Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:35:00 đến ngày 2021-11-15 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,652,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên,- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước,- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành công trình thủy- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải cấp phối, asphan 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trạm trộn bê tông asphan ≥ 50T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cung cấp bê tông Asphan hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc lật ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị kẻ vạch YHK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông 380l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Đầm rùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Lạc; Địa chỉ: Xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3753456;
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Lạc; Địa chỉ: Xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3753456. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Nam Sách; Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất lớp hữu cơ, bùn bằng thủ công-đất cấp I | HSMT + BVKT | 136,0718 | 1m3 |
| 2 | Đào lớp hữu cơ, bùn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 12,2465 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | HSMT + BVKT | 20 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | HSMT + BVKT | 20 | gốc |
| 5 | Cắt khe đường bê tông, khe 2x4 | HSMT + BVKT | 7,5 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | HSMT + BVKT | 45 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | HSMT + BVKT | 328,1149 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 29,5303 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất lớp hữu cơ, bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 13,6072 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | HSMT + BVKT | 22,0818 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi để đắp nền đường | HSMT + BVKT | 3.003,1248 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT + BVKT | 7,2329 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | HSMT + BVKT | 7,7926 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | HSMT + BVKT | 59,925 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | HSMT + BVKT | 59,925 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | HSMT + BVKT | 11,9525 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | HSMT + BVKT | 11,9525 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | HSMT + BVKT | 11,9525 | 100tấn |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 61,75 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lót móng đan rãnh | HSMT + BVKT | 4,94 | 100m2 |
| 21 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 15,4375 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, viên đan rãnh | HSMT + BVKT | 0,9263 | 100m2 |
| 23 | Lát viên đan rãnh | HSMT + BVKT | 308,75 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | HSMT + BVKT | 303,876 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC + KÊNH THỦY NÔNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Máy bơm nước 20CV | HSMT + BVKT | 30 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | HSMT + BVKT | 193,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | HSMT + BVKT | 365,398 | m3 |
| 4 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | HSMT + BVKT | 72,441 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | HSMT + BVKT | 217,2625 | 100m |
| 6 | Phên nứa 2 lớp | HSMT + BVKT | 26 | m2 |
| 7 | Bê tông móng hố ga, móng rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 17,8598 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 83,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 171,485 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 307,5668 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga, móng rãnh | HSMT + BVKT | 4,8412 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 38,6904 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 9,7148 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 5,8702 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 18,6995 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 3,7515 | tấn |
| 17 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | HSMT + BVKT | 290,1 | m |
| 18 | Bê tông tấm qua đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 4,0412 | m3 |
| 19 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | HSMT + BVKT | 40,8135 | m3 |
| 20 | Trát hố ga, rãnh nước dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | HSMT + BVKT | 154,732 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT + BVKT | 0,4072 | 100m3 |
| 22 | Mua ống cống BTCT tải trọng C, TC, D600 | HSMT + BVKT | 639 | m |
| 23 | Mua đế cống BTCT bản rộng 250, D600 | HSMT + BVKT | 612 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 1.251 | 1cấu kiện |
| 25 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | HSMT + BVKT | 612 | mối nối |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 121,3518 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | HSMT + BVKT | 7,3238 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, tấm đan kênh | HSMT + BVKT | 15,5438 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 1.375 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | HSMT + BVKT | 50 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bê tông lưới chắn rác, cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 2,1819 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, lưới chắn rác | HSMT + BVKT | 0,6003 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lưới chắn rác | HSMT + BVKT | 0,14 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cửa thu nước | HSMT + BVKT | 0,2624 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 23 | 1cấu kiện |
| 36 | Tháo dỡ và lắp đặt cửa mở nước, cửa điều tiết | HSMT + BVKT | 7 | cửa |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN HÈ PHỐ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT + BVKT | 60,3863 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, thủ công | HSMT + BVKT | 670,9586 | m3 |
| 3 | Mua đất đồi để đắp | HSMT + BVKT | 3.518,7071 | m3 |
| 4 | Mua bó vỉa vát KT 230x260x1000 BTXM mác 250 | HSMT + BVKT | 1.235 | m |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 1.235 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 32,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng viên block vỉa hè | HSMT + BVKT | 2,47 | 100m2 |
| 8 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm | HSMT + BVKT | 2.390,9352 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 (tạo dốc dày trung bình 10cm) | HSMT + BVKT | 239,0935 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 94,5886 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bó gáy, bồn cây | HSMT + BVKT | 56,8306 | m3 |
| 12 | Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | HSMT + BVKT | 77,3983 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 449,3896 | m2 |
| 14 | Trồng cây xanh | HSMT + BVKT | 68 | cây |
| 15 | Chống cây xanh sau khi trồng (mỗi cây xanh 3 cây chống) | HSMT + BVKT | 204 | cây |
| 16 | Di chuyển cột biển báo + cột km | HSMT + BVKT | 5 | cột |
| D | HẠNG MỤC: BẢO ĐẢM GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua cọc tre làm cọc tiêu | HSMT + BVKT | 316,4 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | HSMT + BVKT | 69,545 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 2,034 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | HSMT + BVKT | 0,2712 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | HSMT + BVKT | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Dây phản quang (WT-02) | HSMT + BVKT | 680 | m |
| 8 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ + cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | HSMT + BVKT | 452 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác, tôn dày 2ly (KT 70x70x70)cm (245a, 227) | HSMT + BVKT | 4 | biển |
| 10 | Mua cột thép đỡ biển f89x1,8; L=3,3m, sơn trắng đỏ | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 11 | Đèn cảnh báo ban đêm 12v sử dụng ắc quy | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 12 | Nhân công 3/7 điều khiển ĐBGT | HSMT + BVKT | 240 | công |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 11,552 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT + BVKT | 0,1075 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên,- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước,- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành công trình thủy- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa hiện trường | 2 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ | 2 | - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy rải cấp phối, asphan 60m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Trạm trộn bê tông asphan ≥ 50T/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cung cấp bê tông Asphan hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Máy xúc lật ≥ 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 12T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp 16T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 25T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 11 | Máy san 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 12 | Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 14 | Thiết bị kẻ vạch YHK | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 1.Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông 380l | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 20 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 21 | Đầm rùi bê tông | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 22 | Máy phát điện | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi