Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211117122-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211088475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 16:51:00 đến ngày 2021-11-25 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,892,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 374,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.467E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)*/* Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.446.342.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.892.684.000 VND. - Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.446.342.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.892.684.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ hoặc cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc câu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có CMND/CCCD;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM; có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 12.446.342.000 đồng, Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ hoặc cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM. Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ hoặc cầu, đường bộ) hoặc Kỹ sư vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND/CCCD;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM. Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa, địa chất;- Có CMND/CCCD;- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM. Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách công tác trắc đạc của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc An toàn lao đông/Bảo hộ lao động.- Có CMND/CCCD;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM. Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhận vận hành máy thi công
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san ≥ 125CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đào ≥1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn ≥23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Đường liên xã phía Đông sông Ba, huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 07 đường Hùng Vương, trung tâm huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa; Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương, huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên TCD Đại Nam; Địa chỉ: 34/30 Huyền Trân Công Chúa, Phường Phù Đổng, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: : Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ia Pa và Sở GTVT tỉnh Gia Lai; Địa 10 Trần Hưng Đạo, P. Hội Thương, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Phù Đổng; Địa chỉ 71 Phù Đổng, Phường Phù Đổng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Cơ quan thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa; Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương, huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 07 đường Hùng Vương, trung tâm huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
(1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng thuộc gói thầu đang xét. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (nếu có). (3). Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A) bao gồm: Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 374.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 04 Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ia Pa. Địa chỉ: Đường Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.096
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa mặt đường (đoạn 1: xã Ia Broắi)
1Đào nền đường đất cấp 3Mụ tả kỹ thuật theo Chương V410,661 m3
2Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,861 m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4.032,041 m3
4Đào diện TC đất cấp 3 bằng máyMụ tả kỹ thuật theo Chương V1.771,791 m3
5Đánh cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.039,11 m3
6V/c đất cấp 2 đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.039,11m3/km
7V/c đất cấp 2 đổ xa cự ly 1.7Km1.039,11m3/km
8Vét đất hữu cơ, bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V302,41 m3
9V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V302,41m3/km
10V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 1.7Km302,41m3/km
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.704,881 m3
12V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMụ tả kỹ thuật theo Chương V433,561m3/km
13V/c đất thừa đổ xa cự ly 1.7KmMô tả kỹ thuật theo Chương V433,561m3/km
14Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V195,521 m
15Đào BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V262,891 m3
16V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V262,891m3/km
17V/c xà bần đổ xa cự ly 1.7KmMô tả kỹ thuật theo Chương V262,891m3/km
18Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V591,51 m3
19Đào xúc ĐĐCL về để đắp696,6261 m3
20V/c đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V696,6261m3/km
21V/c đất về để đắp tiếp cự ly 9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V696,6261m3/km
22V/c đất về để đắp tiếp cự ly 1.1KmMụ tả kỹ thuật theo Chương V696,6261m3/km
23Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V600,541 m3
24CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,271 m3
25Rải giấy dầu lớp cách ly1.922,581 m2
26Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V139,561 m2
27Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V384,521 m3
28Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V1101 lỗ
29Bơm VXM trộn keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021 m3
30Sản xuất thanh truyền lực khe co d200,8091 tấn
31Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12Mụ tả kỹ thuật theo Chương V0,1491 tấn
32Cắt khe co MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V402,951 m
33Cắt khe dọc MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V455,971 m
34Vệ sinh khe co và rót nhựa đường vào kheMô tả kỹ thuật theo Chương V2.613,461 m
35Nhựa đường chèn khe co, khe giãn, khe dọc cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2.304,381 Kg
36Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,441 m2
37LĐ ống nhựa d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,71 m
38Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014m3
39Gỗ ván chèn khe co, khe giãn, Tấm bê tông A1 (195x300x20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141 m3
40Cốt thép tấm BT d=20mm CB 300 -VMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3671 tấn
41Cốt thép tấm BT d=18mm CB300-VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1051 tấn
42Cốt thép tấm BT d=12mm CB300-VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031 tấn
43Cốt thép tấm BT d=10mm CB300-VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3421 tấn
44Cốt thép tấm BT d=8mm CB240-TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4571 tấn
45Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V25,741 m2
46Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,211 m3
47Lắp đặt tấm bê tôngMụ tả kỹ thuật theo Chương V131 c/kiện
48Bê tông khe dọc đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,421 m3
49Đào xúc ĐĐCL về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.970,9791 m3
50V/c đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.970,9791m3/km
51V/c đất về để đắp tiếp cự ly 9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.970,9791m3/km
52V/c đất về để đắp tiếp cự ly 1.1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.970,9791m3/km
53Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.699,121 m3
54CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V849,561 m3
55Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5.663,721 m2
56Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.129,71 m2
57Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.132,051 m3
58Sản xuất thanh truyền lực khe co d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8991 tấn
59Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12Mụ tả kỹ thuật theo Chương V6,6121 tấn
60Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V5.5091 lỗ
61Bơm VXM trộn keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081 m3
62Cắt khe co MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V9671 m
63Cắt khe dọc MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V5.509,521 m
64Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.681,431 Kg
65Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V65,081 m2
66LĐ ống nhựa d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,71 m
67Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
68Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,521 m3
69Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,51 m
70Đào BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,221 m3
71V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,221m3/km
72V/c xà bần đổ xa cự ly 1.7Km ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,221m3/km
73Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V31,61 m3
74Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(t/d đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,751 m3
75Đào xúc ĐĐCL về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3541 m3
76V/c đất về để đắp cự ly 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3541m3/km
77V/c đất về để đắp tiếp cự ly 9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3541m3/km
78V/c đất về để đắp tiếp cự ly 1.1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3541m3/km
79Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,961 m3
80CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,481 m3
81Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V49,871 m2
82Ván khuôn mặt đườngMụ tả kỹ thuật theo Chương V39,281 m2
83Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,971 m3
84Cắt khe dọc MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V10,21 m
85Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,911 Kg
86Đào bỏ mái taluy đá hộc cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6,571 m3
87Xây mái taluy bằng đá hộc t/d VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,571 m3
88Xây mái taluy bằng đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 m3
89Trục cọc tiêu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1031 Cọc
90Bê tông móng đá 1x2 M150Mụ tả kỹ thuật theo Chương V3,011 m3
91Lắp đặt cọc tiêu( tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1031 Cọc
92Lắp đặt cọc tiêu mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V741 Cái
93Tháo dỡ biển báo cũ vận chuyển về ĐCTĐTMô tả kỹ thuật theo Chương V71 Cái
94Bốc xếp biển báo lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092Tấn
95V/chuyển biển báo về ĐCTĐT 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0921tấn/km
96V/chuyển biển báo về ĐCTĐT 9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0921tấn/km
97V/chuyển biển báo về ĐCTĐT 9.3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0921tấn/km
98Bốc xếp biển báo xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092Tấn
99Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 m3
100SXLĐ biển báo tam giác KT 90 cao 3mMụ tả kỹ thuật theo Chương V171 Cái
101Vận chuyển biển báo từ PleikuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,287Tấn
102SXLĐ biển báo tam giác, cn cao 3.65mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
103Vận chuyển biển báo từ PleikuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046Tấn
104SXLĐ biển báo tam giác KT 90 cao 3.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V111 Cái
105Vận chuyển biển báo từ PleikuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196Tấn
106Sơn kẻ đường = sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, vạch 7.3(màu trắng)Mụ tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
107Sơn kẻ đường = sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm vạch 1.1,1.2(màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,39m2
108Tháo dỡ tường hộ lan cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10,61Tấn
109Bốc xếp tường hộ lan lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V10,61Tấn
110V/c tường hộ lan về ĐCTĐT 1Km ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,611tấn/km
111V/ctường hộ lan về ĐCTĐT 9KmMụ tả kỹ thuật theo Chương V10,611tấn/km
112V/chuyển tường hộ lan về ĐCTĐT 9.3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,611tấn/km
113Bốc xếp tường hộ lan xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,61Tấn
114SX tuờng hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
115Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,331 m3
116V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,331m3/km
117V/c đất thừa đổ xa cự ly 1.7KmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,331m3/km
118Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,691 m3
119Thép neo CT5 d16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144Tấn
120Lắp đặt tường hộ lanMụ tả kỹ thuật theo Chương V2401 m
121Vận chuyển tường hộ lan từ PleikuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,74Tấn
B Hạng mục: Sửa chữa mặt đường (đoạn 2: xã Ia Tul)
1Tháo dỡ mái tôn nhà tạmMụ tả kỹ thuật theo Chương V36,11 m2
2Phá dỡ tường xây, sân BT cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,231 m3
3V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,231m3/km
4V/c xà bần đổ xa cự ly 2.1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,231m3/km
5Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,641 m3
6Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V820,411 m3
7Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4.277,941 m3
8Vét đất hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V162,111 m3
9V/c đất hữu cơ đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V162,111m3/km
10V/c đất hữu cơ đổ xa cự ly 2.1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V162,111m3/km
11Đánh cấp đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,11 m3
12V/c đất C2 đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V208,11m3/km
13V/c đất C2 đổ xa cự ly 2.1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V208,11m3/km
14Đào diện TC đất cấp 3Mụ tả kỹ thuật theo Chương V1.924,931 m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(t/d đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.660,521 m3
16V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.085,541m3/km
17V/c đất thừa đổ xa cự ly 2.1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.085,541m3/km
18Cắt mặt đường cũ TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V95,61 m
19Đào BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V257,781 m3
20V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMụ tả kỹ thuật theo Chương V257,781m3/km
21V/c xà bần đổ xa cự ly 2.1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V257,781m3/km
22Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5801 m3
23V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V5801m3/km
24V/c xà bần đổ xa cự ly 2.1KmMụ tả kỹ thuật theo Chương V5801m3/km
25Đào xúc ĐĐCL về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V448,5371 m3
26V/c đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V448,5371m3/km
27V/c đất về để đắp tiếp cự ly 7.7KmMô tả kỹ thuật theo Chương V448,5371m3/km
28Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V386,671 m3
29CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,331 m3
30Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.288,891 m2
31Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,311 m2
32Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V257,241 m3
33Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V1631 lỗ
34Bơm VXM trộn keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031 m3
35Sản xuất thanh truyền lực khe co d20 CB300-TMụ tả kỹ thuật theo Chương V0,4511 tấn
36Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1191 tấn
37Cắt khe co TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V378,241 m
38Cắt khe dọc TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V542,31 m
39Vệ sinh khe co và rót nhựa đường vào kheMô tả kỹ thuật theo Chương V2.773,851 m
40Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V2.425,311 Kg
41Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,51 m2
42LĐ ống nhựa d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,81 m
43Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
44Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041 m3
45Đào xúc ĐĐCL về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.187,8641 m3
46V/c đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.187,8641m3/km
47V/c đất về để đắp tiếp cự ly 7.7KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.187,8641m3/km
48Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.886,091 m3
49CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V943,051 m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6.286,971 m2
51Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.216,861 m2
52Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.256,611 m3
53Sản xuất thanh truyền lực khe co d20 CB300-TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6861 tấn
54Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2731 tấn
55Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V5.5351 lỗ
56Bơm VXM trộn keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081 m3
57Cắt khe co TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V1.0931 m
58Cắt khe dọc TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V5.535,291 m
59Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V2.582,821 Kg
60Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V70,891 m2
61LĐ ống nhựa d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,81 m
62Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055m3
63Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,591 m3
64Cắt mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V118,911 m
65Đào BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,011 m3
66V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,011m3/km
67V/c xà bần đổ xa cự ly 2.1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,011m3/km
68Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V120,551 m3
69V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,551m3/km
70V/c xà bần đổ xa cự ly 2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,551m3/km
71Đào xúc ĐĐCL về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V364,7971 m3
72V/c đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V364,7971m3/km
73V/c đất về để đắp tiếp cự ly7.7KmMô tả kỹ thuật theo Chương V364,7971m3/km
74Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,481 m3
75CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,241 m3
76Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.048,251 m2
77Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1271 m2
78Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V209,561 m3
79Sản xuất thanh truyền lực khe co d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2171 tấn
80Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071 tấn
81Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V2181 lỗ
82Bơm VXM trộn keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031 m3
83Cắt khe co TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V153,31 m
84Cắt khe TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V510,251 m
85Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V282,291 Kg
86Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,921 m2
87LĐ ống nhựa d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,81 m
88Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007m3
89Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0661 m3
90Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,011 m3
91Trục &lắp đặt cọc tiêu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V251 Cọc
92Lắp đặt cọc tiêu mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V811 Cái
93Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,131 m3
94SXLĐ biển báo tam giác KT 90 cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V81 Cái
95Vận chuyển tường hộ lan từ PleikuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135Tấn
96SXLĐ biển báo tam giác KT 90 cao 3.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V251 Cái
97Vận chuyển tường hộ lan từ PleikuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445Tấn
98Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, vạch 7.3(màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
99Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,35m2
100Sơn giảm tốc bố trí tại nút giao dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
101Tháo dỡ tường hộ lan cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15Tấn
102Bốc xếp tường hộ lan lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15Tấn
103V/chuyển tường hộ lan về ĐCTĐT 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,151tấn/km
104V/chuyển tường hộ lan về ĐCTĐT 9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,151tấn/km
105V/chuyển tường hộ lan về ĐCTĐT 6.1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,151tấn/km
106Bốc xếp tường hộ lan xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15Tấn
107SX tuờng hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
108Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,461 m3
109V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,461m3/km
110V/c đất thừa đổ xa cự ly 2Km ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,461m3/km
111Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,011 m3
112Thép neo CT5 d16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024Tấn
113Lắp đặt tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V401 m
114Vận chuyển tường hộ lan từ PleikuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96Tấn
115Đào đất chân khay, hố tiêu năng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,561 m3
116Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,81 m3
117Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,821 m3
118Xây hố ga đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,621 m3
119Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V377,931 m2
120BT gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,041 m3
121Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V364,91 m2
122BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,181 m3
123Gia công cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6641 tấn
124Gia công cốt thép tấm đan d=6mm, 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7411 tấn
125Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.0861 c/kiện
126Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1221 m2
127Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,831 m3
128V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,831m3/km
129V/c đất thừa đổ xa cự ly 2.1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,831m3/km
130Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,411 m3
131Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,591 m3
132Gia công cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031 tấn
133Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041 tấn
134Gia công cốt thép gối đan d=6mm, d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018Tấn
135Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V11 m2
136Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,11 m2
137BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,311 m3
138BT gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231 m3
139Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V21 c/kiện
140Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V461 m2
141Nạo vét cống cũ = TCMô tả kỹ thuật theo Chương V3,921 m3
142V/c đất nạo vét đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,921m3/km
143V/c đất nạo vét đổ xa cự ly 2.1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,921m3/km
144Trục tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo Chương V21 c/kiện
145Đập phá khối xây cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,291 m3
146Đào đất móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,61 m3
147Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,821 m3
148Gia công cốt thép tấm đan d=12mm,14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131 tấn
149Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0351 tấn
150Gia công cốt thép gối đan d=6mm,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067Tấn
151Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,291 m2
152Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,251 m2
153BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,211 m3
154BT gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91 m3
155Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/d VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,121 m3
156Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,21 m3
157Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V81 c/kiện
158Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 m2
159Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,111m2
160Đào dẫn dòng THL L=18mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,91 m3
161V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,51m3/km
162V/c đất thừa đổ xa cự ly 2.1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,51m3/km
163Đập phá khối xây cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,461 m3
164Đào đất móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,111 m3
165Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181 m3
166Gia công cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161 tấn
167Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031 tấn
168Gia công cốt thép gối đan d=6mm,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02Tấn
169Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,511 m2
170Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,781 m2
171BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171 m3
172BT gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241 m3
173Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/d VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,461 m3
174Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,771 m3
175Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V21 c/kiện
176Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,411m2
177Đào dẫn dòng THL L=18mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,451 m3
178V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,561m3/km
179V/c đất thừa đổ xa cự ly 2.1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,561m3/km
180Nạo vét cống cũ = TCMô tả kỹ thuật theo Chương V3,921 m3
181V/c đất nạo vét đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,921m3/km
182V/c đất nạo vét đổ xa cự ly 2.1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,921m3/km
183Trục cống tròn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn
184Đập phá TĐ, TC cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,241 m3
185Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V337,321 m3
186Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,131 m3
187Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091 tấn
188Gia công cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0291 tấn
189Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,911 m2
190Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,351 m3
191Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,011 m2
192Lắp đặt cống tròn D100(kể cả tận dung), Làm mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V131 đoạn
193Quét nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,231 m2
194Vữa xi măng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 m2
195Ván khuôn mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,941 m2
196Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,941 m3
197Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/d VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,241 m3
198Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,431 m3
199Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,571m2
200Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V211,621 m3
201Đào mương dẫn dòng TLMô tả kỹ thuật theo Chương V3,251 m3
202V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V101,451m3/km
203V/c đất thừa đổ xa cự ly 2.1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V101,451m3/km
204Cắt mặt đường cũ TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V18,781 m
205Đào BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,91 m3
206V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,91m3/km
207V/c xà bần đổ xa cự ly 2Km ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,91m3/km
208Đào xúc ĐĐCL về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9661 m3
209V/c đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9661m3/km
210V/c đất về để đắp tiếp cự ly 7.7KmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9661m3/km
211Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,351 m3
212CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,171 m3
213Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V54,491 m2
214Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,561 m2
215Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,91 m3
216Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,291 Kg
C Hạng mục: Sữa chữa mặt đường (Đoạn 3: xã Chư Mố) 
1Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,31 m3
2Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,661 m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.226,351 m3
4Đào diện TC đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V486,511 m3
5Đánh cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V428,451 m3
6V/c đất cấp 2 đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V428,451m3/km
7V/c đất cấp 2 đổ xa cự ly 2.6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V428,451m3/km
8Vét đất hữu cơ, bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,041 m3
9V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,041m3/km
10V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 2.6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,041m3/km
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.852,51 m3
12V/c thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,951m3/km
13V/c thừa đổ xa cự ly 2.6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,951m3/km
14Cắt MĐBTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V140,321 m
15Đào BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V155,291 m3
16V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V155,291m3/km
17V/c xà bần đổ xa cự ly 2.6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V155,291m3/km
18Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V348,521 m3
19Đào xúc ĐĐCL về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V413,91 m3
20V/c đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V413,91m3/km
21V/c đất về để đắp tiếp cự ly 7.8KmMô tả kỹ thuật theo Chương V413,91m3/km
22Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V356,811 m3
23CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,41 m3
24Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.141,351 m2
25Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,321 m2
26Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V228,271 m3
27Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V571 lỗ
28Bơm VXM trộn keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011 m3
29Sản xuất thanh truyền lực khe co d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5131 tấn
30Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531 tấn
31Cắt khe co TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V339,021 m
32Cắt khe dọc TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V340,221 m
33Vệ sinh khe co và rót nhựa đường vào kheMô tả kỹ thuật theo Chương V597,221 m
34Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V711,881 Kg
35Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,331 m2
36LĐ ống nhựa d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,71 m
37Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
38Gỗ ván chèn khe co, khe giãn, Tấm bê tông A1 (195x300x20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041 m3
39Cốt thép tấm BT d=20mm CB300-VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8411 tấn
40Cốt thép tấm BT dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0831 tấn
41Cốt thép tấm BT d=10mm CB300-VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211 tấn
42Cốt thép tấm BT d=8mm CB240 -TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2811 tấn
43Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V15,841 m2
44Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,61 m3
45Lắp đặt tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V81 c/kiện
46Bê tông khe dọc đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241 m3
47Đào xúc ĐĐCL về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V546,8361 m3
48V/c đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V546,8361m3/km
49V/c đất về để đắp tiếp cự ly 7.8KmMô tả kỹ thuật theo Chương V546,8361m3/km
50Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V471,411 m3
51CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V235,711 m3
52Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.571,371 m2
53Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V306,51 m2
54Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V314,091 m3
55Sản xuất thanh truyền lực khe co d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7821 tấn
56Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9961 tấn
57Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.4961 lỗ
58Bơm VXM trộn keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021 m3
59Cắt khe co TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V2631 m
60Cắt khe TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V1.496,491 m
61Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V726,331 Kg
62Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,591 m2
63LĐ ống nhựa d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,81 m
64Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013m3
65Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141 m3
66Đào BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,871 m3
67V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,871m3/km
68V/c xà bần đổ xa cự ly 2.6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,871m3/km
69Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V20,931 m3
70Đào xúc ĐĐCL về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2061 m3
71V/c đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2061m3/km
72V/c đất về để đắp tiếp cự ly 7.8KmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2061m3/km
73Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,661 m3
74CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,831 m3
75Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V32,21 m2
76Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,761 m2
77Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,441 m3
78Sản xuất thanh truyền lực khe co d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061 tấn
79Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041 tấn
80Cắt khe co TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V31 m
81Cắt khe dọc TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V141 m
82Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,61 Kg
83Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021 m2
84Ván khuôn trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,821 m2
85Gia công cốt thép trụ lan can d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002Tấn
86Gia công cốt thép trụ lan can d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008Tấn
87Bê tông trụ lan can đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071 m3
88Ván khuôn thanh lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81 m2
89Gia công cốt thép thanh lan can d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003Tấn
90Gia công cốt thép thanh lan can d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014Tấn
91Bê tông thanh lan can đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071 m3
92Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,011 m3
93Cọc tiêu mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1181 Cái
94Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm vạch 1.1,1.2(màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,76m2
95Tháo dỡ biển báo cũ vận chuyển về ĐCTĐTMô tả kỹ thuật theo Chương V71 Cái
96Bốc xếp biển báo lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092Tấn
97V/chuyển biển báo về ĐCTĐT 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0921tấn/km
98V/chuyển biển báo về ĐCTĐT 9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0921tấn/km
99V/chuyển biển báo về ĐCTĐT 3.9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0921tấn/km
100Bốc xếp biển báo xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092Tấn
101Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,881 m3
102SXLĐ biển báo tam giác KT 90 cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V71 Cái
103Vận chuyển biển báo từ PleikuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118Tấn
104Tháo dỡ tường hộ lan cũMô tả kỹ thuật theo Chương V9,18Tấn
105Bốc xếp tường hộ lan lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V9,18Tấn
106V/chuyển tường hộ lan về ĐCTĐT 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,181tấn/km
107V/chuyển tường hộ lan về ĐCTĐT 9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,181tấn/km
108V/chuyển tường hộ lan về ĐCTĐT 3.8KmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,181tấn/km
109Bốc xếp tường hộ lan xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,18Tấn
110SX tuờng hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
111Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,851 m3
112V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,851m3/km
113V/c đất thừa đổ xa cự ly 2.6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,851m3/km
114Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,861 m3
115Thép neo CT5 d16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108Tấn
116Lắp đặt tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V1861 m
117Vận chuyển tường hộ lan từ PleikuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,45Tấn
118Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,541 m3
119Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,771 m3
120Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.134,951 m3
121Đào diện TC đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V928,851 m3
122Đánh cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,171 m3
123V/c đất cấp 2 đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V248,171m3/km
124V/c đất cấp 2 đổ xa cự ly 3.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V248,171m3/km
125Vét đất hữu cơ, bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V125,581 m3
126V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V125,581m3/km
127V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 3.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V125,581m3/km
128Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.158,161 m3
129V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V932,011m3/km
130V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V932,011m3/km
131Cắt khe dọc TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V51,371 m
132Đào BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,11 m3
133V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,11m3/km
134V/c xà bần đổ xa cự ly 3.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,11m3/km
135Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V170,281 m3
136Đào xúc ĐĐCL về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V188,6041 m3
137V/c đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V188,6041m3/km
138V/c đất về để đắp tiếp cự ly 3.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V188,6041m3/km
139Đắp nền đường bằng máy đầm 25T - Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,591 m3
140CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,291 m3
141Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V541,951 m2
142Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,221 m2
143Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V108,391 m3
144Khoan bê tông = máy khoan - Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V431 lỗ
145Bơm VXM trộn keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011 m3
146Sản xuất thanh truyền lực khe co d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2371 tấn
147Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141 tấn
148Cắt khe co TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V104,361 m
149Cắt khe dọc TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V172,51 m
150Vệ sinh khe co và rót nhựa đường vào kheMô tả kỹ thuật theo Chương V1.470,481 m
151Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.194,831 Kg
152Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,941 m2
153LĐ ống nhựa d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91 m
154Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002m3
155Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021 m3
156Đào xúc ĐĐCL về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.178,341 m3
157V/c đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.178,341m3/km
158V/c đất về để đắp tiếp cự ly 3.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.178,341m3/km
159Đắp nền đường bằng máy đầm 25T - Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.015,811 m3
160CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V507,91 m3
161Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3.386,031 m2
162Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V615,451 m2
163Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V676,831 m3
164Sản xuất thanh truyền lực khe co d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5731 tấn
165Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9981 tấn
166Khoan bê tông = máy khoan - Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.0011 lỗ
167Bơm VXM trộn keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051 m3
168Cắt khe co TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V5241 m
169Cắt khe dọc TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V3.001,261 m
170Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.459,951 Kg
171Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V35,371 m2
172LĐ ống nhựa d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,81 m
173Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027m3
174Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291 m3
175Cắt khe dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,71 m
176Đào BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,951 m3
177V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,951m3/km
178V/c xà bần đổ xa cự ly 3.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,951m3/km
179Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V24,481 m3
180Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,651 m3
181Đào xúc ĐĐCL về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3841 m3
182V/c đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3841m3/km
183V/c đất về để đắp tiếp cự ly 3.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3841m3/km
184Đắp nền đường bằng máy đầm 25T - Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,41 m3
185CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,21 m3
186Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V41,321 m2
187Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,471 m2
188Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,261 m3
189Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031 tấn
190Cắt khe co TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V11,11 m
191Cắt khe dọc TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V51 m
192Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,851 Kg
193Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021 m2
194Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,21 m3
195SX& trồng cọc tiêu mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1881 Cái
196Tháo dỡ biển báo cũ vận chuyển về ĐCTĐTMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
197Bốc xếp biển báo lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026Tấn
198V/chuyển biển báo về ĐCTĐT 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261tấn/km
199V/chuyển biển báo về ĐCTĐT 7.9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261tấn/km
200Bốc xếp biển báo xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026Tấn
201Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51 m3
202SXLĐ biển báo tam giác KT 90 cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V121 Cái
203Vận chuyển biển báo từ PleikuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203Tấn
204Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,17m2
205Đập phá khối xây cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,821 m3
206Đào đất móng cống đất câp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,11 m3
207Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,641 m3
208Gia công cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0491 tấn
209Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121 tấn
210Gia công cốt thép gối đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023Tấn
211Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,711 m2
212Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,761 m2
213BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,461 m3
214BT gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,471 m3
215Xây cống đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,351 m3
216Xây cống đá hộc VXM tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,821 m3
217Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V31 c/kiện
218Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 m2
219Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V5,251m2
220Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,231 m3
221V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,711m3/km
222V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,711m3/km
223Đập phá TĐ, TC cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,481 m3
224Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,771 m3
225Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,691 m3
226Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1261 tấn
227Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,651 m2
228Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,631 m3
229Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,581 m2
230Lắp đặt cống tròn D75 Mối nối BTMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn
231Ván khuôn mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,331 m2
232Bê tông mối nối đá 1x2 M200, Làm mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,961 m3
233Quét nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,431 m2
234Vữa xi măng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51 m2
235Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/d VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,481 m3
236Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,81 m3
237Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,231m2
238Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V4,771 m3
239V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,041m3/km
240V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,041m3/km
241Đập phá khối xây cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V8,791 m3
242V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,461m3/km
243V/c xà bần đổ xa cự ly 3.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,461m3/km
244Trục tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo Chương V121 c/kiện
245Đào đất móng cống đất câp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,891 m3
246Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,661 m3
247Gia công cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1151 tấn
248Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281 tấn
249Gia công cốt thép gối đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107Tấn
250Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V16,71 m2
251Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,121 m2
252BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,081 m3
253BT gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,11 m3
254Xây cống bằng đá hộc t/d VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,331 m3
255Xây cống đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,651 m3
256Lắp đặt tấm đan(kể cả tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V191 c/kiện
257Trát VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,841m2
258Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 m2
259Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,091 m3
260Đào dẫn dòng thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,191 m3
261V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,151m3/km
262V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,151m3/km
263Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V141 lỗ
264GC cốt thép D14 cấy vào BTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005Tấn
265Ván khuôn nâng thành chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81 m2
266Bê tông nâng tường đầu đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,681 m3
D Hạng mục: Sửa chữa mặt đường (Đoạn 4: xã Ia Kdăm từ km12+876.34m)
1Tháo dỡ mái tôn nhà tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,191 m2
2Tháo dỡ hàng rào tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,624m2
3Phá dỡ tường xây, sân BT cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4,841 m3
4V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,841m3/km
5V/c xà bần đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,841m3/km
6Chặt cây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cây
7Đào gốc cây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cây
8Chặt cây D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cây
9Đào gốc cây D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cây
10Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V386,231 m3
11Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V504,891 m3
12Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5.813,41 m3
13Đào diện TC đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.476,121 m3
14Đánh cấp đất cấp 2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V257,81 m3
15V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V257,81m3/km
16V/c xà bần đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V257,81m3/km
17Vét đất hữu cơ, bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V538,561 m3
18V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V538,561m3/km
19V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V538,561m3/km
20Đắp nền, diện TC đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.990,821 m3
21V/c đất không t/d đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.411,011m3/km
22V/c đất không t/d đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.411,011m3/km
23Cắt khe dọc TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V45,251 m
24Đào BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,051 m3
25V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,051m3/km
26V/c xà bần đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,051m3/km
27Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V139,61 m3
28V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,61m3/km
29V/c xà bần đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,61m3/km
30Đào xúc ĐĐCL về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V107,9611 m3
31V/c đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V107,9611m3/km
32V/c đất về để đắp tiếp cự ly 4.9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V107,9611m3/km
33Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,071 m3
34CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,531 m3
35Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V310,231 m2
36Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,841 m2
37Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,051 m3
38Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V761 lỗ
39Bơm VXM trộn keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011 m3
40Sản xuất thanh truyền lực khe co d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411 tấn
41Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141 tấn
42Cắt khe co TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V119,251 m
43Cắt khe dọc TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V148,51 m
44Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V123,571 Kg
45Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81 m2
46LĐ ống nhựa d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61 m
47Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
48Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011 m3
49Đào xúc ĐĐCL về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V3.435,3051 m3
50V/c đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.435,3051m3/km
51V/c đất về để đắp tiếp cự ly4.9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.435,3051m3/km
52Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.961,471 m3
53CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.480,731 m3
54Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9.871,571 m2
55Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.759,061 m2
56Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.973,041 m3
57Sản xuất thanh truyền lực khe co d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8461 tấn
58Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0531 tấn
59Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V8.6401 lỗ
60Bơm VXM trộn keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131 m3
61Cắt khe TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V1.714,991 m
62Cắt khe dọc TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V8.918,711 m
63Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V4.232,311 Kg
64Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V110,351 m2
65LĐ ống nhựa d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,61 m
66Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087m3
67Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,951 m3
68Cắt mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V327,651 m
69Đào BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V226,591 m3
70V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V226,591m3/km
71V/c xà bần đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V226,591m3/km
72Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V499,981 m3
73Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,871 m3
74V/c đất không td đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V479,791m3/km
75V/c đất không td đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V479,791m3/km
76Đào xúc ĐĐCL về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V457,5851 m3
77V/c đất về để đắp cự ly 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V457,5851m3/km
78V/c đất về để đắp tiếp cự ly 4.9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V457,5851m3/km
79Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V394,471 m3
80CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,231 m3
81Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.314,891 m2
82Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V197,991 m2
83Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V262,981 m3
84Sản xuất thanh truyền lực khe co d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1521 tấn
85Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121 tấn
86Cắt khe co TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V154,951 m
87Cắt khe dọc TC MĐBTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V672,221 m
88Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V320,941 Kg
89Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,861 m2
90Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,521 m3
91Trục cọc tiêu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1041 Cái
92Lắp đặt cọc tiêu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1041 Cái
93Lắp đặt cọc tiêu mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V441 Cái
94Lắp đặt cọc thủy chỉ cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Cái
95Lắp đặt cọc thủy chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Cái
96Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,751 m3
97SXLĐ biển báo tam giác KT 90 cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
98Vận chuyển biển báo từ PleikuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034Tấn
99SXLĐ biển báo tam giác KT 90 cao 3.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V281 Cái
100Vận chuyển biển báo từ PleikuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,498Tấn
101Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, vạch 7.3(màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
102Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, vạch 1.1(màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,35m2
103Trục tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo Chương V181 c/kiện
104Đập phá khối xây cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V8,311 m3
105Đào đất móng cống đất câp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,371 m3
106Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,011 m3
107Gia công cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3631 tấn
108Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0881 tấn
109Gia công cốt thép gối đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168Tấn
110Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V25,81 m2
111Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V12,861 m2
112BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,251 m3
113BT gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,751 m3
114Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/d VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,311 m3
115Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,631 m3
116Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V381 c/kiện
117Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,321m2
118Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 m2
119Đào dẫn dòng thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V43,141 m3
120Nạo vét cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,541 m3
121V/c đất nạo vét đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,541m3/km
122V/c đất nạo vét đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,541m3/km
123V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V132,751m3/km
124V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V132,751m3/km
125Nạo vét cống cũ = TCMô tả kỹ thuật theo Chương V1,771 m3
126V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,771m3/km
127V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,771m3/km
128Đập phá tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,91 m3
129Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,681 m3
130Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,331 m3
131Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0421 tấn
132Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,221 m2
133Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211 m3
134Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,861 m2
135Lắp đặt cống tròn D75, Làm mối nối cứngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn
136Ván khuôn mối nối bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,811 m2
137Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,711 m3
138Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,881 m3
139Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,91 m3
140Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,361m2
141Đào dẫn dòng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V54,431 m3
142V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,111m3/km
143V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,111m3/km
144Nạo vét cống cũ = TCMô tả kỹ thuật theo Chương V231 m3
145Đào dẫn dòng HL cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1751 m3
146V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,591m3/km
147V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,591m3/km
148Đập phá TĐ, TC cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V8,921 m3
149Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V33,591 m3
150Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,211 m3
151Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381 tấn
152Gia công cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1141 tấn
153Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,641 m2
154Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41 m3
155Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,081 m2
156Lắp đặt cống tròn D100(kể cả tận dung), Làm mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn
157Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,281 m2
158Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,411 m3
159Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/d VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,921 m3
160Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,461 m3
161Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,831m2
162V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,591m3/km
163V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,591m3/km
164Đập phá TĐ, TC cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,261 m3
165Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V133,711 m3
166Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,241 m3
167Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0941 tấn
168Gia công cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2861 tấn
169Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,11 m2
170Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,51 m3
171Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,71 m2
172Lắp đặt cống tròn D100, Làm mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V101 đoạn
173Quét nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,61 m2
174Vữa xi măng M150, Làm mối nối cứngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 m2
175Ván khuôn mối nối bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,941 m2
176Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,941 m3
177Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,081 m3
178Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,261 m3
179Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,991m2
180Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V73,111 m3
181V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,591m3/km
182V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,591m3/km
183Đào đất móng cống đất câp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
184Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,321 m3
185Gia công cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1791 tấn
186Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0331 tấn
187Gia công cốt thép gối đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072Tấn
188Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,791 m2
189Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,91 m2
190BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,471 m3
191BT gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,951 m3
192Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,761 m3
193Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V71 c/kiện
194Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 m2
195Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V39,171 m3
196Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,791 m3
197Đệm giảm tải CPĐD Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,921 m3
198Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2311 tấn
199Gia công cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3031 tấn
200Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,361 m2
201Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21 m3
202Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,361 m2
203Lắp đặt cống hộp 75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 Đoạn
204VXM M150 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m2
205Ván khuôn mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,271 m2
206Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0821 m3
207Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01Tấn
208Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,71 m2
209Đào dẫn dòng thượng lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151 m3
210Đắp đất trả lại thiên nhiên lu lèn K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,421 m3
211V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,341m3/km
212V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,341m3/km
213Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,631 m3
214Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,511 m3
215Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,771 m3
216Xây thân hố ga đá hộc t/dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,721 m3
217Xây THL bằng đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,151 m3
218Gia công cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0311 tấn
219Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061 tấn
220Gia công cốt thép gối đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04Tấn
221Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,021 m2
222Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,561 m2
223BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,341 m3
224BT gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,481 m3
225Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V41 c/kiện
226Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,041 m2
227Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 m3
228V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m3/km
229V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m3/km
230Trục tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo Chương V251 c/kiện
231V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3841m3/km
232V/c xà bần đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3841m3/km
233Đập phá mương xây cũMô tả kỹ thuật theo Chương V31 m3
234Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,571 m3
235Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,861 m3
236Xây thân hố ga đá hộc t/dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,281 m3
237Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,161 m2
238BT gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231 m3
239Lắp đặt tấm đan (td tấm đan cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 c/kiện
240Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,041 m2
241Cắt mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,141 m
242Đào bỏ mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,651 m3
243Đào xúc ĐĐCL về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8771 m3
244V/c đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8771m3/km
245V/c đất về để đắp tiếp cự ly 4.9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8771m3/km
246Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,481 m3
247CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,241 m3
248Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,251 m2
249Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9241 m2
250Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,651 m3
251Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V2,771 Kg
252Đập phá khối xây cống cũ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V18,531 m3
253Đào đất móng cống đất câp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,41 m3
254Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,521 m3
255Gia công cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,261 tấn
256Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3471 tấn
257Gia công cốt thép gối đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,614Tấn
258Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V97,631 m2
259Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V60,821 m2
260BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,151 m3
261BT gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,371 m3
262Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/d VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,921 m3
263Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,051 m3
264Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V881 c/kiện
265Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,971m2
266Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V231 m2
267Đào dẫn dòng thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V58,91 m3
268Đào BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,341 m3
269V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,341m3/km
270V/c xà bần đổ xa cự ly 3.4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,341m3/km
271V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V154,31m3/km
272V/c đất thừa đổ xa cự ly 2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V154,31m3/km
E Chi phí khác: (I)+(II)
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường1Khoản
2Chi phí quyền khai thác khoán sản1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.467E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)*/* Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.446.342.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.892.684.000 VND. - Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.446.342.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.892.684.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ hoặc cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc câu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có CMND/CCCD;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM; có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 12.446.342.000 đồng, Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ hoặc cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM. Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ hoặc cầu, đường bộ) hoặc Kỹ sư vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND/CCCD;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM. Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa, địa chất;- Có CMND/CCCD;- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM. Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách công tác trắc đạc của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc An toàn lao đông/Bảo hộ lao động.- Có CMND/CCCD;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM. Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).11
6 Nhân công kỹ thuật 30 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ11
7 Công nhận vận hành máy thi công 18 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình và được huấn luyện ATLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥10T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực10
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Lu bánh thép ≥ 10T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực3
4 Máy lu bánh rung ≥ 25T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy ủi ≥ 110CV Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy san ≥ 125CV Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực2
7 Máy đào ≥ 0,7m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực4
8 Máy đào ≥1,2m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu10
10 Máy đầm bàn ≥ 1kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy hàn ≥23kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->