cung cấp vách kính AW-09, vách kính chết, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,878 | m2 |
| 72 | Cung cấp vách kính AW-10, vách kính chết, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,47 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,728 | 100m2 |
| 74 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.272,8 | m2 |
| 75 | Quét chống thấm mặt trong vách bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,38 | m2 |
| 76 | Quét chống thấm đáy bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 77 | Trát vách bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,38 | m2 |
| 78 | Láng đáy bể tự hoại, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| AP | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van cổng DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | CCLD giá đỡ bàn chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | ck |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa mặt + siphong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | CCLD máy sấy tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | cái |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Lắp đăt tê nhựa DN25-DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đăt tê nhựa DN25-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Lắp đăt tê nhựa DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 28 | Lắp đăt côn nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Lắp đăt côn nhựa DN25-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Lắp đăt côn nhựa DN32-DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp đăt co ren trong DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | cái |
| AQ | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 9 | Lắp đăt tê nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đăt tê nhựa 45° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Lắp đăt côn nhựa DN100-DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| AR | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt chụp thông hơi DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chụp thông hơi DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 90° DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 90° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 90° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa DN100-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa DN80-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa DN150-DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa DN100-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa DN100-DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa DN50-32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt thông tắc sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt thông tắc trần DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt thông tắc trần DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| AS | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | bộ |
| 3 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 0,6m, công suất 3x9w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | bộ |
| 4 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Đèn Led gắn âm trần, mặt kính vuông bóng led 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | bộ |
| 6 | Đèn gắn tường, bóng Led 15W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều mặt ba 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Công tắc 2 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 117 | cái |
| 14 | Hộp nối 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | hộp |
| 15 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.236 | m |
| 16 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.634 | m |
| 17 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.208 | m |
| 18 | Cáp đồng PVC 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 166 | m |
| 19 | Cáp đồng CXV 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 662 | m |
| 20 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 118 | m |
| 21 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 605 | m |
| 22 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.026 | m |
| 23 | Ống PVC D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 24 | Ống PVC D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 25 | MCCB-3P-25kA-125A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | 3xMCT 125/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Ampe kế 0-125A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Thanh cái đồng Busbar-125A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | MCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | MCB-3P-10kA-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 36 | MCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 39 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 43 | MCCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 46 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 50 | MCCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 53 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 56 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| AT | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN HT ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | Đầu phát wireless | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cáp 2P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 666 | m |
| 5 | Cáp 10P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97 | m |
| 6 | Cáp CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.522 | m |
| 7 | Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.188 | m |
| 8 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 9 | IDF-10P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Access Switch 24 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Patch Panel 24 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Access Switch 48 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Patch Panel 48 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tủ rack chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện nhẹ phân phối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Cáp CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 630 | m |
| 17 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 630 | m |
| 18 | Access Switch 16 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AU | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN HT BÁO CHÁY | |||
| 1 | Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 IS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | bộ |
| 4 | Module giám sát chữa cháy khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Module điều khiển quạt hút khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 359 | m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 480 | m |
| 8 | Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Đèn sự cố EM gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 10 | CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 225 | m |
| AV | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI 4, PHẦN HT PCCC | |||
| 1 | Ống STK DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 2 | Ống STK DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống STK DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lăng phun B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Van góc DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy khí CO2 - 5Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bình |
| 9 | Bình chữa cháy bột ABC - 6Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bình |
| 10 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Van xả khí DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Van cổng tín hiệu DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Sơn ống thép STK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,18 | m2 |
| AW | KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 10% bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,539 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,028 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,811 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 315,815 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,084 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,01 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,639 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,659 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,144 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,139 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,597 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,455 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,834 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,889 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,126 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,075 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,984 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,675 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,127 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 27 | Gia công cầu phong, li tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,606 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,606 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,765 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,014 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,751 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,598 | 100m2 |
| 35 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 10% bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,767 | m3 |
| 36 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Đào 90% bằng máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,584 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,944 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,307 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,508 | 100 m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 49 | Xây tường bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,002 | m3 |
| AX | KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,627 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,976 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng hộp gen bằng gạch không nung nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 298,704 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 802,746 | m2 |
| 6 | Trát tường hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,546 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 174,047 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,339 | m2 |
| 9 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,32 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 634,755 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 258,706 | m2 |
| 12 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 191,12 | m2 |
| 13 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,992 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 298,704 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.095,573 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 298,704 | m2 |
| 17 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 177,396 | m2 |
| 18 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 161,601 | m2 |
| 19 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,005 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 169,606 | m2 |
| 21 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 169,606 | m2 |
| 22 | Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,3 | m |
| 23 | Đắp chỉ cửa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2 | m |
| 24 | Quét chống thấm nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,005 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm tường nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,69 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm sàn đặt bồn nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm tường bao đặt bồn nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 28 | Láng sàn đặt bồn nước không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm sàn sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,8 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm thành sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 114,59 | m2 |
| 31 | Láng sàn sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,8 | m2 |
| 32 | Lát ngạch cửa bằng đá granit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,48 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch granít 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 346,412 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch granít 600x600mm chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch mosaic 90x45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 138,033 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,77 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ bằng gạch 150x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,754 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit lavabo nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,34 | m2 |
| 39 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,058 | 100m2 |
| 40 | Xây các bậc cầu thang bằng không nung 5x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 41 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,201 | m2 |
| 42 | Lát bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,437 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,604 | m2 |
| 44 | Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,604 | m2 |
| 45 | Xây các bậc tam cấp bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,946 | m3 |
| 46 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 47 | Lát bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 48 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,495 | m3 |
| 49 | Trát tường bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,495 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá rối vào tường bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 19x19cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 52 | Gia công lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 54 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,62 | m2 |
| 55 | CCLD vách ngăn compact | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,22 | m2 |
| 56 | Gia công khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 58 | Sơn sắt khung đỡ lavabo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,446 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa đi AD.01, cửa 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa đi AD.02, cửa 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa kính GD.01, cửa 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa sổ AW.01, cửa 1 cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa sổ AW.02, cửa 4 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa sổ AW.03, cửa 4 cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,18 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,168 | 100m2 |
| 66 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 316,8 | m2 |
| 67 | Quét chống thấm mặt trong vách bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 68 | Quét chống thấm đáy bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,91 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,91 | m2 |
| AY | KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN HT CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van cổng DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | CCLD giá đỡ bàn chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa mặt + siphong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa DN25-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa DN25-DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co ren trong DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| AZ | KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN HT THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa 45° DN80-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa DN100-DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| BA | KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN HT THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt chụp thông hơi DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90° DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa DN50-32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| BB | KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN HT ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 2x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 2 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 2x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Đèn Led gắn âm trần, mặt kính vuông bóng led 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | bộ |
| 4 | Đèn downlight gắn nổi trần bóng led 24w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Đèn gắn tường, bóng Led 15W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Hộp nối 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | hộp |
| 12 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.087 | m |
| 13 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 396 | m |
| 14 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 720 | m |
| 15 | Cáp đồng PVC 1C-6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m |
| 16 | Cáp đồng CXV 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 226 | m |
| 17 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 147 | m |
| 18 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 734 | m |
| 19 | Ống PVC D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 20 | Ống PVC D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | MCCB-3P-15kA-63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | 3xMCT 65/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Ampe kế 0-63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Thanh cái đồng Busbar-63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | MCB-3P-10kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | MCB-3P-10kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 32 | MCB-3P-10kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 37 | MCCB-3P-10kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| BC | KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN HT ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đầu phát wireless | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cáp 2P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m |
| 5 | Cáp CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 6 | Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | m |
| 7 | Access Switch 4 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Patch Panel 4 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Tủ rack chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cáp CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 246 | m |
| 11 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 246 | m |
| 12 | Access Switch 16 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| BD | KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN HT BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 IS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 2 | Module giám sát chữa cháy khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Đèn sự cố EM gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| BE | KHO TÀI LIỆU CHUNG - KHỐI 5, PHẦN HT PCCC | |||
| 1 | Ống STK DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống STK DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống STK DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lăng phun B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Van góc DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy khí CO2 - 5Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bình |
| 9 | Bình chữa cháy bột ABC - 6Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bình |
| 10 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Van xả khí DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van cổng DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Sơn ống thép STK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,033 | m2 |
| 15 | Đầu báo khói SensoMAG S30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Đầu báo nhiệt SensoMAG F10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Nút nhấn dừng kích hoạt SensoMAG MRB50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Nút nhấn kích hoạt SensoMAG MRB50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 19 | Còi báo xả có đèn chớp 32 âm SF 100 RSND | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Còi báo cháy SF 100 RSST | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Bình chứa chất chữa cháy FM200 loại 67,5 lít, nạp 46kg chất chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Hộp nối kỹ thuật 1 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bình |
| 23 | Trung tâm chữa cháy 5 vùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cáp chống cháy chống nhiễu ITAL082 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 25 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Ống STK DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | 100m |
| 27 | Ống STK DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 28 | Bình khí mồi khí chữa cháy Nitơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Van cơ điện lựa chọn khu vực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Ống góp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Van cổng tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Van một chiều D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| BF | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,607 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,959 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,452 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,226 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,622 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,347 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,408 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,636 | m3 |
| 9 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,166 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,855 | m3 |
| 11 | Bê tông cầu thang thường Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,865 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,34 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,992 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,83 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,437 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,412 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 25 | Gia công cầu phong, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,206 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,206 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,105 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,424 | 100 m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,697 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,746 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,239 | 100m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,232 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,581 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 36 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,727 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,205 | m3 |
| 38 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,329 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,688 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 47 | Đắp cát cồi công trình dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,215 | 100m3 |
| 48 | Lớp giấy dầu làm nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,718 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| BG | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,668 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,503 | m3 |
| 3 | Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,422 | m3 |
| 4 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,678 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 261,91 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 806,153 | m2 |
| 7 | Trát tường hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 101,51 | m2 |
| 8 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,08 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 95,642 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80,58 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53,1 | m2 |
| 12 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 13 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,95 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 610,223 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 260,022 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 339,29 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 870,245 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 339,29 | m2 |
| 19 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 189,78 | m2 |
| 20 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 148,85 | m2 |
| 21 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,695 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 193,545 | m2 |
| 23 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 193,545 | m2 |
| 24 | Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 91,35 | m |
| 25 | Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,6 | m |
| 26 | Quét chống thấm sàn hành lang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,56 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,695 | m2 |
| 28 | Quét chống thấm tường nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,17 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm sàn bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,75 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm thành bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 31 | Láng sàn bồn hoa, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,75 | m2 |
| 32 | Quét chống thấm sàn sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,36 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm thành sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,984 | m2 |
| 34 | Láng sàn sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,36 | m2 |
| 35 | Lát ngạch cửa bằng đá granít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 340,705 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,695 | m2 |
| 38 | Ốp gạch tường, Gạch mosaic 90x45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,21 | m2 |
| 39 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granít 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 163,08 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granít 150x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,85 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit lavabo nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 42 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,692 | 100m2 |
| 43 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 5x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,956 | m3 |
| 44 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,4 | m2 |
| 45 | Lát bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,041 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,14 | m2 |
| 47 | Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,14 | m2 |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 5x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 49 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,245 | m2 |
| 50 | Lát bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,383 | m2 |
| 51 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,538 | m3 |
| 52 | Trát tường bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,295 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá rối vào tường bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,668 | m2 |
| 54 | CCLD gạch bông gió | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | ck |
| 55 | Gia công lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 57 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,081 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,62 | m2 |
| 59 | Gia công khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 60 | Lắp dựng khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 61 | Sơn khung đỡ lavabo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,576 | m2 |
| 62 | CCLD lam nhôm hộp 30x60x1,2mm vân gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,25 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi AD.1, cửa 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi AD.2, cửa 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đi AD.3, cửa 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa sổ AW.1, cửa 2 cánh mở, cửa bật ở trên, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sổ AW.2, cửa 3 cánh mở, cửa bật ở trên, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa sổ AW.3, cửa bật khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 69 | Cung cấp khung kính GD, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,281 | 100m2 |
| 71 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 728,12 | m2 |
| 72 | Quét 3 lớp chống thấm mặt trong vách bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109,14 | m2 |
| 73 | Quét 3 lớp chống thấm đáy bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,882 | m2 |
| 74 | Trát vách bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,38 | m2 |
| 75 | Láng đáy bể tự hoại, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,294 | m2 |
| BH | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van cổng DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | CCLD giá đỡ bàn chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | ck |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa mặt + siphong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | CCLD máy sấy tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa DN25-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa DN32-DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa DN25-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa DN32-DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt co ren trong DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| BI | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa 45° DN80-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa DN100-DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| BJ | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt chụp thông hơi DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chụp thông hơi DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,43 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90° DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa DN80-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa DN50-32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt thông tắc sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt thông tắc trần DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt thông tắc trần DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt thông tắc trần DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| BK | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN HT ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 3 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 0,6m, công suất 3x9w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Đèn Led gắn âm trần, mặt kính vuông bóng led 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 6 | Đèn gắn tường, bóng Led 15W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều mặt ba 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cái |
| 13 | Hộp nối 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | hộp |
| 14 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.141 | m |
| 15 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 526 | m |
| 16 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.468 | m |
| 17 | Cáp đồng CXV 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 283 | m |
| 18 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 204 | m |
| 19 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.021 | m |
| 20 | Ống PVC D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | MCCB-3P-25kA-80A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | 3xMCT 80/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Ampe kế 0-80A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Thanh cái đồng Busbar-80A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | MCB-3P-10kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | MCB-3P-10kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 32 | MCB-3P-10kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 37 | MCCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| BL | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN HT ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Đầu phát wireless | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cáp 2P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 152 | m |
| 5 | Cáp 5P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Cáp 10P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | m |
| 7 | Cáp CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 613 | m |
| 8 | Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 766 | m |
| 9 | IDF-5P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | IDF-10P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Access Switch 24 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Patch Panel 24 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Access Switch 16 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Patch Panel 16 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tủ rack chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Tủ điện nhẹ phân phối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Cáp CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 232 | m |
| 18 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 232 | m |
| 19 | Access Switch 8 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| BM | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN HT BÁO CHÁY | |||
| 1 | Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 IS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 161 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đèn sự cố EM gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m |
| BN | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (KHỐI D1), PHẦN PCCC | |||
| 1 | Ống STK DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống STK DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 3 | Ống STK DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 4 | CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lăng phun B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Van góc DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy khí CO2 - 5Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bình |
| 9 | Bình chữa cháy bột ABC - 6Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bình |
| 10 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Van xả khí DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van cổng tín hiệu DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Sơn ống thép STK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,033 | m2 |
| BO | NHÀ XỬ LÝ RÁC, PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,776 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,63 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,068 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,742 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,72 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,149 | m3 |
| 7 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,748 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,429 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,518 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,808 | m3 |
| 13 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,734 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,552 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,038 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,893 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,552 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,762 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 23 | Gia công cầu phong, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,991 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,991 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,175 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,867 | 100 m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,061 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| BP | NHÀ XỬ LÝ RÁC, PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,458 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,803 | m3 |
| 3 | Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,824 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 134,96 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 179,88 | m2 |
| 6 | Trát tường hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 306,159 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,96 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 10 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,29 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 169,77 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, cạnh cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 416,009 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 164,4 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 585,779 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 164,4 | m2 |
| 16 | Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65,6 | m |
| 17 | Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 81,4 | m |
| 18 | Quét chống thấm sàn sê nô mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm thành sê nô mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,944 | m2 |
| 20 | Láng sàn sê nô mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn ram dốc kẻ joint 20x10mm@100, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,74 | m2 |
| 22 | Lát ngạch cửa bằng đá granít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,53 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, Gạch granít 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 187,05 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 150x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,11 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,222 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 27 | Trát tường bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá rối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,703 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp lam bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | cái |
| 31 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào lam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 156,06 | m2 |
| 32 | Sơn lam đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,03 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa cuốn lá thép dày 1,2mm, có khe thoáng sơn tĩnh điện hoàn thiện motor 500kg, hệ đảo chiều tự động, UPS 1000W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa đi D1, cửa 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,78 | 100m2 |
| 36 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 378 | m2 |
| BQ | NHÀ XỬ LÝ RÁC, PHẦN HT CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE, DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê 90˚ DN50-DN15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt co ren trong DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| BR | NHÀ XỬ LÝ RÁC, PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa DN80-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| BS | NHÀ XỬ LÝ RÁC, PHẦN THÓAT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| BT | NHÀ XỬ LÝ RÁC, PHẦN HT ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 2x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Hộp nối 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | hộp |
| 6 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 396 | m |
| 7 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 173 | m |
| 8 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 414 | m |
| 9 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | m |
| 10 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 328 | m |
| 11 | Ống PVC D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | MCCB-3P-10kA-32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | 3xMCT 32/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Ampe kế 0-32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Thanh cái đồng Busbar-32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| BU | NHÀ XỬ LÝ RÁC, PHẦN HT BÁO CHÁY | |||
| 1 | Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 IS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 6 | Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đèn sự cố EM gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| BV | NHÀ BẢO VỆ, PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,631 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,338 | m3 |
| 9 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,961 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 20 | Gia công cầu phong, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,457 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| BW | NHÀ BẢO VỆ, PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,381 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 3 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,995 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,095 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,03 | m2 |
| 6 | Ốp gạch tường, gạch Mosaic 45x90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,22 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,845 | m2 |
| 9 | CCLD trần thạch cao khung chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đen (chân cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa đi D1 khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,205 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa sổ AW1 khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,44 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,39 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,71 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,875 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,03 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,15 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,905 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,15 | m2 |
| 20 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,682 | 100m2 |
| 22 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 168,2 | m2 |
| BX | NHÀ BẢO VỆ, PHẦN HT THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa 45° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa DN80-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| BY | NHÀ BẢO VỆ, PHẦN HT ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 2x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Hộp nối 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 5 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | m |
| 6 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | m |
| 7 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | m |
| 8 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73 | m |
| 9 | Ống PVC D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | MCCB-2P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| BZ | NHÀ BẢO VỆ, PHẦN HT ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cáp 2P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 4 | Cáp CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | m |
| 6 | Access Switch 4 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Patch Panel 4 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tủ rack chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| CA | NHÀ BẢO VỆ, PHẦN HT PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 - 5Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC - 6Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bình |
| 3 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Bình cầu treo trần-8kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bình |
| CB | CẦU NỐI, PHẦN Cầu nối khối 1A-C | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,121 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,084 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,283 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 7 | Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,243 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,128 | m2 |
| 13 | Cung cấp bu lông M16x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | Gia công khung mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,029 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,029 | tấn |
| 16 | Sơn khung mái thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 256,325 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | 100 m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch mosaic 50x100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,08 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,8 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào gờ phào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,516 | m2 |
| 26 | Sơn gờ chỉ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,516 | m2 |
| 27 | Xây các bậc cấp bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,898 | m3 |
| 28 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,304 | m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,454 | 100 m2 |
| CC | CẦU NỐI, Cầu nối khối 1B-B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,641 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 7 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,722 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 10 | Gia công cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 12 | Sơn cột thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,82 | m2 |
| 13 | Cung cấp bu lông M16x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Gia công khung mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,603 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,603 | tấn |
| 16 | Sơn khung mái thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,498 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,053 | 100 m2 |
| 19 | Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,714 | m3 |
| 20 | Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m2 |
| 22 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp mosaic 50x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 24 | Đắp gờ phào, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,4 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào gờ phào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,758 | m2 |
| 26 | Sơn gờ chỉ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,758 | m2 |
| 27 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,209 | 100m2 |
| CD | CẦU NỐI, Cầu nối khối 2-4-5-G | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,881 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,802 | m3 |
| 3 | Đào đất tường bồn hoa, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,481 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,845 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móngMác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,498 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,742 | m3 |
| 8 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,905 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,547 | tấn |
| 11 | Gia công cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,849 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,849 | tấn |
| 13 | Sơn cột thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,41 | m2 |
| 14 | Cung cấp bu lông M16x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 232 | cái |
| 15 | Gia công khung mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,95 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,95 | tấn |
| 17 | Sơn khung mái thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 829,836 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,371 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,766 | 100 m2 |
| 20 | Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,261 | m3 |
| 21 | Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,308 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 263,14 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện Gạch granit 600x600 chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 352,07 | m2 |
| 24 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp mosaic 50x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 154,4 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | m2 |
| 26 | Đắp gờ phào, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 266,8 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào gờ phào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,991 | m2 |
| 28 | Sơn gờ chỉ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,991 | m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,334 | 100m2 |
| 30 | Xây các bậc cấp bằng gạch không nung 5x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 31 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,14 | m2 |
| 32 | Lát bậc cấp bằng gach granit 600x600mm chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,992 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,304 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,553 | m3 |
| CE | CẦU NỐI, Cầu nối khối 2-D | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,283 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 9 | Gia công cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 11 | Sơn cột thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,704 | m2 |
| 12 | Cung cấp bu lông M16x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Gia công khung mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,651 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,651 | tấn |
| 15 | Sơn khung mái thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160,413 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | 100 m2 |
| 18 | Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,524 | m3 |
| 19 | Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,54 | m2 |
| 21 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp mosaic 50x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,12 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 23 | Đắp gờ phào, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,8 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào gờ phào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,516 | m2 |
| 25 | Sơn gờ chỉ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,516 | m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,568 | 100m2 |
| CF | CẦU NỐI, Cầu nối khối B-D | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,268 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,979 | m3 |
| 3 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,862 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,259 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,398 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,867 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,699 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,688 | m3 |
| 9 | Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,339 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,207 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 17 | Cung cấp bu lông M16x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Gia công khung mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,787 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,787 | tấn |
| 20 | Sơn khung mái thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,493 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,377 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,434 | 100 m2 |
| 25 | Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 26 | Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,182 | m3 |
| 27 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,332 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài tường ốp cột xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài tường lan can xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện Gạch granit 600x600 chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,327 | m2 |
| 31 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp mosaic 50x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 33 | Đắp gờ phào, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào gờ phào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,465 | m2 |
| 35 | Sơn gờ chỉ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,465 | m2 |
| 36 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| CG | CẦU NỐI, Cầu nối khối D-D1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,642 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 7 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,668 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 10 | Gia công cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 12 | Sơn cột thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,228 | m2 |
| 13 | Cung cấp bu lông M16x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Gia công khung mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,527 | tấn |
| 16 | Sơn khung mái thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,574 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,053 | 100 m2 |
| 19 | Xây tường ốp cột bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 20 | Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,714 | m3 |
| 21 | Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện Gạch granit 600x600 chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,563 | m2 |
| 24 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp mosaic 50x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 26 | Đắp gờ phào, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,4 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào gờ phào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,758 | m2 |
| 28 | Sơn gờ chỉ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,758 | m2 |
| 29 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 30 | Trát bâc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,048 | m2 |
| 31 | Lát bậc cấp bằng gạch granit 600x600mm chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,009 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| CH | CẦU NỐI, Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn gắn tường, bóng Led 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | bộ |
| 2 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.756 | m |
| 3 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 503 | m |
| 4 | Ống PVC D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 523 | m |
| CI | PHÒNG BƠM, PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,593 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 117,706 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,579 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,976 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,05 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,84 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 112,794 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,868 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,294 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,955 | m3 |
| 12 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,695 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,385 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,458 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,803 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,764 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,03 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,336 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,128 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng phòng bơm đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm phòng bơm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm phòng bơm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,922 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm phòng bơm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn phòng bơm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn phòng bơm, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,91 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,12 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,209 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,439 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,353 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,782 | 100m2 |
| 38 | CCLD băng cản nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 183,7 | m3 |
| CJ | PHÒNG BƠM, PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,064 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,263 | m3 |
| 3 | Xây bậc bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,54 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,92 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m2 |
| 7 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 93,5 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch Granite 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | m2 |
| 10 | Cung cấp cửa đi D1 1 cánh khung thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa đi D2 1 cánh khung thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 12 | CCLD lam thông gió LV1 khung thép, có gắn lưới chống côn trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m2 |
| 13 | CCLD lam thông gió LV2 khung thép, có gắn lưới chống côn trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.022,27 | m2 |
| 16 | CCLD thang leo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ck |
| 17 | Trồng dặm cỏ lá tre (đơn giá vật liệu chưa bao gồm cỏ lá tre) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,529 | 100 md/lần |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,529 | 100m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,92 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 93,5 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180,54 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 144,42 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180,54 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | 100m2 |
| CK | PHÒNG BƠM, PHẦN HT CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt co ren trong DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| CL | PHÒNG BƠM, PHẦN HT THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa 45° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa DN80-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| CM | PHÒNG BƠM, PHẦN HT ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 2x18w, loại chống cháy nổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Hộp nối 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 241 | m |
| 6 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 119 | m |
| 7 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | m |
| 8 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 148 | m |
| 9 | Ống PVC D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 523 | m |
| 10 | MCCB-2P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x600x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| CN | PHÒNG BƠM, PHẦN HT BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 04 vòng (07loop),loại 250 địa chỉ/loop, LCD CẢM ỨNG , TIÊU CHUẨN LPCB, KẾT NỐI 64 TỦ( IRIS-TELETEK) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 778 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | m |
| 4 | Module giám sát bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Module giám sát mực nước bể PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Module điều khiển tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Nguồn Phụ UPS IRIS PS72 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| CO | PHÒNG BƠM, PHẦN HT PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 - 5Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC - 6Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bình |
| 3 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bình cầu treo trần - 8Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| CP | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,422 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Đào 10% bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,706 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,865 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,419 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,156 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,436 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,629 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,884 | 100 m2 |
| 18 | Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,676 | m3 |
| 19 | Xây tường rào bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,531 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 197,64 | m2 |
| 21 | Đắp chỉ tường rào, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 148,85 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào chỉ tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,655 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,655 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào đầu cột bằng gạch Inax 50x100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên, kích thước 100x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 165,95 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit vào bảng tên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,747 | m2 |
| 27 | CCLD cửa cổng xếp di động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,77 | m |
| 28 | Gia công cổng phụ bằng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,932 | m2 |
| 30 | Cung cấp bánh xe ray | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Gia công hàng rào sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,153 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80,057 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,3 | m2 |
| 34 | CC chữ nhôm alumi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Dặm vá mastic sơn nước hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.336,27 | m2 |
| CQ | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,427 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,087 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,845 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 8 | Đắp cát cồi công trình dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 9 | Lớp giấy dầu làm nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 18 | Xây trụ cờ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,05 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,26 | m2 |
| 20 | Cỏ lá gừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100 md/lần |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | 100m |
| CR | BỒN HOA - TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,096 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,493 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,378 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bồn hoa bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,343 | m3 |
| 6 | Đào đất tường bồn hoa bằng thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,598 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót tường bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,752 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,771 | m3 |
| 9 | Đào đất tường bồn hoa bằng thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,293 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót tường bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,378 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,957 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,603 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,275 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,618 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,864 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót tường bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,692 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,076 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,809 | m3 |
| 20 | Xây các bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,641 | m3 |
| 21 | Trát các bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,916 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cấp bằng đá granit khò lửa 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| 23 | Xây các bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,665 | m3 |
| 24 | Trát các bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,31 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cấp bằng đá granit khò lửa 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,31 | m2 |
| CS | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI C, PHẦN KẾT CẤU - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,977 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,621 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,397 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 251,975 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài (tính 70% ĐM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 606,75 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong (Tính 70% ĐM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.551,382 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần (Tính 70% ĐM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 79,552 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô (Tính 70% ĐM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 148,25 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 701,06 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 94,7 | m |
| 14 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 796,06 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch tam cấp, cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,012 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, láng nền, sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 241,97 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 124 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,323 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,992 | m3 |
| 20 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 327,75 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Mosaic 45x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 124 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 726,83 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71,865 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,67 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 27 | CCLD trần thạch cao khung nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 466,2 | m2 |
| 28 | CCLD trần thạch cao khung chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 201,46 | m2 |
| 29 | CCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,67 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đen (chân cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,03 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,61 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,812 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 34 | CCLD khung sắt dưới Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| 35 | Cung cấp cửa D7 thép sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,45 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa D8 thép sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,03 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa DS kéo Đài Loan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 38 | CCLD Vách ngăn vệ sinh chống ẩm HPL dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,41 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,8 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,17 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 136 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 241,97 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 424,725 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.331,687 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào trần, sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,775 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 257,146 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 834,552 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.078,114 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,664 | 100m2 |
| 50 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.166,4 | m2 |
| CT | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI C, PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van cổng DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | CCLD giá đỡ bàn chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa mặt + siphong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | CCLD máy sấy tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút nhựa DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 25 | Lắp đăt tê nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đăt tê nhựa DN25-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đăt tê nhựa DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 28 | Lắp đăt côn nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đăt côn nhựa DN25-DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đăt co ren trong DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| CU | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI C, PHẦN HT THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,59 | 100 m |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê cong DN80-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đăt côn nhựa DN100-DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| CV | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI C, PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt chụp thông hơi DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chụp thông hơi DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,74 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê nhựa DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa DN100-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa DN80-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đăt tê nhựa DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê nhựa DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đăt tê nhựa DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đăt tê nhựa DN150-DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đăt tê nhựa DN100-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đăt tê nhựa DN80-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đăt côn nhựa DN50-32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Lắp đăt thông tắc sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đăt thông tắc trần DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đăt thông tắc trần DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đăt thông tắc trần DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| CW | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI C, PHẦN HT ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | bộ |
| 3 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 0,6m, công suất 3x9w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 15w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | bộ |
| 6 | Đèn Led gắn âm trần, mặt kính vuông bóng led 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 7 | Đèn downlight gắn nổi trần bóng led 24w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều mặt ba 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | cái |
| 13 | Hộp nối 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | hộp |
| 14 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.797 | m |
| 15 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.040 | m |
| 16 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.639 | m |
| 17 | Cáp đồng PVC 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | m |
| 18 | Cáp đồng CXV 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 302 | m |
| 19 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m |
| 20 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 432 | m |
| 21 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.159 | m |
| 22 | Ống PVC D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | MCCB-3P-25kA-100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | 3xMCT 100/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Ampe kế 0-100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Thanh cái đồng Busbar-100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | MCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | MCB-3P-10kA-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 34 | MCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 37 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 41 | MCCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 44 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| CX | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI C, PHẦN HT ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Đầu phát wireless | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cáp 2P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 679 | m |
| 5 | Cáp 10P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m |
| 6 | Cáp CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.381 | m |
| 7 | Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.060 | m |
| 8 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 9 | IDF-10P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Access Switch 24 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Patch Panel 24 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Tủ rack chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Tủ điện nhẹ phân phối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 188 | m |
| 15 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 188 | m |
| 16 | Access Switch 16 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| CY | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI C, PHẦN HT BÁO CHÁY | |||
| 1 | Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 IS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 4 | Module giám sát chữa cháy khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 256 | m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 320 | m |
| 7 | Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Đèn sự cố EM gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 9 | CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 161 | m |
| CZ | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI C, PHẦN HT PCCC | |||
| 1 | Ống STK DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống STK DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 3 | Ống STK DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 4 | CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lăng phun B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Van góc DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy khí CO2 - 5Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bình |
| 9 | Bình chữa cháy bột ABC - 6Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bình |
| 10 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Van xả khí DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van cổng DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Sơn ống thép STK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,796 | m2 |
| 15 | Đầu báo khói SensoMAG S30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Đầu báo nhiệt SensoMAG F10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Nút nhấn dừng kích hoạt SensoMAG MRB50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Nút nhấn kích hoạt SensoMAG MRB50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 19 | Còi báo xả có đèn chớp 32 âm SF 100 RSND | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Còi báo cháy SF 100 RSST | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Bình chữa cháy Aerosol( Sol Khí) cho phòng điện, biến áp, máy phát, lưu trữ … AR3406 chứa 4.420g(sử dụng trên 20 năm)chữa cháy 67g/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Hộp nối kỹ thuật 1 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bình |
| 23 | Trung tâm chữa cháy 1 vùng, 3 line IVY | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Bộ điều khiển xả bình 5 đường,mỗi đường max 10 bình chữa cháy. Giám sát 2 vùng độc lập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Cáp chống cháy chống nhiễu ITAL082 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 26 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| DA | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI G, PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,062 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,776 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,495 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 149,517 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 747,585 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.678,02 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong (Tính 70% ĐM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.032,14 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần (Tính 70% ĐM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 568,35 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô (Tính 70% ĐM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 165,81 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.194,9 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 316,9 | m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.663,5 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch tam cấp, cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 81,32 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, láng nền, sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 702,31 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,497 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,008 | m3 |
| 20 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.385,37 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Mosaic 45x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 677,835 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.597,13 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,65 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 118,5 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 342,72 | m2 |
| 26 | CCLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 835,17 | m2 |
| 27 | CCLD trần thạch cao khung chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 234,01 | m2 |
| 28 | CCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 173,4 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đen (chân cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,26 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,9 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,42 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 33 | CCLD khung sắt dưới Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | ck |
| 34 | Cung cấp cửa D4 thép sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,45 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa D5 thép sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,03 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa D6 khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa DS kéo Đài Loan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 38 | Cung cấp LV nhôm hộp 20x20mm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 39 | CCLD Vách ngăn vệ sinh chống ẩm HPL dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 131,28 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 143,4 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 136 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 702,31 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 496,779 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.402,108 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 116,067 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 805,255 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.734,345 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.987,51 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,018 | 100m2 |
| 50 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.101,8 | m2 |
| DB | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI G, PHẦN HT CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van cổng DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 12 | CCLD giá đỡ bàn chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | ck |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa mặt + siphong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 14 | CCLD máy sấy tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,46 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,43 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,89 | 100 m |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 139 | cái |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút nhựa DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 25 | Lắp đăt tê nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Lắp đăt tê nhựa DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Lắp đăt côn nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 28 | Lắp đăt côn nhựa DN25-DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 29 | Lắp đăt côn nhựa DN32-DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đăt co ren trong DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | cái |
| DC | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI G, PHẦN HT THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê cong DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đăt côn nhựa DN80-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| DD | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI G, PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt chụp thông hơi DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chụp thông hơi DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,06 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,22 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 79 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê nhựa DN150-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa DN100-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa DN100-80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đăt tê nhựa DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê nhựa DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đăt tê nhựa DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 21 | Lắp đăt tê nhựa DN100-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Lắp đăt tê nhựa DN80-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 23 | Lắp đăt Y nhựa DN150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đăt Y nhựa DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đăt côn nhựa DN50-32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 26 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 27 | Lắp đăt thông tắc sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đăt thông tắc trần DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đăt thông tắc trần DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đăt thông tắc trần DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| DE | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI G, PHẦN HT ĐIỆN | |||
| 1 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | bộ |
| 2 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | bộ |
| 3 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 15w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | bộ |
| 4 | Đèn downlight gắn nổi trần bóng led 24w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều mặt ba 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 162 | cái |
| 10 | Hộp nối 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 145 | hộp |
| 11 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.659 | m |
| 12 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.887 | m |
| 13 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.510 | m |
| 14 | Cáp đồng PVC 1C-16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | m |
| 15 | Cáp đồng CXV 1C-16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 374 | m |
| 16 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 17 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.070 | m |
| 18 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.352 | m |
| 19 | Ống PVC D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 20 | MCCB-3P-25kA-160A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | 3xMCT 160/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Ampe kế 0-160A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Thanh cái đồng Busbar-160A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | MCB-3P-10kA-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | MCB-3P-10kA-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 31 | MCB-3P-10kA-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 34 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 38 | MCCB-3P-10kA-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 41 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 45 | MCCB-3P-10kA-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 48 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| DF | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI G, PHẦN HT ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 93 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 3 | Đầu phát wireless | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cáp 2P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.558 | m |
| 5 | Cáp 15P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 188 | m |
| 6 | Cáp CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.846 | m |
| 7 | Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.404 | m |
| 8 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 9 | IDF-15P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Access Switch 48 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Patch Panel 48 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Tủ rack chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Tủ điện nhẹ phân phối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 752 | m |
| 15 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 752 | m |
| 16 | Access Switch 16 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| DG | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI G, PHẦN HT BÁO CHÁY | |||
| 1 | Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 IS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | bộ |
| 4 | Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 476 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 880 | m |
| 6 | Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Đèn sự cố EM gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | bộ |
| 8 | CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 545 | m |
| DH | CƠ QUAN CHUYÊN MÔN - KHỐI G, PHẦN HT PCCC | |||
| 1 | Ống STK DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 2 | Ống STK DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 3 | Ống STK DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 4 | CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lăng phun B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Van góc DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy khí CO2 - 5Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bình |
| 9 | Bình chữa cháy bột ABC - 6Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bình |
| 10 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Van xả khí DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van cổng tín hiệu DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Sơn ống thép STK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,705 | m2 |
| DI | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI B, CẢI TẠO KIẾN TRÚC - KẾT CẤU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53,735 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,885 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88,523 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 442,615 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài (Tính 70% ĐM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 769,6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong (Tính 70% ĐM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.011,84 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần (Tính 70% ĐM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 208,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô (Tính 70% ĐM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,75 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 418,08 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 79,35 | m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 747,84 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch tam cấp, cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,164 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, láng nền, sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 337,615 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khung kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,615 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép (TT 30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,187 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,308 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,082 | m3 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 391,38 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Mosaic 45x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,615 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 699,08 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,4 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,43 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 172,2 | m2 |
| 29 | CCLD trần thạch cao khung chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 314,4 | m2 |
| 30 | CCLD trần thạch cao khung nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 360,42 | m2 |
| 31 | CCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,43 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đen (chân cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,81 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,444 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 36 | CCLD khung sắt dưới Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| 37 | Cung cấp cửa D2 cửa đi khung nhôm, kính mờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,775 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa D3 cửa đi khung nhôm, kính trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa D4 cửa đi khung nhôm, kính trong, dán decan mờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa D5 cửa thép sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa D6 cửa thép sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa DX1 cửa sắt kéo Đài Loan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,16 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa DX2 cửa sắt kéo Đài Loan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m2 |
| 44 | CCLD Vách ngăn vệ sinh chống ẩm HPL dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,53 | m2 |
| 45 | Khung kính trong dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 46 | Cung cấp khung kính trong dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,22 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,75 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 337,615 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 536,06 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 886,068 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,625 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 414,99 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 420,515 | m2 |
| 55 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.189,62 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,187 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,987 | 100m2 |
| 58 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.098,72 | m2 |
| DJ | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI B, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van cổng DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | CCLD giá đỡ bàn chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | ck |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa mặt + siphong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | CCLD máy sấy tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,98 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 100 m |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút nhựa DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đăt tê nhựa DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đăt côn nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Lắp đăt côn nhựa DN25-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đăt co ren trong DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| DK | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI B, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,06 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,59 | 100 m |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đăt côn nhựa DN100-DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| DL | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI B, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 100 m |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đăt tê nhựa DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đăt tê nhựa DN100-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa DN80-50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê nhựa DN100-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | Lắp đăt côn nhựa DN50-32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đăt thông tắc sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đăt thông tắc trần DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đăt thông tắc trần DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| DM | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI B, HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 2x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 4 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 5 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 15w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | bộ |
| 6 | Đèn downlight gắn nổi trần bóng led 24w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều mặt ba 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 12 | Hộp nối 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | hộp |
| 13 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.347 | m |
| 14 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 954 | m |
| 15 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.704 | m |
| 16 | Cáp đồng PVC 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Cáp đồng CXV 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 398 | m |
| 18 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 19 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 20 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.002 | m |
| 21 | Ống PVC D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | MCCB-3P-25kA-100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | 3xMCT 100/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Ampe kế 0-100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Thanh cái đồng Busbar-100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | MCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | MCB-3P-10kA-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 33 | MCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 36 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 40 | MCCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 43 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| DN | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI B, HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Đầu phát wireless | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cáp 2P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 408 | m |
| 5 | Cáp 10P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | m |
| 6 | Cáp CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 935 | m |
| 7 | Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.343 | m |
| 8 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 9 | IDF-10P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Access Switch 24 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Patch Panel 24 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Tủ rack chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Tủ điện nhẹ phân phối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 415 | m |
| 15 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 415 | m |
| 16 | Access Switch 16 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| DO | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI B, HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 IS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 6 | Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Đèn sự cố EM gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 173 | m |
| DP | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI B, HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống STK DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 2 | Ống STK DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống STK DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lăng phun B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Van góc DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy khí CO2 - 5Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bình |
| 9 | Bình chữa cháy bột ABC - 6Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bình |
| 10 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Van xả khí DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van cổng tín hiệu DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Sơn ống thép STK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,807 | m2 |
| DQ | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI D, KẾT CẤU + KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,611 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,041 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,502 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,162 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 250,81 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 158,67 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài (Tính 70% ĐM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 670,269 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong (Tính 70% ĐM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.147,892 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần (Tính 70% ĐM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 232,448 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô, mái đón (Tính 70% ĐM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 138,06 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 612 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,2 | m |
| 16 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 771,66 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch tam cấp, cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110,085 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, láng nền, sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 189,42 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,463 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép (TT 30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,128 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,283 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,74 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Mosaic 45x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 91,903 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 737,575 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300 chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,4 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,11 | m2 |
| 29 | CCLD trần thạch cao khung nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 433,275 | m2 |
| 30 | CCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 179,04 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đen (chân cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,764 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84,987 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 35 | CCLD khung sắt dưới Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ck |
| 36 | Cung cấp cửa D2 cửa đi khung nhôm, kính trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa D3 cửa đi khung nhôm, kính mờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa D4 cửa thép sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa D5 cửa thép sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 40 | CCLD Vách ngăn vệ sinh chống ẩm HPL dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,18 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 138,06 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 353,39 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 377,773 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 935,074 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào trần, sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 259,356 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 852,57 | m2 |
| 47 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.279,442 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,128 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,249 | 100m2 |
| 50 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.224,88 | m2 |
| DR | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI D, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van cổng DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van bướm DN40mm (Van nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | CCLD giá đỡ bàn chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa mặt + siphong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | CCLD máy sấy tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | 100 m |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đăt tê nhựa DN25-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đăt tê nhựa DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đăt tê nhựa DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đăt côn nhựa DN20-DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đăt côn nhựa DN25-DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đăt co ren trong DN15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| DS | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI D, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đăt côn nhựa DN100-DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| DT | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI D, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt chụp thông hơi DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100 m |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa 45° DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa 90° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê nhựa DN100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa DN100-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đăt tê nhựa DN80-DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đăt côn nhựa DN50-32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đăt thông tắc sàn DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| DU | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI D, HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Máng đèn âm trần, chóa phản xạ Inox, bóng tuýt Led 1,2m, công suất 3x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Máng đèn âm trần, chóa phản xạ Inox, bóng tuýt Led 0,6m, công suất 3x9w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 3 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Đèn Led có chóa tròn gắn áp trần bóng Led 24W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | bộ |
| 5 | Đèn gắn tường bóng led 15w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều mặt ba 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều mặt đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều mặt đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | cái |
| 13 | Hộp nối 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 105 | hộp |
| 14 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.793 | m |
| 15 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 907 | m |
| 16 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.984 | m |
| 17 | Cáp đồng PVC 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | m |
| 18 | Cáp đồng CXV 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 206 | m |
| 19 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 20 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 379 | m |
| 21 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.895 | m |
| 22 | Ống PVC D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | MCCB-3P-25kA-80A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | 3xMCT 80/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Ampe kế 0-80A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Thanh cái đồng Busbar-80A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | MCB-3P-10kA-32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | MCB-3P-10kA-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 34 | MCB-3P-10kA-32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 37 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 41 | MCCB-3P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 44 | RCBO-2P-6kA-30mA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | MCB-2P-6kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | MCB-1P-6kA-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| DV | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI D, HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Đầu phát wireless | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cáp 2P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 305 | m |
| 5 | Cáp 5P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 6 | Cáp 10P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | m |
| 7 | Cáp CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.625 | m |
| 8 | Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.930 | m |
| 9 | Máng cáp 100x100x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 10 | IDF-5P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | IDF-10P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Access Switch 24 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Patch Panel 24 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Tủ rack chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện nhẹ phân phối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 354 | m |
| 17 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 354 | m |
| 18 | Access Switch 8 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| DW | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI D, HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SensoIRIS WSST IS EB54-23 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 IS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Cáp chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm2, 950ºC/3h-BS6387 (Cáp tín hiệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 6 | Đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Đèn sự cố EM gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 8 | CV-1cx2.5mm2 Chiếu sáng EXIT, EM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 183 | m |
| DX | ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - KHỐI D, HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống STK DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 2 | Ống STK DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống STK DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | CCLD Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (1680x750x250) dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Vòi chữa cháy DN50, L=20m - 16bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lăng phun B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Van góc DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy khí CO2 - 5Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bình |
| 9 | Bình chữa cháy bột ABC - 6Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bình |
| 10 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Van xả khí DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van cổng tín hiệu DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Sơn ống thép STK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,092 | m2 |
| DY | HẠ TẦNG KỸ THUẬT, SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,225 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,225 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,125 | 100m3/km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,476 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,348 | 100m3 |
| 6 | CC đất san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.534,8 | m3 |
| DZ | HẠ TẦNG KỸ THUẬT, HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cáp đồng PVC 1C-6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 296 | m |
| 2 | Cáp đồng PVC 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 343 | m |
| 3 | Cáp đồng PVC 1C-16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.221 | m |
| 4 | Cáp đồng PVC 1C-25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 286 | m |
| 5 | Cáp đồng PVC 1C-35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 578 | m |
| 6 | Cáp đồng PVC 1C-95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121 | m |
| 7 | Cáp đồng CXV 1C-6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.184 | m |
| 8 | Cáp đồng CXV 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.373 | m |
| 9 | Cáp đồng CXV 1C-16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.388 | m |
| 10 | Cáp đồng CXV 1C-25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.388 | m |
| 11 | Cáp đồng CXV 1C-35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.030 | m |
| 12 | Cáp đồng CXV 1C-70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.310 | m |
| 13 | Cáp đồng CXV 1C-185mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 432 | m |
| 14 | Cáp đồng CXV 1C-240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.297 | m |
| 15 | Cáp đồng CU/FR 1C-185mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 484 | m |
| 16 | Cáp đồng CU/FR 1C-35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.188 | m |
| 17 | Cáp đồng CU/FR 1C-25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.122 | m |
| 18 | Cáp đồng CU/FR 1C-10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 251 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,29 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,21 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,44 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,23 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,59 | 100m |
| 24 | Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,708 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,396 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,547 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,236 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | tấn |
| 30 | Sản xuất thép tấm, thép hình nắp hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,559 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thép tấm, thép hình nắp hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,559 | tấn |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cọc |
| 33 | ACB-4P-80kA-1250A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Đồng hồ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | 4xMCT 1250/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | 3xMCT 1250/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Ampe kế 0-1250A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Thanh cái đồng Busbar-1250A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | MCCB-3P-36kA-350A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | MCCB-3P-36kA-160A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | MCCB-3P-36kA-125A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | MCCB-3P-36kA-100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | MCCB-3P-36kA-80A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | MCCB-3P-36kA-63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | MCCB-3P-36kA-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | MCCB-3P-36kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | MCCB-3P-36kA-32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | MCCB-3P-36kA-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Bộ điều khiển tụ bù 6 bước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Tụ bù 50 var | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | MCCB-3P-50kA-500A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | MCCB-3P-25kA-100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 58 | MCB-3P-25kA-80A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | MCCB-3P-15kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | MCB-3P-10kA-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | MCB-2P-10kA-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 600x800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 65 | Đào móng trụ điện, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,202 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,313 | 100m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,488 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,506 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng trụ thép tròn côn cao 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cột |
| 71 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cần đèn |
| 72 | Lắp cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cần đèn |
| 73 | Lắp đặt bộ đèn cao áp Led 150W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 74 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2 + E10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,36 | 100m |
| 75 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 + E4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 76 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 + E4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 77 | Cáp CVV 5Cx2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,46 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt tủ chiếu sáng 2 chế độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 81 | Dây đồng trần M11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,36 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 83 | Rải cáp 50P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 84 | Rải cáp 40P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,71 | 100m |
| 85 | Rải cáp 30P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,75 | 100m |
| 86 | Rải cáp 20P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,55 | 100m |
| 87 | Rải cáp 5P-CAT3e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,07 | 100m |
| 88 | Cáp quang Internet 4FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,57 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,57 | 100m |
| 90 | Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,761 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 96 | Sản xuất thép tấm, thép hình nắp hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 98 | Cáp CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 99 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| EA | HẠ TẦNG KỸ THUẬT, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ nước, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y lọc DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao cơ DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,015 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 7 | CCLD nắp hố đồng hồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | CCLD hố van tưới cây thép kèm nắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE, DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE, DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE, DN40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE, DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE, DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE, DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống STK DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt cút 90° DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90° DN40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90° DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90° DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90° DN20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 45° DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 45° DN40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 45° DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 45° DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê DN80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê DN50-40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê DN50-32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê DN25-20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt tứ thông DN50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ, DN50-20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ, DN40-20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| EB | HẠ TẦNG KỸ THUẬT, HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,839 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,774 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,628 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,058 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,291 | 100m3 |
| 9 | CCLD nắp gang đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 10 | Đào hố bơm nước, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,143 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,136 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,16 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,385 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | 100m3 |
| 17 | CCLD Bơm chìm nước thải - Q=7l/s, H=40m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cảm biến mực nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Tủ điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chiều DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp DN200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp DN150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,5 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt cút 90° DN65mm - HDPE trơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90° DN100mm - HDPE trơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90° DN100mm - uPVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90° DN150mm - HDPE gân xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90° DN200mm - HDPE gân xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 45° DN100mm - uPVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 45° DN150mm - HDPE gân xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 45° DN200mm - HDPE gân xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| EC | HẠ TẦNG KỸ THUẬT, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Nạo vét mương hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 422,8 | m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,413 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,751 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,76 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình L50x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,798 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,798 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 306,53 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,471 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,886 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,12 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,654 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,215 | tấn |
| 14 | Gia công thép tấm dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,222 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,222 | tấn |
| 16 | Đào đất hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (TB 1,7m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 23 | Đào đất hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (TB 1,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,699 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,17 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,142 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,776 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,23 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 30 | Đào đất hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (TB 1,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,098 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,26 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,795 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,211 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,73 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,366 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,608 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông khuôn hầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,769 | tấn |
| 41 | Gia công thép hình L50x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 42 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 47 | Gia công thép tấm dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 48 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | đoạn ống |
| 50 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,642 | 100m |
| 57 | Lắp đặt lơi 45 độ DN200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 58 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| ED | HẠ TẦNG KỸ THUẬT, HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,592 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,081 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,705 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát cồi, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,402 | 100m3 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5 dày 14cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,588 | 100m3 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 14cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,588 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,894 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,894 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,894 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,894 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,399 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 139,359 | 100tấn |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,997 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát cồi, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,299 | 100m3 |
| 15 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5 dày 14cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 16 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 14cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,997 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,997 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,997 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,997 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,263 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,783 | 100tấn |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,804 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát cồi, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,241 | 100m3 |
| 25 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5 dày 14cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 26 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 14cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,804 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,804 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,804 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,804 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,211 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,651 | 100tấn |
| 33 | Cào tạo nhám mặt đường hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,358 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,358 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,358 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,104 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,264 | 100tấn |
| 38 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,405 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát cồi, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,344 | 100m3 |
| 40 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,448 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80,64 | m3 |
| 42 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | m |
| 43 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 44 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104,5 | m |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,791 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát cồi, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,074 | 100m3 |
| 47 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,358 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,46 | m3 |
| 49 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,5 | m |
| 50 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m |
| 51 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77,5 | m |
| 52 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,17 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát cồi, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,502 | 100m3 |
| 54 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,834 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150,13 | m3 |
| 56 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 163,7 | m |
| 57 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8 | m |
| 58 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 174,7 | m |
| 59 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,194 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát cồi, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,516 | 100m3 |
| 61 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,839 | 100m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150,97 | m3 |
| 63 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 145,7 | m |
| 64 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m |
| 65 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 174,8 | m |
| 66 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,134 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát cồi, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,88 | 100m3 |
| 68 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 112,82 | m3 |
| 70 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,6 | m |
| 71 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,9 | m |
| 72 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,3 | m |
| 73 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,414 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,66 | m3 |
| 75 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,15 | m3 |
| EE | HẠ TẦNG KỸ THUẬT, HT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bơm bù tích áp Q=2l/s @ Áp lực tại cửa đẩy = 10 bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển 03 bơm chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cáp điều khiển máy bơm từ tủ điện đến máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bình điều áp 200L-16bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bình mồi nước 300L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ áp suất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Công tắc áp suất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ lưu lượng DN150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Công tắc mực nước 3 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Van xả khí DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 11 | Luper DN200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Luper DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Y lọc DN200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Y lọc DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Khớp nối mềm DN150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Khớp nối mềm DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Van 1 chiều DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Van cổng tín hiệu DN150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Van cổng tín hiệu DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Van cổng DN150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 23 | Van cổng DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Van khóa DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Van khóa DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 26 | Van khóa DN15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 27 | Van báo động kiểu ướt (Alarm valve) DN150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Ống STK DN150, dày 5,16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,64 | 100m |
| 29 | Ống STK DN100, dày 4,78mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 30 | Ống STK DN65, dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 31 | Ống STK DN50, dày 2,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 32 | Ống STK DN32, dày 2,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 33 | Ống STK DN25, dày 2,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 34 | Phụ kiện đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
| 35 | Mặt bích đặt DN125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Mặt bích DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Mặt bích DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 38 | Ron mặt bích DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | Cái |
| 39 | Ron mặt bích DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 40 | Ron mặt bích DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Cái |
| 41 | Sắt U100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 462,089 | m2 |
| 43 | Họng tiếp nước DN100x2DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100x2DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 45 | Tủ đụng vòi chữa cháy ngoài nhà (750x1000x300) dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 46 | Vòi chữa cháy DN65, L=20m - 16bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 47 | Lăng phun A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 48 | Phụ kiện đường ống 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
| 49 | Phụ kiện treo ống ( Cùm U, bát treo, Ty ren) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
| 50 | Sắt U100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 51 | Sắt V5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| EF | HẠ TẦNG KỸ THUẬT, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Cirprotec NLP 2200 bán kính bảo vệ cấp IV=107m, kim làm hoàn toàn bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Trụ đỡ inox cao 5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | trụ |
| 3 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | mối |
| 5 | Cọc tiếp địa, thép mạ đồng D16, L=2400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Ống PVC Þ32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 8 | Cáp lụa neo trụ tăng đơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Bộ đếm sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA:CPS NANO Plus 160KA 3 Phase WYE 230V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| EG | PHÁ DỠ, PHÁ DỠ KHỐI A | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 117,018 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,67 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 364,9 | m |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,576 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63,832 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 222,877 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76,733 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 459,055 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 459,055 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,423 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,115 | 100m3/km |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,418 | 100m2 |
| 14 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.041,82 | m2 |
| EH | PHÁ DỠ, PHÁ DỠ KHỐI NHÀ E | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 167,271 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 189,783 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 325,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 793,2 | m |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56,662 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,288 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 193,853 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130,992 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.691,05 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,003 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 700,25 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,538 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,69 | 100m3/km |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,411 | 100m2 |
| 15 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.841,12 | m2 |
| EI | PHÁ DỠ, PHÁ DỠ KHỐI NHÀ F | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,523 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,063 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77,76 | m |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,993 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,205 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,302 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,071 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 306,195 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,47 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 347,066 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,748 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,325 | 100m3/km |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,476 | 100m2 |
| 15 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 647,64 | m2 |
| EJ | PHÁ DỠ, PHÁ DỠ KHỐI NHÀ H | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70,661 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 241,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 101,6 | m |
| 4 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,008 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,651 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,912 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,133 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 374,258 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,954 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,954 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | m |
| 12 | Tháo dỡ khung lưới thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,84 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,054 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,27 | 100m3/km |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,922 | 100m2 |
| 16 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 692,2 | m2 |
| EK | PHÁ DỠ, PHÁ DỠ KHỐI HÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 156,463 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,684 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,462 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 335,7 | m |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,476 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,534 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,939 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,423 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,112 | m3 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,022 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 702,24 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,716 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,58 | 100m3/km |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,358 | 100m2 |
| 16 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 735,82 | m2 |
| EL | PHÁ DỠ, PHÁ DỠ KHỐI NHÀ I | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,014 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 139,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,2 | m |
| 4 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,494 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,306 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,724 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 502,04 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,336 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 533,61 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,295 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,475 | 100m3/km |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,581 | 100m2 |
| 13 | CCLD lưới bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 458,1 | m2 |
| EM | THIẾT BỊ, HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ | |||
| 1 | Bàn hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | Cái |
| EN | THIẾT BỊ, HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ, Thiết bị âm thanh | |||
| 1 | Loa ARRAY | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 2 | Loa SUB ĐÔI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Loa kiểm âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Loa treo hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Cục đẩy công suất - 1300W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Cục đẩy công suất - 1500W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | MICRO không dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Bàn trọn âm thanh DIGITAL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Thiết bị xử lý âm thanh DRIVERACK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | MICRO cổ ngỗng để bàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Dây tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 12 | DÂY loa hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 13 | JACK Loa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 14 | JACK canon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | Cái |
| 15 | Bộ palang treo loa ARRAY | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Tủ RACK âm thanh 20U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Phụ kiện,vật tư lắp đặt và nhân công lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Gói |
| EO | THIẾT BỊ, THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU 300'' | |||
| 1 | Màn hình LED P3 trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,1 | m2 |
| 2 | Bộ xử lí tín hiệu hình ảnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Nguồn cho thiết bị màn hình LED | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Khung gia cố màn hình LED | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt và chuyển giao công nghệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Gói |
| EP | BỘ THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN, Thiết bị hội nghị truyền hình điểm trung tâm | |||
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | LICENSE nâng cấp MCU 24 điểm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | License |
| 3 | VIDEO CONFERENCE HUB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | CAMERA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị trình chiếu không dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| EQ | BỘ THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN, Thiết bị hội nghị truyền hình tại điểm nhánh | |||
| 1 | VIDEO CONFERENCE SYSTEM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Màn hình LED tương tác tích hợp Android tivi và máy tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện và dịch vụ triển khai hệ thống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Gói |
| ER | PHÒNG HỌP VP HĐND & UBND (2 PHÒNG) | |||
| 1 | BỘ BÀN GHẾ HỌP: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| ES | THIẾT BỊ ÂM THANH, PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN UBND | |||
| 1 | MICRO đại biểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cái |
| 2 | MICRO chủ tọa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | MIXER số chống hú | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Bộ trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Loa hộp treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 6 | AMPLY liền MIXER | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Bộ quản lý nguồn điện 318v | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Bộ lưu điện ups (bao gồm tủ ups có acquy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ RACK âm thanh 16U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Phụ kiện,vật tư lắp đặt và nhân công lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Gói |
| ET | THIẾT BỊ ÂM THANH, PHÒNG HỌP HĐND | |||
| 1 | MICRO đại biểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | Cái |
| 2 | MICRO chủ tọa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | MIXER số chống hú | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Bộ trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Loa hộp treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 6 | AMPLY liền MIXER | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Bộ quản lý nguồn điện 318v | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Tủ RACK âm thanh 16U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Phụ kiện,vật tư lắp đặt và nhân công lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Gói |
| EU | MÁY CHIẾU (BAO GỒM MÀN CHIẾU) | |||
| 1 | Máy chiếu (bao gồm màn chiếu điện) cho VPUBND | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy chiếu (bao gồm màn chiếu điện) cho VPHĐND | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| EV | BỘ THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO VP HĐND VÀ UBND, Thiết bị hội nghị truyền hình điểm trung tâm | |||
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | License nâng cấp MCU 24 điểm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | License |
| 3 | Video Conference Hub | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Thiết bị trình chiếu không dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| EW | BỘ THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO VP HĐND VÀ UBND, Thiết bị hội nghị truyền hình tại điểm nhánh | |||
| 1 | Video Conference System | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Phụ kiện và dịch vụ triển khai hệ thống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Gói |
| EX | CAMERA, Khối 1A | |||
| 1 | Thiết bị camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Màn hình theo dõi camera 55inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| EY | CAMERA, Khối 1B | |||
| 1 | Thiết bị camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Màn hình theo dõi camera 55inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| EZ | CAMERA, Khối cơ quan chuyên môn (Khối 2) | |||
| 1 | Thiết bị camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Màn hình theo dõi camera 55inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| FA | CAMERA, Hội trường và khối chuyên môn công lập (Khối 3) | |||
| 1 | Thiết bị camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Màn hình theo dõi camera 55inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| FB | CAMERA, Khối cơ quan chuyên môn (Khối 4) | |||
| 1 | Thiết bị camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Màn hình theo dõi camera 55inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| FC | CAMERA, Kho tài liệu chung (Khối 5) | |||
| 1 | Thiết bị camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Màn hình theo dõi camera 55inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| FD | CAMERA, Đơn vị sự nghiệp công lập (Khối D1) | |||
| 1 | Thiết bị camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Màn hình theo dõi camera 55inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| FE | CAMERA, Cơ quan chuyên môn (Khối C) | |||
| 1 | Thiết bị camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Màn hình theo dõi camera 55inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| FF | CAMERA, Cơ quan chuyên môn (Khối G) | |||
| 1 | Thiết bị camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Màn hình theo dõi camera 55inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| FG | CAMERA, Khối sự nghiệp công lập (Khối B) | |||
| 1 | Thiết bị camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Màn hình theo dõi camera 55inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| FH | CAMERA, Khối sự nghiệp công lập (Khối B) | |||
| 1 | Thiết bị camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Màn hình theo dõi camera 55inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Bơm Chữa cháy Điện:Lưu lượng yêu cầu: Q = 73 l/s @ Áp lực tại cửa đẩy = 9 bar; | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Bơm Chữa cháy Diezel:Lưu lượng yêu cầu: Q = 73 l/s @ Áp lực tại cửa đẩy = 9 bar; | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1195E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật công trường (giám sát công trình của nhà thầu) | 5 | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng + 01 Kỹ sư chuyên ngành điện + 01 kỹ sư chuyên ngành nước + 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng phụ trách công tác lắp đặt thiết bị vào công trình: (Tất cả phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (theo chuyên ngành) hạng II hoặc đã tham gia thi công xây dựng, lắp đặt của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (công trình phù hợp với chuyên ngành, kèm theo tài liệu để chứng minh) ) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ Lao Động. Đã từng là cán bộ phụ trách công ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này. | 4 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 3 | Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Trung cấp xây dựng trở lên đã từng thực hiện công tác quản lý chát lượng ttói thiểu 01 công trình(Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động, phân công). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân nghề | 30 | Có chứng chỉ nghề. Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 10 nhân sự thuộc mục này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông xi măng | Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định trạm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 2 | Xe chuyển trộn | ≥6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 2 |
| 3 | Bơm bê tông | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 4 | Ôtô tự đổ | Tải trọng ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 6 |
| 5 | Máy trộn bê tông tự hành | ≥ 2m3. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 2 |
| 6 | Lu tay | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đào | ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: có giấy đăng ký và phiếu kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 3 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Trường hợp nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 10 | Vận thăng | ≥700kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo (Có kiểm định chất lương còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Thiết bị ép cọc | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo, có phiếu kiểm định chất lượng đồng hồ đo áp lực đầu và van chịu áp do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | 80 tấn/h, khoảng cách đến công trường ≤ 70km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định trạm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực | 1 |
| 13 | Máy rải nhựa | Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 14 | Thiết bị tưới nhựa | Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 15 | Lu tĩnh | ≥ 8 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 2 |
| 16 | Lu bánh lốp | ≥ 15 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 17 | Xe nâng người | Chiều cao nâng ≥ 12m Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 18 | Xe cẩu | ≥ 7 tấn. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi