Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 18:07:00 đến ngày 2021-11-25 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,256,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.777E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa và có giá trị tối thiểu 20.480.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp II trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa và có giá trị tối thiểu 20.480.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia Đảm bảo chất lượng công trình Giao thông cấp II trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa. nền, mặt đường bê tông nhựa và có giá trị tối thiểu 20.480.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa có giá trị ≥ 10.000.000.000 VND.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng giam gia công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét, có giá trị ≥ 10.000.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông ( cầu đường) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,6m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn ≥ 23 KW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải ≥ 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy xúc lật ≥ 3,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường Quang Trung 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: là tổ chức thi công công trình giao thông hạng II trở lên - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT (nếu có) - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo) : Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,677 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,519 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,535 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,535 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,697 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,894 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,894 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,674 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,703 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp và vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 7,5 Km, đất cấp III (tận dụng đất đào nền, khuôn đường đất cấp III + đào đường ống cấp nước đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,187 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN (BTNC12,5), dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,965 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,965 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN (BTNC19), dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,965 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,965 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,935 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,935 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2,6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,935 | 100tấn |
| 8 | Thi công móng CPDD loại I lớp trên, Dmax25, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,44 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng CPDD loại II lớp dưới, Dmax37,5, dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,706 | 100m3 |
| C | Nút giao thông và vuốt nối | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN (BTNC12,5), dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,894 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,894 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN (BTNC19), dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,894 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,894 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,308 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,308 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2,6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,308 | 100tấn |
| 8 | Thi công móng CPDD loại I lớp trên, Dmax25, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,992 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng CPDD loại II lớp dưới, Dmax37,5, dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,48 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,258 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,412 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp và vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 7,5 Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,982 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,592 | 100m3 |
| 14 | Đào nền và khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,457 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,457 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,457 | 100m3 |
| 17 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,247 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,247 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,247 | 100m3 |
| D | Hoàn trả kết cấu mặt đường Nguyễn Văn Linh (do thi công các hạng mục hạ tầng) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,211 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,211 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN (BTNC12,5), dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,211 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,211 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN (BTNC19), dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,211 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,211 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2,6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | 100tấn |
| 10 | Thi công móng CPDD loại I lớp trên, Dmax25, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,398 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng CPDD loại II lớp dưới, Dmax37,5, dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,774 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,106 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp và vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 7,5 Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,462 | 100m3 |
| E | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,679 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,73 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đá Granit nhân tạo (100x30x13)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.613,28 | m |
| F | Dãi phân cách | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn dãi phân cách, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,06 | m3 |
| 2 | Ống nhựa PVC D60 dày 3mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 816 | m |
| 3 | GCLD ván khuôn DPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,755 | 100m2 |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,26 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng DPC, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng DPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,704 | 100m2 |
| 7 | Sơn phản quang trắng, đỏ DPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400,47 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dãi phân cách (373kg/cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 816 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất hữu cơ (tận dụng đất vét hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187,45 | m3 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,06 | m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác ngược cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển kép (2 biển tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 718,75 | m2 |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | công |
| 2 | Đèn cảnh báo SPL-130PMDY, (Khấu hao 3% tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Thép góc L (50x50x4)mm, (Khấu hao 3% tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1058 | tấn |
| 4 | Đường hàn h=3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 10m |
| 5 | Biển tam giác phản quang A70cm, (Khấu hao 3% tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Biển tròn D70cm, (Khấu hao 3% tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Biển báo công trường đi chậm KT (40x70)cm, (Khấu hao 3% tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật 441b KT(80x140)cm + Trụ (Khấu hao 3% tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 10 | Đào móng biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 11 | Lắp dựng rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 12 | Cọc gỗ D10cm,L=1m làm rào chắn , (Khấu hao 3% tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | m |
| 13 | Dây cảnh báo cuộn 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cuộn |
| 14 | Ụ bê tông, đá 1x2, mác 150, KT (25x25x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 15 | Sơn trắng đỏ trên cọc, thanh gỗ D10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,9 | m2 |
| 16 | Chóp su 5m/chóp, (Khấu hao 3% tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Luân chuyển rào chắn + cọc gỗ + chóp su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | lần |
| I | Thoát nước mưa – Mương dọc thoát nước B800, B1000 | |||
| 1 | Phá dỡ mương củ bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,34 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mương củ bằng đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 557,56 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan (175kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.052 | Tấm |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,1291 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,0646 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,4269 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,85 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186,65 | m3 |
| 9 | Bê tông mương hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 327,85 | m3 |
| 10 | GCLD cốt thép mương hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,752 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0453 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,4106 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0038 | 100m2 |
| 14 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,97 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan mương hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,25 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,9904 | 100m2 |
| 17 | GCLD cốt thép tấm đan mương hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,913 | tấn |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,9413 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,9413 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,049 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,049 | 100m3 |
| J | Thoát nước mưa – Cống V(100x100)cm qua đường ngang | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,26 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống + bảo vệ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,09 | m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn ống cống và lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,8214 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0466 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,502 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,532 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mối nối ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 8 | Trám VXM M100 chít mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,86 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.354 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 345 | cấu kiện |
| K | Thoát nước mưa – Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,376 | 100m2 |
| 3 | GCLD cốt thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,199 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bản dẫn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 422 | cấu kiện |
| 5 | Đệm CPDD loại 2 dưới bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,48 | m3 |
| L | Thoát nước mưa – Hố ga thu nước dọc | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3509 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6754 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6727 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,37 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,24 | m3 |
| 6 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,76 | m3 |
| 7 | GCLD cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,624 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,658 | tấn |
| 9 | Thép góc miệng hố ga (100x75x8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5454 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8117 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4116 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5088 | 100m2 |
| 15 | GCLD cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 16 | GCLD cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,242 | tấn |
| 17 | Thép góc tấm đan (100x75x8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,39 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan (>=200kg/ tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch thẻ không nung chờ đấu nối, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0061 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0061 | 100m3 |
| M | Thoát nước mưa – Hố ga thu nước mặt đường | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2371 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1185 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1373 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,91 | m3 |
| 6 | Bê tông thân, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,56 | m3 |
| 7 | GCLD cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,929 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng, thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1764 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1926 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 12 | GCLD ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0425 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt dầm, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 14 | SX, lắp đặt lưới chắn rác (400x500x60)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2005 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2005 | 100m3 |
| N | Thoát nước mưa – Cống thoát nước D800 (thoát nước mặt đường QL1A) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9406 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống cũ D800, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | đoạn ống |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5856 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7287 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (H30-XB80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | đoạn ống |
| 6 | VXM M100 chít mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | mối nối |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3254 | 100m2 |
| O | Cống kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,9983 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4991 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,0315 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,473 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm (H30-XB80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (H30-XB80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | đoạn ống |
| 7 | Vữa xi măng M100 chít mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 1 m3 |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225,58 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,47 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7735 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6018 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6018 | 100m3 |
| 14 | Đào hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4853 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1797 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,36 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1496 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,43 | m3 |
| 19 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,01 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4244 | 100m2 |
| 22 | Thép góc viền hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,305 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,149 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,372 | tấn |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6322 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6322 | 100m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1742 | 100m2 |
| 29 | GCLD cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,155 | tấn |
| 31 | Thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,188 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan (216kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cấu kiện |
| P | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3), VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.828,04 | m2 |
| 2 | Đệm VXM M75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 341,4 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chặn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4064 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,51 | m3 |
| Q | Hố trồng cây xanh | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,176 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,57 | m3 |
| 4 | Lát đá granit mặt trên hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,88 | m2 |
| 5 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,34 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3734 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3734 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hố trồng cây (Tận dụng đất hữu cơ nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,8 | m3 |
| R | Cấp nước – Phần xây dựng tuyến ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2508 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,8975 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 748,1994 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8329 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4179 | 100m3 |
| S | Cấp nước – Phần xây dựng hố van D200 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,3016 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4082 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5375 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2656 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7236 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5443 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7588 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,75 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| T | Cấp nước – Phần xây dựng hố van D100 và van xả khí D25 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4419 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ van và miệng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0455 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| U | Cấp nước – Phần lắp đặt tuyến ống D225 và D63 HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,874 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,874 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu gai thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt cùm giữ ống, Đường kính D = 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt cùm giữ ống, Đường kính D = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt miệng ổ khóa nước bằng gang D310 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối răng ngoài HDPE D63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt co HDPE D63x63 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép đặc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 32 | Xúc xả đường ống (tạm tính lấy bằng 0.5m3 nước/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 793,7 | m3 |
| 33 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,874 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,874 | 100m |
| V | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép tròn côn cao 8m, dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cột |
| 2 | Cần đèn đôi, cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cần |
| 3 | Đèn Sondium, công suất 250W, IP66. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Bộ |
| 4 | Móng cột thép cao 10m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Móng |
| 5 | Đèn pha công suất 400W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 6 | Gá lắp đèn pha chung cột chiếu sáng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 7 | Cáp ngầm M(3x25+1x16) CXV/DSTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 8 | Cáp ngầm M(3x35+1x25) CXV/DSTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 499 | m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236 | m |
| 12 | Hố ga cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Hố |
| 13 | Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 14 | Móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 15 | Tiếp địa an toàn Rc-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại Rc-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Mương cáp trên dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 485 | m |
| 18 | Mương cáp qua đường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236 | m |
| 19 | Bảng điện cửa trụ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bảng |
| 20 | Bảng điện cửa trụ loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Bảng |
| 21 | Dây lên đèn M2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 22 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cột |
| 23 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Đầu |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | Bộ |
| 25 | Phụ kiện phụ (đầu cos, băng dính…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | kiện |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.777E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa và có giá trị tối thiểu 20.480.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp II trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa và có giá trị tối thiểu 20.480.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia Đảm bảo chất lượng công trình Giao thông cấp II trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa. nền, mặt đường bê tông nhựa và có giá trị tối thiểu 20.480.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa có giá trị ≥ 10.000.000.000 VND.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng giam gia công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét, có giá trị ≥ 10.000.000.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý hồ sơ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông ( cầu đường) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,6m3: | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW: | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23 KW: | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 25T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy rải ≥ 50-60m3/h | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy trộn ≥ 250l | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy ủi | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 5 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy xúc lật ≥ 3,2 m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi