Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp, thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp, thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:55:00 đến ngày 2021-11-16 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,120,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô, giá trị: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12 tỷ đồng (tiền Việt Nam)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải là công trình dân dụng, cấp III trở lên; hợp đồng tương tự phải có ít nhất một hạng mục chính tối thiểu là nhà 03 tầng trở lên và phải có hạng mục thi công và lắp đặt phòng cháy chữa cháy để đảm bảo tương đương với quy mô gói thầu đang xét.- Kinh nghiệm thi công đối với hạng mục thi công PCCC: Nhà thầu đảm nhận thi công phải có kinh nghiệm thi công đối với phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận trong gói thầu và phải có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 hợp đồng trong đó phải có nội dung cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (trường hợp nhà thầu chưa từng thi công hạng mục cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng do không có kinh nghiệm)Lưu ý: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản sao chứng thực: Hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị Quyết toán A-B của hợp đồng hoặc hồ sơ Quyết toán A-B (Nếu công trình đã hoàn thành hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải có văn bản xác nhận khối lượng của Chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu kết thúc bảo hành đối với hợp đồng đã thi công bàn giao >= 12 tháng; Tài liệu của nhà thầu phải trung thực, nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào kê khai không trung thực thì được coi là hành vi “gian lận” và HSDT sẽ bị đánh giá là không đáp ứng HSMT (không đạt). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải là người của nhà thầu hoặc thành viên đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy, phải có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC theo quy định điều 43 Nghị định 136/NĐ-CP hoặc theo quy định của Nghị định 79/2014/NĐ-CP (nếu chứng chỉ còn hiệu lực), đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA/ Cơ quan PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có hạng mục điện, chống sét hoặc 02 công trình cấp cấp IV có hạng mục điện, chống sét và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục cấp, thoát nước và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 cấp IV và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gầu 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gầu 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất liên tục 27 KVA/22 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm tại hiện trường để phục vụ công tác thí nghiệm của gói thầu. Trường hợp nhà thầu có phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải chứng minh phòng thí nghiệm phải được Bộ Xây dựng công nhận và đang còn hoạt động đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải có hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm, phòng thí nghiệm của bên đơn vị thí nghiệm phải được Bộ Xây dựng công nhận và hiện tại đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Lai Châu để chủ đầu tư dễ dàng kiểm tra đối chứng cũng như xác thực về tính chính xác cũng như an toàn trong quá trình thí nghiệm, trong đó có hoạt động thí nghiệm xây dựng công trình (kèm theo tài liệu được chứng thực để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp, thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường PTDTBT THCS và Trường PTDTBT Tiểu học xã Nậm Ban, huyện Nậm Nhùn 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu và các tài liệu kèm theo để chứng minh E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 876 501; số fax: 02133 876 437. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG THCS | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,285 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,128 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,013 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,251 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,471 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,814 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,433 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,269 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,797 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,187 | m3 |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,673 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,274 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| D | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,465 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,147 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,619 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | tấn |
| E | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,888 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,842 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,005 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,652 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,189 | tấn |
| F | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,928 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,799 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,588 | tấn |
| G | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,974 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,106 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,377 | m2 |
| 8 | SXLD lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,477 | kg |
| H | GIẰNG TƯỜNG, LANH TÔ, Ô VĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| I | TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,868 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,748 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,396 | m3 |
| J | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,357 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt nắp tôn cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,979 | 100m2 |
| K | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,658 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,082 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,662 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,696 | m2 |
| 5 | Trần tôn giả gỗ trọng lượng 3,5kg/1m (bao gồm sản xuất, lắp dựng và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,082 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,357 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,307 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.976,922 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,845 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,868 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,925 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,724 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,022 | m2 |
| 15 | SXLD lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,454 | kg |
| L | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.619,665 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.619,665 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,031 | m2 |
| M | PHẦN CỬA +VÁCH KÍNH + VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,52 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 4 | SXLD hoa sắt cửa bằng Inox 304 vuông 15x15x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,24 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Compact HPL chịu nước, loại dày 18mm (phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,607 | m2 |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 5 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 6 | Giá đỡ dây thép tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 7 | Giá đỡ dây thép tròn d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | SXLD thép lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | SXLD bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (2x25)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (2x10)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (2x4)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x4)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 6 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây điện, loại gen mềm chống cháy D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây điện, loại gen mềm chống cháy D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 10 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 380V/100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m |
| 16 | Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 17 | SXLD tủ điện KT 350x250x150mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | SXLD tủ điện KT 300x200x130mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 19 | Lắp vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần 220x220 1x18W,220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 29 | Cáp đồng trần D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Thanh đồng tiếp địa D16; L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 32 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Thanh đồng tiếp địa 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| P | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Đầu nối thẳng ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 14 | Van khóa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Nút bịt PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Nút bịt PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van xả cặn PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D25mm cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa D100x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa D90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút sành, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| R | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu INOX D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu gang D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| S | NHÀ LỚP HỌC 09 PHÒNG TIỂU HỌC | |||
| T | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,403 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,209 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,911 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,187 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,333 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,176 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,543 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,377 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,034 | m3 |
| U | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,673 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,274 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| V | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,465 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,147 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,619 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | tấn |
| W | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,798 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,394 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,767 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | tấn |
| X | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,928 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,256 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | tấn |
| Y | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,817 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,756 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,925 | m2 |
| 8 | SXLD lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,477 | kg |
| Z | GIẰNG TƯỜNG, LANH TÔ, Ô VĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,584 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| AA | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,247 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,689 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,091 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,396 | m3 |
| AB | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,531 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt nắp tôn cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,764 | 100m2 |
| AC | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,284 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,721 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,794 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,936 | m2 |
| 5 | Trần tôn giả gỗ trọng lượng 3,5kg/1m (bao gồm sản xuất, lắp dựng và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,721 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,357 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,048 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.381,662 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,845 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,654 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,4 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,724 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,004 | m2 |
| 15 | SXLD lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,132 | kg |
| AD | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,048 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.835,076 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.835,076 | m2 |
| AE | PHẦN CỬA + VÁCH KÍNH + VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,08 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Compact HPL chịu nước, loại dày 18mm (phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,115 | m2 |
| 5 | SXLD hoa sắt cửa bằng Inox 304 vuông 15x15x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,654 | kg |
| AF | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (2x25)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 2 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (2x10)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (2x4)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x4)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 5 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 6 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 10 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m |
| 16 | Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 17 | SXLD tủ điện KT 350x250x150mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | SXLD tủ điện KT 300x200x130mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần 220x220 1x20W,220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 29 | Cáp đồng trần D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Thanh đồng tiếp địa D16; L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 32 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Thanh đồng tiếp địa 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| AG | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 5 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 6 | Giá đỡ dây thép tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 7 | Giá đỡ dây thép tròn d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | SXLD thép lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | SXLD bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| AH | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Đầu nối thẳng ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 14 | Van khóa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Nút bịt PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Nút bịt PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van xả cặn D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 21 | Máy bơm nước Qmax=5,4m3/h, Hmax=32,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D25mm cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AI | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa D100x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa D90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút gang, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AJ | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu INOX D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu gang D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AK | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,068 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,35 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,137 | 100m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,814 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,068 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,485 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,137 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,814 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,814 | 100m3 |
| AL | ĐƯỜNG LÊN | |||
| AM | SAN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,183 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,131 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,703 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,131 | 100m3 |
| AN | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,3 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,043 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| AO | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,3 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,497 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m2 |
| AP | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,01 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | 100m |
| AQ | BỂ NƯỚC 60M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,286 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,161 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m3 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9 | m2 |
| 26 | SXLD thép thang bể nước D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,53 | kg |
| AR | TRẠM BƠM TRÊN BỂ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,228 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,228 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,123 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| AS | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| AT | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.641,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,15 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| AU | BÓ BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,797 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,645 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,136 | m2 |
| AV | RÃNH DỌC 40X60 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,698 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,506 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,6 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,918 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | 1 cấu kiện |
| AW | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| AX | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| AY | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG THCS | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh | Kích thước (BHS: W1200 x D500 x H690mm; GHS: W1:360 x W360 x D1:400 x D460 x H1:410 x H720 mm) | 200 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Kích thước (BGV: W1200 x D600 x H750 mm; GGV: W410 x D470 x H1(450) x H830 mm) | 9 | Bộ |
| 3 | Bảng chống lóa | Kích thước bảng: Rộng 3600 – Cao 1200mm; độ dày Bảng gồm cả khung: 30mm (~3cm); mặt bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ). | 9 | Cái |
| AZ | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 09 PHÒNG TIỂU HỌC | |||
| BA | LỚP 1-2 | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh | Kích thước (BHS: W1000 x D400 x H550 mm; GHS: W320 x D375 x H1(330) x H610 mm) | 35 | bộ |
| BB | LỚP 3-5 | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh | Kích thước (BHS: W1000 x D400 x H610 mm; GHS: W320 x D375 x H1(380) x H660 mm) | 123 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Kích thước (BGV: W1200 x D600 x H750 mm; GGV: W410 x D470 x H1(450) x H830 mm) | 9 | Bộ |
| 3 | Bảng chống lóa | Kích thước bảng: Rộng 3600 – Cao 1200mm; độ dày Bảng gồm cả khung: 30mm (~3cm); mặt bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ). | 9 | Cái |
| BC | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BD | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 6 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ giá đỡ ống đứng thép U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| BE | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 2 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cuộn vòi D50 dài 20m, áp lực 16Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 4 | Ngàm nối nhanh D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lăng phun chữa cháy D50/D13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| BF | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200 x 600 x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 2 | Cuộn vòi D65 dài 20m, áp lực 16Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 3 | Ngàm nối nhanh D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D65/19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp nước, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BG | Máy bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện, công suất P=22,5kW, cột áp H=56,7-44m, lưu lượng Q=54-144m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ diezel, công suất 22,5kW, cột áp H=56,7-44m, lưu lượng Q=54-144m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm cấp cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 6 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Bulong M14X400 (Giữ máy bơm PCCC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Rọ hút lọc rác D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Y lọc D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Bộ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 16 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m3 |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van an toàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép D100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép D80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp bích thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| BH | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổn áp 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Kép rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt cút nối ống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa nối ống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 21 | Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| BI | Hệ thống đèn chiếu sáng Exit - Sự cố | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen có lưu điện 3-5h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 2 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Halogen có lưu điện 3-5h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 cho đèn Exit + đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa nối ống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| BJ | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, công suất P=22,5kW, cột áp H=56,7-44m, lưu lượng Q=54-144m3/h | Động cơ điện: P = 22,5 kW Q = 54 - 144 m3/h H = 56,7 - 44 m.c.n | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel, công suất 22,5kW, cột áp H=56,7-44m, lưu lượng Q=54-144m3/h | Động cơ Diezel: P = 29 kWĐầu bơm: P = 22,5 kWQ = 54 - 144 m3/hH = 56,7 - 44 m.c.n | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | - Vật liệu vỏ tủ; Bằng thép sơn chống gỉ, vỏ tủ chống thấm nước- Điện áp: 380VAC-3 pha- Thiết bị đóng cắt: MCB, BCCB....- Bảo vệ mất pha: PMR, rơ le nhiệt- Chế độ vận hành: Tự động (Auto)/Bằng tay (Manual) | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | - Có 2 đèn LED 2 màu trên mạch hiển thị để chỉ thị trạng thái Báo Động/ Giám sát và báo lỗi cho từng zone- Điện áp dòng AC 120V 60Hz / 240V 50 Hz, 2A/1A- Nguồn cung cấp: 6 Amps- Dòng thường trực 200 mA- Dòng báo động 350 mA | 1 | Tủ |
| BK | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho phát sinh khối lượng (8.800.000 đồng) | Chi phí dự phòng cho phát sinh khối lượng (8.800.000 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô, giá trị: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12 tỷ đồng (tiền Việt Nam)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải là công trình dân dụng, cấp III trở lên; hợp đồng tương tự phải có ít nhất một hạng mục chính tối thiểu là nhà 03 tầng trở lên và phải có hạng mục thi công và lắp đặt phòng cháy chữa cháy để đảm bảo tương đương với quy mô gói thầu đang xét.- Kinh nghiệm thi công đối với hạng mục thi công PCCC: Nhà thầu đảm nhận thi công phải có kinh nghiệm thi công đối với phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận trong gói thầu và phải có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 hợp đồng trong đó phải có nội dung cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (trường hợp nhà thầu chưa từng thi công hạng mục cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng do không có kinh nghiệm)Lưu ý: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản sao chứng thực: Hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị Quyết toán A-B của hợp đồng hoặc hồ sơ Quyết toán A-B (Nếu công trình đã hoàn thành hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải có văn bản xác nhận khối lượng của Chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu kết thúc bảo hành đối với hợp đồng đã thi công bàn giao >= 12 tháng; Tài liệu của nhà thầu phải trung thực, nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào kê khai không trung thực thì được coi là hành vi “gian lận” và HSDT sẽ bị đánh giá là không đáp ứng HSMT (không đạt). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải là người của nhà thầu hoặc thành viên đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy, phải có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC theo quy định điều 43 Nghị định 136/NĐ-CP hoặc theo quy định của Nghị định 79/2014/NĐ-CP (nếu chứng chỉ còn hiệu lực), đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA/ Cơ quan PCCC | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có hạng mục điện, chống sét hoặc 02 công trình cấp cấp IV có hạng mục điện, chống sét và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục cấp, thoát nước và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 cấp IV và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Loại gầu 1.25m3 | 2 |
| 2 | Máy đào đất | Loại gầu 0.8m3 | 1 |
| 3 | Máy đào 1,25 m3 | Gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | 1 |
| 4 | Ô tô tải | Loại 5 tấn | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích≥ 150L | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích≥ 250L | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất >=1.5KW | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất >=1KW | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Công suất >=5KW | 4 |
| 10 | Máy hàn | Công suất >=23KW | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,7Kw | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất liên tục 27 KVA/22 KW | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Công suất >=1,7Kw | 4 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng >=70kg | 4 |
| 16 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Công suất 1Kw | 2 |
| 17 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Trọng lượng 0,8 tấn | 1 |
| 18 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 2 |
| 19 | Máy lu | Trọng lượng >=16 tấn | 1 |
| 20 | Ô tô tải | Loại >5 tấn | 2 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Thiết bị thí nghiệm | Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm tại hiện trường để phục vụ công tác thí nghiệm của gói thầu. Trường hợp nhà thầu có phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải chứng minh phòng thí nghiệm phải được Bộ Xây dựng công nhận và đang còn hoạt động đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải có hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm, phòng thí nghiệm của bên đơn vị thí nghiệm phải được Bộ Xây dựng công nhận và hiện tại đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Lai Châu để chủ đầu tư dễ dàng kiểm tra đối chứng cũng như xác thực về tính chính xác cũng như an toàn trong quá trình thí nghiệm, trong đó có hoạt động thí nghiệm xây dựng công trình (kèm theo tài liệu được chứng thực để chứng minh). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi