Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211114224-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211106001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 18:07:00 đến ngày 2021-11-25 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,256,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.777E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa và có giá trị tối thiểu 20.480.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp II trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa và có giá trị tối thiểu 20.480.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia Đảm bảo chất lượng công trình Giao thông cấp II trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa. nền, mặt đường bê tông nhựa và có giá trị tối thiểu 20.480.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa có giá trị ≥ 10.000.000.000 VND.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng giam gia công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét, có giá trị ≥ 10.000.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông ( cầu đường) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,6m3:
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW:
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn ≥ 23 KW:
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải ≥ 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy xúc lật ≥ 3,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường Quang Trung
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng cầu đường Quảng Ngãi và Công ty Cổ phần kiểm định và tư vấn xây dựng công trình; Địa chỉ: Số: 13 Trần Kiên, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngai; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - Dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn giao thông Quảng Nam; Địa chỉ: Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần phú Khang; Địa chỉ: Lô A 165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT vàthẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: là tổ chức thi công công trình giao thông hạng II trở lên - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT (nếu có) - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo) : Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,677100m3
2Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,519100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,535100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,535100m3
5Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,697100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,894100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,894100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,674100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,703100m3
10Cung cấp và vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 7,5 Km, đất cấp III (tận dụng đất đào nền, khuôn đường đất cấp III + đào đường ống cấp nước đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,187100m3
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTN (BTNC12,5), dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,965100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,965100m2
3Rải thảm mặt đường BTN (BTNC19), dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,965100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,965100m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,935100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,935100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2,6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,935100tấn
8Thi công móng CPDD loại I lớp trên, Dmax25, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,44100m3
9Thi công móng CPDD loại II lớp dưới, Dmax37,5, dày 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,706100m3
C Nút giao thông và vuốt nối
1Rải thảm mặt đường BTN (BTNC12,5), dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế115,894100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế115,894100m2
3Rải thảm mặt đường BTN (BTNC19), dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế115,894100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế115,894100m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,308100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,308100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2,6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,308100tấn
8Thi công móng CPDD loại I lớp trên, Dmax25, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,992100m3
9Thi công móng CPDD loại II lớp dưới, Dmax37,5, dày 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,48100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,258100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,412100m3
12Cung cấp và vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 7,5 Km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế114,982100m3
13Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,592100m3
14Đào nền và khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91,457100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91,457100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91,457100m3
17Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,247100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,247100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,247100m3
D Hoàn trả kết cấu mặt đường Nguyễn Văn Linh (do thi công các hạng mục hạ tầng)
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,211100m2
2Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,211100m2
3Rải thảm mặt đường BTN (BTNC12,5), dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,211100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,211100m2
5Rải thảm mặt đường BTN (BTNC19), dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,211100m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,211100m2
7Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,635100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,635100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2,6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,635100tấn
10Thi công móng CPDD loại I lớp trên, Dmax25, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,398100m3
11Thi công móng CPDD loại II lớp dưới, Dmax37,5, dày 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,774100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,106100m3
13Cung cấp và vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 7,5 Km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,462100m3
E Bó vỉa
1Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế126,24m3
2Ván khuôn thép móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,679100m2
3Thi công lớp đá đệm móng móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88,73m3
4Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạo (100x30x13)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.613,28m
F Dãi phân cách
1Đổ bê tông đúc sẵn dãi phân cách, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế138,06m3
2Ống nhựa PVC D60 dày 3mm, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế816m
3GCLD ván khuôn DPCMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,755100m2
4Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,26m3
5Bê tông lót móng DPC, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,3m3
6Ván khuôn bê tông lót móng DPCMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,704100m2
7Sơn phản quang trắng, đỏ DPCMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế400,47m2
8Lắp đặt dãi phân cách (373kg/cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế816cấu kiện
9Đắp đất hữu cơ (tận dụng đất vét hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế187,45m3
G An toàn giao thông
1Đào móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,06m3
2Bê tông móng biển báo, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,84m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác ngược cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển kép (2 biển tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế718,75m2
H Đảm bảo giao thông
1Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế360công
2Đèn cảnh báo SPL-130PMDY, (Khấu hao 3% tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
3Thép góc L (50x50x4)mm, (Khấu hao 3% tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1058tấn
4Đường hàn h=3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4610m
5Biển tam giác phản quang A70cm, (Khấu hao 3% tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
6Biển tròn D70cm, (Khấu hao 3% tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
7Biển báo công trường đi chậm KT (40x70)cm, (Khấu hao 3% tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
8Biển báo chữ nhật 441b KT(80x140)cm + Trụ (Khấu hao 3% tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
9Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
10Đào móng biển báo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
11Lắp dựng rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
12Cọc gỗ D10cm,L=1m làm rào chắn , (Khấu hao 3% tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41m
13Dây cảnh báo cuộn 100mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24Cuộn
14Ụ bê tông, đá 1x2, mác 150, KT (25x25x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,59m3
15Sơn trắng đỏ trên cọc, thanh gỗ D10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,9m2
16Chóp su 5m/chóp, (Khấu hao 3% tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
17Luân chuyển rào chắn + cọc gỗ + chóp suMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6lần
I Thoát nước mưa – Mương dọc thoát nước B800, B1000
1Phá dỡ mương củ bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,34m3
2Phá dỡ mương củ bằng đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế557,56m3
3Tháo dỡ tấm đan (175kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.052Tấm
4Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,1291100m3
5Đào đất hố móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,0646100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,4269100m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế142,85m3
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế186,65m3
9Bê tông mương hộp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế327,85m3
10GCLD cốt thép mương hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,752tấn
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0453100m2
12Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,4106100m2
13Ván khuôn lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0038100m2
14Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,97m2
15Bê tông tấm đan mương hộp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế98,25m3
16Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,9904100m2
17GCLD cốt thép tấm đan mương hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,913tấn
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,9413100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,9413100m3
20Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,049100m3
21Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,049100m3
J Thoát nước mưa – Cống V(100x100)cm qua đường ngang
1Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế143,26m3
2Bê tông ống cống + bảo vệ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế213,09m3
3GCLD ván khuôn ống cống và lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,8214100m2
4Ván khuôn lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0466100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,502tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,532tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mối nối ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,538tấn
8Trám VXM M100 chít mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,86m3
9Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.354m2
10Lắp đặt ống cống BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế345cấu kiện
K Thoát nước mưa – Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84,4m3
2Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,376100m2
3GCLD cốt thép bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,199tấn
4Lắp đặt bản dẫn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế422cấu kiện
5Đệm CPDD loại 2 dưới bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế143,48m3
L Thoát nước mưa – Hố ga thu nước dọc
1Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3509100m3
2Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6754100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6727100m3
4Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,37m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,24m3
6Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,76m3
7GCLD cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,624tấn
8GCLD cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,658tấn
9Thép góc miệng hố ga (100x75x8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6tấn
10Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5454100m2
11Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,8117100m2
12Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4116100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,48m3
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5088100m2
15GCLD cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,27tấn
16GCLD cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,242tấn
17Thép góc tấm đan (100x75x8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,39tấn
18Lắp đặt tấm đan (>=200kg/ tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế124cấu kiện
19Xây gạch thẻ không nung chờ đấu nối, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,73m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0061100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0061100m3
M Thoát nước mưa – Hố ga thu nước mặt đường
1Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2371100m3
2Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1185100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1373100m3
4Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,91m3
6Bê tông thân, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,56m3
7GCLD cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,538tấn
8GCLD cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,929tấn
9Ván khuôn móng, thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1764100m2
10Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1926100m2
11Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,51m3
12GCLD ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0425100m2
13Lắp đặt dầm, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
14SX, lắp đặt lưới chắn rác (400x500x60)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2005100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2005100m3
N Thoát nước mưa – Cống thoát nước D800 (thoát nước mặt đường QL1A)
1Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9406100m3
2Tháo dỡ cống cũ D800, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12đoạn ống
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5856100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7287100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (H30-XB80)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12đoạn ống
6VXM M100 chít mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04m3
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11mối nối
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,04m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,05m3
10Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3254100m2
O Cống kỹ thuật
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,9983100m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,4991100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,0315100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,473100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm (H30-XB80)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (H30-XB80)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91đoạn ống
7Vữa xi măng M100 chít mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,381 m3
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83mối nối
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế225,58m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,47m3
11Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7735100m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6018100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6018100m3
14Đào hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4853100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1797100m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,36m3
17Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1496100m2
18Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,43m3
19Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,01m3
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,198100m2
21Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4244100m2
22Thép góc viền hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,305tấn
23GCLD cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,149tấn
24GCLD cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,372tấn
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6322100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6322100m3
27Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8m3
28Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1742100m2
29GCLD cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,218tấn
30GCLD cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,155tấn
31Thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,188tấn
32Lắp đặt tấm đan (216kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44cấu kiện
P Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo (40x40x3), VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6.828,04m2
2Đệm VXM M75 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế341,4m3
3Bê tông gờ chặn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57,79m3
4Ván khuôn gờ chặnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,4064100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,51m3
Q Hố trồng cây xanh
1Bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,45m3
2Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,176100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,57m3
4Lát đá granit mặt trên hố trồng cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế78,88m2
5Đào móng hố trồng cây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế137,34m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3734100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3734100m3
8Đắp đất hố trồng cây (Tận dụng đất hữu cơ nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế92,8m3
R Cấp nước – Phần xây dựng tuyến ống
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,2508100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế113,8975m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế748,1994m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8329100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,4179100m3
S Cấp nước – Phần xây dựng hố van D200
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,3016m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2448100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4082100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,04m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5375m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2656m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7236tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5443tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7588100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50cấu kiện
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế68,75m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m2
T Cấp nước – Phần xây dựng hố van D100 và van xả khí D25
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,96m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4419m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ van và miệng ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0455100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
U Cấp nước – Phần lắp đặt tuyến ống D225 và D63 HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,874100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,874100m
3Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
4Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3mối nối
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39mối nối
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6100m
8Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
9Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt BU đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
11Lắp đặt BU đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp đặt BE đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
16Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
22Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt đầu gai thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
25Lắp đặt cùm giữ ống, Đường kính D = 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
26Lắp đặt cùm giữ ống, Đường kính D = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
27Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt miệng ổ khóa nước bằng gang D310Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
29Lắp đặt nối răng ngoài HDPE D63x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
30Lắp đặt co HDPE D63x63 (90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt bích thép đặc D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
32Xúc xả đường ống (tạm tính lấy bằng 0.5m3 nước/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế793,7m3
33Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,874100m
34Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,874100m
V Điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn cao 8m, dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cột
2Cần đèn đôi, cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cần
3Đèn Sondium, công suất 250W, IP66.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40Bộ
4Móng cột thép cao 10m.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20Móng
5Đèn pha công suất 400W.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14Bộ
6Gá lắp đèn pha chung cột chiếu sáng.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14Cái
7Cáp ngầm M(3x25+1x16) CXV/DSTAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế750m
8Cáp ngầm M(3x35+1x25) CXV/DSTAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84m
9Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế750m
10Ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế499m
11Ống thép tráng kẽm D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế236m
12Hố ga cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14Hố
13Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ…)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
14Móng tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Móng
15Tiếp địa an toàn Rc-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19Bộ
16Tiếp địa lặp lại Rc-6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
17Mương cáp trên dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế485m
18Mương cáp qua đường.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế236m
19Bảng điện cửa trụ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Bảng
20Bảng điện cửa trụ loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14Bảng
21Dây lên đèn M2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế620m
22Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cột
23Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42Đầu
24Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41Bộ
25Phụ kiện phụ (đầu cos, băng dính…)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1kiện
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.777E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa và có giá trị tối thiểu 20.480.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp II trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa và có giá trị tối thiểu 20.480.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)75
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia Đảm bảo chất lượng công trình Giao thông cấp II trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa. nền, mặt đường bê tông nhựa và có giá trị tối thiểu 20.480.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)75
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa có giá trị ≥ 10.000.000.000 VND.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng giam gia công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét, có giá trị ≥ 10.000.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)53
4 Cán bộ Quản lý hồ sơ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông ( cầu đường) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)32
5 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,6m3: Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW: Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt3
3 Máy hàn ≥ 23 KW: Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt2
4 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy lu rung ≥ 25T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
7 Máy nén khí ≥ 360m3/h Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt1
8 Máy phun nhựa đường Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy rải ≥ 50-60m3/h Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy trộn ≥ 250l Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt3
11 Máy ủi Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
12 Ô tô tự đổ ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)5
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt2
14 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
15 Máy xúc lật ≥ 3,2 m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->