Gói thầu: Kiểm tra, kiểm định thiết bị áp lực và thiết bị nâng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Kiểm tra, kiểm định thiết bị áp lực và thiết bị nâng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110034 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:15:00 đến ngày 2021-11-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,498,608,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có nội dung kiểm định (thử tải) cầu trục tải trọng ≥ 350 tấn và siêu âm mối hàn đường ống Φ ≥ 0,2m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kiểm định viên kiểm định thiết bị theo thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 “Ban hành 30 quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiểm định viên kiểm định thiết bị theo thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 “Ban hành 30 quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội”, có chứng chỉ kiểm định viên còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên kiểm định thiết bị theo thông tư số 10/2017/TT-Bộ Công Thương ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiệm ngặt về an toàn lao |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiểm định viên kiểm định thiết bị theo thông tư số 10/2017/TT-Bộ Công Thương ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiệm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương, có chứng chỉ kiểm định viên còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị kiểm tra chiều dày kim loại bằng phương pháp siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dải đo: 1.00 đến 125.00 mm (0.040" đến 5.000")- Khả năng đọc chế độ thông thường: 6 giá trị/giây- Khả năng đọc chế độ Scan: 20 giá trị/giây- Độ phân giải: 0.01 mm (0.001")- Cấp chính xác: ±0.03 mm (±0.001") |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị kiểm tra khuyết tật kim loại, có khả năng đo các vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dải đo (metric/imperial): (1.2-225) mm, (0.05-9) inch- Vật liệu đo: thép, gang, nhôm, đồng đỏ, đồng thau, kẽm.- Giới hạn ống thép: ф15x2.0 mm, ф20 x3.0 mm- Độ phân giải: 0.01 mm- Cấp chính xác: ±(0.5%n+0.1) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy siêu âm đường hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dải dò tìm: 0 ~ 9999 mm- Dải tần: 10 ~ 1000 Hz- Sai số đường kẻ đứng : ≤ 0.25%- Sai số đường kẻ ngang: ≤ 0,2%- Mức giải đoán: 0 ~ 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị kiểm tra cáp sợi thép bằng phương pháp từ trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dải kiểm tra: đường kính cáp từ6 ÷ 50mm hoặc rộng hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm tra, kiểm định thiết bị áp lực và thiết bị nâng năm 2022 Kiểm tra, kiểm định thiết bị áp lực và thiết bị nâng năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 do EVN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, còn giá trị hiệu lực. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương, còn giá trị hiệu lực - Văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự chủ chốt của Nhà thầu - Hợp đồng lao động với các nhân sự tham gia gói thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính cho năm 2018, 2019, 2020. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao chứng thực các tài liệu nêu tại E-CDNT 10.7. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Minh, Giám đốc Công ty Thủy điện Hòa Bình, Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Minh, Giám đốc Công ty Thủy điện Hòa Bình, Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình áp lực MHY1 ÷ MHY8 (áp suất: 40 at; thể lích 12.500 lít) | Kiểm định | Bình | 8 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 2 | Đường ống khí chạy bù. ( áp suất: 25at; Đường kính ống 0,273m; Chiều dài hệ thống ống: 400m) | Khám xét | Hệ thống | 1 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 3 | Bình áp lực K7A;K7B; K7C; K7D; K4A; K4B; K4C (áp suất: 40 at; thể lích 5000 lít) | Kiểm định | Bình | 7 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 4 | Bình áp lực K8A; K8B; K8C; K8D; K8H. (áp suất: 25 at; thể lích 5000 lít) | Kiểm định | Bình | 5 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 5 | Bình áp lực K8E; K8F(I); K8G (áp suất: 25 at; thể lích 3200 lít) | Kiểm định | Bình | 3 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 6 | Bình áp lực K5A; K5B (áp suất: 8at; thể lích 10.000 lít) | Kiểm định | Bình | 2 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 7 | Bình áp lực CKN (áp suất: 8at; thể lích 1500 lít) | Kiểm định | Bình | 2 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 8 | Bình tách dầu khí 7k, 8k 15-110 | Kiểm định | Bình | 2 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 9 | Cổng trục KC50 tải trọng 32000 kg | Kiểm định | Cái | 1 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 10 | Cổng trục Đập tràn ΓП 2 x 250 tải trọng 500.000 kg | Kiểm định | Cái | 1 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 11 | Cầu trục Gian máy tải trọng 350.000 kg | Kiểm định | Cái | 2 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 12 | Xe tời điện Hành lang van tải trọng 42.000 kg | Kiểm định | Cái | 2 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 13 | Cổng trục Cửa nhận nước tải trọng 110.000 kg | Kiểm định | Cái | 1 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 14 | Thang máy chở người (Bờ trái) 680 kg | Kiểm định | Cái | 1 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 15 | Thang máy chở người (Gian máy) 600 kg | Kiểm định | Cái | 1 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 16 | Thang máy chở người (Gian máy) 1600 kg | Kiểm định | Cái | 1 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 17 | Palăng điện cao độ 7,5 tổ máy 1,2,3,4,5,6,7,8, cao độ - 6,2 dọc 8 tổ máy; (tải trọng 1 tấn) | Kiểm định | Cái | 9 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 18 | Palăng điện cao độ 103 nhà Trụ trái; (tải trọng 5 tấn) | Kiểm định | Cái | 1 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 19 | Palăng điện cao độ 15,5 Hành lang biến thế (tải trọng 3 tấn) | Kiểm định | Cái | 1 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 20 | Cầu trục treo một dầm: xưởng cao độ 103; xưởng sửa chữa biến áp cao độ 15,5; cao độ - 6,2 tổ máy 1,2,3,4,5,6,7,8 (tải trọng 1 tấn) | Kiểm định | Cái | 10 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 21 | Cầu trục treo một dầm Trạm bơm cao độ -18,65; Trạm bơm sau cứu hỏa 9,8; trạm nén khí mới cao độ 82 (tải trọng 5 tấn) | Kiểm định | Cái | 3 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 22 | Cầu trục treo một dầm: xưởng cao độ 103; xưởng cao độ 82; sàn làm việc cao độ 82; xưởng cao độ 103; trạm bơm cao độ 70; trạm nén khí cao độ 1,2; cao độ 95 điezen; Xưởng CKGC cao độ 103; (tải trọng 3,2 tấn) | Kiểm định | Cái | 8 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 23 | Cầu trục treo một dầm: Trạm bơm cao độ 70; cao độ 95 điezen (tải trọng 2 tấn) | Kiểm định | Cái | 2 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 24 | Xe nâng hàng tải trọng (3 ÷ 3,2 tấn) | Kiểm định | Cái | 2 | Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định lên thiết bị, Lập biên bản kiểm định (nếu có) |
| 25 | Bình áp lực MHY1 | Đo chiều dầy | điểm | 120 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 26 | Bình áp lực MHY2 | Đo chiều dầy | điểm | 120 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 27 | Bình áp lực MHY3 | Đo chiều dầy | điểm | 120 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 28 | Bình áp lực MHY4 | Đo chiều dầy | điểm | 120 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 29 | Bình áp lực MHY5 | Đo chiều dầy | điểm | 120 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 30 | Bình áp lực MHY6 | Đo chiều dầy | điểm | 120 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 31 | Bình áp lực MHY7 | Đo chiều dầy | điểm | 120 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 32 | Bình áp lực MHY8 | Đo chiều dầy | điểm | 120 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 33 | Hệ thống đường ống khí bù | Đo chiều dầy | điểm | 1.100 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 34 | Bình áp lực K5A | Đo chiều dầy | điểm | 100 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 35 | Bình áp lực K5B | Đo chiều dầy | điểm | 100 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 36 | Bình áp lực K4A | Đo chiều dầy | điểm | 60 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 37 | Bình áp lực K4B | Đo chiều dầy | điểm | 60 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 38 | Bình áp lực K4C | Đo chiều dầy | điểm | 60 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 39 | Bình áp lực K7A | Đo chiều dầy | điểm | 60 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 40 | Bình áp lực K7B | Đo chiều dầy | điểm | 60 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 41 | Bình áp lực K7C | Đo chiều dầy | điểm | 60 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 42 | Bình áp lực K7D | Đo chiều dầy | điểm | 60 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 43 | Bình áp lực K8A | Đo chiều dầy | điểm | 60 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 44 | Bình áp lực K8B | Đo chiều dầy | điểm | 60 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 45 | Bình áp lực K8C | Đo chiều dầy | điểm | 60 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 46 | Bình áp lực K8D | Đo chiều dầy | điểm | 60 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 47 | Bình áp lực K8E | Đo chiều dầy | điểm | 40 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 48 | Bình áp lực K8F(I) | Đo chiều dầy | điểm | 40 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 49 | Bình áp lực K8G | Đo chiều dầy | điểm | 40 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 50 | Bình áp lực K8H | Đo chiều dầy | điểm | 60 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 51 | Bình áp lực K9A | Đo chiều dầy | điểm | 20 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 52 | Bình áp lực K9B | Đo chiều dầy | điểm | 20 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 53 | Móc 63 tấn, Cầu trục CT 350/63-10 gian máy | Kiểm tra không phá hủy (NDT) các cụm móc cẩu bằng phương pháp từ tính để xác định các vết nứt (20 điểm/1m2) | Điểm | 20 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 54 | Móc 350 tấn, Cầu trục CT 350/63-10 gian máy | Kiểm tra không phá hủy (NDT) các cụm móc cẩu bằng phương pháp từ tính để xác định các vết nứt (20 điểm/1m2) | Điểm | 80 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 55 | Móc 20 tấn, Cầu trục 2x110-2x20-5 cửa nhận nước | Kiểm tra không phá hủy (NDT) các cụm móc cẩu bằng phương pháp từ tính để xác định các vết nứt (20 điểm/1m2) | Điểm | 12 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 56 | Móc 110 tấn, Cầu trục 2x110-2x20-5 cửa nhận nước | Kiểm tra không phá hủy (NDT) các cụm móc cẩu bằng phương pháp từ tính để xác định các vết nứt (20 điểm/1m2) | Điểm | 48 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 57 | Móc 32 tấn, Cầu trục ΓΠ 2x250-32Γ cao độ 123 | Kiểm tra không phá hủy (NDT) các cụm móc cẩu bằng phương pháp từ tính để xác định các vết nứt (20 điểm/1m2) | Điểm | 8 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 58 | Móc 250 tấn, Cầu trục ΓΠ 2x250-32Γ cao độ 123 | Kiểm tra không phá hủy (NDT) các cụm móc cẩu bằng phương pháp từ tính để xác định các vết nứt (20 điểm/1m2) | Điểm | 60 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 59 | Cáp cụm cơ cấu nâng 63 tấn, Cầu trục CT 350/63-10 gian máy | Kiểm tra cáp bằng phương pháp từ tính | mét | 440 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 60 | Cáp cụm cơ cấu nâng 350 tấn, Cầu trục CT 350/63-10 gian máy | Kiểm tra cáp bằng phương pháp từ tính | mét | 1.048 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 61 | Cáp cụm cơ cấu nâng 20 tấn, Cầu trục 2x110-2x20-5 cửa nhận nước | Kiểm tra cáp bằng phương pháp từ tính | mét | 720 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 62 | Cáp cụm cơ cấu nâng 110 tấn, Cầu trục 2x110-2x20-5 cửa nhận nước | Kiểm tra cáp bằng phương pháp từ tính | mét | 400 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 63 | Cáp cụm cơ cấu nâng 32 tấn, Cầu trục ΓΠ 2x250-32Γ cao độ 123 | Kiểm tra cáp bằng phương pháp từ tính | mét | 209 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 64 | Cáp cụm cơ cấu nâng 250 tấn, Cầu trục ΓΠ 2x250-32Γ cao độ 123 | Kiểm tra cáp bằng phương pháp từ tính | mét | 660 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 65 | hệ thống đường ống khí bù | Siêu âm mối hàn | mét | 330 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
| 66 | Hệ thống dầm treo cửa buồng máy biến áp gian máy | Kiểm tra đánh giá tình trạng | Bộ | 27 | Lập báo cáo các kết quả đo được |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có nội dung kiểm định (thử tải) cầu trục tải trọng ≥ 350 tấn và siêu âm mối hàn đường ống Φ ≥ 0,2m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định viên kiểm định thiết bị theo thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 “Ban hành 30 quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn | 3 | Kiểm định viên kiểm định thiết bị theo thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 “Ban hành 30 quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội”, có chứng chỉ kiểm định viên còn thời hạn. | 5 | 3 |
| 2 | Kiểm định viên kiểm định thiết bị theo thông tư số 10/2017/TT-Bộ Công Thương ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiệm ngặt về an toàn lao | 3 | Kiểm định viên kiểm định thiết bị theo thông tư số 10/2017/TT-Bộ Công Thương ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiệm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương, có chứng chỉ kiểm định viên còn thời hạn. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị kiểm tra chiều dày kim loại bằng phương pháp siêu âm | - Dải đo: 1.00 đến 125.00 mm (0.040" đến 5.000")- Khả năng đọc chế độ thông thường: 6 giá trị/giây- Khả năng đọc chế độ Scan: 20 giá trị/giây- Độ phân giải: 0.01 mm (0.001")- Cấp chính xác: ±0.03 mm (±0.001") | 1 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra khuyết tật kim loại, có khả năng đo các vật liệu | - Dải đo (metric/imperial): (1.2-225) mm, (0.05-9) inch- Vật liệu đo: thép, gang, nhôm, đồng đỏ, đồng thau, kẽm.- Giới hạn ống thép: ф15x2.0 mm, ф20 x3.0 mm- Độ phân giải: 0.01 mm- Cấp chính xác: ±(0.5%n+0.1) | 1 |
| 3 | Máy siêu âm đường hàn | - Dải dò tìm: 0 ~ 9999 mm- Dải tần: 10 ~ 1000 Hz- Sai số đường kẻ đứng : ≤ 0.25%- Sai số đường kẻ ngang: ≤ 0,2%- Mức giải đoán: 0 ~ 80% | 1 |
| 4 | Thiết bị kiểm tra cáp sợi thép bằng phương pháp từ trường | - Dải kiểm tra: đường kính cáp từ6 ÷ 50mm hoặc rộng hơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi