Gói thầu: Gói thầu số 1 Cung cấp vật tư, phụ tùng và gia công chế tạo, lắp ráp, chạy thử đầu kéo khí nén
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200535390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Cung cấp vật tư, phụ tùng và gia công chế tạo, lắp ráp, chạy thử đầu kéo khí nén |
| Số hiệu KHLCNT | 20191219756 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 17:22:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,028,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khung chính | ĐK16 - 01.00.00L. | 39,23 | kg | Kết cấu hàn, kích thước dài x rộng x cao: 960x310x299 mm. | |
| 2 | Cụm bánh tỳ và tay đòn trái. | ĐK16 - 02.00.00L. | 85,5 | kg | Bánh tỳ được liên kết với bộ truyền động kiểu trục vít- bánh vít có i= 30, tay đòn trái kết cấu hàn. | |
| 3 | Cụm bánh tỳ và tay đòn phải | ĐK16 - 02.00.00L. | 85,5 | kg | Bánh tỳ được liên kết với bộ truyền động kiểu trục vít- bánh vít có i= 30, tay đòn trái kết cấu hàn. | |
| 4 | Cụm lò xo | ĐK16 - 04.00.00L. | 15,27 | kg | Các thanh liên kết được chế tạo bằng thép tròn, thép C45. Lò xo có tiết diện mặt cắt ngang chữ nhật, độ cứng K= 174 kN/m. | |
| 5 | Hệ thống khung và tấm che | ĐK16 - 05.00.00L | 61,48 | kg | Khung có kết cấu hàn bằng thép ống Æ42 kích thước bao của khung: 1142x782x482mm. Tấm che được làm bằng thép tấm dày 3mm. | |
| 6 | Lắp đặt hoàn thiện đầu kéo khí nén ĐK-16. | ĐK16-00.00.00L | 333,8 | kg | Đầu kéo sử dụng để vận chuyển vật tư, thiết bị trong hầm lò. Thông số kỹ thuật chính: Lực kéo định mức: 16.000N; Lực phanh: 20.000 N; Vmax: 24m/p; Áp suất khí nén làm việc: 0,35 - 0,6 Mpa. | |
| 7 | Động cơ, phanh khí nén | 2 | bộ | Động cơ khí nén 3,5 kW, áp suất khí nén 0,4¸0,6 MPa; vận tốc 3000 v/ph; lưu lượng khí 350m3/h đường kính ống đầu vào D25mm. Động cơ kèm phanh ở đuôi và bộ giảm tốc bánh răng ở đầu trục ra. | ||
| 8 | Van, nguồn cấp khí nén | 1 | bộ | Nguồn cấp khí nén phục vụ đấu nối khí nén từ nguồn vào thiết bị, bộ bao gồm: van khóa 2 chiều. Họng nối G1, ren nối trong, nối ngoài G1-G1,các cút góc 90 độ, ống nối thẳng.Toàn bộ phận được gá lên cụm đế. | ||
| 9 | Lọc khí | 1 | bộ | Phin lọc loại FVO 6/4: Đảm bảo lọc khí, bôi trơn khí nén cấp cho máy | ||
| 10 | Van chia | 1 | bộ | Van điều khiển G1 1/4": Ren nối 1 1/4" đấu nối đường cấp khí vào, đầu khí ra và các họng nối G1/8"; G1/4" để đấu nối với tay điều khiển. | ||
| 11 | Bộ van điều khiển | 1 | bộ | Bao gồm: Van 1/8", đầu nối ren 1 8/10", bộ đường ống mềm cấp khí DN6 có cút nối G1/8" 2 đầu, ống dẫn điều khiển phanh khí nén. | ||
| 12 | Bộ bôi trơn khí nén, van, cút, phụ kiện. | 1 | bộ | Bao gồm: Ống dẫn, van, cút góc điều khiển khí nén từ phanh động cơ đến van chia nguồn cấp khí. | ||
| 13 | Van khóa, đường ống cấp khí, cút nối các loại, bulong liên kết. | 1 | bộ | Van cầu DN25, bộ bánh xe đỡ D110, các bulông liên kết cụm chi tiết. | ||
| 14 | Phụ tùng, phụ kiện cơ khí bao gồm: Gioăng phớt, đường ống cấp khí, van dự pòng… sử dụng thay thế cho thiết bị trong quá trình thử nghiệm. | 1 | bộ | Đường ống, van dự phòng trong quá trình thử nghiệm;bộ bánh tỳ gỗ fít D300 bọc ngoài bánh tỳ. | ||
| 15 | Bộ đường ống, cút nối, van khóa sử dụng cho việc kiểm tra, thử nghiệm trong nhà máy và khai trường. | 1 | bộ | các cút nối, van đấu nối vào hệ thống khí nén trong quá trình thử nghiệm. | ||
| 16 | Mô hình chạy thử nghiệm thiết bị trên mặt bằng. | 1 | gói | Thiết bị phục vụ quá trình kiểm tra, thử nghiệm, kiểm định sản phẩm trong quá trình thử nghiệm trên mặt bằng, dưới hầm lò. | ||
| 17 | Dụng cụ, thiết bị sử dụng trong quá trình thử nghiệm sản phẩm trên mặt bằng và dưới lò. | 1 | gói | Thiết bị phục vụ quá trình kiểm tra, thử nghiệm, kiểm định sản phẩm trong quá trình thử nghiệm trên mặt bằng, dưới hầm lò. | ||
| 18 | Tải trọng phục vụ kiểm định thiết bị đưa vào thử nghiệm. | 1 | gói | Thiết bị phục vụ quá trình kiểm tra, thử nghiệm, kiểm định sản phẩm trong quá trình thử nghiệm trên mặt bằng, dưới hầm lò. | ||
| 19 | Vận chuyển trong giai đoạn kiểm tra, kiểm định sản phẩm. | 2 | Chuyến | Vận chuyển từ đơn vị chế tạo đến nơi thử nghiệm, phạm vi vận chuyển khoảng 80km/lượt. | ||
| 20 | Vận chuyển trong giai đoạn thử nghiệm sản phẩm. | 2 | Chuyến | Vận chuyển từ đơn vị chế tạo đến nơi thử nghiệm, phạm vi vận chuyển khoảng 80km/lượt. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi