Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:36:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,560,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.340939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên cho đơn vị quốc phòng.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3.Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc bản đồ;-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải > 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà ăn, bếp Đại đội Trinh sát 21 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần việc đảm nhận trong liên danh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Khánh Hòa
Địa chỉ: Số 01 Ngô Quyền, Phường Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa Tòa nhà C1 – C2 Khu liên cơ 01, Số 01 Trần Phú, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 0258.3822906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Khánh Hòa Địa chỉ: Số 01 Ngô Quyền, Phường Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ ĂN C21 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,014 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11,582 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,02 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 9,061 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,477 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,142 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 22,56 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 7,057 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 85,424 | m2 |
| 10 | Buy đk 1m cao 1m có nắp đậy (vận chuyển + thả buy) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 18 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 7,233 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,733 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,196 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,565 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,296 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,535 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,183 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,915 | 100m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 17,5 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5,076 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,9 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,189 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,985 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 12,66 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,711 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,241 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,973 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 9,024 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,902 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,609 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5,792 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,473 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,778 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,154 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,362 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,338 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,161 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 92 | cái |
| 39 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 50,626 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 6,485 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,328 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,552 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,06 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 388,12 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 224,141 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 9,25 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 42,06 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 205,12 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 88,34 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 75 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 312,685 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 208,481 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 438,745 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 751,43 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 208,481 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 176,03 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 15,17 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 7,02 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 55,54 | m2 |
| 60 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 139,835 | m2 |
| 61 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,19 | m2 |
| 62 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 16,99 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 23,755 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,35 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 420,5 | m |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 107 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 142,72 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,477 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,477 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 164,704 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,196 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 54,83 | m2 |
| 73 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 23,94 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 25,99 | m2 |
| 75 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 8ly cường lực (kèm phụ kiện không bao gồm khóa) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 28,84 | m2 |
| 76 | Cứa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 8ly cường lực (kèm phụ kiện không bao gồm khóa) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 25,99 | m2 |
| 77 | Vách khung sắt kính 8ly (sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 23,94 | m2 |
| 78 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11 | bộ |
| 79 | Khung hoa sắt cửa (sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 25,99 | m2 |
| 80 | Dán decal mờ vách khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 35,838 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,806 | 100m2 |
| 82 | Ống nhựa uPVC đk168 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,034 | 100m |
| 83 | Ống nhựa uPVC đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,651 | 100m |
| 84 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,012 | 100m |
| 85 | Ống nhựa uPVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,04 | 100m |
| 86 | Co 90-đk60x60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 26 | cái |
| 87 | Tê 135-đk60x60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 88 | Cùm ống đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 26 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 16 | cái |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,114 | 100m3 |
| 91 | Rải bạc ni lông | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,57 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11,4 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,114 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,57 | 100m3/1km |
| 95 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4,032 | m3 |
| 96 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 56 | cây |
| 97 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,13 | 100m2/tháng |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn tube Led đơn 1,2m -1x18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 25 | bộ |
| 2 | Đèn Led âm trần 9W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 3 | Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 13 | cái |
| 4 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 26 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | cái |
| 6 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | cái |
| 7 | Hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 12 | hộp |
| 8 | Hộp nhựa ngầm âm tường đỡ công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 32 | hộp |
| 9 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x16mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 110 | m |
| 10 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 135 | m |
| 11 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 80 | m |
| 12 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 690 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây Courant | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 260 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây TFP đk42 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,1 | 100m |
| 15 | Tủ điện nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | hộp |
| 16 | MCB:32A/2P/250V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 17 | RCBO:32A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 18 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,0m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 6 | cọc |
| 19 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 21 | m |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 14 | m3 |
| 21 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 10 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 13,431 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,14 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,7 | 100m3 |
| 25 | Ống nhựa uPVC đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,8 | 100m |
| 26 | Ống nhựa uPVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,15 | 100m |
| 27 | Tê nhựa uPVC 90-đk27x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 28 | Tê nhựa uPVC 90-đk21x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 29 | Cút nhựa uPVC 90-đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 30 | Cút nhựa uPVC 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | cái |
| 31 | Cút nhựa uPVC răng trong 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5 | cái |
| 32 | Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5 | cái |
| 33 | Côn thu nhựa uPVC đk27x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 34 | Côn thu nhựa uPVC đk21x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 35 | Van khóa đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 36 | Van khóa đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 37 | Van 1 chiều đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 38 | Đồng hồ đo lưu lượng đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 39 | Nút bịt uPVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,225 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,101 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,124 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,101 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,506 | 100m3 |
| 45 | Ống nhựa uPVC đk114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,05 | 100m |
| 46 | Ống nhựa uPVC đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,21 | 100m |
| 47 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,05 | 100m |
| 48 | Tê nhựa uPVC 90-đk114x114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 49 | Tê nhựa uPVC 45-đk114x114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 50 | Tê nhựa uPVC 90-đk60x60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 51 | Cút nhựa uPVC 45-đk114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 52 | Cút nhựa uPVC 45-đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 53 | Cút nhựa uPVC 90-đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 54 | Côn nhựa uPVC đk60x34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 55 | Phểu thu inox đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 56 | Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 57 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 58 | Bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 59 | Vòi nước inox + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 6 | bộ |
| 60 | Vòi nước + sen tắm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 61 | Bồn inox 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bể |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm ESE Rp=79m, Hp=5,0m bảo vệ cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Ống thép STK đk60 (trụ đỡ kim thu sét 5m + chân đế) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,156 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk 4mm neo trụ đỡ (neo 3 dây) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 6 | Đai inox hoặc thép tráng kẽm (kẹp dây cáp vào trụ đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5 | bộ |
| 7 | Cáp đồng trần xoắn 70mm2 (cáp thoát sét) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 35 | m |
| 8 | Kẹp inox hoặc thép tráng kẽm (kẹp giữ cáp thoát sét) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 10 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC đk25mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,25 | 100m |
| 10 | Hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng (kẹp kiểm tra và hộp chứa) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 12 | cọc |
| 12 | Kẹp siết cáp bằng đồng (kẹp liên kết cáp đồng vào cọc tiếp đất) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 12 | cái |
| 13 | Cáp đồng trần xoắn 70mm2 (dây nối tiếp đất) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 50 | m |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8,1 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8,1 | m3 |
| 16 | Bulông m16 a=650 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| D | PHÁ DỠ NHÀ ĂN VÀ BẾP NẤU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 159,123 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,342 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 140,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 47,98 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 44,428 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 21,568 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 13,68 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 80,937 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 80,937 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 404,685 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 40,811 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,222 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,88 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 6,874 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,162 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,554 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11,59 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11,59 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 57,95 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.340939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên cho đơn vị quốc phòng.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3.Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc bản đồ;-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải > 5 T | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào > 0,8m3 | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Đầm dùi | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Đầm bàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông > 250 lít | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi