Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, công chức, viên chức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211118225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 17:39:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội quận Đống Đa - Hà Nội |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, công chức, viên chức |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103105 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 17:36:00 đến ngày 2021-11-12 17:39:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 218,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là328.440.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.688.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng khám chữa bệnh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.272.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 459.816.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ kết luận (nội khoa) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ ;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Tai Mũi họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ ;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám phụ khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ ;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khoa Xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ ;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Chẩn đoán Hình ảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ ;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Thăm dò chức năng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ ;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy siêu âm: bụng, vú, giáp... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hình ảnh bụng, vú, giáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Hệ thống máy xét nghiệm: sinh hóa, miễn dịch, vi sinh… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gồm hệ thống các máy xét nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nội soi tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hình ảnh tai mũi họng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo hoạt động, tốc độ cũng như nhịp điệu của tim |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy chụp X quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tia X (tia roentgen) để xây dựng và tái tạo lại hình ảnh về cấu trúc bên trong cơ thể |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội quận Đống Đa - Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, công chức, viên chức Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, viên chức, người lao động thuộc BHXH quận Đống Đa 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội quận Đống Đa. Địa chỉ: Số 44 Trần Hữu Tước, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội quận Đống Đa. Địa chỉ: Số 44 Trần Hữu Tước, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội.. Điện thoại: 024 3 9747419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội quận Đống Đa. Địa chỉ: Số 44 Trần Hữu Tước, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội.. Điện thoại: 024 3 9747419 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội quận Đống Đa. Địa chỉ: Số 44 Trần Hữu Tước, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội.. Điện thoại: 024 3 9747419 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám Nội | Khám tim mạch, tiêu hóa, hô hấp,thận tiết niệu, cơ xương khớp,….tư vấn bệnh, kê đơn khi có bệnh lý - Danh mục bắt buộc | Người | 15 | Khám lâm sàng (cho nam giới) |
| 2 | Nội soi TMH | Khám nội soi phát hiện u vòm, dây thanh quản, các bệnh lý về xoang và họng mạn tính – Tư vấn, kê đơn, điều trị khi có bệnh lý | Người | 15 | Khám lâm sàng (cho nam giới) |
| 3 | Khám thể lực | Đo chiều cao, cân nặng, huyết áp, nhịp tim | Người | 15 | Khám lâm sàng (cho nam giới) |
| 4 | Kết luận sức khỏe (Khi có khám nội khoa) | Sau khi có khám nội khoa | Người | 15 | Khám lâm sàng (cho nam giới) |
| 5 | Siêu âm bụng tổng quát | KT hình ảnh gan, mật, thận, lách, tụy, bàng quang,tử cung phần phụ với nữ và tiền liệt tuyến với nam | Người | 15 | Thăm dò chức năng và chuẩn đoán hình ảnh (cho nam giới) |
| 6 | Siêu âm tuyến giáp | SA trên máy màu, in kết quả đen trắng. Phát hiện kích thước, hình ảnh của các khối bất thường ở tuyến giáp. | Người | 15 | Thăm dò chức năng và chuẩn đoán hình ảnh (cho nam giới) |
| 7 | Điện tim thường | Kỹ thuật thăm dò chức năng phát hiện các dấu hiệu bệnh lý về tim mạch | Người | 15 | Thăm dò chức năng và chuẩn đoán hình ảnh (cho nam giới) |
| 8 | Chụp XQ tim phổi thẳng (in đĩa) | Xquang số, đọc kết quả trên phim được tập lưu trên đĩa DVD, (chỉ in trường hợp bệnh lý) | Người | 15 | Thăm dò chức năng và chuẩn đoán hình ảnh (cho nam giới) |
| 9 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm Laser) | Phân tích 24 thông số....phát hiện các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu, thiếu máu, suy tủy, ung thư máu...sốt do nhiễm trùng, do virus... | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 10 | Tổng phân tích nước tiểu | Phân tích 11 thông số: Các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh lý gan thận, , bệnh viêm tắc đường tiết niệu, đái máu | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 11 | Định lượng Glucose máu | Xác định mức độ đường trong máu | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 12 | Định lượng HbA1C | TB đường máu 3 tháng, xác định bệnh lý tiểu đường | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 13 | Định lượng Axit Uric máu | Xác định bệnh Gout – bệnh lý về khớp | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 14 | Định lượng Ure-Creatinin | Chức năng thận- phát hiện các bệnh lý về thận…. | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 15 | Định lượng (Calci toàn phần, Calci ion hóa) [Máu] | Đánh giá liên quan đến chức năng tuyến cận giáp và chuyển hóa canxi | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 16 | Định lượng sắt huyết thanh | Xác định nồng độ sắt trong cở thể | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 17 | Đo hoạt độ GOT- GPT | Chức năng gan: viêm gan cấp, mãn tổn thương nhu mô gan… | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 18 | Đo hoạt độ GGT | Chức năng gan: đánh giá viêm gan do rượu, tổn thương tế bào gan… | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 19 | Định lượng Cholesterol, HDL-C, LDL-C, Triglycerit máu | Xác định tỷ lệ mỡ trong máu: phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim…. | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 20 | HBsAg miễn dịch tự động | Xác định viêm gan B | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 21 | Định lượng CEA | XN dấu ấn ung thư đường tiêu hóa | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 22 | Định lượng PSA toàn phần | XN dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 23 | Định lượng AFP | XN dấu ấn ung thư Gan | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 24 | Định lượng CA 19 - 9 | XN dấu ấn ung thư tuỵ, mật | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 25 | Định lượng CA 72-4 | XN dấu ấn ung thư dạ dày | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 26 | Định lượng FT4 [Máu] | Chức năng tuyến giáp | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 27 | Định lượng TSH [Máu] | Chức năng tuyến giáp | Người | 15 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 28 | Khám Nội | Khám tim mạch, tiêu hóa, hô hấp,thận tiết niệu, cơ xương khớp,….tư vấn bệnh, kê đơn khi có bệnh lý- Danh mục bắt buộc | Người | 65 | Khám lâm sàng (cho nữ giới) |
| 29 | Nội soi TMH | Khám nội soi phát hiện u vòm,dây thanh quản, các bệnh lý về xoang và họng mạn tính – Tư vấn, kê đơn, điều trị khi có bệnh lý) | Người | 65 | Khám lâm sàng (cho nữ giới) |
| 30 | Khám phụ khoa - vú | Nữ đã quan hệ tình dục khám Mỏ vịt dùng 1 lần – Phát hiện các bệnh lý phụ khoa, ung thư cổ tử cung.... Phát hiện các u xơ, nang bất thường ở vú. | Người | 65 | Khám lâm sàng (cho nữ giới) |
| 31 | Khám thể lực | Đo chiều cao, cân nặng, huyết áp, nhịp tim | Người | 65 | Khám lâm sàng (cho nữ giới) |
| 32 | Kết luận sức khỏe (Khi có khám nội khoa) | Sau khi có khám nội khoa | Người | 65 | Khám lâm sàng (cho nữ giới) |
| 33 | Siêu âm bụng tổng quát | KT hình ảnh gan, mật, thận, lách, tụy, bàng quang, tử cung phần phụ với nữ và tiền liệt tuyến với nam | Người | 65 | Thăm dò chức năng và chuẩn đoán hình ảnh (cho nữ giới) |
| 34 | Siêu âm tuyến giáp | SA trên máy màu,in kết quả đen trắng.Phát hiện kích thước, hình ảnh của các khối bất thường ở tuyến giáp. | Người | 65 | Thăm dò chức năng và chuẩn đoán hình ảnh (cho nữ giới) |
| 35 | Siêu âm tuyến vú 2 bên | SA trên máy màu, in kết quả đen trắng. Phát hiện kích thước, hình ảnh của các khối bất thường ở vú. | Người | 65 | Thăm dò chức năng và chuẩn đoán hình ảnh (cho nữ giới) |
| 36 | Điện tim thường | Kỹ thuật thăm dò chức năng phát hiện các dấu hiệu bệnh lý về tim mạch | Người | 65 | Thăm dò chức năng và chuẩn đoán hình ảnh (cho nữ giới) |
| 37 | Chụp XQ tim phổi thẳng (in đĩa) | Xquang số, đọc kết quả trên phim được tập lưu trên đĩa DVD (chỉ in trường hợp bệnh lý) | Người | 65 | Thăm dò chức năng và chuẩn đoán hình ảnh (cho nữ giới) |
| 38 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | Phát hiện sớm ung thư cổ tử cung | Người | 65 | Thăm dò chức năng và chuẩn đoán hình ảnh (cho nữ giới) |
| 39 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm Laser) | Phân tích 24 thông số....phát hiện các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu, thiếu máu, suy tủy, ung thư máu...sốt do nhiễm trùng, do virus... | Người | 65 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 40 | Tổng phân tích nước tiểu | Phân tích 11 thông số: Các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh lý gan thận, , bệnh viêm tắc đường tiết niệu, đái máu...phát hiện sớm ngộ độc thai nghén | Người | 65 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 41 | Định lượng Glucose máu | Xác định mức độ đường trong máu | Người | 65 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 42 | Định lượng HbA1C | TB đường máu 3 tháng, xác định bệnh lý tiểu đường | Người | 65 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 43 | Định lượng Ure-Creatinin | Chức năng thận- phát hiện các bệnh lý về thận…. | Người | 65 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 44 | Định lượng (Calci toàn phần, Calci ion hóa) [Máu] | Đánh giá liên quan đến chức năng tuyến cận giáp và chuyển hóa canxi | Người | 65 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 45 | Định lượng sắt huyết thanh | Xác định nồng độ sắt trong cơ thể | Người | 65 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 46 | Đo hoạt độ GOT- GPT | Chức năng gan: viêm gan cấp, mãn tổn thương nhu mô gan… | Người | 65 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 47 | Định lượng Cholesterol, HDL-C, LDL-C, Triglycerit máu | Xác định tỷ lệ mỡ trong máu: phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim…. | Người | 65 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 48 | HBsAg miễn dịch tự động | Xác định viêm gan B | Người | 65 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 49 | Định lượng CEA | XN dấu ấn ung thư đường tiêu hóa | Người | 65 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 50 | Định lượng AFP | XN dấu ấn ung thư Gan | Người | 65 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 51 | Định lượng CA 19 - 9 | XN dấu ấn ung thư tuỵ, mật | Người | 65 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 52 | Định lượng CA 72-4 | XN dấu ấn ung thư dạ dày | Người | 65 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 53 | Định lượng FT4 [Máu] | Chức năng tuyến giáp | Người | 65 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 54 | Định lượng TSH [Máu] | Chức năng tuyến giáp | Người | 65 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 55 | Định lượng CA¹²⁵ | XN dấu ấn ung thư buồng trứng | Người | 65 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2844E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.688.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là328.440.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.688.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng khám chữa bệnh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.272.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 459.816.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ kết luận (nội khoa) | 2 | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ ;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh | 7 | 5 |
| 2 | Bác sỹ khám Tai Mũi họng | 2 | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ ;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh | 7 | 5 |
| 3 | Bác sỹ khám phụ khoa | 2 | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ ;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh | 7 | 5 |
| 4 | Bác sỹ khoa Xét nghiệm | 2 | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ ;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh | 7 | 5 |
| 5 | Bác sỹ Chẩn đoán Hình ảnh | 2 | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ ;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh | 7 | 5 |
| 6 | Bác sỹ Thăm dò chức năng | 2 | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ ;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm: bụng, vú, giáp... | Cung cấp hình ảnh bụng, vú, giáp | 2 |
| 2 | Hệ thống máy xét nghiệm: sinh hóa, miễn dịch, vi sinh… | Gồm hệ thống các máy xét nghiệm | 1 |
| 3 | Máy nội soi tai mũi họng | Cung cấp hình ảnh tai mũi họng | 1 |
| 4 | Máy điện tim | Đo hoạt động, tốc độ cũng như nhịp điệu của tim | 1 |
| 5 | Máy chụp X quang | Sử dụng tia X (tia roentgen) để xây dựng và tái tạo lại hình ảnh về cấu trúc bên trong cơ thể | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi