Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục của Bệnh viện huyện Củ Chi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo các hạng mục của Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:29:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,808,982,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,134,742 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu một trăm ba mươi bốn nghìn bảy trăm bốn mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.713474236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.742694847E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị) và có giá trị hợp đồng ≥ 4.100.000.000 đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).* Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng II trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành: Điện/Kỹ thuật điện, cơ khí;Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng) (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng;Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc Trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương phù hợp với công trình đang dự thầu.Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Số năm kinh nghiệm tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ nghề, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250L- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo các hạng mục của Bệnh viện huyện Củ Chi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết tại mục E-CDNT 10.1 (g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.134.742 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS. Trần Chánh Xuân –Giám đốc Bệnh viện huyện Củ Chi. Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax: 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC XÂY LẮP: CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO PHÒNG PCR CỦA BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn Cemboard | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,368 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6293 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5746 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7104 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,2703 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa nhôm Xingfa 2 cánh kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,7025 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa nhôm Xingfa 1 cánh kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2537 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bộ khóa vân tay 3 chức năng cửa đi D1 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Gia công khung sắt cemboard bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0623 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung sắt vách Cemboard | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,84 | m2 |
| 12 | Thi công vách bằng tấm Cemboard dày 9mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,68 | m2 |
| 13 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,178 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hạ nền gạch khu vực hộp gen dày 13cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0936 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | m3 |
| 16 | Láng nền tạo dốc khu vực phá dỡ dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt nền | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,3915 | m2 |
| 18 | Vệ sinh nền gạch hiện trạng trước khi sơn nền epoxy | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,3915 | m2 |
| 19 | Sơn nền nhà bằng sơn epoxy 2 thành phần 1 nước lót 2 nước phủ tự san phẳng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,3915 | 1m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường hiện hữu | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,4719 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả epoxy vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,4719 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn epoxy 2 thành phần 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,4719 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,9475 | m2 |
| 24 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,9475 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả epoxy vào trần | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,9475 | m2 |
| 26 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn epoxy 2 thành phần 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,9475 | m2 |
| 27 | Lắp đặt công tắc 4 hạt bao gồm mặt nạ + đế âm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCCB 2P-50A-30mA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt CB 2P-20A | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm mạng bao gồm đế âm và mặt nạ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi bao gồm đế âm và mặt nạ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt led âm trần 12W | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà, máy tháo dỡ, di dời vị trí mới | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| C | Phần cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co uPVC D21mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt co uPVC D27mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co uPVC D34mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co uPVC D60mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC D27mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co ren trong uPVC D42mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D27mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D34mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm độ uPVC D90/34mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê uPVC D27mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê uPVC D21mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê uPVC D90mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối giảm uPVC D42/27mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối giảm uPVC D27/21mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bồn rửa mắt kết hợp tắm khẩn cấp bằng inox 304 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | CC, lắp đặt đai kẹp Omega D90mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | CC, lắp đặt đai kẹp Omega D114mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| D | Phòng sinh hóa: | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,4 | 1m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 3 | Cắt nền hào kỹ thuật dài 2m, rộng 0,2m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10m |
| 4 | Đào xúc đất hào kỹ thuật bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Trát thành hào kỹ thuật vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m2 |
| 6 | Ghép đá granit hào kỹ thuật dày 2cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm tường hộp ghen | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường hộp ghen bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | m |
| 12 | Làm gọn hệ thống cáp điện, cáp LAN phòng Sinh hóa (Nhân công 3/7) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | công |
| 13 | Gia công, lắp đặt box chuyển mẫu khung nhôm cửa kính 2 mặt 0,68 x 0,68 x 0,20m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| E | Mái hiên: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái hiên | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0703 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0703 | tấn |
| 3 | Lợp mái che bằng tấm bạt PVC dày 4mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU TIẾP NHẬN VÀ PHÂN LUỒNG BỆNH NHÂN | |||
| G | 01. Phòng tiêm ngừa: | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,16 | 1m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,805 | m3 |
| 3 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 2 lớp | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,451 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,953 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,025 | m2 |
| 6 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,978 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| H | Đầu vô khu tiếp nhận và phân luồng bệnh nhân | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,294 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bộ khóa vân tay 3 chức năng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| I | Đầu ra khu tiếp nhận và phân luồng bệnh nhân | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,8 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bộ khóa vân tay 3 chức năng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| J | Nhà vệ sinh di động | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,49 | m2 |
| K | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| L | SỬA CHỮA, CẢI TẠO MỘT SỐ KHOA/PHÒNG CỦA BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI | |||
| M | Khu nhiễm 6 | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt dù lệnh tâm đường kính 5m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,8154 | m2 |
| 3 | Lắp đặt Gương soi kích thước 1,57x0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| N | Khu nhiễm 1- đầu vào | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,8548 | m2 |
| 2 | Lắp đặt khóa vân tay 3 chức năng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Gương soi kích thước 1,57x0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| O | Khu nhiễm 1- đầu ra | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,64 | m2 |
| 2 | Lắp đặt khóa vân tay 3 chức năng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Gương soi kích thước 1,57x0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| P | Khu nhiễm 2 – đầu vào | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,245 | m2 |
| 2 | Lắp đặt khóa vân tay 3 chức năng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Gương soi kích thước 1,57x0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| Q | Khu nhiễm 2 – đầu ra | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,588 | m2 |
| 2 | Lắp đặt khóa vân tay 3 chức năng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Gương soi kích thước 1,57x0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| R | Khu nhiễm 3 – hành lang sau | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,776 | m2 |
| S | Khu nhiễm 3 – hành lang giữa | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 2 | Lắp đặt khóa vân tay 3 chức năng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Gương soi kích thước 1,57x0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| T | Khu nhiễm 3 – hành lang trước | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,41 | m2 |
| 2 | Lắp đặt Gương soi kích thước 1,57x0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| U | Khu nhiễm 4 – đầu vào | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,16 | m2 |
| 2 | Lắp đặt khóa vân tay 3 chức năng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Gương soi kích thước 1,57x0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| V | Khu nhiễm 4 – đầu ra | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,27 | m2 |
| 2 | Lắp đặt khóa vân tay 3 chức năng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Gương soi kích thước 1,57x0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| W | Khu nhiễm 7 | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,9969 | m2 |
| 2 | Lắp đặt khóa vân tay 3 chức năng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Gương soi kích thước 1,57x0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| X | Khu nhiễm 7 đầu ra | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,64 | m2 |
| 2 | Lắp đặt khóa vân tay 3 chức năng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Gương soi kích thước 1,57x0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| Y | Khoa chuẩn đoán hình ảnh | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,465 | m2 |
| 2 | Lắp đặt Gương soi kích thước 1,57x0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| Z | Nhà kho vật tư y tế, thiết bị y tế | |||
| 1 | Tháo dỡ kho cũ, di dời sang kho mới (Nhân công bậc 3,0/7) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,624 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 4 | Ốp tường nhà kho bằng tôn tráng kẽm dày 0,45mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2696 | 100m2 |
| 5 | Thi công trần thạch cao kích thước 600x600mm khung nhôm nổi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 187,2 | m2 |
| 6 | Dọn vệ sinh nền nhà kho | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 187,2 | m2 |
| 7 | Sơn nền nhà kho bằng sơn epoxy tự san phẳng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 187,2 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng kho máng đôi led 1.2m 30wx2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây điện cấp cho đèn và quạt hút CV 1.0mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện nguồn CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 12 | Tủ điện module 6 đường | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 63A-10kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 20A - 6kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Công tắc điều khiển đèn, quạt hút 4 nút | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Ổ cắm điện 3 chấu | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| AA | Khoa hồi sức | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,955 | m2 |
| 2 | Lắp đặt Gương soi kích thước 1,57x0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| AB | Phòng kiểm soát nhiễm (phòng giặt sấy) | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,1325 | m2 |
| AC | Khoa đông y (khu cách ly) | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,901 | m2 |
| AD | Khoa thận nhân tạo | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,662 | m2 |
| AE | Khoa dược lầu 1 | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,399 | m2 |
| 2 | Lắp đặt khóa vân tay 3 chức năng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| AF | Khu hành chính | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,399 | m2 |
| 2 | Lắp đặt khóa vân tay 3 chức năng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| AG | Phòng hấp dụng cụ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,45 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao kích thước 600x600mm khung nhôm nổi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,45 | m2 |
| AH | Khoa khám bệnh | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,94 | m2 |
| 2 | Lắp đặt khóa vân tay 3 chức năng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| AI | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5235 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,814 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, đất đào tận dụng dày 16cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,325 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám kích thước 300x300mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,56 | m2 |
| 8 | Gia công các kết cấu thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm làm vách | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2011 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép hộp mạ kẽm nhà vệ sinh, hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2011 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0365 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0365 | tấn |
| 12 | Lợp mái che bằng tôn tráng kẽm mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 13 | Ốp tường bằng tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày nhôm 0,12mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,184 | m2 |
| 15 | Cung cấp, kéo lưới B40 làm hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,9 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | ống |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0031 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0051 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông nắp đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x2mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co uPVC D21mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt co ren trong uPVC D21mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt co uPVC D90mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê uPVC D21mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê uPVC D90mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối uPVC D34mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối uPVC D34/21mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co uPVC D34mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van bi uPVC D34mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt CB 2P-10A-6kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn led 15w | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D16mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 42 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0785 | m3 |
| AJ | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU NHÀ LƯU TRỮ TỬ THI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,06 | m2 |
| 2 | Xây bịt cửa đi bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,326 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,92 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,18 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 7 | Sơn tường bít cửa trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,18 | m2 |
| 8 | Sơn tường bít cửa ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 9 | Ốp tường gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,74 | m2 |
| 10 | Thay mới đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chà rửa tường nhà | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,3066 | 100m2lần |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 111,81 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 218,528 | m2 |
| 14 | Đục lớp vữa láng ram dốc hiện hữu dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,98 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,98 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,98 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông sê nô, dọn vệ sinh sạch sẽ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,52 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,52 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 232,56 | m2 |
| 20 | Chống dột mái tôn hiện hữu bằng keo Silicone | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | tuýp |
| 21 | Tháo dỡ vòi rửa bồn cầu, chậu rửa hiện hữu | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bồn cầu | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa inox lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ máy điều hoà hiện trạng bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn ốp vách bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,91 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn tận dụng tháo dỡ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1891 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh tráng kẽm dày 0,45mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6787 | 100m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,6 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi mặt nạ và đế âm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt phích cắm nối điện | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV 3,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn ĐK 32/25mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,62 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,2 | m2 |
| 38 | Gia công các kết cấu thép hộp 50x50x1,4mm tráng kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2277 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép vách tole | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2277 | tấn |
| AK | CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG NHÀ THU GOM, XỬ LÝ RÁC | |||
| AL | Nhà làm mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,752 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,014 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0246 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0047 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0407 | tấn |
| 10 | Đào xúc đất đà kiềng bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1062 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5141 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,9652 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng, sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2451 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1506 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7528 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0211 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1239 | tấn |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | lỗ khoan |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,8995 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2484 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2484 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,79 | m2 |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1858 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,1944 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,944 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,944 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 133,0397 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,7565 | m2 |
| 32 | Ốp tường gạch ceramic 250x400mm cao 1,5m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,14 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,7565 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,8997 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,7565 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,8997 | m2 |
| 37 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,855 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D114mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,738 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế âm + mặt nạ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CV1,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, PVC D20mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt bao gồm đế âm + mặt nạ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,738 | m2 |
| 49 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,738 | m2 |
| 50 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0475 | 100m3 |
| AM | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU NHIỄM 5 | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính (kính thường dày 5mm, hộp nhôm 25x27,5x1mm) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,32 | m2 |
| AN | Nhà vệ sinh làm mới | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,7025 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,05 | m2 |
| 3 | Ốp tường gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,25 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,7 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,7 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,8 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn dowlight 15W/22v | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt + mặt nạ, đế âm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,8 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,445 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D21mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren trong 90 độ uPVC D21mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D21mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê uPVC D21mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen inox 304 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa lavabo gắn tường | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,088 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,203 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,266 | 100m |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt chữ tê uPVC D60mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chữ tê uPVC D90mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt chữ tê uPVC D114mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,4 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,04 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,12 | m3 |
| 33 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,12 | m3 |
| 34 | Bê tông nền tái lập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,04 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,4 | m2 |
| 36 | Lắp đặt gương soi kích thước 30x45cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt móc treo đồ 7 chấu inox 304 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| AO | CẢI TẠO HỆ THỐNG MẠNG BỆNH VIỆN VÀ LẮP ĐẶT THÊM HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera – Camera IP hồng ngoại 4MP | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera – Camera độ phân giải 3.0MP | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera – Camera IP quay quét mini 4MP | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera – Camera độ phân giải 2.0MP | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ nguồn tổng 12v cho camera | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng camera (cuộn 500m) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.000 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng 5E thùng (305m) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8.060 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp mạng kèm 2 sợi dây nguồn | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 785 | m |
| 9 | Cung cấp đầu mạng Rj45 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp quang viễn thông | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.901 | m |
| 11 | Cung cấp đầu facconet bấm quang | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 12 | Kéo rải dây điện đôi Vcmd 2x1.0 trục nguồn chính | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.400 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đôi Vcmd 2x0.75 nhánh rẻ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 800 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.698,3 | m |
| AP | THIẾT BỊ | |||
| AQ | HẠNG MỤC CẢI TẠO PHÒNG PCR CỦA BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI | |||
| 1 | Máy lạnh 1,5HP | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn thao tác 1 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn thao tác 2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Kệ inox | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ nhôm 1 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ nhôm 2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy ly tâm văng 24 ống 5 ml | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ an toàn sinh học cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | IKA Pette vario 20 - 200 μl | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 10 | IKA Pette vario 100 - 1000 μl | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 11 | Tủ bảo quản âm sâu 80 độ, 386 lít | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ bảo quản hóa chất âm 20 độ, 276 lít | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Tủ bảo quản hóa chất/mẫu 2-8 độ, 221 lít | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Box chuyển mẫu | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| AR | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU TIẾP NHẬN VÀ PHÂN LUỒNG BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Nhà vệ sinh di động | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| AS | SỬA CHỮA, CẢI TẠO MỘT SỐ KHOA/PHÒNG CỦA BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI | |||
| AT | Phòng giặt sấy | |||
| 1 | Bàn inox dài 1,8m, rộng 0,8m, cao 0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| AU | Phòng xếp đồ | |||
| 1 | Tủ inox 4 tầng cao 2m, dài 2m, rộng 0,5m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bàn inox dài 2,5m, rộng 0,8m, cao 0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kệ sắt 4 tầng dài 2m, rộng 0,5m, cao 2m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| AV | Phòng đóng gói | |||
| 1 | Bàn inox dài 1,8m, rộng 0,8m, cao 0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| AW | Nhà kho chứa vật tư y tế - thiết bị y tế | |||
| 1 | Kệ sắt chứa vật tư, thiết bị y tế, KT(DxRxC)= (3,0x0,8x2,3) m bằng thép hộp mạ kẽm. Chân kệ bằng thép hộp 50x100x1,4mm, liên kệ các chân kệ bằng thép hộp 40x80x1,2mm, kệ 3 tầng. Các ngăn kệ bằng gỗ ván ép dày 3cm. | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| AX | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU NHÀ LƯU TRỮ TỬ THI | |||
| 1 | Tủ chứa dụng cụ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Máy lạnh 2hp | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kệ đựng hồ sơ bệnh án | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| AY | CẢI TẠO HỆ THỐNG MẠNG BỆNH VIỆN VÀ LẮP ĐẶT THÊM HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Camera IP hồng ngoại 4MP | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 2 | Camera Độ phân giải: 3.0MP | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37 | Cái |
| 3 | Camera IP quay quét mini 4MP | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 4 | WD/ SEAGATE dung lượng 6TB, Chuyên dụng camera | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 5 | WD/ SEAGATE dung lượng 2TB, Chuyên dụng camera | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Ghi hình camera IP 16 kênh | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Đầu ghi hình 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR (vỏ sắt) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Đầu ghi hình camera IP 08 kênh | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Đầu ghi hình camera IP 08 kênh | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 10 | SWITCH10 PORT POE (chống cháy nổ, chống sét 4KV) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 11 | SWITCH 6 PORT POE (chống cháy nổ, chống sét 4KV) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Switch 08p-1G SG-108D | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Cái |
| 13 | Switch 08p-1G SG-1080 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Switch 16p-1G TEG1016D | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Switch 24p-1G SG1024D | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Switch 24p-1G SG1240 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Bộ chuyển quang sang Lan 1G TelNec (Bộ 2 cái AB) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Đầu ghi hình 16 kênh | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 19 | Đầu ghi hình 8 kênh | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 20 | Bộ phát sóng Wifi Dual Band Wireless Router | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 21 | Bộ phát sóng Wifi High Power Dual Band Wireless Router | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | Cái |
| 22 | Router cân bằng tải | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Camera 2.0MP | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | Cái |
| 24 | Ổ cứng 2Tb | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 25 | Ổ cứng 4Tb | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 26 | Hub 16Port 1Gb | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 27 | Hub 8Port 1Gb | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 28 | Ti vi 55" | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Cái |
| 29 | Ti vi 75" | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.713474236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.742694847E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị) và có giá trị hợp đồng ≥ 4.100.000.000 đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).* Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng II trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thiết bị | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành: Điện/Kỹ thuật điện, cơ khí;Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng) (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng;Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân | 10 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc Trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương phù hợp với công trình đang dự thầu.Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Số năm kinh nghiệm tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ nghề, HĐ lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông > 250L | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250L- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi