Gói thầu: Triển khai chiến dịch bóc gỡ mã độc toàn quốc năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211118355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục An toàn thông tin |
| Tên gói thầu | Triển khai chiến dịch bóc gỡ mã độc toàn quốc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032257 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 17:22:00 đến ngày 2021-11-12 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 653,292,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,700,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là653.292.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.987.870VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng 01, giá trị tối thiểu thuê phần mềm, thiết bị là 457.305.030 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 457.305.030 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia triển khai chiến dịch bóc gỡ mã độc toàn quốc năm 2021 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên được đào tạo 1 trong các chuyên ngành sau đây: an toàn thông tin, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, toán tin, tin học, điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông khoa học máy tính, máy tính, kỹ thuật máy tính, kỹ thuật hệ thống hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài.Trong đó có tối thiểu 01 nhân sự có một trong các chứng chỉ quốc tế sau: CEH, CISSP, CISM, OSCP, GPEN.(Chi tiết tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu và kinh nghiệm trong các công việc tương tự xem tại HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia triển khai chiến dịch bóc gỡ mã độc toàn quốc năm 2021 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên được đào tạo 1 trong các chuyên ngành sau đây: an toàn thông tin, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, toán tin, tin học, điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông khoa học máy tính, máy tính, kỹ thuật máy tính, kỹ thuật hệ thống hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài.(Chi tiết tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu và kinh nghiệm trong các công việc tương tự xem tại HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia viết báo cáo tổng hợp kết quả |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên được đào tạo 1 trong các chuyên ngành sau đây: an toàn thông tin, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, toán tin, tin học, điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông khoa học máy tính, máy tính, kỹ thuật máy tính, kỹ thuật hệ thống hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục An toàn thông tin |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai chiến dịch bóc gỡ mã độc toàn quốc năm 2021 Dự toán kinh phí, kế hoạch lựa chọn nhà thầu triển khai nhiệm vụ theo Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 25/5/2018 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng của nhà thầu (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu và các tài liệu phải nộp cùng với HSDT). + Giấy chứng nhận bản đăng ký bản quyền tác giả hoặc xác nhận đã mua phần mềm (email xác nhận của hãng hoặc license hoặc e-license) và bản cam kết là chủ sở hữu các phần mềm nhà thầu chào trong HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | + Bản cam kết cung cấp các thiết bị, phần mềm cung cấp trong gói thầu; + Bản sao y công chứng hoặc chứng thực Bản quyền, Giấy xác nhận quyền sở hữu các thiết bị, phần mềm cung cấp trong gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục An toàn thông tin, địa chỉ Tầng 8 Tòa nhà Cục Tần số vô tuyến điện - 115 Trần Duy Hưng - Cầu Giấy - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục An toàn thông tin, địa chỉ Tầng 8 Tòa nhà Cục Tần số vô tuyến điện - 115 Trần Duy Hưng - Cầu Giấy - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục An toàn thông tin. Địa chỉ Tầng 8 Tòa nhà Cục Tần số vô tuyến điện - 115 Trần Duy Hưng - Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 024 3209 6789 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục An toàn thông tin. Địa chỉ Tầng 8 Tòa nhà Cục Tần số vô tuyến điện - 115 Trần Duy Hưng - Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 024 3209 6789 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê thiết bị workstation chuyên dụng (thuê 05 chiếc trong vòng 30 ngày) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 HSMT | Thiết bị x ngày | 150 | |
| 2 | Thuê thiết bị máy chủ cấu hình cao (thuê 5 chiếc trong vòng 30 ngày) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 HSMT | Thiết bị x ngày | 150 | |
| 3 | Thuê phần mềm/bộ công cụ rà soát mã độc trên các hệ thống (01 phần mềm, thời gian thuê trong vòng 30 ngày) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 HSMT | Phần mềm x ngày | 30 | |
| 4 | Thuê phần mềm/bộ công cụ hỗ trợ phát hiện và điều tra (01 phần mềm, thời gian thuê trong vòng 30 ngày) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 HSMT | Phần mềm x ngày | 30 | |
| 5 | Thuê phần mềm/bộ công cụ lấy mẫu và cách ly mã độc (01 phần mềm, thời gian thuê trong vòng 30 ngày) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 HSMT | Phần mềm x ngày | 30 | |
| 6 | Thuê phần mềm/bộ công cụ chuyên dụng để bóc gỡ mã độc (01 phần mềm, thời gian thuê trong vòng 30 ngày) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 HSMT | Phần mềm x ngày | 30 | |
| 7 | Thuê chuyên gia kinh nghiệm trình độ thạc sỹ > 5 năm hoặc trình độ Đại học > 10 năm (thuê 02 chuyên gia trong 30 ngày) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 HSMT | Chuyên gia x ngày | 60 | |
| 8 | Thuê chuyên gia kinh nghiệm trình độ thạc sỹ 3-5 năm hoặc trình độ Đại học 5-10 năm (thuê 01 chuyên gia trong 30 ngày) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 HSMT | Chuyên gia x ngày | 30 | |
| 9 | Báo cáo tổng hợp kết quả (thuê khoán chuyên môn 03 ngày công/01 báo cáo) | Báo cáo | Báo cáo | 63 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.532929E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.987.870VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là653.292.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.987.870VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng 01, giá trị tối thiểu thuê phần mềm, thiết bị là 457.305.030 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 457.305.030 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia triển khai chiến dịch bóc gỡ mã độc toàn quốc năm 2021 | 2 | Trình độ đại học trở lên được đào tạo 1 trong các chuyên ngành sau đây: an toàn thông tin, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, toán tin, tin học, điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông khoa học máy tính, máy tính, kỹ thuật máy tính, kỹ thuật hệ thống hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài.Trong đó có tối thiểu 01 nhân sự có một trong các chứng chỉ quốc tế sau: CEH, CISSP, CISM, OSCP, GPEN.(Chi tiết tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu và kinh nghiệm trong các công việc tương tự xem tại HSMT) | 10 | 5 |
| 2 | Chuyên gia triển khai chiến dịch bóc gỡ mã độc toàn quốc năm 2021 | 1 | Trình độ đại học trở lên được đào tạo 1 trong các chuyên ngành sau đây: an toàn thông tin, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, toán tin, tin học, điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông khoa học máy tính, máy tính, kỹ thuật máy tính, kỹ thuật hệ thống hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài.(Chi tiết tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu và kinh nghiệm trong các công việc tương tự xem tại HSMT) | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên gia viết báo cáo tổng hợp kết quả | 7 | Trình độ đại học trở lên được đào tạo 1 trong các chuyên ngành sau đây: an toàn thông tin, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, toán tin, tin học, điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông khoa học máy tính, máy tính, kỹ thuật máy tính, kỹ thuật hệ thống hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi