Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp, thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087620-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp, thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20210980825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 16:55:00 đến ngày 2021-11-16 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,120,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô, giá trị: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12 tỷ đồng (tiền Việt Nam)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải là công trình dân dụng, cấp III trở lên; hợp đồng tương tự phải có ít nhất một hạng mục chính tối thiểu là nhà 03 tầng trở lên và phải có hạng mục thi công và lắp đặt phòng cháy chữa cháy để đảm bảo tương đương với quy mô gói thầu đang xét.- Kinh nghiệm thi công đối với hạng mục thi công PCCC: Nhà thầu đảm nhận thi công phải có kinh nghiệm thi công đối với phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận trong gói thầu và phải có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 hợp đồng trong đó phải có nội dung cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (trường hợp nhà thầu chưa từng thi công hạng mục cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng do không có kinh nghiệm)Lưu ý: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản sao chứng thực: Hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị Quyết toán A-B của hợp đồng hoặc hồ sơ Quyết toán A-B (Nếu công trình đã hoàn thành hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải có văn bản xác nhận khối lượng của Chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu kết thúc bảo hành đối với hợp đồng đã thi công bàn giao >= 12 tháng; Tài liệu của nhà thầu phải trung thực, nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào kê khai không trung thực thì được coi là hành vi “gian lận” và HSDT sẽ bị đánh giá là không đáp ứng HSMT (không đạt).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải là người của nhà thầu hoặc thành viên đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy, phải có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC theo quy định điều 43 Nghị định 136/NĐ-CP hoặc theo quy định của Nghị định 79/2014/NĐ-CP (nếu chứng chỉ còn hiệu lực), đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA/ Cơ quan PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có hạng mục điện, chống sét hoặc 02 công trình cấp cấp IV có hạng mục điện, chống sét và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục cấp, thoát nước và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 cấp IV và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại gầu 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại gầu 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất liên tục 27 KVA/22 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm tại hiện trường để phục vụ công tác thí nghiệm của gói thầu. Trường hợp nhà thầu có phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải chứng minh phòng thí nghiệm phải được Bộ Xây dựng công nhận và đang còn hoạt động đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải có hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm, phòng thí nghiệm của bên đơn vị thí nghiệm phải được Bộ Xây dựng công nhận và hiện tại đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Lai Châu để chủ đầu tư dễ dàng kiểm tra đối chứng cũng như xác thực về tính chính xác cũng như an toàn trong quá trình thí nghiệm, trong đó có hoạt động thí nghiệm xây dựng công trình (kèm theo tài liệu được chứng thực để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp, thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy
Trường PTDTBT THCS và Trường PTDTBT Tiểu học xã Nậm Ban, huyện Nậm Nhùn
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đông Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Lai Châu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng & Thương mại Hoàng Nguyên; Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn An Nhiên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đông Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Lai Châu.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu và các tài liệu kèm theo để chứng minh E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 876 501; số fax: 02133 876 437.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG THCS
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,285100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,128m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V82,013m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,731100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,015tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,251tấn
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,471m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,814m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,619tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,777tấn
12Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,433m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,411100m2
14Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,269m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,947tấn
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,797100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m3
21Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,187m3
C BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,673m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,274m2
9Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
D PHẦN CỘT
1Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,465m3
2Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,147m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,619100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,444tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,888tấn
E PHẦN DẦM
1Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,888m3
2Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,842m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,005100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,465tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,777tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,652tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,236tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,189tấn
F PHẦN SÀN
1Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V117,928m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,799100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,588tấn
G PHẦN CẦU THANG
1Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,974m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,661100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,761tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,674m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,106m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,377m2
8SXLD lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V213,477kg
H GIẰNG TƯỜNG, LANH TÔ, Ô VĂNG
1Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,528m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,355100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
I TƯỜNG XÂY
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V59,868m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V142,748m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,476m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,448m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,396m3
J PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,849tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,849tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,357m2
4Sản xuất lắp đặt nắp tôn cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,979100m2
K HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V857,658m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,082m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,662m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V263,696m2
5Trần tôn giả gỗ trọng lượng 3,5kg/1m (bao gồm sản xuất, lắp dựng và các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,082m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,357m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V648,307m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.976,922m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V262,845m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,868m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.114,925m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,724m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,022m2
15SXLD lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1.067,454kg
L PHẦN SƠN
1Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.619,665m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.619,665m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V690,031m2
M PHẦN CỬA +VÁCH KÍNH + VÁCH NGĂN
1Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9m2
2Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,52m2
3Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
4SXLD hoa sắt cửa bằng Inox 304 vuông 15x15x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V741,24kg
5Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Compact HPL chịu nước, loại dày 18mm (phụ kiện Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,607m2
N PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
5Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
6Giá đỡ dây thép tròn d10Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
7Giá đỡ dây thép tròn d12Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9SXLD thép láMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10SXLD bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
O PHẦN ĐIỆN
1Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (2x25)mm2+EMô tả kỹ thuật theo chương V200m
2Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (2x10)mm2+EMô tả kỹ thuật theo chương V120m
3Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (2x4)mm2+EMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x4)mm2+EMô tả kỹ thuật theo chương V80m
5Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2+EMô tả kỹ thuật theo chương V350m
6Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2+EMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
7Ống nhựa luồn dây điện, loại gen mềm chống cháy D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Ống nhựa luồn dây điện, loại gen mềm chống cháy D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
10Ap tô mát 1 pha 2 cực 380V/100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/40AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/25AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/20AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m
16Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
17SXLD tủ điện KT 350x250x150mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18SXLD tủ điện KT 300x200x130mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
19Lắp vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
20Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt đèn ốp trần 220x220 1x18W,220VMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
29Cáp đồng trần D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Thanh đồng tiếp địa D16; L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
31Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
32Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Thanh đồng tiếp địa 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
P PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
6Lắp đặt cút PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt cút PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Đầu nối thẳng ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
14Van khóa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Nút bịt PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Nút bịt PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Van xả cặn PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Van 1 chiều D25mm cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Q PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt chếch nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
8Lắp đặt chếch nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt tê nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt tê nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
11Lắp đặt Y nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
14Lắp đặt côn nhựa D100x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt côn nhựa D90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16Lắp đặt cút sành, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
R PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt phễu thu INOX D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt phễu thu gang D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
S NHÀ LỚP HỌC 09 PHÒNG TIỂU HỌC
T PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V75,403m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,462100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,209tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,911tấn
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,187m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,333m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,377tấn
12Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,176m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,396100m2
14Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,543m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,186tấn
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,377100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,934100m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
21Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,034m3
U PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
5Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,673m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,274m2
9Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
V PHẦN CỘT
1Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,465m3
2Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,147m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,619100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,805tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61tấn
W PHẦN DẦM
1Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,63m3
2Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,798m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,394100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,532tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,767tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,224tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,956tấn
X PHẦN SÀN
1Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V113,928m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,256100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5tấn
Y PHẦN CẦU THANG
1Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,817m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,695tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,756m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,925m2
8SXLD lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V213,477kg
Z GIẰNG TƯỜNG, LANH TÔ, Ô VĂNG
1Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,584m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,135100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
AA PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,247m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V132,689m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,476m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,091m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,396m3
AB PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,382tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,382tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,531m2
4Sản xuất lắp đặt nắp tôn cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,764100m2
AC PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V720,284m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,721m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,794m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V293,936m2
5Trần tôn giả gỗ trọng lượng 3,5kg/1m (bao gồm sản xuất, lắp dựng và các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,721m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,357m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V602,048m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.381,662m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V262,845m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,654m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V955,4m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,724m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,004m2
15SXLD lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1.107,132kg
AD PHẦN SƠN
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V602,048m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.835,076m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.835,076m2
AE PHẦN CỬA + VÁCH KÍNH + VÁCH NGĂN
1Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9m2
2Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,08m2
3Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,52m2
4Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Compact HPL chịu nước, loại dày 18mm (phụ kiện Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,115m2
5SXLD hoa sắt cửa bằng Inox 304 vuông 15x15x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V626,654kg
AF PHẦN ĐIỆN
1Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (2x25)mm2+EMô tả kỹ thuật theo chương V230m
2Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (2x10)mm2+EMô tả kỹ thuật theo chương V120m
3Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (2x4)mm2+EMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x4)mm2+EMô tả kỹ thuật theo chương V110m
5Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2+EMô tả kỹ thuật theo chương V350m
6Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2+EMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
10Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/40AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/25AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/20AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m
16Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
17SXLD tủ điện KT 350x250x150mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18SXLD tủ điện KT 300x200x130mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Lắp vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
20Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt đèn ốp trần 220x220 1x20W,220VMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
29Cáp đồng trần D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Thanh đồng tiếp địa D16; L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
31Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
32Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Thanh đồng tiếp địa 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
AG PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
5Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
6Giá đỡ dây thép tròn d10Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
7Giá đỡ dây thép tròn d12Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9SXLD thép láMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10SXLD bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
AH PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
6Lắp đặt cút PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt cút PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Đầu nối thẳng ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
14Van khóa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Nút bịt PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Nút bịt PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Van xả cặn D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
21Máy bơm nước Qmax=5,4m3/h, Hmax=32,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Van 1 chiều D25mm cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AI PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt chếch nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
8Lắp đặt chếch nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt tê nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt tê nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Lắp đặt Y nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
14Lắp đặt côn nhựa D100x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt côn nhựa D90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
17Lắp đặt côn, cút gang, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AJ PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt phễu thu INOX D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt phễu thu gang D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AK SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,068100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V992,35100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V118,137100m3
4Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,814100m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,604100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V59,068100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V989,485100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V118,137100m3
9Xúc đáMô tả kỹ thuật theo chương V11,814100m3
10Vận chuyển đá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,814100m3
AL ĐƯỜNG LÊN
AM SAN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,183100m3
2Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,131100m3
3Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V36,703100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,131100m3
AN MẶT ĐƯỜNG
1Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V550,3m2
2Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V77,043m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
AO RÃNH DỌC
1Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V223,3m2
2Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,497m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,069100m2
AP KÈ ĐÁ
1Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,21m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,81m3
4Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,01m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,67100m
AQ BỂ NƯỚC 60M3
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,515100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,938m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,423tấn
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,286m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,127100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856tấn
11Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,161m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
15Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
18Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,294m3
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
20Đổ bê tông thủ công, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074m3
21Đổ bê tông, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9m2
26SXLD thép thang bể nước D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,53kg
AR TRẠM BƠM TRÊN BỂ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,651m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
4Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,66m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,228m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,228m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,66m2
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,123m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
13Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
AS SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
AT SÂN BÊ TÔNG
1Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V1.641,5m2
2Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V164,15m3
3Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V3Công
AU BÓ BỒN HOA
1Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,797m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,645m3
3Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,136m2
AV RÃNH DỌC 40X60
1Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,896100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m3
3Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,698m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,506m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V404,6m2
6Đổ bê tông, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,918m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,225tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2891 cấu kiện
AW HỐ GA
1Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,28m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
3Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,973m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,556m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
6Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,866m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
AX THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
AY HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG THCS
1Bộ bàn ghế học sinhKích thước (BHS: W1200 x D500 x H690mm; GHS: W1:360 x W360 x D1:400 x D460 x H1:410 x H720 mm)200bộ
2Bàn ghế giáo viênKích thước (BGV: W1200 x D600 x H750 mm; GGV: W410 x D470 x H1(450) x H830 mm)9Bộ
3Bảng chống lóaKích thước bảng: Rộng 3600 – Cao 1200mm; độ dày Bảng gồm cả khung: 30mm (~3cm); mặt bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ).9Cái
AZ HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 09 PHÒNG TIỂU HỌC
BA LỚP 1-2
1Bộ bàn ghế học sinhKích thước (BHS: W1000 x D400 x H550 mm; GHS: W320 x D375 x H1(330) x H610 mm)35bộ
BB LỚP 3-5
1Bộ bàn ghế học sinhKích thước (BHS: W1000 x D400 x H610 mm; GHS: W320 x D375 x H1(380) x H660 mm)123bộ
2Bàn ghế giáo viênKích thước (BGV: W1200 x D600 x H750 mm; GGV: W410 x D470 x H1(450) x H830 mm)9Bộ
3Bảng chống lóaKích thước bảng: Rộng 3600 – Cao 1200mm; độ dày Bảng gồm cả khung: 30mm (~3cm); mặt bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ).9Cái
BC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BD HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
5Lắp đặt bình cứu hỏa MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
6Bảng nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt bộ giá đỡ ống đứng thép UMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
BE Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
2Van khóa chuyên dụng PCCC D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cuộn vòi D50 dài 20m, áp lực 16Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
4Ngàm nối nhanh D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lăng phun chữa cháy D50/D13mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
BF Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200 x 600 x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
2Cuộn vòi D65 dài 20m, áp lực 16Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
3Ngàm nối nhanh D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lăng phun chữa cháy D65/19mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt trụ tiếp nước, 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BG Máy bơm chữa cháy
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện, công suất P=22,5kW, cột áp H=56,7-44m, lưu lượng Q=54-144m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ diezel, công suất 22,5kW, cột áp H=56,7-44m, lưu lượng Q=54-144m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm cấp cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 tủ
6Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Bulong M14X400 (Giữ máy bơm PCCC )Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Rọ hút lọc rác D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Y lọc D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt khớp nối mềm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Bộ chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V120m3
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
16Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V120m3
17Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van 1 chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van chặn D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van chặn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van an toàn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
24Lắp đặt cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Lắp đặt cút thép D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt tê thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Lắp đặt tê thép D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt côn thép D100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt côn thép D80/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt kép thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp bích thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82m2
BH HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ổn áp 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
7Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Kép rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
9Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu
10Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu
11Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
12Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
13Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
14Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
15Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 thiết bị
16Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
17Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả)Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
19Lắp đặt cút nối ống D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
20Măng sông nhựa nối ống D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
21Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V225cái
BI Hệ thống đèn chiếu sáng Exit - Sự cố
1Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen có lưu điện 3-5hMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
2Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Halogen có lưu điện 3-5hMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 cho đèn Exit + đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
5Lắp đặt cút nhựa D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
6Măng sông nhựa nối ống D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
7Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
BJ THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện, công suất P=22,5kW, cột áp H=56,7-44m, lưu lượng Q=54-144m3/hĐộng cơ điện: P = 22,5 kW
Q = 54 - 144 m3/h
H = 56,7 - 44 m.c.n
1Máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ diezel, công suất 22,5kW, cột áp H=56,7-44m, lưu lượng Q=54-144m3/hĐộng cơ Diezel: P = 29 kWĐầu bơm: P = 22,5 kWQ = 54 - 144 m3/hH = 56,7 - 44 m.c.n1Máy
3Tủ điều khiển bơm chữa cháy- Vật liệu vỏ tủ; Bằng thép sơn chống gỉ, vỏ tủ chống thấm nước- Điện áp: 380VAC-3 pha- Thiết bị đóng cắt: MCB, BCCB....- Bảo vệ mất pha: PMR, rơ le nhiệt- Chế độ vận hành: Tự động (Auto)/Bằng tay (Manual)1Tủ
4Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh- Có 2 đèn LED 2 màu trên mạch hiển thị để chỉ thị trạng thái Báo Động/ Giám sát và báo lỗi cho từng zone- Điện áp dòng AC 120V 60Hz / 240V 50 Hz, 2A/1A- Nguồn cung cấp: 6 Amps- Dòng thường trực 200 mA- Dòng báo động 350 mA1Tủ
BK CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho phát sinh khối lượng (8.800.000 đồng)Chi phí dự phòng cho phát sinh khối lượng (8.800.000 đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô, giá trị: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12 tỷ đồng (tiền Việt Nam)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải là công trình dân dụng, cấp III trở lên; hợp đồng tương tự phải có ít nhất một hạng mục chính tối thiểu là nhà 03 tầng trở lên và phải có hạng mục thi công và lắp đặt phòng cháy chữa cháy để đảm bảo tương đương với quy mô gói thầu đang xét.- Kinh nghiệm thi công đối với hạng mục thi công PCCC: Nhà thầu đảm nhận thi công phải có kinh nghiệm thi công đối với phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận trong gói thầu và phải có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 hợp đồng trong đó phải có nội dung cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (trường hợp nhà thầu chưa từng thi công hạng mục cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng do không có kinh nghiệm)Lưu ý: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản sao chứng thực: Hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị Quyết toán A-B của hợp đồng hoặc hồ sơ Quyết toán A-B (Nếu công trình đã hoàn thành hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải có văn bản xác nhận khối lượng của Chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu kết thúc bảo hành đối với hợp đồng đã thi công bàn giao >= 12 tháng; Tài liệu của nhà thầu phải trung thực, nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào kê khai không trung thực thì được coi là hành vi “gian lận” và HSDT sẽ bị đánh giá là không đáp ứng HSMT (không đạt).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải là người của nhà thầu hoặc thành viên đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA.63
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy, phải có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC theo quy định điều 43 Nghị định 136/NĐ-CP hoặc theo quy định của Nghị định 79/2014/NĐ-CP (nếu chứng chỉ còn hiệu lực), đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA/ Cơ quan PCCC52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có hạng mục điện, chống sét hoặc 02 công trình cấp cấp IV có hạng mục điện, chống sét và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục cấp, thoát nước và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA52
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 cấp IV và phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Loại gầu 1.25m32
2 Máy đào đất Loại gầu 0.8m31
3 Máy đào 1,25 m3 Gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp1
4 Ô tô tải Loại 5 tấn4
5 Máy trộn vữa Dung tích≥ 150L3
6 Máy trộn bê tông Dung tích≥ 250L4
7 Máy đầm dùi Công suất >=1.5KW4
8 Máy đầm bàn Công suất >=1KW3
9 Máy cắt, uốn thép Công suất >=5KW4
10 Máy hàn Công suất >=23KW3
11 Máy khoan bê tông Công suất 1,7Kw2
12 Máy phát điện Công suất liên tục 27 KVA/22 KW2
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
14 Máy cắt gạch, đá Công suất >=1,7Kw4
15 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >=70kg4
16 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất 1Kw2
17 Máy vận thăng hoặc máy tời Trọng lượng 0,8 tấn1
18 Máy ủi Công suất >=110CV2
19 Máy lu Trọng lượng >=16 tấn1
20 Ô tô tải Loại >5 tấn2
21 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
22 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm tại hiện trường để phục vụ công tác thí nghiệm của gói thầu. Trường hợp nhà thầu có phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải chứng minh phòng thí nghiệm phải được Bộ Xây dựng công nhận và đang còn hoạt động đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải có hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm, phòng thí nghiệm của bên đơn vị thí nghiệm phải được Bộ Xây dựng công nhận và hiện tại đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Lai Châu để chủ đầu tư dễ dàng kiểm tra đối chứng cũng như xác thực về tính chính xác cũng như an toàn trong quá trình thí nghiệm, trong đó có hoạt động thí nghiệm xây dựng công trình (kèm theo tài liệu được chứng thực để chứng minh).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->