Gói thầu: Gói thầu HH08-2022: Cung cấp cấu kiện kim loại nhúng kẽm nóng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116356-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH08-2022: Cung cấp cấu kiện kim loại nhúng kẽm nóng
Số hiệu KHLCNT 20211039683
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD-SCL-CPSX năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 20:42:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,899,394,928 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,490,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.349E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69818E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.576.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.059.152.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà sản xuất hoặc đại lý của Nhà sản xuất sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH08-2022: Cung cấp cấu kiện kim loại nhúng kẽm nóng
Cung cấp VTTB phục vụ sản xuất kinh doanh đợt 1 năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD-SCL-CPSX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235-2220202, Fax: 0235-3852956
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Nam, địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235-2220202, Fax: 0235-3852956


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235-2220202, Fax: 0235-3852956


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu. - Bảng tiến độ thực hiện gói thầu - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Biểu chào thời gian giao hàng (hoặc thư chấp thuận thời gian giao hàng) theo yêu cầu của E-HSMT - Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo của đơn vị kiểm toán độc lập phát hành năm 2020 chứng minh chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa chào thầu chiếm tỉ lệ ≥25% trong giá hàng hóa (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được hưởng ưu đãi). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét hưởng ưu đãi. - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật hàng hóa chào thầu (*) - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Biên bản thử nghiệm của hàng hóa chào thầu do một đơn vị thí nghiệm độc lập cấp đáp ứng các thông số kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V. Có ít nhất 02 xác nhận của người sử dụng (là đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam) chứng minh hàng hóa chào thầu của nhà sản xuất đã được sử dụng đạt yêu cầu ít nhất 24 tháng trước thời điểm đóng thầu. Thời điểm xác nhận sau ngày 01/01/2019. (Theo quy định tại Chương 3 E-HSMT)
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại các kho Bên mua (Kho Công ty Điện lực Quảng Nam - 40 Cao Hồng Lãnh, Phường Hòa Hương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam và các kho Điện lực trực thuộc Công ty Điện lực Quảng Nam trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo địa chỉ đi kèm hồ sơ mời thầu) bao gồm chi phí bốc dỡ xuống kho, các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, bốc dỡ hàng hóa kể cả tại kho bên mời thầu, chi phí sản xuất hàng hóa, bảo hiểm nội địa, ..., thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 > 10 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa chào thầu ít nhất 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu ít nhất 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 19), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 20); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 21) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. Cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 14 (a)) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 14 (b)); Bản sao ít nhất 03 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu cuả E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 18); - Bảng kê khai các vụ kiện tụng đang giải quyết đến thời điểm đóng thầu (Mẫu số 28).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.490.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235-2220202, Fax: 0235-3852956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; Điện thoại 0235.2220347, Fax: 0235.3852956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; Điện thoại 0235.2220347, Fax: 0235.3852956
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; Điện thoại 0235.2220347, Fax: 0235.3852956
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ cáp thép TK 50 mm2 8.5m85BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
2Bộ cáp thép TK 70 mm2 12m139BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
3Bộ cáp thép TK 70 mm2 14m2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
4Chụp đầu cột 2,5m trụ H2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
5Chụp đầu cột 2.5m trụ BTLT 8,4 đôi ngang tuyến (CĐC-2-2,5M)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
6Chụp đầu cột bê tông 2,5-2,6m15BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
7Chụp đầu cột BTLT (L=2,5m)127BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
8Chụp đầu cột BTLT 8,4m (L= 2,5m) (chụp rọ)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
9Chụp đầu cột 3m lắp trên trụ BTLT 10.5m (CĐC-2-3m)5BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
10Chụp đầu cột BTLT (L=3,0m)32BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
11Chụp đầu cột H (L=2,5m)22BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
12Cổ dề 2 dây néo trụ H (CDN1-2)15BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
13Cổ dề 2 dây néo trụ LT đôi dọc (CDN2-2)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
14Cổ dề néo cuối cột BTLT (CDC-100)24CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
15Cổ dề néo cuối cột BTLT (CDC-95)16CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
16Cờ tiếp địa gốc fi 12 (L=2,5m)4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
17Colier 250mm32CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
18Cột sắt fi 140 dài 10m3CộtĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
19Cột thép tròn phi 114x10m5CộtĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
20Cùm Ubolt lá (Colier giữa MBA cột BTLT)7BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
21Cùm Ubolt lá phi 250 (Colier fi250)544BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
22Dây néo fi 14 trụ 10.5m11BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
23Dây nối móng néo fi 20 (khuỷu néo)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
24Dây thân tiếp địa fi 10 (L= 6m)56SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
25Dây thân tiếp địa fi 8 (L= 8m)35SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
26Dây thân tiếp địa fi 8 (L=10.5m) cột 121SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
27Dây thân tiếp địa fi 8 (L=12m)3SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
28Giá chống đỡ xà MBA1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
29Giá đỡ cáp lực hạ thế tại MBA15BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
30Giá lắp chống sét van tại MBA8BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
31Hệ thống tiếp địa LR26BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
32Hệ thống tiếp địa LR461BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
33Hệ thống tiếp địa LR87BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
34Hệ thống tiếp địa LR103BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
35Sàn thao tác tủ điện tại TBA3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
36Sàn thao tác tủ điện tại TBA 2LT6BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
37Tiếp địa gốc TD 1x1xC2.5 kèm boulon M16x50 mạ kẽm nhúng nóng (theo bản vẽ)14BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
38Xà A lèo nạnh trụ LT (XALN-2)3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
39Xà A lèo trụ BTLT (XAL-2T)6BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
40Xà cầu chì tự rơi cột BTLT (XCC-2)10BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
41Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi (XCC-Đ)2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
42Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi dọc tuyến1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
43Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi ngang tuyến1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
44Xà cầu chì tự rơi cột H1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
45Xà cầu chì tự rơi cột sắt1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
46Xà cầu chì tự rơi cột sắt 12M1 (XFC012-510)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
47Xà cầu chì tự rơi TBA trên 02 cột BTLT (Tâm trụ 3m)2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
48Xà cầu chì tự rơi TBA trên 02 cột BTLT 12m (Tâm trụ 2,5m)10BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
49Xà cầu chì tự rơi TBA trên 02 cột H10m (Tâm trụ 2,5m)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
50Xà chống sét van trụ BTLT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
51Xà đỡ DCL 371-XĐ-DCL-2-3,4m (2 thanh U150x75x6) lắp trên trụ Π - LT8,4m (Tâm trụ 3,4m)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
52Xà đỡ FCO 331 MBA T1 TBATG T96- TG lắp trên trụ Π-LT8,4m (Tâm trụ 4m)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
53Xà đỡ FCO MBA TD T96 - XCC-2-3,4m TBA TG lắp trên trụ Π-LT8,4m (Tâm trụ 4m)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
54Xà đỡ góc chữ A cột BTLT17BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
55Xà đỡ góc chữ A cột H27BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
56Xà đỡ góc chữ A đôi cột BTLT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
57Xà đỡ góc chữ A trụ BTLT (XĐGA-LT-850)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
58Xà đỡ góc lệch cột BTLT11BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
59Xà đỡ góc lệch cột BTLT (Đz 35kV)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
60Xà đỡ góc nạnh cột 2 BTLT đôi dọc tuyến1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
61Xà đỡ góc nạnh cột BTLT3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
62Xà đỡ góc nạnh cột đơn XĐGN-1A2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
63Xà đỡ lèo chữ A cột BTLT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
64Xà đỡ lèo chữ A cột H7BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
65Xà đỡ MBA TD T96 - U200x75x9 lắp trên trụ Π-LT8,4m (Tâm trụ 4m)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
66Xà đỡ MBA trên 02 cột BTLT (Tâm trụ 2,5m) (400kVA1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
67Xà đỡ MBA trên 02 cột BTLT (Tâm trụ 3,0m) (100kVA2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
68Xà đỡ MBA trên 02 cột BTLT 12m (Tâm trụ 2,5m) (Sđm5BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
69Xà đỡ MBA trên 02 cột H10m (Tâm trụ 2,5m) (Sđm1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
70Xà đỡ nạnh A trụ H (XĐN-1T)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
71Xà đỡ nạnh hạ thế cột BTLT(XĐHT-LT-N)2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
72Xà đỡ thẳng 1,2,3 trụ LT (35kV)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
73Xà đỡ thẳng chữ A trụ H49BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
74Xà đỡ thẳng chữ A trụ LT63BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
75Xà đỡ thẳng chữ A trụ LT (Đz 35kV)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
76Xã đỡ thẳng chữ Z cột BTLT (Đz 35kV)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
77Xà đỡ thẳng cột BTLT (ĐT-12T)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
78Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT216BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
79Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đôi ngang tuyến2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
80Xà đỡ thẳng lệch cột H22BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
81Xà đỡ thẳng nạnh chữ A cột BTLT4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
82Xà đỡ thẳng nạnh chữ A cột H17BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
83Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
84Xà đỡ thẳng nạnh cột H2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
85Xà đỡ tủ điện TBA trên 02 cột BTLT 12m (Tâm trụ 2,5m)16BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
86Xà đỡ tủ điện TBA trên 02 cột BTLT 3,0m2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
87Xà đỡ tủ điện TBA trên 02 cột H10 m (Tâm trụ 2,5m)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
88Xà đỡ tủ điện trên 1 cột BTLT 12m1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
89Xà đỡ tủ điện trên 1 cột H4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
90Xà đỡ tủ điện trụ LT (Tâm trụ 2.5m)2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
91Xà cầu chì tự rơi + sứ đỡ trụ LT (Tâm trụ 2,5m)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
92Xà hãm trạm ngang tuyến4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
93Xà hệ xà TBA trên 02 cột BTLT ghép đôi dọc tuyến12BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
94Xà Hệ xà TBA trên 02 cột H 2,5m (1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
95Xà lắp FCO trụ LT10.5 (Xà lắp trên 01 trụ BTLT)5BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
96Xà néo cột BTLT hình II 2,5m2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
97Xà néo cột BTLT hình II 3,0m2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
98Xà néo cuối trụ BTLT đôi dọc (XNC-2D)2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
99Xà néo cuối trụ BTLT đôi ngang (XNC-2N)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
100Xà néo cuối trụ H (XNC-1)3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
101Xà néo cuối trụ LT (XNC-2)4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
102Xà néo góc cột BTLT46BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
103Xà néo góc cột BTLT 35kV2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
104Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến7BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
105Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến5BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
106Xà néo góc cột H12BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
107Xà néo góc cột sắt1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
108Xà néo góc lệch cột H1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
109Xà néo góc lệch cột LT17BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
110Xà néo góc nạnh cột BTLT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
111Xà néo góc nạnh cột đôi BTLT dọc tuyến1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
112Xà néo góc nạnh cột đôi BTLT ngang tuyến4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
113Xà néo góc nạnh cột sắt1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
114Xà néo góc vuông cột BTLT đôi3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
115Xà néo góc vuông cột sắt2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
116Xà néo hạ thế cột BTLT đôi ngang tuyến2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
117Xà néo hạ thế cột H4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
118Xà rẽ nhánh + Cầu chì tự rơi 02 cột BTLT dọc tuyến1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
119Xà sứ đỡ TBA trên 02 cột BTLT 12m (Tâm trụ 2,5m)8BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
120Xà sứ đỡ TBA trên 2 trụ H10,5m (Tâm trụ 2,5m)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
121Xà sứ đỡ TBA trụ LT (tâm 2,5m)3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
122Xà sứ đỡ thẳng XĐT-1 hàn trên thanh U1501BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
123Xà sứ đỡ trụ BTLT đôi dọc1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
124Xà thanh cái (XTC-6,3 kV T96) TBA TG lắp trên trụ Π -LT10.5m - XN Π-2-4,0m (Tâm trụ 4m)3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
125Xà thu lôi + sứ đỡ cột LT (XTL_SĐ-2)3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
126Xà thu lôi + sứ đỡ TBA trên 02 cột BTLT (Tâm trụ 3m)2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
127Xà thu lôi + sứ đỡ TBA trên 02 cột BTLT 12m (Tâm trụ 2,5m)6BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
128Xà thu lôi + sứ đỡ TBA trên 02 cột H (Tâm trụ 2,5m)2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
129Xà thu lôi + sứ đỡ TBA trên 02 cột H12m (Tâm trụ 2,5m)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
130Xà treo tủ điện hạ thế TBA trên 2 cột BTLT 12m (tâm 2,5m) (XTĐ-TBA-02LT12M-2,5)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
131Xà xuất tuyến (XXT 672-7 T96) TBA TG lắp trên trụ Π - LT10.5m-XN Π-2-4,0m (Tâm trụ 4m)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
132Xà xuất tuyến (XXT 674-7 T96) TBA TG lắp trên trụ Π - LT10.5m-XN Π-2-4,4m (Tâm trụ 4m)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
133Xà lắp thùng công tơ X2-124BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
134Xà lắp thùng công tơ X2-244BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
135Xà đỡ dây sau công tơ 4 sứ trụ đôi91BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
136Xà đỡ dây sau công tơ 4 sứ trụ đơn83BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
137Xà kéo dây 4 sứ trụ LT12 (XĐP4-LT12)100BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
138Xà kéo dây 4 sứ trụ LT8,4 (XĐP4-LT8,4)105BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
139Xà lắp công tơ 2 bên trụ LT X2-25BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
140Xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLT5BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
141Xà đỡ thẳng nạnh hạ thế cột BTLT5BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
142Bách lắp chống sét van234BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
143Bách lắp chống sét van TBA8BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
144Chụp đầu cột trụ BTLT (L= 2,5m)4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
145Cổ dề góc néo dây cột BTLT 3 thân1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
146Cổ dề néo góc cột BTLT 2 dây néo5BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
147Colie giữ MBA trụ BTLT60CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
148Colie ốp trụ BTLT xà cầu chì16CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
149Colie ốp trụ BTLT xà sứ đỡ12CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
150Cột sắt 12,1m1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
151Giá đỡ cáp lực hạ áp (Lắp tại mặt MBA)46BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
152Giá đỡ cáp lực hạ thế tại MBA9BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
153Giá đỡ chống sét van45BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
154Gông giữ MBA trụ H6CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
155Hệ xà TBA trên trụ đôi BTLT 14m dọc tuyến (XTT2-2LT14-D)5BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
156Hệ xà TBA trên 01 trụ BTLT 14m (XTBA-LT14)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
157Sàn thao tác tủ điện tại TBA2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
158Thanh đỡ sứ đứng cột BTLT2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
159Xà cầu chì tự rơi cột sắt1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
160Xà đỡ cầu chì tự rơi1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
161Xà đỡ góc chữ A cột BTLT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
162Xà đỡ góc cột đôi BTLT ngang tuyến2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
163Xà đỡ góc lệch cột BTLT9BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
164Xà đỡ lèo chữ A cột BTLT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
165Xà đỡ MBA-2,5-BTLT, S2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
166Xà đỡ MBA-2,5-cột H3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
167Xà đỡ sứ trên trụ BTLT8BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
168Xà đỡ sứ trên trụ đôi BTLT dọc tuyến2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
169Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
170Xà đỡ tủ điện TBA trên 01 trụ BTLT2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
171Xà đỡ tủ điện-BTLT (Tâm trụ 2,5m)4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
172Xà đỡ tủ điện-H (Tâm trụ 2,5m)2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
173Xà hãm trạm ngang tuyến2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
174Xà néo cột BTLT hình II 2,5m8BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
175Xà néo cột BTLT hình II 3,0m2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
176Xà néo góc cột BTLT2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
177Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến7BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
178Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến6BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
179Xà néo góc lệch cột BTLT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
180Xà néo góc tam giác cột sắt2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
181Xà néo lệch trụ BTLT (XNL-LT)6BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
182Xà néo một chuỗi néo trên 2 trụ BTLT XNII-NG4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
183Xà rẽ nhánh + Cầu chì tự rơi cột BTLT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
184Xà sứ đỡ + thu lôi van lắp trên 2 trụ BTLT2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
185Xà kéo dây sau công tơ 4 sứ buly6BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
186Hệ thống tiếp địa LR415BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
187Hệ thống tiếp địa LR64BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
188Hệ thống tiếp địa LR86BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
189Hệ thống tiếp địa LR245BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
190Hệ thống tiếp địa RG819BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
191Bộ cáp thép TK-70-14m1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
192Bộ cáp thép TK-70-16m4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
193Bộ cáp thép TK-70-18m14BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
194Bộ cáp thép TK-70-20m8BộĐược mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.349E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69818E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.576.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.059.152.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà sản xuất hoặc đại lý của Nhà sản xuất sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->