Gói thầu: Mua sắm Thiết bị đo kiểm thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211118496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Viễn thông |
| Tên gói thầu | Mua sắm Thiết bị đo kiểm thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí được để lại theo quy định của Cục Viễn thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 17:49:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,659,797,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất (hợp đồng cung cấp thiết bị đo kiểm thiết bị viễn thông) theo yêu cầu về quy mô sau đây Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.770.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đơn vị hoặc bộ phận thuộc nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành tại Hà Nội (có tài liệu chứng minh) và thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót (Nhà thầu cam kết) như sau:Nhân viên kỹ thuật của Nhà thầu có đủ trình độ chuyên môn phải được cử đến địa điểm khai thác để khắc phục sự cố bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo về sự cố.Đối với các hư hỏng, sai sót của Thiết bị đo vô tuyến và audio, Máy tạo tín hiệu vector, Máy tạo tín hiệu liên tục CW, Bộ anten thu, Bộ anten phát, Hộp cách ly, Thiết bị, phụ kiện: Máy tính điều khiển, các bộ lọc chặn cơ sở, các cáp kết nối thiết bị đo, các cáp kết nối với thiết bị đầu cuối, bộ ghép vòng (circulator), bộ ghép tín hiệu (combiner), đầu chuyển đổi (adaptor) nêu tại Mục 1 Chương V: trong thời gian 15 ngày, nếu nhân viên kỹ thuật của Nhà thầu chưa khắc phục được sự cố thì phải có chuyên gia của hãng có mặt tại hệ thống để trực tiếp xử lý hoặc nhà thầu phải gửi thiết bị sang hãng để bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện thủ tục đấu thầu, hợp đồng, đặt hàng, nghiệm thu thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Thiết bị đo kiểm thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất Kế hoạch mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ sử dụng nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 của Cục Viễn thông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu phí được để lại theo quy định của Cục Viễn thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV, ghi rõ số lượng, mã hàng hóa, tên hãng sản xuất, xuất xứ của hàng hóa cho từng hạng mục chào thầu, thành phần thiết bị chào mở rộng để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (nếu có), (đối với phần mềm và phụ kiện là máy tính điều khiển, các bộ lọc chặn cơ sở, các cáp kết nối thiết bị đo, các cáp kết nối với thiết bị đầu cuối, bộ ghép vòng (circulator), bộ ghép tín hiệu (combiner), đầu chuyển đổi (adaptor),… không bắt buộc yêu cầu chào mục mã hàng hóa, xuất xứ); b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV; c) Bản cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tài liệu về kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V; d) Tài liệu tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu, catalog …(chỉ dẫn đúng tên tài liệu, catalog bản in, trang, mục,....); e) Cam kết cung cấp các giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ CO - Certificate of Origin, chứng nhận chất lượng CQ - Certificate of Quality, chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị CC - Certificate of Calibration của hàng hóa gồm: Thiết bị đo vô tuyến và audio, Máy tạo tín hiệu vector, Máy tạo tín hiệu liên tục CW, Bộ anten thu, Bộ anten phát; giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ CO - Certificate of Origin, chứng nhận chất lượng CQ - Certificate of Quality của Hộp cách ly (Đối với phần mềm thì nhà thầu chỉ cần cam kết cung cấp các License/Subscription (nếu có)); f) Cam kết hàng hóa chào thầu là hàng mới 100%, nguyên đai nguyên kiện; g) Cam kết thực hiện Quy định về công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa của gói thầu theo quy định tại Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 và Thông tư số 01/2021/TT-BTTTT ngày 14 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông (nếu có) và các quy định khác có liên quan (nếu có). (E-HSDT của nhà thầu sẽ được đối chiếu và đánh giá dựa trên các tài liệu cung cấp cụ thể như sau: Đối với hàng hóa là thiết bị, tài liệu đáp ứng về kỹ thuật được tham chiếu trên catalogue của Hãng sản xuất thiết bị; đối với triển khai, đào tạo, tài liệu đáp ứng được tham chiếu trên tài liệu kỹ thuật đáp ứng của Hãng sản xuất/ của Nhà thầu,…). |
| E-CDNT 12.2 | a) Biểu giá chào thầu có danh mục hàng hóa với các yêu cầu trùng với bảng danh mục đã chào tại Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật. b) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. c) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu của các hàng hóa chào thầu, bao gồm: Thiết bị đo vô tuyến và audio, Máy tạo tín hiệu vector, Máy tạo tín hiệu liên tục CW, Bộ anten thu, Bộ anten phát, Hộp cách ly . - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hạng mục: Thiết bị đo vô tuyến và audio, Máy tạo tín hiệu vector, Máy tạo tín hiệu liên tục CW, Bộ anten thu, Bộ anten phát, Hộp cách ly. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Viễn thông, tòa nhà VNTA, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại +84-24-3782.0990, fax +84-24-3782.0998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Thông tin và Truyền thông - Số 18 Nguyễn Du, Hà Nội, Điện thoại: 024 39437097, fax: 024 38263477 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Thông tin và Truyền thông, Số 18 Nguyễn Du, Hà Nội, Điện thoại: 024 39437097, fax: 024 38263477 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Viễn thông, tòa nhà VNTA, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024-3782.0990, fax 024-3782.0998 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo vô tuyến và audio | 1 | Thiết bị | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 2 | Máy tạo tín hiệu vector | 1 | Máy | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 3 | Máy tạo tín hiệu liên tục CW | 1 | Máy | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 4 | Bộ anten thu | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 5 | Bộ anten phát | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 6 | Hộp cách ly | 1 | Chiếc | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 7 | Thiết bị, phụ kiện: Máy tính điều khiển, các bộ lọc chặn cơ sở, các cáp kết nối thiết bị đo, các cáp kết nối với thiết bị đầu cuối, bộ ghép vòng (circulator), bộ ghép tín hiệu (combiner), đầu chuyển đổi (adaptor) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất (hợp đồng cung cấp thiết bị đo kiểm thiết bị viễn thông) theo yêu cầu về quy mô sau đây Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.770.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đơn vị hoặc bộ phận thuộc nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành tại Hà Nội (có tài liệu chứng minh) và thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót (Nhà thầu cam kết) như sau:Nhân viên kỹ thuật của Nhà thầu có đủ trình độ chuyên môn phải được cử đến địa điểm khai thác để khắc phục sự cố bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo về sự cố.Đối với các hư hỏng, sai sót của Thiết bị đo vô tuyến và audio, Máy tạo tín hiệu vector, Máy tạo tín hiệu liên tục CW, Bộ anten thu, Bộ anten phát, Hộp cách ly, Thiết bị, phụ kiện: Máy tính điều khiển, các bộ lọc chặn cơ sở, các cáp kết nối thiết bị đo, các cáp kết nối với thiết bị đầu cuối, bộ ghép vòng (circulator), bộ ghép tín hiệu (combiner), đầu chuyển đổi (adaptor) nêu tại Mục 1 Chương V: trong thời gian 15 ngày, nếu nhân viên kỹ thuật của Nhà thầu chưa khắc phục được sự cố thì phải có chuyên gia của hãng có mặt tại hệ thống để trực tiếp xử lý hoặc nhà thầu phải gửi thiết bị sang hãng để bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy | 1 | Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Người quản lý điều hành chung | 1 | Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khai thực hiện | 2 | Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thực hiện thủ tục đấu thầu, hợp đồng, đặt hàng, nghiệm thu thanh quyết toán | 1 | Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi