Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211088475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:51:00 đến ngày 2021-11-25 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,892,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 374,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.467E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)*/* Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.446.342.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.892.684.000 VND. - Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.446.342.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.892.684.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ hoặc cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc câu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có CMND/CCCD;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM; có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 12.446.342.000 đồng, Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ hoặc cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM. Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ hoặc cầu, đường bộ) hoặc Kỹ sư vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND/CCCD;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM. Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa, địa chất;- Có CMND/CCCD;- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM. Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách công tác trắc đạc của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc An toàn lao đông/Bảo hộ lao động.- Có CMND/CCCD;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM. Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhận vận hành máy thi công |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình và được huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san ≥ 125CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đào ≥1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Đường liên xã phía Đông sông Ba, huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng thuộc gói thầu đang xét. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (nếu có). (3). Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A) bao gồm: Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 374.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 04 Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ia Pa. Địa chỉ: Đường Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.096 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa mặt đường (đoạn 1: xã Ia Broắi) | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 410,66 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,86 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.032,04 | 1 m3 |
| 4 | Đào diện TC đất cấp 3 bằng máy | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 1.771,79 | 1 m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.039,1 | 1 m3 |
| 6 | V/c đất cấp 2 đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.039,1 | 1m3/km |
| 7 | V/c đất cấp 2 đổ xa cự ly 1.7Km | 1.039,1 | 1m3/km | |
| 8 | Vét đất hữu cơ, bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,4 | 1 m3 |
| 9 | V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,4 | 1m3/km |
| 10 | V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 1.7Km | 302,4 | 1m3/km | |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.704,88 | 1 m3 |
| 12 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 433,56 | 1m3/km |
| 13 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,56 | 1m3/km |
| 14 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,52 | 1 m |
| 15 | Đào BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,89 | 1 m3 |
| 16 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,89 | 1m3/km |
| 17 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,89 | 1m3/km |
| 18 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,5 | 1 m3 |
| 19 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | 696,626 | 1 m3 | |
| 20 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696,626 | 1m3/km |
| 21 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696,626 | 1m3/km |
| 22 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 1.1Km | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 696,626 | 1m3/km |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,54 | 1 m3 |
| 24 | CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,27 | 1 m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1.922,58 | 1 m2 | |
| 26 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,56 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,52 | 1 m3 |
| 28 | Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | 1 lỗ |
| 29 | Bơm VXM trộn keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 1 m3 |
| 30 | Sản xuất thanh truyền lực khe co d20 | 0,809 | 1 tấn | |
| 31 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12 | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 1 tấn |
| 32 | Cắt khe co MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,95 | 1 m |
| 33 | Cắt khe dọc MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,97 | 1 m |
| 34 | Vệ sinh khe co và rót nhựa đường vào khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.613,46 | 1 m |
| 35 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn, khe dọc cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.304,38 | 1 Kg |
| 36 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | 1 m2 |
| 37 | LĐ ống nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | 1 m |
| 38 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | m3 |
| 39 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn, Tấm bê tông A1 (195x300x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 40 | Cốt thép tấm BT d=20mm CB 300 -V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,367 | 1 tấn |
| 41 | Cốt thép tấm BT d=18mm CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 1 tấn |
| 42 | Cốt thép tấm BT d=12mm CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 1 tấn |
| 43 | Cốt thép tấm BT d=10mm CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 1 tấn |
| 44 | Cốt thép tấm BT d=8mm CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | 1 tấn |
| 45 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | 1 m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,21 | 1 m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm bê tông | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 c/kiện |
| 48 | Bê tông khe dọc đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 1 m3 |
| 49 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.970,979 | 1 m3 |
| 50 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.970,979 | 1m3/km |
| 51 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.970,979 | 1m3/km |
| 52 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 1.1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.970,979 | 1m3/km |
| 53 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.699,12 | 1 m3 |
| 54 | CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,56 | 1 m3 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.663,72 | 1 m2 |
| 56 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.129,7 | 1 m2 |
| 57 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.132,05 | 1 m3 |
| 58 | Sản xuất thanh truyền lực khe co d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,899 | 1 tấn |
| 59 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12 | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 6,612 | 1 tấn |
| 60 | Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.509 | 1 lỗ |
| 61 | Bơm VXM trộn keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 62 | Cắt khe co MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 967 | 1 m |
| 63 | Cắt khe dọc MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.509,52 | 1 m |
| 64 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.681,43 | 1 Kg |
| 65 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,08 | 1 m2 |
| 66 | LĐ ống nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7 | 1 m |
| 67 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 68 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 69 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | 1 m |
| 70 | Đào BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,22 | 1 m3 |
| 71 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,22 | 1m3/km |
| 72 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1.7Km ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,22 | 1m3/km |
| 73 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | 1 m3 |
| 74 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(t/d đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | 1 m3 |
| 75 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,354 | 1 m3 |
| 76 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,354 | 1m3/km |
| 77 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,354 | 1m3/km |
| 78 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 1.1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,354 | 1m3/km |
| 79 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | 1 m3 |
| 80 | CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | 1 m3 |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,87 | 1 m2 |
| 82 | Ván khuôn mặt đường | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 39,28 | 1 m2 |
| 83 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,97 | 1 m3 |
| 84 | Cắt khe dọc MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | 1 m |
| 85 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,91 | 1 Kg |
| 86 | Đào bỏ mái taluy đá hộc cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,57 | 1 m3 |
| 87 | Xây mái taluy bằng đá hộc t/d VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,57 | 1 m3 |
| 88 | Xây mái taluy bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 m3 |
| 89 | Trục cọc tiêu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | 1 Cọc |
| 90 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | 1 m3 |
| 91 | Lắp đặt cọc tiêu( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | 1 Cọc |
| 92 | Lắp đặt cọc tiêu mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | 1 Cái |
| 93 | Tháo dỡ biển báo cũ vận chuyển về ĐCTĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 Cái |
| 94 | Bốc xếp biển báo lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | Tấn |
| 95 | V/chuyển biển báo về ĐCTĐT 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 1tấn/km |
| 96 | V/chuyển biển báo về ĐCTĐT 9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 1tấn/km |
| 97 | V/chuyển biển báo về ĐCTĐT 9.3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 1tấn/km |
| 98 | Bốc xếp biển báo xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | Tấn |
| 99 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m3 |
| 100 | SXLĐ biển báo tam giác KT 90 cao 3m | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 Cái |
| 101 | Vận chuyển biển báo từ Pleiku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | Tấn |
| 102 | SXLĐ biển báo tam giác, cn cao 3.65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 103 | Vận chuyển biển báo từ Pleiku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | Tấn |
| 104 | SXLĐ biển báo tam giác KT 90 cao 3.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 Cái |
| 105 | Vận chuyển biển báo từ Pleiku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | Tấn |
| 106 | Sơn kẻ đường = sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, vạch 7.3(màu trắng) | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 107 | Sơn kẻ đường = sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm vạch 1.1,1.2(màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,39 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ tường hộ lan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | Tấn |
| 109 | Bốc xếp tường hộ lan lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | Tấn |
| 110 | V/c tường hộ lan về ĐCTĐT 1Km ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | 1tấn/km |
| 111 | V/ctường hộ lan về ĐCTĐT 9Km | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | 1tấn/km |
| 112 | V/chuyển tường hộ lan về ĐCTĐT 9.3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | 1tấn/km |
| 113 | Bốc xếp tường hộ lan xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | Tấn |
| 114 | SX tuờng hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 115 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,33 | 1 m3 |
| 116 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,33 | 1m3/km |
| 117 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,33 | 1m3/km |
| 118 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,69 | 1 m3 |
| 119 | Thép neo CT5 d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | Tấn |
| 120 | Lắp đặt tường hộ lan | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | 1 m |
| 121 | Vận chuyển tường hộ lan từ Pleiku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,74 | Tấn |
| B | Hạng mục: Sửa chữa mặt đường (đoạn 2: xã Ia Tul) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà tạm | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây, sân BT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,23 | 1 m3 |
| 3 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,23 | 1m3/km |
| 4 | V/c xà bần đổ xa cự ly 2.1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,23 | 1m3/km |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,64 | 1 m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820,41 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.277,94 | 1 m3 |
| 8 | Vét đất hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,11 | 1 m3 |
| 9 | V/c đất hữu cơ đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,11 | 1m3/km |
| 10 | V/c đất hữu cơ đổ xa cự ly 2.1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,11 | 1m3/km |
| 11 | Đánh cấp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,1 | 1 m3 |
| 12 | V/c đất C2 đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,1 | 1m3/km |
| 13 | V/c đất C2 đổ xa cự ly 2.1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,1 | 1m3/km |
| 14 | Đào diện TC đất cấp 3 | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 1.924,93 | 1 m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(t/d đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.660,52 | 1 m3 |
| 16 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.085,54 | 1m3/km |
| 17 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 2.1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.085,54 | 1m3/km |
| 18 | Cắt mặt đường cũ TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,6 | 1 m |
| 19 | Đào BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,78 | 1 m3 |
| 20 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 257,78 | 1m3/km |
| 21 | V/c xà bần đổ xa cự ly 2.1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,78 | 1m3/km |
| 22 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | 1 m3 |
| 23 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | 1m3/km |
| 24 | V/c xà bần đổ xa cự ly 2.1Km | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | 1m3/km |
| 25 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,537 | 1 m3 |
| 26 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,537 | 1m3/km |
| 27 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 7.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,537 | 1m3/km |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,67 | 1 m3 |
| 29 | CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,33 | 1 m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.288,89 | 1 m2 |
| 31 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,31 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,24 | 1 m3 |
| 33 | Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | 1 lỗ |
| 34 | Bơm VXM trộn keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 1 m3 |
| 35 | Sản xuất thanh truyền lực khe co d20 CB300-T | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | 1 tấn |
| 36 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 1 tấn |
| 37 | Cắt khe co TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,24 | 1 m |
| 38 | Cắt khe dọc TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,3 | 1 m |
| 39 | Vệ sinh khe co và rót nhựa đường vào khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.773,85 | 1 m |
| 40 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.425,31 | 1 Kg |
| 41 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 1 m2 |
| 42 | LĐ ống nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 1 m |
| 43 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 44 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 45 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.187,864 | 1 m3 |
| 46 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.187,864 | 1m3/km |
| 47 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 7.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.187,864 | 1m3/km |
| 48 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.886,09 | 1 m3 |
| 49 | CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 943,05 | 1 m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.286,97 | 1 m2 |
| 51 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.216,86 | 1 m2 |
| 52 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.256,61 | 1 m3 |
| 53 | Sản xuất thanh truyền lực khe co d20 CB300-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,686 | 1 tấn |
| 54 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,273 | 1 tấn |
| 55 | Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.535 | 1 lỗ |
| 56 | Bơm VXM trộn keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 57 | Cắt khe co TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.093 | 1 m |
| 58 | Cắt khe dọc TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.535,29 | 1 m |
| 59 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.582,82 | 1 Kg |
| 60 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,89 | 1 m2 |
| 61 | LĐ ống nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | 1 m |
| 62 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | m3 |
| 63 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 1 m3 |
| 64 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,91 | 1 m |
| 65 | Đào BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,01 | 1 m3 |
| 66 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,01 | 1m3/km |
| 67 | V/c xà bần đổ xa cự ly 2.1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,01 | 1m3/km |
| 68 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,55 | 1 m3 |
| 69 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,55 | 1m3/km |
| 70 | V/c xà bần đổ xa cự ly 2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,55 | 1m3/km |
| 71 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,797 | 1 m3 |
| 72 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,797 | 1m3/km |
| 73 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly7.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,797 | 1m3/km |
| 74 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,48 | 1 m3 |
| 75 | CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,24 | 1 m3 |
| 76 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.048,25 | 1 m2 |
| 77 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | 1 m2 |
| 78 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,56 | 1 m3 |
| 79 | Sản xuất thanh truyền lực khe co d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 1 tấn |
| 80 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 1 tấn |
| 81 | Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | 1 lỗ |
| 82 | Bơm VXM trộn keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 1 m3 |
| 83 | Cắt khe co TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,3 | 1 m |
| 84 | Cắt khe TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,25 | 1 m |
| 85 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,29 | 1 Kg |
| 86 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | 1 m2 |
| 87 | LĐ ống nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 1 m |
| 88 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | m3 |
| 89 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 1 m3 |
| 90 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 1 m3 |
| 91 | Trục &lắp đặt cọc tiêu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 Cọc |
| 92 | Lắp đặt cọc tiêu mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | 1 Cái |
| 93 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | 1 m3 |
| 94 | SXLĐ biển báo tam giác KT 90 cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Cái |
| 95 | Vận chuyển tường hộ lan từ Pleiku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | Tấn |
| 96 | SXLĐ biển báo tam giác KT 90 cao 3.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 Cái |
| 97 | Vận chuyển tường hộ lan từ Pleiku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | Tấn |
| 98 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, vạch 7.3(màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 99 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,35 | m2 |
| 100 | Sơn giảm tốc bố trí tại nút giao dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ tường hộ lan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | Tấn |
| 102 | Bốc xếp tường hộ lan lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | Tấn |
| 103 | V/chuyển tường hộ lan về ĐCTĐT 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 1tấn/km |
| 104 | V/chuyển tường hộ lan về ĐCTĐT 9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 1tấn/km |
| 105 | V/chuyển tường hộ lan về ĐCTĐT 6.1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 1tấn/km |
| 106 | Bốc xếp tường hộ lan xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | Tấn |
| 107 | SX tuờng hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 108 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | 1 m3 |
| 109 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | 1m3/km |
| 110 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 2Km ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | 1m3/km |
| 111 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,01 | 1 m3 |
| 112 | Thép neo CT5 d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | Tấn |
| 113 | Lắp đặt tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 m |
| 114 | Vận chuyển tường hộ lan từ Pleiku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | Tấn |
| 115 | Đào đất chân khay, hố tiêu năng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | 1 m3 |
| 116 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8 | 1 m3 |
| 117 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,82 | 1 m3 |
| 118 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,62 | 1 m3 |
| 119 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,93 | 1 m2 |
| 120 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,04 | 1 m3 |
| 121 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,9 | 1 m2 |
| 122 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,18 | 1 m3 |
| 123 | Gia công cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,664 | 1 tấn |
| 124 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm, 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | 1 tấn |
| 125 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086 | 1 c/kiện |
| 126 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | 1 m2 |
| 127 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 1 m3 |
| 128 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 1m3/km |
| 129 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 2.1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 1m3/km |
| 130 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 131 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | 1 m3 |
| 132 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 1 tấn |
| 133 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 134 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | Tấn |
| 135 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 m2 |
| 136 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 1 m2 |
| 137 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 1 m3 |
| 138 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 1 m3 |
| 139 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 140 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1 m2 |
| 141 | Nạo vét cống cũ = TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 1 m3 |
| 142 | V/c đất nạo vét đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 1m3/km |
| 143 | V/c đất nạo vét đổ xa cự ly 2.1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 1m3/km |
| 144 | Trục tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 145 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | 1 m3 |
| 146 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 1 m3 |
| 147 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 1 m3 |
| 148 | Gia công cốt thép tấm đan d=12mm,14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 1 tấn |
| 149 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 1 tấn |
| 150 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | Tấn |
| 151 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,29 | 1 m2 |
| 152 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | 1 m2 |
| 153 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 1 m3 |
| 154 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 1 m3 |
| 155 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/d VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | 1 m3 |
| 156 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 1 m3 |
| 157 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 158 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 m2 |
| 159 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,11 | 1m2 |
| 160 | Đào dẫn dòng THL L=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | 1 m3 |
| 161 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | 1m3/km |
| 162 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 2.1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | 1m3/km |
| 163 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 164 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | 1 m3 |
| 165 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 166 | Gia công cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 1 tấn |
| 167 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 1 tấn |
| 168 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 169 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | 1 m2 |
| 170 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 1 m2 |
| 171 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 172 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 173 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/d VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 174 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 1 m3 |
| 175 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 176 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | 1m2 |
| 177 | Đào dẫn dòng THL L=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | 1 m3 |
| 178 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | 1m3/km |
| 179 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 2.1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | 1m3/km |
| 180 | Nạo vét cống cũ = TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 1 m3 |
| 181 | V/c đất nạo vét đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 1m3/km |
| 182 | V/c đất nạo vét đổ xa cự ly 2.1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 1m3/km |
| 183 | Trục cống tròn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đoạn |
| 184 | Đập phá TĐ, TC cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,24 | 1 m3 |
| 185 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,32 | 1 m3 |
| 186 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,13 | 1 m3 |
| 187 | Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 1 tấn |
| 188 | Gia công cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 1 tấn |
| 189 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | 1 m2 |
| 190 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 191 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,01 | 1 m2 |
| 192 | Lắp đặt cống tròn D100(kể cả tận dung), Làm mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 đoạn |
| 193 | Quét nhựa nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | 1 m2 |
| 194 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 m2 |
| 195 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | 1 m2 |
| 196 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 197 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/d VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,24 | 1 m3 |
| 198 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,43 | 1 m3 |
| 199 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,57 | 1m2 |
| 200 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,62 | 1 m3 |
| 201 | Đào mương dẫn dòng TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | 1 m3 |
| 202 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,45 | 1m3/km |
| 203 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 2.1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,45 | 1m3/km |
| 204 | Cắt mặt đường cũ TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,78 | 1 m |
| 205 | Đào BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | 1 m3 |
| 206 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | 1m3/km |
| 207 | V/c xà bần đổ xa cự ly 2Km ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | 1m3/km |
| 208 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,966 | 1 m3 |
| 209 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,966 | 1m3/km |
| 210 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 7.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,966 | 1m3/km |
| 211 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,35 | 1 m3 |
| 212 | CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,17 | 1 m3 |
| 213 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,49 | 1 m2 |
| 214 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 1 m2 |
| 215 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | 1 m3 |
| 216 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | 1 Kg |
| C | Hạng mục: Sữa chữa mặt đường (Đoạn 3: xã Chư Mố) | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.226,35 | 1 m3 |
| 4 | Đào diện TC đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,51 | 1 m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,45 | 1 m3 |
| 6 | V/c đất cấp 2 đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,45 | 1m3/km |
| 7 | V/c đất cấp 2 đổ xa cự ly 2.6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,45 | 1m3/km |
| 8 | Vét đất hữu cơ, bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,04 | 1 m3 |
| 9 | V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,04 | 1m3/km |
| 10 | V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 2.6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,04 | 1m3/km |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.852,5 | 1 m3 |
| 12 | V/c thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,95 | 1m3/km |
| 13 | V/c thừa đổ xa cự ly 2.6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,95 | 1m3/km |
| 14 | Cắt MĐBTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,32 | 1 m |
| 15 | Đào BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,29 | 1 m3 |
| 16 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,29 | 1m3/km |
| 17 | V/c xà bần đổ xa cự ly 2.6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,29 | 1m3/km |
| 18 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,52 | 1 m3 |
| 19 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,9 | 1 m3 |
| 20 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,9 | 1m3/km |
| 21 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 7.8Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,9 | 1m3/km |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,81 | 1 m3 |
| 23 | CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,4 | 1 m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.141,35 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,32 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,27 | 1 m3 |
| 27 | Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | 1 lỗ |
| 28 | Bơm VXM trộn keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 1 m3 |
| 29 | Sản xuất thanh truyền lực khe co d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | 1 tấn |
| 30 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 1 tấn |
| 31 | Cắt khe co TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,02 | 1 m |
| 32 | Cắt khe dọc TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,22 | 1 m |
| 33 | Vệ sinh khe co và rót nhựa đường vào khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,22 | 1 m |
| 34 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 711,88 | 1 Kg |
| 35 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | 1 m2 |
| 36 | LĐ ống nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 1 m |
| 37 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 38 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn, Tấm bê tông A1 (195x300x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 39 | Cốt thép tấm BT d=20mm CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | 1 tấn |
| 40 | Cốt thép tấm BT d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 1 tấn |
| 41 | Cốt thép tấm BT d=10mm CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 1 tấn |
| 42 | Cốt thép tấm BT d=8mm CB240 -T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | 1 tấn |
| 43 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | 1 m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1 m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 46 | Bê tông khe dọc đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 47 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,836 | 1 m3 |
| 48 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,836 | 1m3/km |
| 49 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 7.8Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,836 | 1m3/km |
| 50 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,41 | 1 m3 |
| 51 | CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,71 | 1 m3 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.571,37 | 1 m2 |
| 53 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,5 | 1 m2 |
| 54 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,09 | 1 m3 |
| 55 | Sản xuất thanh truyền lực khe co d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | 1 tấn |
| 56 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | 1 tấn |
| 57 | Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.496 | 1 lỗ |
| 58 | Bơm VXM trộn keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 59 | Cắt khe co TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263 | 1 m |
| 60 | Cắt khe TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.496,49 | 1 m |
| 61 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,33 | 1 Kg |
| 62 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,59 | 1 m2 |
| 63 | LĐ ống nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 1 m |
| 64 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | m3 |
| 65 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 66 | Đào BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,87 | 1 m3 |
| 67 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,87 | 1m3/km |
| 68 | V/c xà bần đổ xa cự ly 2.6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,87 | 1m3/km |
| 69 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,93 | 1 m3 |
| 70 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,206 | 1 m3 |
| 71 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,206 | 1m3/km |
| 72 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 7.8Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,206 | 1m3/km |
| 73 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | 1 m3 |
| 74 | CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | 1 m3 |
| 75 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | 1 m2 |
| 76 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | 1 m2 |
| 77 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | 1 m3 |
| 78 | Sản xuất thanh truyền lực khe co d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 1 tấn |
| 79 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 80 | Cắt khe co TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 m |
| 81 | Cắt khe dọc TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 m |
| 82 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 1 Kg |
| 83 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1 m2 |
| 84 | Ván khuôn trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 1 m2 |
| 85 | Gia công cốt thép trụ lan can d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| 86 | Gia công cốt thép trụ lan can d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | Tấn |
| 87 | Bê tông trụ lan can đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 1 m3 |
| 88 | Ván khuôn thanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1 m2 |
| 89 | Gia công cốt thép thanh lan can d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | Tấn |
| 90 | Gia công cốt thép thanh lan can d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | Tấn |
| 91 | Bê tông thanh lan can đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 1 m3 |
| 92 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 1 m3 |
| 93 | Cọc tiêu mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | 1 Cái |
| 94 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm vạch 1.1,1.2(màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,76 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ biển báo cũ vận chuyển về ĐCTĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 Cái |
| 96 | Bốc xếp biển báo lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | Tấn |
| 97 | V/chuyển biển báo về ĐCTĐT 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 1tấn/km |
| 98 | V/chuyển biển báo về ĐCTĐT 9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 1tấn/km |
| 99 | V/chuyển biển báo về ĐCTĐT 3.9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 1tấn/km |
| 100 | Bốc xếp biển báo xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | Tấn |
| 101 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 102 | SXLĐ biển báo tam giác KT 90 cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 Cái |
| 103 | Vận chuyển biển báo từ Pleiku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | Tấn |
| 104 | Tháo dỡ tường hộ lan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | Tấn |
| 105 | Bốc xếp tường hộ lan lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | Tấn |
| 106 | V/chuyển tường hộ lan về ĐCTĐT 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | 1tấn/km |
| 107 | V/chuyển tường hộ lan về ĐCTĐT 9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | 1tấn/km |
| 108 | V/chuyển tường hộ lan về ĐCTĐT 3.8Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | 1tấn/km |
| 109 | Bốc xếp tường hộ lan xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | Tấn |
| 110 | SX tuờng hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 111 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,85 | 1 m3 |
| 112 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,85 | 1m3/km |
| 113 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 2.6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,85 | 1m3/km |
| 114 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,86 | 1 m3 |
| 115 | Thép neo CT5 d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | Tấn |
| 116 | Lắp đặt tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | 1 m |
| 117 | Vận chuyển tường hộ lan từ Pleiku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,45 | Tấn |
| 118 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,54 | 1 m3 |
| 119 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,77 | 1 m3 |
| 120 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.134,95 | 1 m3 |
| 121 | Đào diện TC đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 928,85 | 1 m3 |
| 122 | Đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,17 | 1 m3 |
| 123 | V/c đất cấp 2 đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,17 | 1m3/km |
| 124 | V/c đất cấp 2 đổ xa cự ly 3.2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,17 | 1m3/km |
| 125 | Vét đất hữu cơ, bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,58 | 1 m3 |
| 126 | V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,58 | 1m3/km |
| 127 | V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 3.2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,58 | 1m3/km |
| 128 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.158,16 | 1 m3 |
| 129 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932,01 | 1m3/km |
| 130 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932,01 | 1m3/km |
| 131 | Cắt khe dọc TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,37 | 1 m |
| 132 | Đào BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,1 | 1 m3 |
| 133 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,1 | 1m3/km |
| 134 | V/c xà bần đổ xa cự ly 3.2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,1 | 1m3/km |
| 135 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,28 | 1 m3 |
| 136 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,604 | 1 m3 |
| 137 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,604 | 1m3/km |
| 138 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 3.2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,604 | 1m3/km |
| 139 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T - Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,59 | 1 m3 |
| 140 | CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,29 | 1 m3 |
| 141 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,95 | 1 m2 |
| 142 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,22 | 1 m2 |
| 143 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,39 | 1 m3 |
| 144 | Khoan bê tông = máy khoan - Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 lỗ |
| 145 | Bơm VXM trộn keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 1 m3 |
| 146 | Sản xuất thanh truyền lực khe co d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 1 tấn |
| 147 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 148 | Cắt khe co TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,36 | 1 m |
| 149 | Cắt khe dọc TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,5 | 1 m |
| 150 | Vệ sinh khe co và rót nhựa đường vào khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.470,48 | 1 m |
| 151 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.194,83 | 1 Kg |
| 152 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 1 m2 |
| 153 | LĐ ống nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 1 m |
| 154 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | m3 |
| 155 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 156 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.178,34 | 1 m3 |
| 157 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.178,34 | 1m3/km |
| 158 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 3.2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.178,34 | 1m3/km |
| 159 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T - Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.015,81 | 1 m3 |
| 160 | CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,9 | 1 m3 |
| 161 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.386,03 | 1 m2 |
| 162 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,45 | 1 m2 |
| 163 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,83 | 1 m3 |
| 164 | Sản xuất thanh truyền lực khe co d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,573 | 1 tấn |
| 165 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,998 | 1 tấn |
| 166 | Khoan bê tông = máy khoan - Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.001 | 1 lỗ |
| 167 | Bơm VXM trộn keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 168 | Cắt khe co TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524 | 1 m |
| 169 | Cắt khe dọc TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.001,26 | 1 m |
| 170 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.459,95 | 1 Kg |
| 171 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,37 | 1 m2 |
| 172 | LĐ ống nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | 1 m |
| 173 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | m3 |
| 174 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 175 | Cắt khe dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | 1 m |
| 176 | Đào BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,95 | 1 m3 |
| 177 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,95 | 1m3/km |
| 178 | V/c xà bần đổ xa cự ly 3.2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,95 | 1m3/km |
| 179 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | 1 m3 |
| 180 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | 1 m3 |
| 181 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,384 | 1 m3 |
| 182 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,384 | 1m3/km |
| 183 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 3.2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,384 | 1m3/km |
| 184 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T - Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | 1 m3 |
| 185 | CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | 1 m3 |
| 186 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,32 | 1 m2 |
| 187 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | 1 m2 |
| 188 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,26 | 1 m3 |
| 189 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 1 tấn |
| 190 | Cắt khe co TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | 1 m |
| 191 | Cắt khe dọc TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| 192 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | 1 Kg |
| 193 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1 m2 |
| 194 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 195 | SX& trồng cọc tiêu mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | 1 Cái |
| 196 | Tháo dỡ biển báo cũ vận chuyển về ĐCTĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 197 | Bốc xếp biển báo lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | Tấn |
| 198 | V/chuyển biển báo về ĐCTĐT 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 1tấn/km |
| 199 | V/chuyển biển báo về ĐCTĐT 7.9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 1tấn/km |
| 200 | Bốc xếp biển báo xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | Tấn |
| 201 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1 m3 |
| 202 | SXLĐ biển báo tam giác KT 90 cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 Cái |
| 203 | Vận chuyển biển báo từ Pleiku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | Tấn |
| 204 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,17 | m2 |
| 205 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 1 m3 |
| 206 | Đào đất móng cống đất câp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | 1 m3 |
| 207 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 1 m3 |
| 208 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 1 tấn |
| 209 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 1 tấn |
| 210 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | Tấn |
| 211 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | 1 m2 |
| 212 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 1 m2 |
| 213 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 214 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 1 m3 |
| 215 | Xây cống đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | 1 m3 |
| 216 | Xây cống đá hộc VXM tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 1 m3 |
| 217 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 218 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 m2 |
| 219 | Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | 1m2 |
| 220 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 1 m3 |
| 221 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | 1m3/km |
| 222 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | 1m3/km |
| 223 | Đập phá TĐ, TC cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | 1 m3 |
| 224 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,77 | 1 m3 |
| 225 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 1 m3 |
| 226 | Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 1 tấn |
| 227 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,65 | 1 m2 |
| 228 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 229 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | 1 m2 |
| 230 | Lắp đặt cống tròn D75 Mối nối BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn |
| 231 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,33 | 1 m2 |
| 232 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200, Làm mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 1 m3 |
| 233 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 1 m2 |
| 234 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 1 m2 |
| 235 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/d VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | 1 m3 |
| 236 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 1 m3 |
| 237 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | 1m2 |
| 238 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | 1 m3 |
| 239 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | 1m3/km |
| 240 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | 1m3/km |
| 241 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,79 | 1 m3 |
| 242 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 1m3/km |
| 243 | V/c xà bần đổ xa cự ly 3.2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 1m3/km |
| 244 | Trục tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 c/kiện |
| 245 | Đào đất móng cống đất câp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,89 | 1 m3 |
| 246 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 1 m3 |
| 247 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 1 tấn |
| 248 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 1 tấn |
| 249 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | Tấn |
| 250 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | 1 m2 |
| 251 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | 1 m2 |
| 252 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 1 m3 |
| 253 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 1 m3 |
| 254 | Xây cống bằng đá hộc t/d VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,33 | 1 m3 |
| 255 | Xây cống đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,65 | 1 m3 |
| 256 | Lắp đặt tấm đan(kể cả tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 c/kiện |
| 257 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | 1m2 |
| 258 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m2 |
| 259 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,09 | 1 m3 |
| 260 | Đào dẫn dòng thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,19 | 1 m3 |
| 261 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,15 | 1m3/km |
| 262 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,15 | 1m3/km |
| 263 | Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 lỗ |
| 264 | GC cốt thép D14 cấy vào BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | Tấn |
| 265 | Ván khuôn nâng thành chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 1 m2 |
| 266 | Bê tông nâng tường đầu đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 1 m3 |
| D | Hạng mục: Sửa chữa mặt đường (Đoạn 4: xã Ia Kdăm từ km12+876.34m) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,19 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,624 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây, sân BT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | 1 m3 |
| 4 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | 1m3/km |
| 5 | V/c xà bần đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | 1m3/km |
| 6 | Chặt cây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cây |
| 7 | Đào gốc cây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cây |
| 8 | Chặt cây D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cây |
| 9 | Đào gốc cây D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cây |
| 10 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,23 | 1 m3 |
| 11 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,89 | 1 m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.813,4 | 1 m3 |
| 13 | Đào diện TC đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.476,12 | 1 m3 |
| 14 | Đánh cấp đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,8 | 1 m3 |
| 15 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,8 | 1m3/km |
| 16 | V/c xà bần đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,8 | 1m3/km |
| 17 | Vét đất hữu cơ, bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,56 | 1 m3 |
| 18 | V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,56 | 1m3/km |
| 19 | V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,56 | 1m3/km |
| 20 | Đắp nền, diện TC đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.990,82 | 1 m3 |
| 21 | V/c đất không t/d đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.411,01 | 1m3/km |
| 22 | V/c đất không t/d đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.411,01 | 1m3/km |
| 23 | Cắt khe dọc TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,25 | 1 m |
| 24 | Đào BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,05 | 1 m3 |
| 25 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,05 | 1m3/km |
| 26 | V/c xà bần đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,05 | 1m3/km |
| 27 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6 | 1 m3 |
| 28 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6 | 1m3/km |
| 29 | V/c xà bần đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6 | 1m3/km |
| 30 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,961 | 1 m3 |
| 31 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,961 | 1m3/km |
| 32 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 4.9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,961 | 1m3/km |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,07 | 1 m3 |
| 34 | CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,53 | 1 m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,23 | 1 m2 |
| 36 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,05 | 1 m3 |
| 38 | Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 1 lỗ |
| 39 | Bơm VXM trộn keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 1 m3 |
| 40 | Sản xuất thanh truyền lực khe co d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 1 tấn |
| 41 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 42 | Cắt khe co TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,25 | 1 m |
| 43 | Cắt khe dọc TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,5 | 1 m |
| 44 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,57 | 1 Kg |
| 45 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 1 m2 |
| 46 | LĐ ống nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 1 m |
| 47 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 48 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 49 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.435,305 | 1 m3 |
| 50 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.435,305 | 1m3/km |
| 51 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly4.9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.435,305 | 1m3/km |
| 52 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.961,47 | 1 m3 |
| 53 | CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.480,73 | 1 m3 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.871,57 | 1 m2 |
| 55 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.759,06 | 1 m2 |
| 56 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.973,04 | 1 m3 |
| 57 | Sản xuất thanh truyền lực khe co d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,846 | 1 tấn |
| 58 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,053 | 1 tấn |
| 59 | Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.640 | 1 lỗ |
| 60 | Bơm VXM trộn keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 61 | Cắt khe TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.714,99 | 1 m |
| 62 | Cắt khe dọc TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.918,71 | 1 m |
| 63 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.232,31 | 1 Kg |
| 64 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,35 | 1 m2 |
| 65 | LĐ ống nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,6 | 1 m |
| 66 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | m3 |
| 67 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 68 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,65 | 1 m |
| 69 | Đào BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,59 | 1 m3 |
| 70 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,59 | 1m3/km |
| 71 | V/c xà bần đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,59 | 1m3/km |
| 72 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,98 | 1 m3 |
| 73 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,87 | 1 m3 |
| 74 | V/c đất không td đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,79 | 1m3/km |
| 75 | V/c đất không td đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,79 | 1m3/km |
| 76 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,585 | 1 m3 |
| 77 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,585 | 1m3/km |
| 78 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 4.9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,585 | 1m3/km |
| 79 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,47 | 1 m3 |
| 80 | CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,23 | 1 m3 |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.314,89 | 1 m2 |
| 82 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,99 | 1 m2 |
| 83 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,98 | 1 m3 |
| 84 | Sản xuất thanh truyền lực khe co d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 1 tấn |
| 85 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 1 tấn |
| 86 | Cắt khe co TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,95 | 1 m |
| 87 | Cắt khe dọc TC MĐBTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672,22 | 1 m |
| 88 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,94 | 1 Kg |
| 89 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 1 m2 |
| 90 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 91 | Trục cọc tiêu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | 1 Cái |
| 92 | Lắp đặt cọc tiêu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | 1 Cái |
| 93 | Lắp đặt cọc tiêu mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1 Cái |
| 94 | Lắp đặt cọc thủy chỉ cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 95 | Lắp đặt cọc thủy chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Cái |
| 96 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | 1 m3 |
| 97 | SXLĐ biển báo tam giác KT 90 cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 98 | Vận chuyển biển báo từ Pleiku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | Tấn |
| 99 | SXLĐ biển báo tam giác KT 90 cao 3.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 Cái |
| 100 | Vận chuyển biển báo từ Pleiku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | Tấn |
| 101 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, vạch 7.3(màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 102 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, vạch 1.1(màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,35 | m2 |
| 103 | Trục tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 c/kiện |
| 104 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,31 | 1 m3 |
| 105 | Đào đất móng cống đất câp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,37 | 1 m3 |
| 106 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,01 | 1 m3 |
| 107 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | 1 tấn |
| 108 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 1 tấn |
| 109 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | Tấn |
| 110 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | 1 m2 |
| 111 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,86 | 1 m2 |
| 112 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | 1 m3 |
| 113 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | 1 m3 |
| 114 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/d VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,31 | 1 m3 |
| 115 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,63 | 1 m3 |
| 116 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 c/kiện |
| 117 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,32 | 1m2 |
| 118 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m2 |
| 119 | Đào dẫn dòng thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,14 | 1 m3 |
| 120 | Nạo vét cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | 1 m3 |
| 121 | V/c đất nạo vét đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | 1m3/km |
| 122 | V/c đất nạo vét đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | 1m3/km |
| 123 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,75 | 1m3/km |
| 124 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,75 | 1m3/km |
| 125 | Nạo vét cống cũ = TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | 1 m3 |
| 126 | V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | 1m3/km |
| 127 | V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | 1m3/km |
| 128 | Đập phá tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 1 m3 |
| 129 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,68 | 1 m3 |
| 130 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | 1 m3 |
| 131 | Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 1 tấn |
| 132 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | 1 m2 |
| 133 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 134 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | 1 m2 |
| 135 | Lắp đặt cống tròn D75, Làm mối nối cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn |
| 136 | Ván khuôn mối nối bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | 1 m2 |
| 137 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 1 m3 |
| 138 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | 1 m3 |
| 139 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 1 m3 |
| 140 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | 1m2 |
| 141 | Đào dẫn dòng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,43 | 1 m3 |
| 142 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,11 | 1m3/km |
| 143 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,11 | 1m3/km |
| 144 | Nạo vét cống cũ = TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 m3 |
| 145 | Đào dẫn dòng HL cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | 1 m3 |
| 146 | V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,59 | 1m3/km |
| 147 | V/c đất hữu cơ, bùn đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,59 | 1m3/km |
| 148 | Đập phá TĐ, TC cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,92 | 1 m3 |
| 149 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,59 | 1 m3 |
| 150 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | 1 m3 |
| 151 | Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 1 tấn |
| 152 | Gia công cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 1 tấn |
| 153 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,64 | 1 m2 |
| 154 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 155 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,08 | 1 m2 |
| 156 | Lắp đặt cống tròn D100(kể cả tận dung), Làm mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn |
| 157 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | 1 m2 |
| 158 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | 1 m3 |
| 159 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/d VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,92 | 1 m3 |
| 160 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,46 | 1 m3 |
| 161 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,83 | 1m2 |
| 162 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,59 | 1m3/km |
| 163 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,59 | 1m3/km |
| 164 | Đập phá TĐ, TC cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | 1 m3 |
| 165 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,71 | 1 m3 |
| 166 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | 1 m3 |
| 167 | Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 1 tấn |
| 168 | Gia công cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 1 tấn |
| 169 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,1 | 1 m2 |
| 170 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 1 m3 |
| 171 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7 | 1 m2 |
| 172 | Lắp đặt cống tròn D100, Làm mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đoạn |
| 173 | Quét nhựa nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | 1 m2 |
| 174 | Vữa xi măng M150, Làm mối nối cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m2 |
| 175 | Ván khuôn mối nối bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | 1 m2 |
| 176 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 177 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,08 | 1 m3 |
| 178 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | 1 m3 |
| 179 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,99 | 1m2 |
| 180 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,11 | 1 m3 |
| 181 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,59 | 1m3/km |
| 182 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,59 | 1m3/km |
| 183 | Đào đất móng cống đất câp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 1 m3 |
| 184 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 185 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 1 tấn |
| 186 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 1 tấn |
| 187 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | Tấn |
| 188 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,79 | 1 m2 |
| 189 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | 1 m2 |
| 190 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 1 m3 |
| 191 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 1 m3 |
| 192 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 1 m3 |
| 193 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 c/kiện |
| 194 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 m2 |
| 195 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,17 | 1 m3 |
| 196 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | 1 m3 |
| 197 | Đệm giảm tải CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | 1 m3 |
| 198 | Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 1 tấn |
| 199 | Gia công cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 1 tấn |
| 200 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,36 | 1 m2 |
| 201 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1 m3 |
| 202 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,36 | 1 m2 |
| 203 | Lắp đặt cống hộp 75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 Đoạn |
| 204 | VXM M150 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 1m2 |
| 205 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 1 m2 |
| 206 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 1 m3 |
| 207 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | Tấn |
| 208 | Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | 1 m2 |
| 209 | Đào dẫn dòng thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 210 | Đắp đất trả lại thiên nhiên lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,42 | 1 m3 |
| 211 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,34 | 1m3/km |
| 212 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,34 | 1m3/km |
| 213 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | 1 m3 |
| 214 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 215 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 1 m3 |
| 216 | Xây thân hố ga đá hộc t/d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 217 | Xây THL bằng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 1 m3 |
| 218 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 1 tấn |
| 219 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 1 tấn |
| 220 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | Tấn |
| 221 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | 1 m2 |
| 222 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 1 m2 |
| 223 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 224 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 225 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 226 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 1 m2 |
| 227 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 m3 |
| 228 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m3/km |
| 229 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m3/km |
| 230 | Trục tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 c/kiện |
| 231 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 1m3/km |
| 232 | V/c xà bần đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 1m3/km |
| 233 | Đập phá mương xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 m3 |
| 234 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 1 m3 |
| 235 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 1 m3 |
| 236 | Xây thân hố ga đá hộc t/d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | 1 m3 |
| 237 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | 1 m2 |
| 238 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 1 m3 |
| 239 | Lắp đặt tấm đan (td tấm đan cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 c/kiện |
| 240 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 1 m2 |
| 241 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | 1 m |
| 242 | Đào bỏ mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 1 m3 |
| 243 | Đào xúc ĐĐCL về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,877 | 1 m3 |
| 244 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,877 | 1m3/km |
| 245 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 4.9Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,877 | 1m3/km |
| 246 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | 1 m3 |
| 247 | CPĐD Dmax=37.5 dày 15cm (Lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 1 m3 |
| 248 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | 1 m2 |
| 249 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 1 m2 |
| 250 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 1 m3 |
| 251 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | 1 Kg |
| 252 | Đập phá khối xây cống cũ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,53 | 1 m3 |
| 253 | Đào đất móng cống đất câp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4 | 1 m3 |
| 254 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | 1 m3 |
| 255 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 1 tấn |
| 256 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 1 tấn |
| 257 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | Tấn |
| 258 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,63 | 1 m2 |
| 259 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,82 | 1 m2 |
| 260 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,15 | 1 m3 |
| 261 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,37 | 1 m3 |
| 262 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc t/d VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,92 | 1 m3 |
| 263 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,05 | 1 m3 |
| 264 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | 1 c/kiện |
| 265 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,97 | 1m2 |
| 266 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 m2 |
| 267 | Đào dẫn dòng thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9 | 1 m3 |
| 268 | Đào BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 1 m3 |
| 269 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 1m3/km |
| 270 | V/c xà bần đổ xa cự ly 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 1m3/km |
| 271 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,3 | 1m3/km |
| 272 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,3 | 1m3/km |
| E | Chi phí khác: (I)+(II) | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí quyền khai thác khoán sản | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.467E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)*/* Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.446.342.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.892.684.000 VND. - Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.446.342.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.892.684.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ hoặc cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc câu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có CMND/CCCD;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM; có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 12.446.342.000 đồng, Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ hoặc cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM. Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ hoặc cầu, đường bộ) hoặc Kỹ sư vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND/CCCD;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM. Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa, địa chất;- Có CMND/CCCD;- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM. Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách công tác trắc đạc của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc An toàn lao đông/Bảo hộ lao động.- Có CMND/CCCD;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục kết cấu mặt đường BTXM. Có tài liệu chứng minh;*/* (Có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 1 | 1 |
| 6 | Nhân công kỹ thuật | 30 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ | 1 | 1 |
| 7 | Công nhận vận hành máy thi công | 18 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình và được huấn luyện ATLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥10T | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 10 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Lu bánh thép ≥ 10T | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Máy lu bánh rung ≥ 25T | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy san ≥ 125CV | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,7m3 | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 8 | Máy đào ≥1,2m3 | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 10 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy hàn ≥23kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi