Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211117338-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211087522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 17:08:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,689,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên, đã thực hiện hoàn thành.*Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+Hóa đơn thanh toán hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy đào
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vận hành vận thăng nâng hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự lái xe ô tô tự đổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp ≥0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Máy vận thăng 0.8T,có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cần trục ô tô hoặc cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Trung tâm GDNN-GDTX thị xã Hương Thủy
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết qủa LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168; Địa chỉ: Thôn La Sơn, xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ xã hội (Thuế, bảo hiểm đến 31 tháng 3 năm 2021). - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu, hợp đồng nguyên tắc….
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, địa chỉ: Phường Thỷ Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 02343821264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\- San nền
1Dọn sạch cỏ rác hiện trạngChương V của E-HSMT901,641 m2
2Mua đất cấp phối tự nhiên, Gích Dương vận chuyển 17kmChương V của E-HSMT1.414,968m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT1.374,21 m3
C *\- Phần móng
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT857,1631 m3
2Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT26,891 m3
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT119,7951 m3
4Bê tông cổ móng có tiết diện Chương V của E-HSMT1,3771 m3
5Bê tông cổ móng có tiết diện > 0.1 m2, Cao Chương V của E-HSMT8,2621 m3
6Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT18,8251 m3
7Ván khuôn thép móng dàiChương V của E-HSMT108,421 m2
8Ván khuôn thép cổ móng khung xương thép ...Chương V của E-HSMT107,11 m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V của E-HSMT190,011 m2
10Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT2,8281 m3
11Ván khuôn kim loại dầm móngChương V của E-HSMT74,141 m2
12Bê tông đá dăm lót dầm móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT7,2411 m3
13Bê tông dầm móng, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT3,6011 m3
14Bê tông bậc cấp, ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT4,1091 m3
15Xây móng bằng blo (9.5x20x30)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT13,4981 m3
16Xây móng gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,521 m3
17Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,44Tấn
18Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT7,403Tấn
19Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT1,354Tấn
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,386Tấn
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,229Tấn
22Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT676,0111 m3
D *\- Phần thân
1Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,781Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,114Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT2,59Tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT344,6441 m2
5Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT7,0951 m3
6Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT14,9951 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT607,3251 m2
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,226Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT5,477Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,291Tấn
11Bê tông xà, dầm, giằng tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT19,1831 m3
12Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT12,9811 m3
13Bê tông xà, dầm, giằng tầng máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT21,8251 m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT745,441 m2
15Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT8,78Tấn
16Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,007Tấn
17Bê tông sàn tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT27,5611 m3
18Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT24,9621 m3
19Bê tông xà, dầm, giằng tầng máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT36,7851 m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cầu thang, Cao Chương V của E-HSMT70,0041 m2
21Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,226Tấn
22Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,697Tấn
23Bê tông cầu thang, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT6,7461 m3
24Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,148Tấn
25Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,851Tấn
26Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT279,6651 m2
27Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200Chương V của E-HSMT19,8051 m3
28Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT2,5921 m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lam BTCT, vữa BT đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,0481 m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT6Cái
31Xây bậc cấp gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,0131 m3
32Lát đá bậc tam cấp, Đá granite tím Bình Định loại 1Chương V của E-HSMT42,0111 m2
33Khía rãnh chống trượt cho bậc cấp đáChương V của E-HSMT179,6m
34Xây bậc cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Cao Chương V của E-HSMT1,7621 m3
35Lát đá mặt bậc cầu thang, Đá granite tự nhiên tím Bình Định loại 1Chương V của E-HSMT56,4461 m2
36Khía rãnh chống trượt cho bậc cấp đáChương V của E-HSMT170,88m
37Ôp chân tường bậc thang, Đá granite tím Bình định loại 1, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,6691 m2
38Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2Chương V của E-HSMT0,191 m3
39Đánh PU tay vin cầu thang KT100x100Chương V của E-HSMT7,61 m2
40Gia công lan can sắt hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,258Tấn
41LD lan canChương V của E-HSMT31,078m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn EpoxyChương V của E-HSMT39,9041m2
43Gia công lan can inox LCV4Chương V của E-HSMT3,3m2
44Gia công lan can thép ống mạ kẽmChương V của E-HSMT0,094Tấn
45Lắp dựng lan can sắt ,Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT15,27m2
46GCLD cửa 2 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38lyChương V của E-HSMT51,48m2
47Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió…Chương V của E-HSMT18Bộ
48GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn mờ 6.38lyChương V của E-HSMT12,32m2
49Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh: chìa khóa chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gióChương V của E-HSMT7Bộ
50GCLD cửa lật khung nhôm, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT8,06m2
51Phụ kiện Kinlong cửa sổ mở hấtChương V của E-HSMT16Bộ
52GCLD cửa sổ 1 lá khung nhôm mở quay kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT25,74m2
53Phụ kiện Kinlong cửa sổ 1 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió…Chương V của E-HSMT36Bộ
54GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT28,73m2
55Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió…Chương V của E-HSMT17Bộ
56GCLD vách kính khung nhôm, kính 6.38mmChương V của E-HSMT97,47m2
57Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mmChương V của E-HSMT0,581 tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT107,28m2
59Bê tông nền sân, cắt khe nhiệt, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT26,51 m3
60Lát gạch sân, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30,VM75Chương V của E-HSMT2651 m2
61Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT144,5511 m3
62Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT70,1241 m3
63Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT25,3361 m3
64Lát nền, sàn hành lang t.đ gạch Vitto, Gạch granite kt 60x60cm chống trượtChương V của E-HSMT213,541 m2
65Lát nền, sàn trong phòng t.đ gạch Vitto, Gạch granite kt 60x60cmChương V của E-HSMT425,841 m2
66Lát nền phòng vệ sinh, Gạch ceramic chống trượt kt 30x30cmChương V của E-HSMT60,571 m2
67Lát đá ngạch cửa ,Đá granite tím Bình Định loại 1Chương V của E-HSMT5,241 m2
68Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT3,8961 m3
69Trát tường đầu hồi,trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT38,951 m2
70Gia công xà gồ bằng thép hộ mạ kẽm kt 100x50x2.0mm, a=900Chương V của E-HSMT1,887Tấn
71Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,887Tấn
72Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmChương V của E-HSMT345,2741 m2
73Lắp dựng ke chống bãoChương V của E-HSMT394Cái
74Lát gạch lá nem mái sảnh (tđ Viglacera Hạ Long GN3LA1 200x200x75)Chương V của E-HSMT201 m2
75Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT63,3141 m3
76Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT1,9841 m3
77Xây tường lan can bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT2,9361 m3
78Xây lan can bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 6cm vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,1191 m3
79Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT81,4451 m3
80Xây tường trong gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT2,0151 m3
81Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT17,831 m3
82Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nungChương V của E-HSMT327,811 m2
83Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600, loại chống ẩmChương V của E-HSMT30,6m2
84Lát đá mặt bệ bồn rửa tay, lan can, Đá granite tự nhiên tím Bình Định loại 1Chương V của E-HSMT5,441 m2
85Lát đá mặt bệ bồn rửa tay, lan can, Đá granite tự nhiên tím Bình Định loại 1Chương V của E-HSMT11,0881 m2
86Khoát lỗ lavabo mặt đáChương V của E-HSMT13cái
87GCLD vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL, chống ẩm dày 18mm+ phụ kiện inoxChương V của E-HSMT28,793m2
88Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xámChương V của E-HSMT48,0651 m2
89Đắp gờ chỉ chân tường, gờ cột, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT96,51 m
90Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite kích thước 10x60cmChương V của E-HSMT35,341 m2
91Ôp tường phòng vệ sinh, Gạch ceramic kt 30x60cmChương V của E-HSMT226,861 m2
92Đắp gờ nổi trang trí, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT48,3961 m
93Đắp nổi tường lan can, chiều dày trát 1.0cmChương V của E-HSMT8,11 m2
94Ôp chân trụ sảnh, Đá granite tự nhiên tím Bình Định loại 1Chương V của E-HSMT3,021 m2
95Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT405,2971 m2
96Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT129,011 m2
97Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT779,111 m2
98Trát hộp kỹ thuật, cột ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT255,8721 m2
99Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT197,8161 m2
100Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT451,381 m2
101Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT592,31 m2
102Trát sê nô, mái sảnh, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT135,4181 m2
103Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT239,6621 m2
104Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô, thành sê nôChương V của E-HSMT95,21 m2
105Quét Sika chống thấm sê nô, mái sảnhChương V của E-HSMT134,511 m2
106Láng trên sê nô, mái sảnh, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M100Chương V của E-HSMT113,91 m2
107Kẻ chỉ lõm trang tríChương V của E-HSMT56,8m
108Trát gờ móc nước, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1601 m
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Dulux MatxiliteChương V của E-HSMT1.780,2991m2
110Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Dulux MatxiliteChương V của E-HSMT1.276,1921m2
111Chi tiết khe nhiệtChương V của E-HSMT6VT
112Nắp lên mái bằng Inox +khóa cửaChương V của E-HSMT1cái
113Đắp đất màu trồng hoaChương V của E-HSMT4,481 m3
114Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT1.009,471 m2
E *\- Điện chiếu sáng+ Chống sét+ Nối đất
1Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W lắp nổiChương V của E-HSMT21 Bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W lắp nổiChương V của E-HSMT361 Bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led 9WChương V của E-HSMT411 Bộ
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led, có ắc quy dự phòng >2hChương V của E-HSMT15 đèn
5Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 2 mặt led có ắc quy dự phòng >2hChương V của E-HSMT0,45 đèn
6Lắp đặt quạt trần quay 360 độ- sải cánh 400mm- 47W-220V/50HzChương V của E-HSMT18Cái
7Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm- 47W-220V/50HzChương V của E-HSMT6Cái
8Lắp đặt quạt hút âm tường, Sải cánh 250mm-40W- 220V/50Hz, Q=42m3/hChương V của E-HSMT7Cái
9Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT3Cái
11Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT11Cái
12Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT2Cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT4Cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+đế chìm (loại có màn che)Chương V của E-HSMT62Cái
15Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A-6KAChương V của E-HSMT4Cái
16Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KAChương V của E-HSMT20Cái
17Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 25A-6KAChương V của E-HSMT6Cái
18Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực -32A-6kAChương V của E-HSMT5Cái
19Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực-75A-10kAChương V của E-HSMT1Cái
20Lđặt bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âmChương V của E-HSMT1Cái
21Lđặt bảng điện 4 cực EM4PL+ hộp âmChương V của E-HSMT8cái
22Lđặt bảng điện 6 cực EM6PL+ hộp âmChương V của E-HSMT3cái
23Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 520x350x170, dày 1mm, có khóaChương V của E-HSMT1Tủ
24Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 450x350x170, dày 1mm, có khóaChương V của E-HSMT2Tủ
25Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150Chương V của E-HSMT50Hộp
26Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT2.0101m
27Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT2.1751m
28Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2Chương V của E-HSMT6601m
29Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2Chương V của E-HSMT651m
30Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Chương V của E-HSMT901m
31Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT901 m
32Lắp nút bịt nhựa xoắn HDPED65/50mmChương V của E-HSMT2Cái
33LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âmChương V của E-HSMT1.3751 m
34LĐ ống nhựa cứng SP D32 để luồn dây cápChương V của E-HSMT2051 m
35Phá dỡ nền bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,12m3
36Đào mương cáp điệnChương V của E-HSMT25,761 m3
37Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,421000v
38Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT26,881 m3
39Hoàn trả bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,841 m3
40Lát gạch sân, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30,VM75Chương V của E-HSMT4,21 m2
41Đào đất mương nối đất, Chiều rộng Chương V của E-HSMT15,281 m3
42Cáp đồng trần nối tủ điện M35Chương V của E-HSMT16m
43Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D35/25Chương V của E-HSMT161 m
44Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4mChương V của E-HSMT10Cọc
45Mối hàn hóa nhiệt CadweldChương V của E-HSMT11mối
46Cáp đồng trần nối tủ điện M70Chương V của E-HSMT39m
47Đo điện trởChương V của E-HSMT1điểm
48Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT15,281 m3
49Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rp= 120m+ phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT1Cái
50Cáp đồng trần M70Chương V của E-HSMT90m
51LĐ ống PVC D34x3.0- luồn dây sét dọc tườngChương V của E-HSMT61 m
52Đai inox cố định ống PVCChương V của E-HSMT8Cái
53Phụ kiện định vị cápChương V của E-HSMT1Bộ
54Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu sétChương V của E-HSMT2Bộ
55Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếpChương V của E-HSMT2Bộ
56LĐ ống inox 304 D50x3mmChương V của E-HSMT7,51 m
57LĐ ống inox 201 D6mm- néo kim thu sétChương V của E-HSMT81 m
58Bộ chân đế kim thu sét inox 304Chương V của E-HSMT1Bộ
59Móc néo bằng inox D16L=250mm 304Chương V của E-HSMT4Cái
60Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4mChương V của E-HSMT8Cọc
61Đo điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
62Mối hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT9mối
F *\- Mạng lan, điện thoại
1Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500)Chương V của E-HSMT3Bộ
2Lắp đặt Switch 16 portChương V của E-HSMT1Bộ
3Lắp đặt Switch 8 portChương V của E-HSMT2Bộ
4Lắp đặt Patch Panel 16 portsChương V của E-HSMT3Bộ
5Lắp đặt Bộ phát sóng wifiChương V của E-HSMT3Bộ
6LĐ ổ cắm mạng+ mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT41Cái
7LĐ ổ cắm điện+ mạng+ mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT31Cái
8LĐ ổ cắm điện thoại+ mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT111Cái
9Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 150x150Chương V của E-HSMT8Hộp
10Hạt mạng nối AMP RJ45, Cat6Chương V của E-HSMT50Cái
11Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m/sợiChương V của E-HSMT26Sợi
12LĐ cáp mạng vi tính UIP 4 PAIRS CAT 6 AMPChương V của E-HSMT33,510m
13LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT1951 m
14Hộp nối MDF 400x500x60Chương V của E-HSMT1Hộp
15Phiến nối cáp 10x2Chương V của E-HSMT3Bộ
16LĐ cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Chương V của E-HSMT17,510m
17LĐ cáp điện thoại 20x2x0.5mm2Chương V của E-HSMT1,210m
18LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT1551 m
G *\- Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+ phụ kiệnChương V của E-HSMT71 Bộ
2Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầuChương V của E-HSMT7Bộ
3Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavaboChương V của E-HSMT131 Bộ
4Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc coChương V của E-HSMT131 Bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xảChương V của E-HSMT71 Bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữ+ bộ xả tiểu nữChương V của E-HSMT61 Bộ
7Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150Chương V của E-HSMT7Cái
8Sản xuất lắp dựng gương soi kính 5mm khung nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT8,64m2
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mChương V của E-HSMT241 m
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mChương V của E-HSMT251 m
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mChương V của E-HSMT1451 m
12LĐặt cút ren trong D20-21mmChương V của E-HSMT33Cái
13LĐặt cút chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT73Cái
14LĐặt tê chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT2Cái
15LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mmChương V của E-HSMT18Cái
16LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D32-20mmChương V của E-HSMT1Cái
17LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-20mmChương V của E-HSMT1Cái
18LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-25mmChương V của E-HSMT2Cái
19Lắp đặt van khóa D20mmChương V của E-HSMT1Cái
20Lắp đặt van khóa D25mmChương V của E-HSMT3Cái
21Lắp đặt van khóa D32mm+ hộp đựng van khóa đúc sẵnChương V của E-HSMT1Cái
22Phá dỡ nền bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,32m3
23Đào đất mương cấp nước, Chiều rộng Chương V của E-HSMT42,881 m3
24Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,6751000v
25Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT15,721 m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT26,761 m3
27Hoàn trả bê tông nền, VVữa bê tông đá 2x4 M150ữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,241 m3
28Lát gạch sân, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30,VM75Chương V của E-HSMT1,61 m2
29LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmChương V của E-HSMT301 m
30LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mmChương V của E-HSMT101 m
31LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmChương V của E-HSMT901 m
32LĐ ống nhựa PVC D114x5mmChương V của E-HSMT501 m
33LĐ cút nhựa PVC D34mmChương V của E-HSMT40Cái
34LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mmChương V của E-HSMT5Cái
35LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mmChương V của E-HSMT15Cái
36LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D90-60mmChương V của E-HSMT1Cái
37LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-60mmChương V của E-HSMT1Cái
38LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độChương V của E-HSMT60Cái
39LĐ tê xiên nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT20Cái
40LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-90mmChương V của E-HSMT3Cái
41LĐ cút nhựa PVC D114-135độChương V của E-HSMT30Cái
42LĐ tê xiên nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT6Cái
43Chụp thông hơi D60Chương V của E-HSMT2Cái
44Ty treo M6Chương V của E-HSMT15Bộ
45Bu lông nở M6Chương V của E-HSMT15Bộ
46Thép C mạ kẽm kt 5x16cmChương V của E-HSMT15Bộ
47Cùm treo mạ kẽmChương V của E-HSMT15Bộ
48LĐ ống thông dầm, ống PVC D40mmChương V của E-HSMT3,61 m
49LĐ ống thoát nước tràn, ống PVC D27x3.0mmChương V của E-HSMT4,751 m
50LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmChương V của E-HSMT2301 m
51LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độChương V của E-HSMT20Cái
52LĐ măng sông nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT20Cái
53Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác)Chương V của E-HSMT20Cái
54Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT5,2441 m3
55Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT2,821 m3
56Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,441 m3
57Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,761 m2
58Xây hố ga bằng B lô (9.5x20x30)cm, Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT0,7681 m3
59Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,61 m2
60Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,61 m2
61Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Chương V của E-HSMT0,3841 m3
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,141 m3
63Bê tông Giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,1681 m3
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT2Cái
65Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,681 m2
66Ván khuôn Giằng hố gaChương V của E-HSMT1,3441 m2
67Cốt thép tấm đan Đk Chương V của E-HSMT0,0261 tấn
68Gia công cốt thép xGiằng hố ga, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,012Tấn
69Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT24,0571 m3
70Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT8,3021 m3
71Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,0381 m3
72Bê tông móng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,5571 m3
73Ván khuôn móng bể tự hoại BTHChương V của E-HSMT3,551 m2
74Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 20cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,761 m3
75Trát tường trong bể, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT22,621 m2
76Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT22,621 m2
77Láng đáy bể tự hoại, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT4,641 m2
78Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Chương V của E-HSMT0,641 m3
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,8281 m3
80Bê tông giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,3751 m3
81LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT91 c/kiện
82Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT4,2121 m2
83Ván khuôn giằng bểChương V của E-HSMT8,041 m2
84Cốt thép tấm đan bể tự hoại, Đk Chương V của E-HSMT0,0811 tấn
85Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,075Tấn
86Gia công cốt thép giằng bể, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,03Tấn
87LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT181 m
88LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mmChương V của E-HSMT21 m
89LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmChương V của E-HSMT21 m
90LĐ cút nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT3Cái
91LĐ tê nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT1Cái
92LĐ tê nhựa D125mmChương V của E-HSMT2Cái
93LĐ cút nhựa PVC D140-90 độChương V của E-HSMT2Cái
94LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mmChương V của E-HSMT1Cái
95Kẹp ống omega 49 inoxChương V của E-HSMT7Cái
H *\- Cải tạo Nhà 01 tầng:
1Tháo dỡ các cánh cửa hiện trạngChương V của E-HSMT58,321 m2
2Đục tường tháo dỡ gông lề cũChương V của E-HSMT32,41 m
3Thay mới hệ gông lề chôn tườngChương V của E-HSMT108Bộ
4Trát vị trí gông lề thay mới vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,481 m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT6,481m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt GỗChương V của E-HSMT128,544m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT128,5441m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại, Hoa sắt cửaChương V của E-HSMT18,72m2
9Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT18,721 m2
10Lắp dựng cửa không có khuôn,Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT58,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên, đã thực hiện hoàn thành.*Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+Hóa đơn thanh toán hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
5 Nhân sự vận hành máy đào 2 Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
6 Cán bộ vận hành vận thăng nâng hàng 1 Có chứng chỉ nghề vận hành vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
7 Nhân sự lái xe ô tô tự đổ 2 Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
8 Công nhân chuyên nghiệp 30 Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực1
2 Máy đào Máy đào bánh lốp ≥0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)1
3 Máy đào Máy đào bánh xích 1
4 Ô tô tự đổ 7T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)2
5 Máy vận thăng - Máy vận thăng 0.8T,có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định)1
6 Xe cần trục ô tô hoặc cẩu Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)1
7 Máy ủi 110CV Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)1
8 Máy lu Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->