Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam) và Ngân sách thành phố (nguồn khai thác quỹ đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:09:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,241,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông (đường bộ), cấp III hoặc cao hơn; có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, vỉa hè.b) Tương tự về mặt quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,369 tỷ đồng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu (Bản gốc, công chứng hoặc chứng thực) sau:- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT hoặc các tài liệu khác chứng minh cấp công trình theo yêu cầu như trên.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh tính chất của Hợp đồng tương tự.- Hóa đơn giá trị khối lượng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư).* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.738.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,369 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (nếu áp dụng); Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,369 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,369 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự.[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).][Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có năng lực đáp ứng các tiêu chí nêu trên được nhà thầu bố trí kiêm nhiệm công việc phụ trách an toàn lao động thì không cần đề xuất thêm cán bộ Phụ trách ATLĐ).] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước dung tích 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Khớp nối hạ tầng khu vực phía Bắc Trung tâm thương mại 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam) và Ngân sách thành phố (nguồn khai thác quỹ đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235 3.851.633 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.945,4478 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.945,4478 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.343,6979 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ san nền, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.629,7743 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,6059 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,6059 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.533,1876 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.119,8509 | m3 |
| 9 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.593,9895 | m2 |
| 10 | Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,5752 | m3 |
| 11 | Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,1566 | m3 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.350,87 | m2 |
| 13 | Rải thảm BTNC 12.5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.350,87 | m2 |
| B | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường, màu vàng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1125 | m2 |
| 3 | Sơn vạch người đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,86 | m2 |
| C | BÓ VỈA, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY VÀ XÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa M250, đá 1x2 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6448 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7558 | m3 |
| 3 | Bó vỉa Granit nhân tạo M250; KT(25x13x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632 | 1 tấm |
| 4 | Bê tông khóa vỉa hè M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3919 | m3 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo; KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.675,988 | m2 |
| 7 | Bê tông lót M150, đá 1x2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,5988 | m3 |
| 8 | Bêtông hố trồng cây M200, đá 1X2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,488 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,865 | m3 |
| 10 | Trồng cây Bằng Lăng, đường kính (13-15)cm, cao từ 3m-4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1cây |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất K85 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.679,47 | m3 |
| 2 | Khối lượng đất san nền (đã trừ khối lượng đất tận dụng 2.629,77m3) | 2.049,7 | m3 | |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thép góc niềng Hố ga; KT(90x90x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1058 | Tấn |
| 2 | Thép góc niềng tấm đan HG; KT(80x80x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4925 | Tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4082 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4469 | Tấn |
| 5 | Bê tông mũ Hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4584 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ Hố ga d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2278 | Tấn |
| 7 | Bê tông thân Hố ga M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,6036 | m3 |
| 8 | Bê tông móng Hố ga M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,338 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,169 | m3 |
| 10 | Lắp ghép tấm đan >50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | 1 tấm |
| 11 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 tấm |
| 12 | Lắp đặt nắp gang hố ga chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tấm |
| 13 | Bê tông dầm đỡ cửa thu nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 14 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm đỡ d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6096 | 1 tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm INox chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt ống ly tâm d=80cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Ống |
| 18 | Lắp đặt ống ly tâm d=100cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Ống |
| 19 | Lắp đặt ống ly tâm d=120cm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Ống |
| 20 | Nối ống bê tông d=80cm bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | Mn |
| 21 | Nối ống bê tông d=100cm bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mn |
| 22 | Nối ống bê tông d=120cm bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Mn |
| 23 | Dăm sạn đệm dưới ống bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,1533 | m3 |
| 24 | Bê tông thân mương M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,0967 | m3 |
| 25 | Bê tông móng mương M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,7261 | m3 |
| 26 | Dăm sạn đệm móng mương, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,617 | m3 |
| 27 | Bê tông đan mương M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,356 | m3 |
| 28 | Cốt thép đan mương d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8105 | 1Tấn |
| 29 | Cốt thép đan mương d ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6756 | 1Tấn |
| 30 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,0527 | m2 |
| 31 | Bê tông mũ cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1854 | m3 |
| 32 | Bê tông thân cửa xả M 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6932 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cửa xả M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2187 | m3 |
| 34 | Dăm sạn đệm móng, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2457 | m3 |
| 35 | Phá dỡ bê tông mương dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,3992 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,3992 | m3 |
| 37 | Đào móng mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.454,1585 | m3 |
| 38 | Đắp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.359,5206 | m3 |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đan cống qua đường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,941 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cống qua đường d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 1Tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cống qua đường 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3184 | 1Tấn |
| 4 | Bê tông mũ cống qua đường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,598 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ cống qua đường d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5428 | 1Tấn |
| 6 | Cốt thép mũ cống qua đường 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1041 | 1Tấn |
| 7 | Bê tông thân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8557 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,428 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm móng mương dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,684 | m3 |
| 10 | Bê tông bản dẫn M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,875 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản dẫn d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5211 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép bản dẫn 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0056 | 1 tấn |
| 13 | Bê tông thân cửa xả M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cửa xả M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m3 |
| 15 | Dăm sạn đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | m3 |
| 16 | Bê tông M300, đá 1x2 tạo lớp mui luyện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,675 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,9492 | m3 |
| 18 | Đắp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,5107 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông (đường bộ), cấp III hoặc cao hơn; có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, vỉa hè.b) Tương tự về mặt quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,369 tỷ đồng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu (Bản gốc, công chứng hoặc chứng thực) sau:- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT hoặc các tài liệu khác chứng minh cấp công trình theo yêu cầu như trên.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh tính chất của Hợp đồng tương tự.- Hóa đơn giá trị khối lượng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư).* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.738.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,369 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (nếu áp dụng); Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,369 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] | 4 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,369 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] | 4 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự.[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).][Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có năng lực đáp ứng các tiêu chí nêu trên được nhà thầu bố trí kiêm nhiệm công việc phụ trách an toàn lao động thì không cần đề xuất thêm cán bộ Phụ trách ATLĐ).] | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 1,2 m3 | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp 16T | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải 130-140CV | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước dung tích 5m3 | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy toàn đạt | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy trộn dung tích >=250 lít | Hóa đơn mua bán | 3 |
| 14 | Máy đầm cóc | Hóa đơn mua bán | 3 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn phục vụ thi công công trình | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi