Gói thầu: Gói thầu 12: Phân tích chất lượng nước sinh hoạt, nước sạch phục vụ cho mục đích sinh hoạt năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 17:18:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 12: Phân tích chất lượng nước sinh hoạt, nước sạch phục vụ cho mục đích sinh hoạt năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106211 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ xét nghiệm nước và thực phẩm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 17:18:00 đến ngày 2021-11-15 17:18:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 554,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là443.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 387.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 775.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường hoặc hóa học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đảm bảo chất lượng, kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường hoặc hóa học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích các thông số hữu cơ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường hoặc hóa học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích các thông số vô cơ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường hoặc hóa học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống sắc kí khối phổ GC-MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích các chất hữu cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống sắc kí GC-ECD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích các chất hữu cơ có nhóm halogen |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống sắc kí GC-FID | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích các chất hữu cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống sắc kí khối phổ GC-MS ghép nối với hệ Purge and Trap | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích các chất hữu cơ dễ bay hơi yêu cầu độ nhạy cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-ICP-MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy quang phổ tử ngoại khả kiến UV-Vis | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích các anion, cation theo phương pháp đo quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy sắc kí ion (IC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích các anion |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Alpha/beta radiometer | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích hoạt độ phóng xạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 12: Phân tích chất lượng nước sinh hoạt, nước sạch phục vụ cho mục đích sinh hoạt năm 2021 Gói thầu 12: Phân tích chất lượng nước sinh hoạt, nước sạch phục vụ cho mục đích sinh hoạt năm 2021 thuộc Nguồn thu dịch vụ xét nghiệm nước và thực phẩm 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ xét nghiệm nước và thực phẩm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ với ngành nghề phù hợp với góithầu; - Chứng chỉ công nhận theo ISO/IEC 17025:2017(Vilas) - Các tài liệu phục vụ cho việc đánh giá: 1. Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau: +Báo cáo tài chính ba năm 2018,2019,2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018,2019,2020. +Nhà thầu hoạt động không bị lỗ ít nhất 01 trong 03 năm tài chính (Từ năm 2018 đến 2020). +Văn bản chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. 2. Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu bao gồm: a. Năng lực kinh nghiệm nhà thầu: Hợp đồng tương tự gói thầu này mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần đây b. Năng lực nhân sự: Cung cấp bản sao có chứng thực các giấy tờ theo yêu cầu của E-HSMT về nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. c. Năng lực về sản xuất: Tài liệu chứng minh về năng lực sản xuất kinhdoanh: + Thiết bị tham gia thực hiện gói thầu được nêu trong E-HSMT. d. Giải pháp và phương phápluận: + Bản mô tả, thuyết minh về Mục tiêu, phạm vi công việc, nhiệm vụ cụ thể của nhà thầu và chất lượng sản phẩm của góithầu. + Bản mô tả, thuyết minh về giải pháp thực hiện gói thầu: quy trình thực hiện gói thầu chi tiết, đề xuất về trang thiết bị, phương tiện làm việc phù hợp với nhiệm vụ của gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ với ngành nghề phù hợp với góithầu; - Chứng chỉ công nhận theo ISO/IEC 17025:2017(Vilas) -Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tai liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng), kê khai theo Mẫu số 10A, 10B của Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13,14,15 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (kê khai theo Mẫu số 12 Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu), sao y bản chính các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ của nhà thầu. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập Doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gầnnhất; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộpthuế; + Báo cáo kiểm toán. (nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội
70 Nguyễn Chí Thanh. Quận Đống Đa. Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Quang Việt – Phó giám đốc Phụ trách điều hành 70 Nguyễn Chí Thanh. Quận Đống Đa. Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 0243.38256637 Fax: 0243.38256637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội 70 Nguyễn Chí Thanh. Quận Đống Đa. Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhôm | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 2 | Florua | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 3 | Hydro sunfur | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 4 | Chì | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 5 | Thuỷ ngân | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 6 | Natri | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 7 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 8 | Benzen | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 9 | Monoclorobenzen | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 10 | Monocloramine | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 11 | Hàm lượng Antimon | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 12 | Hàm lượng Bari | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 13 | Hàm lượng Bo | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 14 | Hàm lượng Selen | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 15 | Hàm lượng Kẽm | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 16 | Hàm lượng Xianua | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 17 | Cacbontetraclorua | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 18 | Diclorometan | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 19 | 1.2 Dicloroetan | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 20 | 1.1.1 - Tricloroetan | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 21 | Vinyl clorua | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 22 | 1.2 Dicloroeten | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 23 | Tricloroeten | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 24 | Tetracloroeten | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 25 | Toluen | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 26 | Xylen | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 27 | Etylbenzen | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 28 | Styren | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 29 | 1.2 - Diclorobenzen | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 30 | Triclorobenzen | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 31 | Acrylamide | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 32 | Epiclohydrin | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 33 | Hexacloro butadien | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 34 | Alachlor | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 35 | Aldicarb | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 36 | Atrazine và chloro - s- triazine | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 37 | Carbofuran | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 38 | Clodane | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 39 | Clorotoluron | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 40 | DDT và các dẫn xuất | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 41 | 1.2 - Dibromo - 3 Cloropropan | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 42 | 2.4 - D | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 43 | 1.2 - Dicloropropan | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 44 | 1.3 - Dichloropropen | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 45 | Isoproturon | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 46 | MCPA | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 47 | Methoxychlor | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 48 | Molinate | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 49 | Pendimetalin | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 50 | Permethrin | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 51 | Propanil | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 52 | Simazine | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 53 | Trifuralin | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 54 | 2.4 DB | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 55 | Dichloprop | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 56 | Fenoprop | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 57 | Mecoprop | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 58 | Bromat | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 59 | 2.4.6 Triclorophenol | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 60 | Formaldehyde | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 61 | Bromoform | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 62 | Dibromoclorometan | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 63 | Bromodiclorometan | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 64 | Cloroform | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 65 | Axit dicloroaxetic | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 66 | Axit tricloroaxetic | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 67 | Dicloroaxetonitril | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 68 | Dibromoaxetonitril | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 69 | Tricloroaxetonitril | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 70 | Hàm lượng Cadimi | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 71 | Hàm lượng Crom tổng số | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 72 | Hàm lượng Đồng tổng số | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 73 | Hàm lượng Niken | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 74 | Chlorpyrifos | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 75 | Cyanazine | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 76 | Hydroxyatrazine | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 77 | Monochloroacetic acid | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 78 | Kim loại trong nước | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 100 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 79 | Chất hữu cơ trong nước | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 30 | Phần 1: Xét nghiệm các chỉ tiêu thông thường chất lượng nước |
| 80 | Tổng hoạt độ phóng xạ alpha | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 50 | Phần 2: Xét nghiệm các chỉ tiêu hoạt độ phóng xạ |
| 81 | Tổng hoạt độ phóng xạ beta | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mẫu | 50 | Phần 2: Xét nghiệm các chỉ tiêu hoạt độ phóng xạ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.432E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là443.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 387.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 775.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm phân tích phòng thí nghiệm | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường hoặc hóa học trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ đảm bảo chất lượng, kiểm soát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường hoặc hóa học trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phân tích các thông số hữu cơ | 4 | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường hoặc hóa học trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phân tích các thông số vô cơ | 3 | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường hoặc hóa học trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống sắc kí khối phổ GC-MS | Phân tích các chất hữu cơ | 1 |
| 2 | Hệ thống sắc kí GC-ECD | Phân tích các chất hữu cơ có nhóm halogen | 1 |
| 3 | Hệ thống sắc kí GC-FID | Phân tích các chất hữu cơ | 1 |
| 4 | Hệ thống sắc kí khối phổ GC-MS ghép nối với hệ Purge and Trap | Phân tích các chất hữu cơ dễ bay hơi yêu cầu độ nhạy cao | 1 |
| 5 | ICP-MS | Phân tích kim loại | 1 |
| 6 | AAS | Phân tích kim loại | 1 |
| 7 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến UV-Vis | Phân tích các anion, cation theo phương pháp đo quang | 1 |
| 8 | Máy sắc kí ion (IC) | Phân tích các anion | 1 |
| 9 | Alpha/beta radiometer | Phân tích hoạt độ phóng xạ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi