Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 17:06:00 đến ngày 2021-11-15 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,218,991,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợpđồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… * Quy định về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng; quy mô tối thiểu phải 01 trệt, 01 lầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như:Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như:Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như:Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát cấp thoát nước công trình- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 34 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 10 người- Thợ sắt: 07 người- Thợ cốp pha: 07 người- Thợ hàn: 02 người-Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước:02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Vận hành máy cẩu: 01 người- Vận hành máy đào: 01 người- Vận hành máy ép cọc: 01 người- Vận hành máy xây dựng: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc, lực ép ≥ 55T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải, tải trọng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng 10 phòng chức năng THCS Vĩnh Hậu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3881601. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3880 333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Trải cao su lót nền đổ BT cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,192 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,384 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,588 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,551 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,457 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 122,034 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 258 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30,96 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,064 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,821 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,434 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,293 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,707 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,72 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,329 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,664 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,942 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,801 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,488 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,398 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,017 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,684 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,757 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,963 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,22 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,776 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,865 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,881 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,584 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 101,547 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,512 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,27 | tấn |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,418 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72,964 | m3 |
| 36 | Trải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,2964 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,788 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,911 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,074 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,408 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,06 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,507 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,431 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,215 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,186 | tấn |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 48 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >2,5m -đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,826 | 100m |
| 49 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,432 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,432 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,432 | m3 |
| 52 | Bê tông đan móng HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,432 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,058 | tấn |
| 55 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,48 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,426 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 75,44 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,32 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,848 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,081 | tấn |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,259 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 172,59 | m2 |
| 66 | Ốp đá chẻ chân tường KT 50x200mm, vữa xi măng M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,825 | m2 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,912 | m3 |
| 68 | Cung cấp và lắp dựng đá Granite tự nhiên (VT+NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 151,395 | m2 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,225 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 239,926 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,547 | m3 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.291,14 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 924,98 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 996,815 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 966,6 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 236,929 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.151,159 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 924,98 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 996,815 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.269,335 | m2 |
| 81 | Sơn giả đá nhám lan can tầng lầu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,48 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 904,5 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3.266,15 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 328,4 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 314,9 | m |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 347,975 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 347,975 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.199,56 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 88,4 | m2 |
| 90 | Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,923 | tấn |
| 91 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dầy 0,5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,263 | 100m2 |
| 92 | Cung cấp và lắp dựng trần tầm nhựa 600x600mm khung nhôm nổi (bao gồm vật tư và nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 551,42 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dầy 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 111,84 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dầy 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 119,34 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox hộp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 115,5 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dầy 8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,54 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can Inox D60, vữa xi măng M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 79,845 | m2 |
| 98 | Lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm II, D60, sơn PU hoàn thiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,2 | m |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP (loại Inveter) + phụ kiện ống đồng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | máy |
| 100 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x9W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 92 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc hai chiều 3 chấu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 107 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 192 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | hộp |
| 109 | Lắp đặt dây đơn loại 1x11mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 85 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn loại 1x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 550 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn loại 1x 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.055 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3.155 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 410 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối dây 100x200x50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x400x150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 119 | Đầu Cose 25-11mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x11mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt kệ bình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Kéo rải dây cáp đồng trần D22mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cọc |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,55 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,55 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 137 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 138 | Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 139 | Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 90 | cái |
| 140 | Lắp đặt Co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 88 | cái |
| 141 | Lắp đặt Co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44 | cái |
| 142 | Mốc Inox D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 160 | cái |
| 143 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt van phao tự động | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van hai chiều | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bể |
| 148 | Lắp đặt xí bệt và phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R=84m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 153 | Kéo rải dây đồng bọc PVC D50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | m |
| 154 | Kéo rải dây đồng trần D50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cọc |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,17 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 159 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m + bộ chân đế | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | trụ |
| 160 | Bộ cáp neo, tăng đơ, bulong,... | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Bộ đếm sét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 162 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 163 | Trải cao su lót nền sân | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,2 | 100m2 |
| 164 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,5 | tấn |
| 166 | Kẻ Jont kích thước ô kẻ 4000x4000mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | 10m |
| 167 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,076 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 169 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,45 | m3 |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,45 | m3 |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,44 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,188 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 331,72 | m2 |
| 174 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,18 | m2 |
| 175 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,13 | m3 |
| 176 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 177 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,295 | tấn |
| 178 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 158 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợpđồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… * Quy định về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng; quy mô tối thiểu phải 01 trệt, 01 lầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như:Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như:Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như:Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách điện công trình | 1 | - Đại học các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát cấp thoát nước công trình- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng | 1 | - Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 10 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 34 | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 10 người- Thợ sắt: 07 người- Thợ cốp pha: 07 người- Thợ hàn: 02 người-Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước:02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
| 11 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 5 | - Vận hành máy cẩu: 01 người- Vận hành máy đào: 01 người- Vận hành máy ép cọc: 01 người- Vận hành máy xây dựng: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 4 | Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) | Còn hạn kiểm định | 2 |
| 5 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 7 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 55T | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 8 | Xe tải, tải trọng ≥ 2T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi