Gói thầu: Mua sắm đồ chơi, học liệu dạy - học cấp mầm non; mua sách thư viện cho các trường Tiểu học - THCS xây dựng đạt chuẩn Quốc gia năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519470-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồ chơi, học liệu dạy - học cấp mầm non; mua sách thư viện cho các trường Tiểu học - THCS xây dựng đạt chuẩn Quốc gia năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426842 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 01:14:00 đến ngày 2020-05-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 763,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) ( nhựa PE) | 4 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 2 | Thang leo cầu trượt đôi | 3 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 3 | Bập Bênh 2 chỗ | 4 | Cái | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 4 | Xích đu sàn lắc | 4 | Cái | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 5 | Bộ thiết bị, tài liệu, học liệu, hỗ trợ công tác phổ biến giáo dục pháp luật dùng cho giáo dục mầm non | 25 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 6 | Công tác thông tin, tuyên truyền chủ quyền Việt Nam trên hai quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa (Sách tham khảo) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 7 | Những bằng chứng về chủ quyền của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 8 | Hoàng Sa- Trường Sa trong vòng tay Tổ quốc, tập 1 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 9 | Hoàng Sa- Trường Sa trong vòng tay Tổ quốc, tập 2 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 10 | Hoàng Sa- Trường Sa khát vọng hòa bình( sách ảnh) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 11 | Giáo dục biển đảo Việt Nam (tài liệu tham khảo dành cho HS và GV tiểu học) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 12 | Giáo dục biển đảo Việt Nam (tài liệu tham khảo dành cho HS và GV THCS) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 13 | Kể chuyện biển đảo Việt Nam Tập 1 Tư liệu biển đảo Việt Nam | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 14 | Kể chuyện biển đảo Việt Nam Tập 2 Các huyện đảo ở Miền Bắc | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 15 | Kể chuyện biển đảo Việt Nam Tập 3 Các huyện đảo ở Miền Trung | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 16 | Kể chuyện biển đảo Việt Nam Tập 4 Các huyện đảo ở Miền Nam | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 17 | Tôi kể em nghe chuyện Trường Sa | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 18 | Kĩ năng vàng cho học sinh tiểu học: Thói quen tốt trong sinh hoạt | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 19 | Kĩ năng vàng cho học sinh tiểu học: Ứng xử ở trường lớp | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 20 | Kĩ năng sống an toàn - Cẩm nang phòng tránh đuối nước | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 21 | Kĩ năng sống an toàn - Cẩm nang giao thông an toàn | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 22 | Kĩ năng sống an toàn - Cẩm nang sơ cứu | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 23 | Hướng dẫn phòng tránh đuối nước (dành cho học sinh tiểu học) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 24 | Hướng dẫn phòng tránh đuối nước (dành cho học sinh trung học) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 25 | Hướng dẫn phòng chống xâm hại tình dục trẻ em (dành cho học sinh Tiểu học) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 26 | Hướng dẫn phòng chống xâm hại tình dục trẻ em (dành cho học sinh THCS) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 27 | Thực hành kỹ năng sống cho học sinh lớp 8 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 28 | Thực hành kỹ năng sống cho học sinh lớp 9 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 29 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 8 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 30 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 9 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 31 | Kỹ năng sống - Những câu chuyện tấm gương sáng | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 32 | Kỹ năng sống - Những câu chuyện lễ nghĩa | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 33 | Kỹ năng sống - Những câu chuyện đạo đức | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 34 | Kỹ năng sống - Những câu chuyện thói quen tốt | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 35 | Kỹ năng sống - Những câu chuyện an toàn | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 36 | Kể chuyện các nhà hóa học | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 37 | Kể chuyện các nhà toán học | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 38 | Kể chuyện các nhà sinh học | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 39 | Kể chuyện các nhà Vật lý | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 40 | Kể chuyện thần đồng Việt Nam | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 41 | Kể chuyện trí thông minh | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 42 | Kể chuyện danh nhân thế giới | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 43 | Kể chuyện danh nhân việt nam | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 44 | Kể chuyện Trạng việt nam | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 45 | Kể chuyện gương hiếu thảo | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 46 | Kể chuyện gương hiếu học | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 47 | Kể chuyện đạo đức và cách làm người | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 48 | Kể chuyện gương dũng cảm | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 49 | Câu đố luyện trí thông minh | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 50 | Câu đố Việt nam - B64 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 51 | Đố vui trí tuệ | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 52 | Mười vạn câu hỏi vì sao (bìa tím) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 53 | Mười vạn câu hỏi vì sao - b109 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 54 | Mười vạn câu hỏi vì sao - vì sao nước biển lại mặn | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 55 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Khổ to dày (bìa vàng) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 56 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Địa lí | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 57 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Y học | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 58 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Văn học | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 59 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Sinh học | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 60 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Lịch sử | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 61 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Thực vật | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 62 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Âm nhạc, hội họa, điện ảnh | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 63 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Trái đất, khí tượng, hải dương, môi trường | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 64 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Bí ẩn loài người | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 65 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Ánh sáng khoa học kĩ thuật | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 66 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Vật lý | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 67 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Toán học | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 68 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Động vật | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 69 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Hóa học | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 70 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Kỳ quan thế giới | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 71 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Thiên văn học | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 72 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Khám phá, phát minh khoa học thay đổi thể giới | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 73 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Bí ẩn bầu trời sao | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 74 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Bí ẩn cơ thể người | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 75 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Cuộc sống quanh ta | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 76 | Cây Cối Diệu Kì - Học Vui Hiểu Rộng Biết Nhiều | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 77 | Cơ Thể Động Vật - Học Vui Hiểu Rộng Biết Nhiều | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 78 | Sinh Vật Sống - Học Vui Hiểu Rộng Biết Nhiều | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 79 | Sinh Vật Trú Ẩn & Săn Mồi - Học Vui Hiểu Rộng Biết Nhiều | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 80 | Vòng Đời Động Vật - Học Vui Hiểu Rộng Biết Nhiều | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 81 | Ánh Lửa Tình Bạn | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 82 | Bài Học Vô Giá Từ Những Điều Bình Dị | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 83 | Bụi Phấn - Tuyển Chọn Những Câu Chuyện Hay Nhất TGTH | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 84 | Dù Bất Kỳ Điều Gì Xảy Ra | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 85 | Đừng Bao Giờ Từ Bỏ Ước Mơ | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 86 | Gieo Niềm Tin Cuộc Sống | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 87 | Thử Thách Những Ước Mơ | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 88 | Chiếc Dù Của Bạn Màu Gì? Bí Quyết Chọn Nghề | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 89 | Tuổi Trẻ Khát Vọng Và Nỗi Đau | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 90 | Bí Quyết Trường Thọ của Người Nhật | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 91 | Các món bún phở miến cháo | 4 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 92 | Cách đặt tên cho con, công ty, thương hiệu | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 93 | 80 lời bố gửi con trai | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 94 | Chiến binh cầu vồng | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 95 | Cờ vua | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 96 | Dạy con thành tài | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 97 | Origami - Thao tác gấp giấy đơn giản | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 98 | Origami - trò chơi gấp giấy cho trẻ T2 | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 99 | Chuyện con ốc sên muốn biết vì sao nó chậm chạp | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 100 | văn minh Việt Nam | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 101 | lặng yên cho nước chảy | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 102 | Khoa học chẳng khó - Thuần hóa những chú ngựa | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 103 | Khoa học chẳng khó - Nóng như núi lửa | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 104 | Khoa học chẳng khó - Trời sắp mưa hay nắng | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 105 | Nguyễn Du truyện Kiều | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 106 | Truyện kiều - Trắng | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 107 | Thơ Tú Xương | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 108 | 150 ca khúc dùng trong sinh hoạt tập thể | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 109 | Mười vạn câu hỏi vì sao | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 110 | Suối nguồn tươi trẻ | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 111 | Những bài học cuộc sống | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 112 | Hành trang vào đời | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 113 | Tự tin khởi ngiệp | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 114 | Bí quyết học nhanh nhớ lâu | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 115 | Hạt giống tâm hồn | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 116 | KARL MARX | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 117 | Warren buffett | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 118 | Chrle Dar win | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 119 | Win sten charchill | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 120 | Steven Spielbeng | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 121 | Vin cent van gogh | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 122 | Char lie chaplin | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 123 | Steve Johs | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 124 | Oprah Winfrey | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 125 | Jane Goodll | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 126 | Dạy con làm giàu tập V | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 127 | Vì sao họ thành công | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 128 | Tự học tiếng anh | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 129 | Sổ tay giải nghĩa thành ngữ tiếng việt | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 130 | Võ nguyên Giáp | 4 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 131 | Đất nước của thiên hoàng và hoa anh đào nhật bản | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 132 | Xe trộn betong vất vả | 4 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 133 | Xe chở xăng sợ lửa | 4 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 134 | Truyên đọc cho HS tiểu học- chú chuột ngựa đáng yêu | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 135 | Truyên đọc cho HS tiểu học- trận cầu trong giải ngân hà | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 136 | miếng da lừa | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 137 | Lều chõng | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 138 | Túp lều bác tôm | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 139 | Túp lều bác tôm | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 140 | Đồng hào có ma | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 141 | Bong bóng lên trời | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 142 | Nguyễn Nhật Ánh - Những cô em gái | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 143 | Nguyễn Nhật Ánh - Có chút gì để nhớ | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 144 | Người mẹ cầm súng | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 145 | Thơ tú xương | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 146 | Dương văn nội | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 147 | Phạm ngọc đa | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 148 | Dẫn con đi đúng đường trên Internet | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 149 | Những khoảng lặng cuộc sống | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 150 | Quên hôm qua sống cho ngày mai | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 151 | Hạt giống tâm hồn Hugs Những vòng tay ấm | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 152 | Hạt giống tâm hồn Vượt lên số phận | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 153 | Hạt giống tâm hồn Ánh lửa tình bạn | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 154 | Hạt giống tâm hồn Quà tặng cuộc sống | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 155 | Hạt giống tâm hồn Hạt giống yêu thương tập 20 | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 156 | Hạt giống tâm hồn Vượt qua thử thách đầu đời t1 | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 157 | Hạt giống tâm hồn dành cho tuổi teen tập2 | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 158 | Hạt gống tâm hồn Khi bạn chỉ có một mình tập 1 | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 159 | Hạt giống tâm hồnVượt lên nghịch cảnh tập 1 | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 160 | Hạt giống tâm hồn Cho những trái tim rộng mở | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 161 | Hạt giống tâm hồn Những người bạn nhỏ tập 1 | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 162 | Hạt giống tâm hồn Chia sẻ tâm hồn @ Quà tặng cs | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 163 | Hạt giống tâm hồn Những tâm hồn cao thượng t2 | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 164 | Hạt giống tâm hồn Hạt giống yêu thương | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 165 | Hạt giống tâm hồn Quà tặng diệu kỳ | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 166 | Hạt giống tâm hồn Trải nghiệm từ những chuyến đi tập 25 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 167 | Hạt giống tâm hồn Điểm tựa yêu thương tập 24 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 168 | Hạt giống tâm hồn Khám phá cuộc sống tập 22 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 169 | Hạt giống tâm hồn Ký ức biển tập 26 | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 170 | Hạt giống tâm hồn và ý nghĩa cuộc sống tập 6 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 171 | Hạt giống tâm hồn và ý nghĩa cuộc sống tập 5 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 172 | Hạt giống tâm hồn từ những điều bình dị tập 4 | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 173 | Hạt giống tâm hồn Từ những điều bình dị tập 3 | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 174 | Hạt giống tâm hồn Nghệ thuật sáng tạo cuộc sông | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 175 | Hạt giống tâm hồn Theo dòng thời gian | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 176 | Hạt giống tâm hồn Những câu chuyện cuộc sống tập 8 | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 177 | Hạt giống tâm hồn Những câu chuyện cuộc sống tập 7 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 178 | HGTH Cách nghĩ quyết định hướng đi | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 179 | Hạt giống tâm hồn Tìm lại bình yên Tập 16 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 180 | HGTH NHững khoảng lặng cuộc sống | 1 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 181 | Phút dành cho cha | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 182 | Hạt giống tâm hồn Đừng bao giờ từ bỏ ước mơ | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 183 | Tại sao lại chần chừ | 2 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 184 | Các dạng toán và phương pháp giải toán 8/1 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 185 | Các dạng toán và phương pháp giải toán 8/2 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 186 | BT nâng cao và một số chuyên đề toán 8 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 187 | Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 8 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 188 | 400 bài tập vật lí 8 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 189 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Sinh học 8 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 190 | những bài làm văn mẫu 8/1 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 191 | Những bài làm văn mẫu 8/2 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 192 | Học tốt sinh học 8 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 193 | Để học tốt lịch sử 8 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 194 | Học tốt địa lí 8 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 195 | Học tốt tiếng anh 8 (mới) | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 196 | Bồi dưỡng HSG địa lí 8 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 197 | Bồi dưỡng học sinh giỏi lịch sử 8 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 198 | Bình giảng văn 8 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 199 | Bồi dưỡng học sinh giỏi ngữ văn THCS quyển 4 (lớp 8) | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 200 | Toán nâng cao & các chuyên đề hình học 9 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 201 | toán nâng cao và các chuyên đề đại số 9 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 202 | Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi toán 9 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 203 | Bồi dưỡng HSG vật lí 9 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 204 | 400 BT vật lý 9 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 205 | 500 BT vật lí THCS | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 206 | Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 9 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 207 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Lịch sử 9 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 208 | Để học tốt Địa lí 9 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 209 | Học tốt tiếng anh 9 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 210 | Bình giảng văn 9 | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 211 | Tổ chức HĐ trải nghiệm sáng tạo dạy học Tiếng anh THCS | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 212 | Tỏ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong dạy học Hóa học THCS | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 213 | Tổ chức HĐ trải nghiệm sáng tạo dạy học địa lý THCS | 4 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 214 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong dậy học vật lí THCS | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 215 | Tổ chức HĐ trải nghiệm sáng tạo dạy học lịch sử THCS | 3 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 216 | Tuyển chọn đề thi HSG môn văn THCS | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 217 | Tuyển chọn đề thi HSG môn toán THCS | 4 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 218 | Bác Hồ sống mãi: Những mẩu chuyện hay về Bác Tập 1 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 219 | Bác Hồ sống mãi: Những mẩu chuyện hay về Bác Tập 2 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 220 | Bác Hồ sống mãi: Những mẩu chuyện hay về Bác Tập 3 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 221 | Bác Hồ sống mãi: Những mẩu chuyện hay về Bác Tập 4 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 222 | Bác Hồ sống mãi: Những mẩu chuyện hay về Bác Tập 5 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 223 | Bác Hồ - Những câu chuyện bài học | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 224 | Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng Hiến pháp ở Việt Nam - Giá trị lý luận và thực tiễn | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 225 | Hồ Chí Minh - Tiểu sử | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 226 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 8 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 227 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 9 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 228 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi- 6 - 15 tuổi - Liêm chính | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 229 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi- 6 - 15 tuổi -Tiết Kiệm | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 230 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi- 6 - 15 tuổi -Giản dị | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 231 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi- 6 - 15 tuổi -Khiêm tốn | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 232 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi- 6 - 15 tuổi -Bác Hồ với thiếu niên nhi đồng | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 233 | Tuổi thơ êm đềm | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 234 | Những hình bóng cũ | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 235 | Công chúa nhỏ | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 236 | Lý Tự Trọng | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 237 | Võ Thị Sáu | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 238 | Xung và Cung - Đôi bạn voi dũng cảm | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 239 | Trần Thái Tông | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 240 | Lý Chiêu Hoàng | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 241 | Thiền sư Huyền Quang | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 242 | Mạc Đĩnh Chi | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 243 | Cá chuồn vượt biển | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 244 | Thơ Hồ Xuân Hương | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 245 | Thơ Xuân Quỳnh | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 246 | Thơ Nguyễn Bính | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 247 | Truyện ngắn Nguyễn Công Hoan | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 248 | Thơ Nguyễn Khuyến | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 249 | Dế Mèn phiêu lưu ký (Bìa cứng) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 250 | Lược sử nước Việt bằng tranh | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 251 | Những ngày thơ ấu | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 252 | Quê nội | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 253 | Tuổi thơ dữ dội - Tập 1 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 254 | Tuổi thơ dữ dội - Tập 2 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 255 | Người mẹ cầm súng | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 256 | Đất rừng phương Nam | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 257 | Góc sân và khoảng trời | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 258 | Bầu trời trong quả trứng | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 259 | Robinson Crusoe | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 260 | Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 261 | Bác sĩ Aibôlít | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 262 | Không gia đình | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 263 | Những tấm lòng cao cả | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 264 | Trong gia đình | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 265 | Hai vạn dặm dưới biển | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 266 | Hoàng tử bé (BC - 2019) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 267 | Hoàng tử nhỏ và chú bé nghèo khổ | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 268 | Êđixơn | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 269 | Niutơn | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 270 | Napôlêông | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 271 | Lincôn | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 272 | Nôben | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 273 | Fabrê | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 274 | Mari Quyri | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 275 | Hêlen | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 276 | Anhxtanh | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 277 | Sutơ | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 278 | An Dương Vương | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 279 | Hai Bà Trưng | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 280 | Bà Triệu | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 281 | Lý Nam Đế | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 282 | Ngô Quyền | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 283 | Đinh Bộ Lĩnh | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 284 | Lê Đại Hành | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 285 | Lý Công Uẩn | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 286 | Tô Hiến Thành | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 287 | Trần Nhân Tông | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 288 | Lê Văn Hưu | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 289 | Lương Thế Vinh | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 290 | Trần Khánh Dư | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 291 | Mai Thúc Loan | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 292 | Phùng Hưng | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 293 | Ỷ Lan | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 294 | Triệu Việt Vương | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 295 | Trần Hưng Đạo | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 296 | Yết Kiêu - Dã Tượng | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 297 | Lý Thường Kiệt | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 298 | Đề kiểm tra theo chuẩn KTKN vật lý 8 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 299 | Đề kiểm tra theo chuẩn KTKN Hóa 8 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 300 | Đề kiểm tra theo chuẩn KTKN Sinh 8 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 301 | Đề kiểm tra theo chuẩn KTKN Văn 8 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 302 | Đề kiểm tra theo chuẩn KTKN Tiếng anh 8 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 303 | Đề kiểm tra theo chuẩn KTKN Lịch Sử 8 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 304 | Đề kiểm tra theo chuẩn KTKN Địa lý 8 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 305 | Đề kiểm tra theo chuẩn KTKN Toán 9 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 306 | Đề kiểm tra theo chuẩn KTKN Tin THCS Q4 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 307 | Đề kiểm tra theo chuẩn KTKN Sinh 9 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 308 | Đề kiểm tra theo chuẩn KTKN Văn 9 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 309 | Đề kiểm tra theo chuẩn KTKN Lịch Sử 9 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 310 | Đề kiểm tra theo chuẩn KTKN Địa lý 9 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 311 | Đề kiểm tra theo chuẩn KTKN GDCD 9 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 312 | Sổ tay Vật Lý 9 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 313 | Sổ tay hóa học 9 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 314 | Sổ tay kiến thức Lịch sử THCS | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 315 | Sổ tay thuật ngữ Pháp luật phổ thông | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 316 | Sổ tay kiến thức Văn hoá dân gian | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 317 | Thực hành Toán 8 (Theo PP dạy học tích cực)- tập một | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 318 | Thực hành Toán 8 (Theo PP dạy học tích cực)- tập hai | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 319 | Thực hành Toán 9 (Theo PP dạy học tích cực)- tập một | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 320 | Thực hành Toán 9 (Theo PP dạy học tích cực)- tập hai | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 321 | Thực hành Ngữ Văn 8 (Theo PP dạy học tích cực)- tập một | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 322 | Thực hành Ngữ Văn 8 (Theo PP dạy học tích cực)- tập hai | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 323 | Thực hành Ngữ Văn 9 (Theo PP dạy học tích cực)- tập một | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 324 | Thực hành Ngữ Văn 9 (Theo PP dạy học tích cực)- tập hai | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 325 | Thực hành Sinh 8 (Theo PP dạy học tích cực) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 326 | Thực hành Sinh 9 (Theo PP dạy học tích cực) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 327 | Toán bồi dưỡng học sinh lớp 8: Đại số (kèm thẻ Sách mềm) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 328 | Toán bồi dưỡng học sinh lớp 8: Hình học (kèm thẻ Sách mềm) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 329 | Toán bồi dưỡng học sinh lớp 9: Đại số (kèm thẻ Sách mềm) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 330 | Toán bồi dưỡng học sinh lớp 9: Hình học (kèm thẻ Sách mềm) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 331 | Toán 8 cơ bản và nâng cao - tập 1 (kèm thẻ Sách mềm) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 332 | Toán 8 cơ bản và nâng cao - tập 2 (kèm thẻ Sách mềm) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 333 | Toán 9 cơ bản và nâng cao - tập 1 (kèm thẻ Sách mềm) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 334 | Toán 9 cơ bản và nâng cao - tập 2 (kèm thẻ Sách mềm) | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 335 | Bài tập bổ trợ - nâng cao Tiếng Anh 8 (theo CT tiếng Anh mới) - kèm thẻ Sách mềm | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 336 | Bài tập bổ trợ - nâng cao Tiếng Anh 9 (theo CT tiếng Anh mới) - kèm thẻ Sách mềm | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 337 | Bồi dưỡng Tiếng Anh lớp 8 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 338 | Bồi dưỡng Tiếng Anh lớp 9 | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 339 | Bồi dưỡng HS giỏi THCS môn Hóa học | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 340 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Tiếng Anh THCS | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 341 | Bồi dưỡng Tập làm văn 8 qua những bài văn hay | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 342 | Bồi dưỡng Tập làm văn 9 qua những bài văn hay | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 343 | Rèn kĩ năng làm văn tự sự | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 344 | Rèn kĩ năng làm văn thuyết minh | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 345 | Rèn kĩ năng làm văn biểu cảm | 21 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 346 | Học tốt tiếng anh 8 | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 347 | Để học tốt hóa học 8 | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 348 | Những điều cần biết bồi dưỡng HSG Ngữ văn 8 | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 349 | Bình giảng văn 8 | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 350 | Các bài tập làm văn và cảm thụ thơ văn 8 | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 351 | Học tốt sinh học 8 | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 352 | Học tốt ngữ văn 9/2 | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 353 | Học tốt tiếng anh 9 | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 354 | HD trả lời câu hỏi và BT địa lí 9 | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 355 | Tự luyện violimpic toán 9/1 | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 356 | Để học tốt vật lí 9 | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 357 | BD học sinh giỏi vật lí 9 | 5 | Bản | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 358 | Từ điển Anh - Việt - 45.000 từ | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 359 | Từ điển Anh - Việt - 55.000 từ | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 360 | Từ điển Anh - Việt - 60.000 từ | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 361 | Từ điển Anh - Việt - 90.000 từ | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 362 | Từ điển Anh - Việt - 130.000 từ | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 363 | Từ điển Anh - Việt - 135.000 từ - Tím hộp - TO | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 364 | Từ điển Anh - Việt - 145.000 từ | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 365 | Từ điển Anh - Việt - 165.000 từ | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 366 | Từ điển Anh - Việt - 200.000 từ | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 367 | Từ điển Anh - Việt - 305.000 từ | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 368 | Từ điển Anh - Việt - 375.000 từ | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 369 | Từ điển Anh - Việt - 400.000 từ | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 370 | Từ điển Anh - Việt - 450.000 từ | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 371 | Từ điển Việt - Anh - 165.000 từ - Bìa xanh | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 372 | Từ điển Việt - Anh - 250.000 từ | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 373 | Từ điển Chính tả dành cho học sinh - vàng | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 374 | Từ điển Thành ngữ tục ngữ Việt Nam | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 375 | Từ điển Tiếng Việt - Trống đồng - khổ to | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 376 | Từ điển Tiếng việt Đồng nghĩa - trái nghĩa | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 377 | Từ điển Tiếng Việt thông dụng | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 378 | Từ điển Tiếng Việt 75.000 từ | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 379 | Từ điển Tiếng Việt 90.000 từ | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 380 | Từ điển Tiếng Việt 165.000 từ | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 381 | Từ điển Anh - Việt bằng hình | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 382 | Từ điển tranh về các con vật - Bìa Cứng | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC | ||
| 383 | Từ điển tranh về rau - củ - quả - hoa - Bìa cứng | 21 | Quyển | Theo quy định tại Mục 2.2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể - Chương V của E-HSYC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi