Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 17:08:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,689,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên, đã thực hiện hoàn thành.*Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+Hóa đơn thanh toán hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy đào |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vận hành vận thăng nâng hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lái xe ô tô tự đổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp ≥0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy vận thăng 0.8T,có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cần trục ô tô hoặc cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình Trung tâm GDNN-GDTX thị xã Hương Thủy 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ xã hội (Thuế, bảo hiểm đến 31 tháng 3 năm 2021). - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu, hợp đồng nguyên tắc…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy.
(Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, địa chỉ: Phường Thỷ Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 02343821264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- San nền | |||
| 1 | Dọn sạch cỏ rác hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 901,64 | 1 m2 |
| 2 | Mua đất cấp phối tự nhiên, Gích Dương vận chuyển 17km | Chương V của E-HSMT | 1.414,968 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1.374,2 | 1 m3 |
| C | *\- Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 857,163 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 26,89 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 119,795 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,377 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng có tiết diện > 0.1 m2, Cao | Chương V của E-HSMT | 8,262 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 18,825 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V của E-HSMT | 108,42 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cổ móng khung xương thép ... | Chương V của E-HSMT | 107,1 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 190,01 | 1 m2 |
| 10 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,828 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại dầm móng | Chương V của E-HSMT | 74,14 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót dầm móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 7,241 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông dầm móng, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 3,601 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông bậc cấp, ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 4,109 | 1 m3 |
| 15 | Xây móng bằng blo (9.5x20x30)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 13,498 | 1 m3 |
| 16 | Xây móng gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,44 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 7,403 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 1,354 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,386 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,229 | Tấn |
| 22 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 676,011 | 1 m3 |
| D | *\- Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,781 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,114 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 2,59 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 344,644 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 7,095 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 14,995 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 607,325 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,226 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 5,477 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,291 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 19,183 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 12,981 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 21,825 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 745,44 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 8,78 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 17 | Bê tông sàn tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 27,561 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 24,962 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 36,785 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cầu thang, Cao | Chương V của E-HSMT | 70,004 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,226 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,697 | Tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 6,746 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,148 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,851 | Tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 279,665 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200 | Chương V của E-HSMT | 19,805 | 1 m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2,592 | 1 m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lam BTCT, vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 1 m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Xây bậc cấp gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,013 | 1 m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, Đá granite tím Bình Định loại 1 | Chương V của E-HSMT | 42,011 | 1 m2 |
| 33 | Khía rãnh chống trượt cho bậc cấp đá | Chương V của E-HSMT | 179,6 | m |
| 34 | Xây bậc cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,762 | 1 m3 |
| 35 | Lát đá mặt bậc cầu thang, Đá granite tự nhiên tím Bình Định loại 1 | Chương V của E-HSMT | 56,446 | 1 m2 |
| 36 | Khía rãnh chống trượt cho bậc cấp đá | Chương V của E-HSMT | 170,88 | m |
| 37 | Ôp chân tường bậc thang, Đá granite tím Bình định loại 1, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,669 | 1 m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 1 m3 |
| 39 | Đánh PU tay vin cầu thang KT100x100 | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 1 m2 |
| 40 | Gia công lan can sắt hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,258 | Tấn |
| 41 | LD lan can | Chương V của E-HSMT | 31,078 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Epoxy | Chương V của E-HSMT | 39,904 | 1m2 |
| 43 | Gia công lan can inox LCV4 | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 44 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,094 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt ,Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 15,27 | m2 |
| 46 | GCLD cửa 2 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 51,48 | m2 |
| 47 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió… | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 48 | GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn mờ 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 49 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh: chìa khóa chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 50 | GCLD cửa lật khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 8,06 | m2 |
| 51 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ mở hất | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 52 | GCLD cửa sổ 1 lá khung nhôm mở quay kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 25,74 | m2 |
| 53 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 1 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió… | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 54 | GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 28,73 | m2 |
| 55 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió… | Chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 56 | GCLD vách kính khung nhôm, kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 97,47 | m2 |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 1 tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 107,28 | m2 |
| 59 | Bê tông nền sân, cắt khe nhiệt, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 26,5 | 1 m3 |
| 60 | Lát gạch sân, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 265 | 1 m2 |
| 61 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 144,551 | 1 m3 |
| 62 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 70,124 | 1 m3 |
| 63 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 25,336 | 1 m3 |
| 64 | Lát nền, sàn hành lang t.đ gạch Vitto, Gạch granite kt 60x60cm chống trượt | Chương V của E-HSMT | 213,54 | 1 m2 |
| 65 | Lát nền, sàn trong phòng t.đ gạch Vitto, Gạch granite kt 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 425,84 | 1 m2 |
| 66 | Lát nền phòng vệ sinh, Gạch ceramic chống trượt kt 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 60,57 | 1 m2 |
| 67 | Lát đá ngạch cửa ,Đá granite tím Bình Định loại 1 | Chương V của E-HSMT | 5,24 | 1 m2 |
| 68 | Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,896 | 1 m3 |
| 69 | Trát tường đầu hồi,trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 38,95 | 1 m2 |
| 70 | Gia công xà gồ bằng thép hộ mạ kẽm kt 100x50x2.0mm, a=900 | Chương V của E-HSMT | 1,887 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,887 | Tấn |
| 72 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 345,274 | 1 m2 |
| 73 | Lắp dựng ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 394 | Cái |
| 74 | Lát gạch lá nem mái sảnh (tđ Viglacera Hạ Long GN3LA1 200x200x75) | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m2 |
| 75 | Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 63,314 | 1 m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 1,984 | 1 m3 |
| 77 | Xây tường lan can bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 2,936 | 1 m3 |
| 78 | Xây lan can bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 6cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 1 m3 |
| 79 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 81,445 | 1 m3 |
| 80 | Xây tường trong gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,015 | 1 m3 |
| 81 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 17,83 | 1 m3 |
| 82 | Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nung | Chương V của E-HSMT | 327,81 | 1 m2 |
| 83 | Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600, loại chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ bồn rửa tay, lan can, Đá granite tự nhiên tím Bình Định loại 1 | Chương V của E-HSMT | 5,44 | 1 m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ bồn rửa tay, lan can, Đá granite tự nhiên tím Bình Định loại 1 | Chương V của E-HSMT | 11,088 | 1 m2 |
| 86 | Khoát lỗ lavabo mặt đá | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 87 | GCLD vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL, chống ẩm dày 18mm+ phụ kiện inox | Chương V của E-HSMT | 28,793 | m2 |
| 88 | Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám | Chương V của E-HSMT | 48,065 | 1 m2 |
| 89 | Đắp gờ chỉ chân tường, gờ cột, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 96,5 | 1 m |
| 90 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite kích thước 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 35,34 | 1 m2 |
| 91 | Ôp tường phòng vệ sinh, Gạch ceramic kt 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 226,86 | 1 m2 |
| 92 | Đắp gờ nổi trang trí, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,396 | 1 m |
| 93 | Đắp nổi tường lan can, chiều dày trát 1.0cm | Chương V của E-HSMT | 8,1 | 1 m2 |
| 94 | Ôp chân trụ sảnh, Đá granite tự nhiên tím Bình Định loại 1 | Chương V của E-HSMT | 3,02 | 1 m2 |
| 95 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 405,297 | 1 m2 |
| 96 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 129,01 | 1 m2 |
| 97 | Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 779,11 | 1 m2 |
| 98 | Trát hộp kỹ thuật, cột ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 255,872 | 1 m2 |
| 99 | Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 197,816 | 1 m2 |
| 100 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 451,38 | 1 m2 |
| 101 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 592,3 | 1 m2 |
| 102 | Trát sê nô, mái sảnh, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 135,418 | 1 m2 |
| 103 | Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 239,662 | 1 m2 |
| 104 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô, thành sê nô | Chương V của E-HSMT | 95,2 | 1 m2 |
| 105 | Quét Sika chống thấm sê nô, mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 134,51 | 1 m2 |
| 106 | Láng trên sê nô, mái sảnh, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 113,9 | 1 m2 |
| 107 | Kẻ chỉ lõm trang trí | Chương V của E-HSMT | 56,8 | m |
| 108 | Trát gờ móc nước, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 160 | 1 m |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ t.đ Dulux Matxilite | Chương V của E-HSMT | 1.780,299 | 1m2 |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Dulux Matxilite | Chương V của E-HSMT | 1.276,192 | 1m2 |
| 111 | Chi tiết khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 6 | VT |
| 112 | Nắp lên mái bằng Inox +khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Đắp đất màu trồng hoa | Chương V của E-HSMT | 4,48 | 1 m3 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.009,47 | 1 m2 |
| E | *\- Điện chiếu sáng+ Chống sét+ Nối đất | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W | Chương V của E-HSMT | 41 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led, có ắc quy dự phòng >2h | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 2 mặt led có ắc quy dự phòng >2h | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt quạt trần quay 360 độ- sải cánh 400mm- 47W-220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm- 47W-220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút âm tường, Sải cánh 250mm-40W- 220V/50Hz, Q=42m3/h | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+đế chìm (loại có màn che) | Chương V của E-HSMT | 62 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực -32A-6kA | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực-75A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lđặt bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lđặt bảng điện 4 cực EM4PL+ hộp âm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lđặt bảng điện 6 cực EM6PL+ hộp âm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 520x350x170, dày 1mm, có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 24 | Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 450x350x170, dày 1mm, có khóa | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 25 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150 | Chương V của E-HSMT | 50 | Hộp |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.010 | 1m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.175 | 1m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 660 | 1m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | 1m |
| 30 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | 1m |
| 31 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa xoắn HDPED65/50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm | Chương V của E-HSMT | 1.375 | 1 m |
| 34 | LĐ ống nhựa cứng SP D32 để luồn dây cáp | Chương V của E-HSMT | 205 | 1 m |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 36 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 25,76 | 1 m3 |
| 37 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1000v |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 26,88 | 1 m3 |
| 39 | Hoàn trả bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 1 m3 |
| 40 | Lát gạch sân, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m2 |
| 41 | Đào đất mương nối đất, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 42 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 43 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 44 | Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 45 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 11 | mối |
| 46 | Cáp đồng trần nối tủ điện M70 | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 47 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rp= 120m+ phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Cáp đồng trần M70 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 51 | LĐ ống PVC D34x3.0- luồn dây sét dọc tường | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 52 | Đai inox cố định ống PVC | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 53 | Phụ kiện định vị cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 56 | LĐ ống inox 304 D50x3mm | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1 m |
| 57 | LĐ ống inox 201 D6mm- néo kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 58 | Bộ chân đế kim thu sét inox 304 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Móc néo bằng inox D16L=250mm 304 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 60 | Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 61 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 62 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 9 | mối |
| F | *\- Mạng lan, điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Switch 16 port | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Switch 8 port | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Patch Panel 16 ports | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ phát sóng wifi | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | LĐ ổ cắm mạng+ mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1Cái |
| 7 | LĐ ổ cắm điện+ mạng+ mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1Cái |
| 8 | LĐ ổ cắm điện thoại+ mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 11 | 1Cái |
| 9 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 150x150 | Chương V của E-HSMT | 8 | Hộp |
| 10 | Hạt mạng nối AMP RJ45, Cat6 | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 11 | Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m/sợi | Chương V của E-HSMT | 26 | Sợi |
| 12 | LĐ cáp mạng vi tính UIP 4 PAIRS CAT 6 AMP | Chương V của E-HSMT | 33,5 | 10m |
| 13 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 195 | 1 m |
| 14 | Hộp nối MDF 400x500x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 15 | Phiến nối cáp 10x2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | LĐ cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 17,5 | 10m |
| 17 | LĐ cáp điện thoại 20x2x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10m |
| 18 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 155 | 1 m |
| G | *\- Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 2 | Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavabo | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xả | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ bộ xả tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 8 | Sản xuất lắp dựng gương soi kính 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 145 | 1 m |
| 12 | LĐặt cút ren trong D20-21mm | Chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 13 | LĐặt cút chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 73 | Cái |
| 14 | LĐặt tê chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 16 | LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D32-20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D32mm+ hộp đựng van khóa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 23 | Đào đất mương cấp nước, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 42,88 | 1 m3 |
| 24 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 1000v |
| 25 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15,72 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 26,76 | 1 m3 |
| 27 | Hoàn trả bê tông nền, VVữa bê tông đá 2x4 M150ữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 28 | Lát gạch sân, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m2 |
| 29 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa PVC D114x5mm | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 33 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 34 | LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 35 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 36 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D90-60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 39 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 40 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 41 | LĐ cút nhựa PVC D114-135độ | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 42 | LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 43 | Chụp thông hơi D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Ty treo M6 | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 45 | Bu lông nở M6 | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 46 | Thép C mạ kẽm kt 5x16cm | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 47 | Cùm treo mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 48 | LĐ ống thông dầm, ống PVC D40mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m |
| 49 | LĐ ống thoát nước tràn, ống PVC D27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4,75 | 1 m |
| 50 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 230 | 1 m |
| 51 | LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độ | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 52 | LĐ măng sông nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 53 | Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác) | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 54 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 5,244 | 1 m3 |
| 55 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,82 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m2 |
| 58 | Xây hố ga bằng B lô (9.5x20x30)cm, Dày 10cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 59 | Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 60 | Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 61 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 1 m3 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 63 | Bê tông Giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 1 m3 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m2 |
| 66 | Ván khuôn Giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,344 | 1 m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan Đk | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 1 tấn |
| 68 | Gia công cốt thép xGiằng hố ga, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 69 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 24,057 | 1 m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,302 | 1 m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,038 | 1 m3 |
| 72 | Bê tông móng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,557 | 1 m3 |
| 73 | Ván khuôn móng bể tự hoại BTH | Chương V của E-HSMT | 3,55 | 1 m2 |
| 74 | Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,76 | 1 m3 |
| 75 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 22,62 | 1 m2 |
| 76 | Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,62 | 1 m2 |
| 77 | Láng đáy bể tự hoại, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 4,64 | 1 m2 |
| 78 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m3 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,828 | 1 m3 |
| 80 | Bê tông giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,375 | 1 m3 |
| 81 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 c/kiện |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 4,212 | 1 m2 |
| 83 | Ván khuôn giằng bể | Chương V của E-HSMT | 8,04 | 1 m2 |
| 84 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại, Đk | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 1 tấn |
| 85 | Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 86 | Gia công cốt thép giằng bể, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 87 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 88 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 89 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 90 | LĐ cút nhựa D49mm- 90 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 91 | LĐ tê nhựa D49mm- 90 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 92 | LĐ tê nhựa D125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 93 | LĐ cút nhựa PVC D140-90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 94 | LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 95 | Kẹp ống omega 49 inox | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| H | *\- Cải tạo Nhà 01 tầng: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cánh cửa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 58,32 | 1 m2 |
| 2 | Đục tường tháo dỡ gông lề cũ | Chương V của E-HSMT | 32,4 | 1 m |
| 3 | Thay mới hệ gông lề chôn tường | Chương V của E-HSMT | 108 | Bộ |
| 4 | Trát vị trí gông lề thay mới vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1 m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ | Chương V của E-HSMT | 128,544 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 128,544 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại, Hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,72 | 1 m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn,Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 58,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên, đã thực hiện hoàn thành.*Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+Hóa đơn thanh toán hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự vận hành máy đào | 2 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ vận hành vận thăng nâng hàng | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 7 | Nhân sự lái xe ô tô tự đổ | 2 | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
| 8 | Công nhân chuyên nghiệp | 30 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào bánh lốp ≥0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào bánh xích | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7T | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) | 2 |
| 5 | Máy vận thăng | - Máy vận thăng 0.8T,có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định) | 1 |
| 6 | Xe cần trục ô tô hoặc cẩu | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt) | 1 |
| 8 | Máy lu | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi