Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các Khu công nghiệp Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 17:36:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.73E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn xoay chiều 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đứng 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các Khu công nghiệp Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây mới, cải tạo, sửa chữa một số hạng mục phụ trợ của Ban quản lý các KCN Phú Thọ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (i). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (ii). Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (hoặc 12 tháng năm 2020) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ - Địa chỉ: số 332, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
SĐT: 02103.843.021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ - Địa chỉ: số 332, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ SĐT: 02103.843.021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ - Địa chỉ: số 332, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ SĐT: 02103.843.021 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà điều hành : | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 6 | Vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,924 | m2 |
| 9 | Cửa số nhựa lõi thép 1 cánh mở hất phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,5344 | 1m2 |
| 13 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1999 | tấn |
| 14 | Lắp dựng mái sảnh phụ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1999 | tấn |
| 15 | Bulong m22 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Sơn tĩnh điện khung mái sảnh phụ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 199,9 | kg |
| 17 | Mái sảnh phụ bằng kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 86,048 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 86,048 | m2 |
| B | Cải tạo tường rào: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,6958 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,9871 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,133 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,8159 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,8159 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,8159 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 597,7933 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 164,108 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 597,7933 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 164,108 | 1m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36,652 | 1m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,861 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,8634 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,8491 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,9747 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2758 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3435 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9713 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2701 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,2409 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,822 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,9542 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 214,9298 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 67,32 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 214,9298 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ, vận chuyển máng tôn nhà đa năng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | công |
| 32 | Lắp dựng máng tôn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25 | md |
| C | Xây mới nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,5664 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1888 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1061 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6266 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1061 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,7516 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2966 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2222 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,9473 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3117 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,9816 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9786 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1658 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 78,9204 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,306 | m2 |
| 29 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,674 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26,3252 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,696 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 78,9204 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 71,0012 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,67 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,67 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,6736 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 85,04 | m |
| 38 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 5mm, phụ kiện và khóa đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm kính nhôm hệ kính 5mm, phụ kiện và khóa đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,43 | m2 |
| 40 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,43 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,43 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,43 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5522 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt Tủ at 2 modul | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | máy |
| 55 | Máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | máy |
| 56 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.73E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy vận thăng 0,8T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy mài 2,7KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều 23KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy khoan đứng 4,5KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi