Gói thầu: Chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211118569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048325 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn thu đấu giá QSDĐ và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 18:32:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,026,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị gồm các hạng mục âm thanh ánh sáng, hệ thống điều hòa, nội thất ( Hợp đồng được coi là tương tự phải có ít nhất 2 trong 3 hạng mục nêu trên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với các hàng hoá, dịch vụ như: Điều hoà, máy tính, máy chiếu, tivi yêu cầu phải có cam kết của hãng sản xuất hoặc đại lý, nhà phân phối được hãng ủy quyền về khả năng cung cấp dịch vụ sau bán hàng như: bảo trì, bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, sửa chữa, phụ kiện thay thế sau bán hàng.- Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 30 phút;- Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 03 giờ;- Cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 12 giờ khi có yêu cầu;- Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, định kỳ 03 tháng/01 lần. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành đào tạo hệ thống điện (01 người)- Đại học chuyên ngành CNTT (01 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thiết bị Nhà hội trường UBND xã phú lâm, huyện tiên du, tỉnh bắc ninh 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, nguồn thu đấu giá QSDĐ và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo đề xuất của nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Cung cấp catalog được hãng sản xuất mô tả về thông số kỹ thuật của hàng hoá. (Cụ thể cho từng hàng hoá có yêu cầu cung cấp CO, CQ tại Chương V, E-HSMT). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; 2. Bằng tốt nghiệp của nhân sự tham gia gói thầu đến thời điểm dự thầu ; 3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính hoặc quyết định giao nhiệm vụ/nghiệm thu/phê duyệt các hợp đồng tương tự; 4. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, địa chỉ: Thôn Đông Phù, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, địa chỉ:thôn Đông Phù, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 022223.837070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.838124. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL các dự án công trình xây dựng huyện Tiên Du. Địa chỉ: số 56, đường Nguyễn Đăng Đạo, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.838124. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa array | 6 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Loa SUB | 2 | Cái | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Loa monitor | 2 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Cục đẩy 1 | 1 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Cục đẩy 2 | 2 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Micro không dây | 1 | Bộ | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị xử lý cos | 1 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, | ||
| 8 | Mixer | 1 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Auto nguồn | 1 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Tủ đựng thiết bị 16U | 1 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Giá treo loa | 8 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Dây loa 2*1.5 | 500 | m | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Dây tín hiệu | 350 | m | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Rắc kết nối | 30 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Đèn | 8 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Đèn parled 54*3w full màu | 16 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Card điều khiển | 1 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Đèn vàng nắng 4 mắt | 1 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Khung treo đèn | 28 | m | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Dây cáp điện 2x2.5mm | 250 | m | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Jack tín hiệu | 250 | m | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Phụ kiện thi công lắp đặt + Cùm treo đèn (Vít, lạt thít, băng dính, cùm treo đèn) | 1 | gói | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Biển "NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" | 1 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 25 | BIỂN "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM" | 1 | chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Biển khẩu lệnh 02 bên cánh gà phía mặt tiền sân khấu | 2 | chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Biểu tượng logo hoa sen, ngôi sao, búa niềm | 1 | Bộ | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Rèm sân khấu | 210 | m2 | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Rèm rủ trang trí | 75 | m2 | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Rèm cuốn cản nắng | 99,5 | m2 | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bục để tượng Bác | 1 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Hoa sen và phụ kiện trang trí bục để tượng Bác | 1 | bộ | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Tượng Bác | 1 | Bức | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Thảm nỉ trải sàn màu đỏ | 250 | m2 | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Màn Chiếu Điện | 1 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Giá treo điều khiển | 1 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Máy tính sách tay | 1 | chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Smart Tivi | 2 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Giá treo tivi | 2 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Điều hoà cây 91000 BTU | 10 | Cây | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Quạt thông gió | 2 | Bộ | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường 1 | 5 | bộ | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường 2 | 5 | bộ | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường 3 | 2 | bộ | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường 4 | 4 | bộ | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Bàn chủ toạ | 1 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bàn đại biểu cấp cao | 8 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Bàn thư ký | 1 | chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Ghế chủ toạ | 35 | chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Ghế hội trường | 523 | Vị trí | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Bàn quây | 3 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Ghế hội trường 2 | 60 | Chiếc | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Ốp gỗ toàn bộ mặt tiền của sân khấu, dầm ngang sân khấu và phía sau sân khấu. | 158 | m2 | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Ốp chân tường, mặt ốp | 165 | m2 | Yêu cầu tại chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị gồm các hạng mục âm thanh ánh sáng, hệ thống điều hòa, nội thất ( Hợp đồng được coi là tương tự phải có ít nhất 2 trong 3 hạng mục nêu trên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với các hàng hoá, dịch vụ như: Điều hoà, máy tính, máy chiếu, tivi yêu cầu phải có cam kết của hãng sản xuất hoặc đại lý, nhà phân phối được hãng ủy quyền về khả năng cung cấp dịch vụ sau bán hàng như: bảo trì, bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, sửa chữa, phụ kiện thay thế sau bán hàng.- Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 30 phút;- Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 03 giờ;- Cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 12 giờ khi có yêu cầu;- Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, định kỳ 03 tháng/01 lần. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thi công | 2 | - Đại học chuyên ngành đào tạo hệ thống điện (01 người)- Đại học chuyên ngành CNTT (01 người) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi