Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:24:00 đến ngày 2021-11-16 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,041,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.300.000.000 đồng. Trong đó 27.300.000.000 đồng = 3 x 9.100.000.000 đồngE-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan BT cầm tay ≤ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan BT cầm tay ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt BT ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt BT ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài ≤ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≤ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm BT ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm BT ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô chuyển trộn ≥ 10,7m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyển trộn ≥ 10,7m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà làm việc 02 tầng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi và các hạng mục phụ trợ 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản Scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các tài liệu sau đây: (a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu kèm theo như yêu cầu tại Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương; tài liệu chứng minh cấp công trình. (c) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. (d) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi - Địa chỉ: Đường 208 thôn Lương Quy, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương – Địa chỉ: thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Các phòng: Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 7,166 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 330,027 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V | 344,884 | 100m |
| 4 | Đào bùn đầu cọc | Chương V | 38,671 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V | 38,671 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,388 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 38,671 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,895 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 173,297 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Chương V | 1,733 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,72 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,383 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 7,131 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đậy bể phốt, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 0,896 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,099 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 121,536 | m3 |
| 19 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 26,304 | m2 |
| 20 | Đánh mầu tường bể | Chương V | 26,304 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 10,096 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | Chương V | 0,868 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép giằng mặt móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,629 | tấn |
| 24 | Cốt thép giằng, d | Chương V | 1,496 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,534 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,681 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,373 | tấn |
| 28 | Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,873 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | Chương V | 3,661 | m3 |
| 30 | Đắp đất hố móng đầm chặt | Chương V | 754,304 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp tôn nền công trình | Chương V | 229,611 | m3 |
| 32 | San rải đất thừa lấp ra sân | Chương V | 292,323 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 40,281 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột chữ nhật | Chương V | 2,622 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,433 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,255 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,557 | m3 |
| 38 | Cốt thép cột, tầng 2 đường kính cốt thép | Chương V | 0,411 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, | Chương V | 2,005 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 2 đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,249 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 3,513 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,833 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,088 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, | Chương V | 4,983 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,818 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,197 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, | Chương V | 4,625 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 39,988 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 6,273 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 12,117 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 74,708 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Chương V | 1,147 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,713 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,673 | tấn |
| 55 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, | Chương V | 0,745 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kiêm lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,518 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Chương V | 0,393 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép lá chớp | Chương V | 0,257 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm chớp, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,674 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 19 | cấu kiện |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 20 | cái |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,173 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,489 | tấn |
| 65 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, | Chương V | 0,18 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,626 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1 vữa XM mác 75 | Chương V | 84,023 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2 vữa XM mác 75 | Chương V | 84,738 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi vữa XM mác 75 | Chương V | 32,558 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,299 | m3 |
| 71 | Ván khuôn giằng tường thu hồi, giằng sê nô | Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,083 | tấn |
| 73 | Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép | Chương V | 0,317 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,862 | m3 |
| 75 | Trát tường thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 316,778 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 722,945 | m2 |
| 77 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.017,69 | m2 |
| 78 | Trát cạnh trụ, hộp kỹ thuật, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,525 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 268,824 | m2 |
| 80 | Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,278 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 351,3 | m2 |
| 82 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 703,21 | m2 |
| 83 | Trát dầm lan can, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,642 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 280,3 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 207,54 | m |
| 86 | Đắp đấu đầu cột | Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lớp vữa tạo dốc thoát nước nền dày TB 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 656,301 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 656,301 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn vữa XM mác 75 | Chương V | 6,9 | m2 |
| 90 | Dán khò chống thấm nền WC tầng 2, vén thành cao 10cm | Chương V | 8,28 | m2 |
| 91 | Láng nền bảo vệ lớp dán chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 8,28 | m2 |
| 92 | Bê tông gạch vỡ tôn nền hạ cốt, vữa XM M100 | Chương V | 0,69 | m3 |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600, vữa XM M75 | Chương V | 69,24 | m2 |
| 94 | Ốp tường khu WC gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V | 15,96 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá sần vào tường chân móng ngoài nhà | Chương V | 88,588 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,517 | m3 |
| 97 | Xây bậc tam cấp sảnh, gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,395 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 3,864 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,864 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền dốc lên cho xe , đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,404 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 34,023 | m3 |
| 103 | Xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,872 | m3 |
| 104 | Công tác ốp đá grani bậc cầu thang | Chương V | 24,523 | m2 |
| 105 | Ốp granit paget cầu thang | Chương V | 21,684 | md |
| 106 | Công tác ốp đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,48 | m2 |
| 107 | Lát vệt dốc đá granít xẻ nhám mặt, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,055 | m2 |
| 108 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.0 mạ kẽm | Chương V | 2,16 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,16 | tấn |
| 110 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương V | 2,996 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc, úp xối | Chương V | 45,5 | md |
| 112 | Láng mái bên trong, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 244,826 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 217,525 | m2 |
| 114 | Láng sê nô có đánh màu, tạo dốc về ga thu nước TB dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 217,525 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 722,945 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 932,49 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào hộp kỹ thuật, lan can ngoài nhà | Chương V | 524,399 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V | 1.054,51 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.987 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.247,344 | m2 |
| 121 | Làm lan can cầu thang thanh INOX dây đàn | Chương V | 14,59 | m |
| 122 | Tay vịn nhựa | Chương V | 15,49 | m |
| 123 | Trụ INOX cầu thang, lan can | Chương V | 15 | cái |
| 124 | Con tiện bê tông xi măng | Chương V | 214 | con |
| 125 | Cầu con tiện | Chương V | 428 | cái |
| 126 | Mài, sơn bả con tiện, cầu con tiện | Chương V | 642 | con |
| 127 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm) | Chương V | 46,2 | m2 |
| 128 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay và đẩy (kính dày 6,38mm) | Chương V | 1,68 | m2 |
| 129 | Cửa đẩy nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 2,94 | m2 |
| 130 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm) | Chương V | 62,145 | m2 |
| 131 | Vách nhựa lõi thép ngăn vệ sinh | Chương V | 26,36 | m2 |
| 132 | Vách ngăn phòng làm việc liền cửa, bằng gỗ công nghiệp | Chương V | 30,248 | m2 |
| 133 | Tủ đựng tài liệu liền vách ngăn (Kích thước tủ : 3,0*2,5*0,45 m) | Chương V | 2 | tủ |
| 134 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 104,96 | m2 |
| 135 | Gia công hoa chắn cửa sổ bằng INOX 304 | Chương V | 838,958 | kg |
| 136 | Lắp dựng hoa cửa sổ | Chương V | 62,145 | m2 |
| 137 | Lát đá mặt bệ chậu rửa tay, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,854 | m2 |
| 138 | Khung inox đỡ chậu rửa, bàn chậu rửa | Chương V | 34,258 | kg |
| 139 | Thang lên mái + nắp tô đậy | Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài để thi công | Chương V | 9,375 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V | 7,373 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 1,023 | 100m2 |
| 143 | Đèn gắn tường tuýt led đôi (2x32)w/1200 | Chương V | 52 | bộ |
| 144 | Đèn gắn tường tuýt led đơn (1x32)w/1200 | Chương V | 9 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần (2 phòng có trần giật cấp) | Chương V | 20 | bộ |
| 146 | Đèn lốp trần D300 28W | Chương V | 7 | bộ |
| 147 | Đèn treo tường (36W/220V) | Chương V | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 149 | Móc chờ treo quạt trần D20 ở dầm | Chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt Quạt treo tường | Chương V | 48 | cái |
| 151 | Tủ điện 600x450x200mm | Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 | Chương V | 3 | bộ |
| 153 | Tủ điện phòng 3-6 modul | Chương V | 12 | bộ |
| 154 | Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường | Chương V | 48 | cái |
| 155 | Ổ cắm đôi 2 chấu đảo chiều + đế âm tường | Chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 34 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 160 | Aptomat mccb 2p-175a | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Aptomat 2P - 75A | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Aptomat 2P - 50A | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Aptomat 1P - 20A | Chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt cáp điện (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 60 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 270 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 760 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 450 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 1.450 | m |
| 169 | Ống gen mềm d20 | Chương V | 700 | m |
| 170 | Ống gen mềm d25 | Chương V | 1.200 | m |
| 171 | Ống gen mềm d32 | Chương V | 110 | m |
| 172 | Hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm | Chương V | 120 | hộp |
| 173 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Chương V | 12 | bộ |
| 174 | Mặt nạ mạng AMP | Chương V | 12 | cái |
| 175 | Cáp mạng CAT5E | Chương V | 240 | m |
| 176 | Cáp mạng CAT6E | Chương V | 180 | m |
| 177 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương V | 1 | cái |
| 178 | Kệ tủ Rack 600x800 | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Chương V | 2 | cái |
| 181 | Thanh giữ dây 1U | Chương V | 2 | cái |
| 182 | Dây Patchcord cho máy tính (1,5m) | Chương V | 12 | sợi |
| 183 | Ống sun luồn dây D20 | Chương V | 190 | m |
| 184 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 185 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 186 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | Chương V | 5 | bình |
| 187 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V | 2 | bình |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 5 | cái |
| 189 | Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m | Chương V | 164,85 | kg |
| 190 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 50x5 | Chương V | 29 | m |
| 191 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 95 | m |
| 192 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V | 35,325 | kg |
| 193 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V | 12 | cái |
| 194 | Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 | Chương V | 8 | cái |
| 195 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Chương V | 2 | bộ |
| 196 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V | 4 | bộ |
| 197 | Nam châm kim thu sét | Chương V | 5 | cái |
| 198 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Chương V | 14,4 | m3 |
| 199 | Đào đất chôn cọc tiếp địa | Chương V | 3,185 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 17,585 | m3 |
| 201 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi inox Lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 2 | bể |
| 211 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 212 | Van phao D25 | Chương V | 2 | bộ |
| 213 | Van 1 chiều d25 | Chương V | 2 | cái |
| 214 | Van khóa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 215 | Dây cấp nước | Chương V | 2 | cái |
| 216 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 217 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 218 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 219 | Ống HPDE D40 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 220 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 221 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 222 | Côn PPR D32-20 | Chương V | 1 | cái |
| 223 | Cút PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 224 | Cút PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 225 | Cút PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê thu PPR d20 | Chương V | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê thu PPR d32 | Chương V | 5 | cái |
| 228 | Cút góc PPR ren trong + ngoài d20 | Chương V | 16 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V | 1,41 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa D48 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa d60 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa D125mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa d34-60 | Chương V | 25 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn nhựa d60-90 | Chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút D125mm | Chương V | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt chếch 135 - D60 | Chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt chếch 135 - D90 | Chương V | 2 | cái |
| 239 | Cút nhựa d42 | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Chóp thông hơi d42 | Chương V | 2 | cái |
| 241 | Tê nhựa d90-42 | Chương V | 1 | cái |
| 242 | Tê nhựa d60-42 | Chương V | 1 | cái |
| 243 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Chương V | 0,75 | 100m |
| 244 | Ống nhựa pvc d42 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa d90 | Chương V | 24 | cái |
| 246 | Cút nhựa d60 | Chương V | 2 | cái |
| 247 | Cút nhựa d60 | Chương V | 8 | cái |
| 248 | Măng sông D110 | Chương V | 4 | cái |
| 249 | Cầu chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| B | 2. PHẦN SAN LẤP + SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 11,32 | 100m3 |
| 2 | Lớp đá đệm Base móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,83 | 100m3 |
| 3 | Ni lon chống mất nước bê tông | Chương V | 11,32 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 203,85 | m3 |
| 5 | Cắt nền sân bê tông bằng máy tạo khe co giãn , chiều dày sàn | Chương V | 603 | m |
| 6 | Lớp vữa tạo dốc TB dày 5cm, vữa XM mác 75 ra ga rãnh thu nước | Chương V | 3.318 | m2 |
| 7 | Lát nền sân gach Terazzo màu đỏ , vữa XM mác 75 | Chương V | 1.659 | m2 |
| 8 | Cắt gạch tạo khe thoát nước đan rãnh bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 154,8 | m |
| C | 3. PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng ga cống bằng máy đào, đất cấp II | Chương V | 1,434 | 100m3 |
| 2 | Đào đất ga cống thoát nước, đất cấp II | Chương V | 25,228 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 2x4, mác 200 | Chương V | 28,761 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,811 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng ga | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,298 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,848 | m2 |
| 9 | Láng đáy ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V | 85 | đoạn ống |
| 11 | Giá cống D300 | Chương V | 85 | ống |
| 12 | Đấu nối thoát nước vào ga rãnh thoát nước hiện có | Chương V | 2 | mối |
| 13 | Hố ngăn mùi | Chương V | 5 | hố |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,829 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, rãnh | Chương V | 2,66 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,088 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 274 | cấu kiện |
| D | 4. TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,712 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 30,492 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V | 51,438 | 100m |
| 4 | Đào móc bùn đầu cọc | Chương V | 8,23 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen đầu cọc | Chương V | 8,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V | 0,946 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 16,46 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 31,48 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,908 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,693 | tấn |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 31,331 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông chân cột mác 200 | Chương V | 2,708 | m3 |
| 13 | Ván khuôn chân cột | Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép chân cột đường kính cốt thép | Chương V | 0,131 | tấn |
| 15 | Cốt thép chân cột đường kính cốt thép | Chương V | 0,612 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,76 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,085 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,311 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột tường rào | Chương V | 0,263 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột tường rào đường kính | Chương V | 0,069 | tấn |
| 22 | Cốt thép trụ tường rào, đường kính cốt thép | Chương V | 0,193 | tấn |
| 23 | Bê tông cột tường rào đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,195 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bao, dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,456 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,282 | m3 |
| 27 | Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng tường rào , đường kính cốt thép | Chương V | 0,118 | tấn |
| 29 | Trát tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 125,302 | m2 |
| 30 | Trát trụ tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,303 | m2 |
| 31 | Trát giằng vữa XM mác 75 | Chương V | 34,998 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 62,651 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 34,802 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 97,453 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước vào phần diện tích tường bao còn lại | Chương V | 61,194 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thi công trụ tường rào | Chương V | 4,115 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thi công trụ chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,808 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất nền hố móng | Chương V | 19,712 | m3 |
| 39 | Đắp đất thừa vào chân móng phía ngoài kè | Chương V | 81,98 | m3 |
| E | 5. XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 43,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 3,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, móng cột | Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ chân cột | Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng trụ cột đá 1x2 mác 200 | Chương V | 8,437 | m3 |
| 6 | Cốt thép trụ cột, d | Chương V | 0,17 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cột, d | Chương V | 0,655 | tấn |
| 8 | Lắp đặt định vị bu lông chân cột D20 L=500 | Chương V | 112 | bộ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 40,101 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép ống tròn D113.5 mạ kẽm dày 3.5mm | Chương V | 1,144 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 1,144 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,605 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V | 1,605 | tấn |
| 14 | Công uốn lốc cong thép D90 | Chương V | 14 | Thanh |
| 15 | Công uốn lốc cong thép D76 | Chương V | 28 | Thanh |
| 16 | Tiền uốn lốc cong thanh bịt hồi thép hộp mạ kẽm 20x40 | Chương V | 8 | Thanh |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,396 | m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2.5 mm mạ kẽm | Chương V | 2,056 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,056 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,005 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 mm | Chương V | 0,308 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa d=90mm | Chương V | 56 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D=90mm | Chương V | 56 | cái |
| 24 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V | 14 | cái |
| 25 | Đai giữ ống bằng INOX | Chương V | 70 | cái |
| 26 | Máng thoát nước bằng INOX | Chương V | 50 | m |
| F | 6. BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bồn cây lục giác đất cấp II | Chương V | 2,93 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,172 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng,vữa XM mác 75 | Chương V | 3,437 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn cây chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,994 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn cây | Chương V | 16,182 | m2 |
| 6 | Đào hố để trồng cây bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 28,08 | m3 |
| 7 | Xúc đổ đất màu vào bồn cây | Chương V | 18,72 | m3 |
| 8 | Đất màu + Vận chuyển từ ngoài cổng vào | Chương V | 18,72 | m3 |
| 9 | Trồng cây và chăm sóc | Chương V | 3 | cây |
| 10 | Mua cây trồng ở sân | Chương V | 3 | cây |
| G | 7. BIỆN PHÁP AN TOÀN TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng chôn trụ | Chương V | 6,221 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V | 1,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột, | Chương V | 0,346 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,201 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép hàng rào | Chương V | 0,246 | tấn |
| 7 | Thép giằng cột | Chương V | 299,556 | kg |
| 8 | Lắp dựng cột, giằng thép các loại | Chương V | 0,546 | tấn |
| 9 | Tường tôn quây chắn an toàn | Chương V | 1,378 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| H | 8. PHẦN PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Nhân công thu dọn đồ đạc để chuẩn bị phá dỡ | Chương V | 230,645 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,55 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Chương V | 230,645 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V | 7 | cái |
| 5 | Tháo mái lợp tôn | Chương V | 1,932 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,335 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 44,7 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,423 | tấn |
| 9 | Phá dỡ tường chắn mái nhà xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,958 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch | Chương V | 16,994 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 44,682 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V | 70,994 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V | 3,058 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn tường tôn bếp | Chương V | 43,96 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 46,243 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 39,38 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch bằng máy | Chương V | 22,718 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu thu hồi vào nơi tập kết | Chương V | 8 | công |
| I | 9. SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 49,364 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường chắn tiểu | Chương V | 0,216 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 91,302 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các đường ống cấp thoát nước khu vệ sinh | Chương V | 10,5 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điên, dây điện hư hỏng bỏ đi | Chương V | 10,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên mái | Chương V | 18,428 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 51,874 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát nền khu vệ sinh | Chương V | 8,13 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông gach vỡ | Chương V | 2,178 | m3 |
| 14 | Xây cao tường ngăn khu nam nữ, chiều cao | Chương V | 0,594 | m3 |
| 15 | Lanh tô BTCT đặt trên cửa WC | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bê tông gạch vỡ mác 50 tôn nền khu vệ sinh | Chương V | 1,575 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V | 18,428 | m2 |
| 18 | Tưới nước XM để nguyên chất trước khi lát, láng mái | Chương V | 28,928 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng trước khi trát | Chương V | 143,176 | m2 |
| 20 | Tiền vách ngăn compozit, cả phụ kiện | Chương V | 2,52 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,452 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,836 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,104 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,74 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,134 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 62,652 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch 30x30cm chống trơn vữa XM mác 75 | Chương V | 10,5 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 41,94 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 55,354 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,354 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,94 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát sàn d=90mm | Chương V | 0,065 | 100m |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt, ống d=40mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,149 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 110mm | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 60mm | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa các loại | Chương V | 35 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa , đường kính T=110mm | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa , đường kính T=60mm | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đăt cút nhựa ren trong + ren ngoài, đường kính cút d=20mm | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa D20mm | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Bàn chậu bằng đá Granite có giá bằng INOX | Chương V | 1,818 | m2 |
| 49 | Giá đỡ bàn đá bằng INOX 304 | Chương V | 34,258 | Kg |
| 50 | Lắp đặt chậu Lavabo 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi đồng vệ sinh | Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 58 | Van phao | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Bốc xếp phế thải các loại san ra sân | Chương V | 12,414 | m3 |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn tiết kiệm điện | Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì | Chương V | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| J | 10. CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC THÀNH PHÒNG 1 CỬA | |||
| 1 | Nhân công thu dọn đồ đạc để chuẩn bị phá dỡ | Chương V | 47,52 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m để phá dỡ và sửa chữa | Chương V | 0,732 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 5,663 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,772 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,685 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 50,544 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 4,752 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,752 | m3 |
| 9 | Lát nền gạch kích thước gạch | Chương V | 47,52 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch chân tường gạch 12x60cm vữa XM mác 75 | Chương V | 3,024 | m2 |
| 11 | Cắt bê tông tay vịn lan can bằng máy, chiều dày tường | Chương V | 1,8 | m |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,587 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lan can con tiện bê tông | Chương V | 20,88 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,891 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100 | Chương V | 0,864 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,188 | m3 |
| 17 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,16 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit bậc tam cấp | Chương V | 13,16 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường cổ móng | Chương V | 46,575 | m2 |
| 20 | Trát tường cổ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 46,575 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá sần vào tường chân móng ngoài nhà | Chương V | 46,575 | m2 |
| 22 | Bốc xếp phế thải các loại san rải ra sân | Chương V | 19,699 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 100,072 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 58,211 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 100,072 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 58,211 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 158,283 | m2 |
| 28 | Vách nhựa lõi thép ngăn phòng một cửa kính an toàn (phần trên bàn có chân dài xuống mặt nền) | Chương V | 9,27 | m2 |
| 29 | Cửa kính khung nhựa lõi thép vào ô 1 cửa, bản lề đóng mở tự động, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 1,92 | m2 |
| 30 | Bộ bàn ghế làm việc cho phòng 1 cửa | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 31 | Đèn gắn tường tuýt led đôi (2x32)w/1200 | Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Đèn gắn tường tuýt led đơn (1x32)w/1200 | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Đèn lốp trần D300 28W | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Đèn treo tường (36W/220V) | Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Móc chờ treo quạt trần D20 ở dầm | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Tủ điện phòng 3-6 modul | Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Ổ cắm đôi 2 chấu đảo chiều + đế âm tường | Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Aptomat 2P - 75A | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Aptomat 2P - 50A | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Aptomat 1P - 20A | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 52 | Ống gen mềm d20 | Chương V | 150 | m |
| 53 | Ống gen mềm d25 | Chương V | 90 | m |
| 54 | Ống gen mềm d32 | Chương V | 30 | m |
| 55 | Hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm | Chương V | 10 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.300.000.000 đồng. Trong đó 27.300.000.000 đồng = 3 x 9.100.000.000 đồngE-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan BT cầm tay ≤ 1,5kW | Máy khoan BT cầm tay ≤ 1,5kW | 3 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23kW | Máy hàn ≥ 23kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn BT ≥ 250l | Máy trộn BT ≥ 250l | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 2 |
| 7 | Máy cắt BT ≥ 1,5kW | Máy cắt BT ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Tời điện | Tời điện | 1 |
| 9 | Máy mài ≤ 2,7kW | Máy mài ≤ 2,7kW | 1 |
| 10 | Máy bơm BT ≥ 50m3/h | Máy bơm BT ≥ 50m3/h | 1 |
| 11 | Ô tô chuyển trộn ≥ 10,7m3/h | Ô tô chuyển trộn ≥ 10,7m3/h | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 15 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi