Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Bình Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211118602-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Bình Phước
Số hiệu KHLCNT 20211117665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 17:51:00 đến ngày 2021-11-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,310,371,128 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: thi công ra kéo và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông, có ít nhất 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 3 cán bộ chuyên ngành viễn thông.Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
13-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Bình Phước
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Bình Phước
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
B Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V21.562m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V348m
3Cáp gặm nhấm loại ADSS24Tham khảo Phần II, chương V4.020m
4măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V9bộ
5ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V237bộ
7Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V2bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V88bộ
9Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V2bộ
10Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V9bộ
11Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V329bộ
12Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V789,6m
13Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V658bộ
14Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V101cái
15Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V17cái
C Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V329cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V25,931 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V9bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
D Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 82 kmTham khảo Phần II, chương V5,61tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 86 kmTham khảo Phần II, chương V5,61tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V5,61công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V5,61công/ tấn
E Huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
F Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V17.520m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V2.260m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V4bộ
5ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V3bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V31bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V7bộ
8Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V38bộ
10Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V91,2m
11Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V76bộ
12Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V8cái
13Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V7cái
G Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V38cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,261 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
H Xây dựng tuyến cống bể, cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,1176m3
2Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V4bể
3Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V4nắp đan
4Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V4bể
5Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V4bể
6Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V4bể
7Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V40m
8Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V81 nút bịt ống
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0612100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0612100m3
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,04121 km cáp
I Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, chương V17.297,5823m
2Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V4m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2.204,5938m3
4Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V2vị trí
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, chương V2.204,5938m3
6Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V17,47881 km cáp
7Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, chương V861 cọc mốc
J Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 63 kmTham khảo Phần II, chương V4,1tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 86 kmTham khảo Phần II, chương V4,1tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V4,1công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V4,1công/ tấn
K Huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
L Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V10.220m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V3bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V6bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V152bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V49bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V3bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V201bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V482,4m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V402bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V37cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V7cái
M Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V201cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V10,221 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
N Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V7cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V7cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0924100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,07261 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,48m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,8797m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V7cột
O Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 kmTham khảo Phần II, chương V2,04tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 86 kmTham khảo Phần II, chương V2,04tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,04công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,04công/ tấn
P Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
Q Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V33.760m
2Cáp gặm nhấm loại ADSS24Tham khảo Phần II, chương V12.850m
3Cáp bọc kim loại F8-24FoTham khảo Phần II, chương V9.870m
4măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V14bộ
5ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V21bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V552bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V201bộ
8Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V14bộ
9Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V753bộ
10Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V161bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V2.193,6m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V1.828bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V216cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V62cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V161bộ
R Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V914cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V56,481 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V14bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V21bộ ODF
S Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V216cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V216cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V2,8512100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V33,09731 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V138,24m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V88,8582m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V216cột
T Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 74 kmTham khảo Phần II, chương V17,33tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 86 kmTham khảo Phần II, chương V17,33tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V17,33công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V17,33công/ tấn
U Huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
V Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V2.570m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V32bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V11bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V1bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V43bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V103,2m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V86bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V10cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V4cái
W Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V43cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,571 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
X Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 19 kmTham khảo Phần II, chương V0,5tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 86 kmTham khảo Phần II, chương V0,5tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5công/ tấn
Y Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
Z Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V5.500m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
3Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V72bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V18bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V90bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V216m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V180bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V21cái
9Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V8cái
AA Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V90cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,51 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
AB Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V4cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V4cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0528100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,61291 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,56m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,6455m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V4cột
AC Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 49 kmTham khảo Phần II, chương V1,07tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 86 kmTham khảo Phần II, chương V1,07tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,07công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,07công/ tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: thi công ra kéo và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu55
2 cán bộ kỹ thuật 6 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông, có ít nhất 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 3 cán bộ chuyên ngành viễn thông.Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi 25T Sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy lu bánh thép 10T Sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy san 110CV Sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn 250l Sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy ủi 110CV Sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đo công suất quang Sở hữu hoặc đi thuê3
7 Máy đo quang OTDR Sở hữu hoặc đi thuê3
8 Máy hàn sợi cáp quang Sở hữu hoặc đi thuê3
9 Đầm bàn 1Kw Sở hữu hoặc đi thuê3
10 Máy cắt BT MCD218 Sở hữu hoặc đi thuê3
11 Máy khoan bê tông 1,5KW Sở hữu hoặc đi thuê3
12 Đầm cóc Sở hữu hoặc đi thuê3
13 Cẩu 5 Tấn Sở hữu hoặc đi thuê1
14 Ô tô tự đổ 7T Sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->