Gói thầu: 01.XL: Di dời đường dây trung thế phục vụ giải phóng mặt bằng công trình hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp huyện Can Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115968-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Di dời đường dây trung thế phục vụ giải phóng mặt bằng công trình hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp huyện Can Lộc
Số hiệu KHLCNT 20211115886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp huyện Can Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 16:54:00 đến ngày 2021-11-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,054,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.581592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16318E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.138.076.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.276.153.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Đường dây và Biến áp phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Phụ trách kỹ thuật thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu tải trọng ≥12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải 5 – 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Di dời đường dây trung thế phục vụ giải phóng mặt bằng công trình hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp huyện Can Lộc
Di dời đường dây trung thế phục vụ giải phóng mặt bằng công trình hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp huyện Can Lộc
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp huyện Can Lộc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư :Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp huyện Can Lộc Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp huyện Can Lộc, Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng EDC + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp huyện Can Lộc; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư :Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp huyện Can Lộc Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính đơn giá dự thầu, và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư :Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp huyện Can Lộc Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Can Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Sản xuất và lắp đặt Cầu dao phụ tải LBS 630A -24kVMô tả KT theo chương V1bộ
2Sản xuất và lắp đặt Chống sét van ZNO 24kVMô tả KT theo chương V2bộ
B CHI PHÍ XÂY LẮP
1Cung cấp và Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép As-70/11Mô tả KT theo chương V2,405km
2Cung cấp và Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép As-95/16Mô tả KT theo chương V4,514km
3Cung cấp và Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả KT theo chương V91sứ
4Cung cấp và lắp đặt Chuỗi Polyme 24kV + PK 5 chi tiếtMô tả KT theo chương V57sứ
5Cung cấp và lắp đặt Sứ cách điện đứng 35kV +ty sứMô tả KT theo chương V57sứ
6Cung cấp và lắp đặt Chuỗi Polyme 35kV + PK 5 chi tiếtMô tả KT theo chương V30sứ
7Cặp cáp 3 bulôngMô tả KT theo chương V432cái
8Cung cấp và lắp đặt dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 70/11sqmm (24kV)Mô tả KT theo chương V72m
9Cung cấp và lắp đặt Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x120mm2Mô tả KT theo chương V151,2m
10Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả KT theo chương V124,8m
11Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm D125 dày 4,0mmMô tả KT theo chương V6m
12Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngoài trời 24kV (3x120)Mô tả KT theo chương V2bộ
13Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả KT theo chương V18cái
14Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột đặc biệt-XRN35Mô tả KT theo chương V1bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 3 tầng - XĐL3MMô tả KT theo chương V13bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệc 3 tầng - XLN3MMô tả KT theo chương V8bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà phụ - XP1Mô tả KT theo chương V21bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột đơn-XRN22Mô tả KT theo chương V1bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệc 3 tầng cột đôi - XLNĐMô tả KT theo chương V1bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo bằng - XNB22Mô tả KT theo chương V3bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt - XĐV22Mô tả KT theo chương V5bộ
22Cung cấp và lắp đặt Giằng cột đôiMô tả KT theo chương V4bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà phụ - XP3Mô tả KT theo chương V5bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kVMô tả KT theo chương V1bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSVMô tả KT theo chương V2bộ
26Cung cấp và lắp đặt Bộ truyền động cầu daoMô tả KT theo chương V1bộ
27Cung cấp và lắp đặt Cô lie ôm cápMô tả KT theo chương V2bộ
28Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tácMô tả KT theo chương V2bộ
29Cung cấp và lắp đặt Thang trèoMô tả KT theo chương V2bộ
30Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địaMô tả KT theo chương V3bộ
31Cung cấp và lắp đặt Cột điện bê tông PC 18m-323-35 (nối) , Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngMô tả KT theo chương V8cột
32Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 18mC-190 NPC.1-18-190-13. Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngMô tả KT theo chương V8cột
33Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 18mC-190 NPC.1-18-190-9.2, Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngMô tả KT theo chương V18cột
34Cung cấp và lắp đặt Biển báo các loạiMô tả KT theo chương V60cái
35Tiếp địa RC4Mô tả KT theo chương V30bộ
36Rãnh cáp trung thếMô tả KT theo chương V117m
C CHI PHÍ THÁO DỠ, LẮP ĐẶT, THU HỒI
1Tháo hạ cột bê tông HMô tả KT theo chương V4cột
2Tháo hạ cột bê tông HMô tả KT theo chương V3cột
3Tháo hạ cột bê tông HMô tả KT theo chương V11cột
4Tháo hạ xà néo bằngMô tả KT theo chương V5bộ
5Tháo hạ xà đỡ thẳngMô tả KT theo chương V13bộ
6Tháo hạ xà rẽ nhánhMô tả KT theo chương V3bộ
7Tháo lắp xà chống sét vanMô tả KT theo chương V1bộ
8Tháo lắp xà cầu chì tự rơiMô tả KT theo chương V1bộ
9Tháo lắp xà đỡ tụ bùMô tả KT theo chương V1bộ
10Tháo hạ ghế thao tácMô tả KT theo chương V1bộ
11Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2Mô tả KT theo chương V4,3km
12Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 95mm2Mô tả KT theo chương V1,22km
13Tháo lắp chống sét van 35kVMô tả KT theo chương V1bộ
14Tháo lắp cầu chìMô tả KT theo chương V1bộ 3 pha
15Thay trên dàn hệ thống tụ bù 6-35kV, CS 1MVARMô tả KT theo chương V1bộ
16Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột trònMô tả KT theo chương V54quả
17Tháo sứ đứng 35kV trên cột trònMô tả KT theo chương V24quả
18Tháo chuỗi sứ đỡ đơn Mô tả KT theo chương V39chuỗi
D CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Móng cột đơn MT-5Mô tả KT theo chương V18móng
2Móng cột đôi MG2Mô tả KT theo chương V4móng
3Móng cột đặc biệt MĐBMô tả KT theo chương V8móng
4Tiếp địa RC4Mô tả KT theo chương V30bộ
5Rãnh cáp trung thếMô tả KT theo chương V117m
E THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả KT theo chương V1bộ ( 3 pha )
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả KT theo chương V6bộ ( 1 pha )
3Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả KT theo chương V148quả
4Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả KT theo chương V87chuỗi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả KT theo chương V4sợi
6Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả KT theo chương V30Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.581592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16318E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.138.076.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.276.153.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Đường dây và Biến áp phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Phụ trách kỹ thuật thi công;44
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường1
2 Cần cẩu tải trọng ≥12 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường1
4 Ô tô tải 5 – 12 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->