Gói thầu: Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central |
| Tên gói thầu | Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:11:00 đến ngày 2021-11-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,908,430,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện và có các hạng mục xây dựng có liên quan đến công trình Xăng dầu - Dầu khí như yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central |
| E-CDNT 1.2 |
Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh Sửɑ cհữɑ, cảɩ tạo cửɑ հàոɡ xǎոɡ ԁầu ѕố 09 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; +) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443;
Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 23-24-25 tòa tháp VCCI - số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438512603. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 23-24-25 tòa tháp VCCI - số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438512603 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ Alu ốp diềm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V tại E-HSMT | 4,9 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 44,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 64,93 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V tại E-HSMT | 22,19 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 105,15 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V tại E-HSMT | 62,25 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km (cự ly 11 km) | Theo chương V tại E-HSMT | 0,95 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 3,5 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V tại E-HSMT | 0,35 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (cự ly 11 km) | Theo chương V tại E-HSMT | 0,35 | 10 tấn/1km |
| 14 | Tháo dỡ, vận chuyển trụ bơm + hệ thống công nghệ + hệ thống Agas + camera + thiết bị báo động | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 15 | Tháo dỡ, vận chuyển toàn bộ hệ thống mương thu nước, thu dầu | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| B | Nhà điều hành, mái che cột bơm | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng máy đào 0,4m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V tại E-HSMT | 53,89 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, bt thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ cột, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất móng | Theo chương V tại E-HSMT | 68,83 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất dư đi đổ (hệ số tơi xốp 1,2) | Theo chương V tại E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng đá hộc bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 3,46 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn bt lót móng đá hộc | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng đá hộc đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc | Theo chương V tại E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đà kiềng đá 4x6 , vữa XM M50 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đà kiềng, bt thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,06 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 20 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 21 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,91 | tấn |
| D | BTCT thân | |||
| 1 | Bê tông cột , BT thương phẩm, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo chương V tại E-HSMT | 1,23 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, BT thương phẩm, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 18,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 2,45 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn, BT thương phẩm, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn tầng 2 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái, BT thương phẩm, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, cầu thang, bt thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, cầu thang | Theo chương V tại E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,64 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm,giằng tầng 2 đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm tầng 2 đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,6 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng mái đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng mái đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn , đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 19 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 20 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô, ôvằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô, ôvằng, đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 23 | Gia công thép hình (cấu kiện XG, Nắp đậy lên mái) | Theo chương V tại E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 24 | Lấp xà bần sàn âm nhà bán hàng | Theo chương V tại E-HSMT | 2,95 | m3 |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Toàn bộ công trình) | Theo chương V tại E-HSMT | 4,71 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (cự ly 15km) | Theo chương V tại E-HSMT | 4,71 | 10 tấn/1km |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x12x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 28,1 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x12x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,21 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 307,52 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 467,41 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 129,87 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 225,68 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 94,7 | m2 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn,Gạch lát Viglacera TB6703 KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 93,73 | m2 |
| 12 | Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 13 | Ốp gạch vào tường phòng vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 44,88 | m2 |
| 14 | Ốp gạch chỉ tường phòng vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 1,43 | m2 |
| 15 | Xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường 2 lớp | Theo chương V tại E-HSMT | 730,05 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang 2 lớp | Theo chương V tại E-HSMT | 450,25 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 645,67 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 307,52 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 63,45 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 43,12 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép trần la phong | Theo chương V tại E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 25 | Thi công trần tôn lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | 45,5 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo chương V tại E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép (thép hộp 50x100 dày 2) | Theo chương V tại E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 29 | Lợp tôn mái | Theo chương V tại E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 30 | Gia công lan can cầu thang | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 5,53 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo chương V tại E-HSMT | 9,15 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8ly 2 cánh SEA PROFILE | Theo chương V tại E-HSMT | 57,78 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo chương V tại E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 35 | Lắp dựng Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo chương V tại E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 36 | Lắp dựng Vách kính cường lực 8 ly | Theo chương V tại E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 37 | Lắp kệ trưng bày kính dày 10mm KT (1,93x0,2) tại cửa D2 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,93 | m2 |
| F | Mái che cột bơm | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình | Theo chương V tại E-HSMT | 2,47 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V tại E-HSMT | 2,47 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 63,93 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt dây cáp D12 | Theo chương V tại E-HSMT | 76,88 | m |
| 5 | Tăng đơ D18 | Theo chương V tại E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 8 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 9 | Thi công trần Alu mái che trụ bơm | Theo chương V tại E-HSMT | 107,9 | m2 |
| 10 | Tôn diềm quanh mái vì kèo | Theo chương V tại E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt máng xối tôn dày 0,4mm rộng 400mm + 300mm ốp trên | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | m |
| G | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V tại E-HSMT | 17,94 | 1m3 |
| 2 | Khoan giếng thấm D1000 sâu 3,5m | Theo chương V tại E-HSMT | 3,5 | m |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể tự hoại, bt thương phẩm đá 1x2 mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bt thương phẩm đá 1x2, mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng, bt thương phẩm đá 1x2, mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 5,19 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 25,32 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,66 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V tại E-HSMT | 28,98 | m2 |
| 12 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng d | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 15 | Đá hộc xếp khăn thẩm thấu nước thải | Theo chương V tại E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | Cung cấp, lắp điện Phao điện | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Vòi cấp nước lạnh Inox D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt inox | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo inox | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Máy nước nóng gián tiếp 30L | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Van khóa PVC D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Van khóa PVC D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Ống uPVC D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 33 | Ống uPVC D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 34 | Ống uPVC D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 35 | Ống uPVC D42 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 36 | Ống uPVC D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 37 | Ống uPVC D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co,lơi, uPVC D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt co, lơi uPVC D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt co, lơi uPVC D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê uPVC D34-27 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y uPVC D90-60 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Ống STK D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 48 | Ống STK D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa D225 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V tại E-HSMT | 6,65 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 6,3 | m3 |
| H | Phần diện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 24 modul | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 20 modul | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cầu dao đảo 3 pha 63A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao đảo 2 pha 63A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 1000VA-600W | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt CB 3 pha - 50A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt CB 2 pha - 30A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt CB 1 pha - 30A | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt CB 1 pha - 6A | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt CB 1 pha - 10A | Theo chương V tại E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt CB 1 pha - 10A | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ đảo pha VINAKIP 300x400 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đếm giờ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 30A; 20A; 15A | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Hộp nối điện bằng nhựa đặt ngầm | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đặt ngầm trong hộp 5A-250V | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Đế âm đơn + mặt nạ | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Đế âm đôi + mặt nạ | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đi ngầm D15 | Theo chương V tại E-HSMT | 84 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng Cadivi bọc PVC 4mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 56 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng Cadivi bọc PVC 2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 26 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng Cadivi bọc PVC 1,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 140 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt hút gắn trần 220V-65W | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm | Theo chương V tại E-HSMT | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn lắp ngầm | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Theo chương V tại E-HSMT | 340 | m |
| 29 | Hộp nối dây | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | cái |
| 30 | Ống STK D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 25 | m |
| 31 | Ống STK 15/21 (bảng hiệu) | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Dây từ máy phát điện đến điện kế chính cable cu/xlpe/pvc 4x25mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 27 | m |
| 33 | Dây điện kế chính cable cu/xlpe/pvc 4x25mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 80 | m |
| 34 | Quạt đảo chiều gắn trần D400, 51W | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn led áp trần D150, 220V-11W | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tip led 1,2m (20W) | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led Hufa 100W | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V tại E-HSMT | 790 | m |
| 39 | Con son 3 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC D27 (đèn cao áp) | Theo chương V tại E-HSMT | 86 | m |
| 41 | Dây điện bọc PVC 2x2,5 (cấp đèn cao áp, bh) | Theo chương V tại E-HSMT | 135 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn cao áp Hufa 150W + cần | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Đèn 40W-220V 2 bóng và hộp chữ P | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Ống STK 34/42 | Theo chương V tại E-HSMT | 45 | m |
| 45 | Ống STK 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 45 | m |
| 46 | Ống STK 50/60 | Theo chương V tại E-HSMT | 45 | m |
| 47 | Ống PVC D21 | Theo chương V tại E-HSMT | 42 | m |
| 48 | Ống PVC D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 42 | m |
| 49 | Ống PVC D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 42 | m |
| 50 | Cable cu/xlpe/pvc 4x2,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 325 | m |
| 51 | Cable cu/xlpe/pvc 4x1,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 325 | m |
| I | Hạ tầng kỹ thuật, hàng rào | |||
| J | San nền, bêtông nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V tại E-HSMT | 2,66 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100, dày 100 mm | Theo chương V tại E-HSMT | 26,64 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V tại E-HSMT | 2,66 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 53,28 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V tại E-HSMT | 22,8 | 10m |
| 7 | Công tác cốt thép sân nền bồn bể, thép tròn d>10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 19,32 | 100kg |
| K | Thoát nước | |||
| 1 | Đào mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 3 | Bê tông thành mương, bt thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn | Theo chương V tại E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 5 | Nắp mương bằng tấm kẽm nhúng nóng graiting kt 1000x300 | Theo chương V tại E-HSMT | 23 | tấm |
| 6 | Thép V50x5 (mương thoát nước, rãnh thu dầu) | Theo chương V tại E-HSMT | 465,59 | kg |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chương V tại E-HSMT | 6,3 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy bể, be thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng, bt thương phẩm đá 1x2, mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp bể, bt thương phẩm M200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng ván khuôn | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan, dầm, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,25 | 100kg |
| 15 | Xây gạch tường bể | Theo chương V tại E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 16 | Láng xm đáy, thành có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,02 | m2 |
| 17 | Gia công nắp bể thép tấm dày 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 18 | Tấm song chắn rác | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tấm khung thép để bao tải hút dầu | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| L | PCCC - chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đầu thu sét | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ thu sét ống thép inox D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=1,8m | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Hộp kiểm tra | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ đếm sét | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Dây thoát sét đồng trần S50mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 65 | m |
| 7 | Dây cáp đồng trần S50mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Dây cáp neo, thép fi 6 | Theo chương V tại E-HSMT | 25 | m |
| M | Hàng rào xây mới + cải tạo | |||
| 1 | Đào móng tường rào - Cấp đất III | Theo chương V tại E-HSMT | 26,46 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường rào | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ cột | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ cột, bt thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 7 | Lấp đất móng | Theo chương V tại E-HSMT | 20,77 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V tại E-HSMT | 7,25 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tươi bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cổ cột, bt thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo chương V tại E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 12,97 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường cải tạo) | Theo chương V tại E-HSMT | 58,87 | m2 |
| 24 | Trát tường hàng rào xây mới chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 301,9 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 113,9 | m |
| 26 | Đắp phào dày 30 mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 19,2 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường 2 lớp bả | Theo chương V tại E-HSMT | 360,77 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 360,77 | m2 |
| N | Hệ thống công nghệ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V tại E-HSMT | 12,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bt lót mương công nghệ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Tường mương xây gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V tại E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan đậy nắp mương , đá 1x2, mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,28 | 100kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,44 | 100kg |
| 10 | Đào móng đảo bơm, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 9,12 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót đảo bơm đá 4x6, mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 12 | Xây gạch thẻ đảo bơm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 13 | Bê tông đế trụ bơm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đế trụ bơm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 15 | Trát tường đảo bơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V tại E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 18 | Bulông D18 chôn vào bt chân đế | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ bơm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | trụ |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen D49 dày 3,2mm- 2 lớp vải thủy tinh | Theo chương V tại E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 21 | Lắp đặt coude 90o,1350 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 39 | cái |
| 22 | Hamalon 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp bích thép D140x8 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt van góc D49 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van đáy D49 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp bích thép D180x8 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen D50/60 dày 3,5mm - 2 lớp vải thủy tinh | Theo chương V tại E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 28 | Lắp đặt coude 90o,1350 50/60 | Theo chương V tại E-HSMT | 17 | cái |
| 29 | Hamalon 50/60 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt van thở, EBW Model 802 (tận dụng) | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van thở, EBW Model 802 (làm mới) | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Van khóa thu hồi hơi | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen D89 dày 5mm - 2 lớp vải thủy tinh | Theo chương V tại E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 34 | Lắp đặt coude 90o,1350 d89 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Hamalon 80/90 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Khớp nối và nắp thu hồi hơi | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Van chặn ống thép D89 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Nắp ống nhập | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nắp ống đo | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Dây gai tẩm nhựa đường | Theo chương V tại E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo chương V tại E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 42 | Gia công nắp đậy họng nhập và thu hồi hơi | Theo chương V tại E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 43 | Lắp dựng nắp đậy hố van | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện và có các hạng mục xây dựng có liên quan đến công trình Xăng dầu - Dầu khí như yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng; | 10 | 10 |
| 2 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng; | 8 | 8 |
| 3 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện | 8 | 8 |
| 4 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy; | 10 | 10 |
| 5 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước; | 10 | 10 |
| 6 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động; | 15 | 15 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 2 | Máy vận thăng | Sức nâng: 0,8 tấn | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Sức nâng: 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu | Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu | Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất: 110 cv | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Dung tích: 5 m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 5 tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi