Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211118222-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211072229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 21:01:00 đến ngày 2021-11-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,936,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.981E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non Nam Triều, huyện Phú Xuyên
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế AAC; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,988tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V10,518tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,353tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,864tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,864tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V12,825100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V105,121m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V17,1100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V0,608100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V152mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,8m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,038100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,2100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V7,134m3
15Đào đất móng băng, rộng Chương V6,215m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,445100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,149100m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,287100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,394m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V0,501100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,265m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,507100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,647tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,509tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,729tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V42,659m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V2,158100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,222tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V7,083tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V26,973m3
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường trên giằng móng, chiều dày Chương V47,39m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,811100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,474m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,542tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,39tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,163m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V6,679m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,601100m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,041100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,429m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy bểChương V0,062100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,643m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,529tấn
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểChương V0,155100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V1,968m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,048100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,053tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,53m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V14,994m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V88,56m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V88,56m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,712m2
53Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtChương V100,272m2
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,222100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,446100m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,488100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,45tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,259tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,214tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V40,012m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V8,644100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,902tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,067tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V12,341tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V93,362m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V17,562100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V24,616tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V205,653m3
69Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V0,689100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,328tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,544m3
72Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng trang trí mặt đứngChương V0,809100m2
73Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh trang trí mặt đứng, đường kính Chương V0,17tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,358m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,051tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,197tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,113100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,299m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,49100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,432tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,451tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,609m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,814m3
84Trát bậc cầu thang trước khi láng granitô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V60,176m2
85Láng granitô cầu thangChương V60,176m2
86Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V49,922m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V9,234m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,156m2
89Lan can INOXChương V22,595m
90Lắp dựng lan can sắtChương V22,595m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,044m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,191m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,576m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,017tấn
95Sản xuất lắp dựng cửa tôn ô thăm máiChương V1cái
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V332,953m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V26,645m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V29,174m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,298m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V29,376m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V610,815m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V690,36m
103Trát gờ mặt đứng sau nhà vị trí cửa sổ , vữa XM cát mịn mác 75Chương V21,6m
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.234,007m2
105Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V138,138m2
106Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V52,992m2
107Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V528,581m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V400,238m2
109Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.551,71m2
110Trát sênô phần thành ngoài , vữa XM cát mịn mác 75Chương V126,344m2
111Trát sênô phần thành trong, vữa XM cát mịn mác 75Chương V84,333m2
112Trát gờ sênô, vữa XM cát mịn mác 75Chương V194,132m
113Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75Chương V180,032m
114Trát nan bê tông trang trí hành lang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V60,632m2
115Trát ô trang tríChương V4công
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.377,085m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.352,828m2
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,973100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,146tấn
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,352m3
121Quét flinkote chống thấm sê nôChương V208,931m2
122Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V151,946m2
123Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.0mmChương V2,509tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V316,92m2
125Lắp dựng xà gồ thépChương V2,509tấn
126Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V6,591100m2
127Tôn úp sườn, tôn che khe lúnChương V5,24m
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,081m3
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát lan can, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V213,698m2
130Trát gờ lan can, vữa XM cát mịn mác 75Chương V157,77m
131Sơn lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V229,475m2
132Lan can INIOXChương V140,562m2
133Lắp dựng lan can inoxChương V140,562m2
134Đào đất móng băng, rộng Chương V6,795m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,023100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,043100m3
137Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng dài, bệ máyChương V0,038100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,972m3
139Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Chương V26,562m3
140Trát bậc tam cấp vị trí trát granitô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V35,507m2
141Láng granitô bậc thangChương V35,507m2
142Trát hai thành bên tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V4,86m2
143Sơn thành bên tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,86m2
144Xây gạch khôn nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,358m3
145Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,092100m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150Chương V2,635m3
147Trát bậc tại vị trí láng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V9,483m2
148Láng granitô bậcChương V9,483m2
149Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 350x400 mm , vữa XM mác 75Chương V459,732m2
150Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V139,232m2
151Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V136,028m2
152Quét flinkote chống thấm sàn wcChương V112,571m2
153Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mmChương V46,331m2
154Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,902m2
155Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,075100m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V54,859m3
157Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V1.339,587m2
158Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V214,896m2
159Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng )Chương V126,36m2
160Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện + lắp dựng )Chương V46,665m2
161Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng )Chương V62,1m2
162Sản xuất cửa sổ mở chữ A, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng )Chương V12,618m2
163Sản xuất vách kính nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng )Chương V15,822m2
164Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 mmChương V1,295tấn
165Lắp dựng hoa sắt cửaChương V75,42m2
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V75,42m2
167Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V16,031100m2
168Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng học đường loại 2 bóng, tube led 2x18wChương V46bộ
169Thanh treo máng đèn inox 304 D20x1,1mmChương V45,356kg
170Bóng đèn led 18WChương V92bóng
171Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V18bộ
172Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V8bộ
173Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V69bộ
174Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250X250mmChương V9cái
175Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 150x150 - 250x250mmChương V2cái
176Lắp đặt ổ cắm đôiChương V66cái
177Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
178Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V12cái
179Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V17cái
180Lắp đặt công tắc chìm đơn 2 chiều 10A/220VChương V4cái
181Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V30cái
182Móc treo quạt trần + cần treo quạt thép D14Chương V30cái
183Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại - KT 450x300x130Chương V1cái
184Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại - KT 300x200x130Chương V2cái
185Lắp đặt hộp automat 8moduleChương V11hộp
186Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V11cái
187Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4.5KAChương V42cái
188Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-4.5KAChương V3cái
189Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 6A-6KAChương V3cái
190Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6kAChương V1cái
191Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-6kAChương V8cái
192Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A-6kAChương V1cái
193Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AChương V6cái
194Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
195Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X35+1X16mm2Chương V50m
196Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/PVC 4X10mm2Chương V12m
197Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X6mm2Chương V12m
198Kéo rải dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2Chương V1m
199Kéo rải dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2Chương V180m
200Kéo rải dây cáp CU/XLPE/PVC 4x6+1x4 mm2Chương V25m
201Kéo rải dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6+1x4 mm2Chương V24m
202Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V70m
203Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V70m
204Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V1.147m
205Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V1.147m
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V1.821m
207Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V3.062m
208Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V180m
209Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V25m
210Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4m3
211Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4m3
212Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
213Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
214Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V230m
215Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V15m
216Ống nhựa cách điện D20Chương V15m
217Hộp kiểm tra điện trởChương V1cái
218Thanh đồng dẹt 20x3mm2Chương V9m
219Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn L63x63x6x2500mmChương V5cọc
220Dây nối đất tủ điện tổng M10Chương V15m
221Mạ kẽm dây chống sétChương V141,68kg
222Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V48bộ
223Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V48bộ
224Lắp đặt hộp đựngChương V48cái
225Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChương V4bộ
226Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4bộ
227Lắp đặt hộp đựngChương V4cái
228Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emChương V24bộ
229Vòi rửa nước lạnhChương V24cái
230Lắp đặt gương soiChương V24cái
231Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngChương V24cái
232Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớnChương V4bộ
233Vòi rửa nước lạnhChương V4cái
234Lắp đặt gương soiChương V4cái
235Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngChương V4cái
236Kép đúc D20Chương V60cái
237Xi phông D42 chậu rửaChương V28cái
238Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V16bộ
239Xi phông D42Chương V16cái
240Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnChương V4bộ
241Xi phông D42Chương V4cái
242Lắp đặt chậu tiểu nữChương V4bộ
243Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V20cái
244Lắp đặt van phao điệnChương V4cái
245Khóa 50Chương V1cái
246Khóa 40Chương V4cái
247Khóa d32Chương V4cái
248Khóa d25Chương V6cái
249Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
250Máy bơm nướcChương V1cái
251Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V5cái
252Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V8cái
253Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V18cái
254Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V25cái
255Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=50-40mmChương V4cái
256Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=40-32mmChương V4cái
257Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=32-25mmChương V4cái
258Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=50-25mmChương V1cái
259Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=25-20mmChương V27cái
260Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V6cái
261Lắp đặt tê đều vuông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmChương V2cái
262Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V4cái
263Lắp đặt tê vuông 90 độ nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmChương V9cái
264Lắp đặt tê vuông 90 độ nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmChương V17cái
265Lắp đặt rắcco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmChương V1cái
266Lắp đặt rắcco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmChương V2cái
267Lắp đặt tê vuông thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mmChương V85cái
268Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmChương V144cái
269Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V0,874100m
270Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,144100m
271Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,144100m
272Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V1,41100m
273Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,66100m
274Lắp đặt ống nhựa PPR nước nóng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmChương V0,92100m
275Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmChương V14cái
276Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmChương V3cái
277Lắp đặt cút 90 độ UPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmChương V34cái
278Lắp đặt tê cong 90 độ UPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V5cái
279Lắp đặt tê cong 90 độ UPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V9cái
280Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mmChương V9cái
281Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=60mmChương V26cái
282Lắp đặt cút chữ Y đều nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V31cái
283Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mmChương V30cái
284Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mmChương V9cái
285Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mmChương V9cái
286Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/42mmChương V14cái
287Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V52cái
288Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V1,425100m
289Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,38100m
290Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V1,57100m
291Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V0,575100m
292Chóp thông hơiChương V8cái
293Ống kiểm tra d=110Chương V4cái
294Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmChương V9cái
295Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V9cái
296Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V18cái
297Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V9cái
298Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,98100m
299Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mmChương V25cái
300Đai giữ ống inoxChương V44cái
301Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương V0,18100m
302Vệ sinh, chống thấm cho đường ống thoátChương V9đường
303Bình cứu hỏa MFZ4Chương V9bình
304Bình cứu hỏa CO2 - MT3Chương V9bình
305Hộp đựng bình chữa cháy KT: 400X500X180Chương V9hộp
306Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V3bộ
307Giá đỡ hộp cứu hỏaChương V3cái
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4Chương V15010m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V52,84m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V36,96m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,898100m3
5Rải nilong lótChương V5,62100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V56,2m3
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V160m
8Lát sân bằng gạch TERRAZO 400x400Chương V562m2
9Đào đất móng bồn cây, rộng Chương V4,815m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,605100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,097100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,094m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,427m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,345m2
15Công tác ốp gạch thẻ vào bồn câyChương V20,937m2
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4Chương V17,210m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V5,16m3
18Đào đất đặt dường ống, đường cápChương V1,85m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V3,214m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V0,292m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,45100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V18,495m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,159100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,113100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V5,4m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót rãnhChương V0,198100m2
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót hố gaChương V0,016100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,558m3
29Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,658m3
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V7,638m3
31Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,5 cm, vữa XM 75Chương V31,2m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V222,766m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,333100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V5,457m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,482tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V120cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,24100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V10cái
39Lắp đặt phao cơ, đường kính van d=25mmChương V1cái
40Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V5cái
41Giếng khoan ( dự kiến sâu 45m)Chương V1m
42Máy bơm nước pentax 0.8kwChương V1cái
43Lắp đặt chõ hút D25Chương V1cái
44Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmChương V4cái
45Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn UPVC d=140-110mmChương V4cái
46Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 315mmChương V0,12100m
47Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mmChương V0,58100m
48Lắp đặt nối trơn nhựa, đường kính măng sông 315mmChương V1cái
49Lắp đặt nối trơn nhựa, đường kính măng sông 140mmChương V15cái
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,296100m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V3,284m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,11100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,219100m3
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótChương V0,015100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,263m3
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểChương V0,124100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,364tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Chương V3,29m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,087100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,042tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,182tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,029m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,038100m2
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đậy, nắp máy bơmChương V0,053tấn
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp đậy đá 1x2, mác 200Chương V0,815m3
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V8cái
67Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Chương V6,824m3
68Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Chương V0,213m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,077m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,551m2
71Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,152m2
72Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V32,508m2
73Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,011100m3
74Làm tầng lọc bằng than hoạt tínhChương V201,674kg
75Làm tầng lọc bằng cát thạch anhChương V513,352kg
76Làm tầng lọc bằng sỏi 10x20mmChương V0,733m3
77Phụ kiện cho bể lọc ( ống lọc, van, khóa, lưới lọc)Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.981E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
2 Máy đào ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Đầm cóc Sử dụng tốt2
9 Máy hàn Sử dụng tốt2
10 Máy tời Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->