Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113211-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211109420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 17:06:00 đến ngày 2021-11-15 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,218,991,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợpđồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… * Quy định về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng; quy mô tối thiểu phải 01 trệt, 01 lầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như:Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như:Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như:Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát cấp thoát nước công trình- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 34
- Trình độ chuyên môn - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 10 người- Thợ sắt: 07 người- Thợ cốp pha: 07 người- Thợ hàn: 02 người-Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước:02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Vận hành máy cẩu: 01 người- Vận hành máy đào: 01 người- Vận hành máy ép cọc: 01 người- Vận hành máy xây dựng: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc, lực ép ≥ 55T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải, tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng 10 phòng chức năng THCS Vĩnh Hậu
360 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu , địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3881601. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV công nghệ xanh Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Bình Hổ, Xã Vĩnh Phú Tây, Huyện Phước Long, Tỉnh Bạc Liêu). • Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - THIẾT KẾ KIẾN TRÚC XÂY DỰNG NAM DƯƠNG (Địa chỉ: 334, đường 23 tháng 8, Phường 8, Thành Phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu) • Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Hòa Bình (Địa chỉ: Ấp Thị trấn A, Thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu) + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). + Đơn vị thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình (Địa chỉ: Ấp Thị trấn A, Thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu , địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3881601. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3881601. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3880 333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC LẦU
1Trải cao su lót nền đổ BT cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT6,192100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT12,384100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,588tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT19,551tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,457tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT122,034m3
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2581 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT30,96100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT2,064m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,821100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của HSMT7,434m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,293tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,707100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT36,72m3
15Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT2,329m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,437100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT28,664m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,942100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,801tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT4,488tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT26,398m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT5,017100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,684tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT4,757tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,963tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT58,22m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT7,776100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,865tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT8,881tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,584tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT101,547m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT11,512100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT11,27tấn
34Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT4,418100m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT72,964m3
36Trải cao su lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT7,2964100m2
37Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,788tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT8,911m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,074100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,408tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,06tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT21,507m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT3,431100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,215tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,186tấn
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,177100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,053100m3
48Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >2,5m -đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT16,826100m
49Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,432m3
50Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,432m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của HSMT1,432m3
52Bê tông đan móng HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT1,432m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,024100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,058tấn
55Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V của HSMT6,48m3
56Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V của HSMT0,426m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT75,44m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT8,32m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,848m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,043100m2
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,081tấn
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT17,259m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT172,59m2
66Ốp đá chẻ chân tường KT 50x200mm, vữa xi măng M75Theo quy định tại Chương V của HSMT66,825m2
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT4,912m3
68Cung cấp và lắp dựng đá Granite tự nhiên (VT+NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT151,395m2
69Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT25,225m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT239,926m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT32,547m3
72Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1.291,14m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT924,98m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT996,815m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT966,6m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT236,929m2
77Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT1.151,159m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT924,98m2
79Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT996,815m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT2.269,335m2
81Sơn giả đá nhám lan can tầng lầuTheo quy định tại Chương V của HSMT20,48m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT904,5m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT3.266,15m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT328,4m
85Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT314,9m
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT347,975m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT347,975m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1.199,56m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmTheo quy định tại Chương V của HSMT88,4m2
90Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,923tấn
91Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dầy 0,5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8,263100m2
92Cung cấp và lắp dựng trần tầm nhựa 600x600mm khung nhôm nổi (bao gồm vật tư và nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT551,42m2
93Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dầy 5mm + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT111,84m2
94Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dầy 5mm + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT119,34m2
95Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox hộpTheo quy định tại Chương V của HSMT115,5m2
96Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dầy 8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12,54m2
97Lắp dựng lan can Inox D60, vữa xi măng M75Theo quy định tại Chương V của HSMT79,845m2
98Lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm II, D60, sơn PU hoàn thiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT21,2m
99Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP (loại Inveter) + phụ kiện ống đồngTheo quy định tại Chương V của HSMT8máy
100Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18WTheo quy định tại Chương V của HSMT60bộ
101Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18WTheo quy định tại Chương V của HSMT32bộ
102Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x9WTheo quy định tại Chương V của HSMT16bộ
103Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT31cái
104Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấuTheo quy định tại Chương V của HSMT92cái
105Lắp đặt công tắc hai chiều 3 chấuTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo quy định tại Chương V của HSMT26cái
107Lắp đặt ô cắm baTheo quy định tại Chương V của HSMT192cái
108Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT64hộp
109Lắp đặt dây đơn loại 1x11mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT85m
110Lắp đặt dây đơn loại 1x4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT550m
111Lắp đặt dây đơn loại 1x 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1.055m
112Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT3.155m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmTheo quy định tại Chương V của HSMT410m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mmTheo quy định tại Chương V của HSMT110m
115Lắp đặt hộp nối dây 100x200x50Theo quy định tại Chương V của HSMT22hộp
116Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
118Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x400x150Theo quy định tại Chương V của HSMT3hộp
119Đầu Cose 25-11mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT10cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x11mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT100m
121Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
122Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
123Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kgTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
124Lắp đặt kệ bìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
125Kéo rải dây cáp đồng trần D22mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT10m
126Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cọc
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,9100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,55100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,55100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,9100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,1100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,1100m
134Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
135Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
136Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT50cái
137Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT32cái
138Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT50cái
139Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT90cái
140Lắp đặt Co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT88cái
141Lắp đặt Co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT44cái
142Mốc Inox D90Theo quy định tại Chương V của HSMT160cái
143Lắp đặt van 1 chiềuTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
144Lắp đặt van phao tự độngTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
145Lắp đặt van hai chiềuTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
146Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
147Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại Chương V của HSMT2bể
148Lắp đặt xí bệt và phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT16bộ
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
150Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
151Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
152Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R=84mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
153Kéo rải dây đồng bọc PVC D50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT22m
154Kéo rải dây đồng trần D50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
155Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mTheo quy định tại Chương V của HSMT6cọc
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,17100m
157Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
158Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
159Trụ đỡ kim thu sét H=5m + bộ chân đếTheo quy định tại Chương V của HSMT1trụ
160Bộ cáp neo, tăng đơ, bulong,...Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
161Bộ đếm sétTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
162Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,52100m3
163Trải cao su lót nền sânTheo quy định tại Chương V của HSMT5,2100m2
164Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT52m3
165Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,5tấn
166Kẻ Jont kích thước ô kẻ 4000x4000mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1310m
167Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,076100m3
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,323100m3
169Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT11,45m3
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của HSMT11,45m3
171Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT10,44m3
172Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT6,188m3
173Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT331,72m2
174Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT48,18m2
175Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT5,13m3
176Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,292100m2
177Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,295tấn
178Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Chương V của HSMT158cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợpđồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… * Quy định về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng; quy mô tối thiểu phải 01 trệt, 01 lầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như:Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như:Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như:Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 - Đại học các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát cấp thoát nước công trình- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
8 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
9 Cán bộ phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng 1 - Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
10 Đội ngũ công nhân có tay nghề 34 - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 10 người- Thợ sắt: 07 người- Thợ cốp pha: 07 người- Thợ hàn: 02 người-Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước:02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
11 Công nhân vận hành máy xây dựng 5 - Vận hành máy cẩu: 01 người- Vận hành máy đào: 01 người- Vận hành máy ép cọc: 01 người- Vận hành máy xây dựng: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định1
3 Máy vận thăng Còn hạn kiểm định1
4 Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) Còn hạn kiểm định2
5 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Còn hạn kiểm định1
6 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định1
7 Máy ép cọc, lực ép ≥ 55T Còn hạn kiểm định1
8 Xe tải, tải trọng ≥ 2T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định1
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
14 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
15 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
16 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
17 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->