Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:23:00 đến ngày 2021-11-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,808,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.712627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7425254E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.065.892.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông nội thị đi qua khu dân cư đường kẹp QL45, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng giao thông hạng III trở lên. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý II năm 2021. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Quán Lào -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Quán Lào -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Định. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Định. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (Đất, đá, nền xi măng lẫn trên hè) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,8626 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Bãi thải khu Mã Họ, thôn Thiết Đinh; Cự ly: 3,3km) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,8626 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,8626 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2244 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Bãi thải khu Mã Họ, thôn Thiết Đinh; Cự ly: 3,3km) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2244 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Bãi thải khu Mã Họ, thôn Thiết Đinh; Cự ly: 3,3km) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2244 | 100m3/1km |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,9769 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải khu Mã Họ, thôn Thiết Đinh; Cự ly: 3,3km) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,9769 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,9769 | 100m3/1km |
| 10 | Mua đất đắp nền đường, vỉa hè...đất cấp III (Mỏ đất núi Thành Long, huyện Thạch Thành; Cự ly vận chuyển 33km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.484,3687 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 248,4369 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 248,4369 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 23km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 248,4369 | 10m³/1km |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,5523 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,1893 | 100m3 |
| 16 | Cày xới nền đường mở rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,3787 | 100m2 |
| 17 | Lu lèn lại nền đường đã cày xới | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,3787 | 100m2 |
| 18 | Đục nhám mặt đường hiện trạng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.862,06 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công bù vênh mặt đường hiện trạng đường đá 4x6, chiều dày đã lèn ép 3cm (Nội suy từ mã giá chiều dày 8cm) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,9335 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng đường đá 4x6 lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,3787 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng đường đá 4x6 kẹp đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,2916 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,2916 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,2916 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (Trạm trộn BTN Tân Thành 9; tại TP Thanh Hóa; Cự ly đến chân công trình 30km) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,1951 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,1951 | 100tấn |
| D | LÁT HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| E | LÁT HÈ | |||
| 1 | Lát hè bằng gạch bê tông tự chèn màu đỏ dày 5cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3.242,6 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% dày 5cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6213 | 100m3 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3.242,6 | m2 |
| F | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,17 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,308 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 295,65 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1371 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.137 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8102 | 100m2 |
| 9 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,69 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0988 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại bó vỉa cong bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 247 | cái |
| G | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,54 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 370,77 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đan rãnh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.472 | cái |
| H | CÂY XANH, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Xây tường hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,88 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 117 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 5 | Mua đất màu, đắp vào bồn trồng cây | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m3 |
| 6 | Mua và trồng Cây sao đen đường kính D>=12cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 125 | cây |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 125 | cây/năm |
| I | KHOÁ HÈ | |||
| 1 | Xây khóa hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,28 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,42 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5129 | 100m2 |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| K | Rãnh dọc khẩu độ B = 0,5m (Rãnh loại 1) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,056 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 128,91 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.500,88 | m2 |
| 6 | Láng lòng rãnh chống thấm dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 771 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,5232 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,18 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2396 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3769 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0971 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 514 | 1cấu kiện |
| L | RÃNH DỌC KHẨU ĐỘ B=0,5M (RÃNH LOẠI 2) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,47 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 90,16 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4312 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2135 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3219 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1999 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49 | 1cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Bãi thải khu Mã Họ, thôn Thiết Đinh; Cự ly 3,3km) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| M | RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0,5M | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3843 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5966 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2088 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1cấu kiện |
| N | ĐÀO ĐẮP THI CÔNG RÃNH LOẠI I | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,8987 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải khu Mã Họ, thôn Thiết Đinh; Cự ly: 3,3km) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,8987 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,8987 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất đắp thành rãnh...đất cấp III (Mỏ đất núi Thành Long, huyện Thạch Thành; Cự ly vận chuyển 33km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 272,954 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,2954 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,2954 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 23km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,2954 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4814 | 100m3 |
| O | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,56 | m2 |
| 6 | Láng chống thấm lòng hố dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 11 | Thép góc L50x50x3mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1607 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0687 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2112 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 145,98 | m2 |
| 21 | Láng lòng hố chống thấm dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,64 | m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3379 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2772 | tấn |
| 26 | Thép góc L50x50x3mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2509 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1229 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8568 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3666 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,39 | m2 |
| 36 | Láng lòng hố chống thấm dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 37 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 41 | Thép góc L50x50x3mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0536 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | 100m3 |
| P | HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4368 | 100m2 |
| 6 | Tấm lưới chắn rác Composite (KT 700x420x400mm) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3536 | 100m2 |
| 13 | Tấm lưới chắn rác Composite (KT 700x420x400mm) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | tấm |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.712627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7425254E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.065.892.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư giao thông đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tải | Hoạt động tốt. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi