Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phòng chống dịch bệnh Covid-19 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211114858-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phòng chống dịch bệnh Covid-19 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211114679
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 21:10:00 đến ngày 2021-11-15 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,607,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,111,375 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu một trăm mười một nghìn ba trăm bảy mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.11777305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5822E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.025.197.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.050.395.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phòng chống dịch bệnh Covid-19 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Mua hóa chất, sinh phẩm, vật tư phòng chống dịch bệnh Covid-19 năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật trực thuộc Sở Y tế
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông Phong – thành phố Lai Châu – tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 0213.3876.698
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đông Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông Phong – thành phố Lai Châu – tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 0213.3876.698


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định 36/NĐ-CP. - Bản scan BCTC 03 năm gần nhất (2018-2020) theo Luật định. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, khả năng thực hiện hợp đồng của nhà thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật phải ghi đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa dự thầu. - Các cam kết theo quy định của HSMT; + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá dự thầu phải có xuất xứ rõ ràng, có tài liệu mô tả kỹ thuật như catalogue hoặc tài liệu tương đương phù hợp với yêu cầu của HSMT (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Bản phân loại trang thiết bị y tế được thực hiện bởi tổ chức có đủ điều kiện phân loại trang thiết bị (nếu có); - Hàng hóa dự thầu phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc CE hoặc tương đương (Có tài liệu kèm theo). - Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng, giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế; Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng, giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng, giấy uỷ quyền của nhà sản xuất, phân phối.(Áp dụng đối với các mặt hàng quy định tại mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật)
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá trọn gói hàng hóa được cung cấp, vận chuyển đến nơi sử dụng bao gồm cả lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, vận hành thành thạo cho nhân viên sử dụng, đến khi bàn giao hoàn chỉnh tại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không
E-CDNT 15.2
- Giấy phép, giấy ủy quyền bán hàng, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh nhà thầu là tổ chức, cá nhân đáp ứng quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc hoặc bản sao y Giấy ủy quyền (nếu có). - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) - Nhà thầu cung cấp các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công việc (đối với Hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành được phần lớn) được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật - Các cam kết theo yêu cầu của E- HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.111.375   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông Phong – thành phố Lai Châu – tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 0213.3876.698
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông Phong, TP. Lai Châu, Tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông Phong, TP. Lai Châu, tỉnh Lai Châu
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit2Hộp- Phát hiện chính xác một lượng từ 10 bản sao RNA cho tới 1µg RNA total. Lượng 50µl mỗi phản ứng đủ cho 500 chu kì khuếch đại PCRThành phần: - 500 µl SuperScript® III/Platinum® Taq Mix - 12.5 ml 2X Reaction Mix - 2 x 1 ml Magnesium Sulfate (50 mM) - 500 µl ROX Reference Dye (25 µM), bảo quản tránh ánh sáng
2strip 0,2cho máy realtime PCR12.500strip- Dải 8 ống PCR 0.2mlCó thể chịu lực ly tâm lên đến 6.000 RCF
3PCR Tubes, 0,2 ml2Hộp- Thành phần: 1000 ống thành mỏng cho 1000 test - Thể tích mẫu: 20–50 µl- 1 giếng/mẫu* 3 phản ứng/mẫu
4Strip ống chạy realtime PCR 0,1 ml (loại trắng đục)6Hộp120 dải 8 ống kèm theo nắp sạch quang học
5Bộ 4 primer cho SAS-COV-21BộThành phần 01 bộ bao gồm hành phần - 01 lọ primer RdRP_SARSr-F2: 200 nmol/ Tube- 01 lọ primer RdRP_SARSr-R1: 200 nmol/ Tube- 01 lọ primer E_Sarbeco_F1: 200 nmol/ Tube- 01 lọ primer E_Sarbeco_R2: 200 nmol/ Tube- Prime(5'-3'), Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ ống. Phương pháp tinh sạch bằng Salt-FreeC.
6Bộ 3 probe SAS-COV-21Bộ01 bộ bao gồm 3 probe SAS-COV-2:- 01 lọ probe RdRP_SARSr-P1: 200 nmol/ống- 01 lọ, probe RdRP_SARSr-P2: 200 nmol/ống- 01 Lọ probe E_Sarbeco_P1: 200 nmol/ống- Probe (5' - 3'), Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống. Phương pháp tinh sạch RP HPLC
7Kít phát hiện Virus SARS-COV-2 theo phương pháp Realtime11.800Test- Bộ kít được thiết kế để phát hiện đồng thời 4 gene: gene E, Gene RdRp, gene N, gene RNaseP. Trong đó gene E và gene RdRp là các gene phát hiện chủng virus SARS-CoV-2, gene N được phát hiện đồng thời theo khuyến nghị của CDC Mỹ, gene RnaseP được sử dụng như chứng nội tại giúp xác nhận giá trị phản ứng (IC).- Kênh màu phát hiện FAM và HEX.- Kit có thể chạy trên nhiều hệ thống thiết bị Realtime PCR- Đạt chứng chỉ: GMP, CE-IVD, ISO 13485:2012; ISO9001:2015; ISO1400:2015 hoặc tương đương
8Kít tách chiết DNA/RNA bằng phương pháp cột lọc3.000Test- Bộ kít tách chiết nhanh DNA/RNA từ mầm bệnh như vi rút, vi khuẩn…Thành phần: chứa Lysis Buffer, Binding Buffer Washing Buffer A, Washing Buffer B(Cocentrates), Elution Buffer , Cột lọc…Phương pháp tách cột lọc
9Cartridge hoá chất tách triết mẫu26Họp- Cartridge hoá chất tách chiết mẫu là hóa chất tách chiết acid nucleic sử dụng với hệ thống tách chiết hoàn toàn tự động. - Tất cả hóa chất cần thiết để tách chiết acid nucleic bao gồm vi hạt từ tính được đóng gói sẵn trong cartridges. - Chỉ với một loại hóa chất duy nhất có thể tách chiết nucleic acid từ nhiều loại mẫu khác nhau như máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, mẫu tăm bông và dịch não tủy. - Thể tích mẫu tách chiết: 200µL hoặc 400µL - Thể tích rửa giải: 50µL, 100µL, 200µL - Thực hiện tách chiết chỉ trong 25 phút
10Hóa chất tách chiết tự động5.700Test- Tách chiết DNA/RNA bằng phương pháp hạt từ dùng cho máy tách tự động.- Toàn bộ qui trình trên tính toán chỉ mất chưa tới 45 phút.- Lớp silicon dioxide phủ trên các hạt từ tính có thể hấp phụ các phân tử mang điện tích âm để làm sạch axit nucleic từ mẫu.- Thành phần bộ kit bao gồm: + Đĩa Auto Plate: đĩa 72 giếng chứa đệm hoá chất - số lượng: 6 cái + Dung dịch đệm rửa giải: nước không chứa nuclease - thể tích: 1.5 ml + Protein K: nồng độ 20 mg/ml, thể tích: 1 ml + Đầu típ: 72 cái
11Bộ vật tư tiêu hao cho máy tách triết tự động25Bộ- Chuyên dụng hoàn toàn cho hệ thống tách chiết acid nucleic tự động - Thành phần: + Bộ hộp đầu côn: 52 sets + Micro tube 1.5mL, PP(Đã được chiếu xạ electron): 100 pcs(50 pcs × 2 bags), cho ống mẫu và ống rửa giải + Nắp vặn (Đã được chiếu xạ electron):100 pcs (50 pcs × 2 bags), nắp vặn cho các ống
12Bộ lấy mẫu chứa môi trường vận chuyển và que lấy mẫu17.100Bộ- 01 bộ bao gồm: 01 Môi trường vận chuyển vi rút, 01 que mềm tỵ hầu và 01 que cứng hầu họng- Quy cách đóng gói: Hộp 50 bộ- Môi trường bảo quản và bất hoạt vi sinh
13Ống ly tâm 1.5ml11.000CáiChất liệu: nhựa PP - Màu sắc: Trong suốt - Sức chứa 1.5 mlNhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oCCó thể chịu lực ly tâm lên đến 20.000 RCF
14Ống ly tâm 2.0 ml11.000Cái- Chất liệu: nhựa PP - Màu sắc: Trong suốt Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oCCó thể chịu lực ly tâm lên đến 20.000 RCF
15Hộp đầu típ có lọc 10ul36.000Cái- Đầu côn có lọc 10µl, đã tiệt trùng sẵn.Thể tích hút mẫu từ 0.5 -10ulDnase/Rnase free
16Hộp đầu típ có lọc 200ul22.000Cái- Đầu côn có lọc 200µl, đã tiệt trùng sẵn.Thể tích hút mẫu từ 2 -200ulDnase/Rnase free
17Hộp đầu típ có lọc 1000ul41.000Cái- Đầu côn có lọc 1000µl, đã tiệt trùng sẵn.Thể tích hút mẫu từ 100 -1000ulDnase/Rnase free
18Tăm bông tỵ hầu21.000Cái- Cấu tạo gồm 1 phần chính là đầu bông và que cầm dạng mềm dùng để lấy mẫu dịch tỵ hầu. - KT: 150mm, có khấc bẻ ở vị trí 85mm - Nhựa ABS, PP, đầu bông nylon flocked -Thể tích mẫu: 0,1ml -Tiệt trùng bằng EO Gas -Giấp phép lưu hành CE, chứng nhận ISO 13485, 1 túi/que
19Đầu côn (tip) có lọc 20 µL – Tiệt trùng6.500Cái- Đầu côn lọc 20ul, chất liệu nhựa PP, không kim loại, không Dnase, Rnase. Thiết kế phù hợp các loại cây pipet trên thị trường. Đóng gói 96 chiếc/hộp. Tiệt trùng bằng khí EO gas.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO13485, CE
20Găng tay y tế (không bột dùng cho phòng xét nghiệm)7.000Đôi- Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám. Phù hợp TCVN 6343 - 1 :2007 Tiêu chuẩn quốc tế ISO 11193-1:2002
21Găng tay y tế (có bột dùng cho lấy mẫu, pha hóa chất)8.000Đôi- 1. Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, được phủ bột chống dínha. Kích thước vật lý:- Độ dày tối thiểu 1 lớp: Vùng ngón tay: 0,11 mm±0,02mm; Lòng bàn tay: 0,10 mm±0,02mm; Độ dày cổ tay: 0.08mmChiều dài 240mm- Chiều rộng lòng bàn tay: Size S: 80mm±10mm;Size M: 95mm±10mmb. Cường lực và độ giãn dài kéo đứt- Lực kéo đứt tối thiểu: Trước già hóa: ≥7,0 N; Sau già hóa: ≥6,0 N- Độ giãn dài tối thiểu khi đứt - Độ giãn đứt tối thiểu: Trước già hóa: 650%Sau già hóa: 500%c. Mức độ bột tối đa ( nằm ở mặt trong chiếc găng): 10mg/dm2d. Trọng lượng trung bình: g/đôi và dung sai cho phép ±0,3g. Cỡ (S): 9,5g/ đôi. Trung bình (M): 10,2g/ đôi. Lớn (L): 11,0g/ đôiISO 11193-1:2002
22Cồn 70 độ185Lít- Ethanol 70 độ- Không màu, không mùi
23Giấy thấm300BịchKích thước: 25*40cm
24Quần áo bảo hộ cấp độ 25.000BộThành phần 1 bộ bao gồm- Bộ áo, quần, mũ dạng liền vải PP: 1 Bộ- Bọc giầy: 1 Đôi- Khẩu trang y tế 3 lớp: 1 Cái- Kính: 1 cái- Găng tay y tế: 1 đôi+ Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giầy được làm bằng vải không dệt 100% PP, không gây dị ứng cho người sử dụng, không thấm hút nước. Có Nắp đệm che phần dây kéo giúp tăng cường sự bảo vệ, ngăn chặn tối đa không cho hóa chất văng bắn thông qua đường dây kéo. Đáp ứng yêu cầu về hàm lượng Formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm trong sản phẩm theo QCVN 01:2017/BCT+ Khẩu trang y tế 3 lớp đạt tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010+ Kính: Mắt kính được làm từ nhựa polycarbonate, gọng kính được làm từ nhựa PP. Kính khi đeo phải được ôm trọn mắt. Bề mặt kính mịn không xước, các cạnh không có độ sắc.+ Găng tay y tế: Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Có độ đàn hồi tốt giúp cho việc chuyển động dễ dàng, cảm giác cầm nắm chính xác.- Đóng gói: Trong bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế. Tiệt trùng bằng EO.Gas.- Không có Vi sinh vật hiếu khí, men mốc, Candida albicans Theo phương pháp thử TK TCVN11528:2016.- Không có kim loại nặng Theo phương pháp thử TK TCVN 8389-1:2010.- Đạt cấp độ 2 theo các chỉ tiêu kỹ thuật Quyết Định số 1616/QĐ-BYT- Đạt Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ, CE, Chứng nhận thực hành sản xuất tốt cGMP- FDA 21 CFR PART 820"
25Quần áo bảo hộ cấp độ 35.000BộThành phần gồm:- Bộ áo, quần, mũ dạng liền: 1 Bộ- Bao giầy: 1 đôi- Khẩu trang AN95: 1 cái- Tấm che mặt: 1 cái- Găng tay y tế: 1 đôi+ Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giầy làm từ chất liệu vải PPPE. Ngoài việc mang đến sự an toàn cho người sử dụng, quần áo bảo vệ còn tối ưu hóa sự thoải mái cho người dùng trong suốt quá trình làm việc.+ Khẩu trang y tế AN95: Có hiệu lực lọc ≥ 96% đối với NaCl trung bình kích thước 0,075 ± 0,020µm; trở lực hô hấp ≤ 25 mmH2O đạt theo tiêu chuẩn NIOSH TEB-APR-STP-0059 Hoa Kỳ.+ Tấm che mặt: được làm từ nhựa PET trong suốt. Có thể làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lầnhoặc dùng 01 lần)+ Găng tay y tế: Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Có độ đàn hồi tốt giúp cho việc chuyển động dễ dàng.-Tiệt trùng bằng EO.Gas- Không có Vi sinh vật hiếu khí, men mốc, Candida albicans Theo phương pháp thử TK TCVN11528:2016.- Không có kim loại nặng Theo phương pháp thử TK TCVN 8389-1:2010.- Đạt cấp độ 3 theo các chỉ tiêu kỹ thuật Quyết Định số 1616/QĐ-BYT- Đạt Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ, CE, Chứng nhận thực hành sản xuất tốt cGMP- FDA 21 CFR PART 820"
26Khẩu trang N956.000CáiĐặc điểm chính• NIOSH phê duyệt xếp hạng là khẩu trang N95• FDA cho phép sử dụng là khẩu trang y tế• Khả năng chống giọt chất lỏng thấm qua 120 mmHg• Xếp hạng tính dễ cháy loại I• Kẹp mũi có thể điều chỉnh• Băng đô bện và ghimThành phần nguyên liệu• Dây đeo – Polyisoprene bện• Ghim - Thép• Kẹp mũi – Nhôm• Phần mũi – Bọt xốp polyurethane• Bộ lọc – Polypropylene • Phần Seo – Polyester• Phần ngoài – Polyester• Không được sản xuất từ mủ cao su tự nhiên• Trọng lượng trung bình của sản phẩm: 0.40 oz
27Tấm che mặt3.000CáiVật liệu: làm bằng nhựa trong, dẻo. Có thể được làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần)+ Đảm bảo trường nhìn: Chống mờ do hơi nước. Cung cấp tầm nhìn tốt cho người sử dụng. + Kích thước: Che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài của khuôn mặt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.11777305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5822E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.025.197.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.050.395.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->