Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình và hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115409-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình và hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211076340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 16:32:00 đến ngày 2021-11-15 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,640,329,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu. - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào đổ > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
11-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình và hệ thống PCCC
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế quận, phường Giang Biên, quận Long Biên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý Lâm Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công về PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 41 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014); - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH (PHẦN XÂY DỰNG)
B I-PHẦN PHÁ DỠ
C 1-KHU THANG BỘ:
1Tháo dỡ cửa tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT12,18m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (tính cả lớp gạch lát)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4,3039m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT15,5179m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT14,673m2
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,368m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT20bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT36bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT20bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT52bộ
10Tháo dỡ, lắp đặt lại bồn Inox 5m3Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
11Tháo dỡ vách ngănTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT137,8356m2
12Phá lớp gạch ốp khu WCTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT720,057m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT167,6948m2
14Tháo dỡ trần thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT166,1108m2
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT477,3182m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,7031tấn
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT65,1768m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,207m3
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT67,8424m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,5119100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,5119100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,5119100m3
23Phí đổ thải tương đương đất C4Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT151,19m3
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2.852,4062m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2.910,2215m2
D II-PHẦN CẢI TẠO:
E 1-KHU THANG BỘ:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,0267m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bậc thang, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,0908m3
3Trát granitô cầu thang, tam cấp, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT35,7889m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT22,2282m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT24,1634m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT10,3823m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,825m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT7,5m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT415,9364m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT7,5m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT415,9364m2
12Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 (bằng diện tích phá dỡ)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT167,6948m2
13Quét dung dịch chống thấm sàn wc 3kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT219,9828m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT720,057m2
15Trần Clip in nhôm 600x600x0,6mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT166,1108m2
16Vách Pretty dày 12mm tận dụng, phụ kiện Inox 304 đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT137,8356m2
17Giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT40bộ
18Lát đá granit tự nhiên mặt lavapo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT19,264m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ , sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2.852,4062m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2.910,2215m2
F III-PHẦN CẢI TẠO XÂY MỚI
G 1.KẾT CẤU:
1Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT7,6953m2
2Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT36,710 lỗ
3Bơm keo Hilti RE 500 (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT367lỗ
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT9,4961m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,7266100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,2263tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,8998tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT21,1796m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,6644100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,7643tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,4592tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT75,6993m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6,3092100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5,6021tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5,5282m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,484100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,5696tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,1028tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT8,7631m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,0023100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,6757tấn
22Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,7031tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT144,64m2
H 2.PHẦN XÂY TƯỜNG:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT35,9563m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT57,9574m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT43,8569m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT23,2566m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4,0205m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,1691m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,1542100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,0826tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4,1571m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6,9741m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT116,6722m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT101,65m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT16,6m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT39,7m
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT39,7m
16Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT18,704m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT141,92m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT600,6067m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT574,6178m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT201,388m2
21Kẻ chỉ mặt đứng ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4,68m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT373,36m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT466,4833m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT600,6067m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1.596,6741m2
26Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT317,8828m2
27Chống thấm cổ ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT30cái
28Quét dung dịch chống thấm sàn wc 3kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT32,1383m2
29Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT26,0093m2
30Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm (Bao gồm cả cửa và phụ kiện inox 304,lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT25,254m2
31Giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6bộ
32Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2,832m2
33Trần Clip in nhôm 600x600x0,6mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT26,3283m2
34Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm , dày 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT138,1084m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT138,1084m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT138,1084m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT203,398m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT203,398m2
39Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,42mm (Lợp mới)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4,9905100m2
40Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,485m3
41Trát granitô cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT42,768m2
42Gia công lan can tay vịn thang bằng Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,3668tấn
43Lắp dựng lan can thangTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT16,506m2
44Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT26,916m2
45Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4,05m2
46Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,68m2
47Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT28,56m2
48Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT58,824m2
49Sản xuất cửa chống cháy bằng thép, giới hạn chịu lửa 60'Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT39,33m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,8059tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT70,11m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT34,2338m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT22,2037100m2
I PHẦN ĐIỆN+F6:G43 TRONG NHÀ
J I-TẦNG 5:
K ĐÈN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT18cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT20cái
3Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18wTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT17bộ
4Lắp đặt Đèn Led downlight 12wTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT52bộ
5Lắp đặt Đèn Led downlight 7wTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT76bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m loại tán quang âm trần Led 2x18wTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT24bộ
L CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT8cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
4Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT24cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) loại chịu nướcTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
M TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4tủ
2Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2tủ
3Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x200 mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1tủ
4Lắp đặt Tủ điện kim loại 1200x600x300 mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1tủ
N ÁPTOMAT
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT10cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT21cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT10cái
7Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 63A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
O PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT728m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT100m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT7m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT90m
5Thang cáp kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT48m
P PHẦN DÂY ĐIỆN
1Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT250m
2Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT255m
3Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT105m
4Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT50m
5Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT89m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT615m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT250m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT45m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT50m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT210m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT55m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT50m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-Fr 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT19m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT70m
Q ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,18100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,12100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,06100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,18100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,12100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,06100m
7Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,2100m
8Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,2100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT18m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT18m
R CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét đồng D16, L=1mTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT7cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT7cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT75m
S ĐIỆN NHẸ
T MẠNG INTERNET
1Lắp đặt tủ Rack 4UTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1tủ
2Switch 16 port+2SFPTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
3Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT8cái
4Nhân mạng RJ45Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT8cái
5Cáp UTP Cat6Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT330m
6Cáp quang Multi mode 4core có lõi gia cườngTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT20m
7Thang cáp kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT48m
U PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ
V PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT29bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT32cái
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT23bộ
4Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT23bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính DN65 InoxTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4cái
7Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3cái
W PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,38100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,27100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,152100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,082100m
5Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3cái
X Cút
1Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT7cái
2Lắp đặt cút nhựa PPR 135 độ D50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
3Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT16cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT12cái
6Zắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3cái
7Nối ren ngoài PPRD50Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3cái
8Van PPR25Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3cái
Y Côn
1Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5cái
Z
1Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3cái
2Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
3Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50/25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT8cái
AA măng sông
1Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT8cái
2Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT25cái
3Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT60cái
AB PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,917100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,11100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D48mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,045100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,027100m
AC Cút
1Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5cái
2Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6cái
3Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT72cái
4Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5cái
AD Côn
1Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6cái
AE
1Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4cái
2Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT23cái
3Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5cái
4Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3cái
5Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/48mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3cái
6Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/60mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3cái
7Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
8Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
AF Nút bịt
1Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6cái
2Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6cái
AG XI PHÔNG:
1Xi phông D60Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
2Cầu chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT14cái
AH PHỤ TRỢ
AI HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ XE NHÂN VIÊN
AJ PHẦN THÁO DỠ:
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT178,976m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,3282tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,3381tấn
AK PHẦN CẢI TẠO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4,5m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,0368100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,18m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,64m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,064100m2
6Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng cột thép)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,1107tấn
7Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,1184tấn
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT10,17m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT10,17m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng mái cũ)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,5659100m2
11Nhân công cắt sắt thép để tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1tb
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,0082100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,0082100m3
14Phí đổ thải tương đương đất C4Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,82m3
AL HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ XE KHÁCH SỐ 5
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,35m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,3781tấn
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,306tấn
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,148m3
AM HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ (SL:02)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT72,7672m2
2Làm sạch tường trước khi sơn (tường trong nhà)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT43,188m2
3Làm sạch trần trước khi sơnTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT18,443m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT72,7672m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT61,631m2
AN HẠNG MỤC : CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
AO CỔNG CẤP CỨU:
1Vệ sinh trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT11,0538m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT26,1302m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT26,1302m2
AP CỔNG CHÍNH:
1Vệ sinh trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT11,0538m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT25,5166m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT25,5166m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT9,2232m2
AQ TƯỜNG RÀO THOÁNG:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT398,7351m2
2Làm sạch tường trước khi sơn (tường ngoài nhà)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT237,7536m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT278,0894m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT398,7351m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT278,0894m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT636,4887m2
AR TƯỜNG RÀO ĐẶC:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT53,2669m2
2Làm sạch tường trước khi sơn (tường ngoài nhà)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT19,8716m2
3Tháo dỡ hàng rào lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT29,5785m2
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6,1273m3
5Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4,210 lỗ
6Râu thép liên kết với trụ ràoTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT7,812kg
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT61,236m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT53,2669m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT134,3745m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,0678100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,0678100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,0678100m3
13Phí đổ thải tương đương đất C4Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6,78m3
AS HẠNG MỤC : CẢI TẠO SÂN, VƯỜN
AT PHẦN PHÁ DỠ:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,5464m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,0355100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,0355100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,0355100m3
5Phí đổ thải tương đương đất C4Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,55m3
AU PHẦN CẢI TẠO:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,198m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- trát tường bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,24m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT7,5m3
AV PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5,810 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1,410 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT35 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT35 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT35 đèn
6Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT8bộ
7Lắp đặt module giám sát địa chỉ (MM)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bộ
8Lắp đặt module điều khiển địa chỉ (CM)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bộ
9Lắp đặt module điều khiển đầu báo cháy thường (MZ)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT11bộ
10Lắp đặt module đầu vào đầu ra địa chỉ (I/O)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5bộ
11Lắp đặt module cách li sự cố (MI)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5bộ
12Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3,85 đèn
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT7,85 đèn
14Acquy khô 12V-7AhTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
15Lắp đặt hộp đấu cáp tín hiệu báo cháy, hộp đựng module và cấp nguồn đèn exit, sự cốTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5hộp
16Lắp đặt tủ đựng module KT 600x600x180mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT750m
18Kéo rải dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố chống cháy 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT20m
19Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT180m
20Lắp đặt ống ghen mềm D25Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT10m
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT55m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,9100m
24Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn KT 400x225x95 mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3hộp
25Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,1100m
26Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,82100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,78100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,044100m
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,18100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT0,3100m
31Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT8cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6cái
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT40cái
35Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6cái
36Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT10cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
38Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
39Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
40Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT9cái
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
42Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm (lắp đầu bơm)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4cái
43Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5cái
44Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65mm (lắp đầu bơm bù)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
45Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm (lắp đầu bơm bù)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
46Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/15mm (lắp đầu phun)Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT14cái
47Lắp đặt kép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 32mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5cái
48Lắp đặt họng tiếp nước từ xe chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
49Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1hộp
50Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT15cái
51Cuộn vòi D50-20mTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cuộn
52Lăng phun chữa cháy D13Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cuộn
53Lắp đặt khớp nối tren trong D50Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
54Lắp đặt khớp nối đầu vói D50Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
55Lắp đặt Nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT15cái
56Bình chữa cháy ABC-8KGTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT57cái
57Bình tích áp 200lTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bình
58Lắp đặt bể nước mồi 500lTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1bể
59Lắp đặt công tắc dòng cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
60Lắp đặt van khóa kèm công tắc giám sát D80Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT15m
62Lắp đặt van khóa kèm công tắc giám sát D100Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
63Lắp đặt công tắc áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3cái
64Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT5cái
65Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
66Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
67Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
68Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
69Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT6cái
70Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 65mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
71Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3cái
72Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT3cái
73Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
74Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
75Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
76Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
77Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT4cái
78Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
79Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
80Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính D100Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
81Lắp đặt van báo động . Đường kính D100Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
82Lắp đặt đầu phun quay xuống K=5,6Theo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT14cái
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT45,3918m2
84Hộp đựng phương tiện phá dỡ kt:600x600x180mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
85Búa phá dỡTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2bộ
86Xà bengTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2bộ
87Rìu phá dỡTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT2cái
AW PHẦN THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy 1 lớpTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1tủ
2Nguồn phụ 24VDCTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=44 m3/h; H>=55 m.c.nTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
4Máy bơm bù áp Q>= 3,6 m3/h; H>=65 m.c.nTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
5Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q>= 44 m3/h; H>=55 m.c.nTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
6Tủ điều khiển bơmTheo HSTK được duyệt và theo chương V-E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
5 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
6 Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu. - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
11 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->