Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 19:18:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,704,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,070,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về địa lý: Công trình thi công xây dựng tại khu vực huyện đảo, hải đảo của Việt Nam.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Yêu cầu nhà thầu cung cấp các Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, có xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cầu đường hoặc xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp vỉa hè, khuôn viên khu trung tâm du lịch Cát Bà (đoạn từ ngã ba Cảng Cá đến chân dốc Cát Cò 1) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (nếu có); Tài liệu chứng minh trường hợp thuộc đối tượng hưởng ưu đãi; Các tài liệu khác theo yêu cầu cụ thể của E-HSMT (được nêu tại các biểu mẫu E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.070.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải; số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng.
Điện thoại: 02253887441 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải. Địa chỉ: số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải; số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. Điện thoại: 02253887441 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà – Cát Hải - Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,685 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.544,3 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,571 | m3 |
| B | Phần lát hè và bó vỉa, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,045 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh 33x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,8 | m |
| 5 | Lát rãnh bằng đá xanh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,34 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt ghi gang gốc cây (cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,701 | 100m3 |
| 8 | Lót nilon chống thấm 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.502 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950,2 | m3 |
| 10 | Lát hè + đường dạo bằng đá granit KT 600x300x30, vữa XM mác 75 (cả đường dẫn hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.502 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,719 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,515 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,86 | m3 |
| 14 | Bó bồn cây đá xanh, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.257,3 | m |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,247 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,952 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,716 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,597 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cấu kiện |
| 22 | Nắp hố ga composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1 cái |
| C | Cải tạo lan can | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,785 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,785 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,57 | m2 |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,368 | tấn |
| 5 | Gia công lan can bổ sung mới bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,313 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can bổ sung mới bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,307 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806,215 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840,522 | m2 |
| D | Lắp đặt máy tập, trồng cây | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cụm vận động đi bộ trên không, tập tay, vai đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sản xuất lắp đặt máy lắc eo đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sản xuất lắp đặt máy tập toàn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Sản xuất máy tập đi bộ lắc tay đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất lắp đặt máy đi bộ trên không đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ghế đá granite không tựa (Kích thước ghế: D1200 x W350 x H400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 7 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,527 | 100m2/ năm |
| 8 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,327 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây ngâu tròn D1000, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485 | 1 cây |
| 10 | Trồng hoa công viên loại hoa cây (cúc lá nhám) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,228 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây dâm bụt lùn, kích thước bầu 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bồn/tháng |
| 12 | Trồng hoa cúc bách nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây hoa xác pháo, kích thước bầu 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.996,25 | bồn/tháng |
| E | Điểm nhấn số 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,554 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,338 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,084 | m3 |
| 9 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,062 | tấn |
| 10 | Bu lông M16 liên kết chân cột thép với bệ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,062 | tấn |
| 12 | Quả cầu nhựa acrilic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,235 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2/ năm |
| 15 | Trồng cây chuỗi ngọc vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây ngâu tròn D1000, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cây |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bo điểm nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,851 | m2 |
| 18 | Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 20 | Khung móng tủ 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 22 | Lấp đất hố móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | m3 |
| 23 | Trát vữa móng tủ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m2 |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 25 | Cút nối 45 độ cho ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 27 | Lắp tủ điện ĐKHTCS (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống luồn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 31 | Đèn nấm 0.6m-9w ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Bulong móng M12*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 33 | Bê tông móng đèn M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 35 | Đèn hắt kiến trúc 5 màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bề mặt làm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m3 |
| 37 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m3 |
| 38 | Đắp đất hào cáp, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m3 |
| 39 | Băng nilong báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 40 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Đắp cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m3 |
| F | Điểm nhấn số 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,847 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,411 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | m3 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,52 | m |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,498 | m2 |
| 11 | Công tác ốp lát đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,867 | m2 |
| 12 | Quả cầu thủy tinh phát sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cây Deco bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Mô hình Ngọc trai bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Ly hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,711 | m3 |
| 17 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2/ năm |
| 18 | Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 20 | Khung móng tủ 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 22 | Lấp đất hố móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | m3 |
| 23 | Trát vữa móng tủ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m2 |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 25 | Cút nối 45 độ cho ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 27 | Lắp tủ điện ĐKHTCS (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống luồn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 31 | Đèn nấm 0.6m-9w ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Bulong móng M12*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Bê tông móng đèn M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bề mặt làm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 37 | Đắp đất hào cáp, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 38 | Băng nilong báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 39 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Đắp cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 43 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 44 | Đắp cát đen đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt Ống Inox 304 D20*1.65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Ống Inox 304 D50*1.65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 48 | Cút Inox 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Cút Inox 304 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Tê Inox 304 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Tê Inox 304 D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 52 | Van hai chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Van một chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Chống rung mặt bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Măng xông Inox DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Nối thẳng ren trong Inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt bơm chìm trục ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 58 | Bơm chìm trục ngang Q=108-15m3/h; H=22-28m; P=2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 59 | Lắp đặt vòi phun dạng comet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 60 | Ống uPVC-C2-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 61 | Ống HDPE PE80 PN10 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Van hai chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Van bích hai chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | Điểm nhấn số 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,338 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,055 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,168 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,508 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,971 | m2 |
| 10 | Công tác ốp lát đá granit tự nhiên vào công trình điểm nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,726 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng mô hình Cá chim bằng đá cẩm thạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt ghi gang song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 15 | Khung móng tủ 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | m3 |
| 18 | Trát vữa móng tủ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m2 |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 20 | Cút nối 45 độ cho ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 22 | Lắp tủ điện ĐKHTCS (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống luồn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 26 | Đèn nấm 0.6m-9w ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Bulong móng M12*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Bê tông móng đèn M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt Đèn led bể bơi 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn pha led 200w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bề mặt làm rãnh cáp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 34 | Đắp đất hào cáp, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 35 | Băng nilong báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 36 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Đắp cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 41 | Đắp cát đen đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt Ống Inox 304 D20*1.65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống Inox 304 D50*1.65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 45 | Cút Inox 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Cút Inox 304 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Tê Inox 304 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê Inox 304 D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 49 | Van hai chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Van một chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Chống rung mặt bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Măng xông Inox DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Nối thẳng ren trong Inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt bơm chìm trục ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 55 | Bơm chìm trục ngang Q=108-15m3/h; H=22-28m; P=2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt vòi phun dạng comet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 57 | Ống uPVC-C2-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 58 | Ống HDPE PE80 PN10 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Van hai chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Van bích hai chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | Điểm nhấn số 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,751 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,793 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,046 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,285 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lâ cờ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 15 | Lát đá công trình điểm nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,53 | m2 |
| 16 | Ốp gạch mosaic cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 17 | Chữ tôi yêu việt nam bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 19 | Trồng cây cúc lá nhám, kích thước bầu 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bồn/tháng |
| 20 | Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 22 | Khung móng tủ 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 24 | Lấp đất hố móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | m3 |
| 25 | Trát vữa móng tủ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m2 |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 27 | Cút nối 45 độ cho ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 29 | Lắp tủ điện ĐKHTCS (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống luồn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 33 | Đèn nấm 0.6m-9w ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Bulong móng M12*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 35 | Bê tông móng đèn M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt Đèn pha led 200w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bề mặt làm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 39 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 40 | Đắp đất hào cáp, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 41 | Băng nilong báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 42 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Đắp cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| I | Điểm nhấn số 5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,376 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,424 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,603 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,217 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,73 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,64 | m2 |
| 9 | Lát đá công trình điểm nhấn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,961 | m2 |
| 10 | Lát gạch Ceramic công trình điểm nhấn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,349 | m2 |
| 11 | Sỏi trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,743 | m3 |
| 12 | Thuyền buồm gỗ táu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt ghi gang song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng trụ cột đổ bê tông đặt cây đèn lồng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 17 | Trụ khung bằng gỗ lim treo hệ đèn lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Đèn lồng bằng vải lụa màu đỏ hình trái tim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.040 | cái |
| 19 | Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Khung móng tủ 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 23 | Lấp đất hố móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | m3 |
| 24 | Trát vữa móng tủ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m2 |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 26 | Cút nối 45 độ cho ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 28 | Lắp tủ điện ĐKHTCS (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống luồn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống luồn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt Đèn led 8w ánh sáng vàng kèm đui kín nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.040 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Đèn led bể bơi 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Đèn pha led 200w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bề mặt làm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất hào cáp, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m3 |
| 40 | Băng nilong báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 41 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Đắp cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 46 | Đắp cát đen đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt Ống Inox 304 D32*1.65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Ống Inox 304 D50*1.65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 50 | Cút Inox 304 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Cút Inox 304 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Tê Inox 304 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê Inox 304 D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Van hai chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Van hai chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Van một chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Chống rung mặt bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Măng xông Inox DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Nối thẳng ren trong Inox DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt bơm chìm trục ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 61 | Bơm chìm trục ngang Q=108-15m3/h; H=22-28m; P=2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 62 | Ống uPVC-C2-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 63 | Ống HDPE PE80 PN10 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Van hai chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 65 | Van bích hai chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | Hệ thống cấp điện nguồn các điểm nhấn, chiếu sáng trang trí tổng thể | |||
| 1 | Kéo rải Cáp ngầm CXV/DSTA-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565 | m |
| 2 | Kéo rải Cáp ngầm CXV/DSTA-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 3 | Kéo rải Cáp ngầm CXV/DSTA-4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 4 | Kéo rải Cáp ngầm CXV/DSTA-4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống luồn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống luồn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 7 | Lắp đặt MCCB-3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Vít nở + đai inox giữ ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bề mặt làm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hào cáp, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m3 |
| 12 | Băng nilong báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 13 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 14 | Đắp cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 16 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,404 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất (tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,474 | 100m3 |
| 18 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.930 | m |
| 19 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 20 | Cát đen đầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp CVV-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 27 | Khung móng tủ 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 29 | Lấp đất hố móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,016 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,226 | m2 |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 33 | Cút nối 45 độ cho ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 35 | Lắp Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 36 | Lắp đặt đèn nấm (bao gồm chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | bộ |
| K | Hệ thống thoát nước mặt các bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,207 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,878 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,811 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,696 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,349 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cấu kiện |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,131 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2 | m2 |
| 11 | Láng đáy ga dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,21 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển cát thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi công trường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,366 | 100m3 |
| 15 | Đá 1x2 đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,193 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC-C3-D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,277 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m3 |
| L | Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đen rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tôngmóng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m3 |
| 7 | Cung cấp bu lông neo M10 x 120mm cố định trạm loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | bộ |
| 8 | Cung cấp khung sắt đỡ BoxIP bên trong trạm thu thông minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV/DTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây loa loại dây DVV/Sc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt thiết bị Smart Audio Box | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt loa công viên (loa nén 15W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| M | Thiết bị âm thanh | |||
| 1 | Thiết bị truyền thanh (bộ thi công nghệ thông minh IP Bộ nhận tín hiệu thông minh Smart Audio Box : 01 hệ thống xử lý trung tâm, 01 giao tiếp mạng 3G/4G, 01 Wifi, Công suất 120 Walt với 08 ngõ ra Loa âm thanh Stereo, Hệ thống bảo vệ điện áp, Điện áp 220V/2A; SIM Data 4G gói cước 24 Tháng; Phần mềm điều khiển quản lý trạm loa, Ứng dụng điều khiển trên nền tảng Anroid, iOS; Bảo hành 24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ Audio sang IP, hỗ trợ tín hiệu live, chuyển tiếp các tín hiệu Audio dạng Analog phát cho các trạm loa IP : 01 giao tiếp Audio, Core I5, RAM 8G, Lưu trữ 128G; Tích hợp : Mixer, Micro; Phần mềm chuyển đổi Audio sang IP; Bảo hành 24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Loa công viên: công suất 30W, trở kháng 8/16 ohm, cường độ âm thanh 92dB, vỏ nhựa giả đá, thú. Chống thấm nước IP66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,12% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về địa lý: Công trình thi công xây dựng tại khu vực huyện đảo, hải đảo của Việt Nam.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Yêu cầu nhà thầu cung cấp các Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, có xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư cầu đường hoặc xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, âm thanh | 1 | - Kỹ sư điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | - Kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ và môi trường | 1 | - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | 108 CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 5-10 tấn | 3 |
| 4 | Lu tĩnh | 10T | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô | 6T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250-500L | 2 |
| 7 | Đầm cóc | trọng lượng 70kg | 2 |
| 8 | Đầm bàn | 1 KW | 2 |
| 9 | Đầm rùi | 1,5 KW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 1 |
| 11 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi