Gói thầu: Gói thầu số 03.XL: Xây dựng Nhà văn hóa đa năng xã Tân Dân, huyện Đức Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115450-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu số 03.XL: Xây dựng Nhà văn hóa đa năng xã Tân Dân, huyện Đức Thọ
Số hiệu KHLCNT 20211115156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn họp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 16:58:00 đến ngày 2021-11-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,556,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3350305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6670061E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.889.680.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.779.361.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03.XL: Xây dựng Nhà văn hóa đa năng xã Tân Dân, huyện Đức Thọ
Nhà văn hóa đa năng xã Tân Dân, huyện Đức Thọ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn họp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân , Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại tổng hợp Quang Minh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh. Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân , Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân , Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V15,8981m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V18,9735m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V4,4019100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V33,5375m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,73100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móngMô tả KT theo chương V0,9964100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,2272tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1287tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,8538tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V0,831tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V14,7916m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V8,8057m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V84,2646m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V177,366m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V16,9576m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V62,8011m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả KT theo chương V0,1306100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2988tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,2644tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V15,3226m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V826,502m3
22Lót nilong nền nhà trước khi đổ bê tôngMô tả KT theo chương V482,4934m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả KT theo chương V48,2493m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6817tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mmMô tả KT theo chương V0,1049tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V4,2943m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,1297100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,7236m3
29Đắp đất trong bồn hoaMô tả KT theo chương V21,548m3
B 2. PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,448100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,5714tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,6238tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,5989tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V17,068m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả KT theo chương V0,768100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1621tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,0268tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,6578m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm máiMô tả KT theo chương V2,6854100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6276tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V4,0928tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,182tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V47,6334m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái thẳng (Đơn giá x1,67 do chiều cao vượt quá tiêu chuẩn cao 7,4m)Mô tả KT theo chương V2,3937100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái nghiêng (Đơn giá x1,67 do chiều cao vượt quá tiêu chuẩn cao 7,4m)Mô tả KT theo chương V0,831100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V5,6893tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V20,4662m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái nghiêng, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V7,6784m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả KT theo chương V0,9744100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3896tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,7889tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V10,5423m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V54,8352100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V33,12100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả KT theo chương V91,8281100m2
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V102,6161m3
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V8,3054m3
29Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V19,233m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,8576m3
31Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V13,7094m3
C 3. PHẦN MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V7,4354tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V7,4354tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V5,1112tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V5,1112tấn
5Gia công khung trầnMô tả KT theo chương V2,1733tấn
6Lắp dựng khung trầnMô tả KT theo chương V2,1733tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V740,41m2
8Bulong D24, dài 700mm, bao gồm cả giằng bulongMô tả KT theo chương V112cái
9Bulong D20, dài 120mmMô tả KT theo chương V40cái
10Bulong D20, dài 120mmMô tả KT theo chương V30cái
11Bulong D20, dài 120mmMô tả KT theo chương V40cái
12Bulong D12, dài 50mmMô tả KT theo chương V736cái
13Bulong D18, dài 500mm, bao gồm cả giằng bulongMô tả KT theo chương V60cái
14Bulong D18, dài 5300mmMô tả KT theo chương V24cái
15Bulong D12, dài 1300mmMô tả KT theo chương V72cái
16Bulong D12, dài 800mmMô tả KT theo chương V4cái
17Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V5,1439100m2
18Úp nóc, chồng múi 5%, khổ 600, dày 0,45mmMô tả KT theo chương V63,84m
19Ke chống bão 0,5m/cáiMô tả KT theo chương V1.235cái
D 4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V288,056m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V318,9458m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V1.016,0504m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V428,2241m2
5Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V219,2354m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, sê nô nghiêng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V376,477m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V120,4m
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V68,3m
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V1.241,2914m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V863,8336m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.160,7562m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V944,3688m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V257,2147m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V257,2147m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V32,72m
16Láng granitô tam cấp, bồn hoaMô tả KT theo chương V94,4058m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V83,13m2
18Cửa đi 2 cánh, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mmMô tả KT theo chương V30,06m2
19Cửa sổ mở trượt, phụ kiện khóa sập, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm, bánh xe trượtMô tả KT theo chương V46,2m2
20Vách kính cố định, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mmMô tả KT theo chương V27m2
21Xuyên hoa cửa sổ, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V73,2m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V354,3024m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V523,426m2
24Đắp chữ NHÀ VĂN HÓA ĐA NĂNG XÃ TÂN DÂN, cao 500mmMô tả KT theo chương V1bộ
25Ốp alu trắng giàn treo trục 3Mô tả KT theo chương V37,486m2
26Phá dỡ nhà văn hóa cũMô tả KT theo chương V1trọn gói
E 5. ĐIỆN
1Tủ điện âm tường chứa MCBMô tả KT theo chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả KT theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả KT theo chương V4cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V12cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V8cái
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V15bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngMô tả KT theo chương V21bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả KT theo chương V57bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V20cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V150m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V120m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V2.263m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V120m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V2.263m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V25hộp
F 6. PCCC
1Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy KT 600*600*200 đục âm tườngMô tả KT theo chương V2Tủ
2Lắp đặt bình bột MFZ8Mô tả KT theo chương V4Bình
3Lắp đặt bình khí MT5Mô tả KT theo chương V2Bình
4Lắp đặt nội quy PCCCMô tả KT theo chương V2Bảng
G 7. THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,96100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả KT theo chương V48cái
3Đai giữ ống, đinh vítMô tả KT theo chương V96cái
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả KT theo chương V12cái
5Cắt ván khuôn, lắp đặt ống nhựa D60 xuyên dầmMô tả KT theo chương V26cái
H 8. CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V3cái
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V16,25m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1625100m3
4Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V6cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V45m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmMô tả KT theo chương V22m
7Bật sắt D10 chẻ đuôi cáMô tả KT theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3350305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6670061E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.889.680.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.779.361.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)54
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công44
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy hàn ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.62 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->