Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211117960-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211114936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 17:21:00 đến ngày 2021-11-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,543,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; Có hạng mục nhà khung bê tông cốt thép trên nền gia cố đóng cọc tre;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên xây dựng Dân dung; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp Cao đẳng trở nên chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa > 80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm nèn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thái Bình; Địa chỉ: Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: UBND huyện Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thái Bình; Địa chỉ: Phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thái Bình; Địa chỉ: Phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận tài chính xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO, CỔNG DẬU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7456m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2164m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,9152m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8m
13Bả bằng bột bả vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,912m2
15Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3986tấn
16Sơn tĩnh điện cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V398,6Kg
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,42m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,4912m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1824100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1502tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4328m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8304m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,6m
30Bả bằng bột bả vào tường cộtMô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,824m2
32Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9368tấn
33Sơn tĩnh điện cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V936,8Kg
34Bộ bánh xe bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
35Bộ mô tơ và thiết bị điều khiển cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
36Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1495m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6376m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2125m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2657m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2783m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0759m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8855m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,799m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
54Cắt chữ: Đảng ủy - HĐND - UBND xã Chí HòaMô tả kỹ thuật theo chương V24Ký tự
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,39m2
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1905100m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2978tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7956100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1051m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0719m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8713m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0685tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4634tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0892m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3508m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1798100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1543tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7398m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,8584m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4896m2
76Mua và gắn đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16Cấu kiện
77Gia công lan can thép 2x4 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0569tấn
78Sơn tĩnh điện hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1.056,9Kg
79Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V80,58m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V407,29m2
81Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0083100m3
82Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V113,7031100m
83Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V18,1925m3
84Đệm cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V18,1925m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1925m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1362tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8845tấn
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6901100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8856m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,4363m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0818m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7419100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3144tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1254tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9406m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V112,8268m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6492100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2235tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4151tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,966m3
102Mua và lắp đặt đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V73Cái
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.262,7702m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,6536m2
105Bả bằng bột bả vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V185,65m2
106Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.262,77m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.448,42m2
108Bơm ao bằng máy bơm 200m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
109Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8046100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8046100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8046100m3/1km
112Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V55,875100m
113Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,94m3
114Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7m3
115Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V100,575m3
116Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286100m3
117Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0143100m3
118Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m3
119Mua bao tải dứaMô tả kỹ thuật theo chương V38,1333m2
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7387100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4304m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m3
4Nilon lót chống mất nước, đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V280,8m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2636tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,88m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,072m3
9Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5486tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V379,6m2
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6843100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7706tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,016m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V260cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V260cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V260cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755100m3
C HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH , KHU BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4171100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9625100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,874m3
4Đắp cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,874m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4162100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,341m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3328tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8854tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2665m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2637tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6172m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2102m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2018100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2306tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6428m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2543100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7928100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7928100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7928100m3
24Nilon lót nền chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V72,6635m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2663m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3369100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0625tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3174tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8528m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,591m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3565m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7016m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8298100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1446tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0238100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9131tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7275m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6174m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4224m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,102m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,08m2
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,9511100m2
53Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,7md
54Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách 0.5m/1 chiếc )Mô tả kỹ thuật theo chương V220cái
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5097m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8989m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1952m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,888m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,709m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,5768m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,3772m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0852m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,1098m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9176m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8352m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V155,3095m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x15cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8305m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0964m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5418m2
72Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,709m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,0265m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V215,814m2
75Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm singfa, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
76Sản xuất cửa đi loại 1 cánh nhôm singfa, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,72m2
77Sản xuất cửa sổ nhôm singfa, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
79Gia công khung đỡ mặt bàn bằng Inox 20x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5983kg
80Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,46m2
81Lắp đặt chậu rửa INOXMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
86Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Dùng cho chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (dùng rửa sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt vách ngăn bằng tấm nhựa conpact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (Dây nguồn )Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
95Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Loại 18w)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
96Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V97m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Quả cầu chắn rác:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
117Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt khóa nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính khóa 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
119Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
123Lắp đặt côn, tê cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
124Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
125Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2444100m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605tấn
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7702m3
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5132m3
133Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,65m2
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m2
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4928m3
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
141Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1042100m3
142Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1402100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1402100m3/1km
144San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402100m3
145Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485100m3
146Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7131m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,269m3
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
152Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3296m3
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
155Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
157Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3636m2
158Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất thành trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
159Nắp bể bằng tôn và khóa, bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
160Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
161Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1905m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1237100m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1237100m3/1km
164Lắp đặt đồng hồ, ống cấp nước từ mạng lưới vào bểMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7559100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V20,895100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,3432m3
4Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,3432m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1707100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5805m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1195tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7951tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,324m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1109100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1378tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9148m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3665m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0845100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0949tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2672m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5361100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2532100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2532100m3/1km
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2532100m3
23Nilon lót nền chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,669m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2736m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1795100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1642tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9874m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6007m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2655m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6531m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2541m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6435m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2264tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2497m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4152100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7424tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1892m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5332m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,058m2
49Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1793tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1793tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3322100m2
52Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V18md
53Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách 0.5m/1 chiếc )Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9675m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,698m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,934m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4264m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,338m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,516m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,384m2
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,74m
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,142m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,22m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,464m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,854m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,49m2
68Sản xuất cửa đi nhôm singfa, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6625m2
69Sản xuất cửa sổ nhôm singfa, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4355m2
70Sản xuất cửa sổ nhôm singfa, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,125m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,223m2
72Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Dùng cho chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (dùng rửa sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
76Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần loại 18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
80Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
89Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Quả cầu chắn rác:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
92Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4M, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
95Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt vòi rửa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
100Rác co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
105Lắp đặt côn, tê cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
107Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2444100m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286100m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605tấn
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7702m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5132m3
115Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,65m2
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4928m3
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1042100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1402100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1402100m3/1km
126San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; Có hạng mục nhà khung bê tông cốt thép trên nền gia cố đóng cọc tre;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên xây dựng Dân dung; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên51
2 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Yêu cầu tốt nghiệp Cao đẳng trở nên chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.31
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đo đạc1
2 Máy đào > 0,8m3 Đào xúc1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Cắt uốn thép1
4 Máy trộn bê tông > 250L Trộn BT2
5 Máy trộn vữa > 80L Trộn vữa2
6 Máy đầm cóc ≥ 70kg Đầm nèn2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đầm dùi1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Đầm BT1
9 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Vận chuyển2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->