Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211114915-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG QUẢNG CÁO ĐẠI NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211114712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 18:23:00 đến ngày 2021-11-15 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,840,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự gói thầu đang xét, có móng cọc, khung sàn bê tông cốt thép, có hệ thống điện nước chống sét ... . Dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Có kinh nghiệm ≥ 20 năm (theo năm tốt nghiệp đại học)+ Đã từng là Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét [trong đó có: số tầng ≥ 03; móng cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp lát, trần, cửa); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước]. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng I trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 20
- Kinh nghiệm cv tương tự 20
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 04 kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có kinh nghiệm ≥ 8 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng là giám sát kỹ thuật thi công xây lắp ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công đường, bãi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng cầu đường.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng là giám sát kỹ thuật thi công xây lắp ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành xây dựng cầu đường, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 02 kỹ sư điện.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành kỹ thuật điện, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công, lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 02 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành cấp thoát nước, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư trắc địa.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát thi công trắc địa ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành kỹ thuật trắc địa; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công, lắp đặt các công tác cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư cơ khí.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát thi công, lắp đặt các công tác cơ khí ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư khối lượng và thanh quyết toán .+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá phù hợp với quy định của pháp luật. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chống mối.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát chống mối ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận nghiệp vụ chống mối. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có kinh nghiệm ≥ 03 năm (theo năm tốt nghiệp đại học)+ Đã từng giám sát an toàn lao động ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư môi trường (hoặc công nghệ môi trường).+ Có kinh nghiệm ≥ 03 năm (theo năm tốt nghiệp đại học)+ Đã từng giám sát vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành vệ sinh môi trường, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 50 công nhân.- Tất cả phải kèm theo: Chứng chỉ đào tạo nghề bậc thợ từ bậc 4 trở lên phù hợp với nội dung công việc của gói thầu (tối thiểu phải có các ngành nghề: Nề, Cốp pha, Cốt thép, Điện, Nước, Cơ khí, Hàn, Sơn nước, Vận hành máy); Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT)
- Số lượng tối thiểu 2000
5-Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT)
- Số lượng tối thiểu 25
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG QUẢNG CÁO ĐẠI NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Năm Căn
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG QUẢNG CÁO ĐẠI NAM , địa chỉ: 45 ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA, QUẬN BÌNH TÂN, TP HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: 1/. Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 114 đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, Tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3.833 315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kỹ thuật và Xây dựng Nam Sài Gòn. Địa chỉ: 11/6 đường số 32, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0888614214. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân. Địa chỉ: 77 đường Điện Biên Phủ, phường Đakao, quận 1, Tp Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0913676935 + Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 265 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02906255001 - Fax: 02906255008 Email: [email protected] + Tư vấn lập E.HSMT, đánh giá E.HSDT: Công ty TNHH MTV Thương mại Xây dựng Quảng cáo Đại Nam. Địa chỉ: 45 đường số 18, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh. Điện thoại: 096216782 Email: [email protected] + Tư vấn thẩm định E.HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân. Địa chỉ: 77 đường Điện Biên Phủ, phường Đakao, quận 1, Tp Hồ Chí Minh Điện thoại: 0913676935


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG QUẢNG CÁO ĐẠI NAM , địa chỉ: 45 ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA, QUẬN BÌNH TÂN, TP HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: 1/. Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 114 đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, Tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3.833 315


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1/. Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 114 đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, Tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3.833 315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 2/. Người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 114 đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, Tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3.833 315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 3/. Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân Tối Cao. Địa chỉ: số 44 Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04.8255058-332
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT277,1114m3
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Như trên21,6tấn/lần
3Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmNhư trên30,912100m
4Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmNhư trên0,544100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmNhư trên320mối nối
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Như trên6,7545tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tròn Ø16mmNhư trên2,8571tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tròn Ø18mmNhư trên24,6997tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tròn Ø22mmNhư trên0,0535tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tròn Ø25mmNhư trên0,148tấn
11Gia công cọc bằng thép tấm dày 10mmNhư trên7,7495tấn
12Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên10,0224100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtNhư trên19,296100m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên2,304m3
15Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácNhư trên10,0855m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên1,7445100m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên110,3355m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên9,8615m3
19Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên0,9862100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên9,8615m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên39,3515m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên1,7214100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø6mmNhư trên0,1765tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø8mmNhư trên0,0518tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø10mmNhư trên0,0933tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø12mmNhư trên0,976tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø16mmNhư trên2,0409tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,5952100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như trên5,04m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên1,6247100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Ø6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3204tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Ø12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0066tấn
33Thép đà kiềng Ø16mm : 1818,14 / 1000 = 1,8181Như trên1,8181tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Ø20mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2902tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Như trên17,256m3
36Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Như trên11,94m3
37Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Như trên62,44m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên1,7901100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,36100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như trên20,52m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, trụ, thép tròn Ø6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,7038tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, trụ, thép tròn Ø20mm, chiều cao ≤28mNhư trên6,6349tấn
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên336m2
6Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên336m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên297,12m2
8Bả bằng bột matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàNhư trên38,88m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên38,88m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên297,12m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên9,1178100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Như trên66,7756m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Ø6mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,0042tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Ø10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,7445tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Ø12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0737tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Ø16mm, chiều cao ≤28mNhư trên6,021tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Ø20mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,9016tấn
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như trên911,78m2
19Bả bằng bột matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàNhư trên408,406m2
20Bả bằng bột matít vào cột, dầm, trần trong nhàNhư trên503,374m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên408,406m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên503,374m2
23Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên2,6274100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNhư trên8,865100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Như trên106,5785m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, thép tròn Ø6mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,2217tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi 8mm, chiều cao Như trên0,6038tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, thép tròn Ø10mm, chiều cao ≤28mNhư trên11,963tấn
29Trát trần, vữa XM mác 75Như trên994,7634m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàNhư trên247,9974m2
31Bả bằng bột matít vào cột, dầm, trần trong nhàNhư trên886,4m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Như trên604,5494m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên604,5494m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên247,9973m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên886,4m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngNhư trên0,3735100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Như trên3,7648m3
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên37,343m2
39Bả bằng bột matít vào cầu thang trong nhàNhư trên37,343m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên37,343m2
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Như trên148,2617m3
42Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Như trên27,714m3
43Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Như trên74,788m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Như trên600,3525m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên882,2645m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Như trên277,14m2
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư trên882,2645m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên1.906,622m2
49Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên3.666,379m2
50Bả bằng bột matít vào tường trong nhàNhư trên3.066,0265m2
51Bả bằng bột matít vào tường ngoài nhàNhư trên600,3525m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên600,3525m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên3.066,0265m2
54Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Như trên3,9686m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên50,197m2
56Bả bằng bột matít vào tường ngoài nhàNhư trên50,197m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên50,197m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Như trên166,2m
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Như trên705,35m
60Miết mạch tường gạch loại lõmNhư trên250,8m2
61Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Như trên96,77m2
62Sơn trang trí tường bằng sơn tạo gai 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên96,77m2
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Như trên531,074m
64Đắp hoa văn trang trí mặt đứng (kể VL&NC đắp)Như trên24md
65Cung cấp huy hiệu ngành (trọn bộ kể VL&NC lắp đặt)Như trên1cái
66Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Như trên1,1025m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên23,52m2
68Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhư trên24,696m2
69Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhư trên195m2
70Sán xuất lan can cầu thang (kể cả VL&NC lắp đặt)Như trên50Cái
71Lan can Inox ở vách kính (kể cả VL&NC lắp đặt)Như trên10,08m2
72Trụ tay vịn cái cầu thang (kể cả VL&NC lắp đặt)Như trên1cái
73Tay vịn cầu thang (kể cả VL&NC lắp đặt)Như trên15,9md
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x600Như trên349,92m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Như trên197,67m2
76Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40Như trên45,685m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Như trên685,7m2
78Láng hồ dầu trước khi látNhư trên731,382m2
79Gia công bát xà gồ bằng thép hình (L45x45x5)Như trên0,0755tấn
80Gia công xà gồ bằng thép hình (C125x50x18x2)Như trên1,0362tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên140,274m2
82Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,1117tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhư trên3,7354100m2
84Máng xối bằng tole phẳngNhư trên86md
85Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cmNhư trên50,61m2
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,1012100m3
87Cung cấp cửa đi 2 cánh kính cường lựcNhư trên7,2675m2
88Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kínhNhư trên69,9m2
89Cung cấp cửa đi thép sơn chống cháyNhư trên12m2
90Cung cấp phụ kiện cửa đi nhựa lỏi thépNhư trên34Bộ
91Cung cấp phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thépNhư trên58,92Bộ
92Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực 8mmNhư trên97,029m2
93Cung cấp phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thépNhư trên38Bộ
94Cung cấp hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16x1,4mmNhư trên55,68m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên37,1664m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên55,68m2
97Lắp dựng cửa đi và cửa sổ vào khuônNhư trên128,82m2 cấu kiện
98Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnNhư trên97,029m2
99Cung cấp khóa cửa dạng khóa gạtNhư trên34Bộ
100Cung cấp khóa cửa dạng tay nắmNhư trên14Bộ
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên9,7152100m2
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,1094100m3
103Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IINhư trên20,2466100m
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên1,7997m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên1,7997m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Như trên2,7307m3
107Rải nilon làm móng công trìnhNhư trên0,1486100m2
108Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên9,9366m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,1344100m2
110Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Như trên0,612m3
111Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, thép tròn Ø8mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0538tấn
112Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, thép tròn Ø10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1576tấn
113Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, thép tròn Ø16mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1856tấn
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên8,58m2
115Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhư trên8,58m2
116Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Như trên0,7198m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên15,5961m2
118Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhư trên15,5961m2
119Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keoNhư trên9,598m
120Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển MBDNhư trên1tủ
121Lắp đặt tủ điện nhánh điều khiển âm tườngNhư trên2tủ
122Lắp đặt tủ điện tổng phòng điều khiển âm tườngNhư trên20tủ
123Lắp đặt MCB 1P-16ANhư trên43cái
124Lắp đặt MCB 2P-32ANhư trên45cái
125Lắp đặt MCB 3P-40ANhư trên5cái
126Lắp đặt MCB 3P-125ANhư trên1cái
127Lắp đặt hộp điện âm tường lắp MCBNhư trên94hộp
128Lắp đặt mặt nạ CBNhư trên94bảng
129Lắp đặt đèn HQ dài 1,2m, hộp đèn (loại 2 bóng)Như trên54bộ
130Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnNhư trên24bộ
131Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNhư trên31bộ
132Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnNhư trên30cái
133Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên115cái
134Lắp đặt công tắc điện loại 1 hạt 3 cực cầu thangNhư trên4cái
135Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhư trên48cái
136Lắp đặt công tắc điện loại mặt nạ 2 hạtNhư trên29cái
137Lắp đặt công tắc điện loại mặt nạ 3 hạtNhư trên11cái
138Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Như trên9cái
139Lắp đặt hộp nhựa nối dây, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT100x100mmNhư trên139hộp
140Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm đơnNhư trên48bảng
141Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm đôi, baNhư trên40bảng
142Lắp đặt hộp nhựa nối dây, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT150x150mmNhư trên23hộp
143Kéo rải dây dẫn điện 3 ruột loại dây (3x10+1x10)mm2Như trên14,8m
144Kéo rải dây dẫn điện 1 ruột loại dây 1x6mm2Như trên837,3m
145Kéo rải dây dẫn điện 1 ruột loại dây 1x3.5mm2Như trên2.745,8m
146Kéo rải dây dẫn điện 1 ruột loại dây 1x2.5mm2Như trên1.107,6m
147Kéo rải dây dẫn điện 1 ruột loại dây 1x1.5mm2Như trên2.986,1m
148Lắp đặt ống nhựa pvc bảo hộ dây dẫn đặt âm tường Ø16mmNhư trên995,4m
149Lắp đặt ống nhựa pvc bảo hộ dây dẫn đặt âm tường Ø25mmNhư trên369,2m
150Lắp đặt ống nhựa pvc bảo hộ dây dẫn đặt âm tường Ø32mmNhư trên1.209,17m
151Lắp đặt ổ cắm điện thoạiNhư trên18cái
152Lắp đặt ổ cắm dây cáp mạngNhư trên12cái
153Kéo rải dây cáp mạngNhư trên255,7m
154Kéo rải dây điện thoạiNhư trên342,1m
155Lắp đặt ống nhựa pvc bảo hộ dây dẫn đặt âm tường Ø16mmNhư trên597,8m
156Cung cấp Modem mạngNhư trên1cái
157Cung cấp đầu chia điện thoạiNhư trên1cái
158Cung cấp thiết bị chống sét đường dây điện thoạiNhư trên1cái
159Cung cấp tổng đài trung kế ra 24 kênhNhư trên1cái
160Lắp đặt máy bơm nước các loạiNhư trên11 máy
161Cung cấp phao điện tự độngNhư trên4cái
162Lắp đặt CP đen 2 cực 20ANhư trên6cái
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính Ø32mm bằng phương pháp hànNhư trên0,443100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính Ø40mm bằng phương pháp hànNhư trên0,586100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính Ø25mm bằng phương pháp hànNhư trên0,354100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính Ø20mm bằng phương pháp hànNhư trên0,587100m
167Lắp đặt co nhựa PPR đường kính Ø40mm nối bằng phương pháp hànNhư trên10cái
168Lắp đặt co nhựa PPR đường kính Ø32mm nối bằng phương pháp hànNhư trên15cái
169Lắp đặt co nhựa PPR đường kính Ø25mm nối bằng phương pháp hànNhư trên26cái
170Lắp đặt co nhựa PPR đường kính Ø20mm nối bằng phương pháp hànNhư trên26cái
171Lắp đặt co ren nhựa PPR đường kính Ø20mm nối bằng phương pháp hànNhư trên36cái
172Lắp đặt ren nhựa ngoài PPR đường kính Ø32mm nối bằng phương pháp hànNhư trên2cái
173Lắp đặt ren nhựa ngoài PPR đường kính Ø40mm nối bằng phương pháp hànNhư trên1cái
174Lắp đặt lơi nhựa PPR đường kính Ø40mm nối bằng phương pháp hànNhư trên3cái
175Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính Ø40mm nối bằng phương pháp hànNhư trên14cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính Ø32mm nối bằng phương pháp hànNhư trên1cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính Ø25mm nối bằng phương pháp hànNhư trên18cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính Ø20mm nối bằng phương pháp hànNhư trên6cái
179Lắp đặt van nhựa PPR Ø20mmNhư trên6cái
180Lắp đặt van nhựa PPR Ø25mmNhư trên6cái
181Lắp đặt van nhựa PPR Ø32mmNhư trên2cái
182Lắp đặt van nhựa PPR Ø40mmNhư trên6cái
183Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính Ø40-25mm nối bằng phương pháp hànNhư trên4cái
184Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính Ø40-20mm nối bằng phương pháp hànNhư trên6cái
185Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính Ø25-20mm nối bằng phương pháp hànNhư trên20cái
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Như trên1bể
187Lắp đặt chậu xí bệtNhư trên9bộ
188Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên9bộ
189Lắp đặt T khóa bồn cầuNhư trên9cái
190Lắp đặt dây mềm cấp nước bồn cầuNhư trên18cái
191Lắp đặt hộp đựngNhư trên9cái
192Lắp đặt chậu rửa lavabo loại 1 vòiNhư trên9bộ
193Lắp đặt vòi rửa lavaboNhư trên9bộ
194Lắp đặt dây mềm cấp nước lavaboNhư trên9cái
195Lắp đặt ống chống mùi nước lavaboNhư trên9cái
196Lắp đặt gương soiNhư trên9cái
197Lắp đặt kệ gươngNhư trên9cái
198Lắp đặt móc treo quần áoNhư trên9cái
199Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên4bộ
200Lắp đặt khóa chậu tiểu namNhư trên4cái
201Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senNhư trên2bộ
202Lắp đặt phễu thu Inox Ø100mmNhư trên13cái
203Lắp đặt ống nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø114mmNhư trên0,958100m
204Lắp đặt ống nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø90mmNhư trên0,512100m
205Lắp đặt ống nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø60mmNhư trên1,389100m
206Lắp đặt ống nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø42mmNhư trên0,369100m
207Lắp đặt co nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø114mmNhư trên24cái
208Lắp đặt co nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø90mmNhư trên58cái
209Lắp đặt co nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø60mmNhư trên51cái
210Lắp đặt co nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø42mmNhư trên28cái
211Lắp đặt lơi nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø114mmNhư trên14cái
212Lắp đặt lơi nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø90mmNhư trên24cái
213Lắp đặt lơi nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø60mmNhư trên32cái
214Lắp đặt lơi nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø42mmNhư trên20cái
215Lắp đặt giảm nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø114-60mmNhư trên6cái
216Lắp đặt giảm nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø60-42mmNhư trên9cái
217Lắp đặt Y nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø90mmNhư trên4cái
218Lắp đặt Y nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø60mmNhư trên6cái
219Lắp đặt T giảm nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø114-90mmNhư trên5cái
220Lắp đặt T giảm nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø114-60mmNhư trên8cái
221Lắp đặt T giảm nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø90-60mmNhư trên2cái
222Lắp đặt tê nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø114mmNhư trên6cái
223Lắp đặt tê nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø90mmNhư trên19cái
224Lắp đặt tê nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø60mmNhư trên16cái
225Lắp đặt tê nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø42mmNhư trên2cái
226Lắp đặt nối nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø114mmNhư trên16cái
227Lắp đặt nối nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø90mmNhư trên15cái
228Lắp đặt nối nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø60mmNhư trên12cái
229Lắp đặt cầu chắn rác Ø114mmNhư trên2cái
230Lắp đặt cầu chắn rác Ø90mmNhư trên2cái
231Lắp đặt cầu chắn rác Ø60mmNhư trên2cái
232Lắp đặt LUPPE nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø34mmNhư trên1cái
233Lắp đặt tắc kê sắt làm giá treo ống thoát nướcNhư trên115cái
234Lắp đặt ty ren sắt làm giá treo ống thoát nướcNhư trên130,5cái
235Lắp đặt ốc sắt làm giá treo ống thoát nướcNhư trên345cái
236Lắp đặt đai treo làm giá treo ống thoát nước Ø60mmNhư trên58cái
237Lắp đặt đai treo làm giá treo ống thoát nước Ø90mmNhư trên15cái
238Lắp đặt đai treo làm giá treo ống thoát nước Ø114mmNhư trên42cái
239Lắp đặt phao cơ chống tràn Ø34mmNhư trên2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1Trải nilon chống thấm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,3259100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Như trên99,7768m3
3Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Như trên10,8tấn/lần
4Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmNhư trên11,132100m
5Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmNhư trên0,204100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm)Như trên1201 mối nối
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Như trên2,5329tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Như trên1,0714tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Như trên9,2624tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmNhư trên0,0201tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmNhư trên0,0555tấn
12Gia công cột bằng thép tấmNhư trên6,8382tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtNhư trên6,8304100m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNhư trên0,864m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,7853100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên29,2868m3
17Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcNhư trên2,4m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên10,7196m3
19Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên2,3336100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Như trên12,616m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Như trên10,7196m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên25,158m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên1,9932100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như trên2,646m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,3276100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,4622tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,7479tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên1,5133tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmNhư trên0,6866tấn
30Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Như trên6,93m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên78,3m2
32Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên78,3m2
33Ốp đá chẻ chân tườngNhư trên94,575m2
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên86,775m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như trên4,8m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,864100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như trên0,4294tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như trên0,6617tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Như trên12,8467m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên1,872100m2
41Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên1,872100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên0,3383tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên0,1871tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên1,1034tấn
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên273,6m2
46Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên273,6m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên229,38m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên44,22m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên44,22m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên229,38m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên14,924m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Như trên29,39m3
53Rải nilon làm móng công trìnhNhư trên1,448100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNhư trên1,5578100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như trên0,2801tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như trên2,3936tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như trên1,2793tấn
58Trát trần, vữa XM mác 75Như trên161,78m2
59Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên16,98m2
60Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên144,8m2
61Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên52,08m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên144,8m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên52,08m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Như trên57,74m2
65Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên57,74m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên57,74m2
67Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Như trên33,224m3
68Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Như trên17,136m3
69Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Như trên4,5675m3
70Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Như trên12,8028m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên157,85m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên133,52m2
73Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên280,234m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên180,61m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên262,71m2
76Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư trên262,71m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên30,84m2
78Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên474,16m2
79Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên474,16m2
80Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên280,234m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên457,4845m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên280,234m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Như trên244,595m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Như trên9,625m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Như trên54,95m2
86Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên9,625m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên9,625m2
88Làm trần thạch caoNhư trên133,5m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Như trên12,6m2
90Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Như trên0,729m3
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Như trên15,29m2
92Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mmNhư trên16,6755M2
93Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Như trên15,55m2
94Sơn tạo gai tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên15,55m2
95Đắp phào kép, vữa XM mác 75Như trên104,9m
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Như trên56,6m
97Cung cấp cữa đi nhựa lỏi thépNhư trên19,85M2
98Cung cấp phụ kiện cửa đi nhựa lỏi thépNhư trên10Bộ
99Cung cấp cữa sổ nhựa lỏi thépNhư trên20,34M2
100Cung cấp phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thépNhư trên16Bộ
101Lắp dựng cửa khung cửaNhư trên40,19M2
102Cung cấp khóa cửa dạng tay nắmNhư trên5Bộ
103Cung cấp khóa cửa dạng khóa gạtNhư trên5Bộ
104Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên20,34M2
105Gia công xà gồ thépNhư trên0,7106tấn
106Gia công xà gồ thépNhư trên0,0337tấn
107Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,7443tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên95,238m2
109Ty xà gồNhư trên60Cái
110Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳNhư trên3,2355100M2
111Lắp đèn sát trần có chụp vuôngNhư trên5Bộ
112Lắp đèn sát trần có chụp trònNhư trên3Bộ
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngNhư trên12bộ
114Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên30cái
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhư trên8cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhư trên2cái
117Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcNhư trên3cái
118Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Như trên478,8m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mmNhư trên626,1m
120Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Như trên435,6m
121Lắp đặt dây đơn 4mm2Như trên337,8m
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên20cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeNhư trên10cái
124Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeNhư trên10cái
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Như trên40hộp
126Kéo rải dây điện thoạiNhư trên340Mét
127Kéo rải dây cáp mạngNhư trên340Mét
128Lắp ổ cắm điện thoạiNhư trên20cái
129Lắp ổ cắm mạngNhư trên20cái
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmNhư trên680m
131Modem mạngNhư trên1Bộ
132Đầu chia điện thoạiNhư trên1Bộ
133Lắp đặt hộp nhựa nối dây, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT100x100mmNhư trên83hộp
134Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm đơnNhư trên88bảng
135Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm đôi, baNhư trên35bảng
136Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmNhư trên0,375100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmNhư trên0,45100m
138Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmNhư trên15cái
139Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-32mm, chiều dày 5,4mmNhư trên4cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmNhư trên50cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmNhư trên5cái
142Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmNhư trên5cái
143Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmNhư trên20cái
144Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmNhư trên10cái
145Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmNhư trên12cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmNhư trên0,325100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmNhư trên0,633100m
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmNhư trên9cái
149Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmNhư trên16cái
150Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmNhư trên10cái
151Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmNhư trên12cái
152Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmNhư trên20cái
153Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmNhư trên10cái
154Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmNhư trên30cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmNhư trên35cái
156Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmNhư trên32cái
157Lắp đặt chậu rửa 2 vòiNhư trên5bộ
158Lắp đặt vòi rửa 2 vòiNhư trên5bộ
159Lắp đặt chậu xí bệtNhư trên5bộ
160Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên5bộ
161Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senNhư trên5bộ
162Lắp đặt gương soiNhư trên5cái
163Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNhư trên9cái
164Lắp đặt hộp đựngNhư trên5cái
165Lắp đặt giá treoNhư trên5cái
166Lắp đặt kệ gương soiNhư trên5cái
167Lắp đặt dây mềm cấp nước lavaboNhư trên5cái
168Lắp đặt ống chống mùi nước lavaboNhư trên5cái
169Lắp đặt T khóa bồn cầuNhư trên5cái
170Lắp đặt dây mềm cấp nước bồn cầuNhư trên5cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5753100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên136,8781m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IINhư trên43,92100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácNhư trên3,904m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên6,225m3
6Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên0,6225100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên12,8429m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,6575100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như trên1,836m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,2448100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,1704tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,657tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,4783tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,1961tấn
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên9,6624m3
16Ốp đá chẻ ốp chân tường bó nềnNhư trên9,9m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như trên1,296m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,2592100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như trên0,0913tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như trên0,2197tấn
21Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên0,1259100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Như trên3,144m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,4749100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên0,0827tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên0,287tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên0,0286tấn
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên67,99m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên39,865m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên26,795m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên26,795m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên39,865m2
32Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên0,986100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Như trên9,86m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNhư trên0,6282100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như trên0,1321tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như trên0,4336tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như trên0,779tấn
38Trát trần, vữa XM mác 75Như trên59,36m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên36,58m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên20,12m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên36,58m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên20,12m2
43Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Như trên9,666m3
44Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Như trên2,024m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Như trên4,842m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên105,3m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên49,068m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên105,3m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên40,48m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên44,1m2
51Căng lưới gia cố tường gạch không nungNhư trên40,48m2
52Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên344,248m2
53Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên189,88m2
54Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên154,368m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên189,88m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên154,368m2
57Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên36,58m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Như trên34,36m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Như trên1,925m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Như trên11m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên15,125m2
62Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên53,12M2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên55,34m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Như trên2,79m2
65Cung cấp cữa đi nhựa lỏi thépNhư trên8,83M2
66Cung cấp phụ kiện cửa đi nhựa lỏi thépNhư trên3Bộ
67Cung cấp cữa sổ nhựa lỏi thépNhư trên9,09M2
68Cung cấp phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thépNhư trên5Bộ
69Cung cấp khóa cửa dạng tay nắmNhư trên1Bộ
70Cung cấp khóa cửa dạng khóa gạtNhư trên2Bộ
71Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên9,09M2
72Gia công xà gồ thépNhư trên0,016tấn
73Sản xuất xà gồ thépNhư trên0,3605Tấn
74Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,3765Tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên48,1536m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhư trên0,6759100M2
77Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngNhư trên5Bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóngNhư trên1bộ
79Lắp đèn sát trần có chụp trònNhư trên1Bộ
80Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên5cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhư trên3cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhư trên2cái
83Lắp đặt hộp điện âm tường công tắc, ổ cắmNhư trên10hộp
84Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm đơnNhư trên3bảng
85Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm đôi, baNhư trên7bảng
86Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( không bao gồm máy)Như trên2máy
87Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Như trên57m
88Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Như trên57m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Như trên114Mét
90Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Như trên46m
91Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Như trên46m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Như trên46Mét
93Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2Như trên15m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Như trên15Mét
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên2cái
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Như trên2hộp
97Lắp đặt mặt nạ CBNhư trên2bảng
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmNhư trên0,1100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmNhư trên8cái
100Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmNhư trên2cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmNhư trên0,14100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmNhư trên0,06100m
103Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmNhư trên3cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmNhư trên4cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmNhư trên5cái
106Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmNhư trên7cái
107Lắp đặt chậu rửa 2 vòiNhư trên1bộ
108Lắp đặt chậu xí bệtNhư trên1bộ
109Lắp đặt gương soiNhư trên1cái
110Phểu thu nướcNhư trên5Cái
E HẠNG MỤC: NHÀ XE BỐN BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1582100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên101,338m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IINhư trên32,67100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácNhư trên2,904m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên0,044100m3
6Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên0,4548100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên4,548m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên5,568m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,096100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Như trên3,836m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,3976100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như trên1,242m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,1051tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,3281tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,1269tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,3199tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên3,68m2
18Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Như trên3,68m2
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên10,5408m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Như trên2,88m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như trên0,68m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,136100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như trên0,0314tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như trên0,1572tấn
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên13,6m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên4,32m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên5,72m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên5,72m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên4,32m2
30Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên0,0548100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Như trên1,944m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,2492100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên0,0425tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên0,1846tấn
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như trên24,92m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên15,2m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên9,72m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên9,72m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên15,2m2
40Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên0,39100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Như trên3,9m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNhư trên0,0716100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như trên0,3484tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như trên0,0478tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như trên0,0358tấn
46Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên6,4m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như trên6,4m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên3,2m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên43,16m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên43,16m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Như trên11,36m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên3,2m2
53Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên6,4m2
54Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Như trên4,356m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên43,56m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên43,56m2
57Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên87,12m2
58Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên43,56m2
59Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên43,56m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên43,56m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên43,56m2
62Cung cấp cữa sổ nhựa lỏi thépNhư trên1,44m2
63Cung cấp cửa xếp sắtNhư trên9,6M2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhựaNhư trên1,44M2
65SX hoa sắt cửaNhư trên1,44m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên1,44m2
67Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Như trên1,226m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên25,68m2
69Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên25,68m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên25,68m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên25,68m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên25,68m2
73Gia công xà gồ thépNhư trên0,2755tấn
74Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,2755tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhư trên0,325100m2
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngNhư trên2bộ
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Như trên25Mét
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Như trên10Mét
79Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Như trên10m
80Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Như trên10m
81Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Như trên25m
82Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Như trên25m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Như trên25Mét
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Như trên10Mét
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhư trên2cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên2cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên1cái
88Lắp đặt hộp điện âm tường công tắc, ổ cắmNhư trên5hộp
89Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm đơnNhư trên1bảng
90Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm đôi, baNhư trên4bảng
91Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNhư trên4cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmNhư trên0,144100m
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmNhư trên8cái
F HẠNG MỤC: NHÀ XE HAI BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4362100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IINhư trên10,8100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácNhư trên0,96m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên38,026m3
5Đắp cát nền móng nhà xeNhư trên0,0126100m3
6Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên0,126100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên1,26m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên3,074m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,108100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như trên2,496m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,1872100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0868tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0072tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,2346tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,1497tấn
16Đắp vữa đầu cộtNhư trên0,096m3
17Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên0,3876100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên3,876m3
19Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Như trên3,876m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên38,76m2
21Gia công hệ khung dànNhư trên0,1832tấn
22Gia công hệ khung dànNhư trên0,0585tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mNhư trên0,1747tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mNhư trên0,0518tấn
25Gia công đế cột bằng thép tấmNhư trên0,1024tấn
26Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,5706tấn
27Ty giằng xà gồ fi 12Như trên18Cái
28Bảng giằng 40 *3Như trên34Cái
29Bulong M12Như trên24Cái
30Bulong Neo 8- M20Như trên24Cái
31Cung cấp Máng thoát nước (200*300)Như trên11M
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên40,1591m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhư trên0,33100m2
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmNhư trên12cái
35Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNhư trên3cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmNhư trên0,21100m
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,4306m3
2Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên7,4461100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Như trên111,6918m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Như trên6,88m3
5Đào cát rảnh xung quanh sânNhư trên24,08m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngNhư trên8,6m3
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Như trên13,76m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên172m2
9Lắp đặt khe co giãn dầm liên tụcNhư trên99,8m
H HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,3197100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IINhư trên168,9132100m
3Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IVNhư trên8,0676100m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngNhư trên27,879m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên27,879m3
6Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên2,7879100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Như trên27,879m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên2,6786100m2
9Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên2,7879100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên48,5654m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên1,636tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên1,2045tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,9345tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên2,7763tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên3,2879tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư trên3,3424100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như trên20,658m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như trên5,264m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,9859100m2
20Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên0,4507100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Như trên6,7605m3
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Như trên54,4125m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên768,4095m2
24Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên641,4595m2
25Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên641,4595m2
26Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên126,95m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên126,95m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên641,4595m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên126,95m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhư trên8,6m2
31Bộ chữ biển hiệu bằng đồngNhư trên1Bộ
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Như trên338m
33Đắp mũ trụ cổng tường ràoNhư trên50Cái
34Khía cạnh trụ cổngNhư trên266M
35Sản xuất cửa INOXNhư trên10,575m2
36Gia công cửa song sắtNhư trên3,15m2
37Gia công hàng rào song sắtNhư trên31,5m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên33,0505m2
39Lắp dựng cửa khung sắtNhư trên13,725m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên31,5m2
41KHoá cữaNhư trên1Cái
42Mô tơ cổng đi chínhNhư trên1Cái
I HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,0548100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IVNhư trên1,574100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên19,7489m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Như trên29,6233m3
5Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên1,9749100m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Như trên51,797m2
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Như trên35,0217m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên492,3476m2
9Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên492,3476m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Như trên9,9004m3
11Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên0,99100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Như trên1,3662tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,4209100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như trên148cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmNhư trên1,0549100m
16Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmNhư trên23,98đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmNhư trên16đoạn ống
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,9621100m3
19Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IVNhư trên0,151100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Như trên0,8111100m3
21Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IINhư trên37,845100m
22Vét bùn đầu cừNhư trên3,364m3
23Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhNhư trên0,53100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên3,364m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Như trên4,704m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Như trên2,704m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0672100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,2352100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0036tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,6012tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0057tấn
32Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Như trên20,24m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên269,68m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Như trên46,4m2
35Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên316,08m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenNhư trên4cái
37Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmNhư trên4cái
38Đào kênh mương, chiều rộng Như trên0,6942100m3
39Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IVNhư trên0,6917100m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên13,35m3
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmNhư trên0,145100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmNhư trên0,68100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmNhư trên1,15100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmNhư trên0,25100m
45Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmNhư trên5cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmNhư trên18cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmNhư trên25cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmNhư trên6cái
49Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmNhư trên8cái
50Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmNhư trên6cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmNhư trên8cái
52Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmNhư trên5cái
53Lắp đặt máy bơm nướcNhư trên11 máy
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Như trên1bể
55Van phao tự động bơm nướcNhư trên1cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmNhư trên2,46100m
57Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmNhư trên8cái
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên1,45100m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên6,6m3
60Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IINhư trên46,4738100m
61Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácNhư trên4,131m3
62Rải nilon chống mất nước xi măngNhư trên0,4131100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Như trên4,131m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Như trên31,9636m3
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Như trên0,0864m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên1,9119100m2
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,013100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0549tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,2648tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,434tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên3,9633tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0155tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0848tấn
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên262m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên262m2
76Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên342m2
77Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên80m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên40m2
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanNhư trên2cái
80Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 350mmNhư trên1cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0897100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Như trên0,4784100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IINhư trên6,75100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácNhư trên0,6m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IVNhư trên0,5072100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngNhư trên0,006m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên0,6m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên3,426m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,1896100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0616tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0311tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0512tấn
13Đinh bu lông M16Như trên24Cái
14Lắp đặt thiết bị tự động cho hệ thống chiếu sángNhư trên1cái
15Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Như trên6cần đèn
16Lắp đặt đèn chiếu sángNhư trên6bộ
17Lắp chao cao ápNhư trên6bộ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Như trên1tủ
19Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Như trên1bộ
20Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Như trên6cột
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Như trên5tủ
22Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Như trên230m
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngNhư trên4,6m3
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên230m
25Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ đầu cộtNhư trên6sứ
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x4mm2Như trên663,2m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên663,2m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2Như trên75m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200Như trên75m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 10mm2Như trên175m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên175m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên200m
33Lắp đặt dây dẫn điện thoạiNhư trên100m
34Lắp đặt dây dẫn internetNhư trên100m
35Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10AmpeNhư trên2cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeNhư trên6cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Như trên6hộp
38Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Như trên1tủ
39Đào kênh mương, chiều rộng Như trên2,3155100m3
40Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IVNhư trên2,0413100m3
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngNhư trên22,264m3
42Rải lưới nilon báo cápNhư trên11,132100m2
43Sứ báo cápNhư trên227,64sứ
K HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0468100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IVNhư trên0,0156100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên0,225m3
4Trải nilon chống thấm nước xi măngNhư trên0,0225100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên0,225m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên2,6426m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0869100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0096tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0616tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0311tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,0512tấn
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxNhư trên2,3864m2
13Đinh chốt M12Như trên2Cái
14Lắp dựng cột cờ inoxNhư trên2Cột
L HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2264100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên0,2264100m3
3Phun thuốc Lenfos-50-EC chống mối. Rãnh xung quanh nhàNhư trên200,238m2
4Phun thuốc Lenfos-50-EC chống mối. NềnNhư trên293,2m2
5Phun thuốc Lenfos-50-EC chống mối. MóngNhư trên633,525m2
6Bình phun thuốcNhư trên1Bộ
M HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CỦ
1Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT275,48m2
2Tháo dỡ cửaNhư trên137,25m
3Tháo dỡ trầnNhư trên285,36m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Như trên99,388m3
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépNhư trên38,56m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépNhư trên42,936m3
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépNhư trên51,092m3
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Như trên2,4tấn
9Vận chuyển thiết bị ra ngoài khoNhư trên1cv
N HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,0903100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên22,0903100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Như trên22,0903100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Như trên275,2100m
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhNhư trên16,7997100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên0,4025tấn
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên56,757100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Như trên56,757100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự gói thầu đang xét, có móng cọc, khung sàn bê tông cốt thép, có hệ thống điện nước chống sét ... . Dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Có kinh nghiệm ≥ 20 năm (theo năm tốt nghiệp đại học)+ Đã từng là Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét [trong đó có: số tầng ≥ 03; móng cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp lát, trần, cửa); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước]. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng I trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.2020
2 Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp 4 + 04 kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có kinh nghiệm ≥ 8 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng là giám sát kỹ thuật thi công xây lắp ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.88
3 Giám sát kỹ thuật thi công đường, bãi 1 + 01 kỹ sư xây dựng cầu đường.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng là giám sát kỹ thuật thi công xây lắp ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành xây dựng cầu đường, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.55
4 Giám sát kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện 2 + 02 kỹ sư điện.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành kỹ thuật điện, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.55
5 Giám sát kỹ thuật thi công, lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước 2 + 02 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành cấp thoát nước, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.55
6 Giám sát kỹ thuật thi công công tác trắc đạc 1 + 01 kỹ sư trắc địa.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát thi công trắc địa ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành kỹ thuật trắc địa; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.55
7 Giám sát kỹ thuật thi công, lắp đặt các công tác cơ khí 1 + 01 kỹ sư cơ khí.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát thi công, lắp đặt các công tác cơ khí ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.55
8 Phụ trách công tác thanh quyết toán 1 + 01 kỹ sư khối lượng và thanh quyết toán .+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá phù hợp với quy định của pháp luật. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.55
9 Giám sát chống mối 1 + 01 kỹ sư chống mối.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát chống mối ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận nghiệp vụ chống mối. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.55
10 Giám sát an toàn lao động 1 + 01 kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có kinh nghiệm ≥ 03 năm (theo năm tốt nghiệp đại học)+ Đã từng giám sát an toàn lao động ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.33
11 Giám sát vệ sinh môi trường 1 + 01 kỹ sư môi trường (hoặc công nghệ môi trường).+ Có kinh nghiệm ≥ 03 năm (theo năm tốt nghiệp đại học)+ Đã từng giám sát vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành vệ sinh môi trường, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.33
12 Công nhân 50 - Tối thiểu 50 công nhân.- Tất cả phải kèm theo: Chứng chỉ đào tạo nghề bậc thợ từ bậc 4 trở lên phù hợp với nội dung công việc của gói thầu (tối thiểu phải có các ngành nghề: Nề, Cốp pha, Cốt thép, Điện, Nước, Cơ khí, Hàn, Sơn nước, Vận hành máy); Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng Vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị2
2 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)1
4 Ván khuôn thép, nhựa, gỗ Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT)2000
5 Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo) Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT)25
6 Máy đào đất Máy đào đất. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực).2
7 Máy ép cọc Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực).1
8 Xe cẩu Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực).1
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT)3
10 Máy hàn Máy hàn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT)2
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT)2
12 Máy uốn thép Máy uốn thép. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->