Gói thầu: Xây dựng các bài giảng điện tử phục vụ tập huấn lực lượng xung kích phòng chống thiên tai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 20:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng chống thiên tai |
| Tên gói thầu | Xây dựng các bài giảng điện tử phục vụ tập huấn lực lượng xung kích phòng chống thiên tai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110682 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 20:18:00 đến ngày 2021-11-12 20:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 249,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 875.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn phim hoặc các chuyên ngành tương đương;- Đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 03 sản phẩm truyền hình, bài giảng điện tử về nâng cao nhận thức cộng đồng phòng chống thiên tai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí, xuất bản hoặc biên kịch điện ảnh- Đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 03 sản phẩm truyền hình, bài giảng điện tử về nâng cao nhận thức cộng đồng phòng chống thiên tai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành quay phim- Đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 03 sản phẩm truyền hình, bài giảng điện tử về nâng cao nhận thức cộng đồng phòng chống thiên tai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Dựng phim/kỹ xảo/thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật dựng phim/kỹ xảo/thiết kế đồ họa;- Đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 03 sản phẩm truyền thông về nâng cao nhận thức cộng đồng phòng chống thiên tai (bài giảng, phim tài liệu/phóng sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia cố vấn về nội dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng thạc sĩ trở lên chuyên ngành thủy lợi và có từ 15 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực phòng chống thiên tai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia sư phạm cố vấn về cách thực hiện bài giảng trực tuyến. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng thạc sĩ trở lên chuyên ngành sư phạm và có từ 10 năm kinh nghiệm công tác trong ngành giáo dục.Có kinh nghiệm tối thiểu 02 nhiệm vụ/ dự án xây dựng bài giảng trực tuyến. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng chống thiên tai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các bài giảng điện tử phục vụ tập huấn lực lượng xung kích phòng chống thiên tai Tổ chức các lớp tập huấn về tăng cường năng lực, nâng cao nhận thức trong phòng, chống thiên tai. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Hợp đồng tương tự kèm nghiệm thu, thanh lí và hóa đơn tài chính; Lý lịch chuyên gia kèm bằng cấp chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu và các tài liệu chứng minh đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ đề xuất của nhà thầu bao gồm: Bản sao công chứng các hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; Lý lịch của các chuyên gia kèm bằng cấp, chứng chỉ, Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng chống thiên tai, địa chỉ: Số 54, ngõ 102 Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.629.1511 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng chống thiên tai, địa chỉ: Số 54, ngõ 102 Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.629.1511 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng chống thiên tai, địa chỉ: Số 54, ngõ 102 Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.629.1511 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng chống thiên tai, địa chỉ: Số 54, ngõ 102 Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.629.1511 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nội dung kịch bản bài giảng và bài giảng điện tử tập huấn Lực lượng xung kích kỹ năng phòng chống thiên tai. | Xây dựng 04 bài giảng điện tử, chi tiết như sau: 1.1.Bài giảng số 1a. Tên bài giảng: Hướng dẫn kỹ năng neo đậu tàu thuyền và gia cố, bảo vệ an toàn lồng bè nuôi trồng hải sản. b. Nội dung bài giảng gồm : Module 1: Giới thiệu những kiến thức cơ bản Module 2: Hướng dẫn thực hiện. c. Thời lượng bài giảng: 30 phút. 1.2. Bài giảng số 2 a. Tên bài giảng: Hướng dẫn lực lượng xung kích PCTT xây dựng sơ họa bản đồ rủi ro thiên tai. b. Nội dung bài giảng gồm các module bài giảng chính như sau: Module 1: Giới thiệu về sơ họa bản đồ rủi ro thiên tai Module 2: Các bước xây dựng sơ họa bản đồ rủi ro thiên tai c. Thời lượng bài giảng: 40 phút. 1.3. Bài giảng số 3 a. Tên bài giảng: Hướng dẫn lực lượng xung kích một số kỹ năng tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn trong ứng phó sập đổ công trình. b. Nội dung bài giảng gồm các module bài giảng chính như sau: Module 1: Giới thiệu những kiến thức cơ bản Module 2: Hướng dẫn thực hiện c. Thời lượng bài giảng: 30 phút. 1.4. Bài giảng số 4 a. Tên bài giảng: Hướng dẫn lực lượng xung kích kỹ năng chằng chống nhà cửa khi có bão b. Nội dung bài giảng gồm các module bài giảng chính như sau: Module 1: Giới thiệu những kiến thức cơ bản Module 2: Hướng dẫn thực hiện c. Thời lượng bài giảng: 30 phút. | Bài giảng | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 875.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn phim hoặc các chuyên ngành tương đương;- Đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 03 sản phẩm truyền hình, bài giảng điện tử về nâng cao nhận thức cộng đồng phòng chống thiên tai. | 10 | 4 |
| 2 | Biên tập viên | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí, xuất bản hoặc biên kịch điện ảnh- Đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 03 sản phẩm truyền hình, bài giảng điện tử về nâng cao nhận thức cộng đồng phòng chống thiên tai. | 10 | 4 |
| 3 | Quay phim | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành quay phim- Đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 03 sản phẩm truyền hình, bài giảng điện tử về nâng cao nhận thức cộng đồng phòng chống thiên tai. | 5 | 4 |
| 4 | Kỹ thuật Dựng phim/kỹ xảo/thiết kế đồ họa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật dựng phim/kỹ xảo/thiết kế đồ họa;- Đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 03 sản phẩm truyền thông về nâng cao nhận thức cộng đồng phòng chống thiên tai (bài giảng, phim tài liệu/phóng sự) | 5 | 4 |
| 5 | Chuyên gia cố vấn về nội dung | 1 | Có bằng thạc sĩ trở lên chuyên ngành thủy lợi và có từ 15 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực phòng chống thiên tai. | 15 | 4 |
| 6 | Chuyên gia sư phạm cố vấn về cách thực hiện bài giảng trực tuyến. | 1 | Có bằng thạc sĩ trở lên chuyên ngành sư phạm và có từ 10 năm kinh nghiệm công tác trong ngành giáo dục.Có kinh nghiệm tối thiểu 02 nhiệm vụ/ dự án xây dựng bài giảng trực tuyến. | 10 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi