Gói thầu: Xây dựng nhà ăn, nhà để xe và cải tạo nhà học, nhà hội đồng trường tiểu học Trần Quốc Toản thành phố Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211118353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà ăn, nhà để xe và cải tạo nhà học, nhà hội đồng trường tiểu học Trần Quốc Toản thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 17:46:00 đến ngày 2021-11-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,957,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=1; V=2,1 tỷ, Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=60KG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=BT 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vỹ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà ăn, nhà để xe và cải tạo nhà học, nhà hội đồng trường tiểu học Trần Quốc Toản thành phố Nam Định Xây dựng nhà ăn, nhà để xe và cải tạo nhà học, nhà hội đồng trường tiểu học Trần Quốc Toản thành phố Nam Định 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) -Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu. -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/thiết kế bản vẽ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai; -Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê).Giấy kiểm định, đang kiểm của một số máy móc yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định
- Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định
.Số điện thoại: 0228.3. 849496 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Nam Định - Số 10 đường Trần Đăng Ninh, thành phố Nam Định - Điện thoại: (0228) 3849224 - Fax: (0228) 3831922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định- Số 2 đường Phạm Hồng Thái - TP. Nam Định Số điện thoại: 0228.3. 849496 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định - Số 43 đường Lê Hồng Phong - thành phố Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo sửa chữa nhà lớp học 3 tầng khu B | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa để trát và vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 592,8 | m2 |
| 2 | Lắp lại cánh cửa sau khi trát và sơn vôi xong | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 592,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 36 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn ống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 216 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 72 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 36 | cái |
| 7 | Tháo dỡ các thiết bị điện khác như: máy chiếu, màn hình, tivi, hệ thống dây điện, công tắc, ổ cắm và các thiết bị khác - thu hồi vật liệu tận dụng để lắp đặt lại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 54 | công |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 706,374 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.153,6524 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 1 nước tạo bám dính | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.859,9 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 706,3 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.153,6 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.240,0176 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3.099,9 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 983,2192 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 374,59 | m2 |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 374,59 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 98,704 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 1 nước tạo bám dính | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 98,704 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 98,704 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 98,704 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,12 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển Cát , xi măng, vật liệu phụ các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | Trọn gói |
| 24 | Lắp đặt quạt trần - tận dụng cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường - tận dụng cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 72 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - tận dụng cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 216 | bộ |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường - bao gồm cả vệ sinh- tận dụng cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 36 | máy |
| 28 | lắp đặt lại các thiết bị điện khác như: máy chiếu, màn hình, tivi, hệ thống dây điện và các thiết bị khác | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 36 | công |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 400 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 500 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 500 | m |
| 32 | Vật liệu phụ cho công tác lắp lại trang thiết bị, phụ kiện ban đầu ( chân bật, vít nở, bu lông, đinh vít các loại..... không tính hết trong hồ sơ thiết kế - tính cho 3 tầng) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| B | Xây dựng nhà ăn | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây bỏ đi đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | xe |
| 4 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,3685 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 67,5 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20,8333 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,8258 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,828 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,9106 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,486 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,2616 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,6822 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4643 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 71,1589 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,9529 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,7895 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,579 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,082 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,3685 | 100m3 |
| 20 | Nylon lót nền | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 369,1072 | m2 |
| 21 | Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 36,9107 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,162 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,3105 | tấn |
| 24 | Ván khuôn - cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,1481 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,7547 | m3 |
| 26 | Ván khuôn , khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,8234 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4151 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,7841 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,9563 | m3 |
| 30 | Ván khuôn , khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,9438 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,0542 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 51,4443 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 64,6048 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,0239 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,2734 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0528 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1753 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,7196 | m3 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 382,6251 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 173,7492 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 88,71 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 55 | m |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 492,9512 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 266,662 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB30 300x600 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 60,4398 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 300x300 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,968 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 600x600 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 359,0224 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 - gạch 150x600 cắt ra từ gạch 600x600 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15,048 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 890,7363 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 513,9447 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,2917 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,0052 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 - tính cả 3 mặt bậc bằng nhau | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 39,5597 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,76 | m2 |
| 55 | Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, pano kính trắng 6.38 ly, phụ kiện G-Q trọn bộ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13,62 | m2 |
| 56 | Mua và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 6.38 ly, phụ kiện G-Q trọn bộ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24,57 | m2 |
| 57 | Mua và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt lùa, nhựa lõi thép, kính trắng 6.38 ly, phụ kiện G-Q trọn bộ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,24 | m2 |
| 58 | Mua và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hắt, nhựa lõi thép, kính trắng 6.38 ly, phụ kiện G-Q trọn bộ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 36,45 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,4 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,6975 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp LED 12W | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,36W | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm2 - tủ điện tổng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 346 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 134 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 140 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 418 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,3 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,805 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 84 | Mua và lắp đặt T nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 85 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 86 | Mua và lắp đặt T nhựa PPR D20 ren trong | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 91 | Cụm siphong Viglacera thoát cho chậu rửa - loại lật -VG SP4 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bể |
| 95 | Van phao thông minh cho téc nước mái | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 96 | Van xả cặn cho téc nước mái | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,03 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,45 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 105 | Cầu chắn rác INOX | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 106 | Mua và lắp đặt bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 đặt trên tủ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bình |
| 107 | Mua và lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 đặt trên tủ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bình |
| 108 | Mua và lắp đặt bình bột chữa cháy BC- MFZ35 đặt dưới đất | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bình |
| 109 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 110 | Mua và lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC kích thước 700x500x200 bằng thép sơn tĩnh điện màu đỏ, cửa có khoá an toàn, mặt kính | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | hộp |
| 111 | Mua và lắp đặt đèn EXIT 2 mặt chỉ lối thoát nạn - trọn gói cả dây dẫn điện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 112 | Mua và lắp đặt đèn xạc chiếu sáng sự cố - trọn gói cả dây dẫn điện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 113 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,88 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1188 | 100m3 |
| 115 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 44 | m |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 106 | m |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 120 | Mối nối kiểm tra | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 121 | Lu lèn lại mặt sân cũ bị hư hỏng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,15 | 100m2 |
| 122 | Nylon lót nền | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 515 | m2 |
| 123 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 51,5 | m3 |
| C | Cải tạo sửa chữa nhà hội đồng | |||
| 1 | Vệ sinh mái, dọn dẹp mặt bằng mái, di chuyển téc nước... | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung, gạch chống nóng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 135 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | xe |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,1198 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0385 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1914 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,105 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,155 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 21,675 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 21,675 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4956 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4956 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,4066 | 100m2 |
| 15 | Mua và lắp đặt tôn ốp hồi rộng 300 dày 0.45ly | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 33,66 | m |
| 16 | Vận chuyển Cát , đá dăm, tấm lopwj, xi măng, vật liệu phụ các loại lên cao | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | Trọn gói |
| D | Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,5864 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,16 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,2601 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4129 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép - thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,3409 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,2601 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4129 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,3409 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,035 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0.45ly | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,5877 | 100m2 |
| 13 | Mua và lắp đặt máng thu nước InoX 304 , rộng 500, dày 0.45ly - (1,775kg/md. đơn giá 120000/kg thành phẩm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 33,6 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,132 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 16 | Mua và lắp đặt tôn ốp hồi rộng 300 dày 0.45ly | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 28,525 | m |
| 17 | Vận chuyển phế thải (đất đào móng đổ vào nơi quy định) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | xe |
| 18 | Mua và lắp đặt bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 đặt trên tủ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=1; V=2,1 tỷ, Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | >=23KW | 2 |
| 3 | Máy khoan | >=0,5KW | 2 |
| 4 | Đầm cóc | >=60KG | 2 |
| 5 | Đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 6 | Máy trộn | >=BT 150l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | > =80 L | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | >=1,5KW | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 10 | Máy đào | 1 | |
| 11 | Máy kinh vỹ, thủy bình | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi