Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072002-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211071524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 16:46:00 đến ngày 2021-11-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,745,745,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cột dầm sàn bê tông cốt thép. - Trong trường hợp liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 20
15-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 500
16-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 500
17-Dàn máy ép cọc ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trụ sở UBND huyện Gò Công Đông
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông , địa chỉ: số 6 đường Trương định Thị trấn Tân Hòa huyện Gò Công Đông tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông. Địa chỉ: số 9 Nguyễn Văn Côn, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 846255.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiền Giang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Đông. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Đông.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông , địa chỉ: số 6 đường Trương định Thị trấn Tân Hòa huyện Gò Công Đông tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông. Địa chỉ: số 9 Nguyễn Văn Côn, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 846255.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 50 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 20 công nhân bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông. Địa chỉ: số 9 Nguyễn Văn Côn, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 846255.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC (2 cọc, Ptt=25 tấn/cọc)
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cấu kiện
3Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V128tấn/lần
B NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V82,685m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V9,773m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,574m3
5Tháo dỡ cánh cửa (giữ nguyên khung) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V195,267m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,336m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V458,21m2
8Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
9Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,388m2
10Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V217,142m2
11Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V590,5631m2
12Phá dỡ nền lát gạch các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.586,848m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V119,502m2
14Chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (tính 50% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.196,716m2
15Chà nhám lớp sơn trên cột, trụ ngoài nhà (tính 50% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,08m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (tính 50% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V567,659m2
17Chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (tính 50% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.269,917m2
18Chà nhám lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà (tính 50% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,88m2
19Chà nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (tính 50% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.288,524m2
20Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,049m3
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,605m2
22Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,605m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch inax màu kemMô tả kỹ thuật theo Chương V231,8m2
24Vách khung nhôm kính cường lực 8 li (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,16m2
25Cung cấp+lắp đặt hệ giàn thép nhẹ cho mái ngói (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,44m2
26Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m2
27Cung cấp+lắp đặt lam nhôm hộp nhiều thành phần 50x250 màu nâu đậm (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,4m
28Cung cấp+lắp đặt khung lam nhôm hộp nhiều thành phần mạ màu nâu đậm (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,163m2
29Lắp dựng Cửa đi gỗ căm xe kính cường lực (theo bản vẽ thiết kế) vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V63,955m2
30Lắp dựng Cửa sổ gỗ căm xe kính cường lực (theo bản vẽ thiết kế) vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V131,312m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V27,08m2
32Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V119,502m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.196,716m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V793,739m2
36Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.269,917m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.395,009m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.664,926m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.990,455m2
40Công tác ốp đá granite màu nâu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V18,336m2
41Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
42Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V80,388m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,142m2
44Công tác ốp lambri nhôm giả gỗ vào tường, trụ, cột (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V604,807m2
45Lát nền, sàn, gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.586,848m2
46Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung kim loại chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,68m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V139,68m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V139,68m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V318,53m2
50Lát nền, sàn, bằng gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,64m2
51Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,56m2
52Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,371m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,931m2
54Lát nền, sàn, bằng gạch mosaicMô tả kỹ thuật theo Chương V35,56m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch mosaicMô tả kỹ thuật theo Chương V34,371m2
56Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
57Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,936m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,466m3
59Đóng cọc Cừ tràm L=3.0, gốc D > 80, ngọn D > 40 bằng thủ công vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,925100m
60Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,577m3
62Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,77m2
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,577m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,117m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216tấn
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,015m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,489100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,442tấn
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,802m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V51,802m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,802m2
80Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
81Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V24,149m2
82Lắp dựng Lan can cầu thang (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,767100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,313100m2
85Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 cùng DCC8 plus (zone) (báo gồm bộ nguồn phụ, acqui…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
86Lắp đặt Đầu báo khói thường CT 3000 OMô tả kỹ thuật theo Chương V3,310 đầu
87Lắp đặt Nút nhấn khẩn SBDH ABS RMô tả kỹ thuật theo Chương V15 nút
88Lắp đặt Còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB RMô tả kỹ thuật theo Chương V15 chuông
89Cung cấp+lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V4con
90Lắp đặt Dây tín hiệu CU/PVC 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V489m
91Lắp đặt Dây tín hiệu CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53m
92Lắp đặt Nẹp PVC 25x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V407m
93Lắp đặt Nẹp PVC 30x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
94Lắp đặt Hộp nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V34bịch
96Vít bắt tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
97Kéo rải Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
98Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
99Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2con
100Cung cấp+lắp đặt router ADSLMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
101Cung cấp+lắp đặt máy chủ (Server HP): CPU Intel Xeon 3.2GHz/8MB ram 1x8G HDD 1TB (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
102Cung cấp+lắp đặt màn hình máy tính 19 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Cung cấp+lắp đặt switch 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
104Cung cấp+lắp đặt patchpanel 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
105Lắp đặt Tủ rack cabinet H770xD580xW400+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tu3
106Lắp đặt Tủ rack 6U treo tường lắp đặt switch H320xD600xW400+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
107Cung câp+lắp đặt bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
108Cung cấp+lắp đặt ổ cắm mạng data RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
109Lắp đặt Mặt 1+đế lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
110Cung cấp+lắp đặt đầu bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
111Cung cấp+lắp đặt dây nhảy CAT 6E loại 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V66dây
112Cung cấp+lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.590m
113Lắp đặt Dây nguồn CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
114Lắp đặt Nẹp PVC 80x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128m
115Lắp đặt Nẹp PVC 30x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
116Lắp đặt Nẹp PVC 25x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V458m
117Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V52bịch
118Vít bắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
119Vòng đánh số dây mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
120Lắp đặt Ống thép mạ kẽm CC-TC: BS D25x3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
121Lắp đặt Ống thép mạ kẽm CC-TC: BS D50x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
122Lắp đặt Ống thép mạ kẽm CC-TC: BS D65x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m
123Lắp đặt Co TMK D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
124Lắp đặt Co TMK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
125Lắp đặt Tê TMK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt Tê TMK D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
127Lắp đặt Tê TMK D65x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Lắp đặt Côn thép D65x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Lắp đặt Khâu răng thép D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
130Cung cấp+lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT: 450x650x250 (lăng phun chữa cháy D16; cuộn vòi rồng vải gai DN50, L=20m; van chữa cháy cần gạt DN50; họng ren chữa cháy cần gạt DN50; các khâu răng và phụ kiện khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
131Cung cấp+lắp đặt bộ nội qui+tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
132Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bình
133Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
134Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
135Lắp đặt bình điều áp 50l (tương đương của Nhật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
136Lắp đặt BU thép BB D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
137Lắp đặt BU thép BB D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
138Lắp đặt BU thép BU D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Lắp đặt BU thép BU D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Lắp đặt BU thép UU D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Lắp đặt BU thép UU D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Lắp đặt Van bướm D25 (loại tay gạt dài răng cưa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Lắp đặt Van bướm D65 (loại tay gạt dài răng cưa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
144Lắp đặt Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Lắp đặt Van 1 chiều D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Cung cấp+lắp đặt rupbe D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
147Cung cấp+lắp đặt rupbe D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
148Lắp đặt Đồng hồ đo áp (0-10bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
149Lắp đặt Công tắc áp lực 10 barMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
150Lắp đặt Khâu chống rung BB D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
151Lắp đặt Khâu chống rung BB D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
152Lắp đặt Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
153Vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,305m2
155Lắp đặt Tủ nhựa MCB 4way IP40 (có phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Lắp đặt MCCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Lắp đặt MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Lắp đặt Contact 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
159Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
160Lắp đặt Mặt 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Lắp đặt Đế chìm chống va đập chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
162Lắp đặt Đèn neon 0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
163Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
164Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 3.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
165Lắp đặt Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Lắp đặt Ống PVC D16 trắng cứng chống va đập chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
167Lắp đặt Cáp CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
168Lắp đặt Nẹp PVC 80x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
169Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
170Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,64m3
172Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,517m3
175Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
178Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
179Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
180Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
181Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
182Cung cấp+lắp đặt bulon D10 L50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
183Cung cấp+lắp đặt bulon D16 L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,265m2
185Lợp mái che tường bằng Tole mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,517100m2
186Cung cấp+lắp đặt vật tư phụ cửa bọc tole: bản lề, tay nắm,….(theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
187Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
188Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
189Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
190Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m2
191Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084m3
192Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385m2
193Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345100m3
194Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
195Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,71m3
196Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,36m2
C NHÀ LÀM VIỆC BAN PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,277100m2
2Cung cấp cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A + vật liệu nối cọc + vận chuyển, bốc xuống tới công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V798m
3ép trước cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,98100m
4Dùng cọc sắt ép trước cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
5Nối cọc ống BTCT đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V42mối nối
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,952100m3
7Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,389100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,894m3
9Sản xuất mặt bít đầu cọc bằng thép tấm 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
10Lắp đặt mặt bít đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,229tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m2
13Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,523m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,418100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,529tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,956tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 20; CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,454tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 22; CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,686tấn
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,783m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,032m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,603100m2
27Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,489tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,46m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
33Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,805100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,046m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,502m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,426tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,769tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,931tấn
40Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,809m3
41Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn mái mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,376m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,216100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,774100m2
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,496tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,538tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,527tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,274tấn
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,717m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
53Rải màng nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251100m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,08m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,348100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,44m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,643m3
63Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 M75 câu gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,877m3
64Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,247m3
65Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,314m3
66Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,377100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,098100m2
68Cung cấp, lợp mái ngói Đồng Nai 22 viên/m2, hệ vì kèo thép 3 lớp (tính m2 trên mái)- Hệ giàn thép Smartruss - Bluescope Lysaght cho mái ngói hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,683100m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,2m
70Công tác ốp gạch ceramic 30x60cm vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,92m2
71Công tác ốp gạch ceramic 30x60cm vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,96m2
72Ốp gạch len chân tường granite 12x60cm vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,108m2
73Ốp gạch len chân tường granite 12x60cm vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m2
74Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,852m2
75Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,068m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V639,805m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,692m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,632m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,629m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,316m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,575m2
82Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,831m2
83Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,323m2
84Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,84m2
85Cung cấp, thi công trần thạch cao chìm, khung kim loại - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V209,07m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V147,852m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V250,804m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V398,656m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V639,805m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V599,117m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.238,922m2
92Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 (có trộn Sika Latex TH hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,88m2
93Quét 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (SIKA TOP SEAL 107 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,88m2
94Quét hồ dầu có trộn Sika Latex TH hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V117,88m2
95Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V396,41m2
96Cung cấp lắp dựng lam nhôm mạ màu - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V53,9m2
97Lát đá granite tự nhiên dày 20mm bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V56,518m2
98Lát đá granite tự nhiên dày 20mm mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,302m2
99Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ1, Đ2, S1, S2Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,4m2
100Ống PVC D21 L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
101Ống PVC D27 L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
102Đèn downlight bóng led 12W, D=155mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
103Đèn downlight bóng led 14W, loại 2 bóng KT: 248x143mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
104Đèn led ốp trần 18W, loại vuông KT 225x225mm, H=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
105Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m 2x18W, lắp chụp nổi micaMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
106Đèn exít bóng led, có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
107Đèn chiếu sáng sự cố (EMERGENCY)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
108ĐÈN LED DÂY 9W/M/60LED, ÁNH SÁNG TRẮNG ẤM 3000K, NGUỒN CẤP 12V BẰNG ADAPTOR.Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
109Quạt gắn trần 3 cánh màu trắng + dimer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
110Nhân công lắp đặt máy điều hoà không khí cassette loại âm trần công nghệ Inverter 3HP + giá đỡ dàn nóng, lạnh cassetteMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
111Nhân công lắp đặt máy điều hoà không khí cassette loại âm trần công nghệ Inverter 4HP + giá đỡ dàn nóng, lạnh cassetteMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
112Ổ cắm đôi 250VAC - 16A, loại có màn che, chân tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
113Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
114Hộp nối âm tường + mặt 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
115Hộp nối âm tường + mặt 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
116Tủ điện vỏ kim loại 400x600x250 tole dày 1,5mm, 2 lớp cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
117Tủ điện kim loại âm tường chứa 24 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
118Tủ điện kim loại âm tường chứa 4 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V5tủ
119MCB 3P 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120MCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121MCB 3P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122MCB 3P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
123MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
124MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
127dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.198m
128dây CU/PVC - 1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V835m
129dây CU/PVC - 1Cx4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
130dây CU/PVC - 1Cx6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
131Cáp CVV- 4Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
132ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V780m
133ống điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
134Nẹp nhựa 80x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39m
135Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
136Nối PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
137Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
138Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bịch
139Vít bắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
140Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
141Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25kg
142Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
143cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
144Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
145Ống thoát nước ngưng uPVC D27 + cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
146Ống thoát nước ngưng uPVC D34 + cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
147ống đồng 9,5mm + cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m
148ống đồng 15,9mm + cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m
149Cùm treo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
150Kim thu sét (NLP1100-15 hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 51m công nghệ của Tây Ban Nha hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Cung cấp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=5m + Đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Tủ kiểm tra điện trở (tole dày 1,2mm; sơn tĩnh điện; KT 200x300x150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
153Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
155Cáp neo 5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
156Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
157Ốc siết cáp neoMô tả kỹ thuật theo Chương V12con
158Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
159Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
160ống điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
161Nối PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
162Kẹp giữ ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
163Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tuýp
164Đầu báo khói thường (Detectomat hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 đầu
165Nút nhấn khẩn (Detectomat hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 nút
166Còi báo cháy (Detectomat hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 chuông
167Dây Cu/PVC 2x1,0 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V171m
168Dây Cu/PVC 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m
169ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V111m
170Nẹp PVC 25x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
171Hộp nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
173Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bịch
174Vít bắt tắc kê đầu chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3kg
175Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
176Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2con
177Swich 16 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Patchpanel 16 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Tủ rack 6U treo tường lắp đặt Swich H320xD600x W400 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
180Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
181ổ cắm mạng data RJ 45Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
182Đế âm tường + mặt 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
183Đầu bấm mạng Rj 45Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
184Dây nhảy Cat 6E loại 2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
185Cáp mạng UTP - CAT 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V276m
186Dây nguồn CVV 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
187ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V168m
188Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
189Nẹp PVC 25x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
190Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bịch
191Vít bắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2kg
192Vòng đánh số, dây mạng, điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
193Tủ đựng thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
194ĐẦU DVD PLAYERMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
195Mixer Amplifier công suất 120W (Toa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
196Loa hộp 60W (Toa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
197Micro không dây (Toa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
198Bộ thu Micro không dây (Toa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
199Cáp loa 2Cx1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
200Cáp microMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
201ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
202Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
203Jack các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
204Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,713m3
205Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,788m3
206Rải nilon cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,287100m2
207Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,865m3
208Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m2
209Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,235m3
210Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,743100m2
211Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,889m3
212Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
213Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 6; CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
214Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 10; CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
215Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
216Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
217Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,152m2
218Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,32m2
219ống nhựa PVC đk=90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
220Co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
221Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
222Quả cầu inox D90 (ống xối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
223Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
224Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,251m3
225ống thép tráng kẽm, đk=50x3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
226ống thép tráng kẽm, đk=65x3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
227Co thép tráng kẽm, d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
228Co thép tráng kẽm, d=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
229Tê thép tráng kẽm, d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
230Tê thép tráng kẽm, d=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
231Côn thép tráng kẽm, d=65x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
232Khâu răng thép tráng kẽm, d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
233Tủ chữa cháy (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
234Bộ nội quy và tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
235Bình chữa cháy xách tay khí C02 loại 5kg MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
236Sơn ống thép các loại 3 nước bằng sơn đỏ phủ tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,997m2
D NHÀ BẢO VỆ + CHỈNH TRANG HTKT, SÂN ĐƯỜNG, VỈA HÈ PHÍA TRƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,328m3
2Đóng cọc Cừ tràm L=3.0, gốc D > 80, ngọn D > 40 bằng thủ công vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,473100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,463m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,463m3
5Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,63m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,463m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,284m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
16Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,238m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,824m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,337m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
27Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,19m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,739m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,915m3
31Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
32Cung cấp+lắp đặt hệ giàn thép nhẹ cho mái ngói (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,25m2
33Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m2
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,308m2
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V43m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V11,308m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,308m2
43Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,468m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,615m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,764m2
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,764m2
47Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
48Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588100m2
50Lắp đặt Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m 1x18W, lắp nổi, chụp micaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Lắp đặt Quạt đảo trần màu trắng+dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt Ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có màn cheMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
55Mặt 2+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
56Mặt 3+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
57Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại lắp nổi chứa 2 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
58Lắp đặt MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
60Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
61Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
62Lắp đặt Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
63Lắp đặt Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
64Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
65Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,35100m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,625m3
67Lát nền, sàn, bằng gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.435m2
E PHẦN THIẾT BỊ
1Máy điều hoà không khí cassette loại âm trần công nghệ Inverter 3HP + giá đỡ dàn nóng, lạnh cassetteMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Máy điều hoà không khí cassette loại âm trần công nghệ Inverter 4HP + giá đỡ dàn nóng, lạnh cassetteMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Máy bơm điện bù áp: Q > 2.5m3/h; H > 40m (tương đương của Nhật) (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Máy bơm điện CC: Q > 30 m3/h; H > 35m (tương đương của Nhật); máy bơm được lắp đặt trên khung đế (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Máy bơm Diesel chuyên dùng chữa cháy: Q > 30m3/h; H > 35m (tương đương của Nhật); (gồm có máy bơm và các phụ kiện: bồn dầu, acquy, các loại van, đồng hồ, khung đế, cáp điện,…) (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Bình điều áp 50L (xuất xứ Italia hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Tủ điện điều khiển cho 3 máy bơm (đồng bộ với 3 máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cột dầm sàn bê tông cốt thép. - Trong trường hợp liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật thi công nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
6 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
7 Máy đầm đất (đầm bàn) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Máy cắt sắt Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
12 Máy vận thăng ≥ 0,5T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
14 Dàn giáo (42khung/bộ) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê20
15 Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê500
16 Coffa (m2) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê500
17 Dàn máy ép cọc ≥ 100T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->