Gói thầu: Gói thầu số 2: Bảo trì, thay thế vật tư hệ thống lọc nước RO chạy thận tại khoa Hồi sức cấp cứu, khoa Nội thận khớp, máy RO mini khoa Sinh hóa và máy rửa màng lọc thận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN 30/4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Bảo trì, thay thế vật tư hệ thống lọc nước RO chạy thận tại khoa Hồi sức cấp cứu, khoa Nội thận khớp, máy RO mini khoa Sinh hóa và máy rửa màng lọc thận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475070 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Các khoản thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:29:00 đến ngày 2021-11-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là690.243.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống R.O chạy thận. Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: hợp đồng cung cấp dịch vụ; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 975.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bảo trì (được đề xuất tham gia thực hiện)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm việc liên quan đến công tác lắp đặt hoặc bảo trì thiết bị y tế (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử hoặc Kỹ thuật môi trường hoặc Kỹ thuật Y sinh.- Có chứng chỉ về Thực hành tẩy trùng hệ thống nước RO và kỹ thuật xét nghiệm nước lọc thận.- Có chứng chỉ về Nhận biết và xử trí bước đầu một số lỗi thường gặp của hệ thóng xử lý nước RO.- Có chứng chỉ thực tập về Sử dụng trang thiết bị y tế an toàn cho bệnh nhân lọc máu.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt hoặc bảo trì hệ thống R.O chạy thận có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 325.000.000 VND.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng cung cấp dịch vụ; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.2. Bản scan từ bản chụp Quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật chạy thử, vận hành (được đề xuất tham gia thực hiện)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm việc liên quan đến công tác lắp đặt hoặc chạy thử, vận hành thiết bị y tế (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử hoặc Kỹ thuật môi trường hoặc Kỹ thuật Y sinh.- Có chứng chỉ về Thực hành tẩy trùng hệ thống nước RO và kỹ thuật xét nghiệm nước lọc thận.- Có chứng chỉ về Nhận biết và xử trí bước đầu một số lỗi thường gặp của hệ thóng xử lý nước RO.- Có chứng chỉ thực tập về Sử dụng trang thiết bị y tế an toàn cho bệnh nhân lọc máu.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt hoặc bảo trì hệ thống R.O chạy thận có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 325.000.000 VND.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng cung cấp dịch vụ; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.2. Bản scan từ bản chụp Quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN 30/4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Bảo trì, thay thế vật tư hệ thống lọc nước RO chạy thận tại khoa Hồi sức cấp cứu, khoa Nội thận khớp, máy RO mini khoa Sinh hóa và máy rửa màng lọc thận Bảo trì, thay thế vật tư hệ thống lọc nước RO chạy thận tại Khoa Hồi sức cấp cứu, Khoa Nội thận khớp, máy RO mini Khoa Sinh hóa và máy rửa màng lọc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Các khoản thu hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. - Bản scan Báo cáo tài chính 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) - Bản scan từ bản chụp được chứng thực (hoặc từ bản gốc) một trong các tài liệu kèm theo báo cáo tài chính sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có giấy cam kết cung cấp Phụ tùng mới 100% trong thay thế linh kiện khi bảo trì. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 30-4 (Địa chỉ: Số 9, Đường Sư Vạn Hạnh, Phường 9, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh)
+ Điện thoại: 06936468 Fax: 028-38399170 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Bệnh viện 30-4. + Địa chỉ: Số 9, Đường Sư Vạn Hạnh, Phường 9, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 06936468 Fax: 028-38399170 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đơn vị: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 272 191 Fax: (028) 38 295 008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí kiểm tra hệ thống R.O định kỳ | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 4 | |
| 2 | Thay lõi lọc phân tử 5 micron: - Lõi lọc polypropylene dạng sợi nén- Kích thước lỗ thẩm 5micron, Φ63mm, dài 508mm.- Số lượng mỗi lần thay: 01 bộ.- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 2 | |
| 3 | Thay bộ lõi lọc vi sinh 0,2 micron: - Lõi lọc polypropylene dạng gấp nếp trong khung chịu áp bằng nhựa PE.- Kích thước lỗ thẩm 0,2micron, Φ63mm, dài 508 mm.- Số lượng mỗi lần thay: 01 bộ.- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 4 | |
| 4 | Tẩy rửa khử khuẩn hệ thống nước R.O tại khoa hồi sức cấp cứu:- Xả rửa bồn chứa nước thô.- Tẩy rửa khử khuẩn bồn chứa nước R.O.- Tẩy rửa khử khuẩn hệ thống đường ống cấp nước R.O đến máy thận.- Quy trình áp dụng: Quyết định 2482/QĐ–BYT ngày 13 tháng 04 năm 2018 về việc ban hành tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật Thận nhân tạo.- Hóa chất sử dụng: nước Javel dùng trong tẩy rửa thực phẩm (thành phần hóa học Sodium Hypochlorite NaClO 5-6%, nồng độ pha loãng 0,2%, dư lượng phải kiểm tra là Chlorine [Cl2]). Có bản công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa.- Biện pháp kiểm tra tồn dư hóa chất: máy đo hàm lượng Chlorine 2 trong 1 (đo hàm lượng Chlorine dư và hàm lượng Chlorine tổng) máy đo đạt tiêu chuẩn CE hoặc tương đương; ISO 9001 : 2008 hoặc tương đương. | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 4 | |
| 5 | Cung cấp muối hoàn nguyên hạt lọc: - Muối sấy tinh không iod.- Dạng hạt mịn màu trắng.- Công thức hóa học NaCl.- Số lượng mỗi lần: 5 kg.- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm.- Nhân viên kỹ thuật pha muối, kiểm tra chương trình hút muối, bảo trì bộ hút muối, thùng muối.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 12 | |
| 6 | Chi phí lấy mẫu gửi kiểm nghiệm vi sinh:- Mẫu tổng số vi sinh vật sống: 02 mẫu (01 mẫu cuối đường hồi lưu và 01 mẫu đầu vào máy thận bất kỳ)- Nơi gửi mẫu: đơn vị thuộc Bộ Y tế.- Tiêu chuẩn áp dụng: ANSI/AAMI 13959:2014 (Quyết định 2482/QĐ–BYT ngày 13 tháng 04 năm 2018 về việc ban hành tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật Thận nhân tạo.)- Chi phí bao gồm chai lọ đựng mẫu theo qui cách của đơn vị kiểm nghiệm.- Dụng cụ lấy mẫu và bảo quản mẫu, vận chuyển mẫu đến đơn vị kiểm nghiệm. | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 4 | |
| 7 | Chi phí lấy mẫu gửi kiểm nghiệm nội độc tố:- Mẫu nội độc tố vi khuẩn (Endotoxin): 02 mẫu (01 mẫu cuối đường hồi lưu và 01 mẫu đầu vào máy thận bất kỳ)- Nơi gửi mẫu: đơn vị thuộc Bộ Y tế.- Tiêu chuẩn áp dụng: ANSI/AAMI 13959 : 2014 (Quyết định 2482/QĐ–BYT ngày 13 tháng 04 năm 2018 về việc ban hành tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật Thận nhân tạo.)- Chi phí bao gồm chai lọ đựng mẫu theo qui cách của đơn vị kiểm nghiệm.- Dụng cụ lấy mẫu và bảo quản mẫu, vận chuyển mẫu đến đơn vị kiểm nghiệm. | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 4 | |
| 8 | Chi phí lấy mẫu gửi kiểm nghiệm hóa lý định kỳ: - Mẫu xét nghiệm 23 thành phần hóa học: 01 mẫu (lấy mẫu cuối đường hồi lưu của đường ống nước R.O cấp đến máy thận)- Nơi gửi mẫu: đơn vị thuộc Bộ Y tế.- Tiêu chuẩn áp dụng: ANSI/AAMI 13959:2014 (Quyết định 2482/QĐ–BYT ngày 13 tháng 04 năm 2018 về việc ban hành tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật Thận nhân tạo.)- Chi phí bao gồm chai lọ đựng mẫu theo qui cách của đơn vị kiểm nghiệm.- Dụng cụ lấy mẫu và bảo quản mẫu, vận chuyển mẫu đến đơn vị kiểm nghiệm. | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 2 | |
| 9 | Thay bộ nguyên liệu bộ lọc đa chất: - Công dụng khử sắt, kim loại nặng, tạp chất vô cơ, căn lơ lững… Nguyên liệu lọc: khử sắt, mangan- Kích cỡ hạt: 0,48 – 0,55mm- Qui cách bao: 1cu.ft (≈18kg)- Tiêu chuẩn: NSF hoặc tương đương- Số lượng: 01 bao- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm. Sỏi lọc nước: - Kích cỡ hạt: 5 – 10mm- Quy cách bao: ≈ 50kg- Số lượng: 05 kg Ống lọc trung tâm:- Chất liệu: nhựa PVC- Khe lọc: 0.4mm- Số lượng: 01 bộ- Có chứng từ nguồn gốc sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 10 | Thay nguyên liệu bộ lọc than hoạt tính: - Công dụng khử dư lượng clorine, khử mùi, độc tố hữu cơ… Hạt lọc than hoạt tính (than chuyên dùng cho nước tinh khiết)- Kích cỡ hạt 8 x 16mesh (1 – 2mm)- Qui cách bao 25 kg- Tiêu chuẩn chất lượng: NSF hoặc tương đương- Qui cách bao: 25 kg- Số lượng: 0,6 bao- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm. Sỏi lọc nước: - Kích cỡ hạt: 5 – 10mm- Qui cách bao: ≈ 50 kg- Số lượng: 05 kg.- Có chứng từ nguồn gốc sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 11 | Thay nguyên liệu bộ lọc làm mềm nước: - Công dụng: khử độ cứng Ca2+, Mg2+ trong nước Hạt lọc resin Na+- Kích cỡ hạt: 600µm (±50)- Tiêu chuẩn: FDA hoặc tương đương.- Qui cách bao: 25 lít- Số lượng: 01 bao- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm. Sỏi lọc nước:- Kích cỡ hạt: 5 – 10mm- Qui cách bao: ≈ 50 kg- Số lượng: 05 kg- Có chứng từ nguồn gốc sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 12 | Thay màng lọc R.O: - Màng áp cao, tỷ lệ loại thải cao- Kích thước: Ø4”; dài 40”- Lưu lượng xử lý max: 350 lít/ giờ.- Áp suất hoạt động: 10 – 15 Bar.- Tỷ lệ khử muối ≥ 99,8 %.- Tiêu chuẩn: NSF hoặc tương đương.- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 13 | Bóng đèn cực tím diệt khuẩn (trên đường ống cấp nước chạy thận).- Công suất bóng: 25W- Tiêu chuẩn: CE hoặc tương đương.- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 14 | Bóng đèn cực tím diệt khuẩn (nhúng chìm trong bồn chứa nước R.O).- Công suất bóng: 24W- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 15 | Van điện từ:- Vật liệu: đồng thau- Ngõ nước vào ra: Þ27mm - Áp lực: 5 – 15 bar- Có chứng từ nguồn gốc sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Cái | 3 | |
| 16 | Lõi lọc khí cân bằng áp bồn nước R.O hệ 300:- Vật liệu: Polypropylene dạng gấp nếp, có khung nhựa PE- Kích thước ngoài ≥ Ø63mm, dài 254mm.- Lổ thẩm thấu 0.2 micron.- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 17 | Đồng hồ áp suất:- Vật liệu: thân inox, mặt kính.- Kích thước ngoài ≥ Ø60mm, chân ren 13mm.- Thang đo: 0 – 7kg/cm2; 0 – 20 kg/cm2.- Có tem kiểm định của cơ quan có thẩm quyền.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Cái | 3 | |
| 18 | Chi phí kiểm tra R.O định kỳ | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 4 | |
| 19 | Chi phí tẩy rửa khử khuẩn định kỳ:- Xả rửa bồn chứa nước thô- Tẩy rửa khử khuẩn bồn chứa nước R.O- Tẩy rửa khử khuẩn hệ thống đường ống cấp nước R.O- Quy trình áp dụng: Quyết định 2482/QĐ–BYT ngày 13 tháng 04 năm 2018 về việc ban hành tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật Thận nhân tạo.- Hóa chất sử dụng: nước Javel dùng trong tẩy rửa thực phẩm (thành phần hóa học Sodium Hypochlorite NaClO 5-6%, nồng độ pha loãng 0,2%, dư lượng phải kiểm tra là Chlorine [Cl2]). Có bản công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa.- Biện pháp kiểm tra tồn dư hóa chất: máy đo hàm lượng Chlorine 2 trong 1 (đo hàm lượng Chlorine dư và hàm lượng Chlorine tổng) máy đo đạt tiêu chuẩn CE hoặc tương đương ; ISO 9001 : 2008 hoặc tương đương. | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 4 | |
| 20 | Thay bộ lõi lọc phân tử 5 micron định kỳ:- Lõi lọc polypropylene dạng sợi nén.- Kích thước lỗ thẩm 5micron, Φ63mm, dài 508mm.- Số lượng mỗi lần thay: 01 bộ.- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 2 | |
| 21 | Thay bộ lõi lọc vi sinh 0,2micron định kỳ:- Lõi lọc polypropylene dạng xếp trong khung nhựa PE.- Kích thước lỗ thẩm 0,2micron, Φ63mm, dài 508 mm.- Số lượng mỗi lần thay: 01 bộ.- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 4 | |
| 22 | Cung cấp muối hoàn nguyên hạt lọc định kỳ: - Muối sấy tinh không iod.- Dạng hạt mịn màu trắng.- Công thức hóa học NaCl.- Số lượng mỗi lần: 20kg.- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm- Nhân viên kỹ thuật pha muối, kiểm tra chương trình hút muối, bảo trì bộ hút muối, thùng muối.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 12 | |
| 23 | Chi phí lấy mẫu gửi kiểm nghiệm vi sinh định kỳ:- Mẫu tổng số vi sinh vật sống: 02 mẫu (01 mẫu cuối đường hồi lưu và 01 mẫu đầu vào máy thận bất kỳ)- Nơi gửi mẫu: đơn vị thuộc Bộ Y tế.- Tiêu chuẩn áp dụng: ANSI/AAMI 13959 : 2014 (Quyết định 2482/QĐ–BYT ngày 13 tháng 04 năm 2018 về việc ban hành tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật Thận nhân tạo.)- Chi phí bao gồm chai lọ đựng mẫu theo qui cách của đơn vị kiểm nghiệm.- Dụng cụ lấy mẫu và bảo quản mẫu, vận chuyển mẫu đến đơn vị kiểm nghiệm. | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 4 | |
| 24 | Chi phí lấy mẫu gửi kiểm nghiệm nội độc tố định kỳ:- Mẫu nội độc tố vi khuẩn (Endotoxin): 02 mẫu (01 mẫu cuối đường hồi lưu và 01 mẫu đầu vào máy thận bất kỳ)- Nơi gửi mẫu: đơn vị thuộc Bộ Y tế.- Tiêu chuẩn áp dụng: ANSI/AAMI 13959 : 2014 (Quyết định 2482/QĐ–BYT ngày 13 tháng 04 năm 2018 về việc ban hành tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật Thận nhân tạo.)- Chi phí bao gồm chai lọ đựng mẫu theo qui cách của đơn vị kiểm nghiệm.- Dụng cụ lấy mẫu và bảo quản mẫu, vận chuyển mẫu đến đơn vị kiểm nghiệm. | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 4 | |
| 25 | Chi phí lấy mẫu gửi kiểm nghiệm hóa lý định kỳ: - Mẫu xét nghiệm 23 thành phần hóa học: 01 mẫu (lấy mẫu cuối đường hồi lưu của đường ống nước R.O cấp đến máy thận)- Nơi gửi mẫu: đơn vị thuộc Bộ Y tế.- Tiêu chuẩn áp dụng: ANSI/AAMI 13959:2014 (Quyết định 2482/QĐ–BYT ngày 13 tháng 04 năm 2018 về việc ban hành tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật Thận nhân tạo.)- Chi phí bao gồm chai lọ đựng mẫu theo qui cách của đơn vị kiểm nghiệm.- Dụng cụ lấy mẫu và bảo quản mẫu, vận chuyển mẫu đến đơn vị kiểm nghiệm. | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 2 | |
| 26 | Thay nguyên liệu bộ lọc đa chất: - Công dụng khử sắt, kim loại nặng, tạp chất vô cơ, căn lơ lững… Nguyên liệu lọc: khử sắt, mangan- Kích cỡ hạt: 0,48 – 0,55mm- Qui cách bao: 1cu.ft (≈18kg)- Tiêu chuẩn: NSF hoặc tương đương- Số lượng: 02 bao- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm. Cát thạch anh: - Kích cỡ hạt: 0,7 – 1,2mm- Qui cách bao: ≈ 50 kg- Số lượng: 01 bao Sỏi lọc nước: - Kích cỡ hạt: 5 – 10mm- Qui cách bao: ≈ 50kg- Số lượng: 01 bao Ống lọc trung tâm:- Chất liệu: nhựa PVC- Khe lọc: 0.4mm- Số lượng: 01 bộ- Có chứng từ nguồn gốc sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 27 | Thay nguyên liệu bộ lọc than hoạt tính:- Công dụng khử dư lượng clorine, khử mùi, độc tố hữu cơ… Hạt lọc than hoạt tính (than chuyên dùng cho nước tinh khiết)- Kích cỡ hạt 8 x 16mesh (1 – 2mm)- Qui cách bao 25 kg- Tiêu chuẩn chất lượng: NSF hoặc tương đương- Qui cách bao: 25 kg- Số lượng: 02 bao- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm. Sỏi lọc nước: - Kích cỡ hạt: 5 – 10mm- Qui cách bao: ≈ 50 kg- Số lượng: 01 bao.- Có chứng từ nguồn gốc sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 28 | Thay thế nguyên liệu bộ lọc làm mềm nước: - Công dụng: khử độ cứng Ca2+, Mg2+ trong nước Hạt lọc resin Na+.- Kích cỡ hạt: 600µm (±50).- Tiêu chuẩn: FDA hoặc tương đương.- Qui cách bao: 25 lít.- Số lượng: 04 bao- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm. Sỏi lọc nước:- Kích cỡ hạt: 5 – 10mm.- Qui cách bao: ≈ 50 kg.- Số lượng: 01 bao.- Có chứng từ nguồn gốc sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 29 | Màng lọc R.O: - Kích thước: Ø4”; dài 40”- Lưu lượng xử lý max: 350 l/h- Áp suất hoạt động: 10 – 15 Bar- Tỷ lệ khử muối ≥ 99,5 %- Tiêu chuẩn: NSF hoặc tương đương- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Cái | 3 | |
| 30 | Bóng đèn cực tím diệt khuẩn (trên đường ống cấp nước chạy thận)- Công suất bóng: 37W- Tiêu chuẩn: CE hoặc tương đương.- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 31 | Bóng đèn cực tím diệt khuẩn (nhúng chìm trong bồn chứa nước R.O):- Công suất bóng: 32W.- Tuổi thọ bóng: 9000 giờ.- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 32 | Van điện từ:- Vật liệu: đồng thau- Ngõ nước vào ra: Þ34mm - Áp lực: 5 – 15 bar- Có chứng từ nguồn gốc sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Cái | 3 | |
| 33 | Lõi lọc khí cân bằng áp bồn nước R.O hệ 1000: - Vật liệu: Polypropylene dạng gấp nếp, có khung nhựa PE- Kích thước ngoài ≥ Ø63mm, dài 254mm- Lổ thẩm thấu 0.2 micron- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 34 | Đồng hồ áp suất: - Vật liệu: thân inox, mặt kính- Kích thước ngoài ≥ Ø60mm, chân ren 13mm- Thang đo: 0 – 7kg/cm2 ; 0 – 20 kg/cm2- Có tem kiểm định của cơ quan có thẩm quyền.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Cái | 3 | |
| 35 | Kiểm tra máy rửa màng lọc định kỳ | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 4 | |
| 36 | Tẩy rửa khử khuẩn máy rửa màng lọc định kỳ:- Tẩy rửa khử khuẩn hệ thống đường ống dẫn nước R.O đầu vào và trên máy rửa màng lọc- Tẩy rửa, thông ống thoát nước thải của máy rửa.- Quy trình áp dụng: Quyết định 2482/QĐ–BYT ngày 13 tháng 04 năm 2018 về việc ban hành tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật Thận nhân tạo.- Hóa chất sử dụng: nước Javel dùng trong tẩy rửa thực phẩm.- Biện pháp kiểm tra tồn dư hóa chất: máy đo hàm lượng Chlorine 2 trong 1 (đo hàm lượng Chlorine dư và hàm lượng Chlorine tổng), máy đo đạt tiêu chuẩn CE hoặc tương đương; ISO 9001 : 2008 hoặc tương đương. | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 4 | |
| 37 | Thay bộ ống bơm nhu động:- Vật liệu: Silicon, dày 2mm- Kích thước: Φ11mm, dài 130mm- Số lượng mỗi lần thay: một bộ 02 ống- Có chứng từ nguồn gốc sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 4 | |
| 38 | Bơm hóa chất tự hút: - Bơm chuyên dụng để hút hóa chất trong thùng, không mồi hóa chất, không dùng lupe- Điện thế sử dụng 24V- Có chứng từ nguồn gốc sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Bộ | 2 | |
| 39 | Van điện từ (tương thích với hệ thống): - Van chuyên dụng cho máy rửa có hóa chất- Vật liệu: inox SUS 304 dạng đúc khối- Cổng kết nối ren Ø13mm- Áp suất làm việc ≥ 60 Psi- Điện thế sử dụng: 24V- Có chứng từ nguồn gốc sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Cái | 12 | |
| 40 | Khớp nối nhanh (tương thích với hệ thống): - Cấu tạo bằng 02 loại vật liệu cao cấp chịu hóa chất: inox 316 và nhựa PA- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 : 2016 hoặc tương đương- Có chứng từ nguồn gốc sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Cái | 8 | |
| 41 | Dây ống kết nối với quả lọc (tương thích với hệ thống): - Dây kết nối ngăn máu: dây máu chạy thận chuyên dụng .- Dây kết nối ngăn dịch: dây ống silicon chuyên dụng chịu hóa chất.- Có chứng từ nguồn gốc sản phẩm. - Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Bộ | 4 | |
| 42 | Nút nhấn trên bảng điều khiển - Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Cái | 5 | |
| 43 | Chi phí kiểm tra bảo trì định kỳ | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 4 | |
| 44 | Thay bộ lõi lọc phân tử 5 micron định kỳ- Lõi lọc polypropylene dạng sợi nén- Kích thước lỗ thẩm 5micron, Φ63mm, dài 508mm- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm.- Số lượng mỗi lần thay: 01 cái/ bộ.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Bộ | 4 | |
| 45 | Thay màng R.O cấp 1 định kỳ- Màng lọc thẩm thấu ngược R.O, cấu tạo bằng polyamide.- Loại màng: 500 GPD.- Lưu lượng thành phẩm ≥ 75 lít/giờ.- Tiêu chuẩn: NSF hoặc tương đương.- Có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm.- Số lượng mỗi lần thay: 01 cái/bộ- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Bộ | 2 | |
| 46 | Thay bộ nguyên liệu bình lọc than hoạt tính định kỳ- Hạt lọc: than hoạt tính, tiêu chuẩn NSF hoặc tương đương (có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm.).- Công dụng hấp phụ dư lượng Chlorine, các độc tố hữu cơ…- Sỏi lọc nước - Ống lọc trung tâm (Có chứng từ nguồn gốc sản phẩm sỏi lọc và ống lọc)- Joan cổ bình - Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 47 | Thay Hạt nhựa làm mềm nước định kỳ- Hạt resin Na+, tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương (có chứng từ nguồn gốc, chất lượng sản phẩm.).- Công dụng làm mềm nước, khử Canxi, Magie...- Sỏi lọc nước - Ống lọc trung tâm (Có chứng từ nguồn gốc sản phẩm sỏi lọc và ống lọc)- Joan cổ bình.- Vật tư thay thế tương thích với hệ thống đang sử dụng tại bệnh viện. | Theo Mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 48 | Chi phí tẩy rửa khử khuẩn định kỳ - Hóa chất khử khuẩn: Verterxid. - Dụng cụ kiểm tra dư lượng hóa chất: que thử Serim, Code 5105.- Có chứng từ nguồn gốc sản phẩm. | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 4 | |
| 49 | Cung cấp muối hoàn nguyên hạt lọc định kỳ- Muối sấy tinh không iod- Dạng hạt mịn màu trắng- Công thức hóa học NaCl- Mỗi lần: 2 kg.- Có chứng từ nguồn gốc sản phẩm.- Vật tư thay thế tương thích | Theo Mục 2 Chương V | Lần | 4 | |
| 50 | Chi phí lấy mẫu gửi kiểm nghiệm: - Lấy mẫu kiểm nghiệm độ dẫn điện.- Lấy mẫu tại vòi ra thành phầm của máy R.O. - Nơi gửi mẫu: đơn vị thuộc Bộ Y tế. | Theo Mục 2 Chương V | Mẫu | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.90243E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là690.243.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống R.O chạy thận. Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: hợp đồng cung cấp dịch vụ; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 975.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bảo trì | 1 | - Có tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bảo trì (được đề xuất tham gia thực hiện)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm việc liên quan đến công tác lắp đặt hoặc bảo trì thiết bị y tế (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử hoặc Kỹ thuật môi trường hoặc Kỹ thuật Y sinh.- Có chứng chỉ về Thực hành tẩy trùng hệ thống nước RO và kỹ thuật xét nghiệm nước lọc thận.- Có chứng chỉ về Nhận biết và xử trí bước đầu một số lỗi thường gặp của hệ thóng xử lý nước RO.- Có chứng chỉ thực tập về Sử dụng trang thiết bị y tế an toàn cho bệnh nhân lọc máu.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt hoặc bảo trì hệ thống R.O chạy thận có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 325.000.000 VND.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng cung cấp dịch vụ; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.2. Bản scan từ bản chụp Quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chạy thử, vận hành | 1 | - Có tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật chạy thử, vận hành (được đề xuất tham gia thực hiện)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm việc liên quan đến công tác lắp đặt hoặc chạy thử, vận hành thiết bị y tế (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử hoặc Kỹ thuật môi trường hoặc Kỹ thuật Y sinh.- Có chứng chỉ về Thực hành tẩy trùng hệ thống nước RO và kỹ thuật xét nghiệm nước lọc thận.- Có chứng chỉ về Nhận biết và xử trí bước đầu một số lỗi thường gặp của hệ thóng xử lý nước RO.- Có chứng chỉ thực tập về Sử dụng trang thiết bị y tế an toàn cho bệnh nhân lọc máu.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt hoặc bảo trì hệ thống R.O chạy thận có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 325.000.000 VND.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng cung cấp dịch vụ; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.2. Bản scan từ bản chụp Quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi