Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống cơ điện Đài THVN năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống cơ điện Đài THVN năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004959 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2021, 2022 của Văn phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 17:29:00 đến ngày 2021-11-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,873,360,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư và thiết bị phục vụ bảo trì của hệ thống cơ điện (bên mời thầu có thể kiểm tra hóa đơn VAT gốc có kê khai thuế của hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư nhiệt lạnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự bảo trì thường xuyên |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng hoặc trung cấp nghề chuyên nghành cơ điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ gas | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng đo áp suất môi chất lạnh R22,R32,R410 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị kiểm tra rò rỉ môi chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng kiểm tra rò rỉ của các chất làm lạnh dạng HFC, CFC, HCFC, HFC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2000W loại công nghiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm áp lực lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại lớn công nghiệp chuyên dùng xịt rửa giàn nóng lạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm áp lực nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại dùng xịt rửa giàn lạnh trong nhà (độ ồn thấp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại dùng xịt vệ sinh thiết bị, tủ điện ...... dùng trong nhà yêu cầu độ ồn thấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại có Lưu lượng tối thiểu 70 L/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ dụng cụ hàn gió đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng hàn cắt kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đồng hồ kẹp dòng ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện, điện áp AC/DC, điện trở, đo thông mạch…. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đồng hồ đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khả năng cách điện động cơ từ 1,5 kW đến 500 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Súng bắn vít tự khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay hoặc cắm điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng khoán phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 700W đến 1500W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe đẩy chở đồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chịu trọng tải chuyên chở thiết bị, đồ đạc bảo trì |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Súng tra mỡ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng tra dầu mỡ cho các vòng bi, ổ trục…. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Bộ vào bi động cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để gia nhiệt vòng bi giúp cho quá trình thay thế vòng bi mới thuận tiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống cơ điện Đài THVN năm 2021 Bảo trì hệ thống cơ điện Đài THVN năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2021, 2022 của Văn phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Hợp đồng tương tự bản sao công chứng hoặc bản gốc theo yêu cầu trong E- HSMT. - Báo cáo tài chính bản sao công chứng hoặc bản gốc theo yêu cầu trong E- HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Hồ sơ để đối chiếu: - Bản gốc hoặc bản sao có công chứng các hợp đồng tương tự; - Báo cáo tài chính gốc hoặc bản công chứng trong vòng 5 năm gần đây; - Các giấy tờ khác nếu bên mời thầu yêu cầu. 2. Hồ sơ để lưu: - 02 bản giấy hồ sơ dự thầu (có đóng dấu sao y của nhà thầu). - Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đài truyền hình Việt Nam, Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội, số điện thoại: 0243.831.8118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Đài truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – Ba Đình - Hà Nội, ĐT: 0243.831.8118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Văn phòng Đài THVN – 43 Nguyễn Chí Thanh – Ba Đình - Hà Nội, ĐT: 0243.831.8118; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đài truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – Ba Đình - Hà Nội, ĐT: 0243.831.8118; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống cơ điện đài THVN năm 2021 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2 Chương V:“YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT” mục 1.2 – Phạm vi cung cấp của gói thầu của E-HSMT. | Gói | 1 | Yêu cầu nhà thầu phải gửi kèm bản scan giá chào thầu chi tiết cho các hạng mục bảo trì theo phạm vi cung cấp tại Phụ lục 1, Mục 1.2 – Phạm vi cung cấp của gói thầu của E-HSMT, thuộc Phần 2 Chương V:“YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT”. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư và thiết bị phục vụ bảo trì của hệ thống cơ điện (bên mời thầu có thể kiểm tra hóa đơn VAT gốc có kê khai thuế của hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư nhiệt lạnh | 2 | Đại học | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ sư điện | 2 | Đại học | 5 | 4 |
| 3 | Nhân sự bảo trì thường xuyên | 13 | Cao đẳng hoặc trung cấp nghề chuyên nghành cơ điện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ gas | Sử dụng đo áp suất môi chất lạnh R22,R32,R410 | 2 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra rò rỉ môi chất | Có khả năng kiểm tra rò rỉ của các chất làm lạnh dạng HFC, CFC, HCFC, HFC | 1 |
| 3 | Máy hút bụi | Công suất 2000W loại công nghiệp | 2 |
| 4 | Máy bơm áp lực lớn | Loại lớn công nghiệp chuyên dùng xịt rửa giàn nóng lạnh | 2 |
| 5 | Máy bơm áp lực nhỏ | Loại dùng xịt rửa giàn lạnh trong nhà (độ ồn thấp) | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Loại dùng xịt vệ sinh thiết bị, tủ điện ...... dùng trong nhà yêu cầu độ ồn thấp | 2 |
| 7 | Máy hút chân không | Loại có Lưu lượng tối thiểu 70 L/phút | 1 |
| 8 | Bộ dụng cụ hàn gió đá | Chuyên dụng hàn cắt kim loại | 1 |
| 9 | Đồng hồ kẹp dòng ampe kìm | Đo dòng điện, điện áp AC/DC, điện trở, đo thông mạch…. | 2 |
| 10 | Đồng hồ đo cách điện | Đo khả năng cách điện động cơ từ 1,5 kW đến 500 KW | 1 |
| 11 | Súng bắn vít tự khoan | Loại cầm tay hoặc cắm điện | 2 |
| 12 | Khoan bê tông | Chuyên dụng khoán phá bê tông | 1 |
| 13 | Máy cắt cầm tay | Công suất từ 700W đến 1500W | 1 |
| 14 | Xe đẩy chở đồ | Loại chịu trọng tải chuyên chở thiết bị, đồ đạc bảo trì | 2 |
| 15 | Súng tra mỡ | Dùng tra dầu mỡ cho các vòng bi, ổ trục…. | 2 |
| 16 | Bộ vào bi động cơ | Dùng để gia nhiệt vòng bi giúp cho quá trình thay thế vòng bi mới thuận tiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi