Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116302-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210963516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 16:10:00 đến ngày 2021-11-15 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,954,570,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường BTN, hệ thống thoát nước.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động (nếu có)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bô thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc địa đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có tài liệu chứng minh đã là cám bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe lu tĩnh(có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị (8 ÷ 12 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp cụm đường ngõ phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng - Chi cục giám định xây dựng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T1 (Ngõ 165 phố Đông Thiên)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,98610m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m
3Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,43m2
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,461m3
6Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,305100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,417100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,244m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,368100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,866m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,979m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,514m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,052m2
14Ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,226100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,546m3
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,943tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,471100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,829m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123cái
20Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1210m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,79m3
22Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,018m3
24Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,557100m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,894m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,842m3
29Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,557m3
30Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,536m2
31Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,726m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
35Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
36Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,25m3
38Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,25m3
39Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
40Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m3
41Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,046m3
43Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,73610m
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
48Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100tấn
49Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100tấn
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,6m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,6m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 56m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,6m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,87m3
54Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,87m3
55Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 56m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,87m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,32m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,32m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 56m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,32m3
59Bốc xếp Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 56m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
62Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,115tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,115tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 56m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,115tấn
65Bốc xếp gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4451000v
66Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4451000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 56m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4451000v
68Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,321tấn
69Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,321tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,321tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 56m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,321tấn
B HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, nền đường T2 (Hẻm 148/48/26 phố Đông Thiên)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,76410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,704m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,197100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,573m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,859m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,354m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,438m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,528m2
13Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,049m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,377tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,715m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,948m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,34m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Mua bộ khung song chắn rác tải trọng 125KN có hộp ngăn mùiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,15m3
37Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,15m3
38Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,839m3
41Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78410m
42Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,3m3
43Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,3m3
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,3m3
45Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,05m3
46Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,05m3
47Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,05m3
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,32m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,32m3
50Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,32m3
51Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
52Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
53Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
54Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
55Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,428tấn
56Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,428tấn
57Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,428tấn
58Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,428tấn
59Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1531000v
60Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1531000v
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1531000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1531000v
63Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,418tấn
64Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,418tấn
65Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,418tấn
66Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,418tấn
C HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, 2, nền đường T3 (Ngách 108/3 phố Đông Thiên)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,01410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,544m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,04m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,868m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,301m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,148m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,662m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,028m2
13Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,451100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,876m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,714tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,245m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,13610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,244m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,852m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,672m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,166m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
35Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m3
37Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m3
38Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,265m3
41Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,88510m
42Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,6m3
43Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,6m3
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,6m3
45Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,62m3
46Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,62m3
47Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,62m3
48Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,09m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,09m3
50Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,09m3
51Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
52Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
53Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
54Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
55Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,309tấn
56Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,309tấn
57Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,309tấn
58Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,309tấn
59Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3011000v
60Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3011000v
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3011000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3011000v
63Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83tấn
64Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83tấn
65Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83tấn
66Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 12m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83tấn
D HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T4 (Ngách 108/16 phố Đông Thiên)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,267m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,423100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,384m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,076m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,896m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,853m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,94m2
13Ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,499100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,287m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,589m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,13610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,339m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,852m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,672m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,134m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
35Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,18m3
37Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,18m3
38Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m3
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,946m3
41Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,18410m
42Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7m3
43Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7m3
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7m3
45Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,62m3
46Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,62m3
47Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,62m3
48Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,05m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,05m3
50Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,05m3
51Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
52Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
53Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
54Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
55Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,135tấn
56Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,135tấn
57Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,135tấn
58Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,135tấn
59Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2621000v
60Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2621000v
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2621000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2621000v
63Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,908tấn
64Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,908tấn
65Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,908tấn
66Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,908tấn
E HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T5 (Ngách 74/19 phố Đông Thiên)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,06210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,193m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,998m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,813m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,72m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,37m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,135m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,124m2
13Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,353100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,037m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,542m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,758m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,959m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,204m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,051m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,38m3
37Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,38m3
38Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m3
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,144m3
41Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,49510m
42Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6m3
43Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6m3
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 86m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6m3
45Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,527m3
46Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,527m3
47Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công,86m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,527m3
48Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,034m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,034m3
50Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 86m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,034m3
51Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,772m3
52Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,772m3
53Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,772m3
54Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 86m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,772m3
55Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,669tấn
56Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,669tấn
57Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,669tấn
58Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 86m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,669tấn
59Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1661000v
60Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1661000v
61Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1661000v
62Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 86m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6391000v
63Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,639tấn
64Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,639tấn
65Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,639tấn
66Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 86m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,639tấn
F HẠNG MỤC: Cải tạo rãnh B400, nền đường T6 (Ngách 36/8 phố Đông Thiên)
1Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,389m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
5Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,794m3
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
13Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
14Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
15Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,713m3
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29910m
19Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 69m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
22Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,41m3
23Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,41m3
24Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 69m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,41m3
25Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,698m3
26Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,698m3
27Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 69m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,698m3
28Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085m3
29Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085m3
30Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085m3
31Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 69m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085m3
32Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,312tấn
33Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,312tấn
34Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,312tấn
35Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 69m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,312tấn
36Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161tấn
37Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161tấn
38Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 69m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161tấn
G HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T8 (Ngách 36/3 phố Đông Thiên)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,07410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,402m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,354m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,444100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,44m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,16m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,979m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,363m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,148m2
13Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,332m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,798tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,193100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,627m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,84810m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,516m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,507m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,758m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,28m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,633m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,77m3
37Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,77m3
38Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,84m3
41Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,48110m
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,8m3
43Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,8m3
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 63m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,8m3
45Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,01m3
46Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,01m3
47Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 63m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,01m3
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,897m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,897m3
50Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 63m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,897m3
51Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,174m3
52Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,174m3
53Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,174m3
54Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 63m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,174m3
55Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,881tấn
56Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,881tấn
57Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,881tấn
58Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 63m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,881tấn
59Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6421000v
60Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6421000v
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6421000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 63m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6421000v
63Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95tấn
64Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95tấn
65Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95tấn
66Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 63m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95tấn
H HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, ga thăm D800 loại 6, nền đường T9 (Ngõ 28 phố Đông Thiên, đoạn từ cọc DT1 đến cọc CT1)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,91210m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
3Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,31m2
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,737m3
6Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,267100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,951m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,706m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,338m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,224m2
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,306100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,628m3
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,484tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
20Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
22Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,853m3
24Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
29Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,526m3
30Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,215m2
31Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
39Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,475m3
41Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3
42Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,502m3
47Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,953m3
48Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,168m2
49Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,412m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
54Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23m3
56Mua bộ nắp ga tải trọng 400KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,08m3
59Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,08m3
60Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
61Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,025m3
63Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7710m
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
66Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
68Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100tấn
69Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100tấn
70Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,1m3
71Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,1m3
72Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,1m3
73Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,29m3
74Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,29m3
75Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,29m3
76Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,17m3
77Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,17m3
78Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,17m3
79Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
80Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
81Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
82Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
83Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,937tấn
84Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,937tấn
85Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,937tấn
86Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,937tấn
87Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3141000v
88Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3141000v
89Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3141000v
90Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3141000v
91Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,702tấn
92Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,702tấn
93Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,702tấn
94Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,702tấn
I HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T9 (Ngõ 28 phố Đông Thiên, đoạn từ cọc DT2 đến cọc CT2)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,50410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,987m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,352m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,028m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,928m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,019m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,008m2
13Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,077m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,901m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
20Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,092m3
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28210m
25Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m3
26Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m3
27Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m3
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,86m3
29Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,86m3
30Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,86m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
34Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,253m3
35Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,253m3
36Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,253m3
37Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,253m3
38Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,953tấn
39Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,953tấn
40Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,953tấn
41Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,953tấn
42Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,061000v
43Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,061000v
44Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,061000v
45Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,061000v
46Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,202tấn
47Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,202tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,202tấn
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 19m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,202tấn
J HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, nền đường T10 (Ngõ 15 phố Đông Thiên)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,01410m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,97m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,708m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,061m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,192m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,571m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,028m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,156m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,397tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,805m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,043m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,569m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,357m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,97m3
35Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,97m3
36Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
37Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
38Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,763m3
40Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,20210m
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,4m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,4m3
43Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 3m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,4m3
44Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,19m3
45Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,19m3
46Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 3m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,19m3
47Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,49m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,49m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 3m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,49m3
50Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
51Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
52Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
53Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 3m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
54Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,919tấn
55Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,919tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,919tấn
57Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 3m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,919tấn
58Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6191000v
59Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6191000v
60Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6191000v
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 3m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6191000v
62Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,439tấn
63Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,439tấn
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,439tấn
65Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 3m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,439tấn
K HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, nền đường T11 (Ngách 64/32 phố Đông Thiên)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,18610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,322m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,507m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,96m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,441m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,561m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,674m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,372m2
13Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,459100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,95m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,728tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,307m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,42410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,758m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,423m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,151m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,968m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,09m3
37Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,09m3
38Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,843m3
41Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,47410m
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,7m3
43Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,7m3
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 181m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,7m3
45Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,14m3
46Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,14m3
47Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 181m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,14m3
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,05m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,05m3
50Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 181m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,05m3
51Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
52Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
53Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
54Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 181m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
55Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,41tấn
56Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,41tấn
57Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,41tấn
58Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 181m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,41tấn
59Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1921000v
60Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1921000v
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1921000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 181m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1921000v
63Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,218tấn
64Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,218tấn
65Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,218tấn
66Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 181m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,218tấn
L HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T12 (Ngõ 122 phố Đông Thiên từ cọc DT1 đến cọc CT1)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,47410m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m
3Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,03m2
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,897m3
6Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,639100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,175100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,017m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,525m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,72m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,072m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,988m2
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,587m3
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,03tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,249100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,678m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
20Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,13610m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
22Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,496m3
24Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,852m3
29Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,601m3
30Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,094m2
31Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
36Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,26m3
38Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,26m3
39Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
40Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3
41Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,324m3
43Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9110m
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
48Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100tấn
49Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100tấn
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,1m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,1m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 22m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,1m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,2m3
54Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,2m3
55Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 22m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,2m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,06m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,06m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 22m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,06m3
59Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,445m3
60Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,445m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,445m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 22m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
63Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,655tấn
64Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,655tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,655tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 22m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,655tấn
67Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2261000v
68Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2261000v
69Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2261000v
70Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 22m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2261000v
71Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,169tấn
72Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,169tấn
73Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,169tấn
74Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 22m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,169tấn
M HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T12 (Ngõ 122 phố Đông Thiên từ cọc DT2 đến cọc CT2)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,62610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,55m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,418m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,127m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,906m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,08m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,252m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,129m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,945m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,758m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,557m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,094m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,213m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
35Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
36Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,937m3
39Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62510m
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 32m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1m3
43Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,61m3
44Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,61m3
45Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 32m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,61m3
46Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,64m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,64m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 32m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,64m3
49Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
50Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
51Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
52Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 32m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
53Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,758tấn
54Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,758tấn
55Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,758tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 32m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,758tấn
57Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3551000v
58Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3551000v
59Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3551000v
60Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 32m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3551000v
61Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
62Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
63Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 32m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
N HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 2, cống tròn D400, nền đường T13 (Ngõ 146 phố Đông Thiên)
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,96cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,879m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,717m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,877m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m2
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,992m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,414tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
12Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5610m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,895m3
14Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,538m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m3
17Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,218100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,947m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,421m3
22Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,419m3
23Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,964m2
24Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,863m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
28Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
29Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486m3
33Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,752m3
34Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
35Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m2
36Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
37Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258m3
38Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
43Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
44Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,022100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,713100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,022100m2
48Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,123100tấn
49Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,123100tấn
O HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T14 (Ngách 100/12 phố Đông Thiên)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,92810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,272m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,681m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,197100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,661m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,992m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,903m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,147m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,856m2
13Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,119m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,774m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,64cái
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,72m3
20Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,72m3
21Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
22Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,696m3
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,03910m
26Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7m3
27Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7m3
28Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 47m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7m3
29Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,36m3
30Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,36m3
31Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 47m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,36m3
32Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 47m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9m3
35Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
36Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
37Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
38Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 47m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
39Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,652tấn
40Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,652tấn
41Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,652tấn
42Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 47m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,652tấn
43Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1471000v
44Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1471000v
45Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1471000v
46Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 47m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1471000v
47Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,398tấn
48Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,398tấn
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,398tấn
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 47m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,398tấn
P HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, rãnh xây B400, rãnh xây đấu nối với ga, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T15 (Ngách 140/70 phố Đông Thiên)
1Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,22cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,983m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,725m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,354m3
6Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m2
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,844m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
12Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,9510m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
14Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,627m3
16Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,066100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,773m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,299100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,16m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,873m3
22Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,9m2
23Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,72m2
24Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,998100m2
25Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,579m3
26Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,581tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,383100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,182m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
30Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,98410m
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,653m3
32Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,057m3
34Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,291100m3
35Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,326m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,989m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,271m3
40Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,012m2
41Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,233tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,208m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146m3
50Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
51Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,008m2
52Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
53Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
54Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077m3
55Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065m3
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8m3
60Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8m3
61Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
62Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m3
63Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,006m3
65Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,49810m
66Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,4m3
67Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,4m3
68Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 59m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,4m3
69Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,345m3
70Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,345m3
71Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 59m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,345m3
72Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,7m3
73Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,7m3
74Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 59m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,7m3
75Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58m3
76Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58m3
77Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58m3
78Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 59m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58m3
79Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,601tấn
80Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,601tấn
81Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,601tấn
82Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 59m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,601tấn
83Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8231000v
84Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8231000v
85Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8231000v
86Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 59m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8231000v
87Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,252tấn
88Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,252tấn
89Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,252tấn
90Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 59m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,252tấn
Q HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đườngT16 (Hẻm 108/32/11 phố Đông Thiên)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7310m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,91m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,559100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,254m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,881m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,703m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,299m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,46m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,487100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,184m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,771tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,187100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,503m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,13610m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,949m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,882100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,119m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,029m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,308m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,28m3
35Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3
36Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,418m3
38Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9710m
39Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,2m3
40Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,2m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 67m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,2m3
42Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,8m3
43Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,8m3
44Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 67m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,8m3
45Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,11m3
46Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,11m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 67m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,11m3
48Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
49Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
50Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
51Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 67m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
52Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,213tấn
53Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,213tấn
54Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,213tấn
55Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 67m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,213tấn
56Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0031000v
57Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0031000v
58Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 67m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0031000v
59Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,888tấn
60Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,888tấn
61Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,888tấn
62Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 67m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,888tấn
R HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ha loại 2, 2A, 3, nền mặt đường T17 (Ngách 108/32 phố Đông Thiên)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,88610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,92m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,439100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,998m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,583100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,498m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,763m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,202m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,772m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,944100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,721m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,081tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,747100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,999m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật194cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1210m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,79m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,165m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,452100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,213100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,894m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,842m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,033m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,04m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,726m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,77m3
35Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,77m3
36Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m3
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,703m3
39Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,30110m
40Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,7m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,7m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,7m3
43Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,86m3
44Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,86m3
45Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,86m3
46Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,41m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,41m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,41m3
49Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,49m3
50Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,49m3
51Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,49m3
52Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công,95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,49m3
53Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,049tấn
54Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,049tấn
55Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,049tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,049tấn
57Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,6871000v
58Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,6871000v
59Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,6871000v
60Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,6871000v
61Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,481tấn
62Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,481tấn
63Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,481tấn
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,481tấn
S HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 2, 2A, 3, rãnh xây B400 đấu nối với ga, nâng ga bưu điện, nền đường T18 (Ngõ 60 phố Tân Khai)
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,56cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,027m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,798m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
5Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,559100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,01m3
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,93m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,933tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,468100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,784m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175cái
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,972m3
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,977m3
16Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
18Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,516m3
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1210m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,79m3
26Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,512m3
28Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,395100m3
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,894m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,842m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,904m3
34Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,814m2
35Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,726m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,18m3
43Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,21m3
45Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m2
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,63m3
48Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,63m3
49Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
50Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,999m3
52Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,30110m
53Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,9m3
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,9m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 84m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,9m3
56Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,17m3
57Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,17m3
58Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 84m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,17m3
59Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,71m3
60Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,71m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công,84m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,71m3
62Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,18m3
63Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,18m3
64Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,18m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 84m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,18m3
66Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,962tấn
67Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,962tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,962tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 84m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,962tấn
70Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7851000v
71Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7851000v
72Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7851000v
73Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 84m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7851000v
74Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,42tấn
75Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,42tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,42tấn
77Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 84m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,42tấn
T HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga, rãnh xây B400 đấu nối với ga, nâng ga bưu điện, nền đường T19 (Ngõ 313 đường Lĩnh Nam từ DT1 đến cọc CT1)
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,71cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,513m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,898m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,916m3
6Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,878100m2
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,074m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,743tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,422100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157cái
12Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,83210m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,169m3
14Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,197m3
16Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,452100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,217100m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,084m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,842m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,201m3
22Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,954m2
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,898m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
27Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
28Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,021m3
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,164m3
33Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,93m2
34Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
35Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
36Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,542m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67m3
43Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
45Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m2
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
48Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
49Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,233100m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,705m3
51Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,83910m
52Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,8m3
53Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,8m3
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 76m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,8m3
55Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,45m3
56Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,45m3
57Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 76m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,45m3
58Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,3m3
59Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,3m3
60Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công,76m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,3m3
61Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,47m3
62Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,47m3
63Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,47m3
64Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 76m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,47m3
65Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,488tấn
66Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,488tấn
67Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,488m3
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 76m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,488m3
69Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7011000v
70Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7011000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7011000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 76m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7011000v
73Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,253tấn
74Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,253tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,253m3
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 76m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,253m3
U HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T19 (Ngõ 313 đường Lĩnh Nam cọc DT2 đến cọc CT2)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,93810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,12m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,207m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,81m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,964m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,284m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,876m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,297100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,553m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,138m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
18Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,355m3
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82210m
23Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,1m3
24Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,1m3
25Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 179m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,1m3
26Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,46m3
27Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,46m3
28Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 179m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,46m3
29Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,29m3
30Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,29m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 179m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,29m3
32Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
33Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
34Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
35Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 179m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
36Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,49tấn
37Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,49tấn
38Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,49tấn
39Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 179m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,49tấn
40Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,731000v
41Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,731000v
42Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,731000v
43Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 179m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,731000v
44Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
45Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 179m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
V HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T20 (Hẻm 255/89/1 đường Lĩnh Nam từ cọc DT1 đến cọc CT1)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,24810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,95m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,407100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,488m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,319100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,232m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,805m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,408m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,548m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,064100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,148m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,686tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,408100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,659m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,27210m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,274m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,815m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,705m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,201m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,019m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,035m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,81m3
35Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,81m3
36Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m3
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,924m3
39Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,95110m
40Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,9m3
41Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,9m3
42Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 48m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,9m3
43Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,033m3
44Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,033m3
45Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 48m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,033m3
46Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,664m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,664m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 48m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,664m3
49Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
50Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
51Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
52Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 48m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
53Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,916tấn
54Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,916tấn
55Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,916tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 48m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,916tấn
57Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,9531000v
58Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,9531000v
59Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,9531000v
60Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 48m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,9531000v
61Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,147tấn
62Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,147tấn
63Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,147m3
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 48m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,147tấn
W HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T20 (Hẻm 255/89/1 đường Lĩnh Nam từ cọc DT2 đến cọc CT2)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,329m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,423100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,185m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,278m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,502m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,175m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5m2
13Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,388100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,333m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,614tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,79m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,138m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,639m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,65m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,32m3
37Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,32m3
38Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,309m3
41Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,91510m
42Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,4m3
43Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,6m3
44Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 61m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,6m3
45Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,829m3
46Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,829m3
47Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 61m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,829m3
48Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,879m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,879m3
50Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 61m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,879m3
51Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,706m3
52Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,706m3
53Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,706m3
54Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 61m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,706m3
55Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,664tấn
56Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,664tấn
57Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,664tấn
58Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 61m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,664tấn
59Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4481000v
60Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4481000v
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4481000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 61m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4481000v
63Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66tấn
64Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66tấn
65Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66tấn
66Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 61m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66tấn
X HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, xây cửa xả, nền đường T21 (Ngách 183A/60 đường Lĩnh Nam, đoạn đầu tuyến)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,41410m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,26m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,503100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,624m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,435m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,623m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,277m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,828m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,521100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,478m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,825tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,749m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,13610m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,412m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,852m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,927m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,085m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
38Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m3
40Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m3
41Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
42Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,357m3
44Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,80910m
45Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,9m3
46Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,9m3
47Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,9m3
48Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,686m3
49Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,686m3
50Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,686m3
51Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,012m3
52Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,012m3
53Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,012m3
54Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,885m3
55Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,885m3
56Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,885m3
57Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,885m3
58Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,376tấn
59Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,376tấn
60Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,376tấn
61Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,376tấn
62Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4131000v
63Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4131000v
64Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4131000v
65Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4131000v
66Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,944tấn
67Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,944tấn
68Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,944tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,944tấn
Y HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 2, rãnh xây B400 đấu nối với ga, nền đường T22 (Ngách 183A/62 đường Lĩnh Nam)
1Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,65cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,646m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3
5Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,246m3
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,224m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,656m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
12Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
14Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,916m3
16Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,585m3
22Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,466m2
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146m3
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
33Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,972m2
34Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
35Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077m3
36Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
41Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
42Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
43Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,124m3
45Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,38810m
46Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
47Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
48Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
49Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,72m3
50Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,72m3
51Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,72m3
52Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,18m3
53Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,18m3
54Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,18m3
55Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
56Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
57Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
58Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
59Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,01tấn
60Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,01tấn
61Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,01tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,01tấn
63Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4111000v
64Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4111000v
65Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4111000v
66Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4111000v
67Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,419tấn
68Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,419tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,419tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 7m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,419tấn
Z HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, rãnh xây B400 đấu nối với ga, nâng ga bưu điện, nền đường T23 (Ngách 79/64 phố Vĩnh
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,871cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,745m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,304m3
4Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,297m3
6Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,726m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,285tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
12Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,0510m
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,734m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m3
15Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,457100m3
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,067m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,391100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,101m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,79m3
21Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,09m2
22Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,1m2
23Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,303100m2
24Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,202m3
25Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,064tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,378m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130cái
29Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,83210m
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,169m3
31Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,648m3
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,342100m3
34Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,488100m3
35Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,231100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,084m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,126m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,772m3
40Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,606m2
41Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,898m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,243m3
50Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,297m3
51Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74m2
52Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m2
53Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
54Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129m3
55Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108m3
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
61Vận chuyển đất, ô tô 5T tự phế thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
63Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m2
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,96m3
66Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,188m3
67Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0977100m3
68Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
69Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m3
70Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,217m3
72Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,55310m
AA HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, cửa xả B400, nền đường T24 (Ngách 183A/60/1 đường Lĩnh Nam)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,28210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,472m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,673m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,257100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,392m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,088m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,39m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,666m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,564m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,314100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,701m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,498tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,262m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,469m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,117m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,249m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,73m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,246m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,108m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,254m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
39Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
40Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,29m3
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,29m3
43Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,87m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,688m3
46Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,39810m
47Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,1m3
48Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,1m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,1m3
50Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,94m3
51Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,94m3
52Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,94m3
53Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,79m3
54Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,79m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,79m3
56Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
57Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
58Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
60Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,646tấn
61Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,646tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,646tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,646tấn
64Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,711000v
65Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,711000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,711000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,711000v
68Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,548tấn
69Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,548tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,548tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 55m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,548tấn
AB HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, nền đường T25 (Từ đầu ngách 89/255 ra đầu hẻm 183A/60/1 đường Lĩnh Nam cọc DT1 đến cọc CT1)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,78210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,599m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,463m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,314100m3
6Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,662m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,493m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,609m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,405m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,564m2
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,339100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,916m3
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,537tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,442m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
20Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
22Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,601m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
25Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
26Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
30Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
31Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,414m2
32Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1m3
39Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,23m3
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m3
41Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
42Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,756m3
44Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,84610m
AC HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T25 (từ đầu ngách 89/255 ra đầu hẻm 183A/60/1 đường Lĩnh Nam DT2 đến cọc CT2)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,79410m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,88m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,299100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,433100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,989m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,983m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,387m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,625m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,588m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,361m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,172tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,326m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5610m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,895m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,868m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,259100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,947m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,421m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,189m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,33m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,863m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,65m3
35Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,65m3
36Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36m3
37Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m3
38Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,498m3
40Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,10310m
41Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,7m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,7m3
43Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,7m3
44Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,38m3
45Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,38m3
46Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,38m3
47Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,88m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,88m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,88m3
50Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,388m3
51Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,388m3
52Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,388m3
53Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,388m3
54Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,778tấn
55Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,778tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,778tấn
57Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,778tấn
58Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2671000v
59Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2671000v
60Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2671000v
61Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2671000v
62Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,365tấn
63Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,365tấn
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,365tấn
65Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,365tấn
AD HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T26 (Ngõ 183A đường Lĩnh Nam đoạn từ nghĩa trang Mỏ Qụa đến Mương Khu 6)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,75610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật221,24m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,212100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,665100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,468m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,596100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,202m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,609m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,634m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,512m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,988100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,095m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,15tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,763100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,312m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật199cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,83210m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,169m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,544m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,455100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,084m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,126m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,826m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,269m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,898m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
32Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,28m3
35Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,28m3
36Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,243100m3
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,909m3
39Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8410m
40Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,7m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,7m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 98m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,7m3
43Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,1m3
44Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,1m3
45Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 98m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,1m3
46Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,9m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,9m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 98m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,9m3
49Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,96m3
50Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,96m3
51Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,96m3
52Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 98m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,96m3
53Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,521tấn
54Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,521tấn
55Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,521tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 98m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,521tấn
57Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,4391000v
58Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,4391000v
59Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,4391000v
60Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 98m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,4391000v
61Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,586tấn
62Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,586tấn
63Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,586tấn
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 98m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,586tấn
AE HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T27 (Ngách 419/17 đường Lĩnh Nam)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,42810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,13m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,891100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,871m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,307m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,818m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,711m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,856m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,821100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,064m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,302tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,914m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,27210m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,274m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,509m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,705m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,665m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,217m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,035m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,39m3
35Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,39m3
36Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
37Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
38Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,598m3
40Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,61110m
41Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,3m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,3m3
43Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,3m3
44Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,16m3
45Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,16m3
46Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,16m3
47Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,96m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,96m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,875m3
50Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,94m3
51Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,94m3
52Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,94m3
53Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,94m3
54Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,739tấn
55Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,739tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,739tấn
57Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,739tấn
58Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1661000v
59Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1661000v
60Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1661000v
61Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1661000v
62Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,531tấn
63Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,531tấn
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,531tấn
65Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,531tấn
AF HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, 3, nền đường T28 (Đoạn cuối ngõ 185 đường Lĩnh Nam từ cọc DT1 đến cọ CT1)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,210m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,01m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,428m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,642m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,773m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,9m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,526m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,157100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,952m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,84810m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,516m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,065m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,758m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,193m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,363m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,74m3
35Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,74m3
36Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,968m3
39Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25610m
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,3m3
41Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,3m3
42Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 85m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,3m3
43Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,882m3
44Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,882m3
45Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 85m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,882m3
46Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,077m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,077m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 85m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,077m3
49Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
50Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
51Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
52Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 85m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
53Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,993tấn
54Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,993tấn
55Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,993tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 85m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,993tấn
57Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3811000v
58Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3811000v
59Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3811000v
60Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 85m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3811000v
61Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,799tấn
62Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,799tấn
63Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,799tấn
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 85m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,799tấn
AG HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T28 (Đoạn cuối ngõ 185 đường Lĩnh Nam từ cọc DT2 đến cọ CT2)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9110m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,28m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,571m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,357m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,049m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,095m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,82m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,251m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,231tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,048m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
18Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,665m3
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41610m
23Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
24Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
25Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,115m3
27Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,115m3
28Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,115m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,615m3
30Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,615m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,615m3
32Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,262m3
33Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,262m3
34Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,262m3
35Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,262m3
36Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,011tấn
37Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,011tấn
38Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,011tấn
39Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,011tấn
40Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1271000v
41Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1271000v
42Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1271000v
43Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1271000v
44Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,236tấn
45Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,236tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,236tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,236tấn
AH HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T29 (Ngõ 279 đường Lĩnh Nam)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,17610m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
3Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,95m2
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật267,654m3
6Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,677100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,585m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,655100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,378m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,965m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,894m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,352m2
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,184100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,781m3
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,46tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,839100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,723m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật218cái
20Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,25610m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,927m3
22Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,157m3
24Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,592100m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277100m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,463m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,694m3
29Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,355m3
30Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,72m2
31Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,243m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
35Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
36Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,36m3
38Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,36m3
39Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,214100m3
40Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,348m3
42Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,12910m
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
47Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100tấn
48Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100tấn
49Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật353,5m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật353,5m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 106m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật353,5m3
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật298,62m3
53Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật298,62m3
54Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 106m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật298,62m3
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,19m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,19m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 106m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,19m3
58Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,18m3
59Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,18m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,18m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 106m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,18m3
62Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,682tấn
63Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,682tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,682tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 106m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,682tấn
66Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,6261000v
67Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,6261000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,6261000v
69Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 106m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,6261000v
70Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,97tấn
71Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,97tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,97tấn
73Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 106m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,97tấn
AI HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T30 (Ngách 313/6 Lĩnh Nam)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7210m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,87m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,359100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,169m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,253m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,473m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,004m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,44m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,386100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,32m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,612tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,779m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,13610m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,349m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,852m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,89m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,46m3
35Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,46m3
36Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,423m3
39Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66110m
40Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,8m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,8m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 73m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,8m3
43Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,2m3
44Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,2m3
45Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 73m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,2m3
46Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,39m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,39m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 73m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,39m3
49Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
50Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
51Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
52Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 73m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
53Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,911tấn
54Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,911tấn
55Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,911tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 73m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,911tấn
57Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1551000v
58Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1551000v
59Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1551000v
60Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 73m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1551000v
61Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,726tấn
62Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,743tấn
63Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,743tấn
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 73m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,743tấn
AJ HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, nền đường T31 (Ngách 313/6/10 Lĩnh Nam từ cọc DT1 đến cọc CT1)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,11610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,04m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,223m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,334m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,532m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,403m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,232m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,77m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,482m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,98m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,549m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,286m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,91m3
35Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,91m3
36Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,68m3
39Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84410m
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,3m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,3m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 106m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,3m3
43Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,94m3
44Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,94m3
45Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 106m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,94m3
46Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,51m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,51m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 106m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,51m3
49Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
50Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
51Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
52Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 106m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
53Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,501tấn
54Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,501tấn
55Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,501tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 106m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,501tấn
57Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2451000v
58Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2451000v
59Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2451000v
60Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 106m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2451000v
61Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,367tấn
62Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,367tấn
63Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,367tấn
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 106m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,367tấn
AK HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T31 (Ngách 313/6/10 Lĩnh Nam từ cọc DT2 đến cọc CT2)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,45810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,78m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,867m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,801m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,967m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,982m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,916m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,487m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,274tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,245m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,98m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,605m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,542m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,32m3
35Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,32m3
36Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,251m3
39Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,60110m
40Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,5m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,5m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 109m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,5m3
43Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,1m3
44Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,1m3
45Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 109m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,1m3
46Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 109m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2m3
49Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
50Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
51Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
52Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 109m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
53Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,024tấn
54Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,024tấn
55Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,024tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 109m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,024tấn
57Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9651000v
58Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9651000v
59Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9651000v
60Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 109m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9651000v
61Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,313tấn
62Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,313tấn
63Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,313tấn
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 109m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,313tấn
AL HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T32 (Ngách 107/5 phố Vĩnh Hưng đoạn cọc DT1 đến cọc CT1)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,95210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,119m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,171100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,934m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,359100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,401m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,024m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,155m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,904m2
13Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,198100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,299m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,898tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,623m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,27210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,274m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,625m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,236100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,705m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,447m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,497m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,035m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
35Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,9m3
37Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,9m3
38Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,71m3
39Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266100m3
40Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,982m3
42Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,22510m
43Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,9m3
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,9m3
45Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 52m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,9m3
46Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,76m3
47Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,76m3
48Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 52m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,76m3
49Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,42m3
50Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,42m3
51Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 52m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,42m3
52Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,79m3
53Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,79m3
54Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,79m3
55Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 52m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,79m3
56Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,361tấn
57Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,361tấn
58Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,361tấn
59Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 52m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,361tấn
60Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9491000v
61Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9491000v
62Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9491000v
63Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 52m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9491000v
64Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,139tấn
65Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,139tấn
66Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,139tấn
67Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 52m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,139tấn
AM HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T32 (Ngách 107/5 phố Vĩnh Hưng đoạn cọc DT2 đến cọc CT2)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,71610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,19m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,087m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,63m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,401m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,437m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,432m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,458m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,453tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,058m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,853m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,578m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,455m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,95m3
35Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,95m3
36Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,071m3
39Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87810m
40Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,5m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,5m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 81m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,5m3
43Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,67m3
44Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,67m3
45Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 81m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,67m3
46Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,01m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,01m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 81m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,01m3
49Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
50Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
51Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
52Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 81m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
53Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,727tấn
54Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,727tấn
55Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,727tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 81m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,727tấn
57Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7381000v
58Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7381000v
59Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7381000v
60Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công,81m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7381000v
61Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
62Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
63Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 81m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
AN HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T32 (Ngách 107/5 phố Vĩnh Hưng đoạn cọc DT3 đến cọc CT3)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,46810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,77m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,793m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,189m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,292m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,78m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,936m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,631m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,79m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,373m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,553m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,356m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3
35Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3
36Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
37Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,004m3
39Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28910m
40Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 85m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5m3
43Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,74m3
44Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,74m3
45Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 85m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,74m3
46Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,34m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,34m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 85m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,34m3
49Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
50Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
51Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
52Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 85m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
53Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,597tấn
54Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,597tấn
55Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,597tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 85m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,597tấn
57Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0151000v
58Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0151000v
59Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0151000v
60Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 85m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0151000v
61Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356tấn
62Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356tấn
63Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356tấn
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 85m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356tấn
AO HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T33 (Ngõ 407 phố Vĩnh Hưng)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,53610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,05m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,291100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,395100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,629m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,323100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,444m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,69m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,677m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,072m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,077100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,26m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,706tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,413100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,753m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,27210m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,274m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,71m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,257100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,705m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,94m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,138m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,035m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Mua bộ khung song chắn rác tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m3
35Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m3
36Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,789m3
39Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,29410m
40Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,2m3
41Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,2m3
42Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 48m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,2m3
43Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,96m3
44Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,96m3
45Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 48m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,96m3
46Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,927m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,927m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 48m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,927m3
49Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,003m3
50Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,003m3
51Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,003m3
52Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 48m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,003m3
53Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,299tấn
54Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,299tấn
55Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,299tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 48m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,299tấn
57Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1971000v
58Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1971000v
59Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1971000v
60Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 48m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1971000v
61Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,943tấn
62Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,943tấn
63Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,943tấn
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 48m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,943tấn
AP HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 2, nền đường T34 (Ngách 76/4 phố Vĩnh Hưng)
1Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,39cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,985m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
5Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,71m3
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,302m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,444tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,836m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
12Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
14Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,769m3
16Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,786m3
22Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,146m2
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097m3
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148m3
33Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,828m2
34Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m2
35Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
36Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
43Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
44Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
45Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,03m3
47Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54610m
48Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m3
51Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,35m3
52Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,35m3
53Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,35m3
54Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2m3
57Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
58Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
61Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,104tấn
62Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,104tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,104tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,104tấn
65Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5141000v
66Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5141000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5141000v
68Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,514m3
69Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
70Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
AQ HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T35 (Ngách 76/46 phố Vĩnh Hưng)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,82210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,259m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,105m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,351100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,224m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,336m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,023m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,546m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,644m2
13Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,391100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,363m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,816m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,853m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,578m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,455m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7m3
37Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7m3
38Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
39Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
40Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,854m3
42Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,42610m
43Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,6m3
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,6m3
45Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 44m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,6m3
46Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,82m3
47Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,82m3
48Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 44m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,82m3
49Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,45m3
50Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,45m3
51Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 44m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,45m3
52Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82m3
53Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82m3
54Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82m3
55Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 44m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82m3
56Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,685tấn
57Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,685tấn
58Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,685tấn
59Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 44m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,685tấn
60Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6311000v
61Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6311000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6311000v
63Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 44m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6311000v
64Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,666tấn
65Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,666tấn
66Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,666tấn
67Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 44m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,666tấn
AR HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, rãnh xây B600, hố ga loại 2, 2C, 3A, xây ga thăm loại 1A, xây rãnh B400 đấu nối ga, nền đường T36 (Ngõ 76 phố Vĩnh Hưng đoạn từ cọc DT1 đến cọc CT1)
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,54cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,937m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,64m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3
5Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,913m3
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,905m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,656m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
12Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,44610m
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
14Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,51m2
15Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,715m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m3
18Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m3
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,653m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,98m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,564m3
24Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,68m2
25Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,438m2
26Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,207100m2
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,783m3
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,419tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,99m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
32Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,29610m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,256m3
34Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,706m3
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m3
37Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
38Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,686m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,03m3
42Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,253m3
43Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,031m2
44Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,681m3
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Mua bộ khung song chắn rác tái trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
49Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097m3
53Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084m3
54Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m2
55Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m2
56Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
57Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052m3
58Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,12m3
63Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,836m3
64Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
65Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
66Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
69Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,075100m2
70Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,653100m2
71Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,075100m2
72Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100tấn
73Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100tấn
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,171m3
75Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,18810m
AS HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 2, nền đường T36 (Ngõ 76 phố Vĩnh Hưng đoạn từ cọc DT2 đến cọc CT2)
1Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,42cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,394m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,44m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
5Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,847m3
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,81m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,539tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,448m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
12Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
14Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,053m3
16Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,831m3
22Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,268m2
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097m3
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195m3
33Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,044m2
34Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m2
35Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
36Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
43Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
44Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,179m3
46Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,75810m
47Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9m3
48Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9m3
49Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9m3
50Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,073m3
51Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,073m3
52Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,073m3
53Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,396m3
54Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,396m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,396m3
56Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,373m3
57Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,373m3
58Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,373m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,373m3
60Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,941tấn
61Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,941tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,941tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,941tấn
64Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5641000v
65Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5641000v
66Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5641000v
67Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5641000v
68Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,826tấn
69Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,826tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,826tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,826tấn
AT HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nâng ga bưu điện, nền đường T37 (Ngõ 2 phố Vĩnh Hưng)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,54410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,778m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,398100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,154m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,731m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,819m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,492m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,088m2
13Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,477100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,104m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,756tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,436m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,13610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,097m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,852m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,725m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,165m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
35Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
38Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
40Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,43m3
43Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,43m3
44Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
45Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,124m3
47Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,86610m
48Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62m3
51Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,99m3
52Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,99m3
53Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,99m3
54Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,65m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,65m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,65m3
57Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
58Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
61Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,194tấn
62Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,194tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,194tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,194tấn
65Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7991000v
66Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7991000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7991000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7991000v
69Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,876tấn
70Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,876tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,876tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,876tấn
AU HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, xây rãnh B400, hố ga loại 2, 2A, 3, xây rãnh B400 đấu nối với ga, nền đường T38 (Ngõ 64 phố Vĩnh Hưng)
1Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,11cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,616m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,828m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
5Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,157100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,299m3
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,855m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,634tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
12Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,41810m
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,41m3
14Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,386m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,579m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,402m3
20Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,206m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,836m2
22Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,221100m2
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
24Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,59m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
28Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,84810m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,516m3
30Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,444m3
32Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m3
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,995m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,27m3
38Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,61m2
39Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
44Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292m3
48Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277m3
49Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,728m2
50Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
51Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
52Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155m3
53Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,99m3
58Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,99m3
59Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
60Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,075m3
62Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,24810m
63Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,7m3
64Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,7m3
65Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,7m3
66Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,07m3
67Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,07m3
68Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,07m3
69Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,93m3
70Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,93m3
71Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,93m3
72Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,93m3
73Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
74Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
75Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
76Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,106tấn
77Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,106tấn
78Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,106tấn
79Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,106tấn
80Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2721000v
81Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2721000v
82Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2721000v
83Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công,31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2721000v
84Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,169tấn
85Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,169tấn
86Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,169tấn
87Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 31m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,169tấn
AV HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 1, 2, nền đường T39 (Ngách 259/63 phố Vĩnh Hưng)
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,13cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,185m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,073m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
5Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,652m3
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,516m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,088m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,259m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,389m3
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
16Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,824m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206m3
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,84810m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,516m3
26Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,834m3
28Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m3
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,758m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,15m3
34Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,364m2
35Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
40Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
43Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
44Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,133m3
46Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,11710m
47Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,8m3
48Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,8m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 13m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,8m3
50Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,56m3
51Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,56m3
52Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 13m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,56m3
53Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,21m3
54Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,21m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 13m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,21m3
56Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67m3
57Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67m3
58Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 13m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67m3
60Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,361tấn
61Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,361tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,361tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 13m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,361tấn
64Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3281000v
65Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3281000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3281000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 13m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3281000v
68Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,982tấn
69Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,982tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,982tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 13m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,982tấn
AW HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 2, 3, xây rãnh B400 đấu nối với ga, nền đường T40 (Ngách 259/66 phố Vĩnh Hưng từ cọc DT1 đến cọc CT1)
1Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,98cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,555m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,721m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
5Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,714m3
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,716m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,602tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,736m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
12Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,42410m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,758m3
14Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,086m3
16Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,161m3
22Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,218m2
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,243m3
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251m3
33Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,53m2
34Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m2
35Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
36Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
43Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
44Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,272m3
46Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,18310m
47Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8m3
48Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8m3
49Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8m3
50Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,322m3
51Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,322m3
52Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,322m3
53Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,375m3
54Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,375m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,375m3
56Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
57Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
58Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
60Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,289tấn
61Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,289tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,289tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,289tấn
64Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6681000v
65Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6681000v
66Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6681000v
67Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6681000v
68Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,964tấn
69Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,964tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,964tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,964tấn
AX HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T40 (Ngách 259/66 phố Vĩnh Hưng từ cọc DT2 đến cọc CT2)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,34410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,31m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,779m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,668m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,016m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,788m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,588m2
13Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,416m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,186m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
20Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
21Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,401m3
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57710m
24Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
25Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
26Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 22m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
27Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6m3
28Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6m3
29Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 22m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6m3
30Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,92m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,92m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 22m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,92m3
33Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
34Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
35Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
36Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 22m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
37Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,207tấn
38Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,207tấn
39Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,207tấn
40Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 22m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,207tấn
41Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6591000v
42Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6591000v
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6591000v
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 22m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6591000v
45Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266tấn
46Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 22m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266tấn
AY HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T41 (Ngách 2/1 phố Vĩnh Hưng)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,45410m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,53m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,945m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,418m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,68m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,361m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,908m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,345m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,963m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,58m3
18Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,58m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,826m3
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,94110m
23Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1m3
24Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1m3
25Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1m3
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,147m3
27Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,147m3
28Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,147m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,015m3
30Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,015m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,015m3
32Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,489m3
33Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,489m3
34Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,489m3
35Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,489m3
36Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,392tấn
37Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,392tấn
38Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,392tấn
39Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,392tấn
40Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5741000v
41Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3921000v
42Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3921000v
43Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3921000v
44Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,441tấn
45Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,441tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,441tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,441tấn
AZ HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T42 (Ngách 200/5 phố Vĩnh Hưng)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,58810m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m
3Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,478m3
6Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,075100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,333100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,859m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,274100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,789m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,469m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,593m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,516m2
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,913100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,854m3
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,447tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,351100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,573m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91cái
20Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5610m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,895m3
22Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,34m3
24Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203100m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,947m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,421m3
29Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,012m3
30Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,515m2
31Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,863m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
35Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
36Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,52m3
38Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,52m3
39Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
40Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
41Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,497m3
43Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,83910m
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m2
48Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100tấn
49Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100tấn
50Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,7m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,7m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 36m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,7m3
53Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,285m3
54Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,285m3
55Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 36m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,285m3
56Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,34m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,34m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 36m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,34m3
59Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,48m3
60Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,48m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,48m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 36m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,48m3
63Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,826tấn
64Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,826tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,826tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 36m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,826tấn
67Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7151000v
68Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7151000v
69Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7151000v
70Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 36m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7151000v
71Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,645tấn
72Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,645tấn
73Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,645tấn
74Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 36m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,645tấn
BA HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2A, nền đường T43 (Hẻm 200/5/2 phố Vĩnh Hưng)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9310m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,06m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,361100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,742m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,613m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,556m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,808m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,808m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,347100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,98m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,549tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,495m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,42410m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,758m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,99m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,264m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,32m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,427m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,77m3
35Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,77m3
36Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,874m3
39Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,99410m
40Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,7m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,7m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 9m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,7m3
43Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,13m3
44Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,13m3
45Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 9m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,13m3
46Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,93m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,93m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 9m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,93m3
49Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
50Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
51Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
52Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 9m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
53Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,589tấn
54Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,589tấn
55Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,589tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 9m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,589tấn
57Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3011000v
58Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3011000v
59Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3011000v
60Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 9m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3011000v
61Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627tấn
62Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627tấn
63Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627tấn
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627tấn
BB HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B500, rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T44 (Ngõ 448 phố Vĩnh Hưng)
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,19cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,639m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,305m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
5Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,305m3
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,663m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,344m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
12Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1410m
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,01m3
14Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,03100m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315100m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,796m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,272100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,693m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,358m3
20Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,026m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,28m2
22Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,907100m2
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8m3
24Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,437tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,53m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91cái
28Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,27210m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,274m3
30Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,026m3
32Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m3
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m3
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,705m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,154m3
38Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,643m2
39Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,863m3
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
44Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053m3
48Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061m3
49Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,354m2
50Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12m2
51Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
52Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026m3
53Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3cái
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,65m3
58Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,56m3
59Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
60Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
61Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,393m3
63Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,09410m
64Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,9m3
65Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,9m3
66Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 51m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,9m3
67Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,08m3
68Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,08m3
69Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 51m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,48m3
70Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,48m3
71Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,48m3
72Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 51m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,48m3
73Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,294m3
74Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,294m3
75Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,294m3
76Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 51m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,294m3
77Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,157tấn
78Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,157tấn
79Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,157tấn
80Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 51m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,157tấn
81Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4151000v
82Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4151000v
83Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4151000v
84Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 51m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4151000v
85Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,956tấn
86Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,956tấn
87Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,956tấn
88Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 51m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,956tấn
BC HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga loại 2, 3, 4, xây rãnh B400 đấu nối với ga, nền đường T45 (Ngõ 259 phố Vĩnh Hưng đến số nhà 52 ngõ 259 phố Vĩnh Hưng)
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,24cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,269m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,471m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,199m3
6Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,474100m2
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,718m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,648tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,399100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,488m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,24cái
12Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,83210m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,169m3
14Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,363m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294100m3
17Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,768100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203100m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,084m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,126m3
22Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,93m3
23Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,142m2
24Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,898m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
28Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
29Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,713m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,069m3
33Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,162m3
34Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,996m2
35Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
36Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
37Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
38Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,475m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,41m3
43Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,323m3
44Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0309100m3
45Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
46Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,144100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,147100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,144100m2
50Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,417100tấn
51Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,417100tấn
BD HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T46 (Ngách 259/28 phố Vĩnh Hưng)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,0610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,851m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627100m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,896100m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,752m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,629m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,687m3
10Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,33m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,12m2
12Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,903100m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,766m3
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,431tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,347100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,502m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
18Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,84810m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,516m3
20Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,927m3
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,758m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,704m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,544m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,24m3
37Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,972m3
38Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m3
39Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m3
40Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,162m3
42Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,78410m
BE HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T47 (Ngõ 146 phố Vĩnh Hưng)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,99410m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,8m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,588100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,017m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,525m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,434m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,772m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,988m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,587m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,03tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,249100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,678m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
17Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,84810m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,516m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,223m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,758m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,228m3
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,19m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
33Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,64m3
35Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,64m3
36Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
37Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m3
38Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,919m3
40Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,77110m
41Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,2m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,2m3
43Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,2m3
44Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,47m3
45Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,47m3
46Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,47m3
47Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,5m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,5m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,5m3
50Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
51Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
52Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
53Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
54Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,873tấn
55Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,873tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,873tấn
57Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,873tấn
58Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4141000v
59Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4141000v
60Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4141000v
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4141000v
62Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,186tấn
63Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,186tấn
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,186tấn
65Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,186tấn
BF HẠNG MỤC: Lắp đặt cống D1000, ga thăm cống D1000 loại 2, 2A, nền đường T48 (Ngõ 179/85 phố Vĩnh Hưng)
1Cắt khe đường làm cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,133m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,213100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,173m3
6Mua đế cống D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
7Mua ống cống D1000 HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,23m
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 đoạn ống
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127100m3
12Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,410m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,436m3
14Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,738m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246100m3
17Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,197m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,291tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,101tấn
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59100m2
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,939m3
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,684m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Mua bộ nắp gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
32Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,543m3
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,229100m3
35Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,254100m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039m3
37Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
38Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,725100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,222m3
42Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62810m
BG HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, ga thăm, nền đường T49 (Ngách 179/113 phố Vĩnh Hưng)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,81810m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
3Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,79m2
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,397m3
6Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,254100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,412m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,118m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,143m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,59m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,636m2
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,717m3
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,501tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,274m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
20Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
22Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,916m3
24Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
29Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,592m3
30Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,498m2
31Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71210m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379m3
39Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,222m3
41Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3
42Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,502m3
47Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,856m3
48Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,787m2
49Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,412m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
54Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23m3
56Mua bộ nắp ga tải trọng 400KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,92m3
59Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,92m3
60Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
61Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
62Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,64m3
64Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,01610m
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
67Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
68Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
69Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100tấn
70Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100tấn
71Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,1m3
72Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,1m3
73Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,1m3
74Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,27m3
75Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,27m3
76Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 4m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,27m3
77Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,55m3
78Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,55m3
79Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,55m3
80Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
81Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
82Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
83Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
84Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,124tấn
85Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,124tấn
86Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,124tấn
87Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 4m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,124tấn
88Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6251000v
89Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6251000v
90Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6251000v
91Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6251000v
92Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72tấn
93Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72tấn
94Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72tấn
95Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72tấn
BH HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T50 (Ngách 442/15/28 khu nhà số 9 từ cọc DT1 đến cọc CT1)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,484m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,535100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,443m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,165m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,201m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,472m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
13Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,334m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,799tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,629m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,4cái
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,84810m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,516m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,781m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,758m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,349m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,729m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4m3
37Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4m3
38Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m3
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,974m3
41Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,87110m
42Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,6m3
43Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,6m3
44Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 209m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,6m3
45Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,806m3
46Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,806m3
47Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 209m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,806m3
48Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,518m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,518m3
50Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 209m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,518m3
51Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,952m3
52Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,952m3
53Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,952m3
54Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 209m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,952m3
55Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,953tấn
56Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,953tấn
57Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,953tấn
58Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 209m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,953tấn
59Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9031000v
60Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9031000v
61Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9031000v
62Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 209m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9031000v
63Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,951tấn
64Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,951tấn
65Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,951tấn
66Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 209m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,951tấn
BI HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T50 (Ngách 442/15/28 khu nhà số 9 từ cọc DT2 đến cọc CT2)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,69410m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,97m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,995m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,992m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,007m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,47m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,388m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,588m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,293tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,33m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,42m3
18Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,42m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,847m3
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6510m
23Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4m3
24Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4m3
25Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 245m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4m3
26Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,591m3
27Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,591m3
28Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 245m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,591m3
29Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,644m3
30Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,644m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 245m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,644m3
32Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,331m3
33Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,331m3
34Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,331m3
35Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 245m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,331m3
36Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,135tấn
37Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,135tấn
38Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,135tấn
39Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 245m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,135tấn
40Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6541000v
41Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6541000v
42Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6541000v
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 245m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6541000v
44Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,299tấn
45Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,299tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,299tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 245m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,299tấn
BJ HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, hố ga, xây rãnh B400 đấu nối với ga, nền đường T51 (Ngách 259/62 phố Vĩnh Hưng)
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,32cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,939m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,393m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
5Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,632m3
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,118m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,745tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,384m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
12Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5610m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,895m3
14Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,182m3
16Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,232100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,947m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,421m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,646m3
22Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,606m2
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,863m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
28Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486m3
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
33Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,38m2
34Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m2
35Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
36Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
43Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
44Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,468m3
46Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,68210m
47Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4m3
48Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 24m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4m3
50Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,77m3
51Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,77m3
52Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 24m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,77m3
53Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,44m3
54Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,44m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 24m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,44m3
56Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,762m3
57Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,762m3
58Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,762m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 24m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,762m3
60Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,097tấn
61Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,097tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,097tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 24m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,097tấn
64Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7211000v
65Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4411000v
66Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4411000v
67Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 24m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4411000v
68Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,978tấn
69Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,978tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,978tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 24m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,978tấn
BK HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, xây rãnh đấu nối với ga, nền đường T52 (Ngách 179/78 phố Vĩnh Hưng cọc DT1-CT1)
1Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,51cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,771m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
5Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,418100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,232m3
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,302m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,681tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,096m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
12Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,69610m
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,06m3
14Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,371100m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,156m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,234m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,942m3
20Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,558m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,392m2
22Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,385100m2
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,309m3
24Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,61tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,771m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
28Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,27210m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,274m3
30Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,836m3
32Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m3
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m3
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,705m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,077m3
38Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,725m2
39Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,035m3
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
44Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,227m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
48Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
49Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,772m2
50Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m2
51Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
52Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181m3
53Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,37m3
58Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,37m3
59Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
60Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,178m3
62Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,73710m
63Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,5m3
64Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,5m3
65Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 44m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,5m3
66Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,5m3
67Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,5m3
68Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 44m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,5m3
69Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,24m3
70Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,24m3
71Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 44m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,24m3
72Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,78m3
73Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,78m3
74Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,78m3
75Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 44m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,78m3
76Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,218tấn
77Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,218tấn
78Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,218tấn
79Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 44m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,218tấn
80Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,331000v
81Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,331000v
82Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,331000v
83Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 44m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,331000v
84Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,893tấn
85Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,893tấn
86Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,893tấn
87Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 44m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,893tấn
BL HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T52 (Ngách 179/78 phố Vĩnh Hưng cọc DT2-CT2)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,54610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,04m3
3Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,375m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,062m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,745m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,785m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,092m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,095m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,202tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,917m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
18Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
19Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,367m3
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46910m
23Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4m3
24Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4m3
25Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 62m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4m3
26Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,247m3
27Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,247m3
28Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 62m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,247m3
29Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,461m3
30Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,461m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 62m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,461m3
32Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226m3
33Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226m3
34Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226m3
35Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 62m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226m3
36Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,768tấn
37Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,768tấn
38Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,768tấn
39Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 62m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,768tấn
40Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,511000v
41Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,511000v
42Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,511000v
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 62m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,511000v
44Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
45Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 62m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
BM HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga, nền đường T53 (Hẻm 179/169/18 phố Vĩnh Hưng cọc CT1-DT1)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,75210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,244m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,088m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,886m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,329m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,485m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,504m2
13Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,638100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,483m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,01tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,591m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
19Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,84810m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,516m3
21Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,603m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,758m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,479m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,86m3
37Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,86m3
38Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
39Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m3
40Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,16m3
42Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,29610m
43Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,3m3
44Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,3m3
45Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 94m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,3m3
46Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,821m3
47Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,821m3
48Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 94m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,821m3
49Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,372m3
50Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,372m3
51Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 94m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,372m3
52Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,193m3
53Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,193m3
54Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,193m3
55Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 94m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,193m3
56Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,455tấn
57Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,455tấn
58Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,455tấn
59Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 94m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,455tấn
60Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7931000v
61Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7931000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7931000v
63Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 94m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7931000v
64Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,166tấn
65Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,166tấn
66Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,166tấn
67Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 94m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,166tấn
BN HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T53 (Hẻm 179/169/18 phố Vĩnh Hưng cọc DT2-CT2)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,82210m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,82m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,524m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,286m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,049m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,981m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,644m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,213m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,016m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58m3
18Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58m3
19Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
20Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,225m3
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51310m
23Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4m3
24Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4m3
25Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4m3
26Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,3m3
27Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,3m3
28Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,3m3
29Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,97m3
30Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,97m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,97m3
32Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
33Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
34Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
35Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
36Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,145tấn
37Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,145tấn
38Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,145tấn
39Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,145tấn
40Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1271000v
41Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1271000v
42Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1271000v
43Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1271000v
44Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228tấn
45Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 95m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228tấn
BO HẠNG MỤC: Rãnh xây B600, hố ga loại 2B, 3A, nền đường T54 (Ngách 76/2 phố Vĩnh Hưng DT1-CT1)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,59610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,224m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,822100m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,781m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,172m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,189m3
10Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,636m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,192m2
12Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,556m3
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,07tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,229100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,086m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
18Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,37610m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,408m3
20Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,545m3
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,119m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,103m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,782m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,763m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Mua bộ khung song chắn rác tái trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
35Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,37m3
37Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,637m3
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m3
39Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m3
40Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017m3
41Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
42Vận chuyển đất phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,599100m3
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,723100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,723100m2
48Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,471100tấn
49Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,471100tấn
BP HẠNG MỤC: Rãnh xây B600, hố ga loại 2B, 3A, nền đường T54 (Ngách 76/2 phố Vĩnh Hưng DT2-CT2)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,410m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
3Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,45m2
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,913m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,512100m3
7Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,791100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,548100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,12m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,495100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,68m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,656m3
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m2
14Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,7m2
15Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65100m2
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,19m3
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,333tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,713100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,84m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165cái
21Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,33610m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,754m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,516m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,406100m3
26Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,451100m3
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,516m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,984m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,624m3
32Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,654m2
33Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,036m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Mua bộ khung song chắn rác tái trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
38Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,5m3
40Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m3
42Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m3
43Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
44Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222m3
45Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,235100m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,065100m3
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,025100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,217100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,025100m2
51Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,451100tấn
52Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,451100tấn
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
57Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100tấn
58Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100tấn
BQ HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nền đường T55 (Ngách 179/146 phố Vĩnh Hưng)
1Cắt khe đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4610m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
3Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,95m2
4Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,409m3
6Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,634100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,592m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,211100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,389m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,682m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,924m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,12m2
14Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,703100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,046m3
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,114tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,062m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
20Cắt khe đường làm gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,13610m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
22Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,097m3
24Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121100m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,852m3
29Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,791m3
30Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,461m2
31Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
36Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,19m3
38Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,19m3
39Vận chuyển phế thải phạm vi 15km bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
40Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,898m3
42Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,38910m
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
47Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100tấn
48Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100tấn
49Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,4m3
50Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,4m3
51Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,4m3
52Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,57m3
53Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,57m3
54Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,57m3
55Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,86m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,86m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,86m3
58Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,67m3
59Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,67m3
60Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,67m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,67m3
62Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,394tấn
63Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,394tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,394tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,394tấn
66Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,961000v
67Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,961000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,961000v
69Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,961000v
70Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,238tấn
71Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,238tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,238tấn
73Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,238tấn
BR NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,78100 m
2Tháo, lắp đặt cút PE25 (thay thế 50%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật589cái
3Tháo, lắp đăt cút PE 25*3/4 RN (thay thế 50%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật589cái
4Tháo, lắp côn thu 3/4''-1/2''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.178cái
5Tháo, Lắp đặt van bi 2 chiều 3/4'' MihaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.178cái
6Tháo lắp đặt van 1 chiều 1/2'' MihaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.178cái
7Tháo lắp đặt trong kép thép tráng kẽm 1/2''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.178cái
8Tháo lắp hộp bảo vệ đồng hồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.178cái
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,78m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường BTN, hệ thống thoát nước.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động (nếu có)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);32
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bô thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc địa đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có tài liệu chứng minh đã là cám bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m32
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Đầm cóc Sử dụng tốt2
7 Máy hàn Sử dụng tốt1
8 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). Sử dụng tốt1
10 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt1
11 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn (có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
13 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
14 Búa căn khí nén Sử dụng tốt1
15 Xe lu tĩnh(có kiểm định còn hiệu lực) (8 ÷ 12 tấn)1
16 Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16 tấn1
17 Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16 tấn1
18 Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->