Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera và chi phí đường truyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera và chi phí đường truyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077711 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 17/6/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:59:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,883,136,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.333E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.777E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.657.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triểnkhai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông, khoa học máy tính hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khaiphần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông, khoa học máy tính hoặc tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khaihạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông, khoa học máy tính hoặc tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạohướng dẫn sử dụng phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông, khoa học máy tính hoặc tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật triển khai lắp đặt hệ thống camera |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông hoặc tốt nghiệp các ngành nghề liên quan đến CNTT,điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trụ (có thể sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kỹ sư cơ khí hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công trụ (có thể sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera và chi phí đường truyền Lắp đặt bổ sung hệ thống camera giám sát an ninh trên địa bàn huyện Lạc Dương 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 17/6/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực). - Thoả thuận liên doanh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. - Bản chính thư xác nhận hỗ trợ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật đối với hệ thống thiết bị (Camera, đầu ghi, thiết bị chuyển mạch, thiết bị bảo vệ đường nguồn) và phần mềm của hãng sản xuất chào trong E-HSDT. - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 còn hiệu lực (bản sao chứng thực). - Và đầy đủ các tài liệu theo yêu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin - CO) bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ; + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality CQ) do nhà sản xuất cấp (bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ). +Chứng nhận licence đối với phần mềm bản quyền - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ. - Giấy chứng nhận bản quyền sử dụng phần mềm (đối với phần mềm bản quyền trong nước). - Cam kết hàng hóa, vật tư thiết bị được cung cấp đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 5.3 - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với (có ghi rõ tên chủ đầu tư và tên gói thầu) đối với hàng hoá là (Camera, đầu ghi, thiết bị chuyển mạch, thiết bị bảo vệ đường nguồn) chào trong E-HSDT Tài liệu phải có nội dung được nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam xác nhận về việc hàng hóa sẽ được hỗ trợ bảo hành chính hãng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, địa chỉ: Khu phố Hợp Thành, thị trấn Lạc Dương - Huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại: 0263 3839 426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3839056. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3839056. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3839056. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT TẦM CAO. I. THIẾT BỊ: CAMERA TẦM CAO HỖ TRỢ QUAN SÁT TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ SƯƠNG MÙ | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | ĐẦU NỐI CÁP FTP, CAT6, RJ 45 | 1 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | VẬT TƯ PHỤ | 12 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | TỦ KỸ THUẬT NGOÀI TRỜI | 11 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | MCB 2P 1 PHA 10A | 11 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | TRỤ 30 MÉT BAO GỒM MÓNG VÀ PHỤ KIỆN | 1 | Trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRỤ | 1 | HT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | BỘ KIM THU SÉT GẮN TRÊN ĐỈNH CỘT | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | THIẾT BỊ BẢO VỆ ĐƯỜNG NGUỒN SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ TSG | 24 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | THIẾT BỊ CẮT LỌC SÉT SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ TDS | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | THIẾT BỊ BẢO VỆ QUA ĐƯỜNG MẠNG NGOÀI TRỜI | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | II. CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, THI CÔNG, CÀI ĐẶT, VẬN HÀNH, HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BÀN GIAO HỆ THỐNG: CÁP MẠNG U/UTP, CAT6 | 6 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | ỐNG NHỰA GÂN XOÁN CHỊU LỰC | 1.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | BỘ CHÂN GÁ CAMERA TRÊN CỘT BTS MẠ KẼM | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | PHÍ VẬN CHUYỂN TRỤ ĐẾN NƠI THI CÔNG | 1 | Trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ ĐẾN NƠI THI CÔNG | 11 | Điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | PHÍ LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN NGOÀI TRỜI & MCB | 11 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | PHÍ LẮP ĐẶT TRỤ & THUÊ MÁY MÓC LẮP ĐẶT TRỤ | 1 | Trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | PHÍ ĐI DÂY MẠNG | 1.830 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BẢO VỆ ĐƯỜNG NGUỒN VÀ MẠNG | 48 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | PHÍ LUỒN ỐNG NGOÀI TRỜI | 1.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | PHÍ LẮP ĐẶT CAMERA & BỘ GÁ TRÊN CAO | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | CHI PHÍ CẤU HÌNH, CÀI ĐẶT CAMERA | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | PHÍ THI CÔNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRỤ | 1 | HT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT AN NINH LẮP TẠI UỶ BAN. I. THIẾT BỊ: CAMERA GHI HÌNH TỔNG QUÁT 4K 4.0 MP, CÓ THỂ BẬT ĐÈN LED TRÊN CAMERA | 14 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | CAMERA THÔNG MINH AI NHẬN DẠNG KHUÔN MẶT 5.0 MP | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | THIẾT BỊ CHUYỂN ĐỔI QUANG - HDMI | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | NGUỒN POE | 14 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | CONVERTER QUANG 1GB MEDIA | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | GÓI VẬT TƯ HÀN QUANG | 1 | Gói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ổ CẮM ĐIỆN | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | II. VẬT TƯ PHỤ, THI CÔNG, CÀI ĐẶT, VẬN HÀNH, HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BÀN GIAO HỆ THỐNG: CÁP MẠNG U/UTP, CAT6 | 850 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | CÔNG ĐI CÁP MẠNG UTP CAT 6E TRONG NHÀ | 850 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | DÂY ĐIỆN ĐƠN | 200 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | CÔNG CHẠY DÂY ĐIỆN ĐƠN | 200 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | DÂY CÁP QUANG 4FO DÒNG CHUYÊN DỤNG NGOÀI TRỜI (LOẠI TỐT) | 1.800 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | CÔNG ĐI DÂY CÁP QUANG 4FO DÒNG CHUYÊN DỤNG NGOÀI TRỜI | 1.800 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | ỐNG NHỰA GÂN XOÁN CHỊU LỰC | 700 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | CÔNG CHẠY ỐNG GÂN | 700 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | NẸP NHỰA PVC | 510 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | CÔNG ĐI NẸP | 510 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | VẬT TƯ PHỤ | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | CHI PHÍ THI CÔNG, LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT CAMERA | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | PHÍ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MÁY CHỦ QUẢN LÝ TẬP TRUNG CHO CẢ HỆ THỐNG: ROUTER CÂN BẰNG TẢI | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | MÁY TRẠM HIỂN THỊ CAMERA VỚI 2 MÀN HÌNH 22 INCH | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | ĐẦU GHI CAMERA 32 KÊNH AI NHẬN DIỆN KHUÔN MẶT CHUYÊN DỤNG DÙNG CHO CAMERA (Uỷ ban) | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | CHUỘT QUANG | 3 | Con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | KHOÁ CỬA AN NINH CHO PHÒNG SERVER, CÀI ĐẶT QUA APP | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | MÁY CHỦ LƯU TRỮ CAMERA TẦM CAOChứa tối đa 12 hdd 16 Tb | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ổ CỨNG LƯU TRỮ | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | MÁY CHỦ LƯU TRỮ TẬP TRUNG CAMERA AN NINH CÁC XÃ & THỊ TRẤN | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | PHẦN MỀN BẢN QUYÊN CÀI ĐẶT TRÊN MÁY CHỦ CỦA CAMERA TẦM CAO | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | BẢN QUYỀN WIN SERVER | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | GIẤY PHÉP SỬ DỤNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ CHO TỪNG CAMERA TẦM CAO | 12 | LSE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | TỦ RACK 6U tại uỷ ban | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | TỦ RACK 19" 27U + PHỤ KIỆN | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | KHAY TỦ RACK CỐ ĐỊNH CHUẨN 19 U | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | VẬT TƯ PHỤ LẮP ĐẶT 2 SERVER | 2 | Gói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH CHUYÊN DỤNG 28 PORT | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH CHUYÊN DỤNG 8 PORT | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | PHỤ KIỆN & PHÍ LẮP ĐẶT KHOÁ CỬA AN NINH PHÒNG SERVER | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | PHÍ VẬN CHUYỂN CÁC THIẾT BỊ ĐẾN CÔNG TRÌNH | 1 | Gói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | PHÍ LẮP ĐẶT & VẬT TƯ PHỤ LẮP ĐẶT MÀN HÌNH HIỂN THỊ (có sẵn tại uỷ ban) | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | CHI PHÍ THI CÔNG LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH, HƯỚNG DẪN VÀ BÀN GIAO SỬ DỤNG | 2 | Gói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | HẠNG MỤC: CAMERA AN NINH TẠI CÁC XÃ VÀ THỊ TRẤN. I. THIẾT BỊ: CAMERA GHI HÌNH TỔNG QUÁT 4K CÓ THỂ BẬT ĐÈN LED TRÊN CAMERA | 80 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | CHUỘT QUANG | 6 | Con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | ĐẦU GHI 32 KÊNH | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | CÙM BẮT CAMERA NGOÀI TRỜI | 80 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Ổ CỨNG LƯU TRỮ | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | CÁP HDMI 10 MÉT | 6 | Sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | TỦ KỸ THUẬT NGOÀI TRỜI | 43 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | TRỤ SẮT PHI 114 | 36 | Trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH 8 PORT | 43 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | NGUỒN TỔNG | 43 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | CONVERTER QUANG 1GB MEDIA | 86 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | GÓI VẬT TƯ HÀN QUANG | 172 | Nốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | TAY ĐÒN 1,5M | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ổ CẮM ĐIỆN | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | VẬT TƯ PHỤ | 80 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | II. VẬT TƯ PHỤ, THI CÔNG, CÀI ĐẶT, VẬN HÀNH, HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BÀN GIAO HỆ THỐNG: CÁP MẠNG OUTDOOR CHUYÊN DỤNG NGOÀI TRỜI KÈM CHỊU LỰC, KÈM NGUỒN | 6.420 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | CHI PHÍ CHẠY DÂY ĐIỆN ĐƠN | 600 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | CHI PHÍ ĐI DÂY CÁP QUANG 4FO DÒNG CHUYÊN DỤNG NGOÀI TRỜI | 60.800 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | CHI PHÍ LẮP ĐẶT DÂY CÁP ĐIỆN BỌC ĐỒNG NGOÀI TRỜI | 5.350 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | CHI PHÍ LẮP TRỤ PHI 114 | 36 | Trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | CHI PHÍ THI CÔNG LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HỆ THỐNG CAMERA | 80 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN TRỤ & VẬT TƯ | 6 | Gói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | DÂY CÁP ĐIỆN BỌC ĐỒNG NGOÀI TRỜI | 5.350 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | DÂY CÁP QUANG 4FO DÒNG CHUYÊN DỤNG NGOÀI TRỜI (LOẠI TỐT) | 60.800 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | DÂY ĐIỆN ĐƠN | 600 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | LẮP ĐẶT CÁP MẠNG OUTDOOR CHUYÊN DỤNG NGOÀI TRỜI | 6.420 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | LẮP ĐẶT NGUỒN TỔNG, SWITCH & TỦ KỸ THUẬT NGOÀI TRỜI | 43 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | LẮP ĐẶT TAY ĐÒN 1M5 | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | HẠNG MỤC: CÁC ĐƯỜNG TRUYỀN MẠNG PHỤC VỤ CHO CÁC HỆ THỐNG CAMERA CỦA HUYỆN LẠC DƯƠNG: ĐƯỜNG TRUYỀN MẠNG CÁP QUANG TRANG BỊ CHO CAMERA TẦM CAO (12 tháng) | 11 | Gói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | ĐƯỜNG TRUYỀN MẠNG CÁP QUANG TRANG BỊ XÃ ĐẠ CHAIS (12 tháng) | 1 | Gói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | ĐƯỜNG TRUYỀN MẠNG CÁP QUANG TRANG BỊ UỶ BAN HUYỆN (12 tháng) | 1 | Gói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | ĐƯỜNG TRUYỀN MẠNG CÁP QUANG TRANG BỊ UỶ BAN HUYỆN (12 tháng) | 1 | Gói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.333E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.777E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.657.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triểnkhai | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông, khoa học máy tính hoặc tương đương trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khaiphần mềm | 1 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông, khoa học máy tính hoặc tương đương trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khaihạ tầng | 1 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông, khoa học máy tính hoặc tương đương trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ đào tạohướng dẫn sử dụng phần mềm | 1 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông, khoa học máy tính hoặc tương đương trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật triển khai lắp đặt hệ thống camera | 10 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông hoặc tốt nghiệp các ngành nghề liên quan đến CNTT,điện tử, viễn thông. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trụ (có thể sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt) | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kỹ sư cơ khí hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật thi công trụ (có thể sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt) | 5 | Có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi