Gói thầu: Gói thầu số 04 (HH-EPC): Thiết kế, cung cấp hàng hóa, xây lắp (EPC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (HH-EPC): Thiết kế, cung cấp hàng hóa, xây lắp (EPC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201272528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD do EVN tự thu xếp và bố trí theo kế hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 17:29:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 318,136,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Chi tiết xem file nén "E-HSMT Goi 4 DakOoc" đính kèm (Nhà thầu có trách nhiệm xem xét kỹ yêu cầu về Hợp đồng tương tự tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá trong file đính kèm)) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm khảo sát: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát;+ Phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng I;(Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thiết kế: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;+ Phải có chứng chỉ hành nghề Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp hoặc Thiết kế cơ - điện công trình hạng I. (Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ trì khảo sát địa chất: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất;+ Phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng I.(Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chủ trì khảo sát địa hình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng I.(Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế phần điện trạm cắt: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Phải có chứng chỉ hành nghề Thiết kế cơ - điện công trình hạng I.(Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Phải có chứng chỉ hành nghề Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp hạng I.(Chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế phần điện đường dây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Phải có chứng chỉ hành nghề Thiết kế cơ - điện công trình hạng I.(Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Các kỹ sư khác trong khảo sát, thiết kế:Bao gồm tối thiểu: 03 kỹ sư thiết kế phần điện, 01 kỹ sư thiết kế phần viễn thông, 03 kỹ sư thiết kế phần xây dựng, 02 kỹ sư tham gia khảo sát xây dựng |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận+ Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với vị trí đảm nhiệm(Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường/giám đốc dự án của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp Hạng I hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng I. (Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát của nhà thầu (04 người: 02 người giám sát phần thiết bị và 02 giám sát phần xây dựng): |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 người giám sát phần xây dựng Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng+ 02 người giám sát phần thiết bị là kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.(Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.(Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi 110CV-180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước 20m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn vữa 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn, đầm dùi, đầm cóc các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 9-Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ôtô tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy lu đầm rung 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép 8-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy san 180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời quay 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phun sơn giàu kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đột thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy khoan, cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy siêu âm cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-*…vv và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 (HH-EPC): Thiết kế, cung cấp hàng hóa, xây lắp (EPC) Trạm cắt 220kV Đăk Ooc và các đường dây 220kV đấu nối từ nhà máy thủy điện Nam Emoun (Lào) vào Hệ thống điện Việt Nam 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD do EVN tự thu xếp và bố trí theo kế hoạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | -) Tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III-Tiêu chí đánh giá; -) Giấy ủy quyền (nếu có): Thời hạn ủy quyền phải phù hợp với thời gian thực hiện các công việc được ủy quyền. Thời điểm ký giấy ủy quyền phải trước thời điểm ký đơn dự thầu và trước thời điểm ký thỏa thuận liên danh (nếu có). Thời điểm bắt đầu có hiệu lực của Giấy ủy quyền phải trước thời điểm ký Đơn dự thầu, trước thời điểm bắt đầu có hiệu lực của E-HSĐXKT và trước thời điểm ký Thỏa thuận liên danh (nếu có); -) Đơn dự thầu: Thời điểm ký Đơn dự thầu phải sau thời điểm ký Giấy uỷ quyền (nếu có) và sau thời điểm ký Thoả thuận liên danh (nếu có); -) E-HSDT của Nhà thầu phải được đánh số trang đầy đủ rõ ràng theo thứ tự sắp xếp của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 84-4-6694 6789 - Fax: 84-4-6694 6666; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 2; Địa chỉ: Tầng 8, Tháp B, tòa nhà EVN, số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 84-4-6694 6789 - Fax: 84-4-6694 6666; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 84-4-6694 6789 - Fax: 84-4-6694 6666; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại:84-4-6694 6789; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CÔNG VIỆC THIẾT KẾ | |||
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập số liệu phục vụ lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công/Thiết kế trạm cắt 220kV; đường dây 220kV đấu nối và đường dây 22kV cấp điện thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thiết kế kỹ thuật - dự toán xây dựng công trình (Phải được phê duyệt bởi các cơ quan có thẩm quyền)/Thiết kế trạm cắt 220kV; đường dây 220kV đấu nối và đường dây 22kV cấp điện thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 3 | Thiết kế bản vẽ thi công/Thiết kế trạm cắt 220kV; đường dây 220kV đấu nối và đường dây 22kV cấp điện thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 4 | Thẩm duyệt hệ thống PCCC/Các thỏa thuận với cơ quan chức năng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 5 | Phê duyệt TKKT-Dự toán xây dựng công trình và Thỏa thuận đấu nối giai đoạn TKKT, TKBVTC/Các thỏa thuận với cơ quan chức năng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 6 | Các thỏa thuận khác (nếu có)/Các thỏa thuận với cơ quan chức năng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| B | HẠNG MỤC 2: CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dây dẫn, dây chống sét và cáp quang/Đoạn 2 mạch (treo trước một mạch)/Phần đường dây 220kV đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 2 | Cách điện/Đoạn 2 mạch (treo trước một mạch)/Phần đường dây 220kV đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 3 | Phụ kiện/Đoạn 2 mạch (treo trước một mạch)/Phần đường dây 220kV đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 4 | Dây dẫn, dây chống sét và cáp quang/Đoạn 4 mạch/Phần đường dây 220kV đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 5 | Cách điện/Đoạn 4 mạch/Phần đường dây 220kV đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 6 | Phụ kiện/Đoạn 4 mạch/Phần đường dây 220kV đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 7 | Phần đường dây 22kV/Phần đường dây và TBA 22kV cấp điện thi công và tự dùng trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 8 | Phần trạm biến áp 22/0,4kV/Phần đường dây và TBA 22kV cấp điện thi công và tự dùng trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 9 | Thiết bị chính HTPP 220kV/Khối lượng VTTB nhất thứ/Phần trạm cắt 220kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 10 | Vật liệu/Khối lượng VTTB nhất thứ/Phần trạm cắt 220kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng, thông gió, điều hòa Nhà điều khiển/Khối lượng VTTB nhất thứ/Phần trạm cắt 220kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 12 | Hệ thống chiếu sáng, thông gió, điều hòa Nhà thường trực/Khối lượng VTTB nhất thứ/Phần trạm cắt 220kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 13 | Hệ thống chiếu sáng, thông gió, điều hòa Nhà nghỉ trực ca/Khối lượng VTTB nhất thứ/Phần trạm cắt 220kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 14 | Hệ thống chiếu sáng, thông gió Nhà chứa máy phát Diezel/Khối lượng VTTB nhất thứ/Phần trạm cắt 220kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 15 | Hệ thống chiếu sáng thoát hiểm/Khối lượng VTTB nhất thứ/Phần trạm cắt 220kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 16 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời/Khối lượng VTTB nhất thứ/Phần trạm cắt 220kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 17 | Hệ thống nối đất, chống sét Trạm biến áp/Khối lượng VTTB nhất thứ/Phần trạm cắt 220kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 18 | Ống luồn cáp điều khiển/Khối lượng VTTB nhất thứ/Phần trạm cắt 220kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 19 | Hệ thống báo cháy tự động (bao gồm: Hệ thống FM-200, hệ thống báo cháy bằng khí…)/Khối lượng VTTB nhất thứ/Phần trạm cắt 220kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 20 | Hệ thống Camera giám sát và hệ thống chống đột nhập/Khối lượng VTTB nhất thứ/Phần trạm cắt 220kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 21 | Hệ thống năng lượng mặt trời/Khối lượng VTTB nhất thứ/Phần trạm cắt 220kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 22 | Kiểm định và phê duyệt mẫu/Khối lượng VTTB nhất thứ/Phần trạm cắt 220kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 23 | Dịch vụ giám sát quá trình chế tạo, xuất xưởng và lắp đặt thiết bị/Khối lượng VTTB nhất thứ/Phần trạm cắt 220kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 24 | Hệ thống điều khiển máy tính/Khối lượng VTTB nhị thứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 25 | Tủ bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 26 | Tủ đấu dây ngoài trời/Tại Trạm cắt 220kV Đăk Ooc/Khối lượng VTTB nhị thứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 27 | Hệ thống đo đếm điện năng/Tại Trạm cắt 220kV Đăk Ooc/Khối lượng VTTB nhị thứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 28 | Hệ thống cáp nguồn tự dùng/Tại Trạm cắt 220kV Đăk Ooc/Khối lượng VTTB nhị thứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 29 | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp/Tại Trạm cắt 220kV Đăk Ooc/Khối lượng VTTB nhị thứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 30 | Dịch vụ/Tại Trạm cắt 220kV Đăk Ooc/Khối lượng VTTB nhị thứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 31 | Tủ bảng điện/Tại TBA 500kV Thạnh Mỹ/Khối lượng VTTB nhị thứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 32 | Dịch vụ/Tại TBA 500kV Thạnh Mỹ/Khối lượng VTTB nhị thứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 33 | Các dịch vụ liên quan đến NMTĐ Xekaman 3/Tại TBA 500kV Thạnh Mỹ/Khối lượng VTTB nhị thứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 34 | Khối lượng VTTB tại trạm cắt 220kV Đăk Ooc/Khối lượng VTTB thông tin - SCADA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 35 | Khối lượng VTTB tại Tại TBA 500kV Thạnh Mỹ/Khối lượng VTTB thông tin - SCADA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 36 | Khối lượng VTTB tại Tại TTĐĐ A3/Khối lượng VTTB thông tin - SCADA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 37 | Vật liệu thiết bị khác/Khối lượng VTTB thông tin - SCADA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 38 | Tháo dỡ, điều chuyển các thiết bị từ TBA 500kV Thạnh Mỹ về lắp tại trạm cắt 220kV Đăk Ooc/Khối lượng VTTB thông tin - SCADA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 39 | Dịch vụ thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada/Khối lượng VTTB thông tin - SCADA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 40 | Dịch vụ cài đặt cấu hình, kiểm tra thử nghiệm hệ thống viễn thông /Khối lượng VTTB thông tin - SCADA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY LẮP CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Thi công xây lắp TBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thi công xây lắp đường dây đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐÓNG ĐIỆN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tính toán trị số bảo vệ Rơle | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thí nghiệm đưa vào vận hành | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 3 | Cấu hình, thí nghiệm SCADA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 4 | Các tài liệu, thủ tục để thực hiện đóng điện TBA và đường dây đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| E | HẠNG MỤC 5: CÁC DỊCH VỤ KHÁC PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị tới công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 2 | Bảo hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 3 | Các chi phí khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Chi tiết xem file nén "E-HSMT Goi 4 DakOoc" đính kèm (Nhà thầu có trách nhiệm xem xét kỹ yêu cầu về Hợp đồng tương tự tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá trong file đính kèm)) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm khảo sát: | 1 | + Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát;+ Phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng I;(Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 7 | 7 |
| 2 | Chủ nhiệm thiết kế: | 1 | + Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;+ Phải có chứng chỉ hành nghề Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp hoặc Thiết kế cơ - điện công trình hạng I. (Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 10 | 10 |
| 3 | Chủ trì khảo sát địa chất: | 1 | + Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất;+ Phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng I.(Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 7 | 7 |
| 4 | Chủ trì khảo sát địa hình: | 1 | + Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng I.(Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 7 | 7 |
| 5 | Chủ trì thiết kế phần điện trạm cắt: | 1 | + Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Phải có chứng chỉ hành nghề Thiết kế cơ - điện công trình hạng I.(Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 7 | 7 |
| 6 | Chủ trì thiết kế phần xây dựng: | 1 | + Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Phải có chứng chỉ hành nghề Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp hạng I.(Chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 7 | 7 |
| 7 | Chủ trì thiết kế phần điện đường dây | 1 | + Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Phải có chứng chỉ hành nghề Thiết kế cơ - điện công trình hạng I.(Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 7 | 7 |
| 8 | Các kỹ sư khác trong khảo sát, thiết kế:Bao gồm tối thiểu: 03 kỹ sư thiết kế phần điện, 01 kỹ sư thiết kế phần viễn thông, 03 kỹ sư thiết kế phần xây dựng, 02 kỹ sư tham gia khảo sát xây dựng | 9 | + Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận+ Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với vị trí đảm nhiệm(Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 3 | 3 |
| 9 | Chỉ huy trưởng công trường/giám đốc dự án của nhà thầu | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp Hạng I hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng I. (Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 10 | 10 |
| 10 | Cán bộ giám sát của nhà thầu (04 người: 02 người giám sát phần thiết bị và 02 giám sát phần xây dựng): | 4 | + 02 người giám sát phần xây dựng Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng+ 02 người giám sát phần thiết bị là kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.(Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 7 | 7 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.(Kinh nghiệm chi tiết xem Mẫu số 04A Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,6m3 | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 2 |
| 3 | Máy ủi 110CV-180CV | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 3 |
| 4 | Máy bơm nước 20m3/h | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 2 |
| 5 | Cần cẩu 10 tấn | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250lít | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 5 |
| 7 | Máy trộn vữa 80lít | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 4 |
| 8 | Đầm bàn, đầm dùi, đầm cóc các loại | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 15 |
| 9 | Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải) | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 1 |
| 10 | Xe ôtô tải ≥ 10 tấn | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 10 |
| 11 | Máy lu đầm rung 16 tấn | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép 8-12 tấn | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 3 |
| 13 | Máy san 180CV | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 1 |
| 14 | Tời quay 5 tấn | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 2 |
| 15 | Máy phun sơn giàu kẽm | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 1 |
| 16 | Máy đột thủy lực | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 2 |
| 17 | Máy hàn 23kW | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 5 |
| 18 | Máy khoan, cắt uốn cốt thép | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 5 |
| 19 | Máy khoan cọc nhồi | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 1 |
| 20 | Máy siêu âm cọc nhồi | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 1 |
| 21 | *…vv và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | (Chi tiết Mẫu số 04B Chương IV.Biểu mẫu mời thầu và dự thầu theo file nén “E-HSMT Goi 4 DakOoc” đính kèm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi