Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116483-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211116380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 16:23:00 đến ngày 2021-11-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,808,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.712627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7425254E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.065.892.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông nội thị đi qua khu dân cư đường kẹp QL45, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quán Lào
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Asean. - Thẩm định dự toán thiết kế: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Định - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E -HSDT: Công ty TNHH Nam Sơn Group.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quán Lào


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng giao thông hạng III trở lên. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý II năm 2021. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quán Lào
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Quán Lào
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Định. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Định. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (Đất, đá, nền xi măng lẫn trên hè)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,8626100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Bãi thải khu Mã Họ, thôn Thiết Đinh; Cự ly: 3,3km)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,8626100m3
3Vận chuyển đất 2,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,8626100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2244100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Bãi thải khu Mã Họ, thôn Thiết Đinh; Cự ly: 3,3km)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2244100m3
6Vận chuyển đất 2,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Bãi thải khu Mã Họ, thôn Thiết Đinh; Cự ly: 3,3km)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2244100m3/1km
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật14,9769100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải khu Mã Họ, thôn Thiết Đinh; Cự ly: 3,3km)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật14,9769100m3
9Vận chuyển đất 2,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật14,9769100m3/1km
10Mua đất đắp nền đường, vỉa hè...đất cấp III (Mỏ đất núi Thành Long, huyện Thạch Thành; Cự ly vận chuyển 33km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2.484,3687m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật248,436910m³/1km
12Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật248,436910m³/1km
13Vận chuyển đất 23km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật248,436910m³/1km
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật12,5523100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,1893100m3
16Cày xới nền đường mở rộngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật18,3787100m2
17Lu lèn lại nền đường đã cày xớiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật18,3787100m2
18Đục nhám mặt đường hiện trạngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2.862,06m2
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công bù vênh mặt đường hiện trạng đường đá 4x6, chiều dày đã lèn ép 3cm (Nội suy từ mã giá chiều dày 8cm)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,9335100m2
2Thi công móng đường đá 4x6 lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật18,3787100m2
3Thi công móng đường đá 4x6 kẹp đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật43,2916100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật43,2916100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật43,2916100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (Trạm trộn BTN Tân Thành 9; tại TP Thanh Hóa; Cự ly đến chân công trình 30km)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,1951100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,1951100tấn
D LÁT HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH
E LÁT HÈ
1Lát hè bằng gạch bê tông tự chèn màu đỏ dày 5cmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3.242,6m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% dày 5cmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,6213100m3
3Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3.242,6m2
F BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật51,17m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,308100m2
3Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật295,65m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật29,56m3
5Ván khuôn bê tông lótTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,1371100m2
6Lắp đặt bó vỉa thẳng trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1.1371cấu kiện
7Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,45m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8102100m2
9Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật25,69m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,57m3
11Ván khuôn bê tông lótTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0988100m2
12Lắp các loại bó vỉa cong bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật247cái
G ĐAN RÃNH
1Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật18,54m3
2Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật370,77m2
3Ván khuôn đan rãnhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,618100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2.472cái
H CÂY XANH, HỐ TRỒNG CÂY
1Xây tường hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,88m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật117m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,88m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,45100m2
5Mua đất màu, đắp vào bồn trồng câyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật40m3
6Mua và trồng Cây sao đen đường kính D>=12cmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật125cây
7Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật125cây/năm
I KHOÁ HÈ
1Xây khóa hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật11,28m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật56,42m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,62m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5129100m2
J THOÁT NƯỚC
K Rãnh dọc khẩu độ B = 0,5m (Rãnh loại 1)
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật61,68m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật61,68m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,056100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật128,91m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1.500,88m2
6Láng lòng rãnh chống thấm dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật771m2
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật42,97m3
8Ván khuôn mũ mốTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,5232100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật43,18m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,2396tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,3769tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,0971100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5141cấu kiện
L RÃNH DỌC KHẨU ĐỘ B=0,5M (RÃNH LOẠI 2)
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,88m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,88m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,196100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,47m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật90,16m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,1m3
7Ván khuôn mũ mốTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4312100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,12m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2135tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3219tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1999100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật491cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,16m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Bãi thải khu Mã Họ, thôn Thiết Đinh; Cự ly 3,3km)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,16m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,16m3
M RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0,5M
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,8m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,6m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật12,44m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,12100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,44m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3843tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5966tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2088100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật401cấu kiện
N ĐÀO ĐẮP THI CÔNG RÃNH LOẠI I
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,8987100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải khu Mã Họ, thôn Thiết Đinh; Cự ly: 3,3km)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,8987100m3
3Vận chuyển đất 2,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,8987100m3/1km
4Mua đất đắp thành rãnh...đất cấp III (Mỏ đất núi Thành Long, huyện Thạch Thành; Cự ly vận chuyển 33km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật272,954m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật27,295410m³/1km
6Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật27,295410m³/1km
7Vận chuyển đất 23km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật27,295410m³/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,4814100m3
O HỐ GA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,82m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,82m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0396100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,83m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật29,56m2
6Láng chống thấm lòng hố dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,12m2
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,63m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0634100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,43m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
11Thép góc L50x50x3mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0471tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1607100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0687100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,35m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,35m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2112100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật13,8m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật145,98m2
21Láng lòng hố chống thấm dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật48,64m2
22Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,34m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3379100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,3m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2772tấn
26Thép góc L50x50x3mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2509tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1229100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật321cấu kiện
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8568100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3666100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,27m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,27m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0132100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,78m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,39m2
36Láng lòng hố chống thấm dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,04m2
37Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,21m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0211100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,14m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0173tấn
41Thép góc L50x50x3mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0157tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0077100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
44Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0536100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0229100m3
P HỐ THU
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,62m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,43m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,189100m2
4Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,28m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4368100m2
6Tấm lưới chắn rác Composite (KT 700x420x400mm)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật21cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,252100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,31m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,96m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,153100m2
11Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,65m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3536100m2
13Tấm lưới chắn rác Composite (KT 700x420x400mm)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật17tấm
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,204100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.712627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7425254E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.065.892.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư giao thông đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Máy lu rung Hoạt động tốt1
4 Máy lu tĩnh Hoạt động tốt1
5 Ô tô tải Hoạt động tốt. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.2
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
10 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
11 Máy phát điện Hoạt động tốt1
12 Máy hàn Hoạt động tốt1
13 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt1
14 Đầm cóc Hoạt động tốt1
15 Máy nén khí Hoạt động tốt1
16 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
17 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->