Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211114367-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210838894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 395 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 16:45:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,142,510,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự N= 01.Ghi chú: - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình HTKT, có cấp công trình cấp III trở lên (bao gồm các hạng mục: san nền, đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh );+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=17.600.000.000 VND);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Khi đánh giá hợp đồng tương tự, Bên mời thầu chỉ xét đến phần giá trị công việc trong hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu đang xét.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV (Kèm theo hồ sơ chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục san nền, đường giao thông. (Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông, đường bộ (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tham gia thi công hạng mục san nền, đường giao thông (có hồ sơ chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước, thoát nước(Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước, thoát nước (có hồ sơ chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng (Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng (có hồ sơ chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đã đào tạo qua lớp an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng trung cấp trở lên, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước chuyên dụng hoặc xe tải có tẹc hoặc bồn chứa nước còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
3-+ Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-+ Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-+ Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
6-+ Trạm trộn bê tông nhựa (có cự ly vận chuyển từ trạm trộn đến chân công trình 74km) (chi tiết xem ở file HSMT đính kèm ở mục file khác)
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-+ Xe rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Lu bánh lốp phục vụ rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥15,5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ Lu bánh thép phục vụ rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-+ Lu bánh lốp hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-+ Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-+ Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 2
13-+ Máy tưới nhựa, ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV hoặc ≥ 4T
- Số lượng tối thiểu 1
14-+ Máy rải đá
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-+ Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
16-+ Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Một số yêu cầu khác về máy móc, thiết bị (chi tiết xem ở file HSMT đính kèm ở mục file khác)
- Đặc điểm thiết bị Phải đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư OTT4 thuộc khu E - đô thị mới An Vân Dương
395 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô số I25-I26-I27, Khu đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh TVSO1-SONGTRUC. Địa chỉ: Lô 45 khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: KQH Vỹ Dạ 7, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế, Thừa Thiên, Huế. Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 2 Nguyễn Trường Tộ, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế. Riêng phần phần cấp: Sở Công thương Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 2 Tôn Đức Thắng, Phú Nhuận, Thành phố Huế. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô số I25-I26-I27, Khu đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Để đảm bảo năng lực thi công xây dựng công trình theo quy định, trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng theo quy định: Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc bao gồm đầy đủ các chứng chủ sau: Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, thi công xây dựng công trình HTKT cấp nước hạng III trở lên, thi công xây dựng công trình HTKT thoát nước hạng III trở lên và thi công xây dựng công trình HTKT điện chiếu sáng hạng III trở lên - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét (áp dụng cho trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 15 của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1 - San nền:
1Đào lớp đất ruộng theo Nghị định 94, Đất cấp IIChương V5.188,251 m3
2Vận chuyển đất đổ qua công viênChương V5.188,251 m3
3San đất công viênChương V5.188,251 m3
4San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Đất tận dụng)Chương V3.257,8221 m3
5San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Đất mua)Chương V63.738,471 m3
B Hạng mục 2 - Cắm mốc phân lô:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc, cột, vữa bê tông đá dăm 1x2 M250, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V5,1481 m3
2Cốt thép cột, cọc, Đường kính cốt thép Chương V0,3151 tấn
3Cắm cọc phân lô,Chương V572Cái
4Đào móng cọc phân lô, Đất cấp IIIChương V71,51 m3
5Đắp đất móng cọc,Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V68,071 m3
6Vận chuyển đất để đắp san nềnChương V3,431 m3
C Hạng mục 3 - Nền đường:
1Đào lớp đất ruộng theo Nghị định 94, Đất cấp IIChương V4.384,651 m3
2Vận chuyển đất đổ qua công viênChương V662,751 m3
3San đất bãi thảiChương V662,751 m3
4Vận chuyển đất không phù hợp đổ đi (vị trị đổ tại đường Võ Văn Kiệt - khu An Vân Dương)Chương V2.260,351 m3
5Vận chuyển đắt để đắp san nềnChương V1.461,551 m3
6San đất bãi thảiChương V3.721,91 m3
7Đào khuôn đường, Đất cấp IIChương V169,311 m3
8Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng)Chương V1.818,721 m3
9Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất mua)Chương V21.053,951 m3
10Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (Đất mua)Chương V3.749,161 m3
11Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V4.465,531 m3
12Tháo rãnh vỉa bê tông đúc sẵnChương V79,51 m
13Tháo dỡ bó vỉa bê tông đúc sẵnChương V79,51 m
14Phá dỡ bó hè bê tôngChương V2,0271 m3
15Phá dỡ vỉa hèChương V5,911 m3
16Phá dỡ đá hộc gia cốChương V3,851 m3
17Vận chuyển đất không phù hợp đổ đi (vị trị đổ giao Võ Văn Kiệt - Thiên Thai)Chương V18,2271 m3
18San đất bãi thảiChương V29,571 m3
D Hạng mục 4 - Mặt đường:
1Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mmChương V817,431 m3
2Làm móng CPĐD lớp trên dày 17cm, Dmax=37.5mmChương V353,221 m3
3Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mmChương V1.349,71 m3
4Tưới lớp nhựa lỏng RC70,Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2Chương V324,361 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm,Chiều dày đã lèn ép 3cmChương V324,361 m2
6Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V6.916,611 m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép 7cmChương V6.916,611 m2
E Hạng mục 5 - Lát gạch Terrazzo vỉa hè:
1Bê tông nền vỉa hè,Vữa bê tông đá 2x4 M150, xi măng PC30 độ sụt 2-4Chương V730,831 m3
2Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm (bao gồm vữa lót)Chương V5.259,871 m2
3Lót bạt ni long xanh đỏChương V4.872,191 m2
F Hạng mục 6 - Bó hè
1Đào móng, Đất cấp IIIChương V288,921 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V154,091 m3
3Bê tông bó hè,Vữa bê tông đá 2x4 M150, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V115,571 m3
4Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V57,781 m3
G Hạng mục 7 - Rãnh vỉa, bó vỉa, tấm xe lăn:
1Đào cấp phối đá dămChương V22,881 m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa đá 1x2 M300, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V47,351 m3
3Lắp rãnh vỉa bê tông đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm)Chương V1.578,181 m
4Đào cấp phối đá dămChương V3,471 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan vữa M300, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V7,191 m3
6Lắp rãnh vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm)Chương V239,631 m
7Đào móng, Đất cấp IIIChương V149,251 m3
8Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V47,761 m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (Bao gồm ván khuôn)Chương V80,61 m3
10Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V44,781 m3
11Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9mChương V1.492,531 m
12Đào móng, Đất cấp IIIChương V23,961 m3
13Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V7,671 m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V12,941 m3
15Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V7,191 m3
16Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.4mChương V239,631 m
17Đào móng, Đất cấp IIIChương V52,431 m3
18Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V6,351 m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V21,141 m3
20Gia công cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép dChương V0,784Tấn
21Vữa lót, Dày 2 cm, Vữa M100Chương V1441 m2
22Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V14,41 m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm xe lănChương V96Cái
24Bù bê tông đá dăm,Vữa bê tông đá 2x4 M100, xi măng PC30 độ sụt 2-4Chương V4,321 m3
H Hạng mục 8 - Ô trồng cây:
1Đào móng ô trồng cây, Đất cấp IIIChương V36,431 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V20,641 m3
3Xây móng đá chẻ (10x20x30),Vữa xi măng cát vàng M75Chương V12,141 m3
4Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V12,141 m3
5Phá dỡ vỉa hèChương V0,5181 m3
6Vận chuyển đất không phù hợp đổ đi (vị trị đổ giao Võ Văn Kiệt - Thiên Thai)Chương V0,5181 m3
7San đất bãi thảiChương V0,5181 m3
I Hạng mục 9 - Công viên:
1Đào khuôn lối đi bộ, Đất cấp IIChương V102,521 m3
2Đào móng bó hè, Đất cấp IIChương V54,41 m3
3Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng)Chương V31,321 m3
4Lu tăng cường nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V512,591 m3
5Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150, xi măng PC30 độ sụt 2-4Chương V76,891 m3
6Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm (bao gồm lớp vữa)Chương V512,591 m2
7Lót bạt ni long xanh đỏChương V512,591 m2
8Bê tông bó hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V19,781 m3
9Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V9,891 m3
10Đào móng, Đất cấp IIIChương V10,891 m3
11Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V0,921 m3
12Lu tăng cường nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V34,21 m3
13Đắp bột đá nền móng công trìnhChương V1,711 m3
14Bê tông nền vỉa hè,Vữa bê tông đá 2x4 M200, xi măng PC30 độ sụt 2-4Chương V5,131 m3
15Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm (bao gồm lớp vữa)Chương V34,21 m2
16Lót bạt ni long xanh đỏChương V34,21 m2
17Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V0,092Tấn
18Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V0,91 m3
19Bê tông lan can, gờ chắn,Vữa bê tông đá 2x4 M200, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V0,921 m3
20Đào móng, Đất cấp IIIChương V19,791 m3
21Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V16,391 m3
22Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V0,741 m3
23Bê tông móng,Vữa bê tông đá 2x4 M200, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V5,931 m3
24Đào móng, Đất cấp IIIChương V14,981 m3
25Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng)Chương V13,161 m3
26Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M200, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V3,51 m3
J Hạng mục 10 - Cây xanh:
1Đào móng hố trồng cây, Đất cấp IIChương V1381 m3
2Đắp đất màu trồng câyChương V90,671 m3
3Trồng cây Lát Hoa H>=3.5m, Đường kính thân>=10cm,(kích thước bầu 0.7x0.7x0.7)Chương V138cây
4Di dời cây Lát Hoa H>=3.5m, Đường kính thân>=10cm,(kích thước bầu 0.7x0.7x0.7)Chương V6cây
5Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngChương V138cây
6Gia công, lắp dựng bộ chống thân câyChương V1381 bộ
7Đào móng hố trồng cây, Đất cấp IIChương V52,551 m3
8Đắp đất màu trồng câyChương V60,871 m3
9Trồng cây Cọ Dầu cao >=5m, Đường kính >=50cm (kích thước bầu 0.7x0.7x0.7)mChương V31 cây
10Trồng cây Vạn Tuế H>=1m, Đường kính>=20cm,Chương V121 cây
11Trồng cây Bàng Đài Loan H>=3.5m, Đường kính thân>=10cm,(kích thước bầu 0.7x0.7x0.7)Chương V42cây
12Trồng cây Hoa Giấy cao >=1.5m, Đường kính >=2cm (kích thước bầu 0.3x0.3x0.3)mChương V281 cây
13Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngChương V95cây
14Trồng cây Cỏ Đậu, mật độ 25 cây/m2,chiều cao cây 0.4-0.6m (bao gồm bảo dưỡng 3 tháng)Chương V1001 m2
15Gia công, lắp dựng giàn hoa giấyChương V141 bộ
16Gia công, lắp dựng bộ chống thân cây Cọ DầuChương V31 bộ
17Gia công, lắp dựng bộ chống thân câyChương V421 bộ
18Trồng cây Vạn Tuế d=20cm, cao >1m,(kích thước bầu 0.5x0.5x0.5)Chương V101 cây
19Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngChương V10cây
20Trồng cây Chuỗi Ngọc, mật độ 25cây/m2Chương V8,041m2
21Tưới nước bảo dưỡng cây Chuỗi Ngọc 1 thángChương V8,041m2
22Đá cuội quy cách 800x500x300 làm điểm nhấnChương V2,881m3
K Hạng mục 11 - An toàn giao thông:
1Sơn kẻ đườn bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang,Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắngChương V516,72m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang,Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngChương V35,54m2
3Đào móng cột, Đất cấp IIIChương V0,721 m3
4Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V0,251 m3
5Bê tông móng cột biển báo,Vữa bê tông đá 1x2 M150, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V7,821 m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm (bao gồm thép chống xoay+thép góc)Chương V401 Cái
7Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 1x2 M100, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V0,071 m3
8Bê tông móng cột đúc sẵn,vữa bê tông đá dăm 1x2 M200, xi măng PC30 độ sụt 2-4Chương V0,651 m3
9Lắp đặt bê tông móng cột đúc sẵn,và khung móng M8,M14-210x400Chương V91 cấu kiện
10Lắp đặt cột và biển tên đường phản quang, Đế gang, Biển chữ nhật 40x70cmChương V91 Cái
L Hạng mục 12 - Thông tin liên lạc:
1Đào đất thi công hố thăm, Đất cấp IIIChương V97,041 m3
2Đào đất thi công ống nhựa, Đất cấp IIIChương V115,451 m3
3Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V71,081 m3
4Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V94,91 m3
5Lắp đặt ống TTLL nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo,Đường kính ống 60mm dày 4mmChương V827,81 m
6Lắp đặt ống TTLL nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm dày 4mmChương V321 m
7Lắp đặt ống TTLL nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 110mm dày 5mmChương V1.924,11 m
8Bê tông hố van, hố ga,Vữa bê tông đá 2x4 M250, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V23,571 m3
9Lắp đặt nắp gang bể cáp, kích thước (600x450x60)mmChương V411 cấu kiện
10Sản xuất kết cấu thép đỡ ống cápChương V0,0311 tấn
11Lắp dựng kết cấu thép đỡ ống cápChương V0,031Tấn
M Hạng mục 13 - Thoát nước mưa:
1Đào cống, Đất cấp IIChương V992,031 m3
2Đào cống, Đất cấp IIIChương V2.188,71 m3
3Đắp đất móng cống, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng)Chương V1.714,311 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V127,611 m3
5Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V412,181 m3
6Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống Chương V472,21 m
7Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống Chương V306,11 m
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 600mmChương V2301mối nố
9Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống Chương V49,61 m
10Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống Chương V8,61 m
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 800mmChương V221mối nố
12Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống Chương V48,61 m
13Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống Chương V12,81 m
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 1000mmChương V231mối nố
15Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống 1200mm - ống L=2.5m, không chịu lựcChương V249,11 m
16Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống 1200mm - ống L=2.5m, chịu lựcChương V8,31 m
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 1200mmChương V971mối nối
18Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống Chương V9,41 m
19Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống Chương V8,91 m
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 1800mmChương V61mối nối
21Đào móng hố ga, Đất cấp IIChương V148,721 m3
22Đào móng, Đất cấp IIIChương V498,391 m3
23Đắp đất móng hố ga, Độ chặt yêu cầu K=0.95(Đất tận dụng)Chương V330,211 m3
24Đắp bột đá họng thu, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V31,51 m3
25Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V24,681 m3
26Bê tông móng hố van, hố ga,Vữa bê tông đá 2x4 M250, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V46,181 m3
27Bê tông hố van, hố ga,Vữa bê tông đá 2x4 M250, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V150,211 m3
28Bê tông giằng hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M250, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V11,911 m3
29Bê tông họng thu nước,Vữa bê tông đá 1x2 M250, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V15,661 m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa BV2 vữa bê tông đá dăm 1x2 M300, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V4,2351 m3
31Cốt thép BV2, Đường kính cốt thép Chương V0,0251 tấn
32Cốt thép BV2, Đường kính cốt thép Chương V0,1161 tấn
33Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9m,Chương V69,31 m
34Gia công cốt thép giằng hố ga,Đường kính cốt thép dChương V0,996Tấn
35Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,Đường kính ống 250mm dày 9.6mmChương V167,31 m
36Sản xuất kết cấu thép V90x90x6 giằng hố ga, V80x80x6 đanChương V8,463Tấn
37Lắp dựng kết cấu thép V90x90x6 giằng hố gaChương V3,494Tấn
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan M250 đá 1x2, xi măng PC40 độ sụt 2-4Chương V11,471 m3
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ghi chắn rác M300, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V2,391 m3
40Cốt thép đan, Đường kính cốt thép Chương V0,9551 tấn
41Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mmChương V0,8581 tấn
42Lắp đặt tấm đan hố ga và đan chắn rác bê tông đúc sẵnChương V2481 cấu kiện
43Đào móng, Đất cấp IIChương V26,161 m3
44Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V8,291 m3
45Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V2,081 m3
46Bê tông móng tường đầu, tường cánh,Vữa bê tông đá 2x4 M150, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V10,181 m3
47Bê tông móng, sân cống, chân khay, vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Chương V6,441 m3
48Đào hố ga, vỉa hè, kè lát, cửa xảChương V45,431 m3
49Vận chuyển đất không phù hợp đổ đi (vị trị đổ giao Võ Văn Kiệt - Thiên Thai)Chương V45,431 m3
50Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150, xi măng PC30 độ sụt 2-4Chương V271 m3
51Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm (bao gồm vữa lót)Chương V1801 m2
52Lót bạt ni long xanh đỏChương V1801 m2
53Cọc thép C200 thi công cốngChương V0,1491 Tấn
54Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc ngập đất)Chương V1351 m
55Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc không ngập đất)Chương V22,51 m
56Nhổ cọc thép hình thi công cốngChương V1351 m
57Thép tấm dày 10mmChương V0,2651 tấn
58Lắp dựng tấm thép dày 10mmChương V7,0651 tấn
59Tháo dỡ tấm thép dày 10mmChương V7,065Tấn
N Hạng mục 14 - Thoát nước thải:
1Đào cống, Đất cấp IIChương V10,81 m3
2Đào cống, Đất cấp IIIChương V487,181 m3
3Đắp bột đá móng đường ống, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V382,321 m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2lớp, Đường kính ống 300mm loại A dày 19mmChương V73,81 m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2lớp, Đường kính ống 300mm loại C dày 14mmChương V821,31 m
6Lắp đặt mối nối mềm,ống nhựa gân xoắn HDPE 2lớp d300mmChương V118Cái
7Đào móng hố ga, Đất cấp IIChương V14,261 m3
8Đào móng hố ga, Đất cấp IIIChương V366,331 m3
9Đắp đất móng hố ga, Độ chặt yêu cầu K=0.95(Đất tận dụng)Chương V69,321 m3
10Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V17,921 m3
11Bê tông móng hố ga,Vữa bê tông đá 2x4 M250, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V27,441 m3
12Bê tông hố van, hố ga,Vữa bê tông đá 2x4 M250, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V82,161 m3
13Bê tông giằng hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M250, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V10,051 m3
14Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép dChương V0,783Tấn
15Lăp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 110mm dày 5mmChương V73,51 m
16Lắp nút bịt nhựa PVC,Đường kính nút bịt 110mmChương V147Cái
17Sản xuất kết cấu thép V90x90x6 giằng hố ga, V80x80x6 đanChương V6,602Tấn
18Lắp dựng kết cấu thép V90x90x6 giằng hố gaChương V2,892Tấn
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan M250 đá 1x2, xi măng PC40 độ sụt 2-4Chương V8,061 m3
20Cốt thép đan, Đường kính cốt thép Chương V0,2031 tấn
21Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mmChương V0,671 tấn
22Lắp đặt tấm đan hố ga và đan chắn rác bê tông đúc sẵnChương V1401 cấu kiện
23Tháo rãnh vỉa bê tông đúc sẵnChương V81 m
24Tháo dỡ bó vỉa bê tông đúc sẵnChương V81 m
25Lắp rãnh vỉa bê tông đúc sẵn loại 0.9m tận dụng (đã bao gồm lớp vữa đệm)Chương V81 m
26Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9m,tận dụngChương V81 m
27Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V0,241 m3
28Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗChương V510 m
29Phá dỡ vỉa hèChương V2,5671 m3
30Phá dỡ bê tông thân hố gaChương V0,021 m3
31Vận chuyển đất không phù hợp đổ đi (vị trí đổ giao Võ Văn Kiệt - Thiên Thai)Chương V2,5871 m3
32San đất bãi thảiChương V2,5871 m3
33Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (Đất mua)Chương V18,751 m3
34Làm móng CPĐD lớp trên dày 17cm, Dmax=37.5mmChương V6,381 m3
35Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mmChương V6,751 m3
36Tưới lớp nhựa lỏng MC70,Lượng nhũ tương 1 kg/m2Chương V37,51 m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V37,51 m2
38Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150, xi măng PC30 độ sụt 2-4Chương V12,831 m3
39Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75,Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm (bao gồm vữa lót)Chương V85,561 m2
40Lót bạt ni long xanh đỏChương V85,561 m2
41Đào móng hố ga, Đất cấp IIIChương V26,431 m3
42Đắp đất móng hố ga, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng)Chương V4,351 m3
43Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V0,71 m3
44Bê tông hố van, hố ga,Vữa bê tông đá 2x4 M250, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V7,671 m3
45Bê tông giằng hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M250, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V1,181 m3
46Gia công cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép dChương V0,113Tấn
47Gia công cốt thép tường, Đường kính cốt thép dChương V0,553Tấn
48Gia công cốt thép dầm, Đường kính cốt thép dChương V0,035Tấn
49Gia công cốt thép dầm, Đường kính cốt thép dChương V0,133Tấn
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan M250 đá 1x2, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V0,481 m3
51Cốt thép đan, Đường kính cốt thép Chương V0,0591 tấn
52Lắp đặt tấm đanChương V81 cấu kiện
53Bậc thang thép, Đương kính cốt thép dChương V0,02Tấn
54Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đương kính ống d76mm dày 3.6mmChương V41 m
55Lắp đặt van 1 chiều,Đường kính van 76mmChương V1Cái
56Lắp đặt van ren, Đường kính van 50mmChương V1Cái
57Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính co 76mmChương V2Cái
58Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính 76mmChương V2Cái
O Hạng mục 15 - Cấp nước:
1Đào móng, Đất cấp IIIChương V832,811 m3
2Đào bê tông mặt đường, cấp phối đá dămChương V34,051 m3
3Vận chuyển đất không phù hợp đổ đi (vị trí đổ giao Võ Văn Kiệt - Thiên Thai)Chương V34,051 m3
4Đắp bột đá móng đường ống, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V183,381 m3
5Đắp đất móng đường ống không qua đường. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V630,331 m3
6Vận chuyển đất để đắp nền đườngChương V202,481 m3
7Đào móng hố ga, Đất cấp IIIChương V1411 m3
8Đắp đất móng hộp van, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V113,941 m3
9Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100 , xi măng PC30 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V2,271 m3
10Bê tông giằng hộp van,Vữa bê tông đá 1x2 M250, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V1,351 m3
11Bê tông hộp van,Vữa bê tông đá 2x4 M250, xi măng PC40 độ sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn)Chương V13,041 m3
12Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép dChương V0,116Tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M250 đá 1x2, xi măng PC40 độ sụt 2-4Chương V11 m3
14Cốt thép tấm đan,Đường kính cốt thép Chương V0,1691 tấn
15Sản xuất kết cấu thép V giằng hố ga, đanChương V0,948Tấn
16Lắp dựng kết cấu thép V giằng hố ga, đanChương V0,948Tấn
17Lắp đan bê tông đúc sẵnChương V221 cấu kiện
18Lắp hộc tín hiệu cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V10Cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 63mm dày 4.7mmChương V8821 m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE d110mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, dày 8.1mmChương V3631 m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE d160mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, dày 11.8mmChương V6461 m
22Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,Đường kính ống 160mm dày 4.7mmChương V71 m
23Lắp đặt họng cứu hỏa Đường kính 100,2 họng ra 1 họng d110mm và 1 họng d65Chương V4Cái
24Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 150mmChương V3Cái
25Lắp đặt van mặt bích,Đường kính van 110mmChương V8Cái
26Lắp đặt van ren, Đường kính van 50mmChương V10Cái
27Lắp đặt tê nhựa HDPE d110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,Chương V2Cái
28Lắp đặt thập nhựa HDPE d160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,Chương V2Cái
29Lắp đặt tê nhựa HDPE d160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,Chương V6Cái
30Lắp đặt tê nhựa HDPE d160/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,Chương V10Cái
31Lắp đặt co nhựa HDPE d110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, Co 90 độChương V4Cái
32Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, Đường kính nút bịt 63mmChương V1Cái
33Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đường kính nút bịt 110mmChương V1Cái
34Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đường kính nút bịt 160mmChương V2Cái
35Lắp bích thép, Đường kính ống 110mmChương V20Cặp bíc
36Lắp bích thép, Đường kính ống 160mmChương V10Cặp bíc
37Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nướcChương V1.8831 m
38Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đường kính BU 110mmChương V20Cái
39Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đường kính BU 160mmChương V8Cái
40Lắp đặt mối nối mềm, Đường kính mối nối mềm BE d500mmChương V2Cái
41Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài,nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính măng sông d63mmChương V20Cái
42Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 63mmChương V8821 m
43Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 110mmChương V3631 m
44Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 160mmChương V6461 m
45Công tác khử trùng ống nước, Đường kính ống Chương V1.2451 m
46Công tác khử trùng ống nước, Đường kính ống 160mmChương V6461 m
47Nước thử áp lực đường ốngChương V18,531 m3
48Lắp mốc sứ định vị tuyến ốngChương V38Cái
49Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=25mmChương V1,351 m3
50Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mmChương V1,351 m3
51Tưới lớp nhựa lỏng MC70,Lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V9,61 m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V9,61 m2
53Bê tông nền vỉa hè,Vữa bê tông đá 2x4 M150, xi măng PC30 độ sụt 2-4Chương V20,021 m3
54Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm (bao gồm vữa lót)Chương V218,41 m2
P Hạng mục 16 - Điện chiếu sáng
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V73,224m3
2Đào đất hào cáp, đất cấp 3Chương V657,44m3
3Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V47,948m3
4Đắp đất rảnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V164,36m3
5Lấp bột đá rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V140,88m3
6Lát gạch rãnh cápChương V11.740viên
7Đổ bê tông lót móng cột M100 đá 4x6, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (RChương V4,452m3
8Đổ bê tông móng cột M150, xi măng PC30 độ sụt 2-4 (RChương V21,252m3
9Tủ điều khiển chiếu sáng lắp bộ điều khiển và giám sát trung tâmChương V1Tủ
10Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángChương V1Tủ
11Cột thép cao 9m D78/175 dày 4,0 mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5mChương V32Cột
12Cột đèn trang trí Công viênChương V18Cột
13Khung móng cột đèn M24x300x300x1050Chương V32Bộ
14Khung móng cột đèn M16x340x340x500Chương V18Bộ
15Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng M24x300x300x1050Chương V1Bộ
16Bộ đèn đường Led 150W, 4000KChương V32Bộ
17Bộ đèn Led đèn chiếu sáng công viên 40W (ánh sáng trắng)Chương V18Bộ
18Cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10)m2Chương V1.386,2m
19Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2Chương V438Mét
20Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V1.386,2m
21Đánh số thứ tự cột đènChương V50Cột
22Lắp đặt tiếp địa RC1Chương V50Bộ
23Lắp đặt tiếp địa RC4Chương V1Bộ
24Ép đầu cốt (4x10)mm2Chương V100đầu
25Luồn cáp cửa cộtChương V100đầu
26Lắp bảng điện cửa cộtChương V50bảng
27Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65Chương V1.354m
28Thí nghiệm tiếp đất cột thépChương V20Vị trí
Q Hạng mục 17 - Cấp điện
1Mương cáp ngầm trung thế nền đất (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, rải cát đệm, xếp gạch chỉ, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng)Chương V63Mét
2Mương cáp ngầm trung thế nền đất -2 cáp (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, rải cát đệm, xếp gạch chỉ, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng)Chương V270Mét
3Mốc báo hiệu cáp ngầm (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, lắp mốc chỉ dẫn bằng sứ, đổ bê tông M200 đá 1x2, xi măng PCB40, độ sụt 2-4)Chương V17Cái
4Lắp đặt cáp ngầm trung thế 22kV; AXV/S/DSTA185-24kV (bao gồm cả công tác kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ)Chương V1.034Mét
5Lắp đặt Ống nhựa xoắn; HDPE-195/150 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa)Chương V461Mét
6Lắp đặt đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M185 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt)Chương V6Cái
7Lắp đặt đầu cáp ngầm trung thế ngoài trời; PĐC(O)-185-22kV (bao gồm làm và lắp đặt đầu cáp đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện ≤185mm2)Chương V1Đầu
8Lắp đặt xà lắp chống sét van +đỡ đầu cápChương V1Bộ
9Lắp đặt chống sét vanChương V1bộ (3pha)
10Lắp đặt LBSChương V1bộ
11Lắp đặt Cụm đầu rẽChương V1bộ
12Lắp đặt Kẹp răng 185Chương V1cái
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KVChương V1Sợi
14Móng tủ phân phối (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, đổ bê tông M200 đá 1x2, xi măng PCB30, độ sụt 2-4, gia công cốt thép đường kính Chương V33Móng
15Mương cáp ngầm hạ thế nền đất (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, rải cát đệm, xếp gạch chỉ, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng)Chương V1.335Mét
16Mương cáp ngầm sinh hoạt nền đất (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, xếp gạch chỉ, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng)Chương V111Mét
17Đào, đắp tiếp địa RC4 (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, đắp đất đầm chặt K90 đất tận dụng)Chương V33Bộ
18Mốc báo hiệu cáp ngầm (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, lắp mốc chỉ dẫn bằng sứ, đổ bê tông M200 đá 1x2, xi măng PCB40, độ sụt 2-4)Chương V67Cái
19Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x185+1x120)-0,6/1kV (bao gồm cả công tác kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ)Chương V225Mét
20Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x70+1x50)-0,6/1kV (bao gồm cả công tác kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ)Chương V176Mét
21Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x50+1x35)-0,6/1kV (bao gồm cả công tác kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ)Chương V1.266Mét
22Lắp đặt ống nhựa xoắn; HDPE-40/30 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa)Chương V1.105Mét
23Lắp đặt ống nhựa xoắn; HDPE-105/80 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa)Chương V1.366Mét
24Lắp đặt ống nhựa xoắn; HDPE-195/150 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa)Chương V225Mét
25Lăp đặt đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M185 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt)Chương V6Cái
26Lắp đặt đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M120 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt)Chương V2Cái
27Lắp đặt đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M70 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt)Chương V24Cái
28Lắp đặt đầu cốt đồng; ĐC-M50 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt)Chương V182Cái
29Lắp đặt đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt)Chương V58Cái
30Lắp đặt tiếp địa; RC4 (bao gồm đào mương đất cấp III, đắp đất đầm chặt K95, cung cấp dây tiếp địa, cọc tiếp đất và công tác đóng trực tiếp cọc tiếp địa mạ kẽm dài 2,5m xuống đất cấp III, lắp đặt tiếp địa d12-14mm)Chương V33Bộ
31Lắp đặt tủ điện hạ thế 1200x400x700 (bao gồm cung cấp tủ điện, aptomat, thanh cái trọn bộ và công tác lắp đặt)Chương V33Tủ
32Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngChương V331 Vị trí
33Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KVChương V3Sợi
34Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện ≤ 100AChương V33Cái
35Tiếp địa trạm biến áp; RC-20 (bao gồm công tác đào móng đất cấp III và đắp đất đầm chặt K95, đất tận dụng)Chương V1Bộ
36Móng trạm biến áp(bao gồm công tác đào móng đất cấp III, gia công lắp dựng ván khuôn, cốt thép móng, bê tông lót, bê tông móng M200 đá 1x2 xi măng PCB30 độ sụt 2-4; đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng)Chương V1Móng
37Lắp đặt máy biến áp 3 pha, công suất 630kVA (bao gồm công tác cung cấp tủ điện xoay chiều 3 pha, Aptomat, chuyển mạch vôn, chống sét van hạ thế trọn bộ và công tác lắp đặt)Chương V1Máy
38Lắp đặt tủ RMU (nguồn 24/48V), 2 ngăn chứa dao cắt có tải, 1 ngăn chứa cầu chì bảo vệ MBA (trọn bộ)Chương V3Ngăn
39Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U≤ 1MVAChương V1Máy
40Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp ≤35 KVChương V1Bộ 3P
41Tủ điện hạ thế trọn bộ 630A (bao gồm công tác lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 pha, Aptomat 3P-250A-65KA, Aptomat 3P-630A-65KA, chuyển mạch vôn, chống sét van hạ thế)Chương V1Tủ
42Cáp ngầm trung thế; CXV/DSTA-(3x50)-12/20(24)/1kV (bao gồm cả công tác kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ)Chương V16Mét
43Lắp đặt dây đồng bọc; MV-35mm2 (bao gồm công tác cung cấp vật tư cáp và công tác lắp đặt cáp)Chương V15Mét
44Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x240) mm2 (bao gồm công tác cung cấp vật tư cáp và công tác lắp đặt cáp)Chương V77Mét
45Lắp đặt đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt)Chương V15Cái
46Lắp đặt đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-240 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt)Chương V14Cái
47Lắp đặt Bảng tên trạm (bao gồm cung cấp vật tư bảng tên trạm, biển báo an toàn và công tác lắp đặt)Chương V2Bộ
48Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp; RC-20 (bao gồm cung cấp dây tiếp địa, cọc tiếp đất và công tác đóng trực tiếp cọc tiếp địa mạ kẽm dài 2,5m xuống đất cấp III, lắp đặt tiếp địa d12-14mm)Chương V1Bộ
49Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm Silicon 3 pha trong nhà loại 3M185 (TplugElbow-24kV) (bao gồm cung cấp đầu cáp và công tác làm, lắp đặt đầu cáp)Chương V1Đầu (3 pha)
50Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm Silicon 3 pha lẻ trong nhà loại 3M50 (Elbow-24kV) (bao gồm cung cấp đầu cáp và công tác làm, lắp đặt đầu cáp)Chương V1Đầu (3 pha)
51Vỏ trạm biến áp đặt trên bệ kiểu trụ (tron bộ) (bao gồm cung cấp vỏ trạm và công tác lắp đặt)Chương V1bộ
52Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, Điện áp ≤ 35kVChương V1Hệ thống
53Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KVChương V2Sợi
54Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện 300 ÷ ≤ 500AChương V2Cái
55Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện 1000 ÷ ≤ 2000AChương V1Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự N= 01.Ghi chú: - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình HTKT, có cấp công trình cấp III trở lên (bao gồm các hạng mục: san nền, đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh );+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=17.600.000.000 VND);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Khi đánh giá hợp đồng tương tự, Bên mời thầu chỉ xét đến phần giá trị công việc trong hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu đang xét.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV (Kèm theo hồ sơ chứng minh);55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục san nền, đường giao thông. (Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông, đường bộ (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tham gia thi công hạng mục san nền, đường giao thông (có hồ sơ chứng minh kèm theo).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước, thoát nước(Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước, thoát nước (có hồ sơ chứng minh kèm theo).33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng (Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng (có hồ sơ chứng minh kèm theo).33
5 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đã đào tạo qua lớp an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng trung cấp trở lên, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Ô tô tưới nước Xe tưới nước chuyên dụng hoặc xe tải có tẹc hoặc bồn chứa nước còn sử dụng tốt1
2 + Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn10
3 + Máy đào 2
4 + Máy ủi ≥110CV2
5 + Cần cẩu ≥6T1
6 + Trạm trộn bê tông nhựa (có cự ly vận chuyển từ trạm trộn đến chân công trình 74km) (chi tiết xem ở file HSMT đính kèm ở mục file khác) ≥80T/h1
7 + Xe rải thảm bê tông nhựa 130-140CV1
8 + Lu bánh lốp phục vụ rải thảm bê tông nhựa ≥15,5T1
9 + Lu bánh thép phục vụ rải thảm bê tông nhựa ≥ 10T1
10 + Lu bánh lốp hoặc tương đương ≥16T1
11 + Máy lu ≥ 10T1
12 + Lu rung ≥25T2
13 + Máy tưới nhựa, ô tô tưới nhựa ≥190CV hoặc ≥ 4T1
14 + Máy rải đá 50-60m3/h1
15 + Máy trộn bê tông, vữa ≥250L1
16 + Phòng thí nghiệm hiện trường Sở hữu hoặc đi thuê1
17 Một số yêu cầu khác về máy móc, thiết bị (chi tiết xem ở file HSMT đính kèm ở mục file khác) Phải đáp ứng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->