Gói thầu: Gói thầu HH08-2022: Cung cấp cấu kiện kim loại nhúng kẽm nóng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH08-2022: Cung cấp cấu kiện kim loại nhúng kẽm nóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039683 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD-SCL-CPSX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 20:42:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,899,394,928 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,490,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.349E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69818E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.576.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.059.152.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà sản xuất hoặc đại lý của Nhà sản xuất sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH08-2022: Cung cấp cấu kiện kim loại nhúng kẽm nóng Cung cấp VTTB phục vụ sản xuất kinh doanh đợt 1 năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD-SCL-CPSX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu. - Bảng tiến độ thực hiện gói thầu - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Biểu chào thời gian giao hàng (hoặc thư chấp thuận thời gian giao hàng) theo yêu cầu của E-HSMT - Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo của đơn vị kiểm toán độc lập phát hành năm 2020 chứng minh chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa chào thầu chiếm tỉ lệ ≥25% trong giá hàng hóa (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được hưởng ưu đãi). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét hưởng ưu đãi. - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật hàng hóa chào thầu (*) - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Biên bản thử nghiệm của hàng hóa chào thầu do một đơn vị thí nghiệm độc lập cấp đáp ứng các thông số kỹ thuật cơ bản nêu tại Chương V. Có ít nhất 02 xác nhận của người sử dụng (là đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam) chứng minh hàng hóa chào thầu của nhà sản xuất đã được sử dụng đạt yêu cầu ít nhất 24 tháng trước thời điểm đóng thầu. Thời điểm xác nhận sau ngày 01/01/2019. (Theo quy định tại Chương 3 E-HSMT) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại các kho Bên mua (Kho Công ty Điện lực Quảng Nam - 40 Cao Hồng Lãnh, Phường Hòa Hương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam và các kho Điện lực trực thuộc Công ty Điện lực Quảng Nam trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo địa chỉ đi kèm hồ sơ mời thầu) bao gồm chi phí bốc dỡ xuống kho, các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, bốc dỡ hàng hóa kể cả tại kho bên mời thầu, chi phí sản xuất hàng hóa, bảo hiểm nội địa, ..., thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | > 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa chào thầu ít nhất 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu ít nhất 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 19), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 20); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 21) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. Cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 14 (a)) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 14 (b)); Bản sao ít nhất 03 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu cuả E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 18); - Bảng kê khai các vụ kiện tụng đang giải quyết đến thời điểm đóng thầu (Mẫu số 28). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.490.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Nam, địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235-2220202, Fax: 0235-3852956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; Điện thoại 0235.2220347, Fax: 0235.3852956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; Điện thoại 0235.2220347, Fax: 0235.3852956 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; Điện thoại 0235.2220347, Fax: 0235.3852956 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ cáp thép TK 50 mm2 8.5m | 85 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 2 | Bộ cáp thép TK 70 mm2 12m | 139 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 3 | Bộ cáp thép TK 70 mm2 14m | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 4 | Chụp đầu cột 2,5m trụ H | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 5 | Chụp đầu cột 2.5m trụ BTLT 8,4 đôi ngang tuyến (CĐC-2-2,5M) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 6 | Chụp đầu cột bê tông 2,5-2,6m | 15 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 7 | Chụp đầu cột BTLT (L=2,5m) | 127 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 8 | Chụp đầu cột BTLT 8,4m (L= 2,5m) (chụp rọ) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 9 | Chụp đầu cột 3m lắp trên trụ BTLT 10.5m (CĐC-2-3m) | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 10 | Chụp đầu cột BTLT (L=3,0m) | 32 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 11 | Chụp đầu cột H (L=2,5m) | 22 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 12 | Cổ dề 2 dây néo trụ H (CDN1-2) | 15 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 13 | Cổ dề 2 dây néo trụ LT đôi dọc (CDN2-2) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 14 | Cổ dề néo cuối cột BTLT (CDC-100) | 24 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 15 | Cổ dề néo cuối cột BTLT (CDC-95) | 16 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 16 | Cờ tiếp địa gốc fi 12 (L=2,5m) | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 17 | Colier 250mm | 32 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 18 | Cột sắt fi 140 dài 10m | 3 | Cột | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 19 | Cột thép tròn phi 114x10m | 5 | Cột | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 20 | Cùm Ubolt lá (Colier giữa MBA cột BTLT) | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 21 | Cùm Ubolt lá phi 250 (Colier fi250) | 544 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 22 | Dây néo fi 14 trụ 10.5m | 11 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 23 | Dây nối móng néo fi 20 (khuỷu néo) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 24 | Dây thân tiếp địa fi 10 (L= 6m) | 56 | Sợi | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 25 | Dây thân tiếp địa fi 8 (L= 8m) | 35 | Sợi | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 26 | Dây thân tiếp địa fi 8 (L=10.5m) cột 12 | 1 | Sợi | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 27 | Dây thân tiếp địa fi 8 (L=12m) | 3 | Sợi | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 28 | Giá chống đỡ xà MBA | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 29 | Giá đỡ cáp lực hạ thế tại MBA | 15 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 30 | Giá lắp chống sét van tại MBA | 8 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 31 | Hệ thống tiếp địa LR2 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 32 | Hệ thống tiếp địa LR4 | 61 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 33 | Hệ thống tiếp địa LR8 | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 34 | Hệ thống tiếp địa LR10 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 35 | Sàn thao tác tủ điện tại TBA | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 36 | Sàn thao tác tủ điện tại TBA 2LT | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 37 | Tiếp địa gốc TD 1x1xC2.5 kèm boulon M16x50 mạ kẽm nhúng nóng (theo bản vẽ) | 14 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 38 | Xà A lèo nạnh trụ LT (XALN-2) | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 39 | Xà A lèo trụ BTLT (XAL-2T) | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 40 | Xà cầu chì tự rơi cột BTLT (XCC-2) | 10 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 41 | Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi (XCC-Đ) | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 42 | Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi dọc tuyến | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 43 | Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi ngang tuyến | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 44 | Xà cầu chì tự rơi cột H | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 45 | Xà cầu chì tự rơi cột sắt | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 46 | Xà cầu chì tự rơi cột sắt 12M1 (XFC012-510) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 47 | Xà cầu chì tự rơi TBA trên 02 cột BTLT (Tâm trụ 3m) | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 48 | Xà cầu chì tự rơi TBA trên 02 cột BTLT 12m (Tâm trụ 2,5m) | 10 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 49 | Xà cầu chì tự rơi TBA trên 02 cột H10m (Tâm trụ 2,5m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 50 | Xà chống sét van trụ BTLT | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 51 | Xà đỡ DCL 371-XĐ-DCL-2-3,4m (2 thanh U150x75x6) lắp trên trụ Π - LT8,4m (Tâm trụ 3,4m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 52 | Xà đỡ FCO 331 MBA T1 TBATG T96- TG lắp trên trụ Π-LT8,4m (Tâm trụ 4m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 53 | Xà đỡ FCO MBA TD T96 - XCC-2-3,4m TBA TG lắp trên trụ Π-LT8,4m (Tâm trụ 4m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 54 | Xà đỡ góc chữ A cột BTLT | 17 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 55 | Xà đỡ góc chữ A cột H | 27 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 56 | Xà đỡ góc chữ A đôi cột BTLT | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 57 | Xà đỡ góc chữ A trụ BTLT (XĐGA-LT-850) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 58 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT | 11 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 59 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT (Đz 35kV) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 60 | Xà đỡ góc nạnh cột 2 BTLT đôi dọc tuyến | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 61 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 62 | Xà đỡ góc nạnh cột đơn XĐGN-1A | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 63 | Xà đỡ lèo chữ A cột BTLT | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 64 | Xà đỡ lèo chữ A cột H | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 65 | Xà đỡ MBA TD T96 - U200x75x9 lắp trên trụ Π-LT8,4m (Tâm trụ 4m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 66 | Xà đỡ MBA trên 02 cột BTLT (Tâm trụ 2,5m) (400kVA| 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | | ||
| 67 | Xà đỡ MBA trên 02 cột BTLT (Tâm trụ 3,0m) (100kVA| 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | | ||
| 68 | Xà đỡ MBA trên 02 cột BTLT 12m (Tâm trụ 2,5m) (Sđm | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 69 | Xà đỡ MBA trên 02 cột H10m (Tâm trụ 2,5m) (Sđm | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 70 | Xà đỡ nạnh A trụ H (XĐN-1T) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 71 | Xà đỡ nạnh hạ thế cột BTLT(XĐHT-LT-N) | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 72 | Xà đỡ thẳng 1,2,3 trụ LT (35kV) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 73 | Xà đỡ thẳng chữ A trụ H | 49 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 74 | Xà đỡ thẳng chữ A trụ LT | 63 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 75 | Xà đỡ thẳng chữ A trụ LT (Đz 35kV) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 76 | Xã đỡ thẳng chữ Z cột BTLT (Đz 35kV) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 77 | Xà đỡ thẳng cột BTLT (ĐT-12T) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 78 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT | 216 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 79 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đôi ngang tuyến | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 80 | Xà đỡ thẳng lệch cột H | 22 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 81 | Xà đỡ thẳng nạnh chữ A cột BTLT | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 82 | Xà đỡ thẳng nạnh chữ A cột H | 17 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 83 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 84 | Xà đỡ thẳng nạnh cột H | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 85 | Xà đỡ tủ điện TBA trên 02 cột BTLT 12m (Tâm trụ 2,5m) | 16 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 86 | Xà đỡ tủ điện TBA trên 02 cột BTLT 3,0m | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 87 | Xà đỡ tủ điện TBA trên 02 cột H10 m (Tâm trụ 2,5m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 88 | Xà đỡ tủ điện trên 1 cột BTLT 12m | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 89 | Xà đỡ tủ điện trên 1 cột H | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 90 | Xà đỡ tủ điện trụ LT (Tâm trụ 2.5m) | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 91 | Xà cầu chì tự rơi + sứ đỡ trụ LT (Tâm trụ 2,5m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 92 | Xà hãm trạm ngang tuyến | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 93 | Xà hệ xà TBA trên 02 cột BTLT ghép đôi dọc tuyến | 12 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 94 | Xà Hệ xà TBA trên 02 cột H 2,5m ( | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 95 | Xà lắp FCO trụ LT10.5 (Xà lắp trên 01 trụ BTLT) | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 96 | Xà néo cột BTLT hình II 2,5m | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 97 | Xà néo cột BTLT hình II 3,0m | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 98 | Xà néo cuối trụ BTLT đôi dọc (XNC-2D) | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 99 | Xà néo cuối trụ BTLT đôi ngang (XNC-2N) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 100 | Xà néo cuối trụ H (XNC-1) | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 101 | Xà néo cuối trụ LT (XNC-2) | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 102 | Xà néo góc cột BTLT | 46 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 103 | Xà néo góc cột BTLT 35kV | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 104 | Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 105 | Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 106 | Xà néo góc cột H | 12 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 107 | Xà néo góc cột sắt | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 108 | Xà néo góc lệch cột H | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 109 | Xà néo góc lệch cột LT | 17 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 110 | Xà néo góc nạnh cột BTLT | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 111 | Xà néo góc nạnh cột đôi BTLT dọc tuyến | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 112 | Xà néo góc nạnh cột đôi BTLT ngang tuyến | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 113 | Xà néo góc nạnh cột sắt | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 114 | Xà néo góc vuông cột BTLT đôi | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 115 | Xà néo góc vuông cột sắt | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 116 | Xà néo hạ thế cột BTLT đôi ngang tuyến | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 117 | Xà néo hạ thế cột H | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 118 | Xà rẽ nhánh + Cầu chì tự rơi 02 cột BTLT dọc tuyến | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 119 | Xà sứ đỡ TBA trên 02 cột BTLT 12m (Tâm trụ 2,5m) | 8 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 120 | Xà sứ đỡ TBA trên 2 trụ H10,5m (Tâm trụ 2,5m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 121 | Xà sứ đỡ TBA trụ LT (tâm 2,5m) | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 122 | Xà sứ đỡ thẳng XĐT-1 hàn trên thanh U150 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 123 | Xà sứ đỡ trụ BTLT đôi dọc | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 124 | Xà thanh cái (XTC-6,3 kV T96) TBA TG lắp trên trụ Π -LT10.5m - XN Π-2-4,0m (Tâm trụ 4m) | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 125 | Xà thu lôi + sứ đỡ cột LT (XTL_SĐ-2) | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 126 | Xà thu lôi + sứ đỡ TBA trên 02 cột BTLT (Tâm trụ 3m) | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 127 | Xà thu lôi + sứ đỡ TBA trên 02 cột BTLT 12m (Tâm trụ 2,5m) | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 128 | Xà thu lôi + sứ đỡ TBA trên 02 cột H (Tâm trụ 2,5m) | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 129 | Xà thu lôi + sứ đỡ TBA trên 02 cột H12m (Tâm trụ 2,5m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 130 | Xà treo tủ điện hạ thế TBA trên 2 cột BTLT 12m (tâm 2,5m) (XTĐ-TBA-02LT12M-2,5) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 131 | Xà xuất tuyến (XXT 672-7 T96) TBA TG lắp trên trụ Π - LT10.5m-XN Π-2-4,0m (Tâm trụ 4m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 132 | Xà xuất tuyến (XXT 674-7 T96) TBA TG lắp trên trụ Π - LT10.5m-XN Π-2-4,4m (Tâm trụ 4m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 133 | Xà lắp thùng công tơ X2-1 | 24 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 134 | Xà lắp thùng công tơ X2-2 | 44 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 135 | Xà đỡ dây sau công tơ 4 sứ trụ đôi | 91 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 136 | Xà đỡ dây sau công tơ 4 sứ trụ đơn | 83 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 137 | Xà kéo dây 4 sứ trụ LT12 (XĐP4-LT12) | 100 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 138 | Xà kéo dây 4 sứ trụ LT8,4 (XĐP4-LT8,4) | 105 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 139 | Xà lắp công tơ 2 bên trụ LT X2-2 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 140 | Xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLT | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 141 | Xà đỡ thẳng nạnh hạ thế cột BTLT | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 142 | Bách lắp chống sét van | 234 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 143 | Bách lắp chống sét van TBA | 8 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 144 | Chụp đầu cột trụ BTLT (L= 2,5m) | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 145 | Cổ dề góc néo dây cột BTLT 3 thân | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 146 | Cổ dề néo góc cột BTLT 2 dây néo | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 147 | Colie giữ MBA trụ BTLT | 60 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 148 | Colie ốp trụ BTLT xà cầu chì | 16 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 149 | Colie ốp trụ BTLT xà sứ đỡ | 12 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 150 | Cột sắt 12,1m | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 151 | Giá đỡ cáp lực hạ áp (Lắp tại mặt MBA) | 46 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 152 | Giá đỡ cáp lực hạ thế tại MBA | 9 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 153 | Giá đỡ chống sét van | 45 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 154 | Gông giữ MBA trụ H | 6 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 155 | Hệ xà TBA trên trụ đôi BTLT 14m dọc tuyến (XTT2-2LT14-D) | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 156 | Hệ xà TBA trên 01 trụ BTLT 14m (XTBA-LT14) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 157 | Sàn thao tác tủ điện tại TBA | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 158 | Thanh đỡ sứ đứng cột BTLT | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 159 | Xà cầu chì tự rơi cột sắt | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 160 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 161 | Xà đỡ góc chữ A cột BTLT | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 162 | Xà đỡ góc cột đôi BTLT ngang tuyến | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 163 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT | 9 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 164 | Xà đỡ lèo chữ A cột BTLT | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 165 | Xà đỡ MBA-2,5-BTLT, S | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 166 | Xà đỡ MBA-2,5-cột H | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 167 | Xà đỡ sứ trên trụ BTLT | 8 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 168 | Xà đỡ sứ trên trụ đôi BTLT dọc tuyến | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 169 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 170 | Xà đỡ tủ điện TBA trên 01 trụ BTLT | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 171 | Xà đỡ tủ điện-BTLT (Tâm trụ 2,5m) | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 172 | Xà đỡ tủ điện-H (Tâm trụ 2,5m) | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 173 | Xà hãm trạm ngang tuyến | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 174 | Xà néo cột BTLT hình II 2,5m | 8 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 175 | Xà néo cột BTLT hình II 3,0m | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 176 | Xà néo góc cột BTLT | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 177 | Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 178 | Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 179 | Xà néo góc lệch cột BTLT | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 180 | Xà néo góc tam giác cột sắt | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 181 | Xà néo lệch trụ BTLT (XNL-LT) | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 182 | Xà néo một chuỗi néo trên 2 trụ BTLT XNII-NG | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 183 | Xà rẽ nhánh + Cầu chì tự rơi cột BTLT | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 184 | Xà sứ đỡ + thu lôi van lắp trên 2 trụ BTLT | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 185 | Xà kéo dây sau công tơ 4 sứ buly | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 186 | Hệ thống tiếp địa LR4 | 15 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 187 | Hệ thống tiếp địa LR6 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 188 | Hệ thống tiếp địa LR8 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 189 | Hệ thống tiếp địa LR24 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 190 | Hệ thống tiếp địa RG8 | 19 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 191 | Bộ cáp thép TK-70-14m | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 192 | Bộ cáp thép TK-70-16m | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 193 | Bộ cáp thép TK-70-18m | 14 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) | ||
| 194 | Bộ cáp thép TK-70-20m | 8 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này (bản vẽ chi tiết kèm hồ sơ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.349E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69818E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.576.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.059.152.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà sản xuất hoặc đại lý của Nhà sản xuất sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi