Gói thầu: Xây dựng nhà ăn, nhà để xe và cải tạo nhà học, nhà hội đồng trường tiểu học Trần Quốc Toản thành phố Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211118353-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng nhà ăn, nhà để xe và cải tạo nhà học, nhà hội đồng trường tiểu học Trần Quốc Toản thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20211104614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 17:46:00 đến ngày 2021-11-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,957,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=1; V=2,1 tỷ, Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60KG
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >=BT 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > =80 L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vỹ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà ăn, nhà để xe và cải tạo nhà học, nhà hội đồng trường tiểu học Trần Quốc Toản thành phố Nam Định
Xây dựng nhà ăn, nhà để xe và cải tạo nhà học, nhà hội đồng trường tiểu học Trần Quốc Toản thành phố Nam Định
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 2 Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định - Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định .Số điện thoại: 0228.3. 849496
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 05, Số 4/20/47 đường Phù Long, phường Trần Tế Xương, TP Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm định - Xây dựng - T.N.T; Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định - Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 2 Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định - Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định .Số điện thoại: 0228.3. 849496


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) -Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu. -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/thiết kế bản vẽ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai; -Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê).Giấy kiểm định, đang kiểm của một số máy móc yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định - Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định .Số điện thoại: 0228.3. 849496
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Nam Định - Số 10 đường Trần Đăng Ninh, thành phố Nam Định - Điện thoại: (0228) 3849224 - Fax: (0228) 3831922
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định- Số 2 đường Phạm Hồng Thái - TP. Nam Định Số điện thoại: 0228.3. 849496
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định - Số 43 đường Lê Hồng Phong - thành phố Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo sửa chữa nhà lớp học 3 tầng khu B
1Tháo dỡ cánh cửa để trát và vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTK592,8m2
2Lắp lại cánh cửa sau khi trát và sơn vôi xongTheo chương V E-HSMT và HSTK592,8m2
3Tháo dỡ quạt trầnTheo chương V E-HSMT và HSTK36cái
4Tháo dỡ đèn ốngTheo chương V E-HSMT và HSTK216bộ
5Tháo dỡ quạt treo tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK72bộ
6Tháo dỡ máy điều hoàTheo chương V E-HSMT và HSTK36cái
7Tháo dỡ các thiết bị điện khác như: máy chiếu, màn hình, tivi, hệ thống dây điện, công tắc, ổ cắm và các thiết bị khác - thu hồi vật liệu tận dụng để lắp đặt lạiTheo chương V E-HSMT và HSTK54công
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ -Theo chương V E-HSMT và HSTK706,374m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTK1.153,6524m2
10Quét nước xi măng 1 nước tạo bám dínhTheo chương V E-HSMT và HSTK1.859,9m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK706,3m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK1.153,6m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V E-HSMT và HSTK1.240,0176m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V E-HSMT và HSTK3.099,9m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V E-HSMT và HSTK983,2192m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V E-HSMT và HSTK374,59m2
17Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V E-HSMT và HSTK374,59m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTK98,704m2
19Quét nước xi măng 1 nước tạo bám dínhTheo chương V E-HSMT và HSTK98,704m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK98,704m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V E-HSMT và HSTK98,704m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V E-HSMT và HSTK8,12100m2
23Vận chuyển Cát , xi măng, vật liệu phụ các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK1Trọn gói
24Lắp đặt quạt trần - tận dụng cũTheo chương V E-HSMT và HSTK36cái
25Lắp đặt quạt treo tường - tận dụng cũTheo chương V E-HSMT và HSTK72cái
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - tận dụng cũTheo chương V E-HSMT và HSTK216bộ
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường - bao gồm cả vệ sinh- tận dụng cũTheo chương V E-HSMT và HSTK36máy
28lắp đặt lại các thiết bị điện khác như: máy chiếu, màn hình, tivi, hệ thống dây điện và các thiết bị khácTheo chương V E-HSMT và HSTK36công
29Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK400m
30Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK500m
31Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK500m
32Vật liệu phụ cho công tác lắp lại trang thiết bị, phụ kiện ban đầu ( chân bật, vít nở, bu lông, đinh vít các loại..... không tính hết trong hồ sơ thiết kế - tính cho 3 tầng)Theo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
B Xây dựng nhà ăn
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo chương V E-HSMT và HSTK15gốc
3Vận chuyển cây bỏ đi đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK3xe
4Đào móng công trình - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK2,3685100m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK67,5100m
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK20,8333m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,8258tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,828tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3,9106tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,486100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,2616100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và HSTK1,6822100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,4643100m2
14Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK71,1589m3
15Xây móng bằng gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK12,9529m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT và HSTK0,7895100m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT và HSTK1,579100m3
18Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT và HSTK0,082100m3
19Đào xúc đất - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK2,3685100m3
20Nylon lót nềnTheo chương V E-HSMT và HSTK369,1072m2
21Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK36,9107m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,162tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK1,3105tấn
24Ván khuôn - cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK1,1481100m2
25Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK7,7547m3
26Ván khuôn , khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK1,8234100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,4151tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK2,7841tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK14,9563m3
30Ván khuôn , khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK3,9438100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK6,0542tấn
32Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK51,4443m3
33Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK64,6048m3
34Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK8,0239m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT và HSTK0,2734100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0528tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1753tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK1,7196m3
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK382,6251m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK173,7492m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK88,71m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK55m
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK492,9512m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK266,662m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB30 300x600Theo chương V E-HSMT và HSTK60,4398m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 300x300Theo chương V E-HSMT và HSTK22,968m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 600x600Theo chương V E-HSMT và HSTK359,0224m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 - gạch 150x600 cắt ra từ gạch 600x600Theo chương V E-HSMT và HSTK15,048m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTK890,7363m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTK513,9447m2
51Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK2,2917m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK5,0052m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 - tính cả 3 mặt bậc bằng nhauTheo chương V E-HSMT và HSTK39,5597m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK2,76m2
55Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, pano kính trắng 6.38 ly, phụ kiện G-Q trọn bộTheo chương V E-HSMT và HSTK13,62m2
56Mua và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 6.38 ly, phụ kiện G-Q trọn bộTheo chương V E-HSMT và HSTK24,57m2
57Mua và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt lùa, nhựa lõi thép, kính trắng 6.38 ly, phụ kiện G-Q trọn bộTheo chương V E-HSMT và HSTK3,24m2
58Mua và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hắt, nhựa lõi thép, kính trắng 6.38 ly, phụ kiện G-Q trọn bộTheo chương V E-HSMT và HSTK36,45m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V E-HSMT và HSTK4,4100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT và HSTK3,6975100m2
61Lắp đặt đèn sát trần có chụp LED 12WTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,36WTheo chương V E-HSMT và HSTK30bộ
63Lắp đặt quạt trầnTheo chương V E-HSMT và HSTK14cái
64Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm2 - tủ điện tổngTheo chương V E-HSMT và HSTK1hộp
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK346m
66Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK20m
67Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK134m
68Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK140m
69Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK418m
70Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
71Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
72Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
74Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
75Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
76Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V E-HSMT và HSTK20hộp
77Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,3100 m
78Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,06100m
80Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
81Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,805100m
83Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
84Mua và lắp đặt T nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
85Cút ren trong PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
86Mua và lắp đặt T nhựa PPR D20 ren trongTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
87Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
88Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
89Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
91Cụm siphong Viglacera thoát cho chậu rửa - loại lật -VG SP4 hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
93Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
94Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V E-HSMT và HSTK1bể
95Van phao thông minh cho téc nước máiTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
96Van xả cặn cho téc nước máiTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1100m
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,03100m
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1100m
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,45100m
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V E-HSMT và HSTK24cái
105Cầu chắn rác INOXTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
106Mua và lắp đặt bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 đặt trên tủTheo chương V E-HSMT và HSTK4bình
107Mua và lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 đặt trên tủTheo chương V E-HSMT và HSTK2bình
108Mua và lắp đặt bình bột chữa cháy BC- MFZ35 đặt dưới đấtTheo chương V E-HSMT và HSTK2bình
109Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
110Mua và lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC kích thước 700x500x200 bằng thép sơn tĩnh điện màu đỏ, cửa có khoá an toàn, mặt kínhTheo chương V E-HSMT và HSTK2hộp
111Mua và lắp đặt đèn EXIT 2 mặt chỉ lối thoát nạn - trọn gói cả dây dẫn điệnTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
112Mua và lắp đặt đèn xạc chiếu sáng sự cố - trọn gói cả dây dẫn điệnTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
113Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK11,881m3
114Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,1188100m3
115Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V E-HSMT và HSTK5cọc
116Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK44m
117Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V E-HSMT và HSTK30m
118Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK106m
119Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
120Mối nối kiểm traTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
121Lu lèn lại mặt sân cũ bị hư hỏngTheo chương V E-HSMT và HSTK5,15100m2
122Nylon lót nềnTheo chương V E-HSMT và HSTK515m2
123Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK51,5m3
C Cải tạo sửa chữa nhà hội đồng
1Vệ sinh mái, dọn dẹp mặt bằng mái, di chuyển téc nước...Theo chương V E-HSMT và HSTK3công
2Phá dỡ nền gạch đất nung, gạch chống nóngTheo chương V E-HSMT và HSTK135m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V E-HSMT và HSTK16,2m3
4Vận chuyển phế thải đổ điTheo chương V E-HSMT và HSTK5xe
5Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK7,1198m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0385tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1914tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,105100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,155m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK21,675m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và HSTK21,675m2
12Gia công xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,4956tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTK0,4956tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT và HSTK1,4066100m2
15Mua và lắp đặt tôn ốp hồi rộng 300 dày 0.45lyTheo chương V E-HSMT và HSTK33,66m
16Vận chuyển Cát , đá dăm, tấm lopwj, xi măng, vật liệu phụ các loại lên caoTheo chương V E-HSMT và HSTK1Trọn gói
D Nhà để xe giáo viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK4,58641m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK0,588m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,144100m2
4Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK2,16m3
5Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,2601tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,4129tấn
7Gia công xà gồ thép - thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,3409tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK0,2601tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,4129tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTK0,3409tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTK26,0351m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0.45lyTheo chương V E-HSMT và HSTK0,5877100m2
13Mua và lắp đặt máng thu nước InoX 304 , rộng 500, dày 0.45ly - (1,775kg/md. đơn giá 120000/kg thành phẩm)Theo chương V E-HSMT và HSTK33,6m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,132100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
16Mua và lắp đặt tôn ốp hồi rộng 300 dày 0.45lyTheo chương V E-HSMT và HSTK28,525m
17Vận chuyển phế thải (đất đào móng đổ vào nơi quy định)Theo chương V E-HSMT và HSTK1xe
18Mua và lắp đặt bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 đặt trên tủTheo chương V E-HSMT và HSTK3bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=1; V=2,1 tỷ, Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1KW2
2 Máy hàn >=23KW2
3 Máy khoan >=0,5KW2
4 Đầm cóc >=60KG2
5 Đầm dùi >=1,5KW2
6 Máy trộn >=BT 150l1
7 Máy trộn vữa > =80 L1
8 Máy cắt, uốn thép >=1,5KW2
9 Ô tô tự đổ >= 5T1
10 Máy đào 1
11 Máy kinh vỹ, thủy bình Đáp ứng yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->