Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG QUẢNG CÁO ĐẠI NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 18:23:00 đến ngày 2021-11-15 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,840,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự gói thầu đang xét, có móng cọc, khung sàn bê tông cốt thép, có hệ thống điện nước chống sét ... . Dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Có kinh nghiệm ≥ 20 năm (theo năm tốt nghiệp đại học)+ Đã từng là Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét [trong đó có: số tầng ≥ 03; móng cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp lát, trần, cửa); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước]. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng I trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 20 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 04 kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có kinh nghiệm ≥ 8 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng là giám sát kỹ thuật thi công xây lắp ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công đường, bãi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng cầu đường.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng là giám sát kỹ thuật thi công xây lắp ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành xây dựng cầu đường, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 kỹ sư điện.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành kỹ thuật điện, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công, lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành cấp thoát nước, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư trắc địa.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát thi công trắc địa ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành kỹ thuật trắc địa; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công, lắp đặt các công tác cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư cơ khí.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát thi công, lắp đặt các công tác cơ khí ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư khối lượng và thanh quyết toán .+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá phù hợp với quy định của pháp luật. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chống mối.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát chống mối ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận nghiệp vụ chống mối. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có kinh nghiệm ≥ 03 năm (theo năm tốt nghiệp đại học)+ Đã từng giám sát an toàn lao động ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư môi trường (hoặc công nghệ môi trường).+ Có kinh nghiệm ≥ 03 năm (theo năm tốt nghiệp đại học)+ Đã từng giám sát vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành vệ sinh môi trường, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 50 công nhân.- Tất cả phải kèm theo: Chứng chỉ đào tạo nghề bậc thợ từ bậc 4 trở lên phù hợp với nội dung công việc của gói thầu (tối thiểu phải có các ngành nghề: Nề, Cốp pha, Cốt thép, Điện, Nước, Cơ khí, Hàn, Sơn nước, Vận hành máy); Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 5-Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG QUẢNG CÁO ĐẠI NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Năm Căn 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1/. Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cà Mau.
Địa chỉ: 114 đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, Tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
Điện thoại: (0290) 3.833 315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 2/. Người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 114 đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, Tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3.833 315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 3/. Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân Tối Cao. Địa chỉ: số 44 Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04.8255058-332 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 277,1114 | m3 |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén | Như trên | 21,6 | tấn/lần |
| 3 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Như trên | 30,912 | 100m |
| 4 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Như trên | 0,544 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Như trên | 320 | mối nối |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Như trên | 6,7545 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tròn Ø16mm | Như trên | 2,8571 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tròn Ø18mm | Như trên | 24,6997 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tròn Ø22mm | Như trên | 0,0535 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tròn Ø25mm | Như trên | 0,148 | tấn |
| 11 | Gia công cọc bằng thép tấm dày 10mm | Như trên | 7,7495 | tấn |
| 12 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 10,0224 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Như trên | 19,296 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 2,304 | m3 |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Như trên | 10,0855 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 1,7445 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 110,3355 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 9,8615 | m3 |
| 19 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 0,9862 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 9,8615 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 39,3515 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,7214 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø6mm | Như trên | 0,1765 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø8mm | Như trên | 0,0518 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø10mm | Như trên | 0,0933 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø12mm | Như trên | 0,976 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø16mm | Như trên | 2,0409 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,5952 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 5,04 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 1,6247 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Ø6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3204 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Ø12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0066 | tấn |
| 33 | Thép đà kiềng Ø16mm : 1818,14 / 1000 = 1,8181 | Như trên | 1,8181 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Ø20mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2902 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 17,256 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Như trên | 11,94 | m3 |
| 37 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Như trên | 62,44 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 1,7901 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 20,52 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, trụ, thép tròn Ø6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,7038 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, trụ, thép tròn Ø20mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,6349 | tấn |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 336 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 336 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 297,12 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 38,88 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 38,88 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 297,12 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 9,1178 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 66,7756 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Ø6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,0042 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Ø10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,7445 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Ø12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0737 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Ø16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,021 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Ø20mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,9016 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như trên | 911,78 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 408,406 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 503,374 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 408,406 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 503,374 | m2 |
| 23 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 2,6274 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như trên | 8,865 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 106,5785 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, thép tròn Ø6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,2217 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi 8mm, chiều cao | Như trên | 0,6038 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, thép tròn Ø10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 11,963 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như trên | 994,7634 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 247,9974 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 886,4 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 604,5494 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 604,5494 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 247,9973 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 886,4 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Như trên | 0,3735 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 3,7648 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 37,343 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột matít vào cầu thang trong nhà | Như trên | 37,343 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 37,343 | m2 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Như trên | 148,2617 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Như trên | 27,714 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Như trên | 74,788 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 600,3525 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 882,2645 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 277,14 | m2 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như trên | 882,2645 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 1.906,622 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 3.666,379 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột matít vào tường trong nhà | Như trên | 3.066,0265 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột matít vào tường ngoài nhà | Như trên | 600,3525 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 600,3525 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 3.066,0265 | m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Như trên | 3,9686 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 50,197 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột matít vào tường ngoài nhà | Như trên | 50,197 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 50,197 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Như trên | 166,2 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như trên | 705,35 | m |
| 60 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Như trên | 250,8 | m2 |
| 61 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Như trên | 96,77 | m2 |
| 62 | Sơn trang trí tường bằng sơn tạo gai 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 96,77 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Như trên | 531,074 | m |
| 64 | Đắp hoa văn trang trí mặt đứng (kể VL&NC đắp) | Như trên | 24 | md |
| 65 | Cung cấp huy hiệu ngành (trọn bộ kể VL&NC lắp đặt) | Như trên | 1 | cái |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Như trên | 1,1025 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 23,52 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 24,696 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 195 | m2 |
| 70 | Sán xuất lan can cầu thang (kể cả VL&NC lắp đặt) | Như trên | 50 | Cái |
| 71 | Lan can Inox ở vách kính (kể cả VL&NC lắp đặt) | Như trên | 10,08 | m2 |
| 72 | Trụ tay vịn cái cầu thang (kể cả VL&NC lắp đặt) | Như trên | 1 | cái |
| 73 | Tay vịn cầu thang (kể cả VL&NC lắp đặt) | Như trên | 15,9 | md |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 | Như trên | 349,92 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Như trên | 197,67 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 | Như trên | 45,685 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Như trên | 685,7 | m2 |
| 78 | Láng hồ dầu trước khi lát | Như trên | 731,382 | m2 |
| 79 | Gia công bát xà gồ bằng thép hình (L45x45x5) | Như trên | 0,0755 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ bằng thép hình (C125x50x18x2) | Như trên | 1,0362 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 140,274 | m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,1117 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 3,7354 | 100m2 |
| 84 | Máng xối bằng tole phẳng | Như trên | 86 | md |
| 85 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Như trên | 50,61 | m2 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,1012 | 100m3 |
| 87 | Cung cấp cửa đi 2 cánh kính cường lực | Như trên | 7,2675 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính | Như trên | 69,9 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi thép sơn chống cháy | Như trên | 12 | m2 |
| 90 | Cung cấp phụ kiện cửa đi nhựa lỏi thép | Như trên | 34 | Bộ |
| 91 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Như trên | 58,92 | Bộ |
| 92 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực 8mm | Như trên | 97,029 | m2 |
| 93 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Như trên | 38 | Bộ |
| 94 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16x1,4mm | Như trên | 55,68 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 37,1664 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 55,68 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi và cửa sổ vào khuôn | Như trên | 128,82 | m2 cấu kiện |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 97,029 | m2 |
| 99 | Cung cấp khóa cửa dạng khóa gạt | Như trên | 34 | Bộ |
| 100 | Cung cấp khóa cửa dạng tay nắm | Như trên | 14 | Bộ |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 9,7152 | 100m2 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,1094 | 100m3 |
| 103 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Như trên | 20,2466 | 100m |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 1,7997 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 1,7997 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 2,7307 | m3 |
| 107 | Rải nilon làm móng công trình | Như trên | 0,1486 | 100m2 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 9,9366 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,1344 | 100m2 |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Như trên | 0,612 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, thép tròn Ø8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0538 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, thép tròn Ø10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1576 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, thép tròn Ø16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1856 | tấn |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 8,58 | m2 |
| 115 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 8,58 | m2 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Như trên | 0,7198 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 15,5961 | m2 |
| 118 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 15,5961 | m2 |
| 119 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo | Như trên | 9,598 | m |
| 120 | Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển MBD | Như trên | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt tủ điện nhánh điều khiển âm tường | Như trên | 2 | tủ |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tổng phòng điều khiển âm tường | Như trên | 20 | tủ |
| 123 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Như trên | 43 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Như trên | 45 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 3P-40A | Như trên | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 3P-125A | Như trên | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp điện âm tường lắp MCB | Như trên | 94 | hộp |
| 128 | Lắp đặt mặt nạ CB | Như trên | 94 | bảng |
| 129 | Lắp đặt đèn HQ dài 1,2m, hộp đèn (loại 2 bóng) | Như trên | 54 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Như trên | 24 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Như trên | 31 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Như trên | 30 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 115 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc điện loại 1 hạt 3 cực cầu thang | Như trên | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 48 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc điện loại mặt nạ 2 hạt | Như trên | 29 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc điện loại mặt nạ 3 hạt | Như trên | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Như trên | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT100x100mm | Như trên | 139 | hộp |
| 140 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm đơn | Như trên | 48 | bảng |
| 141 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm đôi, ba | Như trên | 40 | bảng |
| 142 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT150x150mm | Như trên | 23 | hộp |
| 143 | Kéo rải dây dẫn điện 3 ruột loại dây (3x10+1x10)mm2 | Như trên | 14,8 | m |
| 144 | Kéo rải dây dẫn điện 1 ruột loại dây 1x6mm2 | Như trên | 837,3 | m |
| 145 | Kéo rải dây dẫn điện 1 ruột loại dây 1x3.5mm2 | Như trên | 2.745,8 | m |
| 146 | Kéo rải dây dẫn điện 1 ruột loại dây 1x2.5mm2 | Như trên | 1.107,6 | m |
| 147 | Kéo rải dây dẫn điện 1 ruột loại dây 1x1.5mm2 | Như trên | 2.986,1 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa pvc bảo hộ dây dẫn đặt âm tường Ø16mm | Như trên | 995,4 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa pvc bảo hộ dây dẫn đặt âm tường Ø25mm | Như trên | 369,2 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa pvc bảo hộ dây dẫn đặt âm tường Ø32mm | Như trên | 1.209,17 | m |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Như trên | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm dây cáp mạng | Như trên | 12 | cái |
| 153 | Kéo rải dây cáp mạng | Như trên | 255,7 | m |
| 154 | Kéo rải dây điện thoại | Như trên | 342,1 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa pvc bảo hộ dây dẫn đặt âm tường Ø16mm | Như trên | 597,8 | m |
| 156 | Cung cấp Modem mạng | Như trên | 1 | cái |
| 157 | Cung cấp đầu chia điện thoại | Như trên | 1 | cái |
| 158 | Cung cấp thiết bị chống sét đường dây điện thoại | Như trên | 1 | cái |
| 159 | Cung cấp tổng đài trung kế ra 24 kênh | Như trên | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Như trên | 1 | 1 máy |
| 161 | Cung cấp phao điện tự động | Như trên | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt CP đen 2 cực 20A | Như trên | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính Ø32mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 0,443 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính Ø40mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 0,586 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính Ø25mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 0,354 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính Ø20mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 0,587 | 100m |
| 167 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính Ø40mm nối bằng phương pháp hàn | Như trên | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính Ø32mm nối bằng phương pháp hàn | Như trên | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính Ø25mm nối bằng phương pháp hàn | Như trên | 26 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính Ø20mm nối bằng phương pháp hàn | Như trên | 26 | cái |
| 171 | Lắp đặt co ren nhựa PPR đường kính Ø20mm nối bằng phương pháp hàn | Như trên | 36 | cái |
| 172 | Lắp đặt ren nhựa ngoài PPR đường kính Ø32mm nối bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt ren nhựa ngoài PPR đường kính Ø40mm nối bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt lơi nhựa PPR đường kính Ø40mm nối bằng phương pháp hàn | Như trên | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính Ø40mm nối bằng phương pháp hàn | Như trên | 14 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính Ø32mm nối bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính Ø25mm nối bằng phương pháp hàn | Như trên | 18 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính Ø20mm nối bằng phương pháp hàn | Như trên | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt van nhựa PPR Ø20mm | Như trên | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt van nhựa PPR Ø25mm | Như trên | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt van nhựa PPR Ø32mm | Như trên | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van nhựa PPR Ø40mm | Như trên | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính Ø40-25mm nối bằng phương pháp hàn | Như trên | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính Ø40-20mm nối bằng phương pháp hàn | Như trên | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính Ø25-20mm nối bằng phương pháp hàn | Như trên | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Như trên | 1 | bể |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 9 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 9 | bộ |
| 189 | Lắp đặt T khóa bồn cầu | Như trên | 9 | cái |
| 190 | Lắp đặt dây mềm cấp nước bồn cầu | Như trên | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng | Như trên | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại 1 vòi | Như trên | 9 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Như trên | 9 | bộ |
| 194 | Lắp đặt dây mềm cấp nước lavabo | Như trên | 9 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống chống mùi nước lavabo | Như trên | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt kệ gương | Như trên | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt móc treo quần áo | Như trên | 9 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt khóa chậu tiểu nam | Như trên | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Như trên | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt phễu thu Inox Ø100mm | Như trên | 13 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø114mm | Như trên | 0,958 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø90mm | Như trên | 0,512 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø60mm | Như trên | 1,389 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø42mm | Như trên | 0,369 | 100m |
| 207 | Lắp đặt co nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø114mm | Như trên | 24 | cái |
| 208 | Lắp đặt co nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø90mm | Như trên | 58 | cái |
| 209 | Lắp đặt co nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø60mm | Như trên | 51 | cái |
| 210 | Lắp đặt co nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø42mm | Như trên | 28 | cái |
| 211 | Lắp đặt lơi nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø114mm | Như trên | 14 | cái |
| 212 | Lắp đặt lơi nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø90mm | Như trên | 24 | cái |
| 213 | Lắp đặt lơi nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø60mm | Như trên | 32 | cái |
| 214 | Lắp đặt lơi nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø42mm | Như trên | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt giảm nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø114-60mm | Như trên | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt giảm nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø60-42mm | Như trên | 9 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø90mm | Như trên | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø60mm | Như trên | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt T giảm nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø114-90mm | Như trên | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt T giảm nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø114-60mm | Như trên | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt T giảm nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø90-60mm | Như trên | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø114mm | Như trên | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø90mm | Như trên | 19 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø60mm | Như trên | 16 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø42mm | Như trên | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt nối nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø114mm | Như trên | 16 | cái |
| 227 | Lắp đặt nối nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø90mm | Như trên | 15 | cái |
| 228 | Lắp đặt nối nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø60mm | Như trên | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø114mm | Như trên | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø90mm | Như trên | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø60mm | Như trên | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt LUPPE nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Ø34mm | Như trên | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt tắc kê sắt làm giá treo ống thoát nước | Như trên | 115 | cái |
| 234 | Lắp đặt ty ren sắt làm giá treo ống thoát nước | Như trên | 130,5 | cái |
| 235 | Lắp đặt ốc sắt làm giá treo ống thoát nước | Như trên | 345 | cái |
| 236 | Lắp đặt đai treo làm giá treo ống thoát nước Ø60mm | Như trên | 58 | cái |
| 237 | Lắp đặt đai treo làm giá treo ống thoát nước Ø90mm | Như trên | 15 | cái |
| 238 | Lắp đặt đai treo làm giá treo ống thoát nước Ø114mm | Như trên | 42 | cái |
| 239 | Lắp đặt phao cơ chống tràn Ø34mm | Như trên | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3259 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Như trên | 99,7768 | m3 |
| 3 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén | Như trên | 10,8 | tấn/lần |
| 4 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Như trên | 11,132 | 100m |
| 5 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Như trên | 0,204 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Như trên | 120 | 1 mối nối |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Như trên | 2,5329 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Như trên | 1,0714 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Như trên | 9,2624 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Như trên | 0,0201 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Như trên | 0,0555 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Như trên | 6,8382 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Như trên | 6,8304 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Như trên | 0,864 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,7853 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 29,2868 | m3 |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Như trên | 2,4 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 10,7196 | m3 |
| 19 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 2,3336 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 12,616 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 10,7196 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 25,158 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 1,9932 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 2,646 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,3276 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,4622 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,7479 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 1,5133 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Như trên | 0,6866 | tấn |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Như trên | 6,93 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 78,3 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 78,3 | m2 |
| 33 | Ốp đá chẻ chân tường | Như trên | 94,575 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 86,775 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 4,8 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,864 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như trên | 0,4294 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như trên | 0,6617 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 12,8467 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 1,872 | 100m2 |
| 41 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 1,872 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,3383 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,1871 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 1,1034 | tấn |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 273,6 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 273,6 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 229,38 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 44,22 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 44,22 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 229,38 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 14,924 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 29,39 | m3 |
| 53 | Rải nilon làm móng công trình | Như trên | 1,448 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như trên | 1,5578 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như trên | 0,2801 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như trên | 2,3936 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như trên | 1,2793 | tấn |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như trên | 161,78 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 16,98 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 144,8 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 52,08 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 144,8 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 52,08 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 57,74 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 57,74 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 57,74 | m2 |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Như trên | 33,224 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Như trên | 17,136 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Như trên | 4,5675 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Như trên | 12,8028 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 157,85 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 133,52 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 280,234 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 180,61 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 262,71 | m2 |
| 76 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như trên | 262,71 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 30,84 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 474,16 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 474,16 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 280,234 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 457,4845 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 280,234 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Như trên | 244,595 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Như trên | 9,625 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Như trên | 54,95 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 9,625 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 9,625 | m2 |
| 88 | Làm trần thạch cao | Như trên | 133,5 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Như trên | 12,6 | m2 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Như trên | 0,729 | m3 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Như trên | 15,29 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm | Như trên | 16,6755 | M2 |
| 93 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Như trên | 15,55 | m2 |
| 94 | Sơn tạo gai tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 15,55 | m2 |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Như trên | 104,9 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như trên | 56,6 | m |
| 97 | Cung cấp cữa đi nhựa lỏi thép | Như trên | 19,85 | M2 |
| 98 | Cung cấp phụ kiện cửa đi nhựa lỏi thép | Như trên | 10 | Bộ |
| 99 | Cung cấp cữa sổ nhựa lỏi thép | Như trên | 20,34 | M2 |
| 100 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Như trên | 16 | Bộ |
| 101 | Lắp dựng cửa khung cửa | Như trên | 40,19 | M2 |
| 102 | Cung cấp khóa cửa dạng tay nắm | Như trên | 5 | Bộ |
| 103 | Cung cấp khóa cửa dạng khóa gạt | Như trên | 5 | Bộ |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 20,34 | M2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,7106 | tấn |
| 106 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,0337 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,7443 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 95,238 | m2 |
| 109 | Ty xà gồ | Như trên | 60 | Cái |
| 110 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 3,2355 | 100M2 |
| 111 | Lắp đèn sát trần có chụp vuông | Như trên | 5 | Bộ |
| 112 | Lắp đèn sát trần có chụp tròn | Như trên | 3 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Như trên | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên | 478,8 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm | Như trên | 626,1 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 435,6 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Như trên | 337,8 | m |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Như trên | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Như trên | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Như trên | 40 | hộp |
| 126 | Kéo rải dây điện thoại | Như trên | 340 | Mét |
| 127 | Kéo rải dây cáp mạng | Như trên | 340 | Mét |
| 128 | Lắp ổ cắm điện thoại | Như trên | 20 | cái |
| 129 | Lắp ổ cắm mạng | Như trên | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Như trên | 680 | m |
| 131 | Modem mạng | Như trên | 1 | Bộ |
| 132 | Đầu chia điện thoại | Như trên | 1 | Bộ |
| 133 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT100x100mm | Như trên | 83 | hộp |
| 134 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm đơn | Như trên | 88 | bảng |
| 135 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm đôi, ba | Như trên | 35 | bảng |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Như trên | 0,375 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Như trên | 0,45 | 100m |
| 138 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Như trên | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-32mm, chiều dày 5,4mm | Như trên | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Như trên | 50 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Như trên | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Như trên | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Như trên | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Như trên | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Như trên | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Như trên | 0,325 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Như trên | 0,633 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Như trên | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Như trên | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Như trên | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Như trên | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Như trên | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Như trên | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Như trên | 30 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Như trên | 35 | cái |
| 156 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Như trên | 32 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Như trên | 5 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Như trên | 5 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 5 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 5 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Như trên | 5 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Như trên | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng | Như trên | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt giá treo | Như trên | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt kệ gương soi | Như trên | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây mềm cấp nước lavabo | Như trên | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống chống mùi nước lavabo | Như trên | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt T khóa bồn cầu | Như trên | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây mềm cấp nước bồn cầu | Như trên | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5753 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 136,8781 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Như trên | 43,92 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Như trên | 3,904 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 6,225 | m3 |
| 6 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 0,6225 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 12,8429 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,6575 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 1,836 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2448 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,1704 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,657 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,4783 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,1961 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 9,6624 | m3 |
| 16 | Ốp đá chẻ ốp chân tường bó nền | Như trên | 9,9 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 1,296 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2592 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0913 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như trên | 0,2197 | tấn |
| 21 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 0,1259 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 3,144 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,4749 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0827 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,287 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0286 | tấn |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 67,99 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 39,865 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 26,795 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 26,795 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 39,865 | m2 |
| 32 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 0,986 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 9,86 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như trên | 0,6282 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như trên | 0,1321 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như trên | 0,4336 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như trên | 0,779 | tấn |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như trên | 59,36 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 36,58 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 20,12 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 36,58 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 20,12 | m2 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Như trên | 9,666 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Như trên | 2,024 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Như trên | 4,842 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 105,3 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 49,068 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 105,3 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 40,48 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 44,1 | m2 |
| 51 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Như trên | 40,48 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 344,248 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 189,88 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 154,368 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 189,88 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 154,368 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 36,58 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Như trên | 34,36 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Như trên | 1,925 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Như trên | 11 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 15,125 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 53,12 | M2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 55,34 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Như trên | 2,79 | m2 |
| 65 | Cung cấp cữa đi nhựa lỏi thép | Như trên | 8,83 | M2 |
| 66 | Cung cấp phụ kiện cửa đi nhựa lỏi thép | Như trên | 3 | Bộ |
| 67 | Cung cấp cữa sổ nhựa lỏi thép | Như trên | 9,09 | M2 |
| 68 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Như trên | 5 | Bộ |
| 69 | Cung cấp khóa cửa dạng tay nắm | Như trên | 1 | Bộ |
| 70 | Cung cấp khóa cửa dạng khóa gạt | Như trên | 2 | Bộ |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 9,09 | M2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,016 | tấn |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Như trên | 0,3605 | Tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,3765 | Tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 48,1536 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,6759 | 100M2 |
| 77 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Như trên | 5 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Như trên | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đèn sát trần có chụp tròn | Như trên | 1 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp điện âm tường công tắc, ổ cắm | Như trên | 10 | hộp |
| 84 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm đơn | Như trên | 3 | bảng |
| 85 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm đôi, ba | Như trên | 7 | bảng |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( không bao gồm máy) | Như trên | 2 | máy |
| 87 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Như trên | 57 | m |
| 88 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Như trên | 57 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Như trên | 114 | Mét |
| 90 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Như trên | 46 | m |
| 91 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Như trên | 46 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Như trên | 46 | Mét |
| 93 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Như trên | 15 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Như trên | 15 | Mét |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Như trên | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt mặt nạ CB | Như trên | 2 | bảng |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Như trên | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Như trên | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Như trên | 0,14 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Như trên | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Như trên | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Như trên | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Như trên | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Như trên | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 1 | cái |
| 110 | Phểu thu nước | Như trên | 5 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE BỐN BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1582 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 101,338 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Như trên | 32,67 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Như trên | 2,904 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,044 | 100m3 |
| 6 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 0,4548 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 4,548 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 5,568 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 3,836 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,3976 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 1,242 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,1051 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,3281 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,1269 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,3199 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 3,68 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Như trên | 3,68 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 10,5408 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 2,88 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 0,68 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,136 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0314 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như trên | 0,1572 | tấn |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 13,6 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 4,32 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 5,72 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 5,72 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 4,32 | m2 |
| 30 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 0,0548 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 1,944 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,2492 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0425 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,1846 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như trên | 24,92 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 15,2 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 9,72 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 9,72 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 15,2 | m2 |
| 40 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 0,39 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 3,9 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như trên | 0,0716 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như trên | 0,3484 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0478 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0358 | tấn |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 6,4 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như trên | 6,4 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 3,2 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 43,16 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 43,16 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 11,36 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 3,2 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 6,4 | m2 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Như trên | 4,356 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 43,56 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 43,56 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 87,12 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 43,56 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 43,56 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 43,56 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 43,56 | m2 |
| 62 | Cung cấp cữa sổ nhựa lỏi thép | Như trên | 1,44 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa xếp sắt | Như trên | 9,6 | M2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhựa | Như trên | 1,44 | M2 |
| 65 | SX hoa sắt cửa | Như trên | 1,44 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 1,44 | m2 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Như trên | 1,226 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 25,68 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 25,68 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 25,68 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 25,68 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 25,68 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,2755 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,2755 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,325 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Như trên | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Như trên | 25 | Mét |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Như trên | 10 | Mét |
| 79 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Như trên | 10 | m |
| 80 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Như trên | 10 | m |
| 81 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Như trên | 25 | m |
| 82 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Như trên | 25 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Như trên | 25 | Mét |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Như trên | 10 | Mét |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp điện âm tường công tắc, ổ cắm | Như trên | 5 | hộp |
| 89 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm đơn | Như trên | 1 | bảng |
| 90 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm đôi, ba | Như trên | 4 | bảng |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Như trên | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Như trên | 0,144 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Như trên | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4362 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Như trên | 10,8 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Như trên | 0,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 38,026 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng nhà xe | Như trên | 0,0126 | 100m3 |
| 6 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 1,26 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 3,074 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 2,496 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1872 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0868 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0072 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,2346 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,1497 | tấn |
| 16 | Đắp vữa đầu cột | Như trên | 0,096 | m3 |
| 17 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 0,3876 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 3,876 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 3,876 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 38,76 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Như trên | 0,1832 | tấn |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Như trên | 0,0585 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Như trên | 0,1747 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Như trên | 0,0518 | tấn |
| 25 | Gia công đế cột bằng thép tấm | Như trên | 0,1024 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,5706 | tấn |
| 27 | Ty giằng xà gồ fi 12 | Như trên | 18 | Cái |
| 28 | Bảng giằng 40 *3 | Như trên | 34 | Cái |
| 29 | Bulong M12 | Như trên | 24 | Cái |
| 30 | Bulong Neo 8- M20 | Như trên | 24 | Cái |
| 31 | Cung cấp Máng thoát nước (200*300) | Như trên | 11 | M |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 40,1591 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,33 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Như trên | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Như trên | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Như trên | 0,21 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,4306 | m3 |
| 2 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 7,4461 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 111,6918 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 6,88 | m3 |
| 5 | Đào cát rảnh xung quanh sân | Như trên | 24,08 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Như trên | 8,6 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Như trên | 13,76 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 172 | m2 |
| 9 | Lắp đặt khe co giãn dầm liên tục | Như trên | 99,8 | m |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,3197 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Như trên | 168,9132 | 100m |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV | Như trên | 8,0676 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Như trên | 27,879 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 27,879 | m3 |
| 6 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 2,7879 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 27,879 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 2,6786 | 100m2 |
| 9 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 2,7879 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 48,5654 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 1,636 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 1,2045 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,9345 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 2,7763 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 3,2879 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 3,3424 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 20,658 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 5,264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,9859 | 100m2 |
| 20 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 0,4507 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 6,7605 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Như trên | 54,4125 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 768,4095 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 641,4595 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 641,4595 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 126,95 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 126,95 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 641,4595 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 126,95 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 8,6 | m2 |
| 31 | Bộ chữ biển hiệu bằng đồng | Như trên | 1 | Bộ |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như trên | 338 | m |
| 33 | Đắp mũ trụ cổng tường rào | Như trên | 50 | Cái |
| 34 | Khía cạnh trụ cổng | Như trên | 266 | M |
| 35 | Sản xuất cửa INOX | Như trên | 10,575 | m2 |
| 36 | Gia công cửa song sắt | Như trên | 3,15 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt | Như trên | 31,5 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 33,0505 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt | Như trên | 13,725 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 31,5 | m2 |
| 41 | KHoá cữa | Như trên | 1 | Cái |
| 42 | Mô tơ cổng đi chính | Như trên | 1 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0548 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV | Như trên | 1,574 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 19,7489 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 29,6233 | m3 |
| 5 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 1,9749 | 100m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 51,797 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Như trên | 35,0217 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 492,3476 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 492,3476 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 9,9004 | m3 |
| 11 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 0,99 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Như trên | 1,3662 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,4209 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 148 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Như trên | 1,0549 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Như trên | 23,98 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Như trên | 16 | đoạn ống |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,9621 | 100m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV | Như trên | 0,151 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,8111 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Như trên | 37,845 | 100m |
| 22 | Vét bùn đầu cừ | Như trên | 3,364 | m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Như trên | 0,53 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 3,364 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 4,704 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 2,704 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0672 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,2352 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0036 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,6012 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0057 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Như trên | 20,24 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 269,68 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 46,4 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 316,08 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Như trên | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Như trên | 4 | cái |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng | Như trên | 0,6942 | 100m3 |
| 39 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV | Như trên | 0,6917 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 13,35 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Như trên | 0,145 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Như trên | 0,68 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Như trên | 1,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Như trên | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Như trên | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Như trên | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Như trên | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Như trên | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Như trên | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Như trên | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Như trên | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước | Như trên | 1 | 1 máy |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Như trên | 1 | bể |
| 55 | Van phao tự động bơm nước | Như trên | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Như trên | 2,46 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Như trên | 8 | cái |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 1,45 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 6,6 | m3 |
| 60 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Như trên | 46,4738 | 100m |
| 61 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Như trên | 4,131 | m3 |
| 62 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Như trên | 0,4131 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 4,131 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 31,9636 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 0,0864 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 1,9119 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,013 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0549 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,2648 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,434 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 3,9633 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0155 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0848 | tấn |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 262 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 262 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 342 | m2 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 80 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 40 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Như trên | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 350mm | Như trên | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0897 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Như trên | 0,4784 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Như trên | 6,75 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Như trên | 0,6 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV | Như trên | 0,5072 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Như trên | 0,006 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 3,426 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1896 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0616 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0311 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0512 | tấn |
| 13 | Đinh bu lông M16 | Như trên | 24 | Cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị tự động cho hệ thống chiếu sáng | Như trên | 1 | cái |
| 15 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Như trên | 6 | cần đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Như trên | 6 | bộ |
| 17 | Lắp chao cao áp | Như trên | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Như trên | 1 | tủ |
| 19 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Như trên | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Như trên | 6 | cột |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Như trên | 5 | tủ |
| 22 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Như trên | 230 | m |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Như trên | 4,6 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 230 | m |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ đầu cột | Như trên | 6 | sứ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x4mm2 | Như trên | 663,2 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 663,2 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 | Như trên | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200 | Như trên | 75 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 10mm2 | Như trên | 175 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 175 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại | Như trên | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn internet | Như trên | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Như trên | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Như trên | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Như trên | 6 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Như trên | 1 | tủ |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng | Như trên | 2,3155 | 100m3 |
| 40 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV | Như trên | 2,0413 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Như trên | 22,264 | m3 |
| 42 | Rải lưới nilon báo cáp | Như trên | 11,132 | 100m2 |
| 43 | Sứ báo cáp | Như trên | 227,64 | sứ |
| K | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV | Như trên | 0,0156 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 0,225 | m3 |
| 4 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Như trên | 0,0225 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,225 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 2,6426 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0869 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0096 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0616 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0311 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0512 | tấn |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Như trên | 2,3864 | m2 |
| 13 | Đinh chốt M12 | Như trên | 2 | Cái |
| 14 | Lắp dựng cột cờ inox | Như trên | 2 | Cột |
| L | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2264 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,2264 | 100m3 |
| 3 | Phun thuốc Lenfos-50-EC chống mối. Rãnh xung quanh nhà | Như trên | 200,238 | m2 |
| 4 | Phun thuốc Lenfos-50-EC chống mối. Nền | Như trên | 293,2 | m2 |
| 5 | Phun thuốc Lenfos-50-EC chống mối. Móng | Như trên | 633,525 | m2 |
| 6 | Bình phun thuốc | Như trên | 1 | Bộ |
| M | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CỦ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 275,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Như trên | 137,25 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Như trên | 285,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Như trên | 99,388 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Như trên | 38,56 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Như trên | 42,936 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Như trên | 51,092 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Như trên | 2,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thiết bị ra ngoài kho | Như trên | 1 | cv |
| N | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,0903 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 22,0903 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Như trên | 22,0903 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Như trên | 275,2 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Như trên | 16,7997 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,4025 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 56,757 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Như trên | 56,757 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự gói thầu đang xét, có móng cọc, khung sàn bê tông cốt thép, có hệ thống điện nước chống sét ... . Dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Có kinh nghiệm ≥ 20 năm (theo năm tốt nghiệp đại học)+ Đã từng là Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét [trong đó có: số tầng ≥ 03; móng cọc BTCT; khung sàn BTCT; Phần hoàn thiện (xây, tô, ốp lát, trần, cửa); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước]. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng I trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 20 | 20 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp | 4 | + 04 kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có kinh nghiệm ≥ 8 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng là giám sát kỹ thuật thi công xây lắp ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 8 | 8 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công đường, bãi | 1 | + 01 kỹ sư xây dựng cầu đường.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng là giám sát kỹ thuật thi công xây lắp ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành xây dựng cầu đường, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện | 2 | + 02 kỹ sư điện.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành kỹ thuật điện, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật thi công, lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước | 2 | + 02 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp chính quy, chuyên ngành cấp thoát nước, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật thi công công tác trắc đạc | 1 | + 01 kỹ sư trắc địa.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát thi công trắc địa ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành kỹ thuật trắc địa; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 7 | Giám sát kỹ thuật thi công, lắp đặt các công tác cơ khí | 1 | + 01 kỹ sư cơ khí.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát thi công, lắp đặt các công tác cơ khí ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 8 | Phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | + 01 kỹ sư khối lượng và thanh quyết toán .+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá phù hợp với quy định của pháp luật. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 9 | Giám sát chống mối | 1 | + 01 kỹ sư chống mối.+ Có kinh nghiệm ≥ 05 năm (theo năm tốt nghiệp đại học);+ Đã từng giám sát chống mối ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận nghiệp vụ chống mối. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 10 | Giám sát an toàn lao động | 1 | + 01 kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có kinh nghiệm ≥ 03 năm (theo năm tốt nghiệp đại học)+ Đã từng giám sát an toàn lao động ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 11 | Giám sát vệ sinh môi trường | 1 | + 01 kỹ sư môi trường (hoặc công nghệ môi trường).+ Có kinh nghiệm ≥ 03 năm (theo năm tốt nghiệp đại học)+ Đã từng giám sát vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có tính chất và quy mô tương tự công trình đang xét. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy, chuyên ngành vệ sinh môi trường, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 12 | Công nhân | 50 | - Tối thiểu 50 công nhân.- Tất cả phải kèm theo: Chứng chỉ đào tạo nghề bậc thợ từ bậc 4 trở lên phù hợp với nội dung công việc của gói thầu (tối thiểu phải có các ngành nghề: Nề, Cốp pha, Cốt thép, Điện, Nước, Cơ khí, Hàn, Sơn nước, Vận hành máy); Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng | Vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT) | 2000 |
| 5 | Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo) | Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT) | 25 |
| 6 | Máy đào đất | Máy đào đất. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực). | 2 |
| 7 | Máy ép cọc | Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Xe cẩu | Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT) | 3 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT) | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT) | 2 |
| 12 | Máy uốn thép | Máy uốn thép. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi