Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:10:00 đến ngày 2021-11-15 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,954,570,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường BTN, hệ thống thoát nước.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.136.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động (nếu có)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bô thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc địa đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có tài liệu chứng minh đã là cám bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe lu tĩnh(có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8 ÷ 12 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp cụm đường ngõ phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T1 (Ngõ 165 phố Đông Thiên) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,986 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,43 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,461 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,244 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,866 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,979 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,514 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,052 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,546 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,943 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,829 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | cái |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,12 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,018 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,894 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,842 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,557 | m3 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,536 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,726 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 36 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,25 | m3 |
| 38 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,25 | m3 |
| 39 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,046 | m3 |
| 43 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,736 | 10m |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100tấn |
| 49 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100tấn |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,6 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,6 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 56m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,6 | m3 |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,87 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,87 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 56m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,87 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,32 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,32 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 56m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,32 | m3 |
| 59 | Bốc xếp Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 56m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 62 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,115 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,115 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 56m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,115 | tấn |
| 65 | Bốc xếp gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,445 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,445 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 56m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,445 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,321 | tấn |
| 69 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,321 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,321 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 56m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,321 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, nền đường T2 (Hẻm 148/48/26 phố Đông Thiên) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,764 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,704 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,573 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,859 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,354 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,438 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,528 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,049 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,715 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,948 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Mua bộ khung song chắn rác tải trọng 125KN có hộp ngăn mùi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,839 | m3 |
| 41 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 10m |
| 42 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m3 |
| 45 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,05 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,05 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,05 | m3 |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 51 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 52 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 53 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 54 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 55 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,428 | tấn |
| 56 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,428 | tấn |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,428 | tấn |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,428 | tấn |
| 59 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,153 | 1000v |
| 60 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,153 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,153 | 1000v |
| 62 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,153 | 1000v |
| 63 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 65 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 66 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, 2, nền đường T3 (Ngách 108/3 phố Đông Thiên) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,014 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,868 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,301 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,148 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,662 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,028 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,876 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,245 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,244 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,672 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,166 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,265 | m3 |
| 41 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,885 | 10m |
| 42 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m3 |
| 45 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,62 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,62 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,62 | m3 |
| 48 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,09 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,09 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,09 | m3 |
| 51 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 52 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 53 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 54 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 55 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,309 | tấn |
| 56 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,309 | tấn |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,309 | tấn |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,309 | tấn |
| 59 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,301 | 1000v |
| 60 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,301 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,301 | 1000v |
| 62 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,301 | 1000v |
| 63 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 65 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 66 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 12m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T4 (Ngách 108/16 phố Đông Thiên) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,97 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,267 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,076 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,896 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,853 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,94 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,287 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,589 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,339 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,672 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,134 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,18 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,18 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,946 | m3 |
| 41 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,184 | 10m |
| 42 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 16m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7 | m3 |
| 45 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,62 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,62 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 16m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,62 | m3 |
| 48 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,05 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,05 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 16m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,05 | m3 |
| 51 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 52 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 53 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 54 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 16m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 55 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,135 | tấn |
| 56 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,135 | tấn |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,135 | tấn |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 16m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,135 | tấn |
| 59 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,262 | 1000v |
| 60 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,262 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,262 | 1000v |
| 62 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 16m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,262 | 1000v |
| 63 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | tấn |
| 65 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | tấn |
| 66 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 16m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T5 (Ngách 74/19 phố Đông Thiên) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,062 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,998 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,813 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,37 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,135 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,124 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,037 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,542 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,959 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,204 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,051 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,144 | m3 |
| 41 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,495 | 10m |
| 42 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 86m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m3 |
| 45 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,527 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,527 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công,86m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,527 | m3 |
| 48 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,034 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,034 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 86m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,034 | m3 |
| 51 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 52 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 53 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 54 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 86m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 55 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,669 | tấn |
| 56 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,669 | tấn |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,669 | tấn |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 86m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,669 | tấn |
| 59 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,166 | 1000v |
| 60 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,166 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,166 | 1000v |
| 62 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 86m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | 1000v |
| 63 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | tấn |
| 65 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | tấn |
| 66 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 86m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: Cải tạo rãnh B400, nền đường T6 (Ngách 36/8 phố Đông Thiên) | |||
| 1 | Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,794 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,713 | m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | 10m |
| 19 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 69m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 23 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 24 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 69m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 25 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,698 | m3 |
| 26 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,698 | m3 |
| 27 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 69m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,698 | m3 |
| 28 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 29 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 30 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 31 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 69m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 32 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,312 | tấn |
| 33 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,312 | tấn |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,312 | tấn |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 69m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,312 | tấn |
| 36 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 37 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 38 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 39 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 69m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T8 (Ngách 36/3 phố Đông Thiên) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,074 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,354 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,979 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,363 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,148 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,332 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,627 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,848 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,516 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,507 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,633 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,77 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,77 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 41 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,481 | 10m |
| 42 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 63m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m3 |
| 45 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,01 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,01 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 63m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,01 | m3 |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,897 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,897 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 63m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,897 | m3 |
| 51 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | m3 |
| 52 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | m3 |
| 53 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | m3 |
| 54 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 63m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | m3 |
| 55 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,881 | tấn |
| 56 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,881 | tấn |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,881 | tấn |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 63m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,881 | tấn |
| 59 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,642 | 1000v |
| 60 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,642 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,642 | 1000v |
| 62 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 63m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,642 | 1000v |
| 63 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 65 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 66 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 63m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, ga thăm D800 loại 6, nền đường T9 (Ngõ 28 phố Đông Thiên, đoạn từ cọc DT1 đến cọc CT1) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,912 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,737 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,951 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,706 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,338 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,224 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,628 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,853 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | m3 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,215 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,475 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | m3 |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,953 | m3 |
| 48 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,168 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 56 | Mua bộ nắp ga tải trọng 400KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 59 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,025 | m3 |
| 63 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 10m |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 68 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100tấn |
| 69 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100tấn |
| 70 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1 | m3 |
| 73 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,29 | m3 |
| 74 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,29 | m3 |
| 75 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 5m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,29 | m3 |
| 76 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,17 | m3 |
| 77 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,17 | m3 |
| 78 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,17 | m3 |
| 79 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 80 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 81 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 82 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 83 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,937 | tấn |
| 84 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,937 | tấn |
| 85 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,937 | tấn |
| 86 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 5m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,937 | tấn |
| 87 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,314 | 1000v |
| 88 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,314 | 1000v |
| 89 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,314 | 1000v |
| 90 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,314 | 1000v |
| 91 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | tấn |
| 92 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | tấn |
| 93 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | tấn |
| 94 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T9 (Ngõ 28 phố Đông Thiên, đoạn từ cọc DT2 đến cọc CT2) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,504 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,987 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,928 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,019 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,008 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,077 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,901 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,092 | m3 |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | 10m |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 19m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 28 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 19m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 33 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 19m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 34 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 35 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 36 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 37 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 19m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 38 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,953 | tấn |
| 39 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,953 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,953 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 19m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,953 | tấn |
| 42 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 1000v |
| 43 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 19m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 1000v |
| 46 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 47 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 19m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, nền đường T10 (Ngõ 15 phố Đông Thiên) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,014 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,97 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,708 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,061 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,192 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,571 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,028 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,805 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,043 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,357 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,97 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,97 | m3 |
| 36 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,763 | m3 |
| 40 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,202 | 10m |
| 41 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 3m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m3 |
| 44 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,19 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,19 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 3m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,19 | m3 |
| 47 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,49 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,49 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 3m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,49 | m3 |
| 50 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 51 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 53 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 3m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 54 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,919 | tấn |
| 55 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,919 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,919 | tấn |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 3m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,919 | tấn |
| 58 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,619 | 1000v |
| 59 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,619 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,619 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 3m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,619 | 1000v |
| 62 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 63 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 65 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 3m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, nền đường T11 (Ngách 64/32 phố Đông Thiên) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,186 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,507 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,441 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,561 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,674 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,372 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,307 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,423 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,151 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,968 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,843 | m3 |
| 41 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,474 | 10m |
| 42 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,7 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,7 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 181m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,7 | m3 |
| 45 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,14 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,14 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 181m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,14 | m3 |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,05 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,05 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 181m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,05 | m3 |
| 51 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 52 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 53 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 54 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 181m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 55 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,41 | tấn |
| 56 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,41 | tấn |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,41 | tấn |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 181m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,41 | tấn |
| 59 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,192 | 1000v |
| 60 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,192 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,192 | 1000v |
| 62 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 181m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,192 | 1000v |
| 63 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | tấn |
| 65 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | tấn |
| 66 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 181m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T12 (Ngõ 122 phố Đông Thiên từ cọc DT1 đến cọc CT1) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,474 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,03 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,897 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,017 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,525 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,072 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,988 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,587 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,678 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,496 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,094 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,26 | m3 |
| 38 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,26 | m3 |
| 39 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,324 | m3 |
| 43 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | 10m |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100tấn |
| 49 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100tấn |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,1 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,1 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 22m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,1 | m3 |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 22m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,06 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,06 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 22m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,06 | m3 |
| 59 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,445 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,445 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,445 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 22m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,655 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,655 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,655 | tấn |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 22m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,655 | tấn |
| 67 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,226 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,226 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,226 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 22m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,226 | 1000v |
| 71 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | tấn |
| 72 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | tấn |
| 73 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | tấn |
| 74 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 22m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | tấn |
| M | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T12 (Ngõ 122 phố Đông Thiên từ cọc DT2 đến cọc CT2) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,626 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,418 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,127 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,906 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,08 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,252 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,129 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,758 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,094 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,937 | m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | 10m |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 32m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1 | m3 |
| 43 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,61 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,61 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 32m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,61 | m3 |
| 46 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,64 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,64 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 32m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,64 | m3 |
| 49 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 50 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 32m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 53 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,758 | tấn |
| 54 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,758 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,758 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 32m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,758 | tấn |
| 57 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 32m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | 1000v |
| 61 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 62 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 63 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 32m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| N | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 2, cống tròn D400, nền đường T13 (Ngõ 146 phố Đông Thiên) | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,96 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,879 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,717 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,877 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,992 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,414 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 12 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,538 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,419 | m3 |
| 23 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,964 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 29 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | m3 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,022 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,713 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,022 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,123 | 100tấn |
| 49 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,123 | 100tấn |
| O | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T14 (Ngách 100/12 phố Đông Thiên) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,928 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,681 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,661 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,992 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,903 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,147 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,856 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,119 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,774 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 21 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,696 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,039 | 10m |
| 26 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 47m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7 | m3 |
| 29 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 47m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m3 |
| 32 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 33 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 34 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 47m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 35 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 36 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 37 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 38 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 47m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 39 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,652 | tấn |
| 40 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,652 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,652 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 47m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,652 | tấn |
| 43 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,147 | 1000v |
| 44 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,147 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,147 | 1000v |
| 46 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 47m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,147 | 1000v |
| 47 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 48 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 47m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| P | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, rãnh xây B400, rãnh xây đấu nối với ga, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T15 (Ngách 140/70 phố Đông Thiên) | |||
| 1 | Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,22 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,725 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,354 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,844 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 12 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,95 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,627 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,066 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,773 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,16 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,873 | m3 |
| 22 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9 | m2 |
| 23 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,72 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,998 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,579 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,581 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,182 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 30 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,984 | 10m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,653 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,057 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,326 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,989 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,271 | m3 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,012 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,208 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | m3 |
| 50 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 51 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m2 |
| 52 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 53 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 60 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 61 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,006 | m3 |
| 65 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,498 | 10m |
| 66 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,4 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,4 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 59m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,4 | m3 |
| 69 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,345 | m3 |
| 70 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,345 | m3 |
| 71 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 59m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,345 | m3 |
| 72 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7 | m3 |
| 73 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7 | m3 |
| 74 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 59m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7 | m3 |
| 75 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 76 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 77 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 78 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 59m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 79 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,601 | tấn |
| 80 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,601 | tấn |
| 81 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,601 | tấn |
| 82 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 59m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,601 | tấn |
| 83 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,823 | 1000v |
| 84 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,823 | 1000v |
| 85 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,823 | 1000v |
| 86 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 59m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,823 | 1000v |
| 87 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,252 | tấn |
| 88 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,252 | tấn |
| 89 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,252 | tấn |
| 90 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 59m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,252 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đườngT16 (Hẻm 108/32/11 phố Đông Thiên) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,73 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,91 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,254 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,881 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,703 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,299 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,46 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,184 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,503 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,949 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,119 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,029 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,308 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,418 | m3 |
| 38 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | 10m |
| 39 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 67m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2 | m3 |
| 42 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,8 | m3 |
| 43 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,8 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 67m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,8 | m3 |
| 45 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,11 | m3 |
| 46 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,11 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 67m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,11 | m3 |
| 48 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 49 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 50 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 67m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 52 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,213 | tấn |
| 53 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,213 | tấn |
| 54 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,213 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 67m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,213 | tấn |
| 56 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,003 | 1000v |
| 57 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,003 | 1000v |
| 58 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 67m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,003 | 1000v |
| 59 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | tấn |
| 60 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | tấn |
| 61 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | tấn |
| 62 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 67m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | tấn |
| R | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ha loại 2, 2A, 3, nền mặt đường T17 (Ngách 108/32 phố Đông Thiên) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,886 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,439 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,998 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,498 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,763 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,202 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,772 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,721 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,081 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,747 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,999 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,12 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,165 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,894 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,842 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,033 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,04 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,726 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,77 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,77 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,703 | m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,301 | 10m |
| 40 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311,7 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311,7 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311,7 | m3 |
| 43 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,86 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,86 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,86 | m3 |
| 46 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,41 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,41 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,41 | m3 |
| 49 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | m3 |
| 50 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | m3 |
| 52 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công,95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | m3 |
| 53 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,049 | tấn |
| 54 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,049 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,049 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,049 | tấn |
| 57 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,687 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,687 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,687 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,687 | 1000v |
| 61 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,481 | tấn |
| 62 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,481 | tấn |
| 63 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,481 | tấn |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,481 | tấn |
| S | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 2, 2A, 3, rãnh xây B400 đấu nối với ga, nâng ga bưu điện, nền đường T18 (Ngõ 60 phố Tân Khai) | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,56 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,027 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,798 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,01 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,93 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,933 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,784 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | cái |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,977 | m3 |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,12 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,512 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,894 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,842 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,904 | m3 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,814 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,726 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 48 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,999 | m3 |
| 52 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,301 | 10m |
| 53 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 84m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9 | m3 |
| 56 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,17 | m3 |
| 57 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,17 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 84m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,17 | m3 |
| 59 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,71 | m3 |
| 60 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,71 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công,84m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,71 | m3 |
| 62 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 63 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 64 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 65 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 84m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 66 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,962 | tấn |
| 67 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,962 | tấn |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,962 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 84m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,962 | tấn |
| 70 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,785 | 1000v |
| 71 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,785 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,785 | 1000v |
| 73 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 84m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,785 | 1000v |
| 74 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | tấn |
| 75 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | tấn |
| 77 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 84m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | tấn |
| T | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga, rãnh xây B400 đấu nối với ga, nâng ga bưu điện, nền đường T19 (Ngõ 313 đường Lĩnh Nam từ DT1 đến cọc CT1) | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,71 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,513 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,898 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,916 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,074 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,743 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | cái |
| 12 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,832 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,169 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,197 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,084 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,842 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,201 | m3 |
| 22 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,954 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,898 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 28 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,021 | m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,164 | m3 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,705 | m3 |
| 51 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,839 | 10m |
| 52 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 76m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8 | m3 |
| 55 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,45 | m3 |
| 56 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,45 | m3 |
| 57 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 76m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,45 | m3 |
| 58 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,3 | m3 |
| 59 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,3 | m3 |
| 60 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công,76m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,3 | m3 |
| 61 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 62 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 63 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 64 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 76m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 65 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,488 | tấn |
| 66 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,488 | tấn |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,488 | m3 |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 76m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,488 | m3 |
| 69 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,701 | 1000v |
| 70 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,701 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,701 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 76m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,701 | 1000v |
| 73 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,253 | tấn |
| 74 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,253 | tấn |
| 75 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 76m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| U | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T19 (Ngõ 313 đường Lĩnh Nam cọc DT2 đến cọc CT2) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,938 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,207 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,81 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,964 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,284 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,876 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,553 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,138 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,355 | m3 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,822 | 10m |
| 23 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 179m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,46 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,46 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 179m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,46 | m3 |
| 29 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,29 | m3 |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,29 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 179m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,29 | m3 |
| 32 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 33 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 34 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 35 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 179m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 36 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | tấn |
| 37 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 179m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | tấn |
| 40 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 179m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 1000v |
| 44 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 45 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 179m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| V | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T20 (Hẻm 255/89/1 đường Lĩnh Nam từ cọc DT1 đến cọc CT1) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,248 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,95 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,232 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,805 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,408 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,548 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,148 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,686 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,659 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,272 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,274 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,815 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,201 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,019 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,81 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,81 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,924 | m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,951 | 10m |
| 40 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,9 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,9 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 48m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,9 | m3 |
| 43 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,033 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,033 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 48m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,033 | m3 |
| 46 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,664 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,664 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 48m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,664 | m3 |
| 49 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 50 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 48m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 53 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,916 | tấn |
| 54 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,916 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,916 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 48m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,916 | tấn |
| 57 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,953 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,953 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,953 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 48m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,953 | 1000v |
| 61 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,147 | tấn |
| 62 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,147 | tấn |
| 63 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,147 | m3 |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 48m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,147 | tấn |
| W | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T20 (Hẻm 255/89/1 đường Lĩnh Nam từ cọc DT2 đến cọc CT2) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,75 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,329 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,185 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,278 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,502 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,175 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,333 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,614 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,138 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,309 | m3 |
| 41 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | 10m |
| 42 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 61m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6 | m3 |
| 45 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,829 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,829 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 61m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,829 | m3 |
| 48 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,879 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,879 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 61m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,879 | m3 |
| 51 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,706 | m3 |
| 52 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,706 | m3 |
| 53 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,706 | m3 |
| 54 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 61m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,706 | m3 |
| 55 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,664 | tấn |
| 56 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,664 | tấn |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,664 | tấn |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 61m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,664 | tấn |
| 59 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 1000v |
| 60 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 1000v |
| 62 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 61m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 1000v |
| 63 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 64 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 65 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 66 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 61m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| X | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, xây cửa xả, nền đường T21 (Ngách 183A/60 đường Lĩnh Nam, đoạn đầu tuyến) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,414 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,624 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,435 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,623 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,277 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,828 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,478 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,749 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,412 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,927 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,085 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 40 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,357 | m3 |
| 44 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,809 | 10m |
| 45 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,9 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,9 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,9 | m3 |
| 48 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,686 | m3 |
| 49 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,686 | m3 |
| 50 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 18m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,686 | m3 |
| 51 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,012 | m3 |
| 52 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,012 | m3 |
| 53 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,012 | m3 |
| 54 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,885 | m3 |
| 55 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,885 | m3 |
| 56 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,885 | m3 |
| 57 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,885 | m3 |
| 58 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,376 | tấn |
| 59 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,376 | tấn |
| 60 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,376 | tấn |
| 61 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 18m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,376 | tấn |
| 62 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,413 | 1000v |
| 63 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,413 | 1000v |
| 64 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,413 | 1000v |
| 65 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,413 | 1000v |
| 66 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | tấn |
| 67 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | tấn |
| 68 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | tấn |
| 69 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | tấn |
| Y | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 2, rãnh xây B400 đấu nối với ga, nền đường T22 (Ngách 183A/62 đường Lĩnh Nam) | |||
| 1 | Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,65 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,646 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,246 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,224 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 12 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,916 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 22 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,466 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m2 |
| 34 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 41 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,124 | m3 |
| 45 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,388 | 10m |
| 46 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 7m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 49 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,72 | m3 |
| 50 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,72 | m3 |
| 51 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 7m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,72 | m3 |
| 52 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,18 | m3 |
| 53 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,18 | m3 |
| 54 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 7m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,18 | m3 |
| 55 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 56 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 57 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 58 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 7m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 59 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | tấn |
| 60 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | tấn |
| 61 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 7m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | tấn |
| 63 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | 1000v |
| 64 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | 1000v |
| 65 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 7m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | 1000v |
| 67 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | tấn |
| 68 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | tấn |
| 69 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 7m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | tấn |
| Z | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, rãnh xây B400 đấu nối với ga, nâng ga bưu điện, nền đường T23 (Ngách 79/64 phố Vĩnh | |||
| 1 | Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,87 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,297 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,726 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 12 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,05 | 10m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,734 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,457 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,067 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,101 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,79 | m3 |
| 21 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,09 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,202 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,064 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,378 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 29 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,832 | 10m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,169 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,648 | m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,084 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,126 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,772 | m3 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,606 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,898 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 50 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 51 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 52 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 53 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự phế thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,96 | m3 |
| 66 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,188 | m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | 100m3 |
| 68 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,217 | m3 |
| 72 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,553 | 10m |
| AA | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, cửa xả B400, nền đường T24 (Ngách 183A/60/1 đường Lĩnh Nam) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,282 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,673 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,088 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,666 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,564 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,701 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,262 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,117 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,73 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,246 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,108 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,87 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,688 | m3 |
| 46 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,398 | 10m |
| 47 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 55m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1 | m3 |
| 50 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,94 | m3 |
| 51 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,94 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 55m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,94 | m3 |
| 53 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,79 | m3 |
| 54 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,79 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 55m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,79 | m3 |
| 56 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 57 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 58 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 55m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,646 | tấn |
| 61 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,646 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,646 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 55m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,646 | tấn |
| 64 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | 1000v |
| 65 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 55m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 69 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 55m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| AB | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, nền đường T25 (Từ đầu ngách 89/255 ra đầu hẻm 183A/60/1 đường Lĩnh Nam cọc DT1 đến cọc CT1) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,782 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,463 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,662 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,493 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,609 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,405 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,564 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,916 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,442 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 31 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,414 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 39 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,756 | m3 |
| 44 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,846 | 10m |
| AC | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T25 (từ đầu ngách 89/255 ra đầu hẻm 183A/60/1 đường Lĩnh Nam DT2 đến cọc CT2) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,794 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,989 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,983 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,387 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,625 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,588 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,361 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,172 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,326 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,868 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,189 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,33 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,65 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,65 | m3 |
| 36 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,498 | m3 |
| 40 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,103 | 10m |
| 41 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,7 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,7 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,7 | m3 |
| 44 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,38 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,38 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,38 | m3 |
| 47 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,88 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,88 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,88 | m3 |
| 50 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,388 | m3 |
| 51 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,388 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,388 | m3 |
| 53 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,388 | m3 |
| 54 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,778 | tấn |
| 55 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,778 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,778 | tấn |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,778 | tấn |
| 58 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,267 | 1000v |
| 59 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,267 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,267 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,267 | 1000v |
| 62 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,365 | tấn |
| 63 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,365 | tấn |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,365 | tấn |
| 65 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,365 | tấn |
| AD | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T26 (Ngõ 183A đường Lĩnh Nam đoạn từ nghĩa trang Mỏ Qụa đến Mương Khu 6) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,756 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,212 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,468 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,202 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,609 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,634 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,512 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,988 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,095 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,312 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,832 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,169 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,544 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,084 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,126 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,826 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,269 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,898 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 32 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,28 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,28 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,909 | m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,84 | 10m |
| 40 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,7 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,7 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 98m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,7 | m3 |
| 43 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,1 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,1 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 98m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,1 | m3 |
| 46 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,9 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,9 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 98m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,9 | m3 |
| 49 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 50 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 98m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 53 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,521 | tấn |
| 54 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,521 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,521 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 98m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,521 | tấn |
| 57 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,439 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,439 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,439 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 98m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,439 | 1000v |
| 61 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,586 | tấn |
| 62 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,586 | tấn |
| 63 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,586 | tấn |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 98m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,586 | tấn |
| AE | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T27 (Ngách 419/17 đường Lĩnh Nam) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,428 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,871 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,307 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,818 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,711 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,856 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,821 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,064 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,914 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,272 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,274 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,509 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,665 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,217 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,39 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,39 | m3 |
| 36 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,598 | m3 |
| 40 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,611 | 10m |
| 41 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,3 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,3 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,3 | m3 |
| 44 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,16 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,16 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,16 | m3 |
| 47 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,96 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,96 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,875 | m3 |
| 50 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 51 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 53 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 54 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,739 | tấn |
| 55 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,739 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,739 | tấn |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,739 | tấn |
| 58 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,166 | 1000v |
| 59 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,166 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,166 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,166 | 1000v |
| 62 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,531 | tấn |
| 63 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,531 | tấn |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,531 | tấn |
| 65 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,531 | tấn |
| AF | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, 3, nền đường T28 (Đoạn cuối ngõ 185 đường Lĩnh Nam từ cọc DT1 đến cọ CT1) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,01 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,428 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,642 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,773 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,526 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,952 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,848 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,516 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,065 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,193 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,363 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,968 | m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,256 | 10m |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 85m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,882 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,882 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 85m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,882 | m3 |
| 46 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,077 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,077 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 85m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,077 | m3 |
| 49 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 50 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 85m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 53 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,993 | tấn |
| 54 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,993 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,993 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 85m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,993 | tấn |
| 57 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,381 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,381 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,381 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 85m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,381 | 1000v |
| 61 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | tấn |
| 62 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | tấn |
| 63 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | tấn |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 85m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | tấn |
| AG | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T28 (Đoạn cuối ngõ 185 đường Lĩnh Nam từ cọc DT2 đến cọ CT2) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,571 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,357 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,049 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,095 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,82 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,251 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,048 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,665 | m3 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 10m |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,115 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,115 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,115 | m3 |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,615 | m3 |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,615 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,615 | m3 |
| 32 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | m3 |
| 33 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | m3 |
| 34 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | m3 |
| 35 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | m3 |
| 36 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,011 | tấn |
| 37 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,011 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,011 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,011 | tấn |
| 40 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | 1000v |
| 44 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 45 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| AH | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T29 (Ngõ 279 đường Lĩnh Nam) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,176 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,654 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,677 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,585 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,655 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,378 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,965 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,894 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,352 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,184 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,781 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,723 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | cái |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,256 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,927 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,157 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,463 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,694 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,355 | m3 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,72 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,243 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 35 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 36 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,36 | m3 |
| 38 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,36 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,348 | m3 |
| 42 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,129 | 10m |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100tấn |
| 48 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100tấn |
| 49 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,5 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,5 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 106m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,5 | m3 |
| 52 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 298,62 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 298,62 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 106m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 298,62 | m3 |
| 55 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,19 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,19 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 106m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,19 | m3 |
| 58 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 59 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 106m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 62 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,682 | tấn |
| 63 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,682 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,682 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 106m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,682 | tấn |
| 66 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,626 | 1000v |
| 67 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,626 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,626 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 106m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,626 | 1000v |
| 70 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,97 | tấn |
| 71 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,97 | tấn |
| 72 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,97 | tấn |
| 73 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 106m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,97 | tấn |
| AI | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T30 (Ngách 313/6 Lĩnh Nam) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,72 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,87 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,169 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,253 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,473 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,004 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,44 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,779 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,349 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,89 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,46 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,46 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,423 | m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,661 | 10m |
| 40 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 73m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8 | m3 |
| 43 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,2 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,2 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 73m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,2 | m3 |
| 46 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,39 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,39 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 73m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,39 | m3 |
| 49 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 50 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 73m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 53 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,911 | tấn |
| 54 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,911 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,911 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 73m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,911 | tấn |
| 57 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,155 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,155 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,155 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 73m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,155 | 1000v |
| 61 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | tấn |
| 62 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | tấn |
| 63 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | tấn |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 73m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | tấn |
| AJ | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, nền đường T31 (Ngách 313/6/10 Lĩnh Nam từ cọc DT1 đến cọc CT1) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,116 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,223 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,334 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,532 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,403 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,232 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,844 | 10m |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 106m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,94 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,94 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 106m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,94 | m3 |
| 46 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 106m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | m3 |
| 49 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 50 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 106m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 53 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,501 | tấn |
| 54 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,501 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,501 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 106m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,501 | tấn |
| 57 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,245 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,245 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,245 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 106m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,245 | 1000v |
| 61 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 62 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 63 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 106m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| AK | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T31 (Ngách 313/6/10 Lĩnh Nam từ cọc DT2 đến cọc CT2) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,458 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,867 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,801 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,967 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,982 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,916 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,487 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,542 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,251 | m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | 10m |
| 40 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 109m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 43 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 109m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1 | m3 |
| 46 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 109m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 49 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 50 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 109m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 53 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | tấn |
| 54 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 109m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | tấn |
| 57 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,965 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,965 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,965 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 109m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,965 | 1000v |
| 61 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 62 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 63 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 109m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| AL | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T32 (Ngách 107/5 phố Vĩnh Hưng đoạn cọc DT1 đến cọc CT1) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,952 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,119 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,171 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,934 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,401 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,024 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,155 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,904 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,198 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,299 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,898 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,623 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,272 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,274 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,625 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,447 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,497 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9 | m3 |
| 38 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,982 | m3 |
| 42 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,225 | 10m |
| 43 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,9 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,9 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 52m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,9 | m3 |
| 46 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,76 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,76 | m3 |
| 48 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 52m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,76 | m3 |
| 49 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,42 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,42 | m3 |
| 51 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 52m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,42 | m3 |
| 52 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 53 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 54 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 55 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 52m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 56 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,361 | tấn |
| 57 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,361 | tấn |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,361 | tấn |
| 59 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 52m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,361 | tấn |
| 60 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,949 | 1000v |
| 61 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,949 | 1000v |
| 62 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,949 | 1000v |
| 63 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 52m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,949 | 1000v |
| 64 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,139 | tấn |
| 65 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,139 | tấn |
| 66 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,139 | tấn |
| 67 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 52m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,139 | tấn |
| AM | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T32 (Ngách 107/5 phố Vĩnh Hưng đoạn cọc DT2 đến cọc CT2) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,716 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,087 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,63 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,401 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,437 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,432 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,458 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,058 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,853 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,455 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,071 | m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | 10m |
| 40 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 81m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5 | m3 |
| 43 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,67 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,67 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 81m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,67 | m3 |
| 46 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,01 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,01 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 81m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,01 | m3 |
| 49 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 50 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 81m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 53 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,727 | tấn |
| 54 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,727 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,727 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 81m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,727 | tấn |
| 57 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,738 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,738 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,738 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công,81m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,738 | 1000v |
| 61 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 62 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 63 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 81m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| AN | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T32 (Ngách 107/5 phố Vĩnh Hưng đoạn cọc DT3 đến cọc CT3) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,468 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,77 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,793 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,189 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,292 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,78 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,936 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,631 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,356 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 36 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,004 | m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | 10m |
| 40 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 85m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 43 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,74 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,74 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 85m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,74 | m3 |
| 46 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 85m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | m3 |
| 49 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 50 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 85m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 53 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,597 | tấn |
| 54 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,597 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,597 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 85m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,597 | tấn |
| 57 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 85m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | 1000v |
| 61 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 62 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 63 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 85m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| AO | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T33 (Ngõ 407 phố Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,536 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,291 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,629 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,444 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,69 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,677 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,072 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,077 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,26 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,706 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,753 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,272 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,274 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,71 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,138 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Mua bộ khung song chắn rác tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,789 | m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,294 | 10m |
| 40 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,2 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,2 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 48m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,2 | m3 |
| 43 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,96 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,96 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 48m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,96 | m3 |
| 46 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,927 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,927 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 48m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,927 | m3 |
| 49 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,003 | m3 |
| 50 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,003 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,003 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 48m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,003 | m3 |
| 53 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,299 | tấn |
| 54 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,299 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,299 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 48m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,299 | tấn |
| 57 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,197 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,197 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,197 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 48m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,197 | 1000v |
| 61 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,943 | tấn |
| 62 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,943 | tấn |
| 63 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,943 | tấn |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 48m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,943 | tấn |
| AP | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 2, nền đường T34 (Ngách 76/4 phố Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,39 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,985 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,302 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,836 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,769 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | m3 |
| 22 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,146 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 43 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,03 | m3 |
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,546 | 10m |
| 48 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 51 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,35 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,35 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,35 | m3 |
| 54 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m3 |
| 57 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 58 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 61 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,104 | tấn |
| 62 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,104 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,104 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,104 | tấn |
| 65 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | 1000v |
| 66 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | m3 |
| 69 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 70 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 72 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| AQ | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T35 (Ngách 76/46 phố Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,822 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,105 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,023 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,546 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,644 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,363 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,853 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,455 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | m3 |
| 38 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,854 | m3 |
| 42 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | 10m |
| 43 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 44m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6 | m3 |
| 46 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,82 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,82 | m3 |
| 48 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 44m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,82 | m3 |
| 49 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,45 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,45 | m3 |
| 51 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 44m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,45 | m3 |
| 52 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 53 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 54 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 55 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 44m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 56 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,685 | tấn |
| 57 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,685 | tấn |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,685 | tấn |
| 59 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 44m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,685 | tấn |
| 60 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,631 | 1000v |
| 61 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,631 | 1000v |
| 62 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,631 | 1000v |
| 63 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 44m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,631 | 1000v |
| 64 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | tấn |
| 65 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | tấn |
| 66 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | tấn |
| 67 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 44m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | tấn |
| AR | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, rãnh xây B600, hố ga loại 2, 2C, 3A, xây ga thăm loại 1A, xây rãnh B400 đấu nối ga, nền đường T36 (Ngõ 76 phố Vĩnh Hưng đoạn từ cọc DT1 đến cọc CT1) | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,54 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,937 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,913 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,905 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 12 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,446 | 10m |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 14 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,51 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,715 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,653 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,564 | m3 |
| 24 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,68 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,438 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,783 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 32 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,296 | 10m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,256 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,706 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 42 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,031 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | m3 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Mua bộ khung song chắn rác tái trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 53 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 54 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 55 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 56 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 57 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | m3 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 63 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,836 | m3 |
| 64 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 65 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,075 | 100m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | 100m2 |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,075 | 100m2 |
| 72 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100tấn |
| 73 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100tấn |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,171 | m3 |
| 75 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,188 | 10m |
| AS | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 2, nền đường T36 (Ngõ 76 phố Vĩnh Hưng đoạn từ cọc DT2 đến cọc CT2) | |||
| 1 | Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,42 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,394 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,847 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,81 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 12 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,053 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,831 | m3 |
| 22 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,268 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | m3 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,179 | m3 |
| 46 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,758 | 10m |
| 47 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m3 |
| 50 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,073 | m3 |
| 51 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,073 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,073 | m3 |
| 53 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,396 | m3 |
| 54 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,396 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,396 | m3 |
| 56 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | m3 |
| 57 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | m3 |
| 58 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | m3 |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,941 | tấn |
| 61 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,941 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,941 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,941 | tấn |
| 64 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | 1000v |
| 65 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,826 | tấn |
| 69 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,826 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,826 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,826 | tấn |
| AT | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nâng ga bưu điện, nền đường T37 (Ngõ 2 phố Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,544 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,778 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,154 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,731 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,819 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,492 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,088 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,104 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,436 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,097 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,725 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,165 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,43 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,43 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,124 | m3 |
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,866 | 10m |
| 48 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m3 |
| 51 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,99 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,99 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 15m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,99 | m3 |
| 54 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,65 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,65 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,65 | m3 |
| 57 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 58 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 61 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,194 | tấn |
| 62 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,194 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,194 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,194 | tấn |
| 65 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,799 | 1000v |
| 66 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,799 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,799 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,799 | 1000v |
| 69 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 70 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 72 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| AU | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, xây rãnh B400, hố ga loại 2, 2A, 3, xây rãnh B400 đấu nối với ga, nền đường T38 (Ngõ 64 phố Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,11 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,828 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,299 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,855 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 12 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,418 | 10m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,41 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,386 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,579 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,402 | m3 |
| 20 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,206 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,836 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 28 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,848 | 10m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,516 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,444 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,995 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 38 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,61 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | m3 |
| 48 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m2 |
| 50 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 52 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | m3 |
| 58 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,075 | m3 |
| 62 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,248 | 10m |
| 63 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7 | m3 |
| 66 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,07 | m3 |
| 67 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,07 | m3 |
| 68 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,07 | m3 |
| 69 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,93 | m3 |
| 70 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,93 | m3 |
| 71 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,93 | m3 |
| 72 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,93 | m3 |
| 73 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 74 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 75 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 76 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,106 | tấn |
| 77 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,106 | tấn |
| 78 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,106 | tấn |
| 79 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,106 | tấn |
| 80 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,272 | 1000v |
| 81 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,272 | 1000v |
| 82 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,272 | 1000v |
| 83 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công,31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,272 | 1000v |
| 84 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | tấn |
| 85 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | tấn |
| 86 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | tấn |
| 87 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 31m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | tấn |
| AV | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 1, 2, nền đường T39 (Ngách 259/63 phố Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,13 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,185 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,073 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,652 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,516 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,824 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,848 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,516 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,834 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,364 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,133 | m3 |
| 46 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,117 | 10m |
| 47 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 13m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8 | m3 |
| 50 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,56 | m3 |
| 51 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,56 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 13m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,56 | m3 |
| 53 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,21 | m3 |
| 54 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,21 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 13m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,21 | m3 |
| 56 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 57 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 58 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 13m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,361 | tấn |
| 61 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,361 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,361 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 13m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,361 | tấn |
| 64 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,328 | 1000v |
| 65 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,328 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,328 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 13m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,328 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,982 | tấn |
| 69 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,982 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,982 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 13m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,982 | tấn |
| AW | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 2, 3, xây rãnh B400 đấu nối với ga, nền đường T40 (Ngách 259/66 phố Vĩnh Hưng từ cọc DT1 đến cọc CT1) | |||
| 1 | Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,98 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,555 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,721 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,714 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,716 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 12 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,086 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | m3 |
| 22 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,218 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | m3 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,272 | m3 |
| 46 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,183 | 10m |
| 47 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 50 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,322 | m3 |
| 51 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,322 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 18m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,322 | m3 |
| 53 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,375 | m3 |
| 54 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,375 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,375 | m3 |
| 56 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 57 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 58 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,289 | tấn |
| 61 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,289 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,289 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 18m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,289 | tấn |
| 64 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | 1000v |
| 65 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | tấn |
| 69 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | tấn |
| AX | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T40 (Ngách 259/66 phố Vĩnh Hưng từ cọc DT2 đến cọc CT2) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,344 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,31 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,779 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,668 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,016 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,788 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,588 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,186 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | m3 |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | 10m |
| 24 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 22m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 27 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 22m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 30 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 22m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 33 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 34 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 35 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 36 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 22m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 37 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,207 | tấn |
| 38 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,207 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,207 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 22m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,207 | tấn |
| 41 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | 1000v |
| 42 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 22m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | 1000v |
| 45 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 46 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 22m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| AY | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T41 (Ngách 2/1 phố Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,454 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,945 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,418 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,361 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,908 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,345 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,963 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,58 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,58 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,826 | m3 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | 10m |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | m3 |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,147 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,147 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,147 | m3 |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,015 | m3 |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,015 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,015 | m3 |
| 32 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | m3 |
| 33 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | m3 |
| 34 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | m3 |
| 35 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | m3 |
| 36 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,392 | tấn |
| 37 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,392 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,392 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,392 | tấn |
| 40 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,392 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,392 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,392 | 1000v |
| 44 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 45 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| AZ | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T42 (Ngách 200/5 phố Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,588 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,478 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,075 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,859 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,789 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,469 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,593 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,516 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,913 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,854 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,447 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,573 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,34 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,012 | m3 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,515 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 36 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,52 | m3 |
| 38 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,52 | m3 |
| 39 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,497 | m3 |
| 43 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,839 | 10m |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100tấn |
| 49 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100tấn |
| 50 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,7 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,7 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 36m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,7 | m3 |
| 53 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,285 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,285 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 36m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,285 | m3 |
| 56 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,34 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,34 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 36m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,34 | m3 |
| 59 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 60 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 36m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 63 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,826 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,826 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,826 | tấn |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 36m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,826 | tấn |
| 67 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,715 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,715 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,715 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 36m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,715 | 1000v |
| 71 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,645 | tấn |
| 72 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,645 | tấn |
| 73 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,645 | tấn |
| 74 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 36m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,645 | tấn |
| BA | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2A, nền đường T43 (Hẻm 200/5/2 phố Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,742 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,613 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,556 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,808 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,808 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,495 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,99 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,264 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,874 | m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,994 | 10m |
| 40 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 9m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | m3 |
| 43 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,13 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,13 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 9m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,13 | m3 |
| 46 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,93 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,93 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 9m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,93 | m3 |
| 49 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 50 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 9m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 53 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,589 | tấn |
| 54 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,589 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,589 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 9m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,589 | tấn |
| 57 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,301 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,301 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,301 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 9m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,301 | 1000v |
| 61 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 62 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 63 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| BB | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B500, rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T44 (Ngõ 448 phố Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,19 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,663 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,14 | 10m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,01 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,796 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,693 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,358 | m3 |
| 20 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,026 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,28 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,437 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,53 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 28 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,272 | 10m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,274 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,026 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,154 | m3 |
| 38 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,643 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | m3 |
| 48 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | m3 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | m2 |
| 50 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| 51 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 52 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | cái |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,65 | m3 |
| 58 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,56 | m3 |
| 59 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,393 | m3 |
| 63 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,094 | 10m |
| 64 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,9 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,9 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 51m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,9 | m3 |
| 67 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,08 | m3 |
| 68 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,08 | m3 |
| 69 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 51m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,48 | m3 |
| 70 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,48 | m3 |
| 71 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,48 | m3 |
| 72 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 51m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,48 | m3 |
| 73 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,294 | m3 |
| 74 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,294 | m3 |
| 75 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,294 | m3 |
| 76 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 51m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,294 | m3 |
| 77 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,157 | tấn |
| 78 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,157 | tấn |
| 79 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,157 | tấn |
| 80 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 51m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,157 | tấn |
| 81 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,415 | 1000v |
| 82 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,415 | 1000v |
| 83 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,415 | 1000v |
| 84 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 51m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,415 | 1000v |
| 85 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,956 | tấn |
| 86 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,956 | tấn |
| 87 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,956 | tấn |
| 88 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 51m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,956 | tấn |
| BC | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 2, 3, 4, xây rãnh B400 đấu nối với ga, nền đường T45 (Ngõ 259 phố Vĩnh Hưng đến số nhà 52 ngõ 259 phố Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,24 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,269 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,471 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,199 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,718 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,648 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,24 | cái |
| 12 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,832 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,169 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,363 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,084 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,126 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,93 | m3 |
| 23 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,142 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,898 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 28 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 29 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,069 | m3 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,162 | m3 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,996 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| 44 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,144 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,147 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,144 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,417 | 100tấn |
| 51 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,417 | 100tấn |
| BD | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T46 (Ngách 259/28 phố Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,06 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,851 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,752 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,629 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,687 | m3 |
| 10 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,33 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,12 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,766 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,502 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 18 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,848 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,516 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,927 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,544 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,24 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,972 | m3 |
| 38 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,162 | m3 |
| 42 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,784 | 10m |
| BE | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T47 (Ngõ 146 phố Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,994 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,017 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,525 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,434 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,772 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,988 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,587 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,678 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 17 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,848 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,516 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,223 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,228 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,19 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | m3 |
| 36 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,919 | m3 |
| 40 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,771 | 10m |
| 41 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,2 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,2 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 25m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,2 | m3 |
| 44 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,47 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,47 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 25m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,47 | m3 |
| 47 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 25m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5 | m3 |
| 50 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 51 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 53 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 25m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 54 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,873 | tấn |
| 55 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,873 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,873 | tấn |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 25m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,873 | tấn |
| 58 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,414 | 1000v |
| 59 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,414 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,414 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 25m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,414 | 1000v |
| 62 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,186 | tấn |
| 63 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,186 | tấn |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,186 | tấn |
| 65 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 25m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,186 | tấn |
| BF | HẠNG MỤC: Lắp đặt cống D1000, ga thăm cống D1000 loại 2, 2A, nền đường T48 (Ngõ 179/85 phố Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,846 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,133 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,173 | m3 |
| 6 | Mua đế cống D1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 7 | Mua ống cống D1000 HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,23 | m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 đoạn ống |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,436 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,738 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,197 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,101 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,939 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,684 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Mua bộ nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,543 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,222 | m3 |
| 42 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,628 | 10m |
| BG | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, ga thăm, nền đường T49 (Ngách 179/113 phố Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,818 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,397 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,412 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,118 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,143 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,59 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,636 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,717 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,274 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,916 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | m3 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,498 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,222 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | m3 |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | m3 |
| 48 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,787 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 56 | Mua bộ nắp ga tải trọng 400KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 59 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 60 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 64 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | 10m |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100tấn |
| 70 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100tấn |
| 71 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1 | m3 |
| 74 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,27 | m3 |
| 75 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,27 | m3 |
| 76 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 4m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,27 | m3 |
| 77 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,55 | m3 |
| 78 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,55 | m3 |
| 79 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,55 | m3 |
| 80 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 81 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 82 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 83 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 84 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,124 | tấn |
| 85 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,124 | tấn |
| 86 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,124 | tấn |
| 87 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 4m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,124 | tấn |
| 88 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,625 | 1000v |
| 89 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,625 | 1000v |
| 90 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,625 | 1000v |
| 91 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,625 | 1000v |
| 92 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| 93 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| 94 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| 95 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| BH | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T50 (Ngách 442/15/28 khu nhà số 9 từ cọc DT1 đến cọc CT1) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,484 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,443 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,165 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,201 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,472 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,334 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,629 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | cái |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,848 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,516 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,781 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,349 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,729 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,974 | m3 |
| 41 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,871 | 10m |
| 42 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 209m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6 | m3 |
| 45 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,806 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,806 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 209m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,806 | m3 |
| 48 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,518 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,518 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 209m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,518 | m3 |
| 51 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 52 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 53 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 54 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 209m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 55 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,953 | tấn |
| 56 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,953 | tấn |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,953 | tấn |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 209m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,953 | tấn |
| 59 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,903 | 1000v |
| 60 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,903 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,903 | 1000v |
| 62 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 209m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,903 | 1000v |
| 63 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,951 | tấn |
| 64 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,951 | tấn |
| 65 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,951 | tấn |
| 66 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 209m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,951 | tấn |
| BI | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T50 (Ngách 442/15/28 khu nhà số 9 từ cọc DT2 đến cọc CT2) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,694 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,97 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,995 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,992 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,007 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,47 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,388 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,588 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,847 | m3 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 10m |
| 23 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 245m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,591 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,591 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 245m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,591 | m3 |
| 29 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,644 | m3 |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,644 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 245m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,644 | m3 |
| 32 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | m3 |
| 33 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | m3 |
| 34 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | m3 |
| 35 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 245m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | m3 |
| 36 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,135 | tấn |
| 37 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,135 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,135 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 245m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,135 | tấn |
| 40 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,654 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,654 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,654 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 245m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,654 | 1000v |
| 44 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 45 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 245m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| BJ | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga, xây rãnh B400 đấu nối với ga, nền đường T51 (Ngách 259/62 phố Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,32 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,939 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,393 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,632 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,118 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,384 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 12 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,182 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,646 | m3 |
| 22 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,606 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 28 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,468 | m3 |
| 46 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,682 | 10m |
| 47 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 24m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 50 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,77 | m3 |
| 51 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,77 | m3 |
| 52 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 24m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,77 | m3 |
| 53 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,44 | m3 |
| 54 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,44 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 24m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,44 | m3 |
| 56 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | m3 |
| 57 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | m3 |
| 58 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | m3 |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 24m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,097 | tấn |
| 61 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,097 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,097 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 24m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,097 | tấn |
| 64 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,721 | 1000v |
| 65 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,441 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,441 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 24m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,441 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,978 | tấn |
| 69 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,978 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,978 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 24m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,978 | tấn |
| BK | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, xây rãnh đấu nối với ga, nền đường T52 (Ngách 179/78 phố Vĩnh Hưng cọc DT1-CT1) | |||
| 1 | Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,51 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,771 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,232 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,302 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 12 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,696 | 10m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,06 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,156 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,234 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,942 | m3 |
| 20 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,558 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,392 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,309 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,771 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 28 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,272 | 10m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,274 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,836 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,077 | m3 |
| 38 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,725 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 48 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | m2 |
| 50 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 51 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 52 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,37 | m3 |
| 58 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,37 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,178 | m3 |
| 62 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,737 | 10m |
| 63 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,5 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,5 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 44m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,5 | m3 |
| 66 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5 | m3 |
| 67 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5 | m3 |
| 68 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 44m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5 | m3 |
| 69 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,24 | m3 |
| 70 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,24 | m3 |
| 71 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 44m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,24 | m3 |
| 72 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 73 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 74 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 75 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 44m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 76 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,218 | tấn |
| 77 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,218 | tấn |
| 78 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,218 | tấn |
| 79 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 44m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,218 | tấn |
| 80 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,33 | 1000v |
| 81 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,33 | 1000v |
| 82 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,33 | 1000v |
| 83 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 44m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,33 | 1000v |
| 84 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,893 | tấn |
| 85 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,893 | tấn |
| 86 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,893 | tấn |
| 87 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 44m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,893 | tấn |
| BL | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T52 (Ngách 179/78 phố Vĩnh Hưng cọc DT2-CT2) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,546 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,375 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,062 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,745 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,785 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,092 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,917 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,367 | m3 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | 10m |
| 23 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 62m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,247 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,247 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 62m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,247 | m3 |
| 29 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,461 | m3 |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,461 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 62m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,461 | m3 |
| 32 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | m3 |
| 33 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | m3 |
| 34 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | m3 |
| 35 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 62m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | m3 |
| 36 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,768 | tấn |
| 37 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,768 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,768 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 62m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,768 | tấn |
| 40 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 62m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | 1000v |
| 44 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 45 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 62m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| BM | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga, nền đường T53 (Hẻm 179/169/18 phố Vĩnh Hưng cọc CT1-DT1) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,752 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,088 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,886 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,329 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,485 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,504 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,483 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,591 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,848 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,516 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,603 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,479 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,86 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,86 | m3 |
| 38 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,16 | m3 |
| 42 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,296 | 10m |
| 43 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,3 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,3 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 94m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,3 | m3 |
| 46 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,821 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,821 | m3 |
| 48 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 94m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,821 | m3 |
| 49 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,372 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,372 | m3 |
| 51 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 94m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,372 | m3 |
| 52 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | m3 |
| 53 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | m3 |
| 54 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | m3 |
| 55 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 94m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | m3 |
| 56 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,455 | tấn |
| 57 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,455 | tấn |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,455 | tấn |
| 59 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 94m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,455 | tấn |
| 60 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,793 | 1000v |
| 61 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,793 | 1000v |
| 62 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,793 | 1000v |
| 63 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 94m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,793 | 1000v |
| 64 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | tấn |
| 65 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | tấn |
| 66 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | tấn |
| 67 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 94m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | tấn |
| BN | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T53 (Hẻm 179/169/18 phố Vĩnh Hưng cọc DT2-CT2) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,822 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,524 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,049 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,981 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,644 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,213 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 19 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,225 | m3 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | 10m |
| 23 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 29 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,97 | m3 |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,97 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,97 | m3 |
| 32 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 33 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 34 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 35 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 36 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | tấn |
| 37 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | tấn |
| 40 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | 1000v |
| 44 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 45 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 95m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| BO | HẠNG MỤC: Rãnh xây B600, hố ga loại 2B, 3A, nền đường T54 (Ngách 76/2 phố Vĩnh Hưng DT1-CT1) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,596 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,224 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,822 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,781 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,172 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,189 | m3 |
| 10 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,636 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,192 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,556 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,086 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 18 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,545 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,119 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,103 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,782 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Mua bộ khung song chắn rác tái trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,37 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 40 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | m3 |
| 41 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,723 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,723 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | 100tấn |
| 49 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | 100tấn |
| BP | HẠNG MỤC: Rãnh xây B600, hố ga loại 2B, 3A, nền đường T54 (Ngách 76/2 phố Vĩnh Hưng DT2-CT2) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,45 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,913 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,512 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,791 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,656 | m3 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,7 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,19 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,333 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cái |
| 21 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,754 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,516 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,516 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,984 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,624 | m3 |
| 32 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,654 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,036 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Mua bộ khung song chắn rác tái trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| 40 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 43 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,065 | 100m3 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,025 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,217 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,025 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,451 | 100tấn |
| 52 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,451 | 100tấn |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100tấn |
| 58 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100tấn |
| BQ | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nền đường T55 (Ngách 179/146 phố Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,46 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,409 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,592 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,389 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,682 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,924 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,12 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,703 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,046 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,114 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,062 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,136 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,097 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,791 | m3 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,461 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,19 | m3 |
| 38 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,19 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,898 | m3 |
| 42 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,389 | 10m |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100tấn |
| 48 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100tấn |
| 49 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 15m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4 | m3 |
| 52 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,57 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,57 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 15m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,57 | m3 |
| 55 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,86 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,86 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,86 | m3 |
| 58 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 59 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 62 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,394 | tấn |
| 63 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,394 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,394 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,394 | tấn |
| 66 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,96 | 1000v |
| 67 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,96 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,96 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,96 | 1000v |
| 70 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | tấn |
| 71 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | tấn |
| 72 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | tấn |
| 73 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | tấn |
| BR | NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | 100 m |
| 2 | Tháo, lắp đặt cút PE25 (thay thế 50%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 589 | cái |
| 3 | Tháo, lắp đăt cút PE 25*3/4 RN (thay thế 50%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 589 | cái |
| 4 | Tháo, lắp côn thu 3/4''-1/2'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.178 | cái |
| 5 | Tháo, Lắp đặt van bi 2 chiều 3/4'' Miha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.178 | cái |
| 6 | Tháo lắp đặt van 1 chiều 1/2'' Miha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.178 | cái |
| 7 | Tháo lắp đặt trong kép thép tráng kẽm 1/2'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.178 | cái |
| 8 | Tháo lắp hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.178 | cái |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường BTN, hệ thống thoát nước.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.136.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động (nếu có)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bô thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc địa đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có tài liệu chứng minh đã là cám bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn (có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Xe lu tĩnh(có kiểm định còn hiệu lực) | (8 ÷ 12 tấn) | 1 |
| 16 | Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 tấn | 1 |
| 17 | Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 tấn | 1 |
| 18 | Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi