Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình và hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình và hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:32:00 đến ngày 2021-11-15 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,640,329,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu. - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình và hệ thống PCCC Cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế quận, phường Giang Biên, quận Long Biên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công về PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 41 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014); - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| B | I-PHẦN PHÁ DỠ | |||
| C | 1-KHU THANG BỘ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (tính cả lớp gạch lát) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4,3039 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 15,5179 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 14,673 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 52 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt lại bồn Inox 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 137,8356 | m2 |
| 12 | Phá lớp gạch ốp khu WC | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 720,057 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 167,6948 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 166,1108 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 477,3182 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,7031 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 65,1768 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,207 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 67,8424 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,5119 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,5119 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,5119 | 100m3 |
| 23 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 151,19 | m3 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2.852,4062 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2.910,2215 | m2 |
| D | II-PHẦN CẢI TẠO: | |||
| E | 1-KHU THANG BỘ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,0267 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bậc thang, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,0908 | m3 |
| 3 | Trát granitô cầu thang, tam cấp, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 35,7889 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 22,2282 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 24,1634 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 10,3823 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 415,9364 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 415,9364 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 (bằng diện tích phá dỡ) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 167,6948 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm sàn wc 3kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 219,9828 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 720,057 | m2 |
| 15 | Trần Clip in nhôm 600x600x0,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 166,1108 | m2 |
| 16 | Vách Pretty dày 12mm tận dụng, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 137,8356 | m2 |
| 17 | Giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 40 | bộ |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên mặt lavapo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 19,264 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ , sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2.852,4062 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2.910,2215 | m2 |
| F | III-PHẦN CẢI TẠO XÂY MỚI | |||
| G | 1.KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 7,6953 | m2 |
| 2 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 36,7 | 10 lỗ |
| 3 | Bơm keo Hilti RE 500 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 367 | lỗ |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 9,4961 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,7266 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,2263 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,8998 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 21,1796 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,6644 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,7643 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,4592 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 75,6993 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6,3092 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5,6021 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5,5282 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,5696 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 8,7631 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,0023 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,6757 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,7031 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 144,64 | m2 |
| H | 2.PHẦN XÂY TƯỜNG: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 35,9563 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 57,9574 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 43,8569 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 23,2566 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4,0205 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,1691 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,1542 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4,1571 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6,9741 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 116,6722 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 101,65 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 39,7 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 39,7 | m |
| 16 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 18,704 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 141,92 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 600,6067 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 574,6178 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 201,388 | m2 |
| 21 | Kẻ chỉ mặt đứng ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 373,36 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 466,4833 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 600,6067 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1.596,6741 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 317,8828 | m2 |
| 27 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sàn wc 3kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 32,1383 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 26,0093 | m2 |
| 30 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm (Bao gồm cả cửa và phụ kiện inox 304,lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 25,254 | m2 |
| 31 | Giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2,832 | m2 |
| 33 | Trần Clip in nhôm 600x600x0,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 26,3283 | m2 |
| 34 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm , dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 138,1084 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 138,1084 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 138,1084 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 203,398 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 203,398 | m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,42mm (Lợp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4,9905 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 41 | Trát granitô cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 42,768 | m2 |
| 42 | Gia công lan can tay vịn thang bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,3668 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can thang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 16,506 | m2 |
| 44 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 26,916 | m2 |
| 45 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 46 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 47 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 48 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 58,824 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa chống cháy bằng thép, giới hạn chịu lửa 60' | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 39,33 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,8059 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 70,11 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 34,2338 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 22,2037 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN+F6:G43 TRONG NHÀ | |||
| J | I-TẦNG 5: | |||
| K | ĐÈN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18w | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led downlight 12w | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 52 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led downlight 7w | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 76 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m loại tán quang âm trần Led 2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 24 | bộ |
| L | CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) loại chịu nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| M | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x200 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 1200x600x300 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| N | ÁPTOMAT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 63A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| O | PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 728 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 7 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Thang cáp kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 48 | m |
| P | PHẦN DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 255 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 105 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 89 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 615 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 210 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 55 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-Fr 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 19 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 70 | m |
| Q | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 18 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 18 | m |
| R | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét đồng D16, L=1m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 75 | m |
| S | ĐIỆN NHẸ | |||
| T | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 4U | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Switch 16 port+2SFP | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Nhân mạng RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cáp UTP Cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 330 | m |
| 6 | Cáp quang Multi mode 4core có lõi gia cường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Thang cáp kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 48 | m |
| U | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| V | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN65 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| W | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,152 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,082 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| X | Cút | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR 135 độ D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Zắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Nối ren ngoài PPRD50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Van PPR25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| Y | Côn | |||
| 1 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| Z | Tê | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| AA | măng sông | |||
| 1 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 3 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| AB | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,917 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,027 | 100m |
| AC | Cút | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| AD | Côn | |||
| 1 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| AE | tê | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| AF | Nút bịt | |||
| 1 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| AG | XI PHÔNG: | |||
| 1 | Xi phông D60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| AH | PHỤ TRỢ | |||
| AI | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| AJ | PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 178,976 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,3282 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,3381 | tấn |
| AK | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,0368 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng cột thép) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,1107 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,1184 | tấn |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 10,17 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 10,17 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng mái cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,5659 | 100m2 |
| 11 | Nhân công cắt sắt thép để tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | tb |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,0082 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,0082 | 100m3 |
| 14 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,82 | m3 |
| AL | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ XE KHÁCH SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,3781 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,148 | m3 |
| AM | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ (SL:02) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 72,7672 | m2 |
| 2 | Làm sạch tường trước khi sơn (tường trong nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 43,188 | m2 |
| 3 | Làm sạch trần trước khi sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 18,443 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 72,7672 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 61,631 | m2 |
| AN | HẠNG MỤC : CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| AO | CỔNG CẤP CỨU: | |||
| 1 | Vệ sinh trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 11,0538 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 26,1302 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 26,1302 | m2 |
| AP | CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Vệ sinh trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 11,0538 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 25,5166 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 25,5166 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 9,2232 | m2 |
| AQ | TƯỜNG RÀO THOÁNG: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 398,7351 | m2 |
| 2 | Làm sạch tường trước khi sơn (tường ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 237,7536 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 278,0894 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 398,7351 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 278,0894 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 636,4887 | m2 |
| AR | TƯỜNG RÀO ĐẶC: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 53,2669 | m2 |
| 2 | Làm sạch tường trước khi sơn (tường ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 19,8716 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 29,5785 | m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6,1273 | m3 |
| 5 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4,2 | 10 lỗ |
| 6 | Râu thép liên kết với trụ rào | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 7,812 | kg |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 61,236 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 53,2669 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 134,3745 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,0678 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,0678 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,0678 | 100m3 |
| 13 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6,78 | m3 |
| AS | HẠNG MỤC : CẢI TẠO SÂN, VƯỜN | |||
| AT | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,5464 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,55 | m3 |
| AU | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- trát tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,24 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 7,5 | m3 |
| AV | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt module giám sát địa chỉ (MM) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt module điều khiển địa chỉ (CM) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module điều khiển đầu báo cháy thường (MZ) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt module đầu vào đầu ra địa chỉ (I/O) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt module cách li sự cố (MI) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 7,8 | 5 đèn |
| 14 | Acquy khô 12V-7Ah | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu cáp tín hiệu báo cháy, hộp đựng module và cấp nguồn đèn exit, sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ đựng module KT 600x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 750 | m |
| 18 | Kéo rải dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố chống cháy 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen mềm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn KT 400x225x95 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm (lắp đầu bơm) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65mm (lắp đầu bơm bù) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm (lắp đầu bơm bù) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/15mm (lắp đầu phun) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt kép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt họng tiếp nước từ xe chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Cuộn vòi D50-20m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cuộn |
| 52 | Lăng phun chữa cháy D13 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cuộn |
| 53 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 56 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 57 | cái |
| 57 | Bình tích áp 200l | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bình |
| 58 | Lắp đặt bể nước mồi 500l | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt công tắc dòng cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa kèm công tắc giám sát D80 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt van khóa kèm công tắc giám sát D100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính D100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van báo động . Đường kính D100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đầu phun quay xuống K=5,6 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 45,3918 | m2 |
| 84 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ kt:600x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Búa phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Xà beng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Rìu phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| AW | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 1 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Nguồn phụ 24VDC | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=44 m3/h; H>=55 m.c.n | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp Q>= 3,6 m3/h; H>=65 m.c.n | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q>= 44 m3/h; H>=55 m.c.n | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu. - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 11 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi