Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104587-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211100281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 16:24:00 đến ngày 2021-11-16 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,041,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.300.000.000 đồng. Trong đó 27.300.000.000 đồng = 3 x 9.100.000.000 đồngE-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan BT cầm tay ≤ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan BT cầm tay ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt BT ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt BT ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài ≤ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≤ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm BT ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm BT ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô chuyển trộn ≥ 10,7m3/h
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyển trộn ≥ 10,7m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà làm việc 02 tầng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi và các hạng mục phụ trợ
500 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi - Địa chỉ: Đường 208 thôn Lương Quy, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật và lập dự toán điều chỉnh: Xưởng kiến trúc tạo hình - Địa chỉ: Số 176-178 phố Chợ Lũng, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hoàng Phúc - Địa chỉ: Số 71 đường Trường Chinh, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra dự toán kiểm định: Công ty TNHH Xây dựng thương mại và Dịch vụ Thành Đạt - Địa chỉ: Số 28/175 Tôn Đức Thắng, Phường An Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn đấu thầu Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và thương mại Minh Đức - Địa chỉ: Số 20/74/63 Phố Cấm, Phường Gia Viên, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi - Địa chỉ: Đường 208 thôn Lương Quy, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản Scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các tài liệu sau đây: (a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu kèm theo như yêu cầu tại Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương; tài liệu chứng minh cấp công trình. (c) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. (d) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi - Địa chỉ: Đường 208 thôn Lương Quy, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương – Địa chỉ: thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Các phòng: Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V7,166100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V330,027m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V344,884100m
4Đào bùn đầu cọcChương V38,671m3
5Đắp cát phủ đầu cọc theo yêu cầu kỹ thuậtChương V38,671m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,388100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V38,671m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,895100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V173,297m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnChương V1,733100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,72tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,383tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V7,131tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đậy bể phốt, đá 1x2, mác 300Chương V0,896m3
15Cốt thép tấm đanChương V0,099tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,058100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V16cấu kiện
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V121,536m3
19Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V26,304m2
20Đánh mầu tường bểChương V26,304m2
21Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V10,096m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấmChương V0,868100m2
23Cốt thép giằng mặt móng, đường kính cốt thép Chương V0,629tấn
24Cốt thép giằng, d Chương V1,496tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V20,534m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,681100m2
27Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,373tấn
28Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,873tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao Chương V3,661m3
30Đắp đất hố móng đầm chặtChương V754,304m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp tôn nền công trìnhChương V229,611m3
32San rải đất thừa lấp ra sânChương V292,323m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V40,281m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột chữ nhậtChương V2,622100m2
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,433tấn
36Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,255tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 250Chương V8,557m3
38Cốt thép cột, tầng 2 đường kính cốt thép Chương V0,411tấn
39Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm,Chương V2,005tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 2 đá 1x2, mác 250Chương V8,249m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V3,513100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,833tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,088tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm,Chương V4,983tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,818tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,197tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm,Chương V4,625tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V39,988m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V6,273100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V12,117tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V74,708m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnChương V1,147100m3
53Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,713100m2
54Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,673tấn
55Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm,Chương V0,745tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kiêm lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V11,518m3
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớpChương V0,393100m2
58Cốt thép lá chớpChương V0,257tấn
59Bê tông tấm chớp, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,674m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V19cấu kiện
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V20cái
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150Chương V0,173m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V0,434100m2
64Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,489tấn
65Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm,Chương V0,18tấn
66Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V4,626m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1 vữa XM mác 75Chương V84,023m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2 vữa XM mác 75Chương V84,738m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi vữa XM mác 75Chương V32,558m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V4,299m3
71Ván khuôn giằng tường thu hồi, giằng sê nôChương V0,442100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,083tấn
73Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép Chương V0,317tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250Chương V2,862m3
75Trát tường thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V316,778m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V722,945m2
77Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1.017,69m2
78Trát cạnh trụ, hộp kỹ thuật, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V30,525m2
79Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V268,824m2
80Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V70,278m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V351,3m2
82Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V703,21m2
83Trát dầm lan can, vữa XM mác 75Chương V96,642m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V280,3m
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V207,54m
86Đắp đấu đầu cộtChương V8cái
87Lớp vữa tạo dốc thoát nước nền dày TB 3cm, vữa XM mác 50Chương V656,301m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V656,301m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn vữa XM mác 75Chương V6,9m2
90Dán khò chống thấm nền WC tầng 2, vén thành cao 10cmChương V8,28m2
91Láng nền bảo vệ lớp dán chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V8,28m2
92Bê tông gạch vỡ tôn nền hạ cốt, vữa XM M100Chương V0,69m3
93Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600, vữa XM M75Chương V69,24m2
94Ốp tường khu WC gạch 300x600, vữa XM M75Chương V15,96m2
95Công tác ốp đá sần vào tường chân móng ngoài nhàChương V88,588m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, đá 2x4, mác 150Chương V2,517m3
97Xây bậc tam cấp sảnh, gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V4,395m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V3,864m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V0,351100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,864tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền dốc lên cho xe , đá 1x2, mác 250Chương V19,404m3
102Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V34,023m3
103Xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V0,872m3
104Công tác ốp đá grani bậc cầu thangChương V24,523m2
105Ốp granit paget cầu thangChương V21,684md
106Công tác ốp đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V33,48m2
107Lát vệt dốc đá granít xẻ nhám mặt, vữa XM mác 75Chương V80,055m2
108Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.0 mạ kẽmChương V2,16tấn
109Lắp dựng xà gồ thépChương V2,16tấn
110Lợp mái tôn mạ màuChương V2,996100m2
111Tôn úp nóc, úp xốiChương V45,5md
112Láng mái bên trong, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V244,826m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V217,525m2
114Láng sê nô có đánh màu, tạo dốc về ga thu nước TB dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V217,525m2
115Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V722,945m2
116Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V932,49m2
117Bả bằng bột bả vào hộp kỹ thuật, lan can ngoài nhàChương V524,399m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V1.054,51m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.987m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.247,344m2
121Làm lan can cầu thang thanh INOX dây đànChương V14,59m
122Tay vịn nhựaChương V15,49m
123Trụ INOX cầu thang, lan canChương V15cái
124Con tiện bê tông xi măngChương V214con
125Cầu con tiệnChương V428cái
126Mài, sơn bả con tiện, cầu con tiệnChương V642con
127Cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm)Chương V46,2m2
128Cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay và đẩy (kính dày 6,38mm)Chương V1,68m2
129Cửa đẩy nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmChương V2,94m2
130Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm)Chương V62,145m2
131Vách nhựa lõi thép ngăn vệ sinhChương V26,36m2
132Vách ngăn phòng làm việc liền cửa, bằng gỗ công nghiệpChương V30,248m2
133Tủ đựng tài liệu liền vách ngăn (Kích thước tủ : 3,0*2,5*0,45 m)Chương V2tủ
134Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V104,96m2
135Gia công hoa chắn cửa sổ bằng INOX 304Chương V838,958kg
136Lắp dựng hoa cửa sổChương V62,145m2
137Lát đá mặt bệ chậu rửa tay, vữa XM mác 75Chương V1,854m2
138Khung inox đỡ chậu rửa, bàn chậu rửaChương V34,258kg
139Thang lên mái + nắp tô đậyChương V1bộ
140Lắp dựng dàn giáo ngoài để thi côngChương V9,375100m2
141Lắp dựng dàn giáo trongChương V7,373100m2
142Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V1,023100m2
143Đèn gắn tường tuýt led đôi (2x32)w/1200Chương V52bộ
144Đèn gắn tường tuýt led đơn (1x32)w/1200Chương V9bộ
145Lắp đặt Đèn trang trí âm trần (2 phòng có trần giật cấp)Chương V20bộ
146Đèn lốp trần D300 28WChương V7bộ
147Đèn treo tường (36W/220V)Chương V4bộ
148Lắp đặt Quạt trầnChương V12cái
149Móc chờ treo quạt trần D20 ở dầmChương V12cái
150Lắp đặt Quạt treo tườngChương V48cái
151Tủ điện 600x450x200mmChương V1bộ
152Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150Chương V3bộ
153Tủ điện phòng 3-6 modulChương V12bộ
154Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tườngChương V48cái
155Ổ cắm đôi 2 chấu đảo chiều + đế âm tườngChương V12cái
156Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V15cái
157Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V34cái
158Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V12cái
159Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V2cái
160Aptomat mccb 2p-175aChương V1cái
161Aptomat 2P - 75AChương V2cái
162Aptomat 2P - 50AChương V2cái
163Aptomat 1P - 20AChương V12cái
164Lắp đặt cáp điện (3x16+1x10)mm2Chương V60m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V270m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V760m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V450m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V1.450m
169Ống gen mềm d20Chương V700m
170Ống gen mềm d25Chương V1.200m
171Ống gen mềm d32Chương V110m
172Hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mmChương V120hộp
173Ổ cắm mạng CAT 5EChương V12bộ
174Mặt nạ mạng AMPChương V12cái
175Cáp mạng CAT5EChương V240m
176Cáp mạng CAT6EChương V180m
177Tủ Rack mạng 27U 400x600Chương V1cái
178Kệ tủ Rack 600x800Chương V1cái
179Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương V2cái
180Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 PortChương V2cái
181Thanh giữ dây 1UChương V2cái
182Dây Patchcord cho máy tính (1,5m)Chương V12sợi
183Ống sun luồn dây D20Chương V190m
184Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V2cái
185Tủ đựng bình chữa cháyChương V2cái
186Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4Chương V5bình
187Bình khí CO2 chữa cháy MT3Chương V2bình
188Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V5cái
189Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5mChương V164,85kg
190Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 50x5Chương V29m
191Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V95m
192Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V35,325kg
193Bật dây mái thép 15x3 dài 150Chương V12cái
194Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150Chương V8cái
195Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Chương V2bộ
196Bu lông đai ốc M8 dài 45mChương V4bộ
197Nam châm kim thu sétChương V5cái
198Đào đất chôn dây tiếp địaChương V14,4m3
199Đào đất chôn cọc tiếp địaChương V3,185m3
200Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V17,585m3
201Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
202Lắp đặt hộp đựng giấyChương V2cái
203Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
204Lắp đặt lavaboChương V2bộ
205Lắp đặt vòi inox LavaboChương V2bộ
206Lắp đặt giá treoChương V2cái
207Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V2cái
208Lắp đặt gương soiChương V2cái
209Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
210Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V2bể
211Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V2cái
212Van phao D25Chương V2bộ
213Van 1 chiều d25Chương V2cái
214Van khóa D32Chương V2cái
215Dây cấp nướcChương V2cái
216Ống nhựa PPR D20Chương V0,8100m
217Ống nhựa PPR D25Chương V0,1100m
218Ống nhựa PPR D32Chương V0,04100m
219Ống HPDE D40Chương V0,3100m
220Măng sông PPR D25Chương V5cái
221Măng sông PPR D20Chương V10cái
222Côn PPR D32-20Chương V1cái
223Cút PPR D32Chương V4cái
224Cút PPR D25Chương V10cái
225Cút PPR D20Chương V20cái
226Lắp đặt tê thu PPR d20Chương V10cái
227Lắp đặt tê thu PPR d32Chương V5cái
228Cút góc PPR ren trong + ngoài d20Chương V16cái
229Lắp đặt ống nhựa D34Chương V1,41100m
230Lắp đặt ống nhựa D48Chương V0,2100m
231Lắp đặt ống nhựa d60Chương V0,3100m
232Lắp đặt ống nhựa PVC d90Chương V0,45100m
233Lắp đặt ống nhựa D125mmChương V0,4100m
234Lắp đặt côn nhựa d34-60Chương V25cái
235Lắp đặt côn nhựa d60-90Chương V10cái
236Lắp đặt cút D125mmChương V5cái
237Lắp đặt chếch 135 - D60Chương V2cái
238Lắp đặt chếch 135 - D90Chương V2cái
239Cút nhựa d42Chương V2cái
240Chóp thông hơi d42Chương V2cái
241Tê nhựa d90-42Chương V1cái
242Tê nhựa d60-42Chương V1cái
243Ống nhựa PVC D90 thoát nước máiChương V0,75100m
244Ống nhựa pvc d42Chương V0,04100m
245Lắp đặt cút nhựa d90Chương V24cái
246Cút nhựa d60Chương V2cái
247Cút nhựa d60Chương V8cái
248Măng sông D110Chương V4cái
249Cầu chắn rácChương V8cái
B 2. PHẦN SAN LẤP + SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V11,32100m3
2Lớp đá đệm Base móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,83100m3
3Ni lon chống mất nước bê tôngChương V11,32100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V203,85m3
5Cắt nền sân bê tông bằng máy tạo khe co giãn , chiều dày sàn Chương V603m
6Lớp vữa tạo dốc TB dày 5cm, vữa XM mác 75 ra ga rãnh thu nướcChương V3.318m2
7Lát nền sân gach Terazzo màu đỏ , vữa XM mác 75Chương V1.659m2
8Cắt gạch tạo khe thoát nước đan rãnh bằng máy, chiều dày sàn Chương V154,8m
C 3. PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng ga cống bằng máy đào, đất cấp IIChương V1,434100m3
2Đào đất ga cống thoát nước, đất cấp IIChương V25,228m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 2x4, mác 200Chương V28,761m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótChương V0,811100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V27,616m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng gaChương V0,05100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga đá 1x2, mác 200Chương V0,298m3
8Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V122,848m2
9Láng đáy ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V84,4m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V85đoạn ống
11Giá cống D300Chương V85ống
12Đấu nối thoát nước vào ga rãnh thoát nước hiện cóChương V2mối
13Hố ngăn mùiChương V5hố
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanChương V0,829100m2
15Cốt thép tấm đan, rãnhChương V2,66tấn
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, rãnh đá 1x2, mác 200Chương V15,088m3
17Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V274cấu kiện
D 4. TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,712100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V30,492m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IIChương V51,438100m
4Đào móc bùn đầu cọcChương V8,23m3
5Đắp cát đen đầu cọcChương V8,23m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V0,946100m2
7Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V16,46m3
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V31,48m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,908tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,693tấn
11Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V31,331m3
12Đổ bê tông chân cột mác 200Chương V2,708m3
13Ván khuôn chân cộtChương V0,408100m2
14Cốt thép chân cột đường kính cốt thép Chương V0,131tấn
15Cốt thép chân cột đường kính cốt thép Chương V0,612tấn
16Ván khuôn giằng móngChương V0,247100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,76m3
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,085tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,311tấn
20Ván khuôn cột tường ràoChương V0,263100m2
21Cốt thép cột tường rào đường kính Chương V0,069tấn
22Cốt thép trụ tường rào, đường kính cốt thép Chương V0,193tấn
23Bê tông cột tường rào đá 1x2, mác 200Chương V1,195m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bao, dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V9,456m3
25Ván khuôn giằng tường ràoChương V0,123100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,282m3
27Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
28Cốt thép giằng tường rào , đường kính cốt thép Chương V0,118tấn
29Trát tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V125,302m2
30Trát trụ tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V17,303m2
31Trát giằng vữa XM mác 75Chương V34,998m2
32Bả bằng bột bả vào tườngChương V62,651m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V34,802m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V97,453m2
35Quét nước xi măng 2 nước vào phần diện tích tường bao còn lạiChương V61,194m2
36Lắp dựng dàn giáo thi công trụ tường ràoChương V4,115100m2
37Lắp dựng dàn giáo thi công trụ chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,808100m2
38Đắp đất nền hố móngChương V19,712m3
39Đắp đất thừa vào chân móng phía ngoài kèChương V81,98m3
E 5. XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V43,4m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V3,92m3
3Ván khuôn gỗ, móng cộtChương V0,278100m2
4Ván khuôn gỗ chân cộtChương V0,3100m2
5Bê tông móng trụ cột đá 1x2 mác 200Chương V8,437m3
6Cốt thép trụ cột, d Chương V0,17tấn
7Cốt thép trụ cột, d Chương V0,655tấn
8Lắp đặt định vị bu lông chân cột D20 L=500Chương V112bộ
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V40,101m3
10Sản xuất cột bằng thép ống tròn D113.5 mạ kẽm dày 3.5mmChương V1,144tấn
11Lắp dựng cột thépChương V1,144tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,605tấn
13Lắp dựng vì kèo thépChương V1,605tấn
14Công uốn lốc cong thép D90Chương V14Thanh
15Công uốn lốc cong thép D76Chương V28Thanh
16Tiền uốn lốc cong thanh bịt hồi thép hộp mạ kẽm 20x40Chương V8Thanh
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V38,396m2
18Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2.5 mm mạ kẽmChương V2,056tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V2,056tấn
20Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,005100m2
21Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 mmChương V0,308100m
22Lắp đặt chếch nhựa d=90mmChương V56cái
23Lắp đặt cút nhựa D=90mmChương V56cái
24Lắp đặt rọ chắn rácChương V14cái
25Đai giữ ống bằng INOXChương V70cái
26Máng thoát nước bằng INOXChương V50m
F 6. BỒN CÂY
1Đào móng bồn cây lục giác đất cấp IIChương V2,93m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Chương V1,172m3
3Xây móng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng,vữa XM mác 75Chương V3,437m3
4Trát tường bồn cây chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V23,994m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn câyChương V16,182m2
6Đào hố để trồng cây bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V28,08m3
7Xúc đổ đất màu vào bồn câyChương V18,72m3
8Đất màu + Vận chuyển từ ngoài cổng vàoChương V18,72m3
9Trồng cây và chăm sócChương V3cây
10Mua cây trồng ở sânChương V3cây
G 7. BIỆN PHÁP AN TOÀN TRONG THI CÔNG
1Đào móng chôn trụChương V6,221m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, mác 100Chương V1,944m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột,Chương V0,346100m2
4Bê tông móng, đá 1x2 mác 200Chương V1,08m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,201m3
6Sản xuất cấu kiện thép hàng ràoChương V0,246tấn
7Thép giằng cộtChương V299,556kg
8Lắp dựng cột, giằng thép các loạiChương V0,546tấn
9Tường tôn quây chắn an toànChương V1,378100m2
10Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépChương V0,052tấn
11Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépChương V0,052tấn
H 8. PHẦN PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG
1Nhân công thu dọn đồ đạc để chuẩn bị phá dỡChương V230,645m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,55100m2
3Tháo dỡ các thiết bị điệnChương V230,645m2
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V7cái
5Tháo mái lợp tônChương V1,932100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,335tấn
7Tháo dỡ cửaChương V44,7m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,423tấn
9Phá dỡ tường chắn mái nhà xây gạch chiều dày tườngChương V1,958m3
10Phá dỡ tường thu hồi xây gạchChương V16,994m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V44,682m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V70,994m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V3,058m3
14Tháo dỡ vách ngăn tường tôn bếpChương V43,96m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V46,243m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V39,38m3
17Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch bằng máyChương V22,718m3
18Bốc xếp vận chuyển vật liệu thu hồi vào nơi tập kếtChương V8công
I 9. SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CŨ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V4bộ
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V49,364m2
6Phá dỡ tường chắn tiểuChương V0,216m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V91,302m2
8Tháo dỡ các đường ống cấp thoát nước khu vệ sinhChương V10,5m2
9Tháo dỡ thiết bị điên, dây điện hư hỏng bỏ điChương V10,5m2
10Phá dỡ lớp xi măng láng trên máiChương V18,428m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V51,874m2
12Phá dỡ nền gạch lát nền khu vệ sinhChương V8,13m2
13Phá dỡ nền bê tông gach vỡChương V2,178m3
14Xây cao tường ngăn khu nam nữ, chiều cao Chương V0,594m3
15Lanh tô BTCT đặt trên cửa WCChương V2cái
16Bê tông gạch vỡ mác 50 tôn nền khu vệ sinhChương V1,575m3
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V18,428m2
18Tưới nước XM để nguyên chất trước khi lát, láng máiChương V28,928m2
19Quét nước xi măng trước khi trátChương V143,176m2
20Tiền vách ngăn compozit, cả phụ kiệnChương V2,52m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V58,452m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V36,836m2
23Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,104m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V36,74m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V15,134m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V62,652m2
27Lát nền gạch 30x30cm chống trơn vữa XM mác 75Chương V10,5m2
28Bả bằng bột bả vào tườngChương V41,94m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V55,354m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V55,354m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,94m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC thoát sàn d=90mmChương V0,065100m
33Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V4cái
34Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=110mmChương V0,03100m
35Lắp đặt, ống d=40mmChương V0,01100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống d=32mmChương V0,149100m
37Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,14100m
38Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 110mmChương V5cái
39Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 60mmChương V3cái
40Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 40mmChương V1cái
41Lắp đặt cút nhựa các loạiChương V35cái
42Lắp đặt Tê nhựa , đường kính T=110mmChương V2cái
43Lắp đặt Tê nhựa , đường kính T=60mmChương V3cái
44Lắp đăt cút nhựa ren trong + ren ngoài, đường kính cút d=20mmChương V8cái
45Lắp nút bịt nhựa D20mmChương V8cái
46Lắp nút bịt nhựa D90mmChương V4cái
47Lắp nút bịt nhựa D110mmChương V2cái
48Bàn chậu bằng đá Granite có giá bằng INOXChương V1,818m2
49Giá đỡ bàn đá bằng INOX 304Chương V34,258Kg
50Lắp đặt chậu Lavabo 1 vòiChương V2bộ
51Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namChương V1bộ
53Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam âm tườngChương V1cái
54Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 1 vòiChương V3bộ
55Lắp đặt hộp đựngChương V3cái
56Lắp đặt vòi đồng vệ sinhChương V2bộ
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
58Van phaoChương V1cái
59Bốc xếp phế thải các loại san ra sânChương V12,414m3
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Chương V15m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V20m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V25m
63Lắp đặt đèn tiết kiệm điệnChương V4bộ
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chìChương V4hộp
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
J 10. CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC THÀNH PHÒNG 1 CỬA
1Nhân công thu dọn đồ đạc để chuẩn bị phá dỡChương V47,52m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m để phá dỡ và sửa chữaChương V0,732100m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V5,663m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,772m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,685m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V50,544m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V4,752m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V4,752m3
9Lát nền gạch kích thước gạch Chương V47,52m2
10Công tác ốp gạch chân tường gạch 12x60cm vữa XM mác 75Chương V3,024m2
11Cắt bê tông tay vịn lan can bằng máy, chiều dày tường Chương V1,8m
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V0,587m3
13Phá dỡ lan can con tiện bê tôngChương V20,88m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,891m3
15Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100Chương V0,864m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,188m3
17Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,16m2
18Công tác ốp đá granit bậc tam cấpChương V13,16m2
19Phá lớp vữa trát tường cổ móngChương V46,575m2
20Trát tường cổ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V46,575m2
21Công tác ốp đá sần vào tường chân móng ngoài nhàChương V46,575m2
22Bốc xếp phế thải các loại san rải ra sânChương V19,699m3
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V100,072m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V58,211m2
25Bả bằng bột bả vào tườngChương V100,072m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V58,211m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V158,283m2
28Vách nhựa lõi thép ngăn phòng một cửa kính an toàn (phần trên bàn có chân dài xuống mặt nền)Chương V9,27m2
29Cửa kính khung nhựa lõi thép vào ô 1 cửa, bản lề đóng mở tự động, kính an toàn dày 6,38mmChương V1,92m2
30Bộ bàn ghế làm việc cho phòng 1 cửaChương V1toàn bộ
31Đèn gắn tường tuýt led đôi (2x32)w/1200Chương V6bộ
32Đèn gắn tường tuýt led đơn (1x32)w/1200Chương V2bộ
33Đèn lốp trần D300 28WChương V2bộ
34Đèn treo tường (36W/220V)Chương V4bộ
35Lắp đặt Quạt trầnChương V2cái
36Móc chờ treo quạt trần D20 ở dầmChương V2cái
37Lắp đặt Quạt treo tườngChương V4cái
38Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150Chương V1bộ
39Tủ điện phòng 3-6 modulChương V2bộ
40Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tườngChương V5cái
41Ổ cắm đôi 2 chấu đảo chiều + đế âm tườngChương V5cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
44Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
45Aptomat 2P - 75AChương V1cái
46Aptomat 2P - 50AChương V1cái
47Aptomat 1P - 20AChương V2cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V50m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V30m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V100m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V150m
52Ống gen mềm d20Chương V150m
53Ống gen mềm d25Chương V90m
54Ống gen mềm d32Chương V30m
55Hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mmChương V10hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.300.000.000 đồng. Trong đó 27.300.000.000 đồng = 3 x 9.100.000.000 đồngE-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.75
2 Phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.32
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan BT cầm tay ≤ 1,5kW Máy khoan BT cầm tay ≤ 1,5kW3
2 Máy hàn ≥ 23kW Máy hàn ≥ 23kW2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
5 Máy trộn BT ≥ 250l Máy trộn BT ≥ 250l2
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l2
7 Máy cắt BT ≥ 1,5kW Máy cắt BT ≥ 1,5kW2
8 Tời điện Tời điện1
9 Máy mài ≤ 2,7kW Máy mài ≤ 2,7kW1
10 Máy bơm BT ≥ 50m3/h Máy bơm BT ≥ 50m3/h1
11 Ô tô chuyển trộn ≥ 10,7m3/h Ô tô chuyển trộn ≥ 10,7m3/h1
12 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
13 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Máy đầm bàn ≥ 1,0kW1
14 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
15 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->