Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh-19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086244 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 17:12:00 đến ngày 2021-11-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 332,163,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là332.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới/sữa chữa/bảo dưỡng tàu thủy vỏ hợp kim nhôm.i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu slà 250.000.000 VNĐ (250.000.000x2=500.000.000 VNĐ) hoặc:ii) Số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật như vỏ tàu thủy, thiết kế thân tàu thủy/đóng tàu/máy tàu thủy/ điện tàu thủy/ điều khiển tàu biển hoặc ngành nghề phù hợp, có liên quan trực tiếp đến gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật như vỏ tàu thủy, thiết kế thân tàu thủy/đóng tàu/máy tàu thủy/ điện tàu thủy/ hoặc ngành nghề phù hợp, có liên quan trực tiếp đến gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Giấy chứng nhận thợ hàn nhôm của Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe triền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 11,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh-19 Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh-19 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu: Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. + Giấy thông báo năng lực kỹ thuật cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa do Cục đăng kiểm Việt Nam cấp + Giấy chứng nhận công nhận năng lực kiểm định, thử nghiệm. + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2005 4. Tình hình tài chính: Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). 5. Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác; 6. Về năng lực nhân sự chủ chốt: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai; (Các tài liệu trên phải được Nhà thầu scan từ bản gốc hoặc bản công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành). Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu nộp 01 bản sao có công chứng/chứng thực của E-HSDT. 7. Về Thiết bị thi công chủ yếu: + Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn tài chính được sao y hoặc các tài liệu khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. + Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị, chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh (Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh; Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh; Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu giấy - Hà Nội; Điện thoại: 0243. 7683065; Fax: 0243. 7683058; Email: [email protected]; Đường dây nóng báo đấu thầu: 02437686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mạn ướt, DT = 86,0m²: Mài chà vệ sinh sạch sẽ, sơn 06 nước sơn theo quy trình của hãng sơn Interpaint. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 86 | I. PHẦN LÀM SẠCH, SƠN |
| 2 | Mạn khô: Bả các vị trí boong tróc. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | tàu | 1 | Như trên |
| 3 | Mạn khô: Mài chà vệ sinh sạch sẽ, sơn dặm chống rỉ 10% diện tích. Sơn toàn bộ 02 nước sơn theo quy trình của hãng sơn interpaint. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 84 | Như trên |
| 4 | Các phụ kiện: Đường nước, thước nước, biển số tàu 2 bện mạn, mũi tàu + sau lái, phù hiệu cảng vụ. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | tàu | 1 | Như trên |
| 5 | Con trạch: Sơn mới 01 nước sơn đen toàn bộ con trạch. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | tàu | 1 | Như trên |
| 6 | Mặt boong, DT = 57m²: Vệ sinh sạch sẽ, sơn 01 nước sơn xanh của hãng interpaint | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m² | 57 | Như trên |
| 7 | Mặt ngoài xung quanh cabin, DT = 78,0m²: Bọc dán thiết bị, vệ sinh, bả bong tróc, sơn dặm 5% diện tích. Sơn toàn bộ 02 nước sơn màu trắng của hãng sơn interpaint. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m² | 78 | Như trên |
| 8 | Két nước ngọt: Tháo nắp két, vệ sinh sạch sẽ bên trong sau đó lắp lại. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | tàu | 1 | Như trên |
| 9 | Xích neo: Gõ rỉ, sơn 01 nước sơn chống rỉ, 01 nước sơn màu đen của hãng Interpaint. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | tàu | 1 | Như trên |
| 10 | Điện cực chống ăn mòn: Tháo 13 tấm điện cực chống ăn mòn vỏ tàu, bu lông inox M12, SL = 26,0 bộ. zoăng cao su tấm 5ly, SL = 0,79kg | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | tấm | 13 | II. PHẦN VỎ |
| 11 | Vỉ chắn rác van thông biển: Tháo vệ sinh sau đó lắp lại. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | tàu | 1 | Như trên |
| 12 | Lan can tay vịn: nắn, sửa chữa, đánh bóng toàn bộ hệ lan can | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | tàu | 1 | Như trên |
| 13 | Dẫn hướng xích neo: Gia công làm mới bằng nhôm A5083 H116 10ly, SL = 0,05m². | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | kg | 1,39 | Như trên |
| 14 | Giá bảo vệ sau lái: sửa chữa, thay mới ống nhôm Φ50,8x4,6, SL = 1,0m; ống Φ76,2x6, SL = 1,0m. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | kg | 5,37 | Như trên |
| 15 | Quạt thông gió buồng máy: Tháo cửa chớp, tháo quạt thông gió. Gia công 02 lưới chắn bằng lưới inox, SL = 1,0m², bích bằng nhôm 10ly; KT = Φ600x2 tấm. Khoan bắt bulông đầu vít inox M10x30, SL = 40,0 bộ. Lắp lại hoàn thiện: Gia công mới: Bích bằng nhôm 10ly; KT = Φ600x2 tấm | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | kg | 15,26 | Như trên |
| 16 | Quạt thông gió buồng máy: Tháo cửa chớp, tháo quạt thông gió. Gia công 02 lưới chắn bằng lưới inox, SL = 1,0m², bích bằng nhôm 10ly; KT = Φ600x2 tấm. Khoan bắt bulông đầu vít inox M10x30, SL = 40,0 bộ. Lắp lại hoàn thiện: Tháo cửa chớp, tháo quạt thông gió. Gia công 02 lưới chắn bằng lưới inox, SL = 1,0m². Khoan bắt bulông đầu vít inox M10x30, SL = 40,0bộ. Lắp lại hoàn thiện. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | bộ | 2 | Như trên |
| 17 | Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Tàu | 1 | III.1. PHẦN MÁY: MÁY CHÍNH YAMAR 6HA - DTE 235KW (02 Máy) |
| 18 | Chạy thử tách bến, nghiệm thu bàn giao tàu. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Tàu | 1 | Như trên |
| 19 | Tháo nắp ca bô, kiểm tra căn chỉnh khe hở nhiệt 02 máy chính, lắp lại. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | máy | 2 | Như trên |
| 20 | Tháo, kiểm tra, cân chỉnh áp lực 12 vòi phun của 02 máy chính; lắp lại. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | bộ | 12 | Như trên |
| 21 | Tháo nắp hông, kiểm tra đo độ co bóp trục khuỷu 02 máy chính, lắp lại. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | máy | 2 | Như trên |
| 22 | Tháo rút toàn bộ dầu nhờn 02 máy chính. Thay mới 100 lít dầu nhờn SAE 15W40 cho 02 máy | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | máy | 2 | Như trên |
| 23 | Tháo nắp ca bô, kiểm tra căn chỉnh khe hở nhiệt 01 máy KOHLER 20.5EFKOZD | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | máy | 1 | III.2. PHẦN MÁY: MÁY PHÁT ĐIỆN KOHLER 20.5EFKOZD |
| 24 | Tháo, kiểm tra, cân chỉnh áp lực 04 vòi phun của 01 máy KOHLER 20.5EFKOZD | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | bộ | 4 | Như trên |
| 25 | Tháo nắp ca bô, kiểm tra căn chỉnh khe hở nhiệt 01 máy KOHLER 17EFKOZD | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | máy | 1 | III.3. PHẦN MÁY: MÁY PHÁT ĐIỆN KOHLER 17EFKOZD |
| 26 | Tháo, kiểm tra, cân chỉnh áp lực 04 vòi phun của 01 máy KOHLER 17EFKOZD | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | bộ | 4 | Như trên |
| 27 | Tháo bu lông tuốc tô, đo kiểm tra độ gãy khúc lệch tâm trước khi tàu lên đà. Sau khi hạ thủy lắp lại hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Trục | 2 | III.4. PHẦN MÁY: HỆ TRỤC CHÂN VỊT, HỆ TRỤC LÁI |
| 28 | Tháo, kiểm tra đo khe hở bạc trục chân vịt, bạc trục lái. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Hệ | 2 | Như trên |
| 29 | Kiểm tra khuyết tật của 02 cánh chân vịt bằng phương pháp thẩm thấu hiện màu. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | cái | 2 | Như trên |
| 30 | Bảo trì van: Tháo bảo dưỡng 04 van chặn thông biển và 08 van xả mạn, thay mới bulông, gioăng cao su. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Cái | 12 | III.5. PHẦN MÁY:HỆ THỐNG VAN |
| 31 | Đưa tàu lên xuống triền | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | lần | 2 | IV. DỊCH VỤ TRIỀN ĐÀ |
| 32 | Ngày nằm trong ụ | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | ngày | 20 | Như trên |
| 33 | Ngày nằm cầu cảng | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | ngày | 10 | Như trên |
| 34 | Cấp điện, nước sinh hoạt cho tàu | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Ngày | 30 | Như trên |
| 35 | Trực cứu hỏa (thiết bị và nhân công trực) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Ngày | 30 | Như trên |
| 36 | Phí môi trường (dọn vệ sinh môi trường, xử lý chất thải sinh hoạt và phế thải công nghiệp) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | tàu | 1 | Như trên |
| 37 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động đèn còi báo xả và cấp giấy chứng nhận thỏa mãn cho hệ thống chữa cháy bằng khí CO2 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | hệ | 1 | V. PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN, TRANG BỊ HÀNG HẢI VÀ CÁC HỆ THỐNG KHÁC |
| 38 | kiểm tra, bảo dưỡng, nạp lại, dán tem bình bột chữa cháy loại 8kg | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | bình | 5 | Như trên |
| 39 | Kiểm tra, bảo dưỡng, nạp lại, dán tem bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | bình | 2 | Như trên |
| 40 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động và cấp giấy chứng nhận thỏa mãn cho hệ thống báo cháy tự động. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | hệ | 1 | Như trên |
| 41 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị vô tuyến, la bàn. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | hệ | 1 | Như trên |
| 42 | Phục vụ kiểm tra các nội dung theo yêu cầu của đăng kiểm: Kiểm tra cách điện 04 quạt thông gió. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | quạt | 4 | Như trên |
| 43 | Phục vụ kiểm tra các nội dung theo yêu cầu của đăng kiểm: Kiểm tra đo ắc qui. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | bình | 8 | Như trên |
| 44 | Phục vụ kiểm tra các nội dung theo yêu cầu của đăng kiểm: Kiểm tra thử máy lái và bảo vệ. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | hệ | 1 | Như trên |
| 45 | Phục vụ kiểm tra các nội dung theo yêu cầu của đăng kiểm: Kiểm tra thử hệ thống hút khô cứu hỏa. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | hệ | 1 | Như trên |
| 46 | Phục vụ kiểm tra các nội dung theo yêu cầu của đăng kiểm: Thử hệ thống dừng khẩn cấp bơm dầu và quạt gió. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | hệ | 1 | Như trên |
| 47 | Phục vụ kiểm tra các nội dung theo yêu cầu của đăng kiểm: Thử các chế độ của máy chính | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | hệ | 2 | Như trên |
| 48 | Phục vụ kiểm tra các nội dung theo yêu cầu của đăng kiểm: Thử các chế độ máy phát điện | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | hệ | 2 | Như trên |
| 49 | Phục vụ kiểm tra các nội dung theo yêu cầu của đăng kiểm: Kiểm tra, đo cách điện và thử bảng điện chính, các tín hiệu báo động. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | bảng | 1 | Như trên |
| 50 | Đăng kiểm | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | tàu | 1 | VI. ĐĂNG KIỂM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.32E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là332.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới/sữa chữa/bảo dưỡng tàu thủy vỏ hợp kim nhôm.i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu slà 250.000.000 VNĐ (250.000.000x2=500.000.000 VNĐ) hoặc:ii) Số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật như vỏ tàu thủy, thiết kế thân tàu thủy/đóng tàu/máy tàu thủy/ điện tàu thủy/ điều khiển tàu biển hoặc ngành nghề phù hợp, có liên quan trực tiếp đến gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật như vỏ tàu thủy, thiết kế thân tàu thủy/đóng tàu/máy tàu thủy/ điện tàu thủy/ hoặc ngành nghề phù hợp, có liên quan trực tiếp đến gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Thợ hàn | 2 | Có Giấy chứng nhận thợ hàn nhôm của Đăng kiểm còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Xe nâng | Sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe triền | Sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Tời điện | Lực kéo ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 6 | Máy khoan | Công suất ≥ 4,5kW | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 15kW | 1 |
| 8 | Máy tiện | Công suất ≥ 11,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi