Gói thầu: Gói thầu số 3: bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp và đồng bộ trang thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học của Viện Y sinh nhiệt đới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp và đồng bộ trang thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học của Viện Y sinh nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803442 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP và NSQP khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:32:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,490,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hiệu chuẩn, hiệu chỉnh/bảo trì, bảo dưỡng thiết bị phòng thí nghiệm thuộc một trong các lĩnh vực: Sinh thái nhiệt đới, Y sinh nhiệt đới, Công nghệ sinh học, Hóa – Môi trường.(Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh hoặc bàn scan màu: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.150.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ thạc sỹ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, điều khiển, tự động hóa hoặc cơ khí, sinh học, kỹ thuật hóa học- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, điều khiển, tự động hóa hoặc cơ khí, sinh học, hóa học, công nghệ, môi trường- Có chứng chỉ đào tạo bảo trì, bảo dưỡng thiết bị liên quan đến gói thầu của một trong các hãng: Agilent, Merck. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện hiệu chuẩn phương tiện đo sau sửa chữa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, điều khiển, tự động hóa hoặc cơ khí, sinh học, hóa học- Có thẻ kiểm định viên và chứng chỉ hiệu chuẩn/Kiểm định các phương tiện đo sau sửa chữa trong phạm vi gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp và đồng bộ trang thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học của Viện Y sinh nhiệt đới bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp và đồng bộ trang thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP và NSQP khác năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy đăng ký hoạt động khoa học công nghệ/ Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (theo quy định tại Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016) do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Khoa học và Công nghệ cấp cho phép hoạt động kiểm định/hiệu chuẩn/đo thử nghiệm liên quan đến các phương tiện đo trong phạm vi gói thầu. - Ủy quyền cung cấp dịch vụ bảo trì/bảo dưỡng thiết bị hãng Merck. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cung cấp tài liệu về hợp đồng tương tự đã thực hiện, cung cấp báo cáo tài chính 03 năm gần nhất theo yêu cầu trong hồ sơ E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Điện thoại: 024.7911040. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 024.7911040. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 024.7911040. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga. - Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại 024.37911040. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lọc nước siêu sạch;Direct Q3 UV, Mecrk, Pháp | Bảo dưỡng đường cấp nước, hệ thống RO. Thay cột lọc Deion và Filter nước ra. Kiểm tra chất lượng nước siêu sạch: Độ dẫn, pH, TOC. Đo thử nghiệm thiết bị sau bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 2 | Tủ lạnh bảo quản mẫu;MPRF 313 PK, PHCbi, Nhật | Bảo trì, bảo dưỡng khoang bảo quản mẫu. Thay gas làm mát.Bảo trì bộ hiển thị (thay thế nếu cần). Vệ sinh bảo dưỡng dàn nóng. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 3 | Tủ hút khí độc;FH1200, Biobase, Trung Quốc | Thay bộ quạt hút và mô tơ. Vệ sinh khoang hút. Kiểm tra hướng gió, tốc độ hút, độ ồn khi vận hành. Thay thế đường nước cấp cho bồn. Đo thử nghiệm thiết bị sau bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 4 | Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao;1260, Agilent, Mỹ | Kiểm tra hệ thống đuổi khí chân không. Kiểm tra, lau rửa hệ thống bơm dung môi. Kiểm tra căn chỉnh hệ thống bơm mẫu tự động. Kiểm tra nhiệt độ buồng điều nhiệt. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 5 | Hệ thống sắc ký khí khối phổ;5977B, Agilent, Mỹ | Kiểm tra điện và tiếp địa. Căn chỉnh hoạt động của Plapper, kiểm tra bộ lọc khí mang. Vệ sinh thân vỏ máy. Kiểm tra chuẩn PFTBA. Kiểm tra Ballast Van. Lau rửa Ion Soures. Kiểm tra và hiệu chuẩn độ chính xác mảnh phổ. Kiểm tra bơm mẫu tự động. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 6 | Máy đo 6 chỉ tiêu nước;WQC 22A, TOA, Nhật | Thay thế điện cực DO. Bảo dưỡng máy đo đa chỉ tiêu. Vệ sinh các đầu đo và kiểm tra độ đúng. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 7 | Máy cất nước 2 lần;WSC/4D, Hamilton, Anh | Thay thế cầu chì 1,2. Vệ sinh khoang chưng cất. Nâng cấp đường nước vào,ra. Thiết kế đường dẫn nước ra và bể đựng. Đo thử nghiệm thiết bị sau bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 8 | Máy nhân gen tốc độ cao;X50s, eppendorf, Đức | Sửa chữa bo mạch điện tử. Thay thế phụ kiện quang học của máy soi | Cái | 1 | |
| 9 | Máy ly tâm đa năng;5430R, eppendorf, Đức | Kiểm tra nguồn điện cấp. Thay thế roto quay chính hãng. Vệ sinh khoang mẫu ly tâm. Kiểm tra độ đúng tốc độ vòng quay. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Cái | 2 | |
| 10 | Máy ly tâm lạnh;Mikro 220R, Hettech, Đức | Kiểm tra nguồn điện cấp. Thay thế roto quay chính hãng. Vệ sinh khoang mẫu ly tâm. Kiểm tra độ đúng tốc độ vòng quay. Kiểm tra nhiệt độ của buồng ly tâm. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 11 | Tủ sấy dụng cụ;UN55, Memmert, Đức | Vệ sinh thanh gia nhiệt, khoang sấy mẫu. Sữa chữa màn hình hiển thị và phím cài nhiệt độ. Kiểm tra độ đúng nhiệt độ cài đặt Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 12 | Tủ sấy dụng cụ;UN110, Memmert, Đức | Vệ sinh thanh gia nhiệt, khoang sấy mẫu. Sữa chữa màn hình hiển thị và phím cài nhiệt độ. Kiểm tra độ đúng nhiệt độ cài đặt. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 13 | Tủ bảo quản mẫu;MDF-U334-PE, Nhật | Vệ sinh dàn nóng. Nạp thêm gas làm mát. Vệ sinh khoang chứa mẫu. Khắc phục hiện tượng chảy nước và màn hình hiển thị không lên. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 14 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến;RB-10, Dynamica | Thay đèn UV, tấm lọc sắc, Filter bụi, cầu chì và khoang đo mẫu. Đặt thêm cuvet và kiểm tra lại độ chính xác bước sóng, độ hấp thụ và truyền quang sau bảo trì, bảo dưỡng. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 15 | Bộ hút khí độc;SMS, VELP, Ý | Thay thế Ống sinh hàn, vệ sinh đường nước thải và đường hút khí. | Cái | 1 | |
| 16 | Nồi hấp khử trùng;SA-252F, STARDY, Đìa Loan | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ hệ thống. Vệ sinh bảo dưỡng hệ thống gia nhiệt. Kiểm tra van áp suất, chỉ thị nhiệt độ. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 17 | Máy đo độ ồn;81CA, Pulsar, Anh | Sửa chữa phần hiển thị. Bảo dưỡng sensor cảm biến ồn. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 18 | Máy đo nồng độ khí đa chỉ tiêu;GIM PS 500, Anh | Khắc phục nguồn điện tự động tắt. Thay thế sensor đo khí. Vệ sinh và kiểm tra bơm hút tự động. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Chiếc | 1 | |
| 19 | Bàn soi gen;BO 12612-002, Cambridge, Anh | Sửa chữa bo mạch điện tử. Thay thế phụ kiện quang học của máy soi. Thay thế đèn soi gen. | Chiếc | 1 | |
| 20 | Máy nhân gen; Eppendorf, Đức | Sửa chữa nguồn điện. Bảo dưỡng khoang nhân gen. Thay thế phụ kiện máy. | Cái | 1 | |
| 21 | Đồng bộ máy ủ ấm xét nghiệm;H-20, Daihan, HQ | Đồng bộ Block nhiệt loại 24 lỗ, dùng cho ống 2 ml. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 22 | Ghế làm răng;Trung Quốc | Đồng bộ tay khoan nhanh (Panamax, Maxplus), 02 cái | Cái | 1 | |
| 23 | Máy UV-VIS;HP 8453, Agilent, Mỹ | Thay đèn UV, tấm lọc sắc, Filter bụi, cầu chì và khoang đo mẫu. Đặt thêm cuvet và kiểm tra lại độ chính xác bước sóng, độ hấp thụ và truyền quang sau bảo trì, bảo dưỡng. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 24 | Tủ nuôi cấy Sanyo;MIR-262, SANYO, Nhật | Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống : đèn UV, hệ thống chiếu sáng, bảng mạch điện tử, màn hình hiển thị. Thay thế màng lọc Hepa, kiểm tra hiệu suất,độ kín sau thay thế. Đo thử nghiệm thiết bị sau bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 25 | Tủ sấy chân không và thiết bị sấy lạnh;LVO-2040, Daihan, HQ | Sửa chữa và thay bẫy nước bị vỡ; Sửa chữa, thay đèn sấy. Bảo dưỡng hệ thống gia nhiệt và khoang sấy mẫu. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 26 | Thiết bị soi gen;I2126B, Nyx Technik, Mỹ | Sửa chữa bo mạch điện tử. Thay thế phụ kiện quang học của máy soi. Thay thế đèn soi gen. | TB | 1 | |
| 27 | Kính hiển vi;BX51, Olympus, Nhật | Đồng bộ máy ảnh, máy tính,phần mềm. Vệ sinh hệ thống quang học. Kiểm tra độ đúng độ phóng. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | TB | 1 | |
| 28 | Thiết bị đông khô;Alpha 1-2 LD Plus, Chaist, Đức | Bảo dưỡng, thay bơm chân không và bổ sung dầu chân không. | TB | 1 | |
| 29 | Tủ lạnh lưu mẫu;MDF -U33V-PB, Panasonic, Nhật | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống làm lạnh. Nạp thêm gas làm mát. Khắc phục hiện tượng chảy nước. Vệ sinh khoang giữ mẫu. Thay thế cảm biến nhiệt độ. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 30 | Tủ sấy;MOV-212, Sanyo, Nhật | Vệ sinh thanh gia nhiệt, khoang sấy mẫu. Sữa chữa màn hình hiển thị và phím cài nhiệt độ. Kiểm tra độ đúng nhiệt độ cài đặt. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | TB | 2 | |
| 31 | Nồi hấp khử trùng;BK75, Liên Xô | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ hệ thống. Vệ sinh bảo dưỡng hệ thống gia nhiệt. Kiểm tra van áp suất, chỉ thị nhiệt độ. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 32 | Thiết bị cô cất quay;Buchi, Đức | Sữa chữa hệ thống cô quay. Bôi tra dầu mỡ. Thay thế Roto quay. | Bộ | 1 | |
| 33 | Hệ thống sắc ký lỏng;1120 LC, Agilent, Mỹ | Kiểm tra hệ thống đuổi khí chân không. Kiểm tra, lau rửa hệ thống bơm dung môi. Kiểm tra căn chỉnh hệ thống bơm mẫu tự động. Kiểm tra nhiệt độ buồng điều nhiệt. Thay thế phụ kiện bảo dưỡng định kỳ. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 34 | Tủ bảo quản hóa chất;Medika 1000 LUX (Fiocchetti), TBN | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống làm lạnh. Nạp thêm gas làm mát. Khắc phục hiện tượng chảy nước. Vệ sinh khoang giữ mẫu. Thay thế cảm biến nhiệt độ. Hiệu chuẩn thiết bị sau bảo dưỡng. | Cái | 1 | |
| 35 | Box nuôi cấy vi sinh;Sanyo, Nhật | Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống : đèn UV, hệ thống chiếu sáng, bảng mạch điện tử, màn hình hiển thị. Thay thế màng lọc Hepa, kiểm tra hiệu suất,độ kín sau thay thế. Đo thử nghiệm thiết bị sau bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 36 | Máy chụp Gel;uGenius 3 EZ, Syngenes, Anh | Bộ máy tính và phần mèm xử lý hình ảnh. Bảo dưỡng hệ thống chụp quang học. | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hiệu chuẩn, hiệu chỉnh/bảo trì, bảo dưỡng thiết bị phòng thí nghiệm thuộc một trong các lĩnh vực: Sinh thái nhiệt đới, Y sinh nhiệt đới, Công nghệ sinh học, Hóa – Môi trường.(Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh hoặc bàn scan màu: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.150.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Trình độ từ thạc sỹ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, điều khiển, tự động hóa hoặc cơ khí, sinh học, kỹ thuật hóa học- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng | 2 | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, điều khiển, tự động hóa hoặc cơ khí, sinh học, hóa học, công nghệ, môi trường- Có chứng chỉ đào tạo bảo trì, bảo dưỡng thiết bị liên quan đến gói thầu của một trong các hãng: Agilent, Merck. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thực hiện hiệu chuẩn phương tiện đo sau sửa chữa | 2 | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, điều khiển, tự động hóa hoặc cơ khí, sinh học, hóa học- Có thẻ kiểm định viên và chứng chỉ hiệu chuẩn/Kiểm định các phương tiện đo sau sửa chữa trong phạm vi gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi