Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115313-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210858903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 19:18:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,704,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,070,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về địa lý: Công trình thi công xây dựng tại khu vực huyện đảo, hải đảo của Việt Nam.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Yêu cầu nhà thầu cung cấp các Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, có xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cầu đường hoặc xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, âm thanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250-500L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp vỉa hè, khuôn viên khu trung tâm du lịch Cát Bà (đoạn từ ngã ba Cảng Cá đến chân dốc Cát Cò 1)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải , địa chỉ: Số 1 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải; số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. Điện thoại: 02253887441
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Ngoài ra, Nhà thầu tham gia dự thầu phải độc lập về pháp lý và tài chính với tất cả các nhà thầu thực hiện các gói thầu: Tư vấn, phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp khác thuộc toàn bộ dự án (do tính chất độc lập, khách quan của đơn vị kiểm toán). Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Công trình Công nghiệp và Đô thị; Địa chỉ: Số 34/66 Trần Phú – Cầu Đất – Ngô Quyền – Hải Phòng; Điện thoại: 0904535155 Email: [email protected]; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT gói thầu: Công ty Cổ phần kiến tạo công trình Lộc Phát; Đ/C: Thôn Nam Sơn 2, xã An Thọ, An Lão, Hải phòng; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải , địa chỉ: Số 1 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải; số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. Điện thoại: 02253887441


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (nếu có); Tài liệu chứng minh trường hợp thuộc đối tượng hưởng ưu đãi; Các tài liệu khác theo yêu cầu cụ thể của E-HSMT (được nêu tại các biểu mẫu E-HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.070.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải; số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. Điện thoại: 02253887441
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải. Địa chỉ: số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải; số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. Điện thoại: 02253887441
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà – Cát Hải - Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V141,685m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9.544,3m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V332,571m3
B Phần lát hè và bó vỉa, rãnh thoát nước
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,95m3
2Ván khuôn bê tông lót bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,232100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,045m3
4Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh 33x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V807,8m
5Lát rãnh bằng đá xanh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,34m2
6Sản xuất, lắp đặt ghi gang gốc cây (cả công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,701100m3
8Lót nilon chống thấm 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V9.502m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V950,2m3
10Lát hè + đường dạo bằng đá granit KT 600x300x30, vữa XM mác 75 (cả đường dẫn hướng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.502m2
11Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,719m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,515100m2
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,86m3
14Bó bồn cây đá xanh, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.257,3m
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,247100m3
16Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cấu kiện
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m3
18Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V81,952m2
19Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,716m3
20Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,597tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V52cấu kiện
22Nắp hố ga compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V521 cái
C Cải tạo lan can
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V254,785m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V254,785m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,57m2
4Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,368tấn
5Gia công lan can bổ sung mới bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V6,313tấn
6Lắp dựng lan can bổ sung mới bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V34,307m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V806,215m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V840,522m2
D Lắp đặt máy tập, trồng cây
1Sản xuất lắp đặt cụm vận động đi bộ trên không, tập tay, vai đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Sản xuất lắp đặt máy lắc eo đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Sản xuất lắp đặt máy tập toàn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Sản xuất máy tập đi bộ lắc tay đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Sản xuất lắp đặt máy đi bộ trên không đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Sản xuất lắp dựng ghế đá granite không tựa (Kích thước ghế: D1200 x W350 x H400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
7Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V48,527100m2/ năm
8Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,327100m2
9Trồng cây ngâu tròn D1000, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V4851 cây
10Trồng hoa công viên loại hoa cây (cúc lá nhám)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,228100m2
11Trồng cây dâm bụt lùn, kích thước bầu 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V48bồn/tháng
12Trồng hoa cúc bách nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,978100m2
13Trồng cây hoa xác pháo, kích thước bầu 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.996,25bồn/tháng
E Điểm nhấn số 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,544100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,544100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,554m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13tấn
6Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,338m3
8Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,084m3
9Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình congMô tả kỹ thuật theo Chương V2,062tấn
10Bu lông M16 liên kết chân cột thép với bệ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
11Lắp đặt biểu tượngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,062tấn
12Quả cầu nhựa acrilicMô tả kỹ thuật theo Chương V1quả
13Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V31,235m3
14Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m2/ năm
15Trồng cây chuỗi ngọc vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m2
16Trồng cây ngâu tròn D1000, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 cây
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bo điểm nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,851m2
18Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
20Khung móng tủ 4M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,716m3
22Lấp đất hố móng K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,508m3
23Trát vữa móng tủ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m2
24Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
25Cút nối 45 độ cho ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
27Lắp tủ điện ĐKHTCS (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
30Lắp đặt Ống luồn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
31Đèn nấm 0.6m-9w ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
32Bulong móng M12*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
33Bê tông móng đèn M200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
34Ván khuôn móng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
35Đèn hắt kiến trúc 5 màuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36Phá dỡ kết cấu bề mặt làm rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m3
37Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6m3
38Đắp đất hào cáp, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1m3
39Băng nilong báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V95m
40Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Đắp cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m3
F Điểm nhấn số 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,847m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,992tấn
6Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,411m3
8Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,03m3
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,52m
10Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,498m2
11Công tác ốp lát đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V115,867m2
12Quả cầu thủy tinh phát sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Cây Deco bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
14Mô hình Ngọc trai bằng compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Ly hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,711m3
17Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2/ năm
18Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
20Khung móng tủ 4M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Đào hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,716m3
22Lấp đất hố móng K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,508m3
23Trát vữa móng tủ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m2
24Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
25Cút nối 45 độ cho ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
27Lắp tủ điện ĐKHTCS (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
30Lắp đặt Ống luồn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
31Đèn nấm 0.6m-9w ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
32Bulong móng M12*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33Bê tông móng đèn M200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
34Ván khuôn móng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
35Phá dỡ kết cấu bề mặt làm rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
36Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m3
37Đắp đất hào cáp, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
38Băng nilong báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
39Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Đắp cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
42Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
43Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
44Đắp cát đen đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
46Lắp đặt Ống Inox 304 D20*1.65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
47Lắp đặt Ống Inox 304 D50*1.65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
48Cút Inox 304 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Cút Inox 304 D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Tê Inox 304 D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Tê Inox 304 D50/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
52Van hai chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Van một chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Chống rung mặt bích DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Măng xông Inox DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Nối thẳng ren trong Inox DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
57Lắp đặt bơm chìm trục ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
58Bơm chìm trục ngang Q=108-15m3/h; H=22-28m; P=2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
59Lắp đặt vòi phun dạng cometMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
60Ống uPVC-C2-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
61Ống HDPE PE80 PN10 DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
62Van hai chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Van bích hai chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
G Điểm nhấn số 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,338m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,257tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,055tấn
6Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,168m3
8Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,508m3
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,971m2
10Công tác ốp lát đá granit tự nhiên vào công trình điểm nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V140,726m2
11Sản xuất lắp dựng mô hình Cá chim bằng đá cẩm thạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Sản xuất, lắp đặt ghi gang song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
14Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
15Khung móng tủ 4M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,716m3
17Lấp đất hố móng K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,508m3
18Trát vữa móng tủ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m2
19Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
20Cút nối 45 độ cho ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
22Lắp tủ điện ĐKHTCS (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
25Lắp đặt Ống luồn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
26Đèn nấm 0.6m-9w ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
27Bulong móng M12*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
28Bê tông móng đèn M200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
29Ván khuôn móng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
30Lắp đặt Đèn led bể bơi 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
31Lắp đặt Đèn pha led 200wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
32Phá dỡ kết cấu bề mặt làm rãnh cáp bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
33Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m3
34Đắp đất hào cáp, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m3
35Băng nilong báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
36Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Đắp cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
39Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
40Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
41Đắp cát đen đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
43Lắp đặt Ống Inox 304 D20*1.65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
44Lắp đặt Ống Inox 304 D50*1.65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
45Cút Inox 304 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
46Cút Inox 304 D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Tê Inox 304 D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Tê Inox 304 D50/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
49Van hai chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Van một chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Chống rung mặt bích DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Măng xông Inox DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53Nối thẳng ren trong Inox DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
54Lắp đặt bơm chìm trục ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
55Bơm chìm trục ngang Q=108-15m3/h; H=22-28m; P=2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
56Lắp đặt vòi phun dạng cometMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
57Ống uPVC-C2-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
58Ống HDPE PE80 PN10 DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
59Van hai chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Van bích hai chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
H Điểm nhấn số 4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,751m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,793tấn
6Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,046m3
8Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,285m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
10Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
13Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
14Đổ bê tông lâ cờ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
15Lát đá công trình điểm nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V46,53m2
16Ốp gạch mosaic cờ tổ quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
17Chữ tôi yêu việt nam bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
19Trồng cây cúc lá nhám, kích thước bầu 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V80bồn/tháng
20Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
21Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
22Khung móng tủ 4M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,716m3
24Lấp đất hố móng K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,508m3
25Trát vữa móng tủ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m2
26Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
27Cút nối 45 độ cho ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
29Lắp tủ điện ĐKHTCS (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
32Lắp đặt Ống luồn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
33Đèn nấm 0.6m-9w ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
34Bulong móng M12*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
35Bê tông móng đèn M200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
36Ván khuôn móng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
37Lắp đặt Đèn pha led 200wMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
38Phá dỡ kết cấu bề mặt làm rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
39Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m3
40Đắp đất hào cáp, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m3
41Băng nilong báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
42Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Đắp cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
I Điểm nhấn số 5
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,376m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,424tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,603tấn
6Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,217100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,73m3
8Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V274,64m2
9Lát đá công trình điểm nhấn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,961m2
10Lát gạch Ceramic công trình điểm nhấn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,349m2
11Sỏi trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,743m3
12Thuyền buồm gỗ táuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Sản xuất, lắp đặt ghi gang song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Đào móng trụ cột đổ bê tông đặt cây đèn lồng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
16Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
17Trụ khung bằng gỗ lim treo hệ đèn lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
18Đèn lồng bằng vải lụa màu đỏ hình trái timMô tả kỹ thuật theo Chương V1.040cái
19Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,338m3
20Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
21Khung móng tủ 4M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,716m3
23Lấp đất hố móng K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,508m3
24Trát vữa móng tủ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m2
25Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
26Cút nối 45 độ cho ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
28Lắp tủ điện ĐKHTCS (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
32Lắp đặt Ống luồn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
33Lắp đặt Ống luồn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
34Lắp đặt Đèn led 8w ánh sáng vàng kèm đui kín nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.040bộ
35Lắp đặt Đèn led bể bơi 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
36Lắp đặt Đèn pha led 200wMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
37Phá dỡ kết cấu bề mặt làm rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m3
38Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,6m3
39Đắp đất hào cáp, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m3
40Băng nilong báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
41Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
42Đắp cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V17m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255100m3
44Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
45Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
46Đắp cát đen đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
48Lắp đặt Ống Inox 304 D32*1.65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
49Lắp đặt Ống Inox 304 D50*1.65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m
50Cút Inox 304 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51Cút Inox 304 D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Tê Inox 304 D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Tê Inox 304 D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Van hai chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Van hai chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Van một chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Chống rung mặt bích DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Măng xông Inox DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
59Nối thẳng ren trong Inox DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60Lắp đặt bơm chìm trục ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
61Bơm chìm trục ngang Q=108-15m3/h; H=22-28m; P=2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
62Ống uPVC-C2-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
63Ống HDPE PE80 PN10 DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
64Van hai chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
65Van bích hai chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J Hệ thống cấp điện nguồn các điểm nhấn, chiếu sáng trang trí tổng thể
1Kéo rải Cáp ngầm CXV/DSTA-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V565m
2Kéo rải Cáp ngầm CXV/DSTA-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V152m
3Kéo rải Cáp ngầm CXV/DSTA-4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
4Kéo rải Cáp ngầm CXV/DSTA-4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
5Lắp đặt Ống luồn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V575m
6Lắp đặt Ống luồn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m
7Lắp đặt MCCB-3P-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Vít nở + đai inox giữ ống HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V140bộ
9Phá dỡ kết cấu bề mặt làm rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
10Đào rãnh cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m3
11Đắp đất hào cáp, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V108m3
12Băng nilong báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
13Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
14Đắp cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V60m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m3
16Đào đất hào cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,404100m3
17Đắp đất (tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,474100m3
18Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.930m
19Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
20Cát đen đầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,93100m3
21Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21100m
22Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.100m
23Lắp đặt Cáp CVV-2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,93100m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
26Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
27Khung móng tủ 4M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,432m3
29Lấp đất hố móng K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,016m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,226m2
32Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
33Cút nối 45 độ cho ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
35Lắp Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
36Lắp đặt đèn nấm (bao gồm chân đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V385bộ
K Hệ thống thoát nước mặt các bồn hoa
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,207100m3
2Đổ bê lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,878m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,811m3
4Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,696m3
5Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,349m3
6Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V58cấu kiện
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,131m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,2m2
11Láng đáy ga dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,21m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,402100m3
13Vận chuyển cát thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi công trường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,805100m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,366100m3
15Đá 1x2 đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,193m3
16Lắp đặt ống uPVC-C3-D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,277100m
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,14100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m3
L Hệ thống âm thanh
1Đào rãnh cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2100m3
2Đắp cát đen rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m3
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512100m3
6Đổ bê tôngmóng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m3
7Cung cấp bu lông neo M10 x 120mm cố định trạm loaMô tả kỹ thuật theo Chương V320bộ
8Cung cấp khung sắt đỡ BoxIP bên trong trạm thu thông minhMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
9Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV/DTA 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
10Cung cấp, lắp đặt dây loa loại dây DVV/Sc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
11Lắp đặt thiết bị Smart Audio BoxMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
12Lắp đặt loa công viên (loa nén 15W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
M Thiết bị âm thanh
1Thiết bị truyền thanh (bộ thi công nghệ thông minh IP Bộ nhận tín hiệu thông minh Smart Audio Box : 01 hệ thống xử lý trung tâm, 01 giao tiếp mạng 3G/4G, 01 Wifi, Công suất 120 Walt với 08 ngõ ra Loa âm thanh Stereo, Hệ thống bảo vệ điện áp, Điện áp 220V/2A; SIM Data 4G gói cước 24 Tháng; Phần mềm điều khiển quản lý trạm loa, Ứng dụng điều khiển trên nền tảng Anroid, iOS; Bảo hành 24 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
2Bộ chuyển đổi tín hiệu từ Audio sang IP, hỗ trợ tín hiệu live, chuyển tiếp các tín hiệu Audio dạng Analog phát cho các trạm loa IP : 01 giao tiếp Audio, Core I5, RAM 8G, Lưu trữ 128G; Tích hợp : Mixer, Micro; Phần mềm chuyển đổi Audio sang IP; Bảo hành 24 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Loa công viên: công suất 30W, trở kháng 8/16 ohm, cường độ âm thanh 92dB, vỏ nhựa giả đá, thú. Chống thấm nước IP66Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,12%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về địa lý: Công trình thi công xây dựng tại khu vực huyện đảo, hải đảo của Việt Nam.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Yêu cầu nhà thầu cung cấp các Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, có xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư cầu đường hoặc xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, âm thanh 1 - Kỹ sư điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự53
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 - Kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ và môi trường 1 - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m32
2 Máy ủi 108 CV1
3 Ô tô tự đổ 5-10 tấn3
4 Lu tĩnh 10T1
5 Cần trục ô tô 6T1
6 Máy trộn bê tông 250-500L2
7 Đầm cóc trọng lượng 70kg2
8 Đầm bàn 1 KW2
9 Đầm rùi 1,5 KW2
10 Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
11 Máy hàn 23 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->